Gói thầu: Cải tạo, nâng cấp trường tiểu học Nguyễn Văn Cừ thành phố Nam Định
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220906352-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/09/2022 18:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Nam Định |
| Tên gói thầu | Cải tạo, nâng cấp trường tiểu học Nguyễn Văn Cừ thành phố Nam Định |
| Số hiệu KHLCNT | 20220890877 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-06 18:14:00 đến ngày 2022-09-16 18:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nam Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,999,567,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.799E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): N=2; V=4,19 tỷ, X=8,38 tỷ-Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4,17 tỷ và tổng giá trị các hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8,38 tỷ đồng- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công Công trình dân dụng cấp III. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.190.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.380.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | * Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ chuyên môn: Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III/ 02 công trình dân dụng cấp IV- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.(phải có văn bằng, chứng chỉ chuyên môn, Căn cước công dân/ Chứng minh thư nhân dân bản công chứng, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sụ của nhà thầu ...) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 người trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng và dân dụng hoặc xây dựng công trình ;- 01 người trình độ chuyên môn đại học trở lên chuyên ngành điện;Yêu cầu với từng nhân sự:+ Đã tham gia là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có công việc phụ trách phải tương ứng với công việc được phân công trong dự án này(phải có văn bằng, chứng chỉ chuyên môn, Căn cước công dân/ Chứng minh thư nhân dân bản công chứng, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sụ của nhà thầu ...) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 người trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng và dân dụng hoặc xây dựng công trình ;Yêu cầu với từng nhân sự:+ Đã tham gia là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có công việc phụ trách phải tương ứng với công việc được phân công trong dự án này+ Có giấy chứng nhận đã được đào tạo về công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(phải có văn bằng, chứng chỉ chuyên môn, Căn cước công dân/ Chứng minh thư nhân dân bản công chứng, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sụ của nhà thầu ...) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ chuyên môn: Trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành PCCC hoặc trình độ trung cấp trở lên ngành khác phù hợp có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về PCCC (hoặc bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC) hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC;- Yêu cầu với nhân sự:+ Đã tham gia là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự (công việc phụ trách trong hợp đồng tương tự phải tương ứng với công việc được phân công trong hợp đồng này.(phải có văn bằng, chứng chỉ chuyên môn, Căn cước công dân/ Chứng minh thư nhân dân bản công chứng, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sụ của nhà thầu ...) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=0,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=60KG |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=BT 150l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | > =80 L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu Hồ sơ thiết kế |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu Hồ sơ thiết kế |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đào | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy kinh vỹ, thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu Hồ sơ thiết kế |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Nam Định |
| E-CDNT 1.2 |
Cải tạo, nâng cấp trường tiểu học Nguyễn Văn Cừ thành phố Nam Định Cải tạo, nâng cấp trường Tiểu học Nguyễn Văn Cừ thành phố Nam Định 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy uỷ quyền (nếu có); - Thỏa thuận liên danh (nếu có); - Chứng chỉ năng lực tổ chức, cá nhân trong hoạt động xây dựng: Theo Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 3/3/2021; - Tài liệu chứng minh doanh thu: Mục 2.1 Chương III (lưu ý tài liệu phải thể hiện được các thông số yêu cầu tại Mẫu số 13A, Mẫu số 13B) -Tài liệu chứng minh Nguồn lực tài chính: Trường hợp chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu bằng Cam kết của tổ chức tín dụng mà cam kết đó có ràng buộc điều kiện thì Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu để Chứng minh có khả năng đáp ứng điều kiện đó. +Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: Hợp đồng thi công xây dựng; Quyết định phê duyệt dự án/phê duyệt thiết kế; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng/Hồ sơ nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành của Nhà thầu. -Tài liệu chứng minh Nhân sự chủ chốt bao gồm: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Quyết định phê duyệt dự án đầu tư/thiết kế bản vẽ; Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình được kê khai; -Tài liệu chứng minh thiết bị: Hoá đơn hoặc hợp đồng mua bán đối với xe máy, thiết bị khác; Hợp đồng thuê, đăng ký kinh doanh bên thuê (nếu là đi thuê).Giấy kiểm định, đang kiểm của một số máy móc yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Tên Bên mời thầu là: Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Nam Định
- Số 2, Phạm Hồng Thái TP Nam Định
- Số điện thoại: 0228.3. 849496
- Mail: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân thành phố Nam Định - Số 10 đường Trần Đăng Ninh, thành phố Nam Định - Điện thoại: (0228) 3849224 - Fax: (0228) 3831922 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng giáo dục và Đào tạo thành phố Nam Định + Địa chỉ: Số 2 đường Phạm Hồng Thái, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định. Điện thoại: 02283849496 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng tài chính kế hoạch thành phố Nam Định; Địa chỉ: Số 43 Đường Lê Hồng Phòng - TP. Nam Định, tỉnh Nam Định. Điện thoại: 02283849706 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO NHÀ HỌC 3 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16m ( cải tạo mái ) | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 10 | m2 |
| 2 | Phá dỡ vữa láng mái | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 156,56 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường sê nô mái, tường chân mái | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 162,692 | m2 |
| 4 | Vận chuyển phế thải từ trên cao xuống bằng tời điện | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 7,4372 | m3 |
| 5 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải lên xe vận chuyển ra khỏi công trường | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 7,437 | m3 |
| 6 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,1 | 100m2 |
| 7 | Quét, tưới nước xi măng 2 nước vào tường, sê nô mái sau khi phá dỡ lớp vữa trát, láng | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 319,252 | m2 |
| 8 | Láng mái không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 156,56 | m2 |
| 9 | Trát tường sê nô mái, tường chân mái dày 2cm, vữa XM M75 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 162,692 | m2 |
| 10 | Quét nước xi măng 2 nước vào tường sê nô mái, tường chân mái | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 162,692 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt trần sê nô mái | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 252,96 | m2 |
| 12 | Quét vôi 3 nước trắng trần sê nô mái | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 252,96 | m2 |
| 13 | Xử lý chống thấm miệng ống thu nước (Thay rọ chắn rác, phễu thu nước, xử lý chống thấm bằng bitum...) | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 75 | vị trí |
| 14 | Phá dỡ tường tầng 1 ( Cải tạo nền, sân, tường, trần nhà ) | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 82,8172 | m3 |
| 15 | Phá dỡ tường tầng 2, 3 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 5,187 | m3 |
| 16 | Phá dỡ nền bê tông tầng 1 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 12,9943 | m3 |
| 17 | Đào, xúc đất hạ cốt nền sân khấu và nền hiên xung quanh | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 33,6067 | 1m3 |
| 18 | Phá dỡ gạch lát nền tầng 1 (tính theo bản vẽ cải tạo) | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 944,2225 | m2 |
| 19 | Láng bù cốt nền dày 3cm, vữa XM M75 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 944,223 | m2 |
| 20 | Mua, rải tấm nilon chống mất nước xi măng | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 137,39 | m2 |
| 21 | Sản xuất, đổ bê tông nền, M150, đá 2x4 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 13,739 | m3 |
| 22 | Lát nền bằng gạch hoa văn giả cổ 300x300mm, vữa XM M75 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 1.060,1625 | m2 |
| 23 | Lát nền bằng gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM M75 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 15,364 | m2 |
| 24 | Phá dỡ gạch lát sàn tầng 2, 3 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 1.492,1727 | m2 |
| 25 | Lát nền bằng gạch hoa văn giả cổ 300x300mm, vữa XM M75 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 1.482,3635 | m2 |
| 26 | Lát nền bằng gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM M75 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 9,8092 | m2 |
| 27 | Phá dỡ gạch ốp tường khu vệ sinh tầng 1 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 24,108 | m2 |
| 28 | Quét nước xi măng 2 nước vào tường vệ sinh tầng 1 sau khi phá dỡ gạch ốp | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 24,108 | m2 |
| 29 | Trát tường vệ sinh tầng 1 dày 1cm, vữa XM M75 (trát lớp 1 tạo phẳng) | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 24,108 | m2 |
| 30 | Ốp tường vệ sinh tầng 1 bằng gạch 300x600mm, vữa XM M75 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 24,108 | m2 |
| 31 | Phá dỡ gạch ốp tường khu vệ sinh tầng 3 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 29,091 | m2 |
| 32 | Quét nước xi măng 2 nước vào tường vệ sinh tầng 3 sau khi phá dỡ gạch ốp | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 29,091 | m2 |
| 33 | Trát tường vệ sinh tầng 2 dày 1cm, vữa XM M75, (trát lớp 1 tạo phẳng) | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 29,091 | m2 |
| 34 | Ốp tường vệ sinh tầng 3 bằng gạch 300x600mm, vữa XM M75 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 29,091 | m2 |
| 35 | Sản xuất, đổ bê tông lót dầm móng, M150, đá 2x4 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,4032 | m3 |
| 36 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông lót dầm móng | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,0192 | 100m2 |
| 37 | Sản xuất, đổ bê tông dầm móng, M200, đá 1x2 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 1,056 | m3 |
| 38 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm móng | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,096 | 100m2 |
| 39 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (CT: 09A) | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,0354 | tấn |
| 40 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m (CT: 09A) | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,1487 | tấn |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 22,4761 | m3 |
| 42 | Sản xuất, đổ bê tông giằng tường, M200, đá 1x2 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,7042 | m3 |
| 43 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn giằng tường | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,064 | 100m2 |
| 44 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (CT: 09A) | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,0284 | tấn |
| 45 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (CT: 09A) | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,1279 | tấn |
| 46 | Xây hộp kỹ thuật tầng 1 gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,2804 | m3 |
| 47 | Xây hộp kỹ thuật tầng 2, 3 gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,4486 | m3 |
| 48 | Phá lớp vữa trát tường phía trong các phòng (phá dỡ toàn bộ 12cm vữa trát chân tường tầng 1, tường phòng ăn phá dỡ 90cm, phòng bếp cao 1,8m - tính theo bản vẽ cải tạo) | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 192,558 | m2 |
| 49 | Quét nước xi măng 2 nước vào tường phía trong các phòng tầng 1 sau khi phá dỡ gạch ốp | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 192,558 | m2 |
| 50 | Trát tường chân tường tầng 1 dày 1cm, vữa XM M75 (trát lớp 1 tạo phẳng) | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 192,558 | m2 |
| 51 | Ốp tường phía trong phòng ăn, phòng bếp 1 bằng gạch 300x600mm, vữa XM M75 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 185,22 | m2 |
| 52 | Ốp chân tường tầng 1 bằng gạch 120x600mm, vữa XM M75 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 16,2 | m2 |
| 53 | Phá lớp vữa trát tường (phá dỡ toàn bộ 12cm vữa trát chân tường tầng 2, 3) | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 78,0288 | m2 |
| 54 | Quét nước xi măng 2 nước vào tường phía trong các phòng tầng 2, 3 sau khi phá dỡ gạch ốp | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 78,209 | m2 |
| 55 | Trát tường chân tường tầng 2, 3 dày 1cm, vữa XM M75 (trát lớp 1 tạo phẳng) | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 78,209 | m2 |
| 56 | Ốp chân tường tầng 2, 3 bằng gạch 120x600mm, vữa XM M75 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 78,209 | m2 |
| 57 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà (phá dỡ 20% diện tích vữa trát tường tầng 1 - không bao gồm phần diện tích chân tường đã phá dỡ) | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 530,9726 | m2 |
| 58 | Quét nước xi măng 2 nước vào tường trong nhà tầng 1 sau khi phá dỡ lớp vữa trát tường | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 530,973 | m2 |
| 59 | Trát tường trong nhà tầng 1 dày 2cm, vữa XM M75 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 530,973 | m2 |
| 60 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 74,052 | m2 |
| 61 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường trong nhà tầng 1, cột (cạo bỏ phần còn lại) | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 2.126,7458 | m2 |
| 62 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu tường trong nhà tầng 1 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 2.731,771 | m2 |
| 63 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà (phá dỡ 20% diện tích vữa trát tường tầng 2,3 - không bao gồm phần diện tích chân tường đã phá dỡ) | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 910,2779 | m2 |
| 64 | Quét nước xi măng 2 nước vào tường tầng 2, 3 sau khi phá dỡ lớp vữa trát tường | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 910,278 | m2 |
| 65 | Trát tường trong nhà tầng 2, 3 dày 2cm, vữa XM M75 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 910,278 | m2 |
| 66 | Cạo bỏ lớp vôi ve cũ trên bề mặt tường tầng 2, 3 (cạo bỏ toàn bộ diện tích còn lại) | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 5.464,9526 | m2 |
| 67 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu vào tường trong nhà tầng 2, 3 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 6.375,231 | m2 |
| 68 | Phá lớp vữa trát trần tầng 1 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 184,6937 | m2 |
| 69 | Quét nước xi măng 2 nước vào trần tầng 1 sau khi phá dỡ lớp vữa trát | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 184,694 | m2 |
| 70 | Trát trần tầng 1, vữa XM M75 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 184,694 | m2 |
| 71 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt trần tầng 1 (Cạo bỏ toàn bộ diện tích trần còn lại) | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 738,7744 | m2 |
| 72 | Quét vôi 3 nước trắng trần tầng 1 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 923,468 | m2 |
| 73 | Phá lớp vữa trát trần tầng 2 (Phá dỡ 20% diện tích vữa trát trần) | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 199,142 | m2 |
| 74 | Quét nước xi măng 2 nước vào trần tầng 2 sau khi phá dỡ lớp vữa trát | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 199,142 | m2 |
| 75 | Trát trần tầng 2, vữa XM M75 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 199,142 | m2 |
| 76 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt trần tầng 2 (Cạo bỏ toàn bộ diện tích trần còn lại) | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 806,0562 | m2 |
| 77 | Quét vôi 3 nước trắng trần tầng 2 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 1.005,198 | m2 |
| 78 | Phá lớp vữa trát dầm tầng 1 (phá dỡ 20% diện tích vữa trát dầm) | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 81,6451 | m2 |
| 79 | Quét nước xi măng 2 nước vào dầm tầng 1 sau khi phá dỡ lớp vữa trát | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 81,645 | m2 |
| 80 | Trát xà dầm tầng 1, vữa XM M75 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 81,465 | m2 |
| 81 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt dầm tầng 1 (cạo bỏ toàn bộ diện tích bề mặt dầm còn lại) | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 331,1246 | m2 |
| 82 | Quét vôi 3 nước trắng dầm tầng 1 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 412,77 | m2 |
| 83 | Phá lớp vữa trát dầm tầng 2 (phá dỡ 20% diện tích vữa trát dầm) | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 77,2452 | m2 |
| 84 | Quét nước xi măng 2 nước vào dầm tầng 2 sau khi phá dỡ lớp vữa trát | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 77,245 | m2 |
| 85 | Trát xà dầm tầng 2, vữa XM M75 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 77,245 | m2 |
| 86 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt dầm tầng 2 (cạo bỏ toàn bộ diện tích bề mặt dầm còn lại) | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 308,981 | m2 |
| 87 | Quét vôi 3 nước trắng dầm tầng 2 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 386,226 | m2 |
| 88 | Vận chuyển phế thải từ phía sau nhà ra điểm tập kết | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 173,361 | m3 |
| 89 | Vận chuyển phế thải từ trên cao xuống | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 69,7953 | m3 |
| 90 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải lên xe vận chuyển ra khỏi công trường | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 243,156 | m3 |
| 91 | Cạo bỏ lớp vôi ve cũ trên bề mặt tường ngoài nhà | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 1.661,729 | m2 |
| 92 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu tường ngoài nhà | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 1.661,729 | m2 |
| 93 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 17,1405 | 100m2 |
| 94 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 25,677 | 100m2 |
| 95 | Phá dỡ vữa láng bậc cầu thang tầng 1 đến 2 ( Cải tạo cầu thang ) | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 40,5955 | m2 |
| 96 | Lát đá granit bậc cầu thang tầng 1 đến 2, vữa XM M75 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 41,315 | m2 |
| 97 | Phá dỡ vữa láng bậc cầu thang tầng 2 đến 3 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 39,7803 | m2 |
| 98 | Lát đá granit bậc cầu thang tầng 2 đến 3, vữa XM M75 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 40,42 | m2 |
| 99 | Phá lớp 20% diện tích vữa trát trần cầu thang tầng 1 đến 2 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 5,648 | m2 |
| 100 | Quét nước xi măng 2 nước vào trần cầu thang tầng 1 đến 2 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 5,648 | m2 |
| 101 | Trát trần cầu thang tầng 1 đến 2, vữa XM M75 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 5,648 | m2 |
| 102 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt trần cầu thang tầng 1 đến 2 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 22,592 | m2 |
| 103 | Quét vôi 3 nước trắng trần cầu thang tầng 1 đến 2 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 25,416 | m2 |
| 104 | Phá lớp 30% diện tích vữa trát trần cầu thang tầng 2 đến 3 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 6,1293 | m2 |
| 105 | Quét nước xi măng 2 nước vào trần cầu thang tầng 2 đến 3 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 6,129 | m2 |
| 106 | Trát trần cầu thang tầng 2 đến 3, vữa XM M75 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 6,129 | m2 |
| 107 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt trần cầu thang tầng 2 đến 3 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 24,5174 | m2 |
| 108 | Quét vôi 3 nước trắng trần cầu thang tầng 2 đến 3 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 27,581 | m2 |
| 109 | Cạo bỏ lớp vôi ve cũ trên bề mặt lan can cầu thang (bao gồm cả con tiện xi măng) | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 100,443 | m2 |
| 110 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu vào lan can cầu thang | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 100,443 | m2 |
| 111 | Gia công khung thép mạ kẽm bảo vệ máy bơm PCCC (CT: 15) | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,1504 | tấn |
| 112 | Mua sẵn lưới thép B40 mạ kẽm đường kính sợi D3.5mm (trọng lượng 2,6kg/m2) | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 22,672 | kg |
| 113 | Lắp dựng khung thép bảo vệ máy bơm PCCC | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 11,9807 | m2 |
| 114 | Bản lề thép | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 3 | cái |
| 115 | Khuy khóa, chốt chửa, khóa cửa | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 1 | bộ |
| 116 | Vận chuyển phế thải từ phía sau nhà ra điểm tập kết | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 1,3026 | m3 |
| 117 | Vận chuyển phế thải từ trên cao xuống | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 1,2853 | m3 |
| 118 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải lên xe vận chuyển ra khỏi công trường | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 2,588 | m3 |
| 119 | Tháo dỡ cửa ( Cải tạo cửa ) | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 967,6145 | m2 |
| 120 | Vận chuyển Cửa các loại lên trên cao xuống | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 78,495 | 10m2 |
| 121 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cánh cửa | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 1.599,9727 | m2 |
| 122 | Sơn cửa gố bằng 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 1.599,973 | m2 |
| 123 | Lắp dựng cửa đi, cửa sổ | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 937,0859 | 1m2 |
| 124 | Lắp dựng cửa sắt xếp | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 3,78 | m2 |
| 125 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt sen hoa cửa | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 380,4612 | m2 |
| 126 | Sơn sen hoa cửa bằng 1 nước sơn chống gỉ + 2 nước sơn màu | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 380,4612 | 1m2 |
| 127 | Vệ sinh kính bằng hoá chất | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 215,0551 | m2 |
| 128 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay khung nhựa lõi thép, kính an toàn 6,38mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 18,575 | m2 |
| 129 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay khung nhựa lõi thép, kính an toàn 6,38mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 17,2645 | m2 |
| 130 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở trượt khung nhựa lõi thép, kính an toàn 6,38mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 22,8 | m2 |
| 131 | Sửa chữa cửa sổ SM4, SM5 bằng gỗ Lim Nam Phi | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 53,8692 | m2 |
| 132 | Vận chuyển cửa lên cao (chỉ tính cho cửa tầng 2, 3 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 84,975 | 10m2 |
| 133 | Sản xuất, lắp dựng vách ngăn vệ sinh tầng 1 bằng tấm Compact (đơn giá bao gồm cả cửa) | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 13,788 | m2 |
| 134 | Sản xuất, lắp dựng bàn đá chậu rửa | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 3,44 | md |
| 135 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nước | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 38,16 | m2 |
| 136 | Xây tường kệ bếp bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 ( Kệ bếp ) | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,616 | m3 |
| 137 | Ốp tường kệ bếp bằng gạch 300x600mm, vữa XM M75 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 11,816 | m2 |
| 138 | Sản xuất, đổ bê tông kệ bếp bê tông M200, đá 1x2 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,81 | m3 |
| 139 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đan kệ bếp | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,0968 | 100m2 |
| 140 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép kệ bếp | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,0634 | tấn |
| 141 | Ốp đá granit kệ bếp | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 9,038 | m2 |
| 142 | Vận chuyển Cát các loại lên cao | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 85,15 | m3 |
| 143 | Vận chuyển sơn, vôi ve các loại lên cao | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,4484 | tấn |
| 144 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 161,545 | 10m2 |
| 145 | Vận chuyển Đá ốp, lát các loại lên cao | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,0424 | 10m2 |
| 146 | Vận chuyển Xi măng lên cao | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 23,8135 | tấn |
| B | Nâng cấp khu vệ sinh | |||
| 1 | Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III ( Phần móng ) | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 41,4221 | 1m3 |
| 2 | Đóng cọc tre , chiều dài cọc 2,0m - Cấp đất II | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 17,2592 | 100m |
| 3 | Vét bùn đầu cọc | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 3,4518 | m3 |
| 4 | Đệm cát đen đầu cọc | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 3,452 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 3,4518 | m3 |
| 6 | Bê tông móng , rộng ≤200cm, M200, đá 1x2 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 22,478 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,223 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm (CT: 43) | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,2208 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm (CT: 43) | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,781 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm (CT: 43) | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,5692 | tấn |
| 11 | Lót cổ cột bằng gạch không nung, vữa lót M75 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,1027 | m2 |
| 12 | Bê tông cổ cột TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 3,5478 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cổ cột | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,1828 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (CT: 43) | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,0813 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m (CT: 43) | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,7763 | tấn |
| 16 | Bê tông lót giằng móng chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,4858 | m3 |
| 17 | Gia công, lắp dựng ván khuôn bê tông lót giằng móng | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,0132 | 100m2 |
| 18 | Bê tông giằng tường cốt +0.0m, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 4,3237 | m3 |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn giằng cốt +0.0m | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,2811 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (CT: 44) | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,1701 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (CT: 44) | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,2604 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (CT: 44) | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,3952 | tấn |
| 23 | Xây tường cổ móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 5,5756 | m3 |
| 24 | Trát, láng bể phốt có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 45,9109 | m2 |
| 25 | Bê tông tấm đan bể phốt, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 1,6243 | m3 |
| 26 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan bể phốt | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,0821 | 100m2 |
| 27 | Cốt thép tấm đan bể phốt (CT: 43) | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,1659 | tấn |
| 28 | Mua, lắp đặt ống nhựa PVC D90mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,1 | 100m |
| 29 | Mua, lắp đặt cút nhựa PVC D90mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 2 | cái |
| 30 | Đắp đất nền móng độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,0686 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất thừa đến vị trí tập kết phía trước sân trường | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 37,994 | m3 |
| 32 | Bốc xếp đất thừa lên xe vận chuyển ra khỏi công trường | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 37,994 | m3 |
| 33 | Mua, rải tấm nilon chống mất nước xi măng | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 16,3829 | m2 |
| 34 | Bê tông nền, M150, đá 2x4 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 1,6383 | m3 |
| 35 | Trát tường cổ móng, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 3,162 | m2 |
| 36 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu tường cổ móng | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 3,162 | m2 |
| 37 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 ( Phần thân ) | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 2,7298 | m3 |
| 38 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 2,6136 | m3 |
| 39 | Gia công lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột tầng 1 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,4963 | 100m2 |
| 40 | Gia công lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột tầng 2 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,4752 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (CT: 44) | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,1092 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m (CT: 44) | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,3433 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m (CT: 44) | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,6274 | tấn |
| 44 | Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 3,2941 | m3 |
| 45 | Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 3,2941 | m3 |
| 46 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm, giằng tầng 1 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,308 | 100m2 |
| 47 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm, giằng tầng 2 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,308 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (CT: 44) | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,0782 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (CT: 44) | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,259 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m (CT: 44) | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,2337 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (CT: 44) | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,0782 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m (CT: 44) | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,259 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m (CT: 44) | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,2337 | tấn |
| 54 | Bê tông sàn mái , bê tông M200, đá 1x2 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 3,0923 | m3 |
| 55 | Bê tông sàn mái , bê tông M200, đá 1x2 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 3,0923 | m3 |
| 56 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,3389 | 100m2 |
| 57 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,3389 | 100m2 |
| 58 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (CT: 44) | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,9812 | tấn |
| 59 | Sơn chống thấm mái bằng sơn KOVA CT11A hoặc tương đương | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 51,434 | m2 |
| 60 | Láng mái không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 51,434 | m2 |
| 61 | Dán màng chống thấm tự dính | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 46,752 | m2 |
| 62 | Bê tông giằng tường chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,902 | m3 |
| 63 | Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,0264 | m3 |
| 64 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tô | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,003 | 100m2 |
| 65 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (CT: 44) | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,0005 | tấn |
| 66 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m (CT: 44) | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,0021 | tấn |
| 67 | Bê tông giằng tường , chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,902 | m3 |
| 68 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn giằng tường | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,1807 | 100m2 |
| 69 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn giằng tường | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,1807 | 100m2 |
| 70 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (CT: 44) | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,0231 | tấn |
| 71 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (CT: 44) | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,0752 | tấn |
| 72 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (CT: 44) | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,0231 | tấn |
| 73 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m (CT: 44) | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,0752 | tấn |
| 74 | Bê tông chống thấm chân tường chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 1,5774 | m3 |
| 75 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông chống thấm chân tường | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,1434 | 100m2 |
| 76 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông chống thấm chân tường | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,1434 | 100m2 |
| 77 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 17,7055 | m3 |
| 78 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 15,4301 | m3 |
| 79 | Bê tông nền bệ tiểu nữ M150, đá 2x4 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,4657 | m3 |
| 80 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay khung nhựa lõi thép, kính an toàn 6,38mm ( Phần cửa ) | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 9,63 | m2 |
| 81 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở hất ra khung nhựa lõi thép, kính an toàn 6,38mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 7,56 | m2 |
| 82 | Vận chuyển cửa lên cao (chỉ tính cho cửa tầng 2 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,786 | 10m2 |
| 83 | Sản xuất, lắp dựng vách ngăn vệ sinh tầng 1 bằng tấm Compact (đơn giá bao gồm cả cửa) | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 83,85 | m2 |
| 84 | Sản xuất, lắp dựng bàn đá chậu rửa | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 9,6 | md |
| 85 | Lát nền tầng 1 gạch 300x300m, vữa XM M75 ( Phần hoàn thiện ) | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 41,6578 | m2 |
| 86 | Lát nền tầng 2 gạch 300x300m, vữa XM M75 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 36,755 | m2 |
| 87 | Ốp tường tầng 1 bằng gạch 300x600mm, vữa XM M75 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 77,3863 | m2 |
| 88 | Ốp tường tầng 2 bằng gạch 300x600mm, vữa XM M75 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 78,8563 | m2 |
| 89 | Trát tường tầng 1 trong nhà dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 57,286 | m2 |
| 90 | Trát tường tầng 2 trong nhà dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 19,138 | m2 |
| 91 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu tường trong nhà | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 76,424 | m2 |
| 92 | Trát tường ngoài nhà tầng 1 dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 187,2553 | m2 |
| 93 | Trát tường ngoài nhà tầng 2 dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 182,5515 | m2 |
| 94 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu tường ngoài nhà | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 369,806 | m2 |
| 95 | Trát cột tầng 1, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 18,7 | m2 |
| 96 | Trát cột tầng 2, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 12,408 | m2 |
| 97 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu cột nhà | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 31,108 | m2 |
| 98 | Trát dầm tầng 1 vữa XM M75 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 26,6464 | m2 |
| 99 | Trát dầm tầng 2 vữa XM M75 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 26,6464 | m2 |
| 100 | Trát trần tầng 1, vữa XM M75 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 33,9 | m2 |
| 101 | Trát trần tầng 2, vữa XM M75 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 33,9 | m2 |
| 102 | Quét vôi 3 nước trắng dầm, trần nhà | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 121,092 | m2 |
| 103 | Trát lanh tô, giằng tường tầng 1, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 18,4 | m2 |
| 104 | Trát giằng tường tầng 2, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 18,1 | m2 |
| 105 | Trát má cửa tầng 1, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 4,074 | m2 |
| 106 | Trát má cửa tầng 2, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 3,486 | m2 |
| 107 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu lanh tô, giằng tường, má cửa | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 44,06 | m2 |
| 108 | Mũ che khe lún làm bằng tôn dày 0,5mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 15,18 | m |
| 109 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nước | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 36,036 | m2 |
| 110 | Sản xuất, lắp dựng bàn đá chậu rửa | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 9,6 | m |
| 111 | Mua, lắp đặt ống nhựa thoát nước mái PVC D110mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,286 | 100m |
| 112 | Mua, lắp đặt cút nhựa PVC D90mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 6 | cái |
| 113 | Mua, lắp đặt mang sông nhựa PVC D90mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 4 | cái |
| 114 | Vận chuyển Cát các loại lên cao | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 9,32 | m3 |
| 115 | Vận chuyển đá các loại lên cao | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 3,56 | m3 |
| 116 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,7964 | 10m2 |
| 117 | Vận chuyển Gỗ các loại lên cao | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 2,15 | m3 |
| 118 | Vận chuyển Xi măng lên cao | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 2,9971 | tấn |
| C | Phần điện chiếu sáng | |||
| 1 | Mua, lắp đặt tủ điện Sino CKE42 KT 500x600x210 hoặc tương đương | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 2 | hộp |
| 2 | Mua, lắp đặt hộp Aptomat 3-6 module E4M 3/6L hoặc tương đương | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 1 | hộp |
| 3 | Mua, lắp đặt các Aptomat 3 pha 300A | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 1 | cái |
| 4 | Mua, lắp đặt các Aptomat 3 pha 250A | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 1 | cái |
| 5 | Mua, lắp đặt các Aptomat 3 pha 80A | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 2 | cái |
| 6 | Mua, lắp đặt các Aptomat 2 pha 40A | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 1 | cái |
| 7 | Mua, lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 40 | bộ |
| 8 | Mua, lắp đặt đèn ốp trần D300-24w | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 64 | bộ |
| 9 | Mua, lắp đặt đèn led thả + ty treo 50w | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 18 | bộ |
| 10 | Mua, lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 6 | cái |
| 11 | Mua, lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 5 | cái |
| 12 | Mua, lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 20 | cái |
| 13 | Mua, lắp đặt dây dẫn Cu/xlpe/pvc 4 ruột 50mm2 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 35 | m |
| 14 | Mua, lắp đặt dây dẫn Cu/xlpe/pvc 4 ruột 35mm2 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 90 | m |
| 15 | Mua, lắp đặt dây dẫn Cu/xlpe/pvc 4 ruột 16mm2 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 160 | m |
| 16 | Mua, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 1.100 | m |
| 17 | Mua, lắp đặt máng nhựa vuông đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Kt80x40 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 80 | m |
| 18 | Mua, lắp đặt máng nhựa vuông đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Kt60x40 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 80 | m |
| 19 | Mua, lắp đặt máng nhựa vuông đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Kt14x8 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 900 | m |
| D | Phần cấp thoát nước | |||
| 1 | Mua, lắp đặt xí bệt C-117 mầu trắng hoặc tương đương | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 20 | bộ |
| 2 | Mua, lắp đặt chậu tiểu U-116V màu trắng hoặc tương đương | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 12 | bộ |
| 3 | Mua sẵn, lắp đặt van phao cơ D32 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 3 | cái |
| 4 | Mua, lắp đặt van 2 chiều - Đường kính 50mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 2 | cái |
| 5 | Mua, lắp đặt van 2 chiều - Đường kính 40mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 6 | cái |
| 6 | Mua, lắp đặt van 2 chiều - Đường kính 32mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 2 | cái |
| 7 | Mua, lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 50mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 2 | cái |
| 8 | Mua, lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 20mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 2 | cái |
| 9 | Mua, lắp đặt mối nối mềm - Đường kính50mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 2 | cái |
| 10 | Mua, lắp đặt chậu rửa 1 vòi L-2293V mầu trắng hoặc tương đương | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 16 | bộ |
| 11 | Mua, lắp đặt vòi rửa 1 vòi cho chậu Lavabô LFV-12A hoặc tương đương | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 16 | bộ |
| 12 | Mua, lắp đặt gương soi KT 2.2mx0.7m (gương tấm ốp tường) | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 4 | cái |
| 13 | Mua, lắp đặt gương soi KT 1.6mx0.7m (gương tấm ốp tường) | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 1 | cái |
| 14 | Mua, lắp đặt gương soi KT 0.6mx0.7m (gương tấm ốp tường) | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 2 | cái |
| 15 | Mua, lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 16 | cái |
| 16 | Giá đượng cốc H-483V hoặc tương đương | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 16 | Cái |
| 17 | Dây nối nhựa mềm fi 15 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 52 | bộ |
| 18 | Mua, lắp đặt vòi xịt nền | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 20 | bộ |
| 19 | Hộp đưng giấy CF-22HV hoặc tương đương | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 20 | cái |
| 20 | Mua, lắp đặt Móc treo vòi xịt H441V hoặc tương đương | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 20 | cái |
| 21 | Xi phông thoát nước lavabô | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 16 | bộ |
| 22 | Mua, lắp đặt phễu thu nước sàn INOX ( cả tấm chụp) hoặc tương đương | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 13 | cái |
| 23 | Mua, lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - đường kính ống 32mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,8 | 100 m |
| 24 | Mua, lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,2 | 100m |
| 25 | Mua, lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,5 | 100m |
| 26 | Mua, lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,4 | 100m |
| 27 | Mua, lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,7 | 100m |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa PPR Đường kính 20mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 73 | cái |
| 29 | Mua, lắp đặt cút nhựa PPR Đường kính 50mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 1 | cái |
| 30 | Mua, lắp đặt côn nhựa PPR Đường kính 40mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 24 | cái |
| 31 | Mua, lắp đặt cút nhựa PPR Đường kính 32mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 32 | cái |
| 32 | Mua, lắp đặt cút nhựa PPR Đường kính 20mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 64 | cái |
| 33 | Mua, lắp đặt rắc co nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 5 | cái |
| 34 | Mua, lắp đặt rắc co nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 13 | cái |
| 35 | Mua, lắp đặt rắc co nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 10 | cái |
| 36 | Mua, lắp đặt rắc co nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 24 | cái |
| 37 | Mua, lắp đặt T nhựa PPR, đường kính d=50mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 1 | cái |
| 38 | Mua, lắp đặt T nhựa PPR, đường kính d=40x32mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 8 | cái |
| 39 | Mua, lắp đặt T nhựa PPR, đường kính d=32x20mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 13 | cái |
| 40 | Mua, lắp đặt T nhựa PPR, đường kính d=20mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 10 | cái |
| 41 | Mua, lắp đặt côn nhựa PPR, đường kính d=50/40mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 2 | cái |
| 42 | Mua, lắp đặt côn nhựa PPR, đường kính d=40/32mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 15 | cái |
| 43 | Mua, lắp đặt côn nhựa PPR, đường kính d=32/20mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 24 | cái |
| 44 | Mua, lắp đặt van ren - Đường kính50mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 1 | cái |
| 45 | Mua, lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 1 | bể |
| 46 | Mua, lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 2 | bể |
| 47 | Mua, lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,4 | 100m |
| 48 | Mua, lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,6 | 100m |
| 49 | Mua, lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,6 | 100m |
| 50 | Mua, lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 48mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,36 | 100m |
| 51 | Mua, lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,36 | 100m |
| 52 | Mua, lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 26 | cái |
| 53 | Mua, lắp đặt chếch nhựa 135 độ, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 20 | cái |
| 54 | Mua, lắp đặt chếch nhựa 135 độ, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 12 | cái |
| 55 | Mua, lắp đặt chếch nhựa 135 độ, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 12 | cái |
| 56 | Mua, lắp đặt chếch nhựa 135 độ, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 16 | cái |
| 57 | Mua, lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 26 | cái |
| 58 | Mua, lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 12 | cái |
| 59 | Mua, lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 36 | cái |
| 60 | Mua, lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 8 | cái |
| 61 | Mua, lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 8 | cái |
| 62 | Mua, lắp đặt tê chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 12 | cái |
| 63 | Mua, lắp đặt tê chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 16 | cái |
| 64 | Mua, lắp đặt tê chếch nhựa 135 độ, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90*48mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 37 | cái |
| 65 | Mua, lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90*48mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 37 | cái |
| 66 | Mua, lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 25 | cái |
| 67 | Mua, lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 90mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 25 | cái |
| 68 | Mua, lắp đặt măng xông nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 10 | cái |
| 69 | Mua, lắp đặt măng xông nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 14 | cái |
| 70 | Mua, lắp đặt măng xông nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 14 | cái |
| 71 | Mua, lắp đặt măng xông nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 6 | cái |
| 72 | Mua, lắp đặt măng xông nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 6 | cái |
| 73 | Mua, lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 2 | cái |
| 74 | Mua, lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,2 | 100m |
| 75 | Mua, lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 8 | cái |
| 76 | Mua, lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 90mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 2 | cái |
| 77 | Mua, lắp đặt măng xông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 4 | cái |
| 78 | Rọ chắn rác | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 2 | cái |
| E | Hạng mục phụ trợ | |||
| 1 | Đào móng bể nước rộng >3m, sâu ≤3m - Cấp đất I (Bể nước ) | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 447,051 | 1m3 |
| 2 | Khấu hao cọc ván thép larsen III | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 975,096 | kg |
| 3 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 3,48 | 100m |
| 4 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 3,48 | 100m |
| 5 | Đóng cọc tre chiều dài cọc 2,0m - Cấp đất I | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 53,32 | 100m |
| 6 | Vét bùn đầu cọc tre dày 10cm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 10,664 | m3 |
| 7 | Phủ đầu cọc tre bằng cát đen | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 10,664 | m3 |
| 8 | Vận chuyển bùn đến nơi quy định | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,1066 | 100m3 |
| 9 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 10,664 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông lót móng | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,0468 | 100m2 |
| 11 | Bê tông đáy bể, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 35,5648 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đáy bể | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,23 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm (PT: 09) | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,4271 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm (PT: 09) | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 3,0732 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm (PT: 09) | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,799 | tấn |
| 16 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 2,2869 | m3 |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,4158 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (PT: 09) | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,0535 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (PT: 09) | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,5034 | tấn |
| 20 | Xây tường bể bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 11,3084 | m3 |
| 21 | Bê tông dầm, nắp bể, M250, đá 1x2 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 18,3212 | m3 |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,439 | 100m2 |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp bể | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,1976 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (PT: 09) | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,1266 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (PT: 09) | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,7231 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (PT: 09) | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 1,8033 | tấn |
| 27 | Láng đáy bể có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 92,3284 | m2 |
| 28 | Trát tường cột bể dày 2cm, vữa XM M100 (không đánh màu) | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 102,63 | m2 |
| 29 | Trát tường mặt ngoài bể, dày 2,0cm, Vữa XM M100 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 126,5 | m2 |
| 30 | Quét nhựa bitum nóng vào tường mặt ngoài bể | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 126,5 | m2 |
| 31 | Nắp bể bằng inox dày 2,0mm, có khung sườn inox | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 10,926 | kg |
| 32 | Khóa nắp bể nước | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 1 | cái |
| 33 | Bậc thang bằng inox ống D20x1mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 2,5142 | cái |
| 34 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 1,7128 | 100m3 |
| 35 | Lát gạch Terrazzo 400x400x32mm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 104,96 | m2 |
| 36 | Vận chuyển đất đến nơi quy định | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 2,7571 | 100m3 |
| 37 | Phá dỡ nền sân bê tông ( sân bê tông) | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 67 | m3 |
| 38 | Bóc đất nền sân - Cấp đất II | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,3402 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển phế thải đến nơi quy định | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 1,01 | 100m3 |
| 40 | Mua, rải tấm nilon chống mất nước xi măng | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 543,7 | m2 |
| 41 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 27,185 | m3 |
| 42 | Cắt mạch kho co giãn sân bê tông | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 22,13 | 10m |
| 43 | Lát gạch Terrazzo 400x400x32mm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 814,1 | m2 |
| 44 | Đào móng rãnh thoát nước - Đất cấp II ( rãnh thoát nước ) | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 23,8142 | 1m3 |
| 45 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 4,6346 | m3 |
| 46 | Ván khuôn cho bê tông móng rãnh thoát nước | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,1669 | 100m2 |
| 47 | Xây hố ga, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 5,7795 | m3 |
| 48 | Láng đáy hố ga, rãnh thoát nước, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 20,26 | m2 |
| 49 | Trát tường hố ga dày 2cm, vữa XM M75 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 68,773 | m2 |
| 50 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan hố ga, RTN, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 2,6841 | m3 |
| 51 | ván khuôn nắp đan hố ga, đan rãnh | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,164 | 100m2 |
| 52 | Cốt thép bê tông đúc sẵn, Cốt thép tấm đan ga, đan rãnh | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,2451 | tấn |
| 53 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 79 | 1cấu kiện |
| 54 | Đắp móng RTN K0.95 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 3,4822 | m3 |
| 55 | Vận chuyển đất đến nơi quy định | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,2033 | 100m3 |
| 56 | Phá dỡ tường bồn cây cũ ( bồn cây, tường chắn đất ) | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 10,6515 | m3 |
| 57 | Vận chuyển phế thải đến nơi quy định | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,1065 | 100m3 |
| 58 | Xây tường bồn cây gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 12,7957 | m3 |
| 59 | Ốp tường bồn cây, tường chắn đất bằng gạch thẻ 300x70mm, vữa XM M75 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 85,4915 | m2 |
| 60 | Trát tường bồn cây dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 49,0525 | m2 |
| 61 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 49,0525 | m2 |
| 62 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường rào ( Cải tạo hàng rào ) | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 483,5307 | m2 |
| 63 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu tường rào | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 483,5307 | m2 |
| F | Phòng cháy chữa cháy | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN100 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,6 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN100 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,06 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN65 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,56 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN50 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,6 | 100m |
| 5 | Mua, lắp đặt Tê thép tráng kẽm DN100 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 5 | cái |
| 6 | Mua, lắp đặt Tê thép tráng kẽm DN100/80 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 1 | cái |
| 7 | Mua, lắp đặt Tê thép tráng kẽm DN100/65 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 1 | cái |
| 8 | Mua, lắp đặt Tê thép tráng kẽm DN80 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 1 | cái |
| 9 | Mua, lắp đặt cút thép tráng kẽm DN100 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 10 | cái |
| 10 | Mua, lắp đặt Bích thép tráng kẽm DN100 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 12 | cái |
| 11 | Mua, lắp đặt cút thép tráng kẽm DN65 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 6 | cái |
| 12 | Mua, lắp đặt Tê thép tráng kẽm DN65/50 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 6 | cái |
| 13 | Mua, lắp đặt cút thép tráng kẽm DN50 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 30 | cái |
| 14 | Sơn ống thép 2 nước | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 41,2 | 1m2 |
| 15 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 182 | 100m |
| 16 | Mua, lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy KT 1250x600x180 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 10 | hộp |
| 17 | Mua, lắp đặt van chữa cháy D50 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 10 | cái |
| 18 | Mua, lắp đặt cuộn vòi chữa cháy DN50 dài 20m | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 10 | bộ |
| 19 | Mua lăng phun DN50/13 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 10 | cái |
| 20 | Mua, lắp đặt Trụ tiếp nước chữa cháy | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 1 | cái |
| 21 | Mua, lắp đặt Trụ chữa cháy 3 cửa D65 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 1 | cái |
| 22 | Mua, Lắp đặt hộp đựng vòi chữa cháy ngoài nhà KT 1000x650x220 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 1 | hộp |
| 23 | Mua, lắp đặt cuộn vòi chữa cháy DN65 dài 20m | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 2 | bộ |
| 24 | Mua lăng phun DN65/19 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 2 | cái |
| 25 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q= 36-90m3/h; H=38-21 (m.c.n) | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện Q= 36-90m3/h; H=38-21 (m.c.n) | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 1 | 1 máy |
| 27 | Máy bơm chữa cháy động cơ diezen công suất Q= 36-90m3/h; H=38-21 (m.c.n) | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ diezen công suất Q= 36-90m3/h; H=38-21 (m.c.n) | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 1 | 1 máy |
| 29 | Máy bơm bù Q= 3,6m3/h; H=89,8 (m.c.n) | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt máy bơm bù Q=3,6 (m3/h); h=89,8 (m.c.n) | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 1 | 1 máy |
| 31 | Mua, lắp đặt Bình tích áp Vicky 100L - 10bar hoặc tương đương | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 1 | bể |
| 32 | Mua, lắp đặt bình nước mồi nhựa PVC 100 lít | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 1 | bể |
| 33 | Mua, lắp đặt tủ điện điều khiển bơm chữa cháy | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 1 | tủ |
| 34 | Mua, lắp đặt cáp cho bơm bù 3x6+1x4 mm2 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 10 | m |
| 35 | Mua, lắp đặt cáp cho máy bơm động cơ điện 3x10+1x6 mm2 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 20 | m |
| 36 | Mua, lắp đặt van chặn DN100 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 5 | cái |
| 37 | Mua, lắp van một chiều DN100 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 2 | cái |
| 38 | Mua, lắp đặt van chặn DN50 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 2 | cái |
| 39 | Mua, lắp đặt van 1 chiều DN50 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 1 | cái |
| 40 | Mua, lắp đặt khớp nối mềm DN100 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 4 | cái |
| 41 | Mua, lắp đặt khớp nối mềm D50 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 2 | cái |
| 42 | Mua, lắp đặt rọ hút DN100 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 2 | cái |
| 43 | Mua, lắp đặt rọ hút DN50 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 1 | cái |
| 44 | Mua, lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 1 | cái |
| 45 | Mua, lắp đặt Rơle áp lực | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 3 | cái |
| 46 | Mua, lắp đặt Giá để bình chữa cháy (loại 2 bình) | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 7 | cái |
| 47 | Mua, lắp đặt bình chữa cháy dạng bột MFZ4 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 42 | bình |
| 48 | Mua, lắp đặt bình chữa cháy dạng khí CO2 - MT3 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 21 | bình |
| 49 | Mua, lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 7 | bộ |
| 50 | Mua tủ trung tâm 10 kênh | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 1 | tủ |
| 51 | Lắp đặt tủ trung tâm 10 kênh | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 1 | 1 trung tâm |
| 52 | Lắp đặt dây cáp tín hiệu 20x2x0.5 mm2 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 50 | m |
| 53 | Mua, lắp đặt đầu báo khói quang học | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 10,3 | 10 đầu |
| 54 | Mua, lắp đặt đầu báo nhiệt gia tăng+ đế | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,7 | 10 đầu |
| 55 | Mua, lắp đặt điện trở cuối kênh | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 9 | cái |
| 56 | Mua, lắp đặt đèn báo phòng | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 6 | 5 đèn |
| 57 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 3 | 5 chuông |
| 58 | Lắp đặt đèn báo cháy | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 3 | 5 đèn |
| 59 | Lắp đặt nút ấn báo cháy | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 3 | 5 nút |
| 60 | Lắp đặt hộp tổ hợp | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 15 | bộ |
| 61 | Mua, lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D16 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 1.300 | m |
| 62 | Mua, lắp đặt dây cáp tín hiệu 2x0.75 mm2 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 1.300 | m |
| 63 | Mua, lắp đặt khớp nối trơn D16 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 433 | cái |
| 64 | Mua, lắp đặt kẹp đỡ ống D16 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 650 | cái |
| 65 | Mua lắp đặt đèn exit thoát hiểm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 1 | 5 đèn |
| 66 | Mua lắp đặt đèn exit 2 mặt có chỉ hướng | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 2,6 | 5 đèn |
| 67 | Mua lắp đặt đèn sự cố | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 6 | 5 đèn |
| 68 | Mua, lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D16 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 600 | m |
| 69 | Mua, lắp đặt dây cáp tín hiệu 2x0.75 mm2 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 600 | m |
| 70 | Mua, lắp đặt khớp nối trơn D16 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 200 | cái |
| 71 | Mua, lắp đặt kẹp đỡ ống D16 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 300 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.799E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): N=2; V=4,19 tỷ, X=8,38 tỷ-Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4,17 tỷ và tổng giá trị các hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8,38 tỷ đồng- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công Công trình dân dụng cấp III. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.190.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.380.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | * Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Trình độ chuyên môn: Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III/ 02 công trình dân dụng cấp IV- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.(phải có văn bằng, chứng chỉ chuyên môn, Căn cước công dân/ Chứng minh thư nhân dân bản công chứng, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sụ của nhà thầu ...) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 2 | - 01 người trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng và dân dụng hoặc xây dựng công trình ;- 01 người trình độ chuyên môn đại học trở lên chuyên ngành điện;Yêu cầu với từng nhân sự:+ Đã tham gia là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có công việc phụ trách phải tương ứng với công việc được phân công trong dự án này(phải có văn bằng, chứng chỉ chuyên môn, Căn cước công dân/ Chứng minh thư nhân dân bản công chứng, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sụ của nhà thầu ...) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - 01 người trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng và dân dụng hoặc xây dựng công trình ;Yêu cầu với từng nhân sự:+ Đã tham gia là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có công việc phụ trách phải tương ứng với công việc được phân công trong dự án này+ Có giấy chứng nhận đã được đào tạo về công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(phải có văn bằng, chứng chỉ chuyên môn, Căn cước công dân/ Chứng minh thư nhân dân bản công chứng, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sụ của nhà thầu ...) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công PCCC | 1 | Trình độ chuyên môn: Trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành PCCC hoặc trình độ trung cấp trở lên ngành khác phù hợp có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về PCCC (hoặc bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC) hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC;- Yêu cầu với nhân sự:+ Đã tham gia là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự (công việc phụ trách trong hợp đồng tương tự phải tương ứng với công việc được phân công trong hợp đồng này.(phải có văn bằng, chứng chỉ chuyên môn, Căn cước công dân/ Chứng minh thư nhân dân bản công chứng, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sụ của nhà thầu ...) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn | >=1KW | 2 |
| 2 | Máy hàn | >=23KW | 2 |
| 3 | Máy khoan | >=0,5KW | 2 |
| 4 | Đầm cóc | >=60KG | 2 |
| 5 | Đầm dùi | >=1,5KW | 2 |
| 6 | Máy trộn | >=BT 150l | 1 |
| 7 | Máy trộn vữa | > =80 L | 1 |
| 8 | Máy cắt, uốn thép | >=1,5KW | 2 |
| 9 | Ô tô tự đổ | >= 5T | 1 |
| 10 | Máy ép cọc | Đáp ứng yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1 |
| 11 | Máy vận thăng | Đáp ứng yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1 |
| 12 | Máy đào | 1 | |
| 13 | Máy kinh vỹ, thủy bình | Đáp ứng yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi