Gói thầu: XL 01thi công xây lắp và lắp đặt các hạng mục
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220909980-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/09/2022 19:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bộ Tham mưu, Quân khu 1 |
| Tên gói thầu | XL 01thi công xây lắp và lắp đặt các hạng mục |
| Số hiệu KHLCNT | 20228001000 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSQP |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-06 19:04:00 đến ngày 2022-09-16 19:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Nguyên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,608,960,947 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.42E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.82E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.130.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.260.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường phải thỏa mãn các yêu cầu sau:- Là kỹ sư chuyên nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (Có xác nhận của Chủ đầu tư về các tính chất tương tự của công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cá nhân đảm nhận chức danh cán bộ kỹ thuật phải thỏa mãn các yêu cầu sau:- Là kỹ sư chuyên nghành xây dựng dân dụng;- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư về các tính chất tương tự của công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành điện.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư về các tính chất tương tự của công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cá nhân đảm nhận chức danh cán bộ an toàn phải thỏa mãn các yêu cầu sau:- Có trình độ cao đẳng trở lên- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động( còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cá nhân đảm nhận chức danh cán bộ an toàn phải thỏa mãn các yêu cầu sau:- Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên nghành: Kinh tế xây dựng, kế toán, tài chính- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông, dung tích ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn vữa, dung tích ≥ 70L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ, tải trọng ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Đầm bàn, công suất ≥ 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Đầm dùi, công suất ≥ 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Bộ Tham mưu, Quân khu 1 |
| E-CDNT 1.2 |
XL 01thi công xây lắp và lắp đặt các hạng mục sửa chữa duy tu công trình chuyên dùng - xăng dầu/BTM 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSQP |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc tài liệu có giá trị tương đương; - Tờ khai xác định doanh nghiệp siêu nhỏ, doanh nghiệp nhỏ (Nhà thầu kê khai theo Phụ lục của Nghị định số 80/2021/NĐ-CP ngày 26/8/2021 của Chính Phủ - Tờ khai xác định doanh nghiệp siêu nhỏ, doanh nghiệp nhỏ, doanh nghiệp vừa) - Tài liệu chứng minh về nguồn lực tài chính cho gói thầu. - Báo cáo tài chính 03 năm (2019,2020,2021), kèm theo là bản chụp của một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế 03 năm (2019,2020,2021). + Tờ khai quyết toán thuế 03 năm (2019,2020,2021) (thuế GTGT và thuế TNDN) có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế 03 năm (2019,2020,2021) + Báo cáo kiểm toán 03 năm (2019,2020,2021). - Tài liệu chứng minh doanh thu xây dựng: Hoá đơn tài chính của các hợp đồng xây lắp hoặc báo cáo kiểm toán hoặc xác nhận thanh toán của chủ đầu tư đối với những khối lượng xây lắp hoàn thành; - Bản sao của các giấy tờ sau để chứng minh về hợp đồng tương tự: Biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình đưa vào sử dụng đối với công trình đã hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình hoàn thành phần lớn; Giấy tờ chứng minh loại và cấp công trình tương tự kèm theo để chứng minh. - Văn bản cam kết của Nhà thầu, trong đó nêu rõ nội dung: Kê khai trung thực trong hồ sơ dự thầu và đồng ý cho bên mời thầu tham khảo ý kiến của Ngân hàng; Cơ quan thuế; các Chủ đầu tư có liên quan đến các vấn đề kê khai của Nhà thầu trong hồ sơ dự thầu (Đối với nhà thầu Liên danh, từng thành viên trong liên danh phải có cam kết). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 18.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bộ tham mưu, địa chỉ: xã Hoá Thượng, huyện Đồng Hỷ, tỉnh Thái Nguyên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ tham mưu, địa chỉ: xã Hoá Thượng, huyện Đồng Hỷ, tỉnh Thái Nguyên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ tham mưu, địa chỉ: xã Hoá Thượng, huyện Đồng Hỷ, tỉnh Thái Nguyên |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bộ tham mưu, địa chỉ: xã Hoá Thượng, huyện Đồng Hỷ, tỉnh Thái Nguyên |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHO S27 | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 0,6885 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 1,0328 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 15,84 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 50,4424 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 90,984 | m2 |
| 6 | Vận chuyển đất 70m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp III | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 4,5737 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 0,0457 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển vật liệu tháo dỡ về kho tập kết | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 10 | công |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 48 | m2 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 42,984 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 50,4424 | m2 |
| 12 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 0,6885 | 100m2 |
| 13 | Gia công xà gồ thép | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 1,0328 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 1,0328 | tấn |
| 15 | Sơn xà gồ, vì kèo thép | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 1,0328 | tấn |
| 16 | Lắp đặt tôn úp nóc | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 22 | md |
| 17 | Lắp đặt máng tôn thu nước | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 31,2 | md |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 0,104 | 100m |
| 19 | Cung cấp, lắp đặt phễu thu nước | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 48 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 42,984 | m2 |
| 22 | Cửa sắt xếp | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 15,84 | m2 |
| 23 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 15,84 | m2 |
| 24 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 0,6384 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao 3,6m | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 0,5508 | 100m2 |
| B | KHO XĂNG DẦU+ BỂ XĂNG | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 1,0991 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 1,6486 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 26,16 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 49,3696 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 71,124 | m2 |
| 6 | Vận chuyển đất 70m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp III | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 3,891 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 0,0389 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển vật liệu tháo dỡ về kho tập kết | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 10 | công |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 38,07 | m2 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 33,054 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 54,06 | m2 |
| 12 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 1,0991 | 100m2 |
| 13 | Gia công xà gồ thép | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 1,6486 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 1,6486 | tấn |
| 15 | Sơn kết cấu hệ xà gồ, vì kèo thép | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 1,6486 | tấn |
| 16 | Lắp đặt tôn úp nóc | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 22 | md |
| 17 | Lắp đặt máng tôn thu nước nước | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 31,2 | md |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 0,156 | 100m |
| 19 | Cung cấp, lắp đặt phễu thu nước | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 38,07 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 33,054 | m2 |
| 22 | Thi công trần bằng tấm tôn xốp chống nóng (vận dụng mã định mức) | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 0,2026 | 100m2 |
| 23 | Cửa sắt xếp | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 25,2 | m2 |
| 24 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 25,2 | m2 |
| 25 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 0,6327 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 0,5406 | 100m2 |
| C | NHÀ S8 | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 2,4654 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 3,698 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 22,616 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 35,2 | m |
| 5 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 39,29 | m |
| 6 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 123,09 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ trần nhựa | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 123,09 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 665,008 | m2 |
| 9 | Vận chuyển đất 70m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp III | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 19,4547 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 0,1945 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển vật liệu tháo dỡ về kho tập kết | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 25 | công |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 254,504 | m2 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 410,5032 | m2 |
| 14 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 123,09 | m2 |
| 15 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 2,4654 | 100m2 |
| 16 | Gia công xà gồ thép | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 3,698 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 3,698 | tấn |
| 18 | Sơn kết cấu xà gồ, vì kèo thép | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 3,698 | tấn |
| 19 | Lắp đặt tôn úp nóc | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 60 | md |
| 20 | Lắp đặt máng tôn thu nước nước | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 31,26 | md |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 22 | Cung cấp, lắp đặt phễu thu nước | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 254,504 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 410,5032 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 95,59 | m2 |
| 26 | Thi công trần bằng tôn xốp chống nóng (vận dụng mã định mức) | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 0,9559 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cửa vào khuôn, cửa đi pano kính, gỗ Lim Nam Phi | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 13,656 | m2 cấu kiện |
| 28 | Lắp dựng cửa vào khuôn, cửa sổ pano kính, gỗ Lim Nam Phi | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 8,96 | m2 cấu kiện |
| 29 | Lắp dựng khuôn cửa đơn, cửa gỗ lim Nam Phi | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 35,2 | m cấu kiện |
| 30 | Lắp dựng khuôn cửa kép, cửa gỗ lim Nam Phi | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 39,29 | m cấu kiện |
| 31 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 2,545 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 0,9559 | 100m2 |
| 33 | Hệ thống PCCC | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 1 | hệ |
| D | SÂN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 30,5 | m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 0,915 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 70m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp III | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 122 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 1,22 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 0,4575 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 250 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 54,9 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 5,4168 | tấn |
| 8 | Nilon lót | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 305 | m2 |
| 9 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch lá dừa, vữa XM mác 75 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 305 | m2 |
| E | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 4,8928 | m3 |
| 2 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 66 | m2 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 5,148 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 2,52 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 5,5044 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 2,1406 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 1,936 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 0,352 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 0,1936 | tấn |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 136,392 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 136,392 | m2 |
| 12 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 0,6566 | tấn |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 29,184 | m2 |
| 14 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 72 | m2 |
| F | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Đục tường, sàn để tạo rãnh để cài sàn bê tông, chôn ống nước, ống bảo vệ dây dẫn. Tường, sàn bê tông sâu | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 159,5 | m |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 3 bóng | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 7 | bộ |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm ba | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 10 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 30 | hộp |
| 11 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 14 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 16 | Lắp đặt dây đơn | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 17 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 90 | m |
| 18 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 450 | m |
| 19 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 450 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 21 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 32mm | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 180 | m |
| 23 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 20mm | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 60 | cái |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 180 | m |
| 25 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 16mm | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 56 | cái |
| 26 | Tủ điện 18 modul | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 27 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 4 | máy |
| 28 | Giàn nóng lạnh điều hòa treo tường 12000 Btu/h | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 29 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 0,28 | 100m |
| 32 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 33 | Lắp đặt tiếp địa cho tủ điện tổng | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| G | HỆ THỐNG NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu xí bệt | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 4 | Lắp đặt thùng đun nước nóng | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 5 | Lắp đặt gương soi | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt kệ kính | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt giá treo | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp đựng | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 10 | Chậu bếp đôi | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | thoát sàn DN80 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 12 | Van nhựa PPR 2 chiều D32 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Van nhựa PPR 2 chiều D25 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 14 | Van nhựa PPR 2 chiều D20 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 15 | Van 1 chiều đồng D25 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Cút nối ren ngoài PPR D25 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Cút nối ren ngoài PPR D20 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 18 | Tê nối ren ngoài PPR D20 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 19 | Van phao cơ | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Téc nước nằm 1.0 m3 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 24 | Cút D32 PP-R ( Tiền Phong) | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 25 | Cút D25 PP-R ( Tiền Phong) | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 26 | Cút D20 PP-R ( Tiền Phong) | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 27 | Tê thu D32/25( Tiền Phong) | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Tê thu D25/20 ( Tiền Phong) | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 29 | Tê đều D25 ( Tiền Phong) | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 30 | Côn thu D25/20 ( Tiền Phong) | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 31 | Rắc co nhựa PP-R D25 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 32 | Rắc co nhựa PP-R D20 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 33 | Măng sông PP-R D25 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 34 | Măng sông PP-R D20 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 35 | Nút bịt PP-R D20 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 41 | Cút nhựa D42 uPVC 135 độ ( Tiền Phong) | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 42 | Cút nhựa D75 uPVC 135 độ ( Tiền Phong) | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 43 | Cút nhựa D90 uPVC 135 độ ( Tiền Phong) | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 44 | Cút nhựa D110 uPVC 135 độ ( Tiền Phong) | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 45 | Cút nhựa D75/42 uPVC 135 độ ( Tiền Phong) | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 46 | Cút nhựa D60 uPVC 90 độ ( Tiền Phong) | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 47 | Cút nhựa D42 uPVC 90 độ ( Tiền Phong) | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 48 | Côn thu 90/75 ( Tiền Phong) | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 49 | Siphon D42 ( Tiền Phong) | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 50 | Siphon D90 ( Tiền Phong) | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 51 | Tê thu nhựa uPVC 45 độ 90/75 ( Tiền Phong) | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 52 | Tê thu nhựa uPVC 45 độ 90/60 ( Tiền Phong) | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 53 | Tê thu nhựa uPVC 90 độ 90/60 ( Tiền Phong) | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 54 | Tê thu nhựa uPVC 90 độ 110/60 ( Tiền Phong) | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 55 | Tê nhưạ D90 ( Tiền Phong) | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 56 | Măng sông D110 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 57 | Măng sông D90 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 58 | Măng sông D75 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 59 | Măng sông D60 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 60 | Măng sông D42 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 61 | Nút bịt D110 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 62 | nút bịt D90 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 63 | Nút bịt D75 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 64 | Nút bịt D42 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.42E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.82E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.130.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.260.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường phải thỏa mãn các yêu cầu sau:- Là kỹ sư chuyên nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (Có xác nhận của Chủ đầu tư về các tính chất tương tự của công trình). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng | 1 | Cá nhân đảm nhận chức danh cán bộ kỹ thuật phải thỏa mãn các yêu cầu sau:- Là kỹ sư chuyên nghành xây dựng dân dụng;- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư về các tính chất tương tự của công trình). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành điện.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư về các tính chất tương tự của công trình). | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Cá nhân đảm nhận chức danh cán bộ an toàn phải thỏa mãn các yêu cầu sau:- Có trình độ cao đẳng trở lên- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động( còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ thanh quyết toán | 1 | Cá nhân đảm nhận chức danh cán bộ an toàn phải thỏa mãn các yêu cầu sau:- Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên nghành: Kinh tế xây dựng, kế toán, tài chính- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình tương tự. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông, dung tích ≥ 250L | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 2 | Máy trộn vữa, dung tích ≥ 70L | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ, tải trọng ≥ 5 tấn | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 4 | Đầm bàn, công suất ≥ 1KW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 5 | Đầm dùi, công suất ≥ 1,5KW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 6 | Máy hàn điện | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi