Gói thầu: Đầu tư phòng thí nghiệm Hóa dược của Viện Kỹ thuật Hóa học tại Trường Đại học Bách khoa Hà Nội
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220902695-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/09/2022 16:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Bách khoa Hà Nội |
| Tên gói thầu | Đầu tư phòng thí nghiệm Hóa dược của Viện Kỹ thuật Hóa học tại Trường Đại học Bách khoa Hà Nội |
| Số hiệu KHLCNT | 20220855531 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu hợp pháp để dành cho đầu tư |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-06 16:32:00 đến ngày 2022-09-13 16:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,367,536,862 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.051305293E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.01E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.357.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.071.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có minh chứng về khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có ủy quyền hoặc hợp đồng nguyên tắc với Hãng sản xuất hoặc nhà phân phối (mục II. 1, 2, 3, 5, 6, 14, 15) về khả năng cung cấp vật tư thay thế cho các thiết bị cung cấp tại gói thầu hoặc cam kết cung cấp đầy đủ hồ sơ trên trong quá trình thương thảo hợp đồng nếu được lựa chọn.- Nhà thầu cam kết trong thời gian bảo hành thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành hóa học, vật lý, điện - điện tử, cơ điện tử.- Đã từng làm chỉ huy ít nhất 02 gói thầu tương tự đang xét.- Nhà thầu phải cung cấp bằng cấp, chứng chỉ, của nhân sự đã đề xuất. Tất các tài liệu được nộp cùng E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Nhân viên lắp đặt, hướng dẫn |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ nghề trở lên về chuyên ngành: Điện lạnh, nhiệt- lạnh, điện - điện tử, cơ điện tử, cơ khí, hàn;- Nhà thầu phải cung cấp bằng cấp, chứng chỉ, của nhân sự đã đề xuất. Tất các tài liệu được nộp cùng E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trường đại học Bách khoa Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Đầu tư phòng thí nghiệm Hóa dược của Viện Kỹ thuật Hóa học tại Trường Đại học Bách khoa Hà Nội Đầu tư phòng thí nghiệm Hóa dược của Viện Kỹ thuật Hóa học tại Trường Đại học Bách khoa Hà Nội 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu hợp pháp để dành cho đầu tư |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Bản cam kết sẵn sàng nộp tất cả các tài liệu bản gốc để đối chiếu vớ E-HSDT đã kê khai khi có yêu cầu của bên mời thầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Nhà thầu phải cung cấp chi tiêt hàng hóa có xuất xứ, thương hiệu, mã hiệu, nhãn mác, nhà sản xuất (hãng sản xuất) rõ ràng trong E-HSDT; - Nhà thầu phải cam kết hàng hóa dự thầu phải nguyên đai, nguyên kiện, đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất (hãng sản xuất). - Hàng hóa tham dự thầu phải có Tài liệu kỹ thuật, catalogue để chứng minh sự đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật của hàng hóa dự thầu. -Nhà thầu phải cam kết khi giao hàng đối với hàng hóa nhập khẩu nhà thầu phải giao cho chủ đầu tư: Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ); - Nhà thầu phải cam kết khi giao hàng đối với hàng hóa sản xuất trong nước nhà thầu phải cung cấp phiếu xuất xưởng và chứng nhận chất lượng hàng hóa của nhà sản xuất hoặc những văn bản pháp lý liên quan (phiếu xuất kho,…) Trong trường hợp các tài liệu cung cấp là ngôn ngữ khác thì phải kèm theo bản dịch tiếng Việt. |
| E-CDNT 12.2 | Giá chào thầu là giá trọn gói bao gồm: Giá hàng hóa, chi phí vận chuyển đến vị trí lắp đặt, lắp đặt, chạy thử, hướng dẫn sử dụng, đào tạo chuyển giao và bảo hành máy và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV |
| E-CDNT 14.3 | ≥ 05 năm |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu cung cấp các tài liệu theo quy định tại Mục 1, Mục 2 và Mục 3 - Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT của E-HSMT và Đáp ứng đầy đủ các tài liệu theo mục 29. Điều kiện xét duyệt trúng thầu - Chương I. Chỉ dẫn nhà thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 130 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Đại học Bách khoa Hà Nội, địa chỉ: Số 1 Đại Cồ Việt, Hai Bà Trưng, Hà Nội, Điện thoại: 024.38694529 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Hiệu trưởng Trường đại học Bách khoa Hà Nội. Địa chỉ: Số 1 Đại Cồ Việt, Hai Bà Trưng, Hà Nội. Điện thoại: 024.38694529. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trường đại học Bách khoa Hà Nội. Địa chỉ: số Số 1 Đại Cồ Việt, Hai Bà Trưng, Hà Nội. Điện thoại: 024.38694529. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trường đại học Bách khoa Hà Nội. Địa chỉ: số Số 1 Đại Cồ Việt, Hai Bà Trưng, Hà Nội. Điện thoại: 024.38694529 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bàn thí nghiệm áp tường 1.2m | 2 | Chiếc | Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 2 | Bàn dạy học kèm hộc bàn di động | 1 | Chiếc | Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 3 | Ghế xoay văn phòng làm việc | 2 | Chiếc | Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 4 | Tủ sắt 3 buồng có kính | 1 | Chiếc | Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 5 | Tủ sắt kính lùa đựng hồ sơ | 1 | Chiếc | Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 6 | Tủ sắt không kính 8 ngăn | 1 | Chiếc | Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 7 | Ghế inox xoay | 24 | Chiếc | Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 8 | Máy inđa năng in copy scan | 1 | Chiếc | Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 9 | Máy tính để bàn | 1 | Bộ | Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 10 | Bộ bàn phím chuột | 1 | Bộ | Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 11 | Ti vi, màn hình | 1 | Chiếc | Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 12 | Điều hòa không khí | 1 | Bộ | Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 13 | Camera an ninh nối mạng | 1 | Bộ | Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 14 | Kệ đựng hóa chất | 2 | Bộ | Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 15 | Bàn và giá thí nghiệm | 2 | Bộ | Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 16 | Tủ hút khí độc | 2 | Chiếc | Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 17 | Tủ sấy dụng cụ | 1 | Chiếc | Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 18 | Tủ lạnh bảo quản mẫu 350 lít | 1 | Chiếc | Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 19 | Máy cô quay chân không | 3 | Bộ | Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 20 | Bộ làm mát tuần hoàn | 1 | Bộ | Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 21 | Bơm chân không vòng nước | 3 | Chiếc | Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 22 | Đèn soi UV 2 bước sóng 254 và 365 nm có buồng kín và cầm tay | 1 | Bộ | Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 23 | Cân kĩ thuật (độ chính xác 0,01 g) | 1 | Chiếc | Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 24 | Cân phân tích (độ chính xác 0,0001 g) | 1 | Chiếc | Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 25 | Bể siêu âm 2,75 Lít | 1 | Chiếc | Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 26 | Máy khuấy từ có gia nhiệt | 12 | Chiếc | Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 27 | Máy khuấy từ gia nhiệt (loại có mâm block) | 1 | Bộ | Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 28 | Máy đo điểm chảy | 1 | Chiếc | Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 29 | Máy sắc ký tinh chế | 1 | Chiếc | Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 30 | Bếp gia nhiệt hồng ngoại | 12 | Chiếc | Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 31 | Bếp đun amiang 1 lít | 4 | Chiếc | Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 32 | Máy cất nước 1 lần | 1 | Chiếc | Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 33 | Micropippet 0.5-10 ul | 3 | Chiếc | Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 34 | Micropippet 20-2000 ul | 3 | Chiếc | Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 35 | Bàn nâng thí nghiệm 200x200mm | 4 | Chiếc | Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 36 | Các thiết bị:a.Bộ thiết bị chiết Soxhlet: 2 bộ;b.Bộ thiết bị cất dung môi: 4 bộ;c.Bộ thiết bị cất tỉnh dầu: 4 bộ;d.Bộ thiết bị thực hiện phản ứng: 12 bộ;e.Bộ thiết bị lọc Buchner: 12 bộ | 1 | Bộ | Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.051305293E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.01E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.357.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.071.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có minh chứng về khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có ủy quyền hoặc hợp đồng nguyên tắc với Hãng sản xuất hoặc nhà phân phối (mục II. 1, 2, 3, 5, 6, 14, 15) về khả năng cung cấp vật tư thay thế cho các thiết bị cung cấp tại gói thầu hoặc cam kết cung cấp đầy đủ hồ sơ trên trong quá trình thương thảo hợp đồng nếu được lựa chọn.- Nhà thầu cam kết trong thời gian bảo hành thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành hóa học, vật lý, điện - điện tử, cơ điện tử.- Đã từng làm chỉ huy ít nhất 02 gói thầu tương tự đang xét.- Nhà thầu phải cung cấp bằng cấp, chứng chỉ, của nhân sự đã đề xuất. Tất các tài liệu được nộp cùng E-HSDT. | 5 | 5 |
| 2 | Nhân viên lắp đặt, hướng dẫn | 10 | - Có chứng chỉ nghề trở lên về chuyên ngành: Điện lạnh, nhiệt- lạnh, điện - điện tử, cơ điện tử, cơ khí, hàn;- Nhà thầu phải cung cấp bằng cấp, chứng chỉ, của nhân sự đã đề xuất. Tất các tài liệu được nộp cùng E-HSDT. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi