Gói thầu: Gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình+ thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220872231-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/09/2022 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Minh Trung |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình+ thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220151984 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn vốn sự nghiệp khoảng 5 tỷ đồng; nguồn đấu giá cấp quyền sử dụng đất và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 16 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-06 19:01:00 đến ngày 2022-09-27 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 36,409,033,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 370,000,000 VNĐ ((Ba trăm bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0960162E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.826693E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên, Có 01 hợp đồng có thi công xây dựng công trình trong đó có các hạng mục: Phần kết cấu, hoàn thiện, hệ thống điện, cấp thoát nước, tương tự về quy mô công việc; Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 25.486.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dưng dân dụng và công nghiệp.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên còn hiệu lực. theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021- Trong 03 năm gần đây đã từng đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét.- Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự.+ Tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng công trình; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dưng dân dụng và công nghiệp hoặc kiến trúc sư.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Xây dựng dân dụng Hạng III trở lên theo còn hiệu lực.- Có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực.- Trong 03 năm gần đây đã từng làm cán bộ phụ trách quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét.- Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành công trình cấp thoát nước.- Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét.- Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần điện+ lắp đặt |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện.- Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét.- Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng.- Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét.- Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ kỹ sư định giá Hạng III trở lên còn hiệu lực.- Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét.- Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực;- Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét.- Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 180L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥7 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Xe cẩu tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 3 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥12 kVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,7 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy ép cọc trước | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥150 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Trạm trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất trạm trộn 60m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Minh Trung |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình+ thiết bị Trường trung học cơ sở Lý Thường Kiệt, thị trấn Hà Trung 16 Tháng |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn vốn sự nghiệp khoảng 5 tỷ đồng; nguồn đấu giá cấp quyền sử dụng đất và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 370.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 90 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND huyện Hà Trung. Địa chỉ: Tiểu khu 6, Thị Trấn Hà Trung, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện huyện Hà Trung. Địa chỉ: Tiểu khu 6, Thị Trấn Hà Trung, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập sau |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư Thanh Hóa, + SĐT: 0913.293.191 + Địa chỉ: 45B Đại lộ Lê Lợi, P. Tân Sơn, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hoá - Báo đấu thầu - Tòa nhà Bộ Kế hoạch & Đầu tư, Lô D25 Đường, Tôn Thất Thuyết, Khu ĐTM, Cầu Giấy, Hà Nội - Số điện thoại: 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHỐI NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Chương V - E HSMT | 273,1928 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Chương V - E HSMT | 27,4402 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V - E HSMT | 11,8438 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V - E HSMT | 45,2709 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Chương V - E HSMT | 1,3122 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V - E HSMT | 7,3143 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V - E HSMT | 7,3143 | tấn |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II | Chương V - E HSMT | 68,04 | 100m |
| 9 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm | Chương V - E HSMT | 972 | mối nối |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V - E HSMT | 9,72 | m3 |
| 11 | Vận chuyển bê tông phá đầu cọc bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V - E HSMT | 0,0972 | 100m3 |
| 12 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - E HSMT | 5,3713 | 100m3 |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V - E HSMT | 67,5647 | m3 |
| 14 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V - E HSMT | 66,7178 | m3 |
| 15 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - E HSMT | 55,608 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - E HSMT | 1,7975 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - E HSMT | 248,4942 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - E HSMT | 4,0781 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E HSMT | 6,8946 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - E HSMT | 4,7482 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - E HSMT | 10,9956 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V - E HSMT | 28,8361 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V - E HSMT | 29,3393 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - E HSMT | 1,9607 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - E HSMT | 1,7239 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - E HSMT | 1,8244 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V - E HSMT | 0,4211 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Chương V - E HSMT | 8,9535 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V - E HSMT | 1,3406 | 100m2 |
| 30 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, xây móng, chiều dày | Chương V - E HSMT | 121,4195 | m3 |
| 31 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - E HSMT | 9,9269 | 100m3 |
| 32 | Mua đất đắp nền. Hệ số chuyển đổi từ đất đào sang đất đắp k=1.07 và hệ số tơi xốp 1.2 | Chương V - E HSMT | 6,7062 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Chương V - E HSMT | 67,062 | 10m3/1km |
| 34 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 148,785 | m2 |
| 35 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V - E HSMT | 148,785 | m2 |
| 36 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - E HSMT | 121,748 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V - E HSMT | 13,6816 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V - E HSMT | 1,5086 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V - E HSMT | 3,161 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V - E HSMT | 5,0053 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V - E HSMT | 3,3705 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V - E HSMT | 5,8154 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V - E HSMT | 8,7117 | tấn |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V - E HSMT | 28,5793 | m3 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V - E HSMT | 62,4571 | m3 |
| 46 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 702,935 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 702,935 | m2 |
| 48 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - E HSMT | 25,4657 | 100m2 |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V - E HSMT | 280,6714 | m3 |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - E HSMT | 3,7472 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - E HSMT | 5,7136 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V - E HSMT | 9,2265 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - E HSMT | 7,5492 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - E HSMT | 11,9228 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V - E HSMT | 18,3684 | tấn |
| 56 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 2.289,5418 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 2.289,5418 | m2 |
| 58 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V - E HSMT | 35,6196 | 100m2 |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V - E HSMT | 54,0481 | tấn |
| 60 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V - E HSMT | 398,0498 | m3 |
| 61 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 3.561,96 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 3.561,96 | M2 |
| 63 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - E HSMT | 0,1975 | 100m2 |
| 64 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V - E HSMT | 1,1388 | 100m2 |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V - E HSMT | 0,9211 | tấn |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V - E HSMT | 0,1059 | tấn |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V - E HSMT | 0,9211 | tấn |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V - E HSMT | 0,1059 | tấn |
| 69 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Chương V - E HSMT | 17,4965 | m3 |
| 70 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 133,63 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 133,63 | m2 |
| 72 | Xây Gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V - E HSMT | 5,2272 | m3 |
| 73 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 151,6128 | m2 |
| 74 | Gia công lan can thép hộp sơn tĩnh điện | Chương V - E HSMT | 683,8557 | kg |
| 75 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - E HSMT | 7,353 | 100m2 |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V - E HSMT | 1,6924 | tấn |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V - E HSMT | 3,7751 | tấn |
| 78 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V - E HSMT | 40,3717 | m3 |
| 79 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 735,3 | m2 |
| 80 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 735,3 | m2 |
| 81 | Gia công lan can thép hộp sơn tĩnh điện | Chương V - E HSMT | 2.808,5389 | kg |
| 82 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V - E HSMT | 40,5028 | 100m2 |
| 83 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - E HSMT | 788,7989 | m3 |
| 84 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - E HSMT | 15,9491 | m3 |
| 85 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V - E HSMT | 70,6123 | m3 |
| 86 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 3.905,638 | m2 |
| 87 | Trát trụ, cột sảnh trang trí, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 616,4711 | m2 |
| 88 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 2.845,3424 | m2 |
| 89 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 4.137,1891 | m2 |
| 90 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 2.845,3424 | m2 |
| 91 | Gia công xà gồ thép | Chương V - E HSMT | 4,5494 | tấn |
| 92 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 502,2232 | m2 |
| 93 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - E HSMT | 4,5494 | tấn |
| 94 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V - E HSMT | 11,3204 | 100m2 |
| 95 | Tôn úp nóc B400 | Chương V - E HSMT | 167,84 | m |
| 96 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V - E HSMT | 272,96 | m2 |
| 97 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 60x60cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 3.290,38 | m2 |
| 98 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 30x30cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 224,3 | m2 |
| 99 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 30x60cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 574,908 | m2 |
| 100 | Cửa sắt xếp Thanh Tâm, thép dày 0,9mm, sơn màu xanh ngọc hoặc vàng kem (Loại có lá gió (lắp đặt hoàn chỉnh vào công trình) | Chương V - E HSMT | 13,44 | m2 |
| 101 | Cửa thép chống cháy REI-90 Cửa đôi, khuôn kim loại mặt trơn (Khung cửa sử dụng thép tấm chế tạo có kích thước 50x110mm; cánh cửa dày 50mm) Loại thép khung dày 1.2mm, thép cánh dày 1.0mm + Nhân công lắp đặt cửa | Chương V - E HSMT | 26,664 | m2 |
| 102 | Phụ kiện: Tay co thủy lực; Bản lề lá Inox, Tay kéo inox, Khóa lưỡi gà; Chốt âm inox, bậu cửa | Chương V - E HSMT | 6 | bộ |
| 103 | Cửa đi 2 cánh, cửa nhôm hệ 55, phụ kiện kinlong kính trắng 6.38mm | Chương V - E HSMT | 241,92 | m2 |
| 104 | Cửa đi 1 cánh, cửa nhôm hệ 55, phụ kiện kinlong kính trắng 6.38mm | Chương V - E HSMT | 16,155 | m2 |
| 105 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ 55, phụ kiện kinlong kính trắng 6.38mm | Chương V - E HSMT | 228 | m2 |
| 106 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ 55, phụ kiện kinlong kính trắng 6.38mm | Chương V - E HSMT | 74,4 | m2 |
| 107 | Cửa sổ 2 cánh mở hất, cửa nhôm hệ 55, phụ kiện kinlong kính trắng 6.38mm | Chương V - E HSMT | 20,48 | m2 |
| 108 | SXLD vách kính cố định - cửa nhôm hệ 55, phụ kiện kinlong kính trắng 6.38mm; Phụ kiện kèm theo đồng bộ: | Chương V - E HSMT | 146,34 | m2 |
| 109 | SXLD hoa sắt cửa (cả sơn tĩnh điện hoàn chỉnh) sắt vuông 14*14*1.0 | Chương V - E HSMT | 1.924,9704 | kg |
| 110 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V - E HSMT | 3,569 | m3 |
| 111 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 32,445 | m2 |
| 112 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 32,445 | m2 |
| 113 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V - E HSMT | 20,79 | m3 |
| 114 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - E HSMT | 6,6 | m3 |
| 115 | Vách ngăn vệ sinh nhựa Compact (Bao gồm cả phụ kiện và công lắp đặt) | Chương V - E HSMT | 183,9554 | m2 |
| 116 | Mặt bàn đá Kim Sa | Chương V - E HSMT | 35,07 | md |
| 117 | Vỏ tủ điện tổng KT: 1000x800x300 thép dày 1.2ly, 2 lớp cánh, sơn tĩnh điện | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 118 | Vỏ tủ điện tổng KT: 700x500x210 thép dày 1.2ly, 2 lớp cánh, sơn tĩnh điện | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 119 | Hộp aptomat 10 modul | Chương V - E HSMT | 34 | cái |
| 120 | Hộp aptomat 10 modul | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 121 | Lắp đặt các aptomat 4 pha, cường độ dòng điện 200A/25kA | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 122 | Lắp đặt các aptomat 4 pha, cường độ dòng điện 100A/18kA | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 123 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 50A/18kA | Chương V - E HSMT | 3 | cái |
| 124 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 50A/10kA | Chương V - E HSMT | 3 | cái |
| 125 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 40A/10kA | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 126 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 32A/10kA | Chương V - E HSMT | 5 | cái |
| 127 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 32A/10kA | Chương V - E HSMT | 67 | cái |
| 128 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A/6kA | Chương V - E HSMT | 51 | cái |
| 129 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A/6kA | Chương V - E HSMT | 46 | cái |
| 130 | Đèn báo pha xanh đỏ vàng | Chương V - E HSMT | 18 | cái |
| 131 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện TI250/5A | Chương V - E HSMT | 3 | bộ |
| 132 | Cầu chì 5A | Chương V - E HSMT | 18 | cái |
| 133 | Lắp đặt các loại đồng hồ đa năng Multi | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 134 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V - E HSMT | 25 | cái |
| 135 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V - E HSMT | 56 | cái |
| 136 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V - E HSMT | 13 | cái |
| 137 | Lắp đặt công tắc đảo chiều cầu thang | Chương V - E HSMT | 16 | cái |
| 138 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V - E HSMT | 187 | cái |
| 139 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Led d250 (18W) | Chương V - E HSMT | 158 | bộ |
| 140 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V - E HSMT | 261 | bộ |
| 141 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn downlight d160 | Chương V - E HSMT | 53 | bộ |
| 142 | Lắp đặt quạt điện - Quạt hút âm trần 250x250 | Chương V - E HSMT | 30 | cái |
| 143 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V - E HSMT | 185 | cái |
| 144 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Chương V - E HSMT | 13.218 | m |
| 145 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Chương V - E HSMT | 7.680 | m |
| 146 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V - E HSMT | 974 | m |
| 147 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x6mm2 | Chương V - E HSMT | 80 | m |
| 148 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 | Chương V - E HSMT | 5 | m |
| 149 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 | Chương V - E HSMT | 25 | m |
| 150 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x50mm2 | Chương V - E HSMT | 60 | m |
| 151 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x120mm2 | Chương V - E HSMT | 100 | m |
| 152 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp > 4x120mm2 | Chương V - E HSMT | 100 | m |
| 153 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Chương V - E HSMT | 1.054 | m |
| 154 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Chương V - E HSMT | 5 | m |
| 155 | Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 | Chương V - E HSMT | 25 | m |
| 156 | Lắp đặt dây đơn 1x35mm2 | Chương V - E HSMT | 60 | m |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Chương V - E HSMT | 3.745 | m |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V - E HSMT | 2.304 | m |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Chương V - E HSMT | 949 | m |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 50mm | Chương V - E HSMT | 27 | m |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống Hdpe 85/65 | Chương V - E HSMT | 0,57 | 100m |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống Hdpe 130/100 | Chương V - E HSMT | 0,97 | 100m |
| 163 | Tủ Rack 6U | Chương V - E HSMT | 6 | tủ |
| 164 | Thiết bị chia Switch 10 cổng | Chương V - E HSMT | 6 | thiết bị |
| 165 | Lắp đặt ổ cắm mạng | Chương V - E HSMT | 39 | cái |
| 166 | Lắp đặt dây mạng UTP-cat6 | Chương V - E HSMT | 1.154 | m |
| 167 | Lắp đặt dây cáp 2Prx0.5 | Chương V - E HSMT | 300 | m |
| 168 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V - E HSMT | 981 | m |
| 169 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V - E HSMT | 9,6 | m3 |
| 170 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V - E HSMT | 9,6 | m3 |
| 171 | Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D16mm có sẵn | Chương V - E HSMT | 19 | cọc |
| 172 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại Dây đồng bện M70 | Chương V - E HSMT | 114 | m |
| 173 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V - E HSMT | 635 | m |
| 174 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính d21mm | Chương V - E HSMT | 60 | m |
| 175 | Gia công kim thu sét dài 1,5m | Chương V - E HSMT | 15 | cái |
| 176 | Lắp đặt kim thu sét dài 1,5m | Chương V - E HSMT | 15 | cái |
| 177 | Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa sơn tĩnh điện KT: 210x160x100mm | Chương V - E HSMT | 6 | hộp |
| 178 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 6m3 | Chương V - E HSMT | 2 | bể |
| 179 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V - E HSMT | 40 | bộ |
| 180 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V - E HSMT | 40 | cái |
| 181 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V - E HSMT | 23 | bộ |
| 182 | Van tiểu nam cảm ứng OKUV-120S | Chương V - E HSMT | 23 | cái |
| 183 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Inax - AL2395V | Chương V - E HSMT | 42 | bộ |
| 184 | Lắp đặt vòi chậu rửa Inax-LVF-21S | Chương V - E HSMT | 42 | bộ |
| 185 | Bộ ống xả chậu và ống thải chữ P Inax-A325PS | Chương V - E HSMT | 42 | bộ |
| 186 | Dây cấp A-701-8 | Chương V - E HSMT | 42 | cái |
| 187 | Lắp đặt gương soi | Chương V - E HSMT | 42 | cái |
| 188 | Lắp đặt kệ kính | Chương V - E HSMT | 42 | cái |
| 189 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Chương V - E HSMT | 31 | cái |
| 190 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Chương V - E HSMT | 40 | cái |
| 191 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V - E HSMT | 42 | cái |
| 192 | Van phao điện | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 193 | Cầu chắn rác D90 | Chương V - E HSMT | 29 | cái |
| 194 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 75mm, chiều dày 6,8mm | Chương V - E HSMT | 0,15 | 100m |
| 195 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 63mm, chiều dày 5,8mm | Chương V - E HSMT | 0,8 | 100m |
| 196 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Chương V - E HSMT | 0,75 | 100m |
| 197 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V - E HSMT | 0,78 | 100m |
| 198 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Chương V - E HSMT | 0,85 | 100m |
| 199 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 50mm | Chương V - E HSMT | 3 | cái |
| 200 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 25mm | Chương V - E HSMT | 3 | cái |
| 201 | Lắp đặt van ren, đường kính van 20mm | Chương V - E HSMT | 3 | cái |
| 202 | Lắp đặt nối nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính nối 63mm | Chương V - E HSMT | 5 | cái |
| 203 | Lắp đặt Rắc co nhựa, đường kính rắc co 63mm | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 204 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 75mm | Chương V - E HSMT | 8 | cái |
| 205 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 63mm | Chương V - E HSMT | 40 | cái |
| 206 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 32mm . | Chương V - E HSMT | 38 | cái |
| 207 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 25mm . | Chương V - E HSMT | 39 | cái |
| 208 | Kép thép D20 | Chương V - E HSMT | 82 | cái |
| 209 | Lắp đặt côn thu D75-32 | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 210 | Lắp đặt côn thu D63-32 | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 211 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 75mm | Chương V - E HSMT | 5 | cái |
| 212 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 63mm | Chương V - E HSMT | 10 | cái |
| 213 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 32mm | Chương V - E HSMT | 25 | cái |
| 214 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mm | Chương V - E HSMT | 38 | cái |
| 215 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 20mm | Chương V - E HSMT | 50 | cái |
| 216 | Lắp đặt T nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Chương V - E HSMT | 3 | cái |
| 217 | Lắp đặt T nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Chương V - E HSMT | 23 | cái |
| 218 | Lắp đặt T nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | Chương V - E HSMT | 30 | cái |
| 219 | Lắp đặt T ren trong D25-1/2 | Chương V - E HSMT | 6 | cái |
| 220 | Lắp đặt T ren trong D20-1/2 | Chương V - E HSMT | 42 | cái |
| 221 | Lắp đặt cút ren trong D20-1/2 | Chương V - E HSMT | 63 | cái |
| 222 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm | Chương V - E HSMT | 0,35 | 100m |
| 223 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Chương V - E HSMT | 1,3 | 100m |
| 224 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V - E HSMT | 4,43 | 100m |
| 225 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mm | Chương V - E HSMT | 0,2 | 100m |
| 226 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương V - E HSMT | 1,26 | 100m |
| 227 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Chương V - E HSMT | 0,25 | 100m |
| 228 | Lắp đặt côn thu 125/110 | Chương V - E HSMT | 5 | cái |
| 229 | Lắp đặt côn thu 110/60 | Chương V - E HSMT | 12 | cái |
| 230 | Lắp đặt côn thu 90/60 | Chương V - E HSMT | 12 | cái |
| 231 | Lắp đặt côn thu 60/42 | Chương V - E HSMT | 42 | cái |
| 232 | Lắp đặt chếch 125mm | Chương V - E HSMT | 15 | cái |
| 233 | Lắp đặt chếch 110mm | Chương V - E HSMT | 54 | cái |
| 234 | Lắp đặt chếch 90mm | Chương V - E HSMT | 41 | cái |
| 235 | Lắp đặt chếch 60mm | Chương V - E HSMT | 152 | cái |
| 236 | Lắp đặt chếch 42mm | Chương V - E HSMT | 42 | cái |
| 237 | Lắp đặt tê D125/110 | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 238 | Lắp đặt tê D110/60 | Chương V - E HSMT | 20 | cái |
| 239 | Lắp đặt tê D110/110 | Chương V - E HSMT | 45 | cái |
| 240 | Lắp đặt tê D90/90 | Chương V - E HSMT | 16 | cái |
| 241 | Lắp đặt tê D90/60 | Chương V - E HSMT | 40 | cái |
| 242 | Lắp đặt tê D90/42 | Chương V - E HSMT | 8 | cái |
| 243 | Lắp đặt tê D90/48 | Chương V - E HSMT | 8 | cái |
| 244 | Lắp đặt tê D60/42 | Chương V - E HSMT | 15 | cái |
| 245 | Lắp đặt tê D60/48 | Chương V - E HSMT | 12 | cái |
| 246 | Lắp đặt Y thông tắc D110 | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 247 | Lắp đặt Y thông tắc D90 | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 248 | Lắp đặt măng sông D125mm | Chương V - E HSMT | 9 | cái |
| 249 | Lắp đặt măng sông D110mm | Chương V - E HSMT | 33 | cái |
| 250 | Lắp đặt măng sông D90mm | Chương V - E HSMT | 111 | cái |
| 251 | Lắp đặt măng sông D60mm | Chương V - E HSMT | 5 | cái |
| 252 | Lắp đặt măng sông D42mm | Chương V - E HSMT | 20 | cái |
| 253 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - E HSMT | 1,0501 | 100m3 |
| 254 | Ván khuôn gỗ móng dài, bệ máy | Chương V - E HSMT | 0,128 | 100m2 |
| 255 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - E HSMT | 3,942 | m3 |
| 256 | Sản xuất và lắp dựng cốt thép móng, đường kính thép | Chương V - E HSMT | 0,4771 | tấn |
| 257 | Sản xuất và lắp dựng cốt thép móng, đường kính thép | Chương V - E HSMT | 1,0573 | tấn |
| 258 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - E HSMT | 6,1698 | m3 |
| 259 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 14,74 | m3 |
| 260 | Sản xuất và lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V - E HSMT | 3,1372 | m3 |
| 261 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ: ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - E HSMT | 0,0912 | 100m2 |
| 262 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện | Chương V - E HSMT | 28 | cái |
| 263 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 84,32 | m2 |
| 264 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 69,12 | m2 |
| 265 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM M 75 | Chương V - E HSMT | 84,32 | m2 |
| 266 | Đắp đất công trình bằng thủ công | Chương V - E HSMT | 29,75 | m3 |
| 267 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V - E HSMT | 0,7526 | 100m3 |
| 268 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E HSMT | 0,0372 | 100m2 |
| 269 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Chương V - E HSMT | 7,178 | m3 |
| 270 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tam cấp, đường kính cốt thép | Chương V - E HSMT | 1,1886 | tấn |
| 271 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tam cấp, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V - E HSMT | 0,5791 | tấn |
| 272 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V - E HSMT | 9,3968 | m3 |
| 273 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 54,782 | m2 |
| 274 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 118,62 | m2 |
| 275 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V - E HSMT | 2,2945 | tấn |
| 276 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V - E HSMT | 2,2945 | tấn |
| 277 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V - E HSMT | 0,7744 | tấn |
| 278 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - E HSMT | 0,7744 | tấn |
| 279 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 95,1263 | m2 |
| 280 | Lợp mái tấm nhựa alu | Chương V - E HSMT | 1,5253 | 100m2 |
| 281 | Bulong M25x150 | Chương V - E HSMT | 24 | cái |
| 282 | Bulong nở M18x200 | Chương V - E HSMT | 84 | cái |
| 283 | Bulong M12x250 | Chương V - E HSMT | 36 | cái |
| B | CÁC CÔNG TRÌNH PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - E HSMT | 0,2593 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - E HSMT | 1,7112 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - E HSMT | 0,0576 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - E HSMT | 4,9188 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E HSMT | 0,1617 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - E HSMT | 0,0605 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - E HSMT | 0,3819 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V - E HSMT | 0,2614 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V - E HSMT | 0,0475 | 100m2 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - E HSMT | 0,0864 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Chương V - E HSMT | 0,1729 | 100m3 |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - E HSMT | 0,6869 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V - E HSMT | 0,2094 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V - E HSMT | 0,0561 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V - E HSMT | 0,2247 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V - E HSMT | 1,1132 | m3 |
| 17 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 20,94 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 20,94 | m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - E HSMT | 0,1246 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V - E HSMT | 1,1748 | m3 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - E HSMT | 0,0435 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - E HSMT | 0,1519 | tấn |
| 23 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 12,46 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 12,46 | m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V - E HSMT | 0,3488 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V - E HSMT | 0,2842 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V - E HSMT | 2,1879 | m3 |
| 28 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 34,88 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 34,88 | m2 |
| 30 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - E HSMT | 7,9815 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 45,352 | m2 |
| 32 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 30,5476 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 30,5476 | m2 |
| 34 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 60x60, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 6,8688 | m2 |
| 35 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch thẻ, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 47,068 | m2 |
| 36 | Cửa đi 1 cánh, cửa nhôm hệ 55, phụ kiện kinlong kính trắng 6.38mm | Chương V - E HSMT | 2,16 | m2 |
| 37 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ 55, phụ kiện kinlong kính trắng 6.38mm | Chương V - E HSMT | 3,74 | m2 |
| 38 | SXLD hoa sắt cửa (cả sơn tĩnh điện hoàn chỉnh) sắt vuông 14*14*1.0 | Chương V - E HSMT | 20,9606 | kg |
| 39 | Cổng xếp tự động DTC: Thân cổng cao 1.6m làm bằng Inox SUS 304, trụ chính làm bằng ống Fi50 dày 0.6mm, thanh chéo hộp 41x26x0.5mm (Bao gồm cả phụ kiện và công lắp đặt) | Chương V - E HSMT | 12,448 | m2 |
| 40 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V - E HSMT | 0,8133 | tấn |
| 41 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V - E HSMT | 0,8133 | tấn |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 19,944 | m2 |
| 43 | Bọc alu trang trí ngoài trời | Chương V - E HSMT | 1,0173 | 100m2 |
| 44 | Bulong nở M18x500 | Chương V - E HSMT | 16 | cái |
| 45 | Hộp điện nhà bảo vệ 8 modul mặt Mica | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32A/10KA | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25A/6kA | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A/6kA | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A/6kA | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 50 | Đồng thanh cái, cáp đấu | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 51 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 52 | Lắp đặt đèn tường, đèn ốp tường led 10W | Chương V - E HSMT | 2 | bộ |
| 53 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V - E HSMT | 3 | cái |
| 55 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Chương V - E HSMT | 120 | m |
| 56 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Chương V - E HSMT | 60 | m |
| 57 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Chương V - E HSMT | 60 | m |
| 58 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Chương V - E HSMT | 50 | m |
| 59 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V - E HSMT | 50 | m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Chương V - E HSMT | 36 | m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V - E HSMT | 18 | m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d32/25 | Chương V - E HSMT | 48 | m |
| 63 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - E HSMT | 3,607 | 100m3 |
| 64 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - E HSMT | 30,058 | m3 |
| 65 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V - E HSMT | 154,584 | m3 |
| 66 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V - E HSMT | 18,9514 | m3 |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - E HSMT | 0,241 | tấn |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - E HSMT | 1,286 | tấn |
| 69 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - E HSMT | 1,109 | 100m2 |
| 70 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - E HSMT | 1,2023 | 100m3 |
| 71 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V - E HSMT | 2,4046 | 100m3 |
| 72 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V - E HSMT | 5,8262 | m3 |
| 73 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - E HSMT | 7,1461 | m3 |
| 74 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 240,7326 | m2 |
| 75 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 50 | Chương V - E HSMT | 272,16 | m |
| 76 | Sơn tạo gai | Chương V - E HSMT | 21,6944 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 219,0382 | m2 |
| 78 | Hoa sắt tường rào vuông đặc 14x14 | Chương V - E HSMT | 1.335,519 | kg |
| 79 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V - E HSMT | 23,7211 | m3 |
| 80 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - E HSMT | 53,8676 | m3 |
| 81 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 1.236,7866 | m2 |
| 82 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 50 | Chương V - E HSMT | 1.108,08 | m |
| 83 | Sơn tạo gai | Chương V - E HSMT | 68,7648 | m2 |
| 84 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 1.168,0218 | m2 |
| 85 | Hoa sắt tường rào vuông đặc 14x14 | Chương V - E HSMT | 2.893,998 | kg |
| 86 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - E HSMT | 0,5961 | 100m3 |
| 87 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - E HSMT | 3,312 | m3 |
| 88 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - E HSMT | 0,1056 | 100m2 |
| 89 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - E HSMT | 9,1318 | m3 |
| 90 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E HSMT | 0,222 | 100m2 |
| 91 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - E HSMT | 0,0833 | tấn |
| 92 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - E HSMT | 0,8986 | tấn |
| 93 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V - E HSMT | 1,089 | m3 |
| 94 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V - E HSMT | 0,198 | 100m2 |
| 95 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - E HSMT | 0,5961 | 100m3 |
| 96 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V - E HSMT | 0,5961 | 100m3 |
| 97 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V - E HSMT | 0,1277 | tấn |
| 98 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V - E HSMT | 0,1277 | tấn |
| 99 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V - E HSMT | 1,7772 | tấn |
| 100 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V - E HSMT | 1,7772 | tấn |
| 101 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V - E HSMT | 0,3492 | tấn |
| 102 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V - E HSMT | 0,3492 | tấn |
| 103 | Gia công xà gồ thép | Chương V - E HSMT | 2,2208 | tấn |
| 104 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - E HSMT | 2,2208 | tấn |
| 105 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 208,4398 | m2 |
| 106 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, dài cọc bất kỳ | Chương V - E HSMT | 4,1087 | 100m2 |
| 107 | Bu lông M18x500 | Chương V - E HSMT | 100 | cái |
| 108 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - E HSMT | 0,2073 | 100m3 |
| 109 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - E HSMT | 1,152 | m3 |
| 110 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - E HSMT | 0,0336 | 100m2 |
| 111 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - E HSMT | 3,3148 | m3 |
| 112 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E HSMT | 0,072 | 100m2 |
| 113 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - E HSMT | 0,0253 | tấn |
| 114 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - E HSMT | 0,2608 | tấn |
| 115 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V - E HSMT | 0,4356 | m3 |
| 116 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V - E HSMT | 0,0792 | 100m2 |
| 117 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - E HSMT | 0,0691 | 100m3 |
| 118 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V - E HSMT | 0,1382 | 100m3 |
| 119 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V - E HSMT | 0,304 | tấn |
| 120 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V - E HSMT | 0,304 | tấn |
| 121 | Gia công xà gồ thép | Chương V - E HSMT | 0,797 | tấn |
| 122 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - E HSMT | 0,797 | tấn |
| 123 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V - E HSMT | 0,122 | tấn |
| 124 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V - E HSMT | 0,122 | tấn |
| 125 | Gia công xà gồ thép | Chương V - E HSMT | 0,4698 | tấn |
| 126 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - E HSMT | 0,4698 | tấn |
| 127 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 52,2448 | m2 |
| 128 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, dài cọc bất kỳ | Chương V - E HSMT | 0,7519 | 100m2 |
| 129 | Bu lông M18x500 | Chương V - E HSMT | 40 | cái |
| C | HẠ TẦNG KỸ THUẬT | |||
| 1 | Mua đất đắp tại mỏ Phú Nham cách công trình 850m (Đường loại 6, L6=0.35Km; đường loại 3, L3=0.5Km) đắp K90 | Chương V - E HSMT | 37.436,718 | m3 |
| 2 | Mua đất đắp tại mỏ Phú Nham cách công trình 850m (Đường loại 6, L6=0.35Km; đường loại 3, L3=0.5Km) đắp K98 | Chương V - E HSMT | 1.944,9024 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Chương V - E HSMT | 3.938,162 | 10m3/1km |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Chương V - E HSMT | 3.938,162 | 10m3/1km |
| 5 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - E HSMT | 283,6115 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V - E HSMT | 4,22 | 100m3 |
| 7 | Rải nilong chống mất nước ximang | Chương V - E HSMT | 1.406,79 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V - E HSMT | 140,7 | m3 |
| 9 | Lát sân bằng gạch Bê tông giả đá 40x40x3,3cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 1.407 | m2 |
| 10 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V - E HSMT | 8,52 | 100m3 |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V - E HSMT | 4,26 | 100m3 |
| 12 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chương V - E HSMT | 27,69 | 100m2 |
| 13 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm | Chương V - E HSMT | 27,69 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 50 -60 T/h (Hao phí vật liệu đá, cát, bột đá, nhựa căn cứ vào thiết kế và phụ lục định mức cấp phối vật liệu để xác định) | Chương V - E HSMT | 3,9431 | 100tấn |
| 15 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 12 tấn | Chương V - E HSMT | 3,9431 | 100tấn |
| 16 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V - E HSMT | 3,575 | m3 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn đan rãnh | Chương V - E HSMT | 0,429 | 100m2 |
| 18 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM M 75 | Chương V - E HSMT | 71,5 | m2 |
| 19 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V - E HSMT | 572 | cái |
| 20 | Rải nilong chống mất nước xi măng | Chương V - E HSMT | 1.029 | m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V - E HSMT | 82,32 | m3 |
| 22 | Lát vỉa hè bằng Bê tông giả đá 40x40x5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 1.029 | m2 |
| 23 | Ván khuôn bê tông đệm móng | Chương V - E HSMT | 0,694 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - E HSMT | 6,94 | m3 |
| 25 | Bó vỉa hè, đường bằng đá ghi sáng, bó vỉa thẳng 20x30x100 cm | Chương V - E HSMT | 308 | m |
| 26 | Bó vỉa hè, đường bằng đá ghi sáng, bó vỉa cong 20x30x40 cm | Chương V - E HSMT | 39 | m |
| 27 | Ván khuôn bê tông đệm móng | Chương V - E HSMT | 0,215 | 100m2 |
| 28 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | Chương V - E HSMT | 1,9094 | m3 |
| 29 | Bó vỉa bồn cây, đường bằng đá ghi sáng, bó vỉa thẳng 12x20x124 cm | Chương V - E HSMT | 238,08 | m |
| 30 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chương V - E HSMT | 26,2373 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - E HSMT | 20,6549 | m3 |
| 32 | Ván khuôn móng | Chương V - E HSMT | 0,5582 | 100m2 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V - E HSMT | 17,3054 | m3 |
| 34 | Ván khuôn mũ mương | Chương V - E HSMT | 2,0097 | 100m2 |
| 35 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 49,1251 | m3 |
| 36 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 223,296 | m2 |
| 37 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V - E HSMT | 11,6114 | m3 |
| 38 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V - E HSMT | 0,6788 | 100m2 |
| 39 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan | Chương V - E HSMT | 1,7552 | tấn |
| 40 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V - E HSMT | 279 | cấu kiện |
| 41 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chương V - E HSMT | 3,944 | m3 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - E HSMT | 4,896 | m3 |
| 43 | Ván khuôn móng | Chương V - E HSMT | 0,102 | 100m2 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V - E HSMT | 3,876 | m3 |
| 45 | Ván khuôn mũ mương | Chương V - E HSMT | 0,34 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép mũ mương, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V - E HSMT | 0,2567 | tấn |
| 47 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 8,976 | m3 |
| 48 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 27,2 | m2 |
| 49 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V - E HSMT | 3,162 | m3 |
| 50 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V - E HSMT | 0,1652 | 100m2 |
| 51 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan | Chương V - E HSMT | 0,747 | tấn |
| 52 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V - E HSMT | 34 | cấu kiện |
| 53 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V - E HSMT | 4,75 | m3 |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | Chương V - E HSMT | 7,5 | m3 |
| 55 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E HSMT | 0,2 | 100m2 |
| 56 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Chương V - E HSMT | 1,56 | 100m2 |
| 57 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mm | Chương V - E HSMT | 0,6725 | tấn |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | Chương V - E HSMT | 12 | m3 |
| 59 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V - E HSMT | 5,3 | m3 |
| 60 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V - E HSMT | 0,306 | 100m2 |
| 61 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - E HSMT | 0,9695 | tấn |
| 62 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V - E HSMT | 50 | cấu kiện |
| 63 | Làm lớp đá đệm móng | Chương V - E HSMT | 0,2074 | m3 |
| 64 | Ván khuôn móng | Chương V - E HSMT | 0,005 | 100m2 |
| 65 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Chương V - E HSMT | 0,0118 | tấn |
| 66 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - E HSMT | 0,1538 | m3 |
| 67 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 0,657 | m3 |
| 68 | Lắp dựng cốt thép thang giếng nước, ĐK > 18 mm | Chương V - E HSMT | 0,0074 | tấn |
| 69 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 2,41 | m2 |
| 70 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V - E HSMT | 0,0073 | 100m2 |
| 71 | Cốt thép tấm đan, ĐK | Chương V - E HSMT | 0,0172 | tấn |
| 72 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V - E HSMT | 0,1248 | m3 |
| 73 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V - E HSMT | 2 | cấu kiện |
| 74 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V - E HSMT | 0,158 | m3 |
| 75 | Ván khuôn mũ giếng | Chương V - E HSMT | 0,0197 | 100m2 |
| 76 | Làm lớp đá đệm móng | Chương V - E HSMT | 1,4515 | m3 |
| 77 | Ván khuôn móng | Chương V - E HSMT | 0,0347 | 100m2 |
| 78 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Chương V - E HSMT | 0,0829 | tấn |
| 79 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - E HSMT | 1,0763 | m3 |
| 80 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 4,268 | m3 |
| 81 | Lắp dựng cốt thép thang giếng nước, ĐK > 18 mm | Chương V - E HSMT | 0,0518 | tấn |
| 82 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 15,82 | m2 |
| 83 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V - E HSMT | 0,0514 | 100m2 |
| 84 | Cốt thép tấm đan, ĐK | Chương V - E HSMT | 0,1207 | tấn |
| 85 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V - E HSMT | 0,8739 | m3 |
| 86 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V - E HSMT | 14 | cấu kiện |
| 87 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V - E HSMT | 1,106 | m3 |
| 88 | Ván khuôn mũ giếng | Chương V - E HSMT | 0,138 | 100m2 |
| 89 | Làm lớp đá đệm móng | Chương V - E HSMT | 0,4147 | m3 |
| 90 | Ván khuôn móng | Chương V - E HSMT | 0,0099 | 100m2 |
| 91 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Chương V - E HSMT | 0,0237 | tấn |
| 92 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - E HSMT | 0,3075 | m3 |
| 93 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 1,226 | m3 |
| 94 | Lắp dựng cốt thép thang giếng nước, ĐK > 18 mm | Chương V - E HSMT | 0,0148 | tấn |
| 95 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 4,456 | m2 |
| 96 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V - E HSMT | 0,0147 | 100m2 |
| 97 | Cốt thép tấm đan, ĐK | Chương V - E HSMT | 0,0345 | tấn |
| 98 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V - E HSMT | 0,2497 | m3 |
| 99 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V - E HSMT | 4 | cấu kiện |
| 100 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V - E HSMT | 0,316 | m3 |
| 101 | Ván khuôn mũ giếng | Chương V - E HSMT | 0,0394 | 100m2 |
| 102 | Làm lớp đá đệm móng | Chương V - E HSMT | 0,4147 | m3 |
| 103 | Ván khuôn móng | Chương V - E HSMT | 0,0099 | 100m2 |
| 104 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Chương V - E HSMT | 0,0237 | tấn |
| 105 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - E HSMT | 0,3075 | m3 |
| 106 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 1,248 | m3 |
| 107 | Lắp dựng cốt thép thang giếng nước, ĐK > 18 mm | Chương V - E HSMT | 0,0148 | tấn |
| 108 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 4,22 | m2 |
| 109 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V - E HSMT | 0,0147 | 100m2 |
| 110 | Cốt thép tấm đan, ĐK | Chương V - E HSMT | 0,0345 | tấn |
| 111 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V - E HSMT | 0,2497 | m3 |
| 112 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V - E HSMT | 4 | cấu kiện |
| 113 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V - E HSMT | 0,316 | m3 |
| 114 | Ván khuôn mũ giếng | Chương V - E HSMT | 0,0394 | 100m2 |
| 115 | Làm lớp đá đệm móng | Chương V - E HSMT | 0,4147 | m3 |
| 116 | Ván khuôn móng | Chương V - E HSMT | 0,0099 | 100m2 |
| 117 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Chương V - E HSMT | 0,0237 | tấn |
| 118 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - E HSMT | 0,3075 | m3 |
| 119 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 1,248 | m3 |
| 120 | Lắp dựng cốt thép thang giếng nước, ĐK > 18 mm | Chương V - E HSMT | 0,0148 | tấn |
| 121 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 4,22 | m2 |
| 122 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V - E HSMT | 0,0147 | 100m2 |
| 123 | Cốt thép tấm đan, ĐK | Chương V - E HSMT | 0,0345 | tấn |
| 124 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V - E HSMT | 0,2497 | m3 |
| 125 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V - E HSMT | 4 | cấu kiện |
| 126 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V - E HSMT | 0,316 | m3 |
| 127 | Ván khuôn mũ giếng | Chương V - E HSMT | 0,0394 | 100m2 |
| 128 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - E HSMT | 0,1848 | m3 |
| 129 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - E HSMT | 0,49 | m3 |
| 130 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V - E HSMT | 0,02 | tấn |
| 131 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V - E HSMT | 0,0685 | tấn |
| D | XÂY DỰNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - E HSMT | 5,1714 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - E HSMT | 1,6175 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E HSMT | 0,052 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - E HSMT | 12,675 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V - E HSMT | 0,2932 | 100m2 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V - E HSMT | 0,2052 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - E HSMT | 4,8273 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V - E HSMT | 43,9815 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Chương V - E HSMT | 2,303 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Chương V - E HSMT | 28,7875 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V - E HSMT | 0,0556 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V - E HSMT | 3,5567 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - E HSMT | 0,3757 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V - E HSMT | 6,0176 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - E HSMT | 0,1897 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - E HSMT | 0,7381 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V - E HSMT | 0,875 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V - E HSMT | 0,0824 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V - E HSMT | 1,3025 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V - E HSMT | 13,0962 | m3 |
| 21 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm, xây móng, chiều dày | Chương V - E HSMT | 5,3724 | m3 |
| 22 | Trát tường xây bể, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 48,52 | m2 |
| 23 | Thang sắt lên bể thép tròn D18 | Chương V - E HSMT | 11,3211 | kg |
| 24 | Lắp đặt trụ cứu hỏa | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt tiếp nước cứu hỏa | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt hộp chữa cháy ngoài nhà 60x110x18cm, sơn tĩnh điện | Chương V - E HSMT | 15 | hộp |
| 27 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D65-15 | Chương V - E HSMT | 2 | cuộn |
| 28 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50, dài 20m | Chương V - E HSMT | 30 | cuộn |
| 29 | Lắp đặt lăng chữa cháy D65 | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt lăng phun chữa cháy D50 | Chương V - E HSMT | 15 | cái |
| 31 | Lắp đặt van góc chữa cháy chuyên dụng D50 | Chương V - E HSMT | 15 | cái |
| 32 | Bộ dụng cụ phá dỡ thông thường: Búa, xà beng, kìm cộng lực, cưa... | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 33 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 100mm, dày 3.2mm | Chương V - E HSMT | 0,74 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 65mm, dày 2.9mm | Chương V - E HSMT | 3,64 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 50mm, dày 2.6mm | Chương V - E HSMT | 0,56 | 100m |
| 36 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 100mm | Chương V - E HSMT | 25 | cái |
| 37 | Lắp đặt T thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính T 100mm | Chương V - E HSMT | 12 | cái |
| 38 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 65mm | Chương V - E HSMT | 37 | cái |
| 39 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 50mm | Chương V - E HSMT | 11 | cái |
| 40 | Sơn chống rỉ đường ống | Chương V - E HSMT | 83,0844 | m2 |
| 41 | Sơn đỏ đường ống | Chương V - E HSMT | 83,0844 | m2 |
| 42 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống , D= | Chương V - E HSMT | 4,2 | 100m |
| 43 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy 50x90x20cm | Chương V - E HSMT | 1 | hộp |
| 44 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZ4 - ABC | Chương V - E HSMT | 81 | bình |
| 45 | Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh | Chương V - E HSMT | 15 | bộ |
| 46 | Vòi hút máy bơm bao gồm cả rọ hút | Chương V - E HSMT | 2 | Chiếc |
| 47 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 48 | Lắp đặt mối nối ren trong | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 100mm | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 100mm | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 100/65mm | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 52 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Chương V - E HSMT | 12 | cặp bích |
| 53 | Lắp bích thép, đường kính ống 65mm | Chương V - E HSMT | 4 | cặp bích |
| 54 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 25mm | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 55 | Lắp bích thép, đường kính ống 80mm | Chương V - E HSMT | 2 | cặp bích |
| 56 | Lắp đặt côn thu nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 100/80mm | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 100mm | Chương V - E HSMT | 10 | cái |
| 58 | Bulong 16x4 | Chương V - E HSMT | 46 | Bộ |
| 59 | Bulong 16x12 | Chương V - E HSMT | 18 | Bộ |
| 60 | Tủ điều khiển hệ thống báo cháy tự động 10 kênh | Chương V - E HSMT | 1 | tủ |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính d16mm | Chương V - E HSMT | 1.160 | m |
| 62 | Lắp đặt các loại dây dẫn, Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x1mm2 | Chương V - E HSMT | 1.160 | m |
| 63 | Lắp đặt Đầu báo cháy khói | Chương V - E HSMT | 104 | bộ |
| 64 | Lắp đặt Đế đầu báo cháy khói | Chương V - E HSMT | 104 | bộ |
| 65 | Lắp đặt Đèn báo cháy khẩn cấp | Chương V - E HSMT | 9 | bộ |
| 66 | Lắp đặt Chuông báo cháy khẩn cấp | Chương V - E HSMT | 9 | bộ |
| 67 | Lắp đặt Nút ấn báo cháy khẩn cấp | Chương V - E HSMT | 9 | bộ |
| 68 | Hộp tổ hợp chuông, đèn, nốt ấn | Chương V - E HSMT | 9 | cái |
| 69 | Lắp đặt đèn exit chỉ dẫn thoát nạn | Chương V - E HSMT | 15 | cái |
| 70 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Chương V - E HSMT | 19 | cái |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính d16mm | Chương V - E HSMT | 658 | m |
| 72 | Lắp đặt các loại dây dẫn, Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x1mm2 | Chương V - E HSMT | 658 | m |
| 73 | Bốc xếp, vận chuyển vật tư, thiết bị | Chương V - E HSMT | 1 | Trọn gói |
| 74 | Hòa mạng chạy thử, hướng dẫn sử dụng, chuyển giao công nghệ. | Chương V - E HSMT | 1 | Trọn gói |
| E | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bàn phòng họp Bàn phòng họp: - Bàn KT: 2000x550x760 - Chi tiết theo thiết kế - Chất liệu bằng gỗ lim Thanh Hóa | Chương V - E HSMT | 6 | cái |
| 2 | Ghế phòng họp Ghế phòng họp:- Ghế KT: 450x430x1100- Chi tiết theo thiết kế- Chất liệu bằng gỗ lim Thanh Hóa | Chương V - E HSMT | 16 | cái |
| 3 | Bàn ghế học sinh 2 chỗ ngồi (16 phòng học và 01 phòng học bộ môn KHXH) - Bàn KT: 1100x400x750- Ghế kích thước: 1100x200x500- Chi tiết theo thiết kế- Chất liệu bằng gỗ lim Thanh Hóa | Chương V - E HSMT | 115 | bộ |
| 4 | Bàn ghế giáo viên ( 16 phòng học và 01 phòng học bộ môn KHXH+phòng Mỹ thuật+phòng Âm nhạc) (01 bàn và 01 ghế)- Bàn KT: 1200x650x750- Ghế kích thước: 430x420x1100- Chi tiết theo thiết kế- Chất liệu bằng gỗ lim Thanh Hóa | Chương V - E HSMT | 10 | bộ |
| 5 | Bảng treo tường Hàn Quốc xanh (16 phòng học và 01 phòng học bộ môn KHXH+phòng Mỹ thuật+phòng Âm nhạc + phòng TH Sinh học + phòng TH Hóa Học +phòng Lý CN+phòng Đa chức năng +phòng Ngoại ngữ+ phòng Tin Học) | Chương V - E HSMT | 17 | bộ |
| 6 | Vận chuyển thiết bị đến công trình, lắp đặt hoàn thiện | Chương V - E HSMT | 1 | khoản |
| 7 | Loa hộp treo tường 40W/ Wall Mount Speaker with Power Tap) | Chương V - E HSMT | 8 | Chiếc |
| 8 | Mixer Amplifier tích hợp USB, tuner FM &Bluetooth | Chương V - E HSMT | 1 | Chiếc |
| 9 | Condenser Microphone CM62 | Chương V - E HSMT | 4 | Chiếc |
| 10 | Dây MIC kéo dài & jack chuyển đổi 15m | Chương V - E HSMT | 2 | Chiếc |
| 11 | UHF Wireless Microphone System (2 hand-held)/ UHF 510 - 960 MHz | Chương V - E HSMT | 1 | Chiếc |
| 12 | Dây loa chuyên dụng: 2x0.7QMM/ PVC/PVC/ 100% Cu | Chương V - E HSMT | 300 | m |
| 13 | Tủ điều khiển Rack 10U600 chuẩn 19" | Chương V - E HSMT | 1 | Chiếc |
| 14 | Mic cầm tay TOA ER22155W | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 15 | Phụ kiện kết nối cho hệ thống gồm: Dây kết nối Jack Canon( đực & cái ), Dây kết nối AUX ( hai đầu jack RCA); dây jack kết bối 3.5mm sang jack RCA); Jack kết nối 6.3mm sang RCA đơn, … | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 16 | Phông xanh KT 7,12x3,5m: Phông rèm sân khấu bằng vải nhung, chất liệu nhung may rèm kiểu chiết múi hoặc bằng hình thức Ore độ chun 2,5 lần (Phụ kiện và lắp đặt hoàn thiện) | Chương V - E HSMT | 25,48 | m2 |
| 17 | Phông đỏ KT 1,8x3,5m: Phông rèm sân khấu bằng vải nhung, chất liệu nhung may rèm kiểu chiết múi hoặc bằng hình thức Ore độ chun 2,5 lần (Phụ kiện và lắp đặt hoàn thiện) | Chương V - E HSMT | 6,3 | m2 |
| 18 | Smart Tivi Samsung UHD 4K 50 inch AU7002 (2022) | Chương V - E HSMT | 1 | Chiếc |
| 19 | Vận chuyển thiết bị, nhân công cài đặt, test, hướng dẫn sử dụng cho hệ thống và phụ kiện kết nối hoàn thiện hệ thống, chuyển giao công nghệ. | Chương V - E HSMT | 1 | khoản |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 2% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 2,43% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0960162E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.826693E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên, Có 01 hợp đồng có thi công xây dựng công trình trong đó có các hạng mục: Phần kết cấu, hoàn thiện, hệ thống điện, cấp thoát nước, tương tự về quy mô công việc; Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 25.486.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dưng dân dụng và công nghiệp.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên còn hiệu lực. theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021- Trong 03 năm gần đây đã từng đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét.- Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự.+ Tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng công trình; | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ quản lý chất lượng công trình | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dưng dân dụng và công nghiệp hoặc kiến trúc sư.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Xây dựng dân dụng Hạng III trở lên theo còn hiệu lực.- Có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực.- Trong 03 năm gần đây đã từng làm cán bộ phụ trách quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét.- Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thi công phần cấp thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành công trình cấp thoát nước.- Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét.- Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp của nhân sự. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thi công phần điện+ lắp đặt | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện.- Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét.- Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp của nhân sự. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng.- Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét.- Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp của nhân sự. | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ kỹ sư định giá Hạng III trở lên còn hiệu lực.- Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét.- Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự. | 3 | 3 |
| 7 | Cán bộ quản lý an toàn lao động | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực;- Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét.- Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn | ≥23kW | 2 |
| 2 | Máy cắt uốn thép | ≥5 kW | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông | ≥ 250L | 2 |
| 4 | Máy trộn vữa | ≥ 180L | 2 |
| 5 | Máy đầm bàn | ≥1 kW | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi | ≥1,5 kW | 2 |
| 7 | Máy đào | ≥0,8m3 | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ | ≥7 Tấn | 2 |
| 9 | Xe cẩu tự hành | ≥ 3 tấn | 1 |
| 10 | Máy phát điện | ≥12 kVA | 1 |
| 11 | Máy cắt gạch đá | ≥1,7 KW | 2 |
| 12 | Máy ép cọc trước | ≥150 tấn | 1 |
| 13 | Máy vận thăng | ≥1tấn | 2 |
| 14 | Máy thủy bình | Phù hợp với gói thầu | 1 |
| 15 | Trạm trộn bê tông | công suất trạm trộn 60m3/h | 1 |
| 16 | Máy đầm đất cầm tay | Phù hợp với gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi