Gói thầu: Gói số 2: Mua chế phẩm xử lý rác thải sinh hoạt
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220907183-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/09/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng tài nguyên và môi trường huyện Kim Bảng |
| Tên gói thầu | Gói số 2: Mua chế phẩm xử lý rác thải sinh hoạt |
| Số hiệu KHLCNT | 20220886185 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp môi trường |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-06 15:17:00 đến ngày 2022-09-16 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 360,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,400,000 VNĐ ((Năm triệu bốn trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.4E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.08E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về chủng loại, tính chất: Tổng các hợp đồng cấp thiết bị trong đó có Cung cấp chế phẩm xử lý rác.- Nhà thầu cung cấp tài liệu: Hợp đồng, phụ lục hợp đồng, Biên bản bàn giao nghiệm thu hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng, hóa đơn xuất ra, cho các hợp đồng- Trường hợp nhà thầu cung cấp hợp đồng tương tự ký với tư cách nhà thầu phụ, hợp đồng thương mại, ngoài các tài liệu nêu trên, nhà thầu phải cung cấp thông tin về dự án/dự toán, gói thầu, người sử dụng hàng hóa. Biên bản bàn giao nghiệm thu hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng, hóa đơn xuất ra cho các hợp đồngTrong trường hợp cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bổ sung bản gốc kèm hoặc bản sao chứng thực các tài liệu để làm rõ năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu hàng hóa, giấy chuyển tiền, thông tin về dự án, gói thầu và xác nhận của đơn vịsử dụng hàng hóa về việc hàng hóa nhà thầu cung cấp đảm bảo chất lượng và trong trường hợp cần xác minh bên mời thầu sẽ yêu cầu được kiểm tra thực tế địa điểm cung cấp của nhà thầu, nhà thầu phải có trách nhiệm hướng dẫn, tạo điều kiện cho tổ chuyên gia xét thầu đi kiểm tra hiện trường và kiểm tra thông tin Bên giao thầu có trong Hợp đồng tương tự Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 252.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 504.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Cam kết của hãng sản xuất, nhà sản xuất hoặc đại lý được ủy quyền, nhà phân phối, văn phòng đại diện của nhà sản xuất tại Việt Nam (kèm theo tài liệu chứng minh là đại lý, nhà phân phối, văn phòng đại diện) cho gói thầu này về việc cung cấp dịch vụ sau bán hàng, bảo hành, bảo trì thay thế, đổi mới đối với hàng lỗi |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ triển khai |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kỹ thuật môi trường- Đã từng là phụ trách chung của ít nhất 02 dự án với tính chất tương tự gói thầu đang xét.- Tổng số năm kinh nghiệm tính từ ngày tốt nghiệp trên bằng cấp đính kèm.- Kinh nghiệm hợp đồng tương tự tính theo bản kê khai của nhà thầu có đính kèm các tài liệu chứng minh 03 năm gần đây(Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứngthực các văn bằng, chứng chỉ; chứng minh thư nhân dânhợp đồng lao động) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ theo dõi khối lượng, nghiệm thu, thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Kế toán.- Đã từng đảm nhiệm vị trí công việc tương tự ít nhất 02 dự án với tính chất tương tự gói thầu đang xét- Tổng số năm kinh nghiệm tính từ ngày tốt nghiệp trên bằng cấp đính kèm.- Kinh nghiệm hợp đồng tương tự: tính theo bản kê khai của nhà thầu có đính kèm các tài liệu chứng minh 03 năm gần đây(Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứngthực các văn bằng, chứng chỉ; chứng minh thư nhân dânhợp đồng lao động) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Phòng tài nguyên và môi trường huyện Kim Bảng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói số 2: Mua chế phẩm xử lý rác thải sinh hoạt Mua chế phẩm xử lý rác thải sinh hoạt trên địa bàn huyện Kim Bảng 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sự nghiệp môi trường |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Hồ sơ tài liệu: - Danh sách, bản sao hợp đồng lao động, bằng cấp, chứng chỉ của cán bộ nhân sự chủ chốt (bản sao công chứng) - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh/Giấy chứng nhận đầu tư/Quyết định thành lập( Bản sao công chứng hoặc chứng thực). - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện nhà thầu tham gia đấu thầu (trong trường hợp ủy quyền) - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện ngân hàng ký thư bảo lãnh, xác nhận tín dụng. . . (nếu có). - Bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu, chứng chỉ chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa theo mục E-CDNT 10.2(c). - Bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm theo yêu cầu của E-HSMT. - Hóa đơn đầu ra tương ứng với doanh thu từ hoạt động sản xuất, kinh doanh khai trong E- HSDT, Hóa đơn đầu ra, hoàng hóa tương tự đối với các hợp đồng tương tự kê khai trong E- HSDT (scan bản gốc) |
| E-CDNT 10.2(c) | - Cam kết cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ (CO), giấy chứng nhận chất lượng (CQ) đối với hàng hóa trong gói thấu nếu là hàng hóa nhập khẩu - Hàng hoá thương mại không thuộc của nhà thầu sản xuất trực tiếp thì phải có giấy phép bán hàng của đơn vị sản xuất – giấy phép bán hàng phải ghi rõ: Hàng hóa bán cho nhà thầu để thực hiện gói thầu này với các thông số, hàm lượng, thành phần hóa học phù hợp với yêu cầu của E-HSMT - Hàng hóa dự thầu phù hợp: Chứng chỉ, tiêu chuẩn, chứng nhận, phiếu thí nghiệm… theo quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT. - Tất cả các hàng hoá được cung cấp phải có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng và được đăng ký nhãn hiệu đối với sản phẩm tại cơ quan có thẩm quyền công nhận (còn hiệu lực), không bị cấm lưu hành ở Việt Nam, hàng hoá phải chưa qua sử dụng nguyên đai kiện bao bì đóng gói sản xuất từ năm 2022 đến thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 12.2 | - Các hàng hoá sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam. - Giá chào của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Hàng hoá nếu có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu. Các chi phí cho các dịch vụ liên quan bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Tối thiểu 12 tháng. |
| E-CDNT 15.2 | - Biểu tiến độ thực hiện các công việc trong hợp đồng; - Các tài liệu tại E-CDNT 10.1(g) và E-CDNT 10.2(c) - Nếu là hàng hóa nhập khẩu: Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O), Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q). - Hàng hoá sản xuất, gia công trong nước: Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa, Kết quả thử nghiệm thành phần hóa học vào để sản xuất đạt chất lượng. - Nhà thầu có khả năng sẵn sàng thực hiện nghĩa vụ của nhà thầu như: đổi hàng mới khi bao bì bị rách, hoặc bị thẩm thấu nước mưa trong quá trình vận chuyển hoặc cung cấp các dịch vụ sau khi bán hàng khác được quy định tại mục 2.1 Chương III tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT - Nhà thầu phải có cam kết bảo hành sản phẩm và dịch vụ sau bán hàng: Thời gian khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.400.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Kim Bảng.
Địa chỉ: Số 67 Đường Trần Hưng Đạo, Huyện Kim Bảng, Hà Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Kim Bảng, địa chỉ: Địa chỉ: Thị trấn Quế - huyện Kim Bảng - Hà Nam. Điện thoại: 0351.820033 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH 34Design; Địa chỉ: Nam Trung – Nam Sách – Hải Dương |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chế phẩm xử lý rác thải EMC | 12.000 | Gói | - Đóng gói dạng bột.- Quy cách: 1 gói 200gram - Thành phần: Tổ hợp nhiều vi sinh vật hữu hiệu: Có khả năng phân huỷ nhanh + Vi sinh vật phân giải xenlulose mật độ l,9x108cfu/g + Tổng vi sinh vật hoạt động mật độ 9,4x108cfu/g + Tổng số vi sinh phân giải protein 1,3x108cfu/g + Tổng số vi sinh phân giải tinh bột 2,4x108cfu/gCông dụng: có khả năng phân hủy mạnh các chất hữu cơ trong rác thải sinh hoạt, phân gia súc, gia cầm khử mùi hôi, xua đuổi muỗi, hạn chế sự phát triển của vi sinh vật gây thối trong rác thải, nước thải, cống rãnh... - Xuất xứ: Việt Nam- Hạn sử dụng: 24 tháng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.4E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.08E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về chủng loại, tính chất: Tổng các hợp đồng cấp thiết bị trong đó có Cung cấp chế phẩm xử lý rác.- Nhà thầu cung cấp tài liệu: Hợp đồng, phụ lục hợp đồng, Biên bản bàn giao nghiệm thu hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng, hóa đơn xuất ra, cho các hợp đồng- Trường hợp nhà thầu cung cấp hợp đồng tương tự ký với tư cách nhà thầu phụ, hợp đồng thương mại, ngoài các tài liệu nêu trên, nhà thầu phải cung cấp thông tin về dự án/dự toán, gói thầu, người sử dụng hàng hóa. Biên bản bàn giao nghiệm thu hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng, hóa đơn xuất ra cho các hợp đồngTrong trường hợp cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bổ sung bản gốc kèm hoặc bản sao chứng thực các tài liệu để làm rõ năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu hàng hóa, giấy chuyển tiền, thông tin về dự án, gói thầu và xác nhận của đơn vịsử dụng hàng hóa về việc hàng hóa nhà thầu cung cấp đảm bảo chất lượng và trong trường hợp cần xác minh bên mời thầu sẽ yêu cầu được kiểm tra thực tế địa điểm cung cấp của nhà thầu, nhà thầu phải có trách nhiệm hướng dẫn, tạo điều kiện cho tổ chuyên gia xét thầu đi kiểm tra hiện trường và kiểm tra thông tin Bên giao thầu có trong Hợp đồng tương tự Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 252.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 504.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Cam kết của hãng sản xuất, nhà sản xuất hoặc đại lý được ủy quyền, nhà phân phối, văn phòng đại diện của nhà sản xuất tại Việt Nam (kèm theo tài liệu chứng minh là đại lý, nhà phân phối, văn phòng đại diện) cho gói thầu này về việc cung cấp dịch vụ sau bán hàng, bảo hành, bảo trì thay thế, đổi mới đối với hàng lỗi | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ triển khai | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kỹ thuật môi trường- Đã từng là phụ trách chung của ít nhất 02 dự án với tính chất tương tự gói thầu đang xét.- Tổng số năm kinh nghiệm tính từ ngày tốt nghiệp trên bằng cấp đính kèm.- Kinh nghiệm hợp đồng tương tự tính theo bản kê khai của nhà thầu có đính kèm các tài liệu chứng minh 03 năm gần đây(Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứngthực các văn bằng, chứng chỉ; chứng minh thư nhân dânhợp đồng lao động) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ theo dõi khối lượng, nghiệm thu, thanh toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Kế toán.- Đã từng đảm nhiệm vị trí công việc tương tự ít nhất 02 dự án với tính chất tương tự gói thầu đang xét- Tổng số năm kinh nghiệm tính từ ngày tốt nghiệp trên bằng cấp đính kèm.- Kinh nghiệm hợp đồng tương tự: tính theo bản kê khai của nhà thầu có đính kèm các tài liệu chứng minh 03 năm gần đây(Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứngthực các văn bằng, chứng chỉ; chứng minh thư nhân dânhợp đồng lao động) | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi