Gói thầu: XL 01thi công xây lắp và lắp đặt các hạng mục

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220909980-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/09/2022 19:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bộ Tham mưu, Quân khu 1
Tên gói thầu XL 01thi công xây lắp và lắp đặt các hạng mục
Số hiệu KHLCNT 20228001000
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSQP
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-06 19:04:00 đến ngày 2022-09-16 19:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Nguyên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,608,960,947 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.42E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.82E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.130.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.260.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường phải thỏa mãn các yêu cầu sau:- Là kỹ sư chuyên nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (Có xác nhận của Chủ đầu tư về các tính chất tương tự của công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cá nhân đảm nhận chức danh cán bộ kỹ thuật phải thỏa mãn các yêu cầu sau:- Là kỹ sư chuyên nghành xây dựng dân dụng;- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư về các tính chất tương tự của công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành điện.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư về các tính chất tương tự của công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cá nhân đảm nhận chức danh cán bộ an toàn phải thỏa mãn các yêu cầu sau:- Có trình độ cao đẳng trở lên- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động( còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cá nhân đảm nhận chức danh cán bộ an toàn phải thỏa mãn các yêu cầu sau:- Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên nghành: Kinh tế xây dựng, kế toán, tài chính- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông, dung tích ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn vữa, dung tích ≥ 70L
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ, tải trọng ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
4-Đầm bàn, công suất ≥ 1KW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
5-Đầm dùi, công suất ≥ 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Bộ Tham mưu, Quân khu 1
E-CDNT 1.2 XL 01thi công xây lắp và lắp đặt các hạng mục
sửa chữa duy tu công trình chuyên dùng - xăng dầu/BTM
45 Ngày
E-CDNT 3 NSQP
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bộ tham mưu, địa chỉ: xã Hoá Thượng, huyện Đồng Hỷ, tỉnh Thái Nguyên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và xây dựng BHMAX; Địa chỉ: số nhà 15 ngõ 141/172 Giáp Nhị, Phường Thịnh Liệt, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội + Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại Bắc Hà 98; Địa chỉ: Số nhà 14 ngõ 3 Ao Sen, Tổ dân phố 4, Phường Mộ Lao, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội, Việt Nam. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Thái Nguyên; Địa chỉ: Xã Quyết Thắng, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên.


- Bên mời thầu: Bộ Tham mưu, Quân khu 1 , địa chỉ: Hóa Thượng, Đồng Hỷ, Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: Bộ tham mưu, địa chỉ: xã Hoá Thượng, huyện Đồng Hỷ, tỉnh Thái Nguyên


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc tài liệu có giá trị tương đương; - Tờ khai xác định doanh nghiệp siêu nhỏ, doanh nghiệp nhỏ (Nhà thầu kê khai theo Phụ lục của Nghị định số 80/2021/NĐ-CP ngày 26/8/2021 của Chính Phủ - Tờ khai xác định doanh nghiệp siêu nhỏ, doanh nghiệp nhỏ, doanh nghiệp vừa) - Tài liệu chứng minh về nguồn lực tài chính cho gói thầu. - Báo cáo tài chính 03 năm (2019,2020,2021), kèm theo là bản chụp của một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế 03 năm (2019,2020,2021). + Tờ khai quyết toán thuế 03 năm (2019,2020,2021) (thuế GTGT và thuế TNDN) có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế 03 năm (2019,2020,2021) + Báo cáo kiểm toán 03 năm (2019,2020,2021). - Tài liệu chứng minh doanh thu xây dựng: Hoá đơn tài chính của các hợp đồng xây lắp hoặc báo cáo kiểm toán hoặc xác nhận thanh toán của chủ đầu tư đối với những khối lượng xây lắp hoàn thành; - Bản sao của các giấy tờ sau để chứng minh về hợp đồng tương tự: Biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình đưa vào sử dụng đối với công trình đã hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình hoàn thành phần lớn; Giấy tờ chứng minh loại và cấp công trình tương tự kèm theo để chứng minh. - Văn bản cam kết của Nhà thầu, trong đó nêu rõ nội dung: Kê khai trung thực trong hồ sơ dự thầu và đồng ý cho bên mời thầu tham khảo ý kiến của Ngân hàng; Cơ quan thuế; các Chủ đầu tư có liên quan đến các vấn đề kê khai của Nhà thầu trong hồ sơ dự thầu (Đối với nhà thầu Liên danh, từng thành viên trong liên danh phải có cam kết).
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 18.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bộ tham mưu, địa chỉ: xã Hoá Thượng, huyện Đồng Hỷ, tỉnh Thái Nguyên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ tham mưu, địa chỉ: xã Hoá Thượng, huyện Đồng Hỷ, tỉnh Thái Nguyên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ tham mưu, địa chỉ: xã Hoá Thượng, huyện Đồng Hỷ, tỉnh Thái Nguyên
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Bộ tham mưu, địa chỉ: xã Hoá Thượng, huyện Đồng Hỷ, tỉnh Thái Nguyên
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHO S27
1Tháo tấm lợp tônĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT0,6885100m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT1,0328tấn
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT15,84m2
4Phá dỡ nền láng vữa xi măngĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT50,4424m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT90,984m2
6Vận chuyển đất 70m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp IIIĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT4,5737m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIIĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT0,0457100m3
8Vận chuyển vật liệu tháo dỡ về kho tập kếtĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT10công
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT48m2
10Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT42,984m2
11Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT50,4424m2
12Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT0,6885100m2
13Gia công xà gồ thépĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT1,0328tấn
14Lắp dựng xà gồ thépĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT1,0328tấn
15Sơn xà gồ, vì kèo thépĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT1,0328tấn
16Lắp đặt tôn úp nócĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT22md
17Lắp đặt máng tôn thu nướcĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT31,2md
18Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT0,104100m
19Cung cấp, lắp đặt phễu thu nướcĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT4cái
20Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT48m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT42,984m2
22Cửa sắt xếpĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT15,84m2
23Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT15,84m2
24Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT0,6384100m2
25Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao 3,6mĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT0,5508100m2
B KHO XĂNG DẦU+ BỂ XĂNG
1Tháo tấm lợp tônĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT1,0991100m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT1,6486tấn
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT26,16m2
4Phá dỡ nền láng vữa xi măngĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT49,3696m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT71,124m2
6Vận chuyển đất 70m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp IIIĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT3,891m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIIĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT0,0389100m3
8Vận chuyển vật liệu tháo dỡ về kho tập kếtĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT10công
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT38,07m2
10Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT33,054m2
11Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT54,06m2
12Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT1,0991100m2
13Gia công xà gồ thépĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT1,6486tấn
14Lắp dựng xà gồ thépĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT1,6486tấn
15Sơn kết cấu hệ xà gồ, vì kèo thépĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT1,6486tấn
16Lắp đặt tôn úp nócĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT22md
17Lắp đặt máng tôn thu nước nướcĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT31,2md
18Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT0,156100m
19Cung cấp, lắp đặt phễu thu nướcĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT6cái
20Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT38,07m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT33,054m2
22Thi công trần bằng tấm tôn xốp chống nóng (vận dụng mã định mức)Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT0,2026100m2
23Cửa sắt xếpĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT25,2m2
24Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT25,2m2
25Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT0,6327100m2
26Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT0,5406100m2
C NHÀ S8
1Tháo tấm lợp tônĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT2,4654100m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT3,698tấn
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT22,616m2
4Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT35,2m
5Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa képĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT39,29m
6Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT123,09m2
7Tháo dỡ trần nhựaĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT123,09m2
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT665,008m2
9Vận chuyển đất 70m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp IIIĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT19,4547m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIIĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT0,1945100m3
11Vận chuyển vật liệu tháo dỡ về kho tập kếtĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT25công
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT254,504m2
13Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT410,5032m2
14Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT123,09m2
15Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT2,4654100m2
16Gia công xà gồ thépĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT3,698tấn
17Lắp dựng xà gồ thépĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT3,698tấn
18Sơn kết cấu xà gồ, vì kèo thépĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT3,698tấn
19Lắp đặt tôn úp nócĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT60md
20Lắp đặt máng tôn thu nước nướcĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT31,26md
21Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT0,32100m
22Cung cấp, lắp đặt phễu thu nướcĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT8cái
23Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT254,504m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT410,5032m2
25Lát nền, sàn, kích thước gạch Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT95,59m2
26Thi công trần bằng tôn xốp chống nóng (vận dụng mã định mức)Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT0,9559100m2
27Lắp dựng cửa vào khuôn, cửa đi pano kính, gỗ Lim Nam PhiĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT13,656m2 cấu kiện
28Lắp dựng cửa vào khuôn, cửa sổ pano kính, gỗ Lim Nam PhiĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT8,96m2 cấu kiện
29Lắp dựng khuôn cửa đơn, cửa gỗ lim Nam PhiĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT35,2m cấu kiện
30Lắp dựng khuôn cửa kép, cửa gỗ lim Nam PhiĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT39,29m cấu kiện
31Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT2,545100m2
32Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT0,9559100m2
33Hệ thống PCCCĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT1hệ
D SÂN ĐƯỜNG
1Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT30,5m3
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT0,915100m3
3Vận chuyển đất 70m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp IIIĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT122m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIIĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT1,22100m3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT0,4575100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 250Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT54,9m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT5,4168tấn
8Nilon lótĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT305m2
9Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch lá dừa, vữa XM mác 75Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT305m2
E TƯỜNG RÀO
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT4,8928m3
2Phá dỡ hàng rào dây thép gaiĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT66m2
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT5,148m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT2,52m3
5Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT5,5044m3
6Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT2,1406m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT1,936m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT0,352100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT0,1936tấn
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT136,392m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT136,392m2
12Gia công cửa sắt, hoa sắtĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT0,6566tấn
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT29,184m2
14Lắp dựng hoa sắt cửaĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT72m2
F HỆ THỐNG ĐIỆN
1Đục tường, sàn để tạo rãnh để cài sàn bê tông, chôn ống nước, ống bảo vệ dây dẫn. Tường, sàn bê tông sâu Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT159,5m
2Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 3 bóngĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT8bộ
3Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT5bộ
4Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT4cái
5Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trầnĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT7bộ
6Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT3cái
7Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT6cái
8Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT1cái
9Lắp đặt ổ cắm baĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT20cái
10Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT30hộp
11Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50AmpeĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT1cái
12Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25AmpeĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT1cái
13Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT9cái
14Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT5cái
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT30m
16Lắp đặt dây đơn Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT30m
17Lắp đặt dây đơn 4mm2Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT90m
18Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT450m
19Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT450m
20Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT10m
21Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 32mmĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT10cái
22Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT180m
23Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 20mmĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT60cái
24Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT180m
25Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 16mmĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT56cái
26Tủ điện 18 modulĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT1tủ
27Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT4máy
28Giàn nóng lạnh điều hòa treo tường 12000 Btu/hĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT4bộ
29Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mmĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT0,16100m
30Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mmĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT0,16100m
31Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mmĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT0,28100m
32Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT3cái
33Lắp đặt tiếp địa cho tủ điện tổngĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT1bộ
G HỆ THỐNG NƯỚC
1Lắp đặt chậu rửa 1 vòiĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT3bộ
2Lắp đặt chậu xí bệtĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT3bộ
3Lắp đặt vòi rửa 1 vòiĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT3bộ
4Lắp đặt thùng đun nước nóngĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT3bộ
5Lắp đặt gương soiĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT3cái
6Lắp đặt kệ kínhĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT3cái
7Lắp đặt giá treoĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT3cái
8Lắp đặt hộp đựngĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT3cái
9Lắp đặt vòi rửa vệ sinhĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT3cái
10Chậu bếp đôiĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT1cái
11thoát sàn DN80Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT3cái
12Van nhựa PPR 2 chiều D32Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT2cái
13Van nhựa PPR 2 chiều D25Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT4cái
14Van nhựa PPR 2 chiều D20Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT5cái
15Van 1 chiều đồng D25Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT2cái
16Cút nối ren ngoài PPR D25Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT1cái
17Cút nối ren ngoài PPR D20Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT10cái
18Tê nối ren ngoài PPR D20Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT3cái
19Van phao cơĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT1cái
20Téc nước nằm 1.0 m3Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT1cái
21Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT0,02100m
22Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT0,3100m
23Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT0,15100m
24Cút D32 PP-R ( Tiền Phong)Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT2cái
25Cút D25 PP-R ( Tiền Phong)Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT7cái
26Cút D20 PP-R ( Tiền Phong)Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT24cái
27Tê thu D32/25( Tiền Phong)Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT1cái
28Tê thu D25/20 ( Tiền Phong)Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT3cái
29Tê đều D25 ( Tiền Phong)Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT1cái
30Côn thu D25/20 ( Tiền Phong)Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT3cái
31Rắc co nhựa PP-R D25Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT3cái
32Rắc co nhựa PP-R D20Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT5cái
33Măng sông PP-R D25Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT10cái
34Măng sông PP-R D20Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT16cái
35Nút bịt PP-R D20Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT4cái
36Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT0,25100m
37Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT0,15100m
38Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT0,1100m
39Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT0,1100m
40Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT0,04100m
41Cút nhựa D42 uPVC 135 độ ( Tiền Phong)Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT4cái
42Cút nhựa D75 uPVC 135 độ ( Tiền Phong)Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT8cái
43Cút nhựa D90 uPVC 135 độ ( Tiền Phong)Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT10cái
44Cút nhựa D110 uPVC 135 độ ( Tiền Phong)Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT8cái
45Cút nhựa D75/42 uPVC 135 độ ( Tiền Phong)Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT4cái
46Cút nhựa D60 uPVC 90 độ ( Tiền Phong)Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT3cái
47Cút nhựa D42 uPVC 90 độ ( Tiền Phong)Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT4cái
48Côn thu 90/75 ( Tiền Phong)Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT3cái
49Siphon D42 ( Tiền Phong)Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT4cái
50Siphon D90 ( Tiền Phong)Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT3cái
51Tê thu nhựa uPVC 45 độ 90/75 ( Tiền Phong)Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT7cái
52Tê thu nhựa uPVC 45 độ 90/60 ( Tiền Phong)Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT3cái
53Tê thu nhựa uPVC 90 độ 90/60 ( Tiền Phong)Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT2cái
54Tê thu nhựa uPVC 90 độ 110/60 ( Tiền Phong)Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT2cái
55Tê nhưạ D90 ( Tiền Phong)Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT4cái
56Măng sông D110Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT8cái
57Măng sông D90Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT5cái
58Măng sông D75Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT3cái
59Măng sông D60Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT3cái
60Măng sông D42Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT1cái
61Nút bịt D110Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT3cái
62nút bịt D90Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT3cái
63Nút bịt D75Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT1cái
64Nút bịt D42Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.42E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.82E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.130.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.260.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường phải thỏa mãn các yêu cầu sau:- Là kỹ sư chuyên nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (Có xác nhận của Chủ đầu tư về các tính chất tương tự của công trình).53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng 1 Cá nhân đảm nhận chức danh cán bộ kỹ thuật phải thỏa mãn các yêu cầu sau:- Là kỹ sư chuyên nghành xây dựng dân dụng;- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư về các tính chất tương tự của công trình).32
3 Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện 1 Là kỹ sư chuyên ngành điện.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư về các tính chất tương tự của công trình).32
4 Cán bộ an toàn lao động 1 Cá nhân đảm nhận chức danh cán bộ an toàn phải thỏa mãn các yêu cầu sau:- Có trình độ cao đẳng trở lên- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động( còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự.32
5 Cán bộ thanh quyết toán 1 Cá nhân đảm nhận chức danh cán bộ an toàn phải thỏa mãn các yêu cầu sau:- Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên nghành: Kinh tế xây dựng, kế toán, tài chính- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình tương tự.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông, dung tích ≥ 250L Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
2 Máy trộn vữa, dung tích ≥ 70L Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
3 Ô tô tự đổ, tải trọng ≥ 5 tấn Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
4 Đầm bàn, công suất ≥ 1KW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
5 Đầm dùi, công suất ≥ 1,5KW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
6 Máy hàn điện Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->