Gói thầu: Thức ăn và thuốc thú y cho gia cầm nuôi tại miền Nam
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220885801-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/09/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Nghiên cứu nuôi trồng thủy sản I |
| Tên gói thầu | Thức ăn và thuốc thú y cho gia cầm nuôi tại miền Nam |
| Số hiệu KHLCNT | 20220865323 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-27 06:38:00 đến ngày 2022-09-14 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 281,643,200 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Viện Nghiên cứu nuôi trồng thủy sản I |
| E-CDNT 1.2 |
Thức ăn và thuốc thú y cho gia cầm nuôi tại miền Nam Nghiên cứu nâng cao chất lượng nguồn gen trong lĩnh vực thủy sản và vật nuôi thông qua hợp tác giữa Việt Nam và Hungary”,mã số NĐT.76.HU/19 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSNN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, đăng ký thuế, đăng ký hộ kinh doanh cá thể, đăng ký hợp tác xã, hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp; 2. Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y; 3. Báo cáo tài chính hoặc báo cáo thuế hợp lệ từ năm 2019 đến năm 2021 hoặc Giấy xác nhận nộp tiền vào ngân sách nhà nước từ năm 2019 đến năm 2021; 4. Giấy xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ thuế với nhà nước (không nợ thuế); 5. 02 Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự đáp ứng yêu cầu của E- HSMT kèm theo tài liệu chứng minh các hợp đồng đã được thực hiện thành công như: biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng; hóa đơn tài chính,… 6. Cam kết đáp ứng yêu cầu bảo hành của chủ đầu tư. |
| E-CDNT 10.2(c) | Bên B phải nêu rõ xuất xứ của hàng hóa; ký mã hiệu, nhãn mác của sản phẩm và các tài liệu kèm theo (nếu có) để chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa và phải tuân thủ các quy định về tiêu chuẩn hiện hành tại quốc gia hoặc vùng lãnh thổ mà hàng hóa có xuất xứ. |
| E-CDNT 12.2 | Theo đó, đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Từ 2 tháng đến 2 năm tùy loại hàng hóa |
| E-CDNT 15.2 | Bản cứng tất cả các tài liệu đã cung cấp ở mục E-CDNT 10.1(g) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Viện Nghiên cứu Nuôi trồng Thủy sản I, Địa chỉ: Phường Đình Bảng - thành phố Từ Sơn - tỉnh Bắc Ninh
Điện thoại: 02438273069 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viện Nghiên cứu Nuôi trồng Thủy sản I, Địa chỉ: Phường Đình Bảng - thành phố Từ Sơn - tỉnh Bắc Ninh Điện thoại: 02438273069 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Viện Nghiên cứu Nuôi trồng Thủy sản I, Địa chỉ: Phường Đình Bảng - thành phố Từ Sơn - tỉnh Bắc Ninh Điện thoại: 02438273069 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Viện Nghiên cứu Nuôi trồng Thủy sản I, Địa chỉ: Phường Đình Bảng - thành phố Từ Sơn - tỉnh Bắc Ninh Điện thoại: 02438273069 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thức ăn gà đẻ | 7.326 | kg | Thức ăn dạng viên, có mức protein thô 16.5%, năng lượng trao đổi 2750 kcal | ||
| 2 | Thức ăn gà giai đoạn 0-8 tuần tuổi | 945 | kg | Thức ăn dạng mãnh, có mức protein thô 21%, năng lượng trao đổi 2900 kcal | ||
| 3 | Thức ăn gà giai đoạn 9-19 tuần tuổi | 891 | kg | Thức ăn dạng viên, có mức protein thô 14,5%-18%, năng lượng trao đổi 2850-2900 kcal | ||
| 4 | Thức ăn gà thương phẩm | 4.500 | kg | Thức ăn dạng viên, có mức protein thô 14,5%, năng lượng trao đổi 2850 kcal | ||
| 5 | Vaccine Marek | 1 | lọ (1000 liều) | Phòng bệnh Marek trên gia cầm. Thành phần: chứa tối thiểu 750 PFU virus Marek nhược độc | ||
| 6 | Vaccine Newcastle M | 1 | lọ (1000 liều) | Phòng bệnh Newcastle trên gia cầm. Thành phần: Chứa ít nhất 106EID^50 virus Newcastle chủng M. | ||
| 7 | Vaccine Gumboro | 1 | lọ (1000 liều) | Phòng bệnh Gumboro trên gia cầm. Thành phần: Ít nhất 103TCID^50 vi-rút nhược độc Gumboro | ||
| 8 | Vaccine Đậu | 1 | lọ (1000 liều) | Phòng bệnh Đậu trên gia cầm. Thành phần: chứa ít nhất 103.0TCID^50 virus đậu gà nhược độc trong chất bổ trợ. | ||
| 9 | Nước pha Unisolve 20ml | 10 | lọ (20 ml) | Dùng để pha khi sử dụng một số loại vaccine trên gia cầm. Thành phần: hoạt chất Sucrose và một số loại thành phần và tá dược trong sản phẩm | ||
| 10 | Vaccine Newcastle Chủng Lasota | 1 | lọ (1000 liều) | Phòng bệnh Newcastle trên gia cầm. Thành phần: Ít nhất 106 EID^50 vi rút Newcastle nhược độc chủng LaSota | ||
| 11 | Vaccine Gumboro lần 2 | 1 | lọ (1000 liều) | Phòng bệnh Gumboro trên gia cầm. Thành phần: Ít nhất 103TCID^50 vi-rút nhược độc Gumboro | ||
| 12 | Tụ huyết trùng 50ml | 8 | Chai (50ml) | Thành phần: Trong 1ml chứa ít nhất 10x10^9 tế báo vi khuẩn Pasteurella miltocida chủng PA 1 và PA 2. | ||
| 13 | Vaccine Newcastle F | 1 | lọ (1000 liều) | Phòng bệnh Newcastle trên gia cầm. Thành phần: Là vắc xin nhược độc dạng đông khô được sản xuất từ virus Newcastle chủng F, và chất ổn định | ||
| 14 | Tụ huyết trùng gia cầm 100ml | 4 | lọ (100 ml) | Thành phần: Trong 1ml chứa ít nhất 10x10^9 tế báo vi khuẩn Pasteurella miltocida chủng PA 1 và PA 2. | ||
| 15 | Thuốc sát trùng chuồng trại | 10 | lít | Sát trùng định kỳ chuồng trại, ngừa dịch bệnh xảy ra tại trại. Thành phần: Iodine hoạt tính, Sulphuric acid, Phosphoric acid | ||
| 16 | Thuốc bồi dưỡng ADE 500ml | 12 | Chai (500ml) | Bổ sung chất, tăng cường sức khoẻ cho gia cầm. Thành phần: Vitamin A, D, E Vitamin B1, B6, PP | ||
| 17 | Vitamin tổng họp | 12 | kg | Bổ sung vitamin, tăng sức đề kháng, tăng cường sức khoẻ cho gia cầm. Thành phần: Vitamin A, D, C, E, B1, B. PP,… | ||
| 18 | Gỉải độc gan | 4 | kít | Có tác dụng trợ tiêu hóa, giúp giải độc gan, thận trong các trường hợp ngộ độc thức ăn, dùng kháng sinh dài ngày hoặc thức ăn quá nhiều đạm. Thành phần: Vitamin A, Vitamin B3, Vitamin B9, Vitamin B12, Selen, Methionine, Choline, Sorbitol. | ||
| 19 | Thuốc phòng bệnh cầu trùng | 2 | kg | Phòng và điều trị bệnh cầu trùng gà, vịt, ngan và gia súc khác. Thành phần: Sulfaquinoxalin, Pyrimethamin, Vitamin A, K, Glucose. Dung môi và tá dược vừa đủ. | ||
| 20 | Thuốc phòng bệnh hô hấp | 8 | Gói (100g) | Phòng và điều trị các bệnh liên quan đến hô hấp trên gia cầm. Thành phần: Florfenicol, Doxycycline hyclate, Dung môi vừa đủ | ||
| 21 | Men tiêu hoá | 6 | kg | Ổn định hệ vi sinh vật đường ruột, kích thích tiêu hóa, nâng cao tỉ lệ chuyển hóa thức ăn. Thành phần: Bacillus subtilis, Lactobacillus sporogenes, một số enzym và tá dược đặc biệt | ||
| 22 | Thức ăn cho vịt đẻ | 5.269 | kg | Thức ăn dạng viên có mức Protein thô đảm bảo 17 - 18%, năng lượng trao đổi 2.650 – 2.700 kcal/kg | ||
| 23 | Thức ăn cho vịt thương phẩm | 1.134 | kg | Thức ăn dạng viên có mức Protein thô đảm bảo 20 - 21%, năng lượng trao đổi 2.800 – 2.850 kcal/kg | ||
| 24 | Vaccin cúm gia cầm | 30 | Chai (500 liều) | Vắc xin sử dụng để phòng bệnh Cúm gia cầm H5N1 | ||
| 25 | Vaccin dịch tả vịt | 30 | Chai (500 liều) | Sử dụng vắc xin để phòng bệnh Dịch tả cho vịt ở mọi lứa tuổi. | ||
| 26 | Điện giải | 100 | kg | Bổ sung vitamin, tăng sức đề kháng, bù nước, cho gia cầm. Thành phần: Glucose, NaCl, NaHCO3, Vitamin C. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.23E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.4E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 197.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 591.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi