Gói thầu: Mua sắm vật chất phục vụ công tác chuyên môn
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220909256-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/09/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Lữ đoàn 204 |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật chất phục vụ công tác chuyên môn |
| Số hiệu KHLCNT | 20220907243 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSQP |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-06 16:36:00 đến ngày 2022-09-09 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 160,000,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Lữ đoàn 204 |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật chất phục vụ công tác chuyên môn Mua sắm vật chất phục vụ công tác chuyên môn 10 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSQP |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bút bi | 50 | Hộp | Bút bi Thiên Long-032 hoặc tương đương: + Hàng chất lượng tốt, mực đều | ||
| 2 | Vở 96 trang | 2.000 | Quyển | Vở Hồng Hà 96 trang hoặc tương đương:+ Số trang: 96 trang không kể bìa.+ Kích thước: 156 x 205 (±2mm)+ Định lượng: 100g/m²+ Độ trắng: 90 - 92%ISO+ Bìa vở Iovry 230, cán láng bóng, cán vân hạn chế cũ hỏng trong quá trình sử dụng | ||
| 3 | Bút bi 0.7mm | 150 | Cái | Bút bi Nhật Pentel-BL-57c hoặc tương đương + ngòi 0.7mm+ Bề mặt bút làm từ nhựa nhẵn+ Đầu bút được làm bằng inox chống gỉ, đầu bi được làm bằng hợp kim Tungsten+ mực mau khô, không gây lem, ra đều và nhanh | ||
| 4 | Giấy in A4 | 120 | Gram | Giấy in A4 DL-70 hoặc tương đương + Chất lượng : Giấy trắng đẹp, láng, mịn + Quy cách : Khổ A4 - Định lượng: 80gsm.+ Thích hợp cho máy in Laser và máy photocopy công suất lớn. + Độ trắng cao, hình ảnh in đẹp với độ tương phản và rõ nét cao. + Giấy không bụi | ||
| 5 | Giấy photo A4 | 10 | Thùng | Giấy photo IK-Plus A4/70 hoặc tương đương + Chất lượng : Giấy trắng đẹp, láng, mịn + Quy cách : Khổ A4 - Định lượng: 80gsm.+ Thích hợp cho máy in Laser và máy photocopy công suất lớn. + Độ trắng cao, hình ảnh in đẹp với độ tương phản và rõ nét cao. + Giấy không bụi | ||
| 6 | Sổ bìa cứng 160 trang | 50 | Quyển | Sổ bìa cứng Hải Tiến - D7 160 trang hoặc tương đương + Độ trắng: 92 - 95 ISO+ Kích thước: 160 x 220 mm+ Thiết kế gáy sổ thông minh+ Sổ da có mặt giấy láng mịn, viết êm tay+ Giấy viết không nhòe, không thấm mực ra trang sau+ đảm bảo sức khỏe cho người sử dụng | ||
| 7 | Giấy in A4 | 15 | Gram | Giấy in For màu 80 A4 - Hồng hoặc tương đương + Chất lượng : Giấy trắng đẹp, láng, mịn + Quy cách : Khổ A4 - Định lượng: 80gsm.+ Thích hợp cho máy in Laser và máy photocopy công suất lớn. + Độ trắng cao, hình ảnh in đẹp với độ tương phản và rõ nét cao. + Giấy không bụi | ||
| 8 | Cặp tài liệu | 20 | Cái | Cặp tài liệu LaDoDa hoặc tương đương + Chất liệu giả da chất lượng cao mềm mại, bền đẹp+ Thích hợp đựng laptop, làm cặp công sở+ Chiều dài dây đeo có thể tăng giảm kích thước. Có quai đeo, quai xách | ||
| 9 | Cặp trình ký 2 mặt | 60 | Cái | Cặp trình ký 2 mặt Deli hoặc tương đương + làm bằng nhựa dẻo PP khổ A4+ Gọng sắt bền, không bị gãy khi sử dụng quá nhiều | ||
| 10 | Dao rọc giấy | 70 | Cái | Dao rọc giấy Sdi-5323 hoặc tương đương + kích cỡ lưỡi 18mm+ Thiết kế nhỏ gọn, lưỡi dao sắc bén, vỏ bọc bằng nhựa cứng+ lưỡi dao hợp kim sắt bền chắc, tay cầm nhựa gọn nhẹ | ||
| 11 | Dập ghim xoay chiều | 45 | Cái | Dập ghim xoay chiều Deli-0414 hoặc tương đương + Dập ghim có thể xoay theo 3 chiều phù hợp dập gáy tập, sổ sách+ Sử dụng ghim bấm số 24/6 (hay còn gọi là kim số 3) và 26/6+ Bấm được 25 tờ giấy với định lượng 80gsm | ||
| 12 | Bút đánh dấu | 130 | Cái | Bút đánh dấu Thiên Long HL-02 hoặc tương đương + Bút có thiết kế hiện đại, phù hợp với tay cầm+ Ngòi: 2mm-5mm+ Màu mực tươi sáng, phản quang tốt. Nét viết hoặc đánh dấu đều và liên tục. Không độc hại | ||
| 13 | Bút sơn | 150 | Cái | Bút sơn Thiên Long PAM - 01 hoặc tương đương + Màu sắc tươi sáng, nhanh khô, và đặc biệt là bền màu+ Thân bút là nhựa chắc chắn chịu được va đập tốt.+ Thích hợp viết lên trên các bề mặt chất liệu kim loại, gỗ, đá, thủy tinh...+ Thân bút thon gọn, vừa tay cầm, dễ dàng cầm nắm khi viết.+ Mực không chứa hóa chất xylene, an toàn hơn khi sử dụng | ||
| 14 | Kẹp bướm 25mm | 50 | Hộp | Kẹp bướm 25mm hoặc tương đương + Chất liệu: Kim loại chất lượng cao phủ Niken+ Tay cầm chắc chắn, vừa vặn+ Phần lò xo của kẹp linh hoạt, nhẹ, dễ dùng+ Kích thước: 25mm | ||
| 15 | Hộp đựng tài liệu 10cm | 30 | Hộp | Hộp đựng tài liệu 10cm Deli-W38117 hoặc tương đương + Thiết kế văn phòng màu xanh dương điển hình+ Chất liệu PP tốt+ Bề mặt dày bền, bảo vệ tài liệu không bị tổn hại+ Mặt góc và mặt chính của sản phẩm đều có nhãn để ghi | ||
| 16 | Hộp đựng hồ sơ đại | 30 | Hộp | Hộp đựng hồ sơ đại - Kingstar hoặc tương đương + Chất liệu nhựa, màu xanh dương+ Kích Thước: 34,5x 27,5x 18cm | ||
| 17 | Băng dính trong loại to | 50 | Cuộn | Băng dính trong loại to 5F - 80 Yard hoặc tương đương + Mặt băng dính có thiết kế trong+ Chất dính được làm từ cao su tự nhiên+ Chống nước tốt | ||
| 18 | Bìa A4 | 15 | Gram | Bìa A4 Thái lan hoặc tương đương + Chất lượng : Bìa màu đẹp, cứng, bám mực + Quy cách : Khổ A4 | ||
| 19 | Bìa A3 | 15 | Gram | Bìa A3 Thái lan hoặc tương đương + Chất lượng : Bìa màu đẹp, cứng, bám mực + Quy cách : Khổ A3 | ||
| 20 | Hộp cắm bút | 10 | Hộp | Hộp cắm bút 174 hoặc tương đương + làm bằng nhựa trong suốt kích cỡ 16.3 x 12.8 x 11.5 cm+ mẫu mã đẹp, chất liệu nhựa tốt, độ bền cao+ có nhiều ngăn, đựng nhiều đồ | ||
| 21 | Cartridge 337 | 8 | Hộp | Cartridge mực 337 hoặc tương đương In laser trắng đen, in một mặt, phù hợp với máy.Công suât: 200-800 trang/thángTốc độ in: 12 trang/phútChất lượng in (độ nét): 2400 x 600 dpi | ||
| 22 | Cartridge mực A3 | 8 | Hộp | Cartridge mực A3 hoặc tương đương In laser trắng đen, in một mặt, phù hợp với máy.Công suât: 200-800 trang/thángTốc độ in: 12 trang/phútChất lượng in (độ nét): 2400 x 600 dpi | ||
| 23 | Bìa cột 3 dây | 30 | Cái | Bìa cột 3 dây hoặc tương đương + Chất lượng: mẫu mã đẹp, cứng cáp+ Quy cách: khổ A4 (23x32cm), độ dày gáy 20F | ||
| 24 | Giấy bìa bóng kính A4 | 20 | Xấp | Giấy bìa bóng kính A4 15 ĐB (100 tờ/xấp) hoặc tương đương + Bìa sáng bóng, trong suốt+ Dùng đóng bìa sách, tài liệu hay hồ sơ+ Quy cách: khổ A4 (Kích thước: 210 x 297mm)+ Đóng gói: 100 tờ/tập | ||
| 25 | Kẹp giấy 41mm | 75 | Hộp | + Kích thước: 41 mm+ Đóng gói: 12 cái/hộp, 20 hộp/thùng+ Chất liệu: Kim loại chất lượng cao phủ Niken+ Tay cầm chắc chắn, vừa vặn+ Phần lò xo của kẹp linh hoạt, nhẹ, dễ dùng | ||
| 26 | Phân trang nhựa 24 số | 75 | Xấp | Có nhiều màu để phân biệt nhiều loại, nội dung hồ sơ trong cùng 1 file hồ sơ | ||
| 27 | Bút xóa | 50 | Cây | Bút xóa Thiên long CP 02 hoặc tương đương + Kiểu dáng: than dẹp, dễ sử dụng Không gây độc hại khi dùng | ||
| 28 | Ghim vòng C32 | 90 | Hộp | + làm từ chất liệu thép chất lượng cao, phủ lớp niken chống gỉ+ Đầu ghim tròn giúp kẹp chặt, đóng gọn các giấy tờ, văn bản+ kiểu dáng đơn giản và kích thước nhỏ gọn | ||
| 29 | Pin sử dụng nhiều lần | 10 | Hộp | Pin sử dụng nhiều lần Li-ion BRC1865 hoặc tương đương + Pin sạc nhiều lần+ Loại pin li-ion 16340 | ||
| 30 | Bút Gel | 300 | Cây | Bút Gel 09 hoặc tương đương + Mực màu đậm và tươi sáng, viết êm trơn, ra đều và liên tục+ Đường kính viên bi: 0,5mm+ Màu mực: đen, xanh+ Đóng gói: 12 cây/hộp | ||
| 31 | Băng keo 2 mặt | 20 | Hộp | + Chất lượng tốt, độ keo dính tốt+ dán được ở hai mặt | ||
| 32 | Túi đựng tài liệu F4 Plus | 500 | Chiếc | + Chất liệu nhựa cao cấp+ Dễ dàng sử dụng+ Độ bền cao, dễ vệ sinh+ Có khóa kéo bảo đảm các tài liệu học tập và làm việc không bị thất lạc | ||
| 33 | Hộp mực máy photo | 1 | Hộp | Hộp mực máy photo - Ricoh hoặc tương đương + In laser trắng đen, in một mặt, phù hợp với máy.Công suât: 200-800 trang/thángTốc độ in: 12 trang/phútChất lượng in (độ nét): 2400 x 600 dpi |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi