Gói thầu: Mua giống lúa vụ Mùa năm 2022 trên địa bàn huyện Than Uyên
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220908406-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Nông nghiệp và phát triển nông thôn huyện Bát Xát, tỉnh Lào Cai |
| Tên gói thầu | Mua giống lúa vụ Mùa năm 2022 trên địa bàn huyện Than Uyên |
| Số hiệu KHLCNT | 20220833826 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Hỗ trợ sản xuất năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-06 17:46:00 đến ngày 2022-09-15 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lai Châu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 596,612,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,900,000 VNĐ ((Tám triệu chín trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.94918E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.78983E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 417.628.400 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.252.885.200 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu có cam kết: Cung cấp đầy đủ tài liệu hướng dẫn quy trình kỹ thuật trồng, chăm sóc theo yêu cầu của Chủ đầu tư.- Nhà thầu có cam kết: Cử cán bộ kỹ thuật theo dõi, hướng dẫn trong quá trình trồng, chăm sóc theo yêu cầu của Chủ đầu tư.- Đối với bảo hành giống lúa: + Chỉ tiêu tỷ lệ nảy mầm: Khắc phục sự cố trong vòng 01 ngày kể từ khi có yêu cầu; + Các chỉ tiêu khác: Khắc phục sự cố trong vòng 05 ngày kể từ khi có yêu cầu.- Có kế hoạch kiểm tra tình hình sinh trưởng và phát triển của cây giống sau khi gieo trồng |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý kỹ thuật (hướng dẫn chăm sóc): 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có ít nhất 01 người có trình độ tốt nghiệp từ Đại Học, Thạc sỹ chuyên ngành Nông nghiệp/Khoa học cây trồng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật: 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành Nông nghiệp/Khoa học cây trồng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn |
| E-CDNT 1.2 |
Mua giống lúa vụ Mùa năm 2022 trên địa bàn huyện Than Uyên Mua giống lúa vụ Mùa năm 2022 trên địa bàn huyện Than Uyên 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Hỗ trợ sản xuất năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Đối với hàng hóa: - Tiêu chuẩn chất lượng của hàng hoá; thời gian hàng hoá đã được sử dụng trên thị trường, đạt tiêu chuẩn chất lượng theo quy định của pháp luật. - Thời gian bảo hành hàng hoá; - Tác động đối với môi trường; - Tiến độ cung cấp hàng hóa; - Uy tín của nhà thầu thông qua việc thực hiện các hợp đồng tương tự trước đó. 2. Đối với hợp đồng tương tự: - Nhà thầu phải kèm các tài liệu để chứng minh như: Bản chụp có chứng thực HĐ kinh tế + biên bản nghiệm thu bàn giao hàng hóa đưa vào sử dụng + biên bản thanh lý - Bảo lãnh dự thầu. - Cam kết cung cấp giấy chứng nhận chất lượng khi bàn giao. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương V với đầy đủ thông số kỹ thuật, xuất xứ, thương hiệu, mã hiệu, nhãn mác, hãng sản xuất, thời gian giao hàng hóa phù hợp với yêu cầu tại Chương V. - Các hàng hoá chào thầu phải mới 100%, đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, còn hạn sử dụng ≥6 tháng. Thời gian bảo hành đối với giống lúa: 01 vụ sản xuất, vụ Mùa 2022; - Tất cả các hàng hóa chính được quy định trong phạm vi cung cấp nêu tại Chương V phải có tài liệu kỹ thuật để chứng minh tính đáp ứng về yêu cầu kỹ thuật. - Đối với các giống lúa được bảo hộ hoặc công nhận bản quyền, nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp giấy Ủy quyền, chuyển nhượng, Hợp đồng hợp tác... của tác giả, nhà sản xuất hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương chứng minh nhà thầu có đủ điều kiện để cung cấp hàng hóa mà không vi phạm quyền của bên thứ 3. - Hàng hóa phải nêu rõ xuất xứ của hàng hóa; ký mã hiệu, nhãn mác của sản phẩm và các tài liệu kèm theo để chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa và phải tuân thủ các quy định về tiêu chuẩn hiện hành tại quốc gia hoặc vùng lãnh thổ mà hàng hóa có xuất xứ. - Tất cả các hàng hóa và dịch vụ liên quan được coi là hợp lệ nếu có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp. - Cam kết cung cấp đầy đủ các tài liệu chứng minh về tiêu chuẩn chất lượng, truy xuất nguồn gốc của các giống lúa và các tài liệu có liên quan khác sau khi bàn giao hàng hóa. |
| E-CDNT 12.2 | Giá được vận chuyển đến các địa điểm trên địa bàn huyện do Phòng Nông nghiệp & PTNT huyện Than Uyên, tỉnh Lai Châu chỉ định, và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Đơn giá hàng hóa là đơn giá trọn gói bao gồm đầy đủ các chi phí vận chuyển, cung cấp và bốc xếp tại vị trí kho theo yêu cầu của Chủ đầu tư; biện pháp bảo hành, bảo quản theo quy định của pháp luật; đơn giá hàng hóa cũng phải bao gồm đầy đủ các chi phí vận chuyển đến vị trí kho, các loại thuế và phí khác theo quy định của pháp luật; hướng dẫn sử dụng. - Nhà thầu phải lường hết mọi yếu tố gây biến động giá để đưa vào đơn giá hàng hóa (kể cả biến động tỷ giá), Bên mời thầu sẽ không thanh toán bất kỳ chi phí nào khác phát sinh nào khác trong suốt quá trình thực hiện hợp đồng. - Theo đó, đối với các hàng hoá được sản xuất trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Không áp dụng. |
| E-CDNT 15.2 | - Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương V với đầy đủ thông số kỹ thuật, xuất xứ, thương hiệu, mã hiệu, nhãn mác, hãng sản xuất, thời gian giao hàng hóa phù hợp với yêu cầu tại Chương V. - Các hàng hoá chào thầu phải mới 100%, đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, còn hạn sử dụng ≥6 tháng; - Tất cả các thiết bị chính được quy định trong phạm vi cung cấp nêu tại Chương V phải có tài liệu kỹ thuật để chứng minh tính đáp ứng về yêu cầu kỹ thuật. - Đối với các giống lúa được bảo hộ hoặc công nhận bản quyền, nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. - Các hợp đồng tương tự đã thực hiện. - Báo cáo tài chính. - Khi có yêu cầu kiểm tra, sửa chữa đột xuất, nhà thầu có khả năng đáp ứng trong vòng: 48 giờ tại địa điểm Chủ đầu tư chỉ định. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 8.900.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Nông nghiệp và PTNT huyện Than Uyên, tỉnh Lai Châu; Khu 2 thị trấn Than Uyên tỉnh Lai Châu; Số ĐT: 02133784124; hòm thư công vụ pnnptnt. thanuyen@laichau. gov.vn -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phòng Nông nghiệp và PTNT huyện Than Uyên, tỉnh Lai Châu; Khu 2 thị trấn Than Uyên tỉnh Lai Châu; Số Đt: 02133784124; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Nông nghiệp và PTNT huyện Than Uyên; địa chỉ: Khu 2, thị trấn Than Uyên, huyện Than Uyên, tỉnh Lai Châu. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dung |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giống lúa Séng cù | 1.719 | Kg | - Độ sạch ≥99%, độ ẩm ≤13,5%; tỷ lệ nẩy mầm ≥80%.- Quy cách: 40kg/bao và được chia thành 40 túi, mỗi túi có trọng lượng 01 kg. Bao , túi nguyên, không bị rách, có nhãn mác đầy đủ theo quy định. | ||
| 2 | Giống lúa J02 | 1.695 | Kg | - Độ sạch ≥99% , Độ ẩm hạt ≤13,5 %; Tỷ lệ nẩy nẩy mầm ≥80%.- Quy cách: 40kg/bao và được chia thành 40 túi, mỗi túi có trọng lượng 01 kg. Bao , túi nguyên, không bị rách, có nhãn mác đầy đủ theo quy định. - Giống lúa đạt tiêu chuẩn chất lượng theo quy định của Việt Nam, phù hợp QCVN 01-54:2011/BNNPTNT | ||
| 3 | Giống lúa Bắc Thơm số 7 | 495 | Kg | Độ sạch ≥99%, độ ẩm hạt ≤13,5%; Tỷ lệ nẩy mầm ≥80%. - Quy cách: 40kg/bao và được chia thành 40 túi, mỗi túi có trọng lượng 01 kg. Bao , túi nguyên, không bị rách, có nhãn mác đầy đủ theo quy định. - Giống lúa đạt tiêu chuẩn chất lượng theo quy định của Việt Nam, phù hợp QCVN 01-54:2011/BNNPTNT | ||
| 4 | Giống lúa Vass 16 | 1.099 | Kg | Độ sạch >99%, độ ẩm ≤13,5%; Tỷ lệnẩy mầm ≥80%.- Quy cách: 40kg/bao và được chia thành 40 túi, mỗi túi có trọng lượng 01 kg. Bao , túi nguyên, không bị rách, có nhãn mác đầy đủ theo quy định. - Giống lúa đạt tiêu chuẩn chất lượng theo quy định của Việt Nam, phù hợp QCVN 01-54:2011/BNNPTNT | ||
| 5 | Giống lúa Nếp 98 | 11.249 | Kg | Độ sạch >99%, Độ ẩm hạt ≤13,5 %; Tỷ lệ nẩy mầm ≥80%.- Quy cách: 40kg/bao và được chia thành 40 túi, mỗi túi có trọng lượng 01 kg. Bao , túi nguyên, không bị rách, có nhãn mác đầy đủ theo quy định. - Giống lúa đạt tiêu chuẩn chất lượng theo quy định của Việt Nam, phù hợp QCVN 01-54:2011/BNNPTNT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.94918E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.78983E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 417.628.400 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.252.885.200 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu có cam kết: Cung cấp đầy đủ tài liệu hướng dẫn quy trình kỹ thuật trồng, chăm sóc theo yêu cầu của Chủ đầu tư.- Nhà thầu có cam kết: Cử cán bộ kỹ thuật theo dõi, hướng dẫn trong quá trình trồng, chăm sóc theo yêu cầu của Chủ đầu tư.- Đối với bảo hành giống lúa: + Chỉ tiêu tỷ lệ nảy mầm: Khắc phục sự cố trong vòng 01 ngày kể từ khi có yêu cầu; + Các chỉ tiêu khác: Khắc phục sự cố trong vòng 05 ngày kể từ khi có yêu cầu.- Có kế hoạch kiểm tra tình hình sinh trưởng và phát triển của cây giống sau khi gieo trồng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý kỹ thuật (hướng dẫn chăm sóc): 01 người | 1 | Có ít nhất 01 người có trình độ tốt nghiệp từ Đại Học, Thạc sỹ chuyên ngành Nông nghiệp/Khoa học cây trồng. | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật: 01 người | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành Nông nghiệp/Khoa học cây trồng. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi