Gói thầu: Gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình+ thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220872231-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/09/2022 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Minh Trung
Tên gói thầu Gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình+ thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220151984
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn vốn sự nghiệp khoảng 5 tỷ đồng; nguồn đấu giá cấp quyền sử dụng đất và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 16 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-06 19:01:00 đến ngày 2022-09-27 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 36,409,033,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 370,000,000 VNĐ ((Ba trăm bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0960162E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.826693E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên, Có 01 hợp đồng có thi công xây dựng công trình trong đó có các hạng mục: Phần kết cấu, hoàn thiện, hệ thống điện, cấp thoát nước, tương tự về quy mô công việc;
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 25.486.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dưng dân dụng và công nghiệp.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên còn hiệu lực. theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021- Trong 03 năm gần đây đã từng đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét.- Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự.+ Tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng công trình;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dưng dân dụng và công nghiệp hoặc kiến trúc sư.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Xây dựng dân dụng Hạng III trở lên theo còn hiệu lực.- Có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực.- Trong 03 năm gần đây đã từng làm cán bộ phụ trách quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét.- Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành công trình cấp thoát nước.- Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét.- Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần điện+ lắp đặt
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện.- Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét.- Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng.- Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét.- Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ kỹ sư định giá Hạng III trở lên còn hiệu lực.- Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét.- Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực;- Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét.- Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị ≥23kW
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị ≥5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 180L
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥1 kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥7 Tấn
- Số lượng tối thiểu 2
9-Xe cẩu tự hành
- Đặc điểm thiết bị ≥ 3 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị ≥12 kVA
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥1,7 KW
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy ép cọc trước
- Đặc điểm thiết bị ≥150 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị ≥1tấn
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
15-Trạm trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị công suất trạm trộn 60m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Minh Trung
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình+ thiết bị
Trường trung học cơ sở Lý Thường Kiệt, thị trấn Hà Trung
16 Tháng
E-CDNT 3 Từ nguồn vốn sự nghiệp khoảng 5 tỷ đồng; nguồn đấu giá cấp quyền sử dụng đất và các nguồn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Minh Trung , địa chỉ: Thôn Trung tâm, xã Hà Yên, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hoá
- Chủ đầu tư: UBND huyện Hà Trung. Địa chỉ: Tiểu khu 6, Thị Trấn Hà Trung, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP Xây dựng Hồng Thuận. Đia chỉ: Xã Hà Lai, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Minh Trung, địa chỉ: Thôn Trung Chính, xã Yên Dương, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Minh Trung , địa chỉ: Thôn Trung tâm, xã Hà Yên, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hoá
- Chủ đầu tư: UBND huyện Hà Trung. Địa chỉ: Tiểu khu 6, Thị Trấn Hà Trung, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 370.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 90 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Hà Trung. Địa chỉ: Tiểu khu 6, Thị Trấn Hà Trung, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện huyện Hà Trung. Địa chỉ: Tiểu khu 6, Thị Trấn Hà Trung, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập sau
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư Thanh Hóa, + SĐT: 0913.293.191 + Địa chỉ: 45B Đại lộ Lê Lợi, P. Tân Sơn, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hoá - Báo đấu thầu - Tòa nhà Bộ Kế hoạch & Đầu tư, Lô D25 Đường, Tôn Thất Thuyết, Khu ĐTM, Cầu Giấy, Hà Nội - Số điện thoại: 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHỐI NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Chương V - E HSMT273,1928m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtChương V - E HSMT27,4402100m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V - E HSMT11,8438tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V - E HSMT45,2709tấn
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmChương V - E HSMT1,3122tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V - E HSMT7,3143tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V - E HSMT7,3143tấn
8Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp IIChương V - E HSMT68,04100m
9Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cmChương V - E HSMT972mối nối
10Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V - E HSMT9,72m3
11Vận chuyển bê tông phá đầu cọc bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V - E HSMT0,0972100m3
12Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - E HSMT5,3713100m3
13Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V - E HSMT67,5647m3
14Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V - E HSMT66,7178m3
15Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - E HSMT55,608m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V - E HSMT1,7975100m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - E HSMT248,4942m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V - E HSMT4,0781100m2
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E HSMT6,8946100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - E HSMT4,7482tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - E HSMT10,9956tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V - E HSMT28,8361tấn
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V - E HSMT29,3393m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V - E HSMT1,9607100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - E HSMT1,7239tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - E HSMT1,8244tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V - E HSMT0,4211tấn
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Chương V - E HSMT8,9535m3
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V - E HSMT1,3406100m2
30Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, xây móng, chiều dày Chương V - E HSMT121,4195m3
31Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - E HSMT9,9269100m3
32Mua đất đắp nền. Hệ số chuyển đổi từ đất đào sang đất đắp k=1.07 và hệ số tơi xốp 1.2Chương V - E HSMT6,7062100m3
33Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Chương V - E HSMT67,06210m3/1km
34Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT148,785m2
35Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánChương V - E HSMT148,785m2
36Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - E HSMT121,748m3
37Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V - E HSMT13,6816100m2
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V - E HSMT1,5086tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V - E HSMT3,161tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V - E HSMT5,0053tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V - E HSMT3,3705tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V - E HSMT5,8154tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V - E HSMT8,7117tấn
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V - E HSMT28,5793m3
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V - E HSMT62,4571m3
46Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT702,935m2
47Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - E HSMT702,935m2
48Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V - E HSMT25,4657100m2
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V - E HSMT280,6714m3
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - E HSMT3,7472tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - E HSMT5,7136tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V - E HSMT9,2265tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - E HSMT7,5492tấn
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - E HSMT11,9228tấn
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V - E HSMT18,3684tấn
56Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT2.289,5418m2
57Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - E HSMT2.289,5418m2
58Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V - E HSMT35,6196100m2
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V - E HSMT54,0481tấn
60Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V - E HSMT398,0498m3
61Trát trần, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT3.561,96m2
62Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - E HSMT3.561,96M2
63Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V - E HSMT0,1975100m2
64Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngChương V - E HSMT1,1388100m2
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V - E HSMT0,9211tấn
66Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V - E HSMT0,1059tấn
67Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V - E HSMT0,9211tấn
68Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V - E HSMT0,1059tấn
69Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Chương V - E HSMT17,4965m3
70Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT133,63m2
71Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - E HSMT133,63m2
72Xây Gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V - E HSMT5,2272m3
73Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT151,6128m2
74Gia công lan can thép hộp sơn tĩnh điệnChương V - E HSMT683,8557kg
75Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - E HSMT7,353100m2
76Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V - E HSMT1,6924tấn
77Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V - E HSMT3,7751tấn
78Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V - E HSMT40,3717m3
79Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT735,3m2
80Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - E HSMT735,3m2
81Gia công lan can thép hộp sơn tĩnh điệnChương V - E HSMT2.808,5389kg
82Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V - E HSMT40,5028100m2
83Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - E HSMT788,7989m3
84Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - E HSMT15,9491m3
85Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm, xây cột, trụ, chiều cao Chương V - E HSMT70,6123m3
86Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT3.905,638m2
87Trát trụ, cột sảnh trang trí, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT616,4711m2
88Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT2.845,3424m2
89Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - E HSMT4.137,1891m2
90Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - E HSMT2.845,3424m2
91Gia công xà gồ thépChương V - E HSMT4,5494tấn
92Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - E HSMT502,2232m2
93Lắp dựng xà gồ thépChương V - E HSMT4,5494tấn
94Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V - E HSMT11,3204100m2
95Tôn úp nóc B400Chương V - E HSMT167,84m
96Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V - E HSMT272,96m2
97Lát nền, sàn, kích thước gạch 60x60cm, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT3.290,38m2
98Lát nền, sàn, kích thước gạch 30x30cm, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT224,3m2
99Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 30x60cm, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT574,908m2
100Cửa sắt xếp Thanh Tâm, thép dày 0,9mm, sơn màu xanh ngọc hoặc vàng kem (Loại có lá gió (lắp đặt hoàn chỉnh vào công trình)Chương V - E HSMT13,44m2
101Cửa thép chống cháy REI-90 Cửa đôi, khuôn kim loại mặt trơn (Khung cửa sử dụng thép tấm chế tạo có kích thước 50x110mm; cánh cửa dày 50mm) Loại thép khung dày 1.2mm, thép cánh dày 1.0mm + Nhân công lắp đặt cửaChương V - E HSMT26,664m2
102Phụ kiện: Tay co thủy lực; Bản lề lá Inox, Tay kéo inox, Khóa lưỡi gà; Chốt âm inox, bậu cửaChương V - E HSMT6bộ
103Cửa đi 2 cánh, cửa nhôm hệ 55, phụ kiện kinlong kính trắng 6.38mmChương V - E HSMT241,92m2
104Cửa đi 1 cánh, cửa nhôm hệ 55, phụ kiện kinlong kính trắng 6.38mmChương V - E HSMT16,155m2
105Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ 55, phụ kiện kinlong kính trắng 6.38mmChương V - E HSMT228m2
106Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ 55, phụ kiện kinlong kính trắng 6.38mmChương V - E HSMT74,4m2
107Cửa sổ 2 cánh mở hất, cửa nhôm hệ 55, phụ kiện kinlong kính trắng 6.38mmChương V - E HSMT20,48m2
108SXLD vách kính cố định - cửa nhôm hệ 55, phụ kiện kinlong kính trắng 6.38mm; Phụ kiện kèm theo đồng bộ:Chương V - E HSMT146,34m2
109SXLD hoa sắt cửa (cả sơn tĩnh điện hoàn chỉnh) sắt vuông 14*14*1.0Chương V - E HSMT1.924,9704kg
110Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V - E HSMT3,569m3
111Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT32,445m2
112Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - E HSMT32,445m2
113Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V - E HSMT20,79m3
114Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - E HSMT6,6m3
115Vách ngăn vệ sinh nhựa Compact (Bao gồm cả phụ kiện và công lắp đặt)Chương V - E HSMT183,9554m2
116Mặt bàn đá Kim SaChương V - E HSMT35,07md
117Vỏ tủ điện tổng KT: 1000x800x300 thép dày 1.2ly, 2 lớp cánh, sơn tĩnh điệnChương V - E HSMT2cái
118Vỏ tủ điện tổng KT: 700x500x210 thép dày 1.2ly, 2 lớp cánh, sơn tĩnh điệnChương V - E HSMT4cái
119Hộp aptomat 10 modulChương V - E HSMT34cái
120Hộp aptomat 10 modulChương V - E HSMT2cái
121Lắp đặt các aptomat 4 pha, cường độ dòng điện 200A/25kAChương V - E HSMT1cái
122Lắp đặt các aptomat 4 pha, cường độ dòng điện 100A/18kAChương V - E HSMT2cái
123Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 50A/18kAChương V - E HSMT3cái
124Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 50A/10kAChương V - E HSMT3cái
125Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 40A/10kAChương V - E HSMT2cái
126Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 32A/10kAChương V - E HSMT5cái
127Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 32A/10kAChương V - E HSMT67cái
128Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A/6kAChương V - E HSMT51cái
129Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A/6kAChương V - E HSMT46cái
130Đèn báo pha xanh đỏ vàngChương V - E HSMT18cái
131Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện TI250/5AChương V - E HSMT3bộ
132Cầu chì 5AChương V - E HSMT18cái
133Lắp đặt các loại đồng hồ đa năng MultiChương V - E HSMT1cái
134Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V - E HSMT25cái
135Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V - E HSMT56cái
136Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcChương V - E HSMT13cái
137Lắp đặt công tắc đảo chiều cầu thangChương V - E HSMT16cái
138Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V - E HSMT187cái
139Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Led d250 (18W)Chương V - E HSMT158bộ
140Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChương V - E HSMT261bộ
141Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn downlight d160Chương V - E HSMT53bộ
142Lắp đặt quạt điện - Quạt hút âm trần 250x250Chương V - E HSMT30cái
143Lắp đặt ổ cắm đôiChương V - E HSMT185cái
144Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Chương V - E HSMT13.218m
145Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Chương V - E HSMT7.680m
146Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Chương V - E HSMT974m
147Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x6mm2Chương V - E HSMT80m
148Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2Chương V - E HSMT5m
149Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2Chương V - E HSMT25m
150Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x50mm2Chương V - E HSMT60m
151Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x120mm2Chương V - E HSMT100m
152Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp > 4x120mm2Chương V - E HSMT100m
153Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Chương V - E HSMT1.054m
154Lắp đặt dây đơn 1x10mm2Chương V - E HSMT5m
155Lắp đặt dây đơn 1x16mm2Chương V - E HSMT25m
156Lắp đặt dây đơn 1x35mm2Chương V - E HSMT60m
157Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmChương V - E HSMT3.745m
158Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmChương V - E HSMT2.304m
159Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmChương V - E HSMT949m
160Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 50mmChương V - E HSMT27m
161Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống Hdpe 85/65Chương V - E HSMT0,57100m
162Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống Hdpe 130/100Chương V - E HSMT0,97100m
163Tủ Rack 6UChương V - E HSMT6tủ
164Thiết bị chia Switch 10 cổngChương V - E HSMT6thiết bị
165Lắp đặt ổ cắm mạngChương V - E HSMT39cái
166Lắp đặt dây mạng UTP-cat6Chương V - E HSMT1.154m
167Lắp đặt dây cáp 2Prx0.5Chương V - E HSMT300m
168Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmChương V - E HSMT981m
169Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V - E HSMT9,6m3
170Đắp đất nền móng công trìnhChương V - E HSMT9,6m3
171Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D16mm có sẵnChương V - E HSMT19cọc
172Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại Dây đồng bện M70Chương V - E HSMT114m
173Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmChương V - E HSMT635m
174Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính d21mmChương V - E HSMT60m
175Gia công kim thu sét dài 1,5mChương V - E HSMT15cái
176Lắp đặt kim thu sét dài 1,5mChương V - E HSMT15cái
177Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa sơn tĩnh điện KT: 210x160x100mmChương V - E HSMT6hộp
178Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 6m3Chương V - E HSMT2bể
179Lắp đặt chậu xí bệtChương V - E HSMT40bộ
180Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V - E HSMT40cái
181Lắp đặt chậu tiểu namChương V - E HSMT23bộ
182Van tiểu nam cảm ứng OKUV-120SChương V - E HSMT23cái
183Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Inax - AL2395VChương V - E HSMT42bộ
184Lắp đặt vòi chậu rửa Inax-LVF-21SChương V - E HSMT42bộ
185Bộ ống xả chậu và ống thải chữ P Inax-A325PSChương V - E HSMT42bộ
186Dây cấp A-701-8Chương V - E HSMT42cái
187Lắp đặt gương soiChương V - E HSMT42cái
188Lắp đặt kệ kínhChương V - E HSMT42cái
189Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmChương V - E HSMT31cái
190Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhChương V - E HSMT40cái
191Lắp đặt hộp đựng xà phòngChương V - E HSMT42cái
192Van phao điệnChương V - E HSMT1cái
193Cầu chắn rác D90Chương V - E HSMT29cái
194Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 75mm, chiều dày 6,8mmChương V - E HSMT0,15100m
195Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 63mm, chiều dày 5,8mmChương V - E HSMT0,8100m
196Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmChương V - E HSMT0,75100m
197Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmChương V - E HSMT0,78100m
198Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmChương V - E HSMT0,85100m
199Lắp đặt van khóa, đường kính van 50mmChương V - E HSMT3cái
200Lắp đặt van khóa, đường kính van 25mmChương V - E HSMT3cái
201Lắp đặt van ren, đường kính van 20mmChương V - E HSMT3cái
202Lắp đặt nối nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính nối 63mmChương V - E HSMT5cái
203Lắp đặt Rắc co nhựa, đường kính rắc co 63mmChương V - E HSMT2cái
204Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 75mmChương V - E HSMT8cái
205Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 63mmChương V - E HSMT40cái
206Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 32mm .Chương V - E HSMT38cái
207Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 25mm .Chương V - E HSMT39cái
208Kép thép D20Chương V - E HSMT82cái
209Lắp đặt côn thu D75-32Chương V - E HSMT1cái
210Lắp đặt côn thu D63-32Chương V - E HSMT1cái
211Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 75mmChương V - E HSMT5cái
212Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 63mmChương V - E HSMT10cái
213Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 32mmChương V - E HSMT25cái
214Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mmChương V - E HSMT38cái
215Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 20mmChương V - E HSMT50cái
216Lắp đặt T nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mmChương V - E HSMT3cái
217Lắp đặt T nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mmChương V - E HSMT23cái
218Lắp đặt T nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mmChương V - E HSMT30cái
219Lắp đặt T ren trong D25-1/2Chương V - E HSMT6cái
220Lắp đặt T ren trong D20-1/2Chương V - E HSMT42cái
221Lắp đặt cút ren trong D20-1/2Chương V - E HSMT63cái
222Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mmChương V - E HSMT0,35100m
223Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmChương V - E HSMT1,3100m
224Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmChương V - E HSMT4,43100m
225Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mmChương V - E HSMT0,2100m
226Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmChương V - E HSMT1,26100m
227Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmChương V - E HSMT0,25100m
228Lắp đặt côn thu 125/110Chương V - E HSMT5cái
229Lắp đặt côn thu 110/60Chương V - E HSMT12cái
230Lắp đặt côn thu 90/60Chương V - E HSMT12cái
231Lắp đặt côn thu 60/42Chương V - E HSMT42cái
232Lắp đặt chếch 125mmChương V - E HSMT15cái
233Lắp đặt chếch 110mmChương V - E HSMT54cái
234Lắp đặt chếch 90mmChương V - E HSMT41cái
235Lắp đặt chếch 60mmChương V - E HSMT152cái
236Lắp đặt chếch 42mmChương V - E HSMT42cái
237Lắp đặt tê D125/110Chương V - E HSMT2cái
238Lắp đặt tê D110/60Chương V - E HSMT20cái
239Lắp đặt tê D110/110Chương V - E HSMT45cái
240Lắp đặt tê D90/90Chương V - E HSMT16cái
241Lắp đặt tê D90/60Chương V - E HSMT40cái
242Lắp đặt tê D90/42Chương V - E HSMT8cái
243Lắp đặt tê D90/48Chương V - E HSMT8cái
244Lắp đặt tê D60/42Chương V - E HSMT15cái
245Lắp đặt tê D60/48Chương V - E HSMT12cái
246Lắp đặt Y thông tắc D110Chương V - E HSMT4cái
247Lắp đặt Y thông tắc D90Chương V - E HSMT2cái
248Lắp đặt măng sông D125mmChương V - E HSMT9cái
249Lắp đặt măng sông D110mmChương V - E HSMT33cái
250Lắp đặt măng sông D90mmChương V - E HSMT111cái
251Lắp đặt măng sông D60mmChương V - E HSMT5cái
252Lắp đặt măng sông D42mmChương V - E HSMT20cái
253Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - E HSMT1,0501100m3
254Ván khuôn gỗ móng dài, bệ máyChương V - E HSMT0,128100m2
255Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - E HSMT3,942m3
256Sản xuất và lắp dựng cốt thép móng, đường kính thép Chương V - E HSMT0,4771tấn
257Sản xuất và lắp dựng cốt thép móng, đường kính thép Chương V - E HSMT1,0573tấn
258Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - E HSMT6,1698m3
259Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT14,74m3
260Sản xuất và lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V - E HSMT3,1372m3
261Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ: ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V - E HSMT0,0912100m2
262Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện Chương V - E HSMT28cái
263Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT84,32m2
264Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT69,12m2
265Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM M 75Chương V - E HSMT84,32m2
266Đắp đất công trình bằng thủ côngChương V - E HSMT29,75m3
267Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V - E HSMT0,7526100m3
268Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E HSMT0,0372100m2
269Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Chương V - E HSMT7,178m3
270Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tam cấp, đường kính cốt thépChương V - E HSMT1,1886tấn
271Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tam cấp, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V - E HSMT0,5791tấn
272Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V - E HSMT9,3968m3
273Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT54,782m2
274Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT118,62m2
275Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V - E HSMT2,2945tấn
276Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V - E HSMT2,2945tấn
277Sản xuất xà gồ thépChương V - E HSMT0,7744tấn
278Lắp dựng xà gồ thépChương V - E HSMT0,7744tấn
279Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - E HSMT95,1263m2
280Lợp mái tấm nhựa aluChương V - E HSMT1,5253100m2
281Bulong M25x150Chương V - E HSMT24cái
282Bulong nở M18x200Chương V - E HSMT84cái
283Bulong M12x250Chương V - E HSMT36cái
B CÁC CÔNG TRÌNH PHỤ TRỢ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - E HSMT0,2593100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - E HSMT1,7112m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V - E HSMT0,0576100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - E HSMT4,9188m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E HSMT0,1617100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - E HSMT0,0605tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - E HSMT0,3819tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V - E HSMT0,2614m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V - E HSMT0,0475100m2
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - E HSMT0,0864100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIIChương V - E HSMT0,1729100m3
12Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - E HSMT0,6869m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V - E HSMT0,2094100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V - E HSMT0,0561tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V - E HSMT0,2247tấn
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V - E HSMT1,1132m3
17Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT20,94m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - E HSMT20,94m2
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V - E HSMT0,1246100m2
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V - E HSMT1,1748m3
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - E HSMT0,0435tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - E HSMT0,1519tấn
23Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT12,46m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - E HSMT12,46m2
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V - E HSMT0,3488100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V - E HSMT0,2842tấn
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V - E HSMT2,1879m3
28Trát trần, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT34,88m2
29Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - E HSMT34,88m2
30Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - E HSMT7,9815m3
31Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT45,352m2
32Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT30,5476m2
33Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - E HSMT30,5476m2
34Lát nền, sàn, kích thước gạch 60x60, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT6,8688m2
35Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch thẻ, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT47,068m2
36Cửa đi 1 cánh, cửa nhôm hệ 55, phụ kiện kinlong kính trắng 6.38mmChương V - E HSMT2,16m2
37Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ 55, phụ kiện kinlong kính trắng 6.38mmChương V - E HSMT3,74m2
38SXLD hoa sắt cửa (cả sơn tĩnh điện hoàn chỉnh) sắt vuông 14*14*1.0Chương V - E HSMT20,9606kg
39Cổng xếp tự động DTC: Thân cổng cao 1.6m làm bằng Inox SUS 304, trụ chính làm bằng ống Fi50 dày 0.6mm, thanh chéo hộp 41x26x0.5mm (Bao gồm cả phụ kiện và công lắp đặt)Chương V - E HSMT12,448m2
40Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V - E HSMT0,8133tấn
41Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V - E HSMT0,8133tấn
42Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - E HSMT19,944m2
43Bọc alu trang trí ngoài trờiChương V - E HSMT1,0173100m2
44Bulong nở M18x500Chương V - E HSMT16cái
45Hộp điện nhà bảo vệ 8 modul mặt MicaChương V - E HSMT1cái
46Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32A/10KAChương V - E HSMT1cái
47Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25A/6kAChương V - E HSMT1cái
48Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A/6kAChương V - E HSMT2cái
49Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A/6kAChương V - E HSMT1cái
50Đồng thanh cái, cáp đấuChương V - E HSMT1bộ
51Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V - E HSMT1bộ
52Lắp đặt đèn tường, đèn ốp tường led 10WChương V - E HSMT2bộ
53Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V - E HSMT1cái
54Lắp đặt ổ cắm đôiChương V - E HSMT3cái
55Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Chương V - E HSMT120m
56Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Chương V - E HSMT60m
57Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Chương V - E HSMT60m
58Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Chương V - E HSMT50m
59Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Chương V - E HSMT50m
60Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmChương V - E HSMT36m
61Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmChương V - E HSMT18m
62Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d32/25Chương V - E HSMT48m
63Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - E HSMT3,607100m3
64Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - E HSMT30,058m3
65Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V - E HSMT154,584m3
66Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V - E HSMT18,9514m3
67Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - E HSMT0,241tấn
68Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - E HSMT1,286tấn
69Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V - E HSMT1,109100m2
70Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - E HSMT1,2023100m3
71Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V - E HSMT2,4046100m3
72Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm, xây cột, trụ, chiều cao Chương V - E HSMT5,8262m3
73Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - E HSMT7,1461m3
74Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT240,7326m2
75Trát gờ chỉ, vữa XM mác 50Chương V - E HSMT272,16m
76Sơn tạo gaiChương V - E HSMT21,6944m2
77Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - E HSMT219,0382m2
78Hoa sắt tường rào vuông đặc 14x14Chương V - E HSMT1.335,519kg
79Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm, xây cột, trụ, chiều cao Chương V - E HSMT23,7211m3
80Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - E HSMT53,8676m3
81Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT1.236,7866m2
82Trát gờ chỉ, vữa XM mác 50Chương V - E HSMT1.108,08m
83Sơn tạo gaiChương V - E HSMT68,7648m2
84Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - E HSMT1.168,0218m2
85Hoa sắt tường rào vuông đặc 14x14Chương V - E HSMT2.893,998kg
86Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - E HSMT0,5961100m3
87Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - E HSMT3,312m3
88Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V - E HSMT0,1056100m2
89Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - E HSMT9,1318m3
90Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E HSMT0,222100m2
91Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - E HSMT0,0833tấn
92Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - E HSMT0,8986tấn
93Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V - E HSMT1,089m3
94Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V - E HSMT0,198100m2
95Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - E HSMT0,5961100m3
96Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V - E HSMT0,5961100m3
97Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V - E HSMT0,1277tấn
98Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V - E HSMT0,1277tấn
99Gia công cột bằng thép hìnhChương V - E HSMT1,7772tấn
100Lắp dựng cột thép các loạiChương V - E HSMT1,7772tấn
101Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V - E HSMT0,3492tấn
102Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V - E HSMT0,3492tấn
103Gia công xà gồ thépChương V - E HSMT2,2208tấn
104Lắp dựng xà gồ thépChương V - E HSMT2,2208tấn
105Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - E HSMT208,4398m2
106Lợp mái che tường bằng tôn múi, dài cọc bất kỳChương V - E HSMT4,1087100m2
107Bu lông M18x500Chương V - E HSMT100cái
108Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - E HSMT0,2073100m3
109Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - E HSMT1,152m3
110Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V - E HSMT0,0336100m2
111Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - E HSMT3,3148m3
112Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E HSMT0,072100m2
113Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - E HSMT0,0253tấn
114Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - E HSMT0,2608tấn
115Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V - E HSMT0,4356m3
116Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V - E HSMT0,0792100m2
117Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - E HSMT0,0691100m3
118Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V - E HSMT0,1382100m3
119Gia công cột bằng thép hìnhChương V - E HSMT0,304tấn
120Lắp dựng cột thép các loạiChương V - E HSMT0,304tấn
121Gia công xà gồ thépChương V - E HSMT0,797tấn
122Lắp dựng xà gồ thépChương V - E HSMT0,797tấn
123Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V - E HSMT0,122tấn
124Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V - E HSMT0,122tấn
125Gia công xà gồ thépChương V - E HSMT0,4698tấn
126Lắp dựng xà gồ thépChương V - E HSMT0,4698tấn
127Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - E HSMT52,2448m2
128Lợp mái che tường bằng tôn múi, dài cọc bất kỳChương V - E HSMT0,7519100m2
129Bu lông M18x500Chương V - E HSMT40cái
C HẠ TẦNG KỸ THUẬT
1Mua đất đắp tại mỏ Phú Nham cách công trình 850m (Đường loại 6, L6=0.35Km; đường loại 3, L3=0.5Km) đắp K90Chương V - E HSMT37.436,718m3
2Mua đất đắp tại mỏ Phú Nham cách công trình 850m (Đường loại 6, L6=0.35Km; đường loại 3, L3=0.5Km) đắp K98Chương V - E HSMT1.944,9024m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Chương V - E HSMT3.938,16210m3/1km
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Chương V - E HSMT3.938,16210m3/1km
5San đầm đất bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - E HSMT283,6115100m3
6Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Chương V - E HSMT4,22100m3
7Rải nilong chống mất nước ximangChương V - E HSMT1.406,79m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V - E HSMT140,7m3
9Lát sân bằng gạch Bê tông giả đá 40x40x3,3cm, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT1.407m2
10Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Chương V - E HSMT8,52100m3
11Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V - E HSMT4,26100m3
12Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Chương V - E HSMT27,69100m2
13Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cmChương V - E HSMT27,69100m2
14Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 50 -60 T/h (Hao phí vật liệu đá, cát, bột đá, nhựa căn cứ vào thiết kế và phụ lục định mức cấp phối vật liệu để xác định)Chương V - E HSMT3,9431100tấn
15Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 12 tấnChương V - E HSMT3,9431100tấn
16Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V - E HSMT3,575m3
17Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn đan rãnhChương V - E HSMT0,429100m2
18Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM M 75Chương V - E HSMT71,5m2
19Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V - E HSMT572cái
20Rải nilong chống mất nước xi măngChương V - E HSMT1.029m2
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V - E HSMT82,32m3
22Lát vỉa hè bằng Bê tông giả đá 40x40x5cm, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT1.029m2
23Ván khuôn bê tông đệm móngChương V - E HSMT0,694100m2
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - E HSMT6,94m3
25Bó vỉa hè, đường bằng đá ghi sáng, bó vỉa thẳng 20x30x100 cmChương V - E HSMT308m
26Bó vỉa hè, đường bằng đá ghi sáng, bó vỉa cong 20x30x40 cmChương V - E HSMT39m
27Ván khuôn bê tông đệm móngChương V - E HSMT0,215100m2
28Bê tông móng, đá 1x2, mác 150Chương V - E HSMT1,9094m3
29Bó vỉa bồn cây, đường bằng đá ghi sáng, bó vỉa thẳng 12x20x124 cmChương V - E HSMT238,08m
30Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Chương V - E HSMT26,2373m3
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - E HSMT20,6549m3
32Ván khuôn móngChương V - E HSMT0,5582100m2
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V - E HSMT17,3054m3
34Ván khuôn mũ mươngChương V - E HSMT2,0097100m2
35Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT49,1251m3
36Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Chương V - E HSMT223,296m2
37Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V - E HSMT11,6114m3
38Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V - E HSMT0,6788100m2
39Sản xuất, lắp đặt tấm đanChương V - E HSMT1,7552tấn
40Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V - E HSMT279cấu kiện
41Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Chương V - E HSMT3,944m3
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - E HSMT4,896m3
43Ván khuôn móngChương V - E HSMT0,102100m2
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V - E HSMT3,876m3
45Ván khuôn mũ mươngChương V - E HSMT0,34100m2
46Lắp dựng cốt thép mũ mương, giằng, ĐK ≤10mmChương V - E HSMT0,2567tấn
47Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT8,976m3
48Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT27,2m2
49Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V - E HSMT3,162m3
50Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V - E HSMT0,1652100m2
51Sản xuất, lắp đặt tấm đanChương V - E HSMT0,747tấn
52Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V - E HSMT34cấu kiện
53Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V - E HSMT4,75m3
54Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250Chương V - E HSMT7,5m3
55Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E HSMT0,2100m2
56Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chương V - E HSMT1,56100m2
57Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mmChương V - E HSMT0,6725tấn
58Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250Chương V - E HSMT12m3
59Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V - E HSMT5,3m3
60Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V - E HSMT0,306100m2
61Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - E HSMT0,9695tấn
62Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V - E HSMT50cấu kiện
63Làm lớp đá đệm móngChương V - E HSMT0,2074m3
64Ván khuôn móngChương V - E HSMT0,005100m2
65Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Chương V - E HSMT0,0118tấn
66Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - E HSMT0,1538m3
67Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT0,657m3
68Lắp dựng cốt thép thang giếng nước, ĐK > 18 mmChương V - E HSMT0,0074tấn
69Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT2,41m2
70Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V - E HSMT0,0073100m2
71Cốt thép tấm đan, ĐK Chương V - E HSMT0,0172tấn
72Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V - E HSMT0,1248m3
73Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V - E HSMT2cấu kiện
74Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V - E HSMT0,158m3
75Ván khuôn mũ giếngChương V - E HSMT0,0197100m2
76Làm lớp đá đệm móngChương V - E HSMT1,4515m3
77Ván khuôn móngChương V - E HSMT0,0347100m2
78Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Chương V - E HSMT0,0829tấn
79Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - E HSMT1,0763m3
80Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT4,268m3
81Lắp dựng cốt thép thang giếng nước, ĐK > 18 mmChương V - E HSMT0,0518tấn
82Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT15,82m2
83Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V - E HSMT0,0514100m2
84Cốt thép tấm đan, ĐK Chương V - E HSMT0,1207tấn
85Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V - E HSMT0,8739m3
86Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V - E HSMT14cấu kiện
87Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V - E HSMT1,106m3
88Ván khuôn mũ giếngChương V - E HSMT0,138100m2
89Làm lớp đá đệm móngChương V - E HSMT0,4147m3
90Ván khuôn móngChương V - E HSMT0,0099100m2
91Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Chương V - E HSMT0,0237tấn
92Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - E HSMT0,3075m3
93Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT1,226m3
94Lắp dựng cốt thép thang giếng nước, ĐK > 18 mmChương V - E HSMT0,0148tấn
95Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT4,456m2
96Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V - E HSMT0,0147100m2
97Cốt thép tấm đan, ĐK Chương V - E HSMT0,0345tấn
98Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V - E HSMT0,2497m3
99Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V - E HSMT4cấu kiện
100Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V - E HSMT0,316m3
101Ván khuôn mũ giếngChương V - E HSMT0,0394100m2
102Làm lớp đá đệm móngChương V - E HSMT0,4147m3
103Ván khuôn móngChương V - E HSMT0,0099100m2
104Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Chương V - E HSMT0,0237tấn
105Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - E HSMT0,3075m3
106Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT1,248m3
107Lắp dựng cốt thép thang giếng nước, ĐK > 18 mmChương V - E HSMT0,0148tấn
108Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT4,22m2
109Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V - E HSMT0,0147100m2
110Cốt thép tấm đan, ĐK Chương V - E HSMT0,0345tấn
111Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V - E HSMT0,2497m3
112Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V - E HSMT4cấu kiện
113Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V - E HSMT0,316m3
114Ván khuôn mũ giếngChương V - E HSMT0,0394100m2
115Làm lớp đá đệm móngChương V - E HSMT0,4147m3
116Ván khuôn móngChương V - E HSMT0,0099100m2
117Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Chương V - E HSMT0,0237tấn
118Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - E HSMT0,3075m3
119Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT1,248m3
120Lắp dựng cốt thép thang giếng nước, ĐK > 18 mmChương V - E HSMT0,0148tấn
121Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT4,22m2
122Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V - E HSMT0,0147100m2
123Cốt thép tấm đan, ĐK Chương V - E HSMT0,0345tấn
124Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V - E HSMT0,2497m3
125Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V - E HSMT4cấu kiện
126Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V - E HSMT0,316m3
127Ván khuôn mũ giếngChương V - E HSMT0,0394100m2
128Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - E HSMT0,1848m3
129Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - E HSMT0,49m3
130Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V - E HSMT0,02tấn
131Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V - E HSMT0,0685tấn
D XÂY DỰNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - E HSMT5,1714100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - E HSMT1,6175100m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E HSMT0,052100m2
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - E HSMT12,675m3
5Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máyChương V - E HSMT0,2932100m2
6Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V - E HSMT0,2052tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - E HSMT4,8273tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Chương V - E HSMT43,9815m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chương V - E HSMT2,303100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Chương V - E HSMT28,7875m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V - E HSMT0,0556tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V - E HSMT3,5567tấn
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V - E HSMT0,3757100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V - E HSMT6,0176m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - E HSMT0,1897tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - E HSMT0,7381tấn
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V - E HSMT0,875100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V - E HSMT0,0824tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V - E HSMT1,3025tấn
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V - E HSMT13,0962m3
21Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm, xây móng, chiều dày Chương V - E HSMT5,3724m3
22Trát tường xây bể, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT48,52m2
23Thang sắt lên bể thép tròn D18Chương V - E HSMT11,3211kg
24Lắp đặt trụ cứu hỏaChương V - E HSMT1cái
25Lắp đặt tiếp nước cứu hỏaChương V - E HSMT1cái
26Lắp đặt hộp chữa cháy ngoài nhà 60x110x18cm, sơn tĩnh điệnChương V - E HSMT15hộp
27Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D65-15Chương V - E HSMT2cuộn
28Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50, dài 20mChương V - E HSMT30cuộn
29Lắp đặt lăng chữa cháy D65Chương V - E HSMT2cái
30Lắp đặt lăng phun chữa cháy D50Chương V - E HSMT15cái
31Lắp đặt van góc chữa cháy chuyên dụng D50Chương V - E HSMT15cái
32Bộ dụng cụ phá dỡ thông thường: Búa, xà beng, kìm cộng lực, cưa...Chương V - E HSMT1bộ
33Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 100mm, dày 3.2mmChương V - E HSMT0,74100m
34Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 65mm, dày 2.9mmChương V - E HSMT3,64100m
35Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 50mm, dày 2.6mmChương V - E HSMT0,56100m
36Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 100mmChương V - E HSMT25cái
37Lắp đặt T thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính T 100mmChương V - E HSMT12cái
38Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 65mmChương V - E HSMT37cái
39Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 50mmChương V - E HSMT11cái
40Sơn chống rỉ đường ốngChương V - E HSMT83,0844m2
41Sơn đỏ đường ốngChương V - E HSMT83,0844m2
42Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống , D= Chương V - E HSMT4,2100m
43Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy 50x90x20cmChương V - E HSMT1hộp
44Lắp đặt bình chữa cháy MFZ4 - ABCChương V - E HSMT81bình
45Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnhChương V - E HSMT15bộ
46Vòi hút máy bơm bao gồm cả rọ hútChương V - E HSMT2Chiếc
47Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mmChương V - E HSMT4cái
48Lắp đặt mối nối ren trongChương V - E HSMT2cái
49Lắp đặt van khóa, đường kính van 100mmChương V - E HSMT2cái
50Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 100mmChương V - E HSMT2cái
51Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 100/65mmChương V - E HSMT2cái
52Lắp bích thép, đường kính ống 100mmChương V - E HSMT12cặp bích
53Lắp bích thép, đường kính ống 65mmChương V - E HSMT4cặp bích
54Lắp đặt van khóa, đường kính van 25mmChương V - E HSMT1cái
55Lắp bích thép, đường kính ống 80mmChương V - E HSMT2cặp bích
56Lắp đặt côn thu nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 100/80mmChương V - E HSMT2cái
57Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 100mmChương V - E HSMT10cái
58Bulong 16x4Chương V - E HSMT46Bộ
59Bulong 16x12Chương V - E HSMT18Bộ
60Tủ điều khiển hệ thống báo cháy tự động 10 kênhChương V - E HSMT1tủ
61Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính d16mmChương V - E HSMT1.160m
62Lắp đặt các loại dây dẫn, Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x1mm2Chương V - E HSMT1.160m
63Lắp đặt Đầu báo cháy khóiChương V - E HSMT104bộ
64Lắp đặt Đế đầu báo cháy khóiChương V - E HSMT104bộ
65Lắp đặt Đèn báo cháy khẩn cấpChương V - E HSMT9bộ
66Lắp đặt Chuông báo cháy khẩn cấpChương V - E HSMT9bộ
67Lắp đặt Nút ấn báo cháy khẩn cấpChương V - E HSMT9bộ
68Hộp tổ hợp chuông, đèn, nốt ấnChương V - E HSMT9cái
69Lắp đặt đèn exit chỉ dẫn thoát nạnChương V - E HSMT15cái
70Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốChương V - E HSMT19cái
71Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính d16mmChương V - E HSMT658m
72Lắp đặt các loại dây dẫn, Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x1mm2Chương V - E HSMT658m
73Bốc xếp, vận chuyển vật tư, thiết bịChương V - E HSMT1Trọn gói
74Hòa mạng chạy thử, hướng dẫn sử dụng, chuyển giao công nghệ.Chương V - E HSMT1Trọn gói
E THIẾT BỊ
1Bàn phòng họp Bàn phòng họp:
- Bàn KT: 2000x550x760
- Chi tiết theo thiết kế
- Chất liệu bằng gỗ lim Thanh Hóa
Chương V - E HSMT6cái
2Ghế phòng họp Ghế phòng họp:- Ghế KT: 450x430x1100- Chi tiết theo thiết kế- Chất liệu bằng gỗ lim Thanh HóaChương V - E HSMT16cái
3Bàn ghế học sinh 2 chỗ ngồi (16 phòng học và 01 phòng học bộ môn KHXH) - Bàn KT: 1100x400x750- Ghế kích thước: 1100x200x500- Chi tiết theo thiết kế- Chất liệu bằng gỗ lim Thanh HóaChương V - E HSMT115bộ
4Bàn ghế giáo viên ( 16 phòng học và 01 phòng học bộ môn KHXH+phòng Mỹ thuật+phòng Âm nhạc) (01 bàn và 01 ghế)- Bàn KT: 1200x650x750- Ghế kích thước: 430x420x1100- Chi tiết theo thiết kế- Chất liệu bằng gỗ lim Thanh HóaChương V - E HSMT10bộ
5Bảng treo tường Hàn Quốc xanh (16 phòng học và 01 phòng học bộ môn KHXH+phòng Mỹ thuật+phòng Âm nhạc + phòng TH Sinh học + phòng TH Hóa Học +phòng Lý CN+phòng Đa chức năng +phòng Ngoại ngữ+ phòng Tin Học)Chương V - E HSMT17bộ
6Vận chuyển thiết bị đến công trình, lắp đặt hoàn thiệnChương V - E HSMT1khoản
7Loa hộp treo tường 40W/ Wall Mount Speaker with Power Tap)Chương V - E HSMT8Chiếc
8Mixer Amplifier tích hợp USB, tuner FM &BluetoothChương V - E HSMT1Chiếc
9Condenser Microphone CM62Chương V - E HSMT4Chiếc
10Dây MIC kéo dài & jack chuyển đổi 15mChương V - E HSMT2Chiếc
11UHF Wireless Microphone System (2 hand-held)/ UHF 510 - 960 MHzChương V - E HSMT1Chiếc
12Dây loa chuyên dụng: 2x0.7QMM/ PVC/PVC/ 100% CuChương V - E HSMT300m
13Tủ điều khiển Rack 10U600 chuẩn 19"Chương V - E HSMT1Chiếc
14Mic cầm tay TOA ER22155WChương V - E HSMT2cái
15Phụ kiện kết nối cho hệ thống gồm: Dây kết nối Jack Canon( đực & cái ), Dây kết nối AUX ( hai đầu jack RCA); dây jack kết bối 3.5mm sang jack RCA); Jack kết nối 6.3mm sang RCA đơn, …Chương V - E HSMT1bộ
16Phông xanh KT 7,12x3,5m: Phông rèm sân khấu bằng vải nhung, chất liệu nhung may rèm kiểu chiết múi hoặc bằng hình thức Ore độ chun 2,5 lần (Phụ kiện và lắp đặt hoàn thiện)Chương V - E HSMT25,48m2
17Phông đỏ KT 1,8x3,5m: Phông rèm sân khấu bằng vải nhung, chất liệu nhung may rèm kiểu chiết múi hoặc bằng hình thức Ore độ chun 2,5 lần (Phụ kiện và lắp đặt hoàn thiện)Chương V - E HSMT6,3m2
18Smart Tivi Samsung UHD 4K 50 inch AU7002 (2022)Chương V - E HSMT1Chiếc
19Vận chuyển thiết bị, nhân công cài đặt, test, hướng dẫn sử dụng cho hệ thống và phụ kiện kết nối hoàn thiện hệ thống, chuyển giao công nghệ.Chương V - E HSMT1khoản
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh2%
2Chi phí dự phòng trượt giá2,43%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0960162E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.826693E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên, Có 01 hợp đồng có thi công xây dựng công trình trong đó có các hạng mục: Phần kết cấu, hoàn thiện, hệ thống điện, cấp thoát nước, tương tự về quy mô công việc;
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 25.486.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dưng dân dụng và công nghiệp.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên còn hiệu lực. theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021- Trong 03 năm gần đây đã từng đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét.- Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự.+ Tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng công trình;53
2 Cán bộ quản lý chất lượng công trình 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dưng dân dụng và công nghiệp hoặc kiến trúc sư.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Xây dựng dân dụng Hạng III trở lên theo còn hiệu lực.- Có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực.- Trong 03 năm gần đây đã từng làm cán bộ phụ trách quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét.- Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự.53
3 Cán bộ phụ trách thi công phần cấp thoát nước 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành công trình cấp thoát nước.- Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét.- Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp của nhân sự.33
4 Cán bộ phụ trách thi công phần điện+ lắp đặt 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện.- Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét.- Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp của nhân sự.33
5 Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng.- Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét.- Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp của nhân sự.33
6 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ kỹ sư định giá Hạng III trở lên còn hiệu lực.- Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét.- Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự.33
7 Cán bộ quản lý an toàn lao động 1 - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực;- Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét.- Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn ≥23kW2
2 Máy cắt uốn thép ≥5 kW2
3 Máy trộn bê tông ≥ 250L2
4 Máy trộn vữa ≥ 180L2
5 Máy đầm bàn ≥1 kW2
6 Máy đầm dùi ≥1,5 kW2
7 Máy đào ≥0,8m31
8 Ô tô tự đổ ≥7 Tấn2
9 Xe cẩu tự hành ≥ 3 tấn1
10 Máy phát điện ≥12 kVA1
11 Máy cắt gạch đá ≥1,7 KW2
12 Máy ép cọc trước ≥150 tấn1
13 Máy vận thăng ≥1tấn2
14 Máy thủy bình Phù hợp với gói thầu1
15 Trạm trộn bê tông công suất trạm trộn 60m3/h1
16 Máy đầm đất cầm tay Phù hợp với gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->