Gói thầu: Gói thầu số 01: Cung cấp, lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220908565-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/09/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý các dự án Công an tỉnh Tiền Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Cung cấp, lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220824655 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN cấp qua BCA |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-06 16:12:00 đến ngày 2022-09-16 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tiền Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,450,862,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 21,000,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.18E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.35E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành: cung cấp lắp đặt hệ thống camera giám sát kiểm soát an ninh tại các cơ sở giam giữ do Công an quản lý.- Tương tự về quy mô: Có giá trị hợp đồng ≥ 1,15 tỷVND Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.450.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có cam kếtvề các nội dung sau:+ Thời gian bảo hành của nhà sản xuất.+ Thời gian cung cấp phụ tùng thay thế cho hàng hóa hóa của gói thầutrong vòng 05 năm cho toàn bộgói thầukể từ ngày nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng.- Cam kết thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... của hàng hóa trong vòng 48 giờ làm việc, kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư/đơn vị sử dụng. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | nhân sự đảm nhiệm công tác quản lý thực hiện hợp đồng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành công nghệ thông tin, tin học hoặc điện tử hoặc viễn thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | nhân sự phụ trách quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành công nghệ thông tin, tin học hoặc điện tử hoặc viễn thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | nhân sự phụ trách lắp đặt |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành công nghệ thông tin, tin học hoặc điện tử hoặc viễn thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | nhân sự triển khai lắp đặt |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Trung cấp trở lên chuyên ngành Công nghệ thông tin, tin học hoặc điện, hoặc điện tử hoặc viễn thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý các dự án Công an tỉnh Tiền Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Cung cấp, lắp đặt thiết bị Đầu tư hệ thống camera giám sát an ninh và hệ thống cơ sở dữ liệu tại các trại tạm giam, nhà tạm giữ Công an các đơn vị, địa phương 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSNN cấp qua BCA |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu; - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu; - Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa; - Tài liệu chứng minh tính đáp ứng về yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa chào thầu. - Bảng liệt kê hàng hóa theo danh mục hàng hóa tại bảng “Phạm vi cung cấp” của E-HSMT, bảng liệt kê hàng hóa thể hiện rõ tên hàng hóa; xuất xứ; kỹ mã hiệu/partnumber; chỉ tiêu kỹ thuật và chỉ rõ đến số trang tài liệu kỹ thuật/catalog để tham chiếu (đối với thiết bị yêu cầu chỉ tiêu kỹ thuật). - Tài liệu để đánh giá về tiêu chuẩn kỹ thuật E-HSDT theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Nhà thầu có văn bản cam kết chứng minh tính hợp lệ của vật tư, thiết bị do nhà thầu chào hàng trong hồ sơ dự thầu về kỹ thuật, chất lượng, nguồn gốc, xuất xứ thiết bị phải đáp ứng yêu cầu và phù hợp với danh mục trong hồ sơ mời thầu. - Nhà thầu có cam kết mọi hàng hóa do nhà thầu cung cấp đảm bảo mới 100%. - Đối với hàng hóa nhập khẩu: Cam kết hàng hóa cung cấp có Giấy chứng nhận xuất xứ (CO) và Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) khi giao hàng đối với các hàng hóa được đánh dấu “*” trong phạm vi cung cấp. - Đối với hàng hóa trong nước: Cam kết hàng hóa cung cấp chứng nhận chất lượng (CQ) hoặc phiếu xuất xưởng khi giao hàng đối với các hàng hóa được đánh dấu “*” trong phạm vi cung cấp. - Đối với các thiết bị camera, Bộ nhận và xử lý tín hiệu kỹ thuật số, Bộ phát tín hiệu điều khiển PTZ (là các trang thiết bị phải đáp ứng tiêu chuẩn cơ sở theo Thông tư 109/2021/TT-BCA ngày 15/11/2021 của Bộ Công an) nhà thầu cung cấp bản chính Giấy phép bán hàng hoặc thư ủy quyền bán hàng xác nhận của nhà sản xuất. |
| E-CDNT 12.2 | Giá giao hàng đến tận nơi sử dụng theo danh mục mua sắm của Chủ đầu tư. Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam, nhà thầu phải chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá bao gồm chi phí vận chuyển, lắp đặt bàn giao, đào tạo hướng dẫn sử dụng, chuyển giao công nghệ, kiểm định, chạy thử và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | ≥ 05 năm kể từ ngày nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng. |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 21.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công an tỉnh Tiền Giang, địa chỉ: 152 Đinh Bộ Lĩnh, phường 9, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang; điện thoại: 069 3599304 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Công an -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Kế hoạch và Tài chính – Bộ Công an |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cục Kế hoạch và Tài chính – Bộ Công an |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Camera IP màu quay quét ngoài trời có hồng ngoại | 2 | cái | Mô tả theo Mục 2, Chương V | * | |
| 2 | Camera IP dome trong nhà | 16 | cái | Mô tả theo Mục 2, Chương V | * | |
| 3 | Bộ nhận và xử lý tín hiệu kỹ thuật số IP 8 kênh Video | 3 | cái | Mô tả theo Mục 2, Chương V | * | |
| 4 | Bộ phát tín hiệu điều khiển Pan/ Tilt/ Zoom | 1 | bộ | Mô tả theo Mục 2, Chương V | * | |
| 5 | Ổ cứng lưu trữ dữ liệu dung lượng 4TB | 6 | cái | Mô tả theo Mục 2, Chương V | ||
| 6 | Switch công nghiệp 4 cổng PoE + 1 cổng quang | 4 | chiếc | Mô tả theo Mục 2, Chương V | * | |
| 7 | Switch công nghiệp 16 cổng + 2 cổng quang | 1 | chiếc | Mô tả theo Mục 2, Chương V | * | |
| 8 | Bộ chuyển đổi quang điện 1 kênh | 6 | chiếc | Mô tả theo Mục 2, Chương V | * | |
| 9 | Thiết bị chống sét lan truyền đường tín hiệu cho camera IP | 18 | cái | Mô tả theo Mục 2, Chương V | * | |
| 10 | Thiết bị chống sét lan truyền đường nguồn cho tủ kỹ thuật | 5 | cái | Mô tả theo Mục 2, Chương V | * | |
| 11 | Thiết bị cắt lọc sét đường nguồn tại trung tâm | 1 | cái | Mô tả theo Mục 2, Chương V | * | |
| 12 | Phần mềm quản lý xử lý hình ảnh cho 18 camera (license cho 18 camera) | 1 | Gói | Mô tả theo Mục 2, Chương V | * | |
| 13 | Bộ lưu điện UPS 3KVA online | 1 | bộ | Mô tả theo Mục 2, Chương V | * | |
| 14 | Máy chủ khai thác dữ liệu kèm màn hình LCD 19" | 1 | bộ | Mô tả theo Mục 2, Chương V | * | |
| 15 | Màn hình hiển thị 55 inch | 3 | chiếc | Mô tả theo Mục 2, Chương V | ||
| 16 | Cáp quang 8 sợi | 800 | m | Nhà thầu đề xuất | * | |
| 17 | Hộp phân phối cáp quang ODF 8 Fo | 5 | cái | Nhà thầu đề xuất | * | |
| 18 | Hộp phân phối cáp quang ODF 24 Fo | 1 | cái | Nhà thầu đề xuất | * | |
| 19 | Dây nhảy quang đơn mode 3m | 28 | sợi | Nhà thầu đề xuất | ||
| 20 | Cáp mạng Cat6 | 615 | m | Nhà thầu đề xuất | ||
| 21 | Dây cáp điện tiết diện 2x 6mm2 | 600 | m | Nhà thầu đề xuất | ||
| 22 | Cáp điện 2x1,5mm2 | 225 | m | Nhà thầu đề xuất | ||
| 23 | Ổ cắm 6 lỗ Lioa | 7 | chiếc | Nhà thầu đề xuất | ||
| 24 | Cáp HDMI 10m | 3 | Sợi | Nhà thầu đề xuất | ||
| 25 | Máng nhựa nổi 39x18mm | 20 | m | Nhà thầu đề xuất | ||
| 26 | Máng nhựa nổi 60x40mm | 20 | m | Nhà thầu đề xuất | ||
| 27 | Ống nhựa đường kính 20mm | 830 | m | Nhà thầu đề xuất | ||
| 28 | Hộp nối dây cho Camera | 18 | m | Nhà thầu đề xuất | ||
| 29 | Ống nhựa gân xoắn HDPE 50/40 | 50 | m | Nhà thầu đề xuất | ||
| 30 | Trụ chân đế cho Camera quay quét | 2 | chiếc | Nhà thầu đề xuất | ||
| 31 | Tủ rack 20U sâu 800 sơn tĩnh điện đã bao gồm khay tủ rack | 1 | chiếc | Nhà thầu đề xuất | ||
| 32 | Tủ rack trung gian sơn tĩnh điện | 3 | chiếc | Nhà thầu đề xuất | ||
| 33 | Tủ kỹ thuật ngoài trời | 2 | chiếc | Nhà thầu đề xuất | ||
| 34 | Aptomat 2 pha 32A | 2 | chiếc | Nhà thầu đề xuất | ||
| 35 | Cáp đồng bọc PVC nối đất 10mm2 | 80 | m | Nhà thầu đề xuất | ||
| 36 | Cáp đồng trần/bọc PVC tiếp địa 50mm2 | 75 | m | Nhà thầu đề xuất | ||
| 37 | Cọc tiếp địa sắt mạ đồng D16 dài 2,4m | 12 | Cái | Nhà thầu đề xuất | ||
| 38 | Đầu cốt | 50 | cái | Nhà thầu đề xuất | ||
| 39 | Hạt mạng RJ45 Cat6 | 100 | chiếc | Nhà thầu đề xuất | ||
| 40 | Hóa chất giảm điện trở | 30 | kg | Nhà thầu đề xuất | ||
| 41 | Mối hàn | 12 | mối | Nhà thầu đề xuất | ||
| 42 | Bảng đồng tiếp đất | 1 | cái | Nhà thầu đề xuất | ||
| 43 | Vật tư, phụ kiện để lắp đặt và triển khai hoàn thiện hệ thống | 1 | Gói | Nhà thầu đề xuất | ||
| 44 | Lắp đặt thiết bị Camera | 18 | Cái | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 45 | Lắp đặt bàn điều khiển camera quay quét | 1 | Cái | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 46 | Lắp đặt bộ ghi hình kỹ thuật số | 3 | Cái | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 47 | Lắp đặt ổ cứng vào đầu ghi hình | 6 | Cái | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 48 | Lắp đặt màn hình giám sát | 3 | Cái | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 49 | Kiểm tra và hiệu chỉnh hệ thống camera | 1 | hệ thống | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 50 | Kiểm tra và hiệu chỉnh bàn điều khiển camera quay quét | 1 | hệ thống | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 51 | Kiểm tra và hiệu chỉnh màn hình giám sát | 1 | hệ thống | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 52 | Lắp đặt thiết bị chuyển mạch 16 cổng trung tâm | 1 | Cái | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 53 | Lắp đặt thiết bị chuyển mạch 4 cổng PoE | 4 | Cái | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 54 | Cài đặt cấu hình thiết bị Switch | 5 | Cái | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 55 | Lắp đặt Converter quang điện | 6 | Cái | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 56 | Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị Module quang | 8 | Cái | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 57 | Lắp đặt thiết bị chống sét đường tín hiệu cho camera IP | 18 | Cái | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 58 | Lắp đặt thiết bị lưu điện UPS 3 KVA | 1 | Cái | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 59 | Lắp đặt máy chủ khai thác dữ liệu | 1 | Cái | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 60 | Lắp đặt màn hình máy chủ - Monitor | 1 | Cái | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 61 | Cài đặt thiết bị máy tính khai thác dữ liệu | 1 | Cái | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 62 | Lắp đặt thiết bị cắt và lọc sét đường nguồn tại trung tâm | 1 | Cái | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 63 | Lắp đặt thiết bị cắt và lọc sét đường nguồn cho tủ kỹ thuật | 5 | Cái | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 64 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo 8 sợi | 800 | m | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 65 | Hàn nối ODF 8 FO | 5 | bộ | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 66 | Hàn nối ODF 24 FO | 1 | bộ | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 67 | Lắp đặt dây nhảy quang | 28 | sợi | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 68 | Lắp đặt cáp mạng trong máng cáp, ống luồn dây | 615 | m | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 69 | Bấm đầu mạng RJ45 cáp tín hiệu | 100 | Cái | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 70 | Lắp đặt cáp điện cấp nguồn 2x6mm2 | 600 | m | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 71 | Lắp đặt cáp điện cấp nguồn 2x1,5mm2 | 225 | m | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 72 | Lắp đặt ổ cắm nguồn | 7 | Cái | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 73 | Lắp đặt cáp tín hiệu HDMI 10m | 3 | Sợi | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 74 | Lắp đặt máng nhựa nổi 39x18mm | 20 | m | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 75 | Lắp đặt máng nhựa nổi 60x40mm | 20 | m | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 76 | Đục tường sàn bê tông thành rãnh sâu >3cm | 200 | m | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 77 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | 830 | m | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 78 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây cho camera | 18 | hộp | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 79 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE bảo vệ dây chôn ngầm | 50 | m | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 80 | Trụ đế chân camera quay quét | 2 | Chiếc | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 81 | Lắp đặt khay cố định cho tủ thiết bị 19" | 4 | 1 ngăn | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 82 | Tủ rack 20U trung tâm KSAN | 1 | Chiếc | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 83 | Tủ thiết bị trung gian | 3 | Chiếc | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 84 | Tủ kỹ thuật ngoài trời cho camera quay quét | 2 | Chiếc | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 85 | Lắp đặt aptomat hệ thống nguồn | 2 | Chiếc | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 86 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 3 | m3 | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 87 | Đào rãnh tiếp địa | 7 | m3 | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 88 | Đóng cọc tiếp địa sắt mạ đồng D16 dài 2,4m | 12 | Cọc | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 89 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, dây đồng M50 | 75 | m | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 90 | Lắp đặt dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp. Tiết diện dây dẫn 10 mm2 | 80 | m | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 91 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệt | 12 | điện cực | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 92 | Cải tạo đất bằng hợp chất hoá học | 25 | m | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 93 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp | 50 | Cái | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 94 | Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công. | 1 | hệ thống | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 95 | Lấp đất đầm chặt rãnh tiếp địa | 7 | m3 | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 96 | Hoàn trả mặt bằng sân nền bê tông | 3 | m3 | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 97 | Lắp đặt bảng đồng tiếp đất | 1 | chiếc | Theo hồ sơ thiết kế |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.18E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.35E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành: cung cấp lắp đặt hệ thống camera giám sát kiểm soát an ninh tại các cơ sở giam giữ do Công an quản lý.- Tương tự về quy mô: Có giá trị hợp đồng ≥ 1,15 tỷVND Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.450.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có cam kếtvề các nội dung sau:+ Thời gian bảo hành của nhà sản xuất.+ Thời gian cung cấp phụ tùng thay thế cho hàng hóa hóa của gói thầutrong vòng 05 năm cho toàn bộgói thầukể từ ngày nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng.- Cam kết thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... của hàng hóa trong vòng 48 giờ làm việc, kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư/đơn vị sử dụng. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | nhân sự đảm nhiệm công tác quản lý thực hiện hợp đồng | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành công nghệ thông tin, tin học hoặc điện tử hoặc viễn thông | 10 | 2 |
| 2 | nhân sự phụ trách quản lý chất lượng | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành công nghệ thông tin, tin học hoặc điện tử hoặc viễn thông | 5 | 1 |
| 3 | nhân sự phụ trách lắp đặt | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành công nghệ thông tin, tin học hoặc điện tử hoặc viễn thông | 5 | 1 |
| 4 | nhân sự triển khai lắp đặt | 4 | Tốt nghiệp Trung cấp trở lên chuyên ngành Công nghệ thông tin, tin học hoặc điện, hoặc điện tử hoặc viễn thông | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi