Gói thầu: Cải tạo, nâng cấp trường tiểu học Nguyễn Văn Cừ thành phố Nam Định

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220906352-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/09/2022 18:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Nam Định
Tên gói thầu Cải tạo, nâng cấp trường tiểu học Nguyễn Văn Cừ thành phố Nam Định
Số hiệu KHLCNT 20220890877
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-06 18:14:00 đến ngày 2022-09-16 18:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nam Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,999,567,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.799E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
N=2; V=4,19 tỷ, X=8,38 tỷ-Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4,17 tỷ và tổng giá trị các hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8,38 tỷ đồng- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công Công trình dân dụng cấp III.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.190.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.380.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc * Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ chuyên môn: Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III/ 02 công trình dân dụng cấp IV- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.(phải có văn bằng, chứng chỉ chuyên môn, Căn cước công dân/ Chứng minh thư nhân dân bản công chứng, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sụ của nhà thầu ...)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - 01 người trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng và dân dụng hoặc xây dựng công trình ;- 01 người trình độ chuyên môn đại học trở lên chuyên ngành điện;Yêu cầu với từng nhân sự:+ Đã tham gia là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có công việc phụ trách phải tương ứng với công việc được phân công trong dự án này(phải có văn bằng, chứng chỉ chuyên môn, Căn cước công dân/ Chứng minh thư nhân dân bản công chứng, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sụ của nhà thầu ...)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - 01 người trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng và dân dụng hoặc xây dựng công trình ;Yêu cầu với từng nhân sự:+ Đã tham gia là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có công việc phụ trách phải tương ứng với công việc được phân công trong dự án này+ Có giấy chứng nhận đã được đào tạo về công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(phải có văn bằng, chứng chỉ chuyên môn, Căn cước công dân/ Chứng minh thư nhân dân bản công chứng, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sụ của nhà thầu ...)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ chuyên môn: Trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành PCCC hoặc trình độ trung cấp trở lên ngành khác phù hợp có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về PCCC (hoặc bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC) hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC;- Yêu cầu với nhân sự:+ Đã tham gia là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự (công việc phụ trách trong hợp đồng tương tự phải tương ứng với công việc được phân công trong hợp đồng này.(phải có văn bằng, chứng chỉ chuyên môn, Căn cước công dân/ Chứng minh thư nhân dân bản công chứng, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sụ của nhà thầu ...)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị >=1KW
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị >=23KW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị >=0,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị >=60KG
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị >=1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn
- Đặc điểm thiết bị >=BT 150l
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị > =80 L
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị >=1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị >= 5T
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu Hồ sơ thiết kế
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu Hồ sơ thiết kế
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đào
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy kinh vỹ, thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu Hồ sơ thiết kế
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Nam Định
E-CDNT 1.2 Cải tạo, nâng cấp trường tiểu học Nguyễn Văn Cừ thành phố Nam Định
Cải tạo, nâng cấp trường Tiểu học Nguyễn Văn Cừ thành phố Nam Định
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Nam Định , địa chỉ: Số 2 Phạm Hồng Thái, thành phố Nam Định
- Chủ đầu tư: - Tên Bên mời thầu là: Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Nam Định - Số 2, Phạm Hồng Thái TP Nam Định - Số điện thoại: 0228.3. 849496 - Mail: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập báo cáo KTKT: Công ty cổ phần tư vấn kiến trúc xây dựng. Địa chỉ Số 575 đường Trần Hưng Đạo - Phường Lộc Vượng - Thành phố Nam Định - Nam Định - Tư vấn thẩm E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn kiểm định xây dựng T.N.T; Địa chỉ: Số 18 Vũ Trọng Phụng, Phường Thống Nhất, Thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định - Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn kiến trúc xây dung; Địa chỉ: 575 Trần Hưng Đạo, phường Lộc Vượng, thành phố Nam Định


- Bên mời thầu: Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Nam Định , địa chỉ: Số 2 Phạm Hồng Thái, thành phố Nam Định
- Chủ đầu tư: - Tên Bên mời thầu là: Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Nam Định - Số 2, Phạm Hồng Thái TP Nam Định - Số điện thoại: 0228.3. 849496 - Mail: [email protected]


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy uỷ quyền (nếu có); - Thỏa thuận liên danh (nếu có); - Chứng chỉ năng lực tổ chức, cá nhân trong hoạt động xây dựng: Theo Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 3/3/2021; - Tài liệu chứng minh doanh thu: Mục 2.1 Chương III (lưu ý tài liệu phải thể hiện được các thông số yêu cầu tại Mẫu số 13A, Mẫu số 13B) -Tài liệu chứng minh Nguồn lực tài chính: Trường hợp chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu bằng Cam kết của tổ chức tín dụng mà cam kết đó có ràng buộc điều kiện thì Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu để Chứng minh có khả năng đáp ứng điều kiện đó. +Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: Hợp đồng thi công xây dựng; Quyết định phê duyệt dự án/phê duyệt thiết kế; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng/Hồ sơ nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành của Nhà thầu. -Tài liệu chứng minh Nhân sự chủ chốt bao gồm: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Quyết định phê duyệt dự án đầu tư/thiết kế bản vẽ; Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình được kê khai; -Tài liệu chứng minh thiết bị: Hoá đơn hoặc hợp đồng mua bán đối với xe máy, thiết bị khác; Hợp đồng thuê, đăng ký kinh doanh bên thuê (nếu là đi thuê).Giấy kiểm định, đang kiểm của một số máy móc yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Tên Bên mời thầu là: Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Nam Định - Số 2, Phạm Hồng Thái TP Nam Định - Số điện thoại: 0228.3. 849496 - Mail: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân thành phố Nam Định - Số 10 đường Trần Đăng Ninh, thành phố Nam Định - Điện thoại: (0228) 3849224 - Fax: (0228) 3831922
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng giáo dục và Đào tạo thành phố Nam Định + Địa chỉ: Số 2 đường Phạm Hồng Thái, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định. Điện thoại: 02283849496
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng tài chính kế hoạch thành phố Nam Định; Địa chỉ: Số 43 Đường Lê Hồng Phòng - TP. Nam Định, tỉnh Nam Định. Điện thoại: 02283849706
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO NHÀ HỌC 3 TẦNG
1Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16m ( cải tạo mái )Theo chương V E-HSMT và HSTK10m2
2Phá dỡ vữa láng máiTheo chương V E-HSMT và HSTK156,56m2
3Phá lớp vữa trát tường sê nô mái, tường chân máiTheo chương V E-HSMT và HSTK162,692m2
4Vận chuyển phế thải từ trên cao xuống bằng tời điệnTheo chương V E-HSMT và HSTK7,4372m3
5Bốc xếp Vận chuyển phế thải lên xe vận chuyển ra khỏi công trườngTheo chương V E-HSMT và HSTK7,437m3
6Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75Theo chương V E-HSMT và HSTK0,1100m2
7Quét, tưới nước xi măng 2 nước vào tường, sê nô mái sau khi phá dỡ lớp vữa trát, lángTheo chương V E-HSMT và HSTK319,252m2
8Láng mái không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100Theo chương V E-HSMT và HSTK156,56m2
9Trát tường sê nô mái, tường chân mái dày 2cm, vữa XM M75Theo chương V E-HSMT và HSTK162,692m2
10Quét nước xi măng 2 nước vào tường sê nô mái, tường chân máiTheo chương V E-HSMT và HSTK162,692m2
11Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt trần sê nô máiTheo chương V E-HSMT và HSTK252,96m2
12Quét vôi 3 nước trắng trần sê nô máiTheo chương V E-HSMT và HSTK252,96m2
13Xử lý chống thấm miệng ống thu nước (Thay rọ chắn rác, phễu thu nước, xử lý chống thấm bằng bitum...)Theo chương V E-HSMT và HSTK75vị trí
14Phá dỡ tường tầng 1 ( Cải tạo nền, sân, tường, trần nhà )Theo chương V E-HSMT và HSTK82,8172m3
15Phá dỡ tường tầng 2, 3Theo chương V E-HSMT và HSTK5,187m3
16Phá dỡ nền bê tông tầng 1Theo chương V E-HSMT và HSTK12,9943m3
17Đào, xúc đất hạ cốt nền sân khấu và nền hiên xung quanhTheo chương V E-HSMT và HSTK33,60671m3
18Phá dỡ gạch lát nền tầng 1 (tính theo bản vẽ cải tạo)Theo chương V E-HSMT và HSTK944,2225m2
19Láng bù cốt nền dày 3cm, vữa XM M75Theo chương V E-HSMT và HSTK944,223m2
20Mua, rải tấm nilon chống mất nước xi măngTheo chương V E-HSMT và HSTK137,39m2
21Sản xuất, đổ bê tông nền, M150, đá 2x4Theo chương V E-HSMT và HSTK13,739m3
22Lát nền bằng gạch hoa văn giả cổ 300x300mm, vữa XM M75Theo chương V E-HSMT và HSTK1.060,1625m2
23Lát nền bằng gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM M75Theo chương V E-HSMT và HSTK15,364m2
24Phá dỡ gạch lát sàn tầng 2, 3Theo chương V E-HSMT và HSTK1.492,1727m2
25Lát nền bằng gạch hoa văn giả cổ 300x300mm, vữa XM M75Theo chương V E-HSMT và HSTK1.482,3635m2
26Lát nền bằng gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM M75Theo chương V E-HSMT và HSTK9,8092m2
27Phá dỡ gạch ốp tường khu vệ sinh tầng 1Theo chương V E-HSMT và HSTK24,108m2
28Quét nước xi măng 2 nước vào tường vệ sinh tầng 1 sau khi phá dỡ gạch ốpTheo chương V E-HSMT và HSTK24,108m2
29Trát tường vệ sinh tầng 1 dày 1cm, vữa XM M75 (trát lớp 1 tạo phẳng)Theo chương V E-HSMT và HSTK24,108m2
30Ốp tường vệ sinh tầng 1 bằng gạch 300x600mm, vữa XM M75Theo chương V E-HSMT và HSTK24,108m2
31Phá dỡ gạch ốp tường khu vệ sinh tầng 3Theo chương V E-HSMT và HSTK29,091m2
32Quét nước xi măng 2 nước vào tường vệ sinh tầng 3 sau khi phá dỡ gạch ốpTheo chương V E-HSMT và HSTK29,091m2
33Trát tường vệ sinh tầng 2 dày 1cm, vữa XM M75, (trát lớp 1 tạo phẳng)Theo chương V E-HSMT và HSTK29,091m2
34Ốp tường vệ sinh tầng 3 bằng gạch 300x600mm, vữa XM M75Theo chương V E-HSMT và HSTK29,091m2
35Sản xuất, đổ bê tông lót dầm móng, M150, đá 2x4Theo chương V E-HSMT và HSTK0,4032m3
36Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông lót dầm móngTheo chương V E-HSMT và HSTK0,0192100m2
37Sản xuất, đổ bê tông dầm móng, M200, đá 1x2Theo chương V E-HSMT và HSTK1,056m3
38Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm móngTheo chương V E-HSMT và HSTK0,096100m2
39Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (CT: 09A)Theo chương V E-HSMT và HSTK0,0354tấn
40Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m (CT: 09A)Theo chương V E-HSMT và HSTK0,1487tấn
41Xây tường thẳng bằng gạch không nung nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo chương V E-HSMT và HSTK22,4761m3
42Sản xuất, đổ bê tông giằng tường, M200, đá 1x2Theo chương V E-HSMT và HSTK0,7042m3
43Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn giằng tườngTheo chương V E-HSMT và HSTK0,064100m2
44Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (CT: 09A)Theo chương V E-HSMT và HSTK0,0284tấn
45Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (CT: 09A)Theo chương V E-HSMT và HSTK0,1279tấn
46Xây hộp kỹ thuật tầng 1 gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo chương V E-HSMT và HSTK0,2804m3
47Xây hộp kỹ thuật tầng 2, 3 gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo chương V E-HSMT và HSTK0,4486m3
48Phá lớp vữa trát tường phía trong các phòng (phá dỡ toàn bộ 12cm vữa trát chân tường tầng 1, tường phòng ăn phá dỡ 90cm, phòng bếp cao 1,8m - tính theo bản vẽ cải tạo)Theo chương V E-HSMT và HSTK192,558m2
49Quét nước xi măng 2 nước vào tường phía trong các phòng tầng 1 sau khi phá dỡ gạch ốpTheo chương V E-HSMT và HSTK192,558m2
50Trát tường chân tường tầng 1 dày 1cm, vữa XM M75 (trát lớp 1 tạo phẳng)Theo chương V E-HSMT và HSTK192,558m2
51Ốp tường phía trong phòng ăn, phòng bếp 1 bằng gạch 300x600mm, vữa XM M75Theo chương V E-HSMT và HSTK185,22m2
52Ốp chân tường tầng 1 bằng gạch 120x600mm, vữa XM M75Theo chương V E-HSMT và HSTK16,2m2
53Phá lớp vữa trát tường (phá dỡ toàn bộ 12cm vữa trát chân tường tầng 2, 3)Theo chương V E-HSMT và HSTK78,0288m2
54Quét nước xi măng 2 nước vào tường phía trong các phòng tầng 2, 3 sau khi phá dỡ gạch ốpTheo chương V E-HSMT và HSTK78,209m2
55Trát tường chân tường tầng 2, 3 dày 1cm, vữa XM M75 (trát lớp 1 tạo phẳng)Theo chương V E-HSMT và HSTK78,209m2
56Ốp chân tường tầng 2, 3 bằng gạch 120x600mm, vữa XM M75Theo chương V E-HSMT và HSTK78,209m2
57Phá lớp vữa trát tường trong nhà (phá dỡ 20% diện tích vữa trát tường tầng 1 - không bao gồm phần diện tích chân tường đã phá dỡ)Theo chương V E-HSMT và HSTK530,9726m2
58Quét nước xi măng 2 nước vào tường trong nhà tầng 1 sau khi phá dỡ lớp vữa trát tườngTheo chương V E-HSMT và HSTK530,973m2
59Trát tường trong nhà tầng 1 dày 2cm, vữa XM M75Theo chương V E-HSMT và HSTK530,973m2
60Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo chương V E-HSMT và HSTK74,052m2
61Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường trong nhà tầng 1, cột (cạo bỏ phần còn lại)Theo chương V E-HSMT và HSTK2.126,7458m2
62Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu tường trong nhà tầng 1Theo chương V E-HSMT và HSTK2.731,771m2
63Phá lớp vữa trát tường trong nhà (phá dỡ 20% diện tích vữa trát tường tầng 2,3 - không bao gồm phần diện tích chân tường đã phá dỡ)Theo chương V E-HSMT và HSTK910,2779m2
64Quét nước xi măng 2 nước vào tường tầng 2, 3 sau khi phá dỡ lớp vữa trát tườngTheo chương V E-HSMT và HSTK910,278m2
65Trát tường trong nhà tầng 2, 3 dày 2cm, vữa XM M75Theo chương V E-HSMT và HSTK910,278m2
66Cạo bỏ lớp vôi ve cũ trên bề mặt tường tầng 2, 3 (cạo bỏ toàn bộ diện tích còn lại)Theo chương V E-HSMT và HSTK5.464,9526m2
67Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu vào tường trong nhà tầng 2, 3Theo chương V E-HSMT và HSTK6.375,231m2
68Phá lớp vữa trát trần tầng 1Theo chương V E-HSMT và HSTK184,6937m2
69Quét nước xi măng 2 nước vào trần tầng 1 sau khi phá dỡ lớp vữa trátTheo chương V E-HSMT và HSTK184,694m2
70Trát trần tầng 1, vữa XM M75Theo chương V E-HSMT và HSTK184,694m2
71Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt trần tầng 1 (Cạo bỏ toàn bộ diện tích trần còn lại)Theo chương V E-HSMT và HSTK738,7744m2
72Quét vôi 3 nước trắng trần tầng 1Theo chương V E-HSMT và HSTK923,468m2
73Phá lớp vữa trát trần tầng 2 (Phá dỡ 20% diện tích vữa trát trần)Theo chương V E-HSMT và HSTK199,142m2
74Quét nước xi măng 2 nước vào trần tầng 2 sau khi phá dỡ lớp vữa trátTheo chương V E-HSMT và HSTK199,142m2
75Trát trần tầng 2, vữa XM M75Theo chương V E-HSMT và HSTK199,142m2
76Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt trần tầng 2 (Cạo bỏ toàn bộ diện tích trần còn lại)Theo chương V E-HSMT và HSTK806,0562m2
77Quét vôi 3 nước trắng trần tầng 2Theo chương V E-HSMT và HSTK1.005,198m2
78Phá lớp vữa trát dầm tầng 1 (phá dỡ 20% diện tích vữa trát dầm)Theo chương V E-HSMT và HSTK81,6451m2
79Quét nước xi măng 2 nước vào dầm tầng 1 sau khi phá dỡ lớp vữa trátTheo chương V E-HSMT và HSTK81,645m2
80Trát xà dầm tầng 1, vữa XM M75Theo chương V E-HSMT và HSTK81,465m2
81Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt dầm tầng 1 (cạo bỏ toàn bộ diện tích bề mặt dầm còn lại)Theo chương V E-HSMT và HSTK331,1246m2
82Quét vôi 3 nước trắng dầm tầng 1Theo chương V E-HSMT và HSTK412,77m2
83Phá lớp vữa trát dầm tầng 2 (phá dỡ 20% diện tích vữa trát dầm)Theo chương V E-HSMT và HSTK77,2452m2
84Quét nước xi măng 2 nước vào dầm tầng 2 sau khi phá dỡ lớp vữa trátTheo chương V E-HSMT và HSTK77,245m2
85Trát xà dầm tầng 2, vữa XM M75Theo chương V E-HSMT và HSTK77,245m2
86Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt dầm tầng 2 (cạo bỏ toàn bộ diện tích bề mặt dầm còn lại)Theo chương V E-HSMT và HSTK308,981m2
87Quét vôi 3 nước trắng dầm tầng 2Theo chương V E-HSMT và HSTK386,226m2
88Vận chuyển phế thải từ phía sau nhà ra điểm tập kếtTheo chương V E-HSMT và HSTK173,361m3
89Vận chuyển phế thải từ trên cao xuốngTheo chương V E-HSMT và HSTK69,7953m3
90Bốc xếp Vận chuyển phế thải lên xe vận chuyển ra khỏi công trườngTheo chương V E-HSMT và HSTK243,156m3
91Cạo bỏ lớp vôi ve cũ trên bề mặt tường ngoài nhàTheo chương V E-HSMT và HSTK1.661,729m2
92Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu tường ngoài nhàTheo chương V E-HSMT và HSTK1.661,729m2
93Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo chương V E-HSMT và HSTK17,1405100m2
94Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo chương V E-HSMT và HSTK25,677100m2
95Phá dỡ vữa láng bậc cầu thang tầng 1 đến 2 ( Cải tạo cầu thang )Theo chương V E-HSMT và HSTK40,5955m2
96Lát đá granit bậc cầu thang tầng 1 đến 2, vữa XM M75Theo chương V E-HSMT và HSTK41,315m2
97Phá dỡ vữa láng bậc cầu thang tầng 2 đến 3Theo chương V E-HSMT và HSTK39,7803m2
98Lát đá granit bậc cầu thang tầng 2 đến 3, vữa XM M75Theo chương V E-HSMT và HSTK40,42m2
99Phá lớp 20% diện tích vữa trát trần cầu thang tầng 1 đến 2Theo chương V E-HSMT và HSTK5,648m2
100Quét nước xi măng 2 nước vào trần cầu thang tầng 1 đến 2Theo chương V E-HSMT và HSTK5,648m2
101Trát trần cầu thang tầng 1 đến 2, vữa XM M75Theo chương V E-HSMT và HSTK5,648m2
102Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt trần cầu thang tầng 1 đến 2Theo chương V E-HSMT và HSTK22,592m2
103Quét vôi 3 nước trắng trần cầu thang tầng 1 đến 2Theo chương V E-HSMT và HSTK25,416m2
104Phá lớp 30% diện tích vữa trát trần cầu thang tầng 2 đến 3Theo chương V E-HSMT và HSTK6,1293m2
105Quét nước xi măng 2 nước vào trần cầu thang tầng 2 đến 3Theo chương V E-HSMT và HSTK6,129m2
106Trát trần cầu thang tầng 2 đến 3, vữa XM M75Theo chương V E-HSMT và HSTK6,129m2
107Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt trần cầu thang tầng 2 đến 3Theo chương V E-HSMT và HSTK24,5174m2
108Quét vôi 3 nước trắng trần cầu thang tầng 2 đến 3Theo chương V E-HSMT và HSTK27,581m2
109Cạo bỏ lớp vôi ve cũ trên bề mặt lan can cầu thang (bao gồm cả con tiện xi măng)Theo chương V E-HSMT và HSTK100,443m2
110Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu vào lan can cầu thangTheo chương V E-HSMT và HSTK100,443m2
111Gia công khung thép mạ kẽm bảo vệ máy bơm PCCC (CT: 15)Theo chương V E-HSMT và HSTK0,1504tấn
112Mua sẵn lưới thép B40 mạ kẽm đường kính sợi D3.5mm (trọng lượng 2,6kg/m2)Theo chương V E-HSMT và HSTK22,672kg
113Lắp dựng khung thép bảo vệ máy bơm PCCCTheo chương V E-HSMT và HSTK11,9807m2
114Bản lề thépTheo chương V E-HSMT và HSTK3cái
115Khuy khóa, chốt chửa, khóa cửaTheo chương V E-HSMT và HSTK1bộ
116Vận chuyển phế thải từ phía sau nhà ra điểm tập kếtTheo chương V E-HSMT và HSTK1,3026m3
117Vận chuyển phế thải từ trên cao xuốngTheo chương V E-HSMT và HSTK1,2853m3
118Bốc xếp Vận chuyển phế thải lên xe vận chuyển ra khỏi công trườngTheo chương V E-HSMT và HSTK2,588m3
119Tháo dỡ cửa ( Cải tạo cửa )Theo chương V E-HSMT và HSTK967,6145m2
120Vận chuyển Cửa các loại lên trên cao xuốngTheo chương V E-HSMT và HSTK78,49510m2
121Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cánh cửaTheo chương V E-HSMT và HSTK1.599,9727m2
122Sơn cửa gố bằng 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V E-HSMT và HSTK1.599,973m2
123Lắp dựng cửa đi, cửa sổTheo chương V E-HSMT và HSTK937,08591m2
124Lắp dựng cửa sắt xếpTheo chương V E-HSMT và HSTK3,78m2
125Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt sen hoa cửaTheo chương V E-HSMT và HSTK380,4612m2
126Sơn sen hoa cửa bằng 1 nước sơn chống gỉ + 2 nước sơn màuTheo chương V E-HSMT và HSTK380,46121m2
127Vệ sinh kính bằng hoá chấtTheo chương V E-HSMT và HSTK215,0551m2
128Sản xuất, lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay khung nhựa lõi thép, kính an toàn 6,38mmTheo chương V E-HSMT và HSTK18,575m2
129Sản xuất, lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay khung nhựa lõi thép, kính an toàn 6,38mmTheo chương V E-HSMT và HSTK17,2645m2
130Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở trượt khung nhựa lõi thép, kính an toàn 6,38mmTheo chương V E-HSMT và HSTK22,8m2
131Sửa chữa cửa sổ SM4, SM5 bằng gỗ Lim Nam PhiTheo chương V E-HSMT và HSTK53,8692m2
132Vận chuyển cửa lên cao (chỉ tính cho cửa tầng 2, 3Theo chương V E-HSMT và HSTK84,97510m2
133Sản xuất, lắp dựng vách ngăn vệ sinh tầng 1 bằng tấm Compact (đơn giá bao gồm cả cửa)Theo chương V E-HSMT và HSTK13,788m2
134Sản xuất, lắp dựng bàn đá chậu rửaTheo chương V E-HSMT và HSTK3,44md
135Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nướcTheo chương V E-HSMT và HSTK38,16m2
136Xây tường kệ bếp bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 ( Kệ bếp )Theo chương V E-HSMT và HSTK0,616m3
137Ốp tường kệ bếp bằng gạch 300x600mm, vữa XM M75Theo chương V E-HSMT và HSTK11,816m2
138Sản xuất, đổ bê tông kệ bếp bê tông M200, đá 1x2Theo chương V E-HSMT và HSTK0,81m3
139Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đan kệ bếpTheo chương V E-HSMT và HSTK0,0968100m2
140Sản xuất, lắp dựng cốt thép kệ bếpTheo chương V E-HSMT và HSTK0,0634tấn
141Ốp đá granit kệ bếpTheo chương V E-HSMT và HSTK9,038m2
142Vận chuyển Cát các loại lên caoTheo chương V E-HSMT và HSTK85,15m3
143Vận chuyển sơn, vôi ve các loại lên caoTheo chương V E-HSMT và HSTK0,4484tấn
144Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên caoTheo chương V E-HSMT và HSTK161,54510m2
145Vận chuyển Đá ốp, lát các loại lên caoTheo chương V E-HSMT và HSTK0,042410m2
146Vận chuyển Xi măng lên caoTheo chương V E-HSMT và HSTK23,8135tấn
B Nâng cấp khu vệ sinh
1Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III ( Phần móng )Theo chương V E-HSMT và HSTK41,42211m3
2Đóng cọc tre , chiều dài cọc 2,0m - Cấp đất IITheo chương V E-HSMT và HSTK17,2592100m
3Vét bùn đầu cọcTheo chương V E-HSMT và HSTK3,4518m3
4Đệm cát đen đầu cọcTheo chương V E-HSMT và HSTK3,452m3
5Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Theo chương V E-HSMT và HSTK3,4518m3
6Bê tông móng , rộng ≤200cm, M200, đá 1x2Theo chương V E-HSMT và HSTK22,478m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móngTheo chương V E-HSMT và HSTK0,223100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm (CT: 43)Theo chương V E-HSMT và HSTK0,2208tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm (CT: 43)Theo chương V E-HSMT và HSTK0,781tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm (CT: 43)Theo chương V E-HSMT và HSTK0,5692tấn
11Lót cổ cột bằng gạch không nung, vữa lót M75Theo chương V E-HSMT và HSTK0,1027m2
12Bê tông cổ cột TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Theo chương V E-HSMT và HSTK3,5478m3
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cổ cộtTheo chương V E-HSMT và HSTK0,1828100m2
14Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (CT: 43)Theo chương V E-HSMT và HSTK0,0813tấn
15Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m (CT: 43)Theo chương V E-HSMT và HSTK0,7763tấn
16Bê tông lót giằng móng chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Theo chương V E-HSMT và HSTK0,4858m3
17Gia công, lắp dựng ván khuôn bê tông lót giằng móngTheo chương V E-HSMT và HSTK0,0132100m2
18Bê tông giằng tường cốt +0.0m, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Theo chương V E-HSMT và HSTK4,3237m3
19Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn giằng cốt +0.0mTheo chương V E-HSMT và HSTK0,2811100m2
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (CT: 44)Theo chương V E-HSMT và HSTK0,1701tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (CT: 44)Theo chương V E-HSMT và HSTK0,2604tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (CT: 44)Theo chương V E-HSMT và HSTK0,3952tấn
23Xây tường cổ móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo chương V E-HSMT và HSTK5,5756m3
24Trát, láng bể phốt có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Theo chương V E-HSMT và HSTK45,9109m2
25Bê tông tấm đan bể phốt, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵnTheo chương V E-HSMT và HSTK1,6243m3
26Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan bể phốtTheo chương V E-HSMT và HSTK0,0821100m2
27Cốt thép tấm đan bể phốt (CT: 43)Theo chương V E-HSMT và HSTK0,1659tấn
28Mua, lắp đặt ống nhựa PVC D90mmTheo chương V E-HSMT và HSTK0,1100m
29Mua, lắp đặt cút nhựa PVC D90mmTheo chương V E-HSMT và HSTK2cái
30Đắp đất nền móng độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V E-HSMT và HSTK0,0686100m3
31Vận chuyển đất thừa đến vị trí tập kết phía trước sân trườngTheo chương V E-HSMT và HSTK37,994m3
32Bốc xếp đất thừa lên xe vận chuyển ra khỏi công trườngTheo chương V E-HSMT và HSTK37,994m3
33Mua, rải tấm nilon chống mất nước xi măngTheo chương V E-HSMT và HSTK16,3829m2
34Bê tông nền, M150, đá 2x4Theo chương V E-HSMT và HSTK1,6383m3
35Trát tường cổ móng, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo chương V E-HSMT và HSTK3,162m2
36Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu tường cổ móngTheo chương V E-HSMT và HSTK3,162m2
37Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 ( Phần thân )Theo chương V E-HSMT và HSTK2,7298m3
38Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2Theo chương V E-HSMT và HSTK2,6136m3
39Gia công lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột tầng 1Theo chương V E-HSMT và HSTK0,4963100m2
40Gia công lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột tầng 2Theo chương V E-HSMT và HSTK0,4752100m2
41Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (CT: 44)Theo chương V E-HSMT và HSTK0,1092tấn
42Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m (CT: 44)Theo chương V E-HSMT và HSTK0,3433tấn
43Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m (CT: 44)Theo chương V E-HSMT và HSTK0,6274tấn
44Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Theo chương V E-HSMT và HSTK3,2941m3
45Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2Theo chương V E-HSMT và HSTK3,2941m3
46Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm, giằng tầng 1Theo chương V E-HSMT và HSTK0,308100m2
47Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm, giằng tầng 2Theo chương V E-HSMT và HSTK0,308100m2
48Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (CT: 44)Theo chương V E-HSMT và HSTK0,0782tấn
49Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (CT: 44)Theo chương V E-HSMT và HSTK0,259tấn
50Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m (CT: 44)Theo chương V E-HSMT và HSTK0,2337tấn
51Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (CT: 44)Theo chương V E-HSMT và HSTK0,0782tấn
52Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m (CT: 44)Theo chương V E-HSMT và HSTK0,259tấn
53Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m (CT: 44)Theo chương V E-HSMT và HSTK0,2337tấn
54Bê tông sàn mái , bê tông M200, đá 1x2Theo chương V E-HSMT và HSTK3,0923m3
55Bê tông sàn mái , bê tông M200, đá 1x2Theo chương V E-HSMT và HSTK3,0923m3
56Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn máiTheo chương V E-HSMT và HSTK0,3389100m2
57Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn máiTheo chương V E-HSMT và HSTK0,3389100m2
58Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (CT: 44)Theo chương V E-HSMT và HSTK0,9812tấn
59Sơn chống thấm mái bằng sơn KOVA CT11A hoặc tương đươngTheo chương V E-HSMT và HSTK51,434m2
60Láng mái không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100Theo chương V E-HSMT và HSTK51,434m2
61Dán màng chống thấm tự dínhTheo chương V E-HSMT và HSTK46,752m2
62Bê tông giằng tường chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Theo chương V E-HSMT và HSTK0,902m3
63Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Theo chương V E-HSMT và HSTK0,0264m3
64Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tôTheo chương V E-HSMT và HSTK0,003100m2
65Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (CT: 44)Theo chương V E-HSMT và HSTK0,0005tấn
66Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m (CT: 44)Theo chương V E-HSMT và HSTK0,0021tấn
67Bê tông giằng tường , chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Theo chương V E-HSMT và HSTK0,902m3
68Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn giằng tườngTheo chương V E-HSMT và HSTK0,1807100m2
69Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn giằng tườngTheo chương V E-HSMT và HSTK0,1807100m2
70Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (CT: 44)Theo chương V E-HSMT và HSTK0,0231tấn
71Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (CT: 44)Theo chương V E-HSMT và HSTK0,0752tấn
72Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (CT: 44)Theo chương V E-HSMT và HSTK0,0231tấn
73Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m (CT: 44)Theo chương V E-HSMT và HSTK0,0752tấn
74Bê tông chống thấm chân tường chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Theo chương V E-HSMT và HSTK1,5774m3
75Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông chống thấm chân tườngTheo chương V E-HSMT và HSTK0,1434100m2
76Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông chống thấm chân tườngTheo chương V E-HSMT và HSTK0,1434100m2
77Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo chương V E-HSMT và HSTK17,7055m3
78Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo chương V E-HSMT và HSTK15,4301m3
79Bê tông nền bệ tiểu nữ M150, đá 2x4Theo chương V E-HSMT và HSTK0,4657m3
80Sản xuất, lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay khung nhựa lõi thép, kính an toàn 6,38mm ( Phần cửa )Theo chương V E-HSMT và HSTK9,63m2
81Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở hất ra khung nhựa lõi thép, kính an toàn 6,38mmTheo chương V E-HSMT và HSTK7,56m2
82Vận chuyển cửa lên cao (chỉ tính cho cửa tầng 2Theo chương V E-HSMT và HSTK0,78610m2
83Sản xuất, lắp dựng vách ngăn vệ sinh tầng 1 bằng tấm Compact (đơn giá bao gồm cả cửa)Theo chương V E-HSMT và HSTK83,85m2
84Sản xuất, lắp dựng bàn đá chậu rửaTheo chương V E-HSMT và HSTK9,6md
85Lát nền tầng 1 gạch 300x300m, vữa XM M75 ( Phần hoàn thiện )Theo chương V E-HSMT và HSTK41,6578m2
86Lát nền tầng 2 gạch 300x300m, vữa XM M75Theo chương V E-HSMT và HSTK36,755m2
87Ốp tường tầng 1 bằng gạch 300x600mm, vữa XM M75Theo chương V E-HSMT và HSTK77,3863m2
88Ốp tường tầng 2 bằng gạch 300x600mm, vữa XM M75Theo chương V E-HSMT và HSTK78,8563m2
89Trát tường tầng 1 trong nhà dày 1,5cm, vữa XM M75Theo chương V E-HSMT và HSTK57,286m2
90Trát tường tầng 2 trong nhà dày 1,5cm, vữa XM M75Theo chương V E-HSMT và HSTK19,138m2
91Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu tường trong nhàTheo chương V E-HSMT và HSTK76,424m2
92Trát tường ngoài nhà tầng 1 dày 1,5cm, vữa XM M75Theo chương V E-HSMT và HSTK187,2553m2
93Trát tường ngoài nhà tầng 2 dày 1,5cm, vữa XM M75Theo chương V E-HSMT và HSTK182,5515m2
94Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu tường ngoài nhàTheo chương V E-HSMT và HSTK369,806m2
95Trát cột tầng 1, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo chương V E-HSMT và HSTK18,7m2
96Trát cột tầng 2, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo chương V E-HSMT và HSTK12,408m2
97Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu cột nhàTheo chương V E-HSMT và HSTK31,108m2
98Trát dầm tầng 1 vữa XM M75Theo chương V E-HSMT và HSTK26,6464m2
99Trát dầm tầng 2 vữa XM M75Theo chương V E-HSMT và HSTK26,6464m2
100Trát trần tầng 1, vữa XM M75Theo chương V E-HSMT và HSTK33,9m2
101Trát trần tầng 2, vữa XM M75Theo chương V E-HSMT và HSTK33,9m2
102Quét vôi 3 nước trắng dầm, trần nhàTheo chương V E-HSMT và HSTK121,092m2
103Trát lanh tô, giằng tường tầng 1, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo chương V E-HSMT và HSTK18,4m2
104Trát giằng tường tầng 2, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo chương V E-HSMT và HSTK18,1m2
105Trát má cửa tầng 1, dày 2cm, vữa XM M75Theo chương V E-HSMT và HSTK4,074m2
106Trát má cửa tầng 2, dày 2cm, vữa XM M75Theo chương V E-HSMT và HSTK3,486m2
107Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu lanh tô, giằng tường, má cửaTheo chương V E-HSMT và HSTK44,06m2
108Mũ che khe lún làm bằng tôn dày 0,5mmTheo chương V E-HSMT và HSTK15,18m
109Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nướcTheo chương V E-HSMT và HSTK36,036m2
110Sản xuất, lắp dựng bàn đá chậu rửaTheo chương V E-HSMT và HSTK9,6m
111Mua, lắp đặt ống nhựa thoát nước mái PVC D110mmTheo chương V E-HSMT và HSTK0,286100m
112Mua, lắp đặt cút nhựa PVC D90mmTheo chương V E-HSMT và HSTK6cái
113Mua, lắp đặt mang sông nhựa PVC D90mmTheo chương V E-HSMT và HSTK4cái
114Vận chuyển Cát các loại lên caoTheo chương V E-HSMT và HSTK9,32m3
115Vận chuyển đá các loại lên caoTheo chương V E-HSMT và HSTK3,56m3
116Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên caoTheo chương V E-HSMT và HSTK0,796410m2
117Vận chuyển Gỗ các loại lên caoTheo chương V E-HSMT và HSTK2,15m3
118Vận chuyển Xi măng lên caoTheo chương V E-HSMT và HSTK2,9971tấn
C Phần điện chiếu sáng
1Mua, lắp đặt tủ điện Sino CKE42 KT 500x600x210 hoặc tương đươngTheo chương V E-HSMT và HSTK2hộp
2Mua, lắp đặt hộp Aptomat 3-6 module E4M 3/6L hoặc tương đươngTheo chương V E-HSMT và HSTK1hộp
3Mua, lắp đặt các Aptomat 3 pha 300ATheo chương V E-HSMT và HSTK1cái
4Mua, lắp đặt các Aptomat 3 pha 250ATheo chương V E-HSMT và HSTK1cái
5Mua, lắp đặt các Aptomat 3 pha 80ATheo chương V E-HSMT và HSTK2cái
6Mua, lắp đặt các Aptomat 2 pha 40ATheo chương V E-HSMT và HSTK1cái
7Mua, lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo chương V E-HSMT và HSTK40bộ
8Mua, lắp đặt đèn ốp trần D300-24wTheo chương V E-HSMT và HSTK64bộ
9Mua, lắp đặt đèn led thả + ty treo 50wTheo chương V E-HSMT và HSTK18bộ
10Mua, lắp đặt công tắc 3 hạtTheo chương V E-HSMT và HSTK6cái
11Mua, lắp đặt công tắc 2 hạtTheo chương V E-HSMT và HSTK5cái
12Mua, lắp đặt công tắc 1 hạtTheo chương V E-HSMT và HSTK20cái
13Mua, lắp đặt dây dẫn Cu/xlpe/pvc 4 ruột 50mm2Theo chương V E-HSMT và HSTK35m
14Mua, lắp đặt dây dẫn Cu/xlpe/pvc 4 ruột 35mm2Theo chương V E-HSMT và HSTK90m
15Mua, lắp đặt dây dẫn Cu/xlpe/pvc 4 ruột 16mm2Theo chương V E-HSMT và HSTK160m
16Mua, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2Theo chương V E-HSMT và HSTK1.100m
17Mua, lắp đặt máng nhựa vuông đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Kt80x40Theo chương V E-HSMT và HSTK80m
18Mua, lắp đặt máng nhựa vuông đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Kt60x40Theo chương V E-HSMT và HSTK80m
19Mua, lắp đặt máng nhựa vuông đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Kt14x8Theo chương V E-HSMT và HSTK900m
D Phần cấp thoát nước
1Mua, lắp đặt xí bệt C-117 mầu trắng hoặc tương đươngTheo chương V E-HSMT và HSTK20bộ
2Mua, lắp đặt chậu tiểu U-116V màu trắng hoặc tương đươngTheo chương V E-HSMT và HSTK12bộ
3Mua sẵn, lắp đặt van phao cơ D32Theo chương V E-HSMT và HSTK3cái
4Mua, lắp đặt van 2 chiều - Đường kính 50mmTheo chương V E-HSMT và HSTK2cái
5Mua, lắp đặt van 2 chiều - Đường kính 40mmTheo chương V E-HSMT và HSTK6cái
6Mua, lắp đặt van 2 chiều - Đường kính 32mmTheo chương V E-HSMT và HSTK2cái
7Mua, lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 50mmTheo chương V E-HSMT và HSTK2cái
8Mua, lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 20mmTheo chương V E-HSMT và HSTK2cái
9Mua, lắp đặt mối nối mềm - Đường kính50mmTheo chương V E-HSMT và HSTK2cái
10Mua, lắp đặt chậu rửa 1 vòi L-2293V mầu trắng hoặc tương đươngTheo chương V E-HSMT và HSTK16bộ
11Mua, lắp đặt vòi rửa 1 vòi cho chậu Lavabô LFV-12A hoặc tương đươngTheo chương V E-HSMT và HSTK16bộ
12Mua, lắp đặt gương soi KT 2.2mx0.7m (gương tấm ốp tường)Theo chương V E-HSMT và HSTK4cái
13Mua, lắp đặt gương soi KT 1.6mx0.7m (gương tấm ốp tường)Theo chương V E-HSMT và HSTK1cái
14Mua, lắp đặt gương soi KT 0.6mx0.7m (gương tấm ốp tường)Theo chương V E-HSMT và HSTK2cái
15Mua, lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo chương V E-HSMT và HSTK16cái
16Giá đượng cốc H-483V hoặc tương đươngTheo chương V E-HSMT và HSTK16Cái
17Dây nối nhựa mềm fi 15Theo chương V E-HSMT và HSTK52bộ
18Mua, lắp đặt vòi xịt nềnTheo chương V E-HSMT và HSTK20bộ
19Hộp đưng giấy CF-22HV hoặc tương đươngTheo chương V E-HSMT và HSTK20cái
20Mua, lắp đặt Móc treo vòi xịt H441V hoặc tương đươngTheo chương V E-HSMT và HSTK20cái
21Xi phông thoát nước lavabôTheo chương V E-HSMT và HSTK16bộ
22Mua, lắp đặt phễu thu nước sàn INOX ( cả tấm chụp) hoặc tương đươngTheo chương V E-HSMT và HSTK13cái
23Mua, lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - đường kính ống 32mmTheo chương V E-HSMT và HSTK0,8100 m
24Mua, lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hànTheo chương V E-HSMT và HSTK0,2100m
25Mua, lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hànTheo chương V E-HSMT và HSTK0,5100m
26Mua, lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hànTheo chương V E-HSMT và HSTK0,4100m
27Mua, lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hànTheo chương V E-HSMT và HSTK0,7100m
28Lắp đặt cút nhựa PPR Đường kính 20mmTheo chương V E-HSMT và HSTK73cái
29Mua, lắp đặt cút nhựa PPR Đường kính 50mmTheo chương V E-HSMT và HSTK1cái
30Mua, lắp đặt côn nhựa PPR Đường kính 40mmTheo chương V E-HSMT và HSTK24cái
31Mua, lắp đặt cút nhựa PPR Đường kính 32mmTheo chương V E-HSMT và HSTK32cái
32Mua, lắp đặt cút nhựa PPR Đường kính 20mmTheo chương V E-HSMT và HSTK64cái
33Mua, lắp đặt rắc co nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mmTheo chương V E-HSMT và HSTK5cái
34Mua, lắp đặt rắc co nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mmTheo chương V E-HSMT và HSTK13cái
35Mua, lắp đặt rắc co nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmTheo chương V E-HSMT và HSTK10cái
36Mua, lắp đặt rắc co nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmTheo chương V E-HSMT và HSTK24cái
37Mua, lắp đặt T nhựa PPR, đường kính d=50mmTheo chương V E-HSMT và HSTK1cái
38Mua, lắp đặt T nhựa PPR, đường kính d=40x32mmTheo chương V E-HSMT và HSTK8cái
39Mua, lắp đặt T nhựa PPR, đường kính d=32x20mmTheo chương V E-HSMT và HSTK13cái
40Mua, lắp đặt T nhựa PPR, đường kính d=20mmTheo chương V E-HSMT và HSTK10cái
41Mua, lắp đặt côn nhựa PPR, đường kính d=50/40mmTheo chương V E-HSMT và HSTK2cái
42Mua, lắp đặt côn nhựa PPR, đường kính d=40/32mmTheo chương V E-HSMT và HSTK15cái
43Mua, lắp đặt côn nhựa PPR, đường kính d=32/20mmTheo chương V E-HSMT và HSTK24cái
44Mua, lắp đặt van ren - Đường kính50mmTheo chương V E-HSMT và HSTK1cái
45Mua, lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo chương V E-HSMT và HSTK1bể
46Mua, lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Theo chương V E-HSMT và HSTK2bể
47Mua, lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmTheo chương V E-HSMT và HSTK0,4100m
48Mua, lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmTheo chương V E-HSMT và HSTK0,6100m
49Mua, lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmTheo chương V E-HSMT và HSTK0,6100m
50Mua, lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 48mmTheo chương V E-HSMT và HSTK0,36100m
51Mua, lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mmTheo chương V E-HSMT và HSTK0,36100m
52Mua, lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo chương V E-HSMT và HSTK26cái
53Mua, lắp đặt chếch nhựa 135 độ, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo chương V E-HSMT và HSTK20cái
54Mua, lắp đặt chếch nhựa 135 độ, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo chương V E-HSMT và HSTK12cái
55Mua, lắp đặt chếch nhựa 135 độ, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo chương V E-HSMT và HSTK12cái
56Mua, lắp đặt chếch nhựa 135 độ, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmTheo chương V E-HSMT và HSTK16cái
57Mua, lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo chương V E-HSMT và HSTK26cái
58Mua, lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo chương V E-HSMT và HSTK12cái
59Mua, lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmTheo chương V E-HSMT và HSTK36cái
60Mua, lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo chương V E-HSMT và HSTK8cái
61Mua, lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo chương V E-HSMT và HSTK8cái
62Mua, lắp đặt tê chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo chương V E-HSMT và HSTK12cái
63Mua, lắp đặt tê chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo chương V E-HSMT và HSTK16cái
64Mua, lắp đặt tê chếch nhựa 135 độ, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90*48mmTheo chương V E-HSMT và HSTK37cái
65Mua, lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90*48mmTheo chương V E-HSMT và HSTK37cái
66Mua, lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mmTheo chương V E-HSMT và HSTK25cái
67Mua, lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 90mmTheo chương V E-HSMT và HSTK25cái
68Mua, lắp đặt măng xông nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo chương V E-HSMT và HSTK10cái
69Mua, lắp đặt măng xông nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo chương V E-HSMT và HSTK14cái
70Mua, lắp đặt măng xông nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo chương V E-HSMT và HSTK14cái
71Mua, lắp đặt măng xông nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mmTheo chương V E-HSMT và HSTK6cái
72Mua, lắp đặt măng xông nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmTheo chương V E-HSMT và HSTK6cái
73Mua, lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mmTheo chương V E-HSMT và HSTK2cái
74Mua, lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmTheo chương V E-HSMT và HSTK0,2100m
75Mua, lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo chương V E-HSMT và HSTK8cái
76Mua, lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 90mmTheo chương V E-HSMT và HSTK2cái
77Mua, lắp đặt măng xông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo chương V E-HSMT và HSTK4cái
78Rọ chắn rácTheo chương V E-HSMT và HSTK2cái
E Hạng mục phụ trợ
1Đào móng bể nước rộng >3m, sâu ≤3m - Cấp đất I (Bể nước )Theo chương V E-HSMT và HSTK447,0511m3
2Khấu hao cọc ván thép larsen IIITheo chương V E-HSMT và HSTK975,096kg
3Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lựcTheo chương V E-HSMT và HSTK3,48100m
4Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lựcTheo chương V E-HSMT và HSTK3,48100m
5Đóng cọc tre chiều dài cọc 2,0m - Cấp đất ITheo chương V E-HSMT và HSTK53,32100m
6Vét bùn đầu cọc tre dày 10cmTheo chương V E-HSMT và HSTK10,664m3
7Phủ đầu cọc tre bằng cát đenTheo chương V E-HSMT và HSTK10,664m3
8Vận chuyển bùn đến nơi quy địnhTheo chương V E-HSMT và HSTK0,1066100m3
9Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Theo chương V E-HSMT và HSTK10,664m3
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông lót móngTheo chương V E-HSMT và HSTK0,0468100m2
11Bê tông đáy bể, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Theo chương V E-HSMT và HSTK35,5648m3
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đáy bểTheo chương V E-HSMT và HSTK0,23100m2
13Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm (PT: 09)Theo chương V E-HSMT và HSTK0,4271tấn
14Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm (PT: 09)Theo chương V E-HSMT và HSTK3,0732tấn
15Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm (PT: 09)Theo chương V E-HSMT và HSTK0,799tấn
16Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Theo chương V E-HSMT và HSTK2,2869m3
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cộtTheo chương V E-HSMT và HSTK0,4158100m2
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (PT: 09)Theo chương V E-HSMT và HSTK0,0535tấn
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (PT: 09)Theo chương V E-HSMT và HSTK0,5034tấn
20Xây tường bể bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V E-HSMT và HSTK11,3084m3
21Bê tông dầm, nắp bể, M250, đá 1x2Theo chương V E-HSMT và HSTK18,3212m3
22Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầmTheo chương V E-HSMT và HSTK0,439100m2
23Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp bểTheo chương V E-HSMT và HSTK0,1976100m2
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (PT: 09)Theo chương V E-HSMT và HSTK0,1266tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (PT: 09)Theo chương V E-HSMT và HSTK0,7231tấn
26Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (PT: 09)Theo chương V E-HSMT và HSTK1,8033tấn
27Láng đáy bể có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100Theo chương V E-HSMT và HSTK92,3284m2
28Trát tường cột bể dày 2cm, vữa XM M100 (không đánh màu)Theo chương V E-HSMT và HSTK102,63m2
29Trát tường mặt ngoài bể, dày 2,0cm, Vữa XM M100Theo chương V E-HSMT và HSTK126,5m2
30Quét nhựa bitum nóng vào tường mặt ngoài bểTheo chương V E-HSMT và HSTK126,5m2
31Nắp bể bằng inox dày 2,0mm, có khung sườn inoxTheo chương V E-HSMT và HSTK10,926kg
32Khóa nắp bể nướcTheo chương V E-HSMT và HSTK1cái
33Bậc thang bằng inox ống D20x1mmTheo chương V E-HSMT và HSTK2,5142cái
34Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Theo chương V E-HSMT và HSTK1,7128100m3
35Lát gạch Terrazzo 400x400x32mm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V E-HSMT và HSTK104,96m2
36Vận chuyển đất đến nơi quy địnhTheo chương V E-HSMT và HSTK2,7571100m3
37Phá dỡ nền sân bê tông ( sân bê tông)Theo chương V E-HSMT và HSTK67m3
38Bóc đất nền sân - Cấp đất IITheo chương V E-HSMT và HSTK0,3402100m3
39Vận chuyển phế thải đến nơi quy địnhTheo chương V E-HSMT và HSTK1,01100m3
40Mua, rải tấm nilon chống mất nước xi măngTheo chương V E-HSMT và HSTK543,7m2
41Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V E-HSMT và HSTK27,185m3
42Cắt mạch kho co giãn sân bê tôngTheo chương V E-HSMT và HSTK22,1310m
43Lát gạch Terrazzo 400x400x32mm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V E-HSMT và HSTK814,1m2
44Đào móng rãnh thoát nước - Đất cấp II ( rãnh thoát nước )Theo chương V E-HSMT và HSTK23,81421m3
45Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Theo chương V E-HSMT và HSTK4,6346m3
46Ván khuôn cho bê tông móng rãnh thoát nướcTheo chương V E-HSMT và HSTK0,1669100m2
47Xây hố ga, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo chương V E-HSMT và HSTK5,7795m3
48Láng đáy hố ga, rãnh thoát nước, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT và HSTK20,26m2
49Trát tường hố ga dày 2cm, vữa XM M75Theo chương V E-HSMT và HSTK68,773m2
50Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan hố ga, RTN, đá 1x2, mác 200Theo chương V E-HSMT và HSTK2,6841m3
51ván khuôn nắp đan hố ga, đan rãnhTheo chương V E-HSMT và HSTK0,164100m2
52Cốt thép bê tông đúc sẵn, Cốt thép tấm đan ga, đan rãnhTheo chương V E-HSMT và HSTK0,2451tấn
53Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgTheo chương V E-HSMT và HSTK791cấu kiện
54Đắp móng RTN K0.95Theo chương V E-HSMT và HSTK3,4822m3
55Vận chuyển đất đến nơi quy địnhTheo chương V E-HSMT và HSTK0,2033100m3
56Phá dỡ tường bồn cây cũ ( bồn cây, tường chắn đất )Theo chương V E-HSMT và HSTK10,6515m3
57Vận chuyển phế thải đến nơi quy địnhTheo chương V E-HSMT và HSTK0,1065100m3
58Xây tường bồn cây gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo chương V E-HSMT và HSTK12,7957m3
59Ốp tường bồn cây, tường chắn đất bằng gạch thẻ 300x70mm, vữa XM M75Theo chương V E-HSMT và HSTK85,4915m2
60Trát tường bồn cây dày 1,5cm, vữa XM M75Theo chương V E-HSMT và HSTK49,0525m2
61Quét nước xi măng 2 nướcTheo chương V E-HSMT và HSTK49,0525m2
62Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường rào ( Cải tạo hàng rào )Theo chương V E-HSMT và HSTK483,5307m2
63Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu tường ràoTheo chương V E-HSMT và HSTK483,5307m2
F Phòng cháy chữa cháy
1Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN100Theo chương V E-HSMT và HSTK0,6100m
2Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN100Theo chương V E-HSMT và HSTK0,06100m
3Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN65Theo chương V E-HSMT và HSTK0,56100m
4Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN50Theo chương V E-HSMT và HSTK0,6100m
5Mua, lắp đặt Tê thép tráng kẽm DN100Theo chương V E-HSMT và HSTK5cái
6Mua, lắp đặt Tê thép tráng kẽm DN100/80Theo chương V E-HSMT và HSTK1cái
7Mua, lắp đặt Tê thép tráng kẽm DN100/65Theo chương V E-HSMT và HSTK1cái
8Mua, lắp đặt Tê thép tráng kẽm DN80Theo chương V E-HSMT và HSTK1cái
9Mua, lắp đặt cút thép tráng kẽm DN100Theo chương V E-HSMT và HSTK10cái
10Mua, lắp đặt Bích thép tráng kẽm DN100Theo chương V E-HSMT và HSTK12cái
11Mua, lắp đặt cút thép tráng kẽm DN65Theo chương V E-HSMT và HSTK6cái
12Mua, lắp đặt Tê thép tráng kẽm DN65/50Theo chương V E-HSMT và HSTK6cái
13Mua, lắp đặt cút thép tráng kẽm DN50Theo chương V E-HSMT và HSTK30cái
14Sơn ống thép 2 nướcTheo chương V E-HSMT và HSTK41,21m2
15Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính Theo chương V E-HSMT và HSTK182100m
16Mua, lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy KT 1250x600x180Theo chương V E-HSMT và HSTK10hộp
17Mua, lắp đặt van chữa cháy D50Theo chương V E-HSMT và HSTK10cái
18Mua, lắp đặt cuộn vòi chữa cháy DN50 dài 20mTheo chương V E-HSMT và HSTK10bộ
19Mua lăng phun DN50/13Theo chương V E-HSMT và HSTK10cái
20Mua, lắp đặt Trụ tiếp nước chữa cháyTheo chương V E-HSMT và HSTK1cái
21Mua, lắp đặt Trụ chữa cháy 3 cửa D65Theo chương V E-HSMT và HSTK1cái
22Mua, Lắp đặt hộp đựng vòi chữa cháy ngoài nhà KT 1000x650x220Theo chương V E-HSMT và HSTK1hộp
23Mua, lắp đặt cuộn vòi chữa cháy DN65 dài 20mTheo chương V E-HSMT và HSTK2bộ
24Mua lăng phun DN65/19Theo chương V E-HSMT và HSTK2cái
25Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q= 36-90m3/h; H=38-21 (m.c.n)Theo chương V E-HSMT và HSTK1cái
26Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện Q= 36-90m3/h; H=38-21 (m.c.n)Theo chương V E-HSMT và HSTK11 máy
27Máy bơm chữa cháy động cơ diezen công suất Q= 36-90m3/h; H=38-21 (m.c.n)Theo chương V E-HSMT và HSTK1cái
28Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ diezen công suất Q= 36-90m3/h; H=38-21 (m.c.n)Theo chương V E-HSMT và HSTK11 máy
29Máy bơm bù Q= 3,6m3/h; H=89,8 (m.c.n)Theo chương V E-HSMT và HSTK1cái
30Lắp đặt máy bơm bù Q=3,6 (m3/h); h=89,8 (m.c.n)Theo chương V E-HSMT và HSTK11 máy
31Mua, lắp đặt Bình tích áp Vicky 100L - 10bar hoặc tương đươngTheo chương V E-HSMT và HSTK1bể
32Mua, lắp đặt bình nước mồi nhựa PVC 100 lítTheo chương V E-HSMT và HSTK1bể
33Mua, lắp đặt tủ điện điều khiển bơm chữa cháyTheo chương V E-HSMT và HSTK1tủ
34Mua, lắp đặt cáp cho bơm bù 3x6+1x4 mm2Theo chương V E-HSMT và HSTK10m
35Mua, lắp đặt cáp cho máy bơm động cơ điện 3x10+1x6 mm2Theo chương V E-HSMT và HSTK20m
36Mua, lắp đặt van chặn DN100Theo chương V E-HSMT và HSTK5cái
37Mua, lắp van một chiều DN100Theo chương V E-HSMT và HSTK2cái
38Mua, lắp đặt van chặn DN50Theo chương V E-HSMT và HSTK2cái
39Mua, lắp đặt van 1 chiều DN50Theo chương V E-HSMT và HSTK1cái
40Mua, lắp đặt khớp nối mềm DN100Theo chương V E-HSMT và HSTK4cái
41Mua, lắp đặt khớp nối mềm D50Theo chương V E-HSMT và HSTK2cái
42Mua, lắp đặt rọ hút DN100Theo chương V E-HSMT và HSTK2cái
43Mua, lắp đặt rọ hút DN50Theo chương V E-HSMT và HSTK1cái
44Mua, lắp đặt đồng hồ đo áp lựcTheo chương V E-HSMT và HSTK1cái
45Mua, lắp đặt Rơle áp lựcTheo chương V E-HSMT và HSTK3cái
46Mua, lắp đặt Giá để bình chữa cháy (loại 2 bình)Theo chương V E-HSMT và HSTK7cái
47Mua, lắp đặt bình chữa cháy dạng bột MFZ4Theo chương V E-HSMT và HSTK42bình
48Mua, lắp đặt bình chữa cháy dạng khí CO2 - MT3Theo chương V E-HSMT và HSTK21bình
49Mua, lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnhTheo chương V E-HSMT và HSTK7bộ
50Mua tủ trung tâm 10 kênhTheo chương V E-HSMT và HSTK1tủ
51Lắp đặt tủ trung tâm 10 kênhTheo chương V E-HSMT và HSTK11 trung tâm
52Lắp đặt dây cáp tín hiệu 20x2x0.5 mm2Theo chương V E-HSMT và HSTK50m
53Mua, lắp đặt đầu báo khói quang họcTheo chương V E-HSMT và HSTK10,310 đầu
54Mua, lắp đặt đầu báo nhiệt gia tăng+ đếTheo chương V E-HSMT và HSTK0,710 đầu
55Mua, lắp đặt điện trở cuối kênhTheo chương V E-HSMT và HSTK9cái
56Mua, lắp đặt đèn báo phòngTheo chương V E-HSMT và HSTK65 đèn
57Lắp đặt chuông báo cháyTheo chương V E-HSMT và HSTK35 chuông
58Lắp đặt đèn báo cháyTheo chương V E-HSMT và HSTK35 đèn
59Lắp đặt nút ấn báo cháyTheo chương V E-HSMT và HSTK35 nút
60Lắp đặt hộp tổ hợpTheo chương V E-HSMT và HSTK15bộ
61Mua, lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D16Theo chương V E-HSMT và HSTK1.300m
62Mua, lắp đặt dây cáp tín hiệu 2x0.75 mm2Theo chương V E-HSMT và HSTK1.300m
63Mua, lắp đặt khớp nối trơn D16Theo chương V E-HSMT và HSTK433cái
64Mua, lắp đặt kẹp đỡ ống D16Theo chương V E-HSMT và HSTK650cái
65Mua lắp đặt đèn exit thoát hiểmTheo chương V E-HSMT và HSTK15 đèn
66Mua lắp đặt đèn exit 2 mặt có chỉ hướngTheo chương V E-HSMT và HSTK2,65 đèn
67Mua lắp đặt đèn sự cốTheo chương V E-HSMT và HSTK65 đèn
68Mua, lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D16Theo chương V E-HSMT và HSTK600m
69Mua, lắp đặt dây cáp tín hiệu 2x0.75 mm2Theo chương V E-HSMT và HSTK600m
70Mua, lắp đặt khớp nối trơn D16Theo chương V E-HSMT và HSTK200cái
71Mua, lắp đặt kẹp đỡ ống D16Theo chương V E-HSMT và HSTK300cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.799E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
N=2; V=4,19 tỷ, X=8,38 tỷ-Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4,17 tỷ và tổng giá trị các hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8,38 tỷ đồng- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công Công trình dân dụng cấp III.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.190.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.380.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 * Chỉ huy trưởng công trường 1 Trình độ chuyên môn: Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III/ 02 công trình dân dụng cấp IV- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.(phải có văn bằng, chứng chỉ chuyên môn, Căn cước công dân/ Chứng minh thư nhân dân bản công chứng, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sụ của nhà thầu ...)53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 2 - 01 người trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng và dân dụng hoặc xây dựng công trình ;- 01 người trình độ chuyên môn đại học trở lên chuyên ngành điện;Yêu cầu với từng nhân sự:+ Đã tham gia là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có công việc phụ trách phải tương ứng với công việc được phân công trong dự án này(phải có văn bằng, chứng chỉ chuyên môn, Căn cước công dân/ Chứng minh thư nhân dân bản công chứng, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sụ của nhà thầu ...)32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - 01 người trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng và dân dụng hoặc xây dựng công trình ;Yêu cầu với từng nhân sự:+ Đã tham gia là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có công việc phụ trách phải tương ứng với công việc được phân công trong dự án này+ Có giấy chứng nhận đã được đào tạo về công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(phải có văn bằng, chứng chỉ chuyên môn, Căn cước công dân/ Chứng minh thư nhân dân bản công chứng, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sụ của nhà thầu ...)32
4 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công PCCC 1 Trình độ chuyên môn: Trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành PCCC hoặc trình độ trung cấp trở lên ngành khác phù hợp có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về PCCC (hoặc bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC) hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC;- Yêu cầu với nhân sự:+ Đã tham gia là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự (công việc phụ trách trong hợp đồng tương tự phải tương ứng với công việc được phân công trong hợp đồng này.(phải có văn bằng, chứng chỉ chuyên môn, Căn cước công dân/ Chứng minh thư nhân dân bản công chứng, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sụ của nhà thầu ...)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn >=1KW2
2 Máy hàn >=23KW2
3 Máy khoan >=0,5KW2
4 Đầm cóc >=60KG2
5 Đầm dùi >=1,5KW2
6 Máy trộn >=BT 150l1
7 Máy trộn vữa > =80 L1
8 Máy cắt, uốn thép >=1,5KW2
9 Ô tô tự đổ >= 5T1
10 Máy ép cọc Đáp ứng yêu cầu Hồ sơ thiết kế1
11 Máy vận thăng Đáp ứng yêu cầu Hồ sơ thiết kế1
12 Máy đào 1
13 Máy kinh vỹ, thủy bình Đáp ứng yêu cầu Hồ sơ thiết kế1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->