Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220910069-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/09/2022 20:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN PHÁT TRIỂN XÂY DỰNG LAM SƠN |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220910056 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-06 20:19:00 đến ngày 2022-09-16 20:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,668,905,870 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.503358805E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.100671761E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: 01 hợp đồng thi công trình giao thông hoặc có hạng mục giao thông cấp IV trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.568.234.109 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Kỹ sư chuyên ngành công trình giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực. Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng chỉ gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Kỹ sư chuyên ngành công trình giao thông.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công cấp điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Kỹ sư chuyên ngành điện.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Kỹ sư Kinh tế xây dựng- Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực; Đã phụ trách Thanh quyết toán ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng chỉ gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động; Đã phụ trách an toàn lao động ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy lu bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: ≤ 110 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy san tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≤ 110 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng tải ≥ 7T |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 1 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm bê tông, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 1,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích ≥ 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥70Kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy khoan đứng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,3 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 4 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 130-140 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN PHÁT TRIỂN XÂY DỰNG LAM SƠN |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, mở rộng đường giao thông nông thôn từ nhà ông Thà đi ông Hoàng thôn Tam Xuyên, xã Đông Khê, huyện Đông Sơn. 06 Tháng |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy tờ có giá trị tương đương (Scan bản gốc hoặc Bản sao có chứng thực của cơ quan nhà nước); - Chứng chỉ năng lực hoạt động Xây dựng thi công công trình giao thông hạng IV trở lên (Scan bản gốc hoặc Bản sao có chứng thực của cơ quan nhà nước). - Báo cáo tài chính từ năm 2019, 2020, 2021. Kèm theo scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau đây: + Xác nhận của cơ quan thuế về việc đơn vị đã thực hiện nghĩa vụ nộp thuế vào ngân sách nhà nước hết thời điểm năm 2021 (từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này; - Nhà thầu tham gia scan công chứng hợp đồng của cơ quan nhà nước hoặc hợp đồng gốc và các tài liệu chứng minh quy mô, tính chất của hợp đồng tương tự; đồng thời trình đối chứng bản gốc nếu được thông báo đối chiếu kiểm tra tính xác thực tài liệu. - Hợp đồng giữa nhà thầu và bên giao thầu phải đính kèm phụ lục hợp đồng, biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản quyết toán thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành. - Tài liệu mô tả quy mô công trình gồm: Quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc Thiết kế bản vẽ thi công. Trường hợp mô tả quy mô không rõ ràng thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh tính chất của hợp đồng tương tự đang xét. - Văn bản chấp thuận của chủ đầu tư đối với nhà thầu phụ, hợp đồng giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ, Hồ sơ nghiệm thu thanh toán giữa Chủ đầu tư với nhà thầu chính, nhà thầu phụ (Trong trường hợp tham gia với tư cách nhà thầu phụ. - Hợp đồng lao động dài hạn hoặc không xác định thời gian đối với nhân sự chủ chốt. Trường hợp nhà thầu sử dụng một số nhân sự chủ chốt không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải nêu rõ lý do đồng thời nhân sự đó phải cam kết tham gia gói thầu nếu trúng thầu. - Scan bản gốc bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân, chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực của nhân sự bố trí tham gia gói thầu. Scan hóa đơn máy móc chủ yếu bố trí thi công gói thầu (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu); trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Đông Khê, huyện Đông Sơn. Địa chỉ: xã Đông Khê, huyện Đông Sơn. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Đông Khê, huyện Đông Sơn. Địa chỉ: xã Đông Khê, huyện Đông Sơn. Chủ tịch UBND xã Đông Khê. Địa chỉ: xã Đông Khê, huyện Đông Sơn. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Phát triển Xây dựng Lam Sơn. Địa chỉ: Thôn Kim Sơn, xã Đông Tiến, huyện Đông Sơn. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Đông Sơn; - Sở Kế hoạch và Đầu tư Thanh Hóa. Địa chỉ: 45B Đại Lộ Lê Lợi, phường Lam Sơn, Thành phố Thanh Hóa; điện thoại: 02373852366; - Trung tâm đấu thầu qua mạng quốc gia, Cục Quản lý đấu thầu, Bộ KH&ĐT, Phòng 306 nhà G, 6B Hoàng Diệu, Ba Đình, Hà Nội. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cấu kiện tấm đan BTCT nắp rãnh thoát nước hiện trạng | 230 | cấu kiện | |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | 40,48 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | 24,15 | m3 | |
| 4 | Đào thi công rãnh dọc + khuôn đường bằng máy - Cấp đất II | 2,8415 | 100m3 | |
| 5 | Đào thi công rãnh dọc + khuôn đường bằng thủ công - Cấp đất II (Tính 10% khối lượng) | 31,572 | 1m3 | |
| 6 | Vét bùn + vét hữu cơ bằng máy | 2,3776 | 100m3 | |
| 7 | Vét bùn + vét hữu cơ bằng thủ công | 26,418 | 1m3 | |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 2,2699 | 100m3 | |
| 9 | Mua đất đá thải | 226,99 | m3 | |
| 10 | Bốc xếp Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | 80,73 | m3 | |
| 11 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ | 0,8073 | 100m3 | |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp theo bằng ô tô tự đổ | 0,8073 | 100m3/1km | |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | 2,6418 | 100m3 | |
| 14 | Vận chuyển đất tiếp theo bằng ô tô tự đổ | 2,6418 | 100m3/1km | |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | 3,1572 | 100m3 | |
| 16 | Vận chuyển đất tiếp theo bằng ô tô tự đổ | 3,1572 | 100m3/1km | |
| 17 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm | 0,8699 | 100m3 | |
| 18 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 dày 24cm | 1,3919 | 100m3 | |
| 19 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2 | 13,6389 | 100m2 | |
| 20 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/h | 1,6189 | 100tấn | |
| 21 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | 13,6389 | 100m2 | |
| 22 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | 1,6189 | 100tấn | |
| 23 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | 1,6189 | 100tấn | |
| B | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 | 27,96 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn bê tông lót móng + đáy rãnh | 1,4263 | 100m2 | |
| 3 | Bê tông đáy rãnh, M200, đá 1x2, PCB40 | 41,93 | m3 | |
| 4 | Cốt thép rãnh thoát nước ĐK ≤10mm | 1,9883 | tấn | |
| 5 | Xây tường rãnh bằng gạch không nung đặc KT: 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | 67,78 | m3 | |
| 6 | Bê tông mũ mố rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 18,83 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn gỗ, mũ mố rãnh | 1,7116 | 100m2 | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép mũ mố rãnh ĐK ≤10mm | 1,3065 | tấn | |
| 9 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | 308,09 | m2 | |
| 10 | Vữa đệm bản M100 dày 2cm | 85,581 | m2 | |
| 11 | Ván khuôn tấm đan | 1,6142 | 100m2 | |
| 12 | Cốt thép tấm đan D | 3,2861 | tấn | |
| 13 | Cốt thép tấm đan D> 10 mm | 2,2661 | tấn | |
| 14 | Bê tông tấm đan M250 | 37,91 | m3 | |
| 15 | Lắp đặt tấm đan bằng máy | 285 | 1cấu kiện | |
| 16 | Cắt nền bê tông, Chiều dày ≤10cm | 90 | m | |
| 17 | Đào móng rãnh bằng thủ công - Cấp đất II | 10,8 | 1m3 | |
| 18 | Đào móng bằng máy đào - Cấp đất II | 0,972 | 100m3 | |
| 19 | Đắp trả móng rãnh bằng đất đá thải, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,24 | 100m3 | |
| 20 | Mua đất đá thải | 24 | m3 | |
| 21 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm | 0,0473 | 100m3 | |
| 22 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 dày 24cm | 0,0756 | 100m3 | |
| 23 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2 | 0,315 | 100m2 | |
| 24 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/h | 0,0524 | 100tấn | |
| 25 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | 0,315 | 100m2 | |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi 1Km - Cấp đất II | 1,08 | 100m3 | |
| 27 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 5km - Cấp đất II | 1,08 | 100m3/1km | |
| 28 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 | 1,27 | m3 | |
| 29 | Ván khuôn bê tông lót móng + đáy hố ga | 0,1136 | 100m2 | |
| 30 | Bê tông đáy hố ga, M200, đá 1x2, PCB40 | 1,91 | m3 | |
| 31 | Cốt thép hố ga thoát nước ĐK ≤10mm | 0,0882 | tấn | |
| 32 | Xây tường hố ga bằng gạch không nung đặc KT: 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | 3,04 | m3 | |
| 33 | Bê tông mũ mố rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 0,66 | m3 | |
| 34 | Ván khuôn gỗ, mũ mố rãnh | 0,06 | 100m2 | |
| 35 | Lắp dựng cốt thép mũ mố rãnh ĐK ≤10mm | 0,0458 | tấn | |
| 36 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | 13,8 | m2 | |
| 37 | Vữa đệm bản M100 dày 2cm | 3 | m2 | |
| 38 | Ván khuôn tấm đan | 0,0566 | 100m2 | |
| 39 | Cốt thép tấm đan D | 0,1153 | tấn | |
| 40 | Cốt thép tấm đan D> 10 mm | 0,0795 | tấn | |
| 41 | Bê tông tấm đan M300 | 1,33 | m3 | |
| 42 | Lắp đặt tấm đan bằng máy | 10 | 1cấu kiện | |
| C | HOÀN TRẢ TƯỜNG RÀO, TƯỜNG CHẮN | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa cổng cũ | 20 | bộ | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 204,08 | m3 | |
| 3 | Bốc xếp Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | 204,08 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi 1Km | 2,0408 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển phê thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 5km | 2,0408 | 100m3/1km | |
| 6 | Đắp đất bờ vây | 149,15 | m3 | |
| 7 | Đào thanh thải | 132,58 | 1m3 | |
| 8 | Phên nứa | 99,44 | m2 | |
| 9 | Bơm nước thi công | 24 | ca | |
| 10 | Đóng cọc tre, dài 2,5m bằng thủ công | 151,2793 | 100m | |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 27,17 | m3 | |
| 12 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30 | 293,92 | m3 | |
| 13 | Xây tường bằng gạch không nung đặc KT:6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | 21,8 | m3 | |
| 14 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | 99,08 | m2 | |
| 15 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 99,08 | m2 | |
| 16 | Đào móng tường rào bằng thủ công - Cấp đất II (Tính 10% khối lượng) | 14,82 | 1m3 | |
| 17 | Đào móng tường rào bằng máy - Cấp đất II (Tính 90% khối lượng) | 1,3338 | 100m3 | |
| 18 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 11,76 | m3 | |
| 19 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30 | 117,62 | m3 | |
| 20 | Bê tông giằng tường M200, đá 1x2, PCB40 | 9,02 | m3 | |
| 21 | Cốt thép giằng móng D | 0,2049 | tấn | |
| 22 | Cốt thép giằng móng D>10mm | 0,7295 | tấn | |
| 23 | Ván khuôn giằng móng | 0,8196 | 100m2 | |
| 24 | Lấp đất móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,494 | 100m3 | |
| 25 | Xây tường bằng gạch không nung KT:6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | 43,01 | m3 | |
| 26 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung KT:6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | 13,85 | m3 | |
| 27 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 784,69 | m2 | |
| 28 | Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 233,95 | m2 | |
| 29 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | 942 | m | |
| 30 | Đắp trang trí bát cột | 159 | cấu kiện | |
| 31 | Mua con tiện xi măng đúc sẵn | 1.727 | cấu kiện | |
| 32 | Lắp đặt con tiện xi măng đúc sẵn | 1.727 | 1 cấu kiện | |
| 33 | Gia công, lắp dựng sắt mạ kẽm D60 | 0,8387 | tấn | |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 76,31 | 1m2 | |
| 35 | Sơn tường rào không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.533,8 | m2 | |
| 36 | Đào móng tường rào bằng thủ công - Cấp đất II | 4,8 | 1m3 | |
| 37 | Đào móng tường rào bằng máy - Cấp đất II | 0,432 | 100m3 | |
| 38 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 4 | m3 | |
| 39 | Bê tông móng, trụ, cột, khung dầm, sản cổng M250, đá 1x2, PCB40 | 16,86 | m3 | |
| 40 | Lắp dựng cốt thép móng, cột, trụ, dầm, sàn ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,5998 | tấn | |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, dầm, sàn ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,9137 | tấn | |
| 42 | Ván khuôn móng, cột, dầm, sàn cổng | 1,6805 | 100m2 | |
| 43 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 29,64 | m3 | |
| 44 | Trát trụ cột, dầm, sàn dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 141,38 | m2 | |
| 45 | Ốp đá trụ cột, vữa XM M75, XM PCB30 | 146,16 | m2 | |
| 46 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 100,8 | m2 | |
| 47 | Sơn giả gỗ kết cấu dầm sản cổng BTCT mái thái | 33,38 | m2 | |
| 48 | Gia công , sản xuất lắp dựng kết cấu thép mạ kẽm - vì kèo, xà gồ mái. Sơn tĩnh điện | 201,965 | kg | |
| 49 | Lợp ngói bằng vít, ngói trang trí mái cổng | 26,78 | m2 | |
| 50 | Lợp ngói úp nóc + úp biên trang trí mái cổng | 20,54 | m | |
| 51 | Lắp dựng hoàn trả cửa cổng | 20 | bộ | |
| 52 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi 1Km - Cấp đất II | 1,468 | 100m3 | |
| 53 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 5km - Cấp đất II | 1,468 | 100m3/1km | |
| D | ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Biển báo hình tam giác | 2 | cái | |
| 2 | Biển báo hình chữ nhật (Diện tích | 2 | cái | |
| 3 | Cọc tiêu bằng ống nhựa PVC 80mm | 40 | m | |
| 4 | Dây phản quang | 100 | m | |
| 5 | Điều tiết đảm bảo giao thông | 20 | công | |
| 6 | Đèn cảnh báo | 2 | cái | |
| 7 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm | 6,5 | m2 | |
| E | NỐI CỐNG QUA ĐƯỜNG | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 | 0,29 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn bê tông bê tông lót + đáy rãnh | 0,0069 | 100m2 | |
| 3 | Bê tông đáy rãnh, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,44 | m3 | |
| 4 | Cốt thép rãnh thoát nước ĐK ≤10mm | 0,0209 | tấn | |
| 5 | Xây tường rãnh bằng gạch không nung đặc KT: 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | 0,71 | m3 | |
| 6 | Bê tông mũ mố rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 0,2 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn gỗ, mũ mố rãnh | 0,018 | 100m2 | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép mũ mố rãnh ĐK ≤10mm | 0,0137 | tấn | |
| 9 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | 3,24 | m2 | |
| 10 | Ván khuôn tấm đan | 0,017 | 100m2 | |
| 11 | Cốt thép tấm đan D | 0,0346 | tấn | |
| 12 | Cốt thép tấm đan D> 10 mm | 0,0239 | tấn | |
| 13 | Bê tông tấm đan M300 | 0,4 | m3 | |
| 14 | Lắp đặt tấm đan bằng máy | 3 | 1cấu kiện | |
| F | HOÀN TRẢ ĐƯỜNG NƯỚC SẠCH | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 25mm | 3 | 100 m | |
| 2 | Lắp đặt tê nhựa D25 - Đường kính 25mm | 20 | cái | |
| 3 | Di chuyển đồng hồ nước | 20 | bộ | |
| G | DI DỜI ĐƯỜNG ĐIỆN HẠ THẾ 0,4KW | |||
| 1 | Tháo dỡ cột điện BTCT H7.5m | 6 | cột | |
| 2 | Đào móng bằng máy - Cấp đất II | 0,054 | 100m3 | |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | 3,5 | m3 | |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 | 0,72 | m3 | |
| 5 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,22 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,2103 | 100m2 | |
| 7 | Lắp dựng cột bê tông LT chiều cao cột H=8,5m bằng máy | 6 | 1 cột | |
| 8 | Cước vận chuyển cột bê tông ly tâm H=8,5m từ thành phố Thanh Hóa về công trình | 1 | khoản | |
| 9 | Di dời đường dây điện hạ thế 0.4KV (Tận dụng dây cũ, tháo dỡ, lắp dựng dây, công tơ ...) | 25,5 | 10m | |
| H | BÃI ĐÚC CẤU KIỆN, VẬN CHUYỂN CẤU KIỆN | |||
| 1 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | 0,75 | 100m3 | |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 | 0,25 | 100m3 | |
| 3 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3 cm, vữa XM mác 75, PC40 | 250 | m2 | |
| 4 | Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | 9,8088 | 10 tấn/1km | |
| 5 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên | 295 | 1 cấu kiện | |
| 6 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống | 295 | 1 cấu kiện | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.503358805E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.100671761E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: 01 hợp đồng thi công trình giao thông hoặc có hạng mục giao thông cấp IV trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.568.234.109 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Trình độ Kỹ sư chuyên ngành công trình giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực. Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng chỉ gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Trình độ Kỹ sư chuyên ngành công trình giao thông.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công thoát nước | 1 | Trình độ Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công cấp điện | 1 | Trình độ Kỹ sư chuyên ngành điện.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân) | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán | 1 | Trình độ Kỹ sư Kinh tế xây dựng- Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực; Đã phụ trách Thanh quyết toán ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng chỉ gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân) | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động; Đã phụ trách an toàn lao động ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy lu bánh lốp | ≥ 16 tấn | 1 |
| 2 | Máy lu bánh thép | ≥ 10 tấn | 1 |
| 3 | Máy đào | ≥ 0,8 m3 | 1 |
| 4 | Máy ủi | công suất: ≤ 110 CV | 1 |
| 5 | Máy san tự hành | công suất ≤ 110 CV | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ | trọng tải ≥ 7T | 3 |
| 7 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | công suất ≥ 1 KW | 2 |
| 8 | Máy đầm bê tông, đầm dùi | công suất ≥ 1,5 KW | 2 |
| 9 | Máy trộn bê tông | dung tích ≥ 250 lít | 2 |
| 10 | Máy trộn vữa | dung tích ≥ 80 lít | 1 |
| 11 | Máy cắt uốn cốt thép | ≥ 5 kW | 2 |
| 12 | Máy đầm cóc | Công suất ≥70Kg | 2 |
| 13 | Máy khoan đứng | Công suất ≥ 1,3 KW | 2 |
| 14 | Máy cắt gạch đá | Công suất ≥ 5 KW | 2 |
| 15 | Máy hàn điện | Công suất ≥ 4 KW | 2 |
| 16 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | 130-140 CV | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi