Gói thầu: Gói thầu số 01: Mua cáp giắc, vật tư cơ khí và vật tư phụ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220904513-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/09/2022 10:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Ra đa/Viện Khoa học và Công nghệ quân sự |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Mua cáp giắc, vật tư cơ khí và vật tư phụ |
| Số hiệu KHLCNT | 20220873082 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-07 07:20:00 đến ngày 2022-09-19 10:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,844,772,750 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.8E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.400.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Có cam kết của nhà thầu |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý điều hành chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 0 |
| Vị trí công việc | Hỗ trợ hướng dẫn sử dụng hàng hóa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 0 |
| Vị trí công việc | Hỗ trợ bảo hành |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Viện Ra đa/Viện Khoa học và Công nghệ quân sự |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Mua cáp giắc, vật tư cơ khí và vật tư phụ Mua sắm vật tư linh kiện thực hiện hợp đồng 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quốc phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu không có nợ đọng thuế đến hết ngày 31/12/2021 - Thư bảo lãnh dự thầu - Đăng ký kinh doanh bản công chứng trong 6 tháng gần nhất tính đến ngày mở thầu - Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | Hàng hoá cung cấp cho gói thầu phải đảm bảo mới 100%, Giấy chứng nhận xuất xứ CO, giấy chứng nhận chất lượng CQ. |
| E-CDNT 12.2 | Giá nhà thầu chào là giá đã bao gồm chi phí vận chuyển và trong giá chào của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có). Giá chào thầu sử dụng đồng tiền Việt Nam đồng. |
| E-CDNT 14.3 | 60 tháng |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Viện Ra đa - Viện Khoa học và Công nghệ quân sự; địa chỉ: số 17, phố Hoàng Sâm, quận Cầu Giấy, Hà Nội Điện thoại: 069 516 122/Fax: 0243 756 4290 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viện Ra đa - Viện Khoa học và Công nghệ quân sự; địa chỉ: số 17, phố Hoàng Sâm, quận Cầu Giấy, Hà Nội Điện thoại: 069 516 122/Fax: 0243 756 4290. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Viện Ra đa - Viện Khoa học và Công nghệ quân sự; địa chỉ: số 17, phố Hoàng Sâm, quận Cầu Giấy, Hà Nội Điện thoại: 069 516 122/Fax: 0243 756 4290. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Viện Ra đa - Viện Khoa học và Công nghệ quân sự; địa chỉ: số 17, phố Hoàng Sâm, quận Cầu Giấy, Hà Nội Điện thoại: 069 516 122/Fax: 0243 756 4290. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đầu phi | 30 | Cái | Dải tần : 150MHz đến 170MHz-Đầu kết nối với bộ chia K4-Trở kháng đầu vào: 72-:-75 ôm-Kết nối cáp PK75-17-12-Chống nước IP65 | ||
| 2 | Đầu nối | 38 | Cái | Dải tần : 150MHz đến 170MHz-Số đầu kết nối: 2-Một đầu kết nối PK75-17-12 trở kháng 75 ôm-Một đầu kết nối PK161 trở kháng 52 ôm-Chống nước IP65 | ||
| 3 | Đầu phi | 64 | Cái | Dải tần : 150MHz đến 170MHz-Số đầu kết nối: 2-Đầu kết nối với chấn tử Yagi-Trở kháng đầu vào: 72-:-75 ôm-Kết nối cáp PK161-Chống nước IP65 | ||
| 4 | Đầu nối | 8 | Cái | Dải tần : 150MHz đến 170MHz-Số đầu kết nối: 3-Một đầu kết nối PK75-9-13 trở kháng 75 ôm-Một đầu kết nối PK161 trở kháng 52 ôm-Đầu còn lại kết nối PK161 trở kháng 52 ôm-Chống nước IP65 | ||
| 5 | Đầu phi | 8 | Cái | Dải tần : 150MHz đến 170MHz-Đầu kết nối với chấn tử Yagi-Trở kháng đầu vào: 72-:-75 ôm-Kết nối cáp PK75-9-13-Chống nước IP65 | ||
| 6 | Đầu nối | 8 | Cái | Dải tần : 150MHz đến 170MHz-Số đầu kết nối: 3-Một đầu kết nối PK75-17-12 trở kháng 75 ôm-Một đầu kết nối PK75-17-12 trở kháng 75 ôm-Đầu còn lại kết nối PK161 trở kháng 52 ôm-Chống nước IP65 | ||
| 7 | Đầu phi | 4 | Cái | Dải tần : 150MHz đến 170MHz-Đầu kết nối với bộ chia K4-Trở kháng đầu vào: 72-:-75 ôm-Kết nối cáp PK161-Chống nước IP65 | ||
| 8 | Cáp L3 PK75-17-12/ Nga hoặc tương đương | 30 | Cái | Tần số hoạt động: DC-:-3GHz-Trở kháng 75 ôm +/-3-Suy hao: 0.18db/m@180MHz-Nhiệt độ hoạt động: -60 đến 85 độ C-Đường kính ngoài: 21+/-0.5mm-L=5100mm | ||
| 9 | Cáp L4 PK161/ Nga hoặc tương đương | 30 | Cái | Dải tần: DC-3GHz-Trở kháng 50+/-2.5 ôm-Đường kính ngoài: 19+/-0.5mm-Suy hao: 1.1dB/m @3GHz-L=350mm | ||
| 10 | Cáp L5 PK161/ Nga hoặc tương đương | 8 | Cái | Dải tần: DC-3GHz-Trở kháng 50+/-2.5 ôm-Đường kính ngoài: 19+/-0.5mm-Suy hao: 1.1dB/m @3GHz-L=450mm | ||
| 11 | Cáp L6 PK75-17-12/ Nga hoặc tương đương | 8 | Cái | Tần số hoạt động: DC-:-3GHz-Trở kháng 75 ôm +/-3-Suy hao: 0.18db/m @180MHz-Nhiệt độ hoạt động: -60 đến 85 độ C-Đường kính ngoài: 21+/-0.5mm-L=5500mm | ||
| 12 | Cáp L7 PK161/ Nga hoặc tương đương | 8 | Cái | Dải tần: DC-3GHz-Trở kháng 50+/-2.5 ôm-Đường kính ngoài: 19+/-0.5mm-Suy hao: 1.1dB/m @3GHz-L=550mm | ||
| 13 | Cáp L8 PK161/ Nga hoặc tương đương | 8 | Cái | Dải tần: DC-3GHz-Trở kháng 50+/-2.5 ôm-Đường kính ngoài: 19+/-0.5mm-Suy hao: 1.1dB/m @3GHz-L=700mm | ||
| 14 | Cáp PK75-9-13/ Nga hoặc tương đương | 8 | Cái | Tần số hoạt động: DC-:-3GHz-Trở kháng 75 ôm +/-2.5-Suy hao: 0.12db/m @120MHz-Nhiệt độ hoạt động: -60 độ C đến 85 độ C-Đường kính ngoài: 12+/-0.4mm | ||
| 15 | Vít chỏm cầu M4x16 | 384 | Cái | TCVN 49-86Số lượng: 8 conChất liệu: Đồng mạ bạcBước ren: 2 mmChiều dài: 16mm | ||
| 16 | Sơn xanh quân sự | 7 | Hộp | Sơn hỗn hợp N/C và Acrylic lacquer do Việt Nam sản xuất:Chất lỏng, không màu, trong suốt, không độc hại, có độ bóng cao, chịu mài mòn, chống ẩm, bền với nước | ||
| 17 | Thiếc hàn SN80% | 5 | Kg | Thành phần: Thiếc 80%, Bạc 3%, đồng 7%, hỗn hợp nhựa thông 10%Đường kính sợi: 0.8mm, 0.6mm, 1.5mm | ||
| 18 | Nhựa thông | 3 | Kg | Kí mã hiệu: PKK43/ JingdaNhựa thông dạng rắnHàm lượng nhựa thông: >95%Hàm lượng tạp chất: | ||
| 19 | Keo dán Epoxy | 36 | Hộp | Keo hai thành phần có pha sắt chất lượng cao, khô nhanh trong vòng 5 phút. Chịu nhiệt 300 độ C | ||
| 20 | Dây lạt nhựa 10 | 4 | tói | Dây nhựa buộcMầu trắngChiều dài 10cm | ||
| 21 | Nhãn khắc laze | 34 | chiếc | TCVN 5910:1995Hợp kim nhôm AlMg1SiCuĐộ sâu chữ : 0.2mm ±0.05mm.Số lượng : 34cái | ||
| 22 | Acetone | 6 | lít | Thành phần Acetone: 99.5% Min | ||
| 23 | Thùng đựng sp cáp chữ O, cáp truyền ngang | 17 | Thùng | Gỗ thông, sơn xanh quân sựSơn chữ màu trắng. Theo TCVN: VNArial NarrowH.Kích thước: 800x800x450 mm;Chiều dầy gỗ: 20mm. | ||
| 24 | Vật tư chế tạo chi tiết THÂN RB của giao liên cao tần Nhôm 6061/ Hàn quốc hoặc tương đương | 213,94 | kg | Mác vật liệu: Nhôm 6061Xuất xứ: Hàn quốc | ||
| 25 | Vật tư chế tạo chi tiết TRỤ 1 S1 Đồng C2680/ Hàn quốc hoặc tương đương | 288,8 | kg | Mác vật liệu : Đồng C2680Xuất xứ: Hàn quốc | ||
| 26 | Vật tư chế tạo chi tiết TRỤ 2 S2 Đồng C2680/ Hàn quốc hoặc tương đương | 288,8 | kg | Mác vật liệu : Đồng C2680Xuất xứ: Hàn quốc | ||
| 27 | Vật tư chế tạo chi tiết vành thân MR Đồng Berylium C17200/ Hàn Quốc hoặc tương đương | 105,83 | kg | Mác vật liệu: Đồng Berylium C17200Xuất xứ: Hàn quốc | ||
| 28 | Vật tư chế tạo chi tiết vòng hãm BR Nhôm 6061/ Hàn quốc hoặc tương đương | 2,85 | kg | Mác vật liệu: nhôm 6061Xuất xứ: Hàn quốc | ||
| 29 | Vật tư chế tạo chi tiết vòng chặn ổ bi KR1 INOX 304/ Hàn Quốc hoặc tương đương | 16,72 | kg | Mác vật liệu: INOX 304Xuất xứ: Hàn quốc | ||
| 30 | Vật tư chế tạo chi tiết vòng ren trong ISR Đồng C2680/ Hàn quốc hoặc tương đương | 40,09 | kg | Mác vật liệu : Đồng C2680Xuất xứ: Hàn quốc | ||
| 31 | Vật tư chế tạo vòng chống xoay KR2 INOX 304/ Hàn Quốc hoặc tương đương | 16,72 | kg | Mác vật liệu: INOX 304Xuất xứ: Hàn quốc | ||
| 32 | Vật tư chế tạo chi tiết bạc lót CB1 Nhôm 6061/ Hàn quốc hoặc tương đương | 7,22 | kg | Mác vật liệu: nhôm 6061Xuất xứ: Hàn quốc | ||
| 33 | Vật liệu chế tạo chi tiết Vòng đệm GR Đồng cứng C5191/ Hàn quốc hoặc tương đương | 12,16 | kg | Mác vật liệu : Đồng cứng C5191Xuất xứ: Hàn quốc | ||
| 34 | Vật tư chế tạo Vành thân trong IBR Đồng Berylium C17200/ Hàn quốc hoặc tương đươn | 16,72 | kg | Mác vật liệu: Đồng Berylium C17200Xuất xứ: Hàn quốc | ||
| 35 | Vật tư chế tạo TRỤ NHỰA 1 PS1 Teflon/ Hàn Quốc hoặc tương đương | 64,79 | kg | Mác vật liệu: TeflonXuất xứ: Hàn quốc | ||
| 36 | Vật tư chế tạo TRỤ NHỰA 2 PS2 Teflon/ Hàn Quốc hoặc tương đương | 64,79 | kg | Mác vật liệu: TeflonXuất xứ: Hàn quốc | ||
| 37 | Vật tư chế tạo chi tiết TY CHÍNH 1 MC1 Đồng cứng C5191/ Hàn quốc hoặc tương đương | 50,16 | kg | Mác vật liệu : Đồng cứng C5191Xuất xứ: Hàn quốc | ||
| 38 | Vật tư chế tạo chi tiết T1 INOX 304/ Hàn Quốc hoặc tương đương | 2,85 | kg | Mác vật liệu: INOX 304Xuất xứ: Hàn quốc | ||
| 39 | Vật tư chế tạo chi tiết TY CHÍNH 2 MC2 Đồng cứng C5191/ Hàn quốc hoặc tương đương | 50,16 | kg | Mác vật liệu : Đồng cứng C5191Xuất xứ: Hàn quốc | ||
| 40 | Ổ bi NSK NSK-OD120-ID65-B23/ Nhật bản hoặc tương đương | 38 | Cái | Mã hiệu: NSK-OD120-ID65-B23Xuất xứ: Nhật bản | ||
| 41 | Vít đầu chìm M4x10/ Việt Nam TCVN50-1986 hoặc tương đương | 190 | Cái | Mã hiệu: M4x10Xuất xứ: Việt nam, TCVN50-1986 | ||
| 42 | Vít đầu chìm M3x10/ Việt nam, TCVN50-1987 hoặc tương đương | 190 | Cái | Mã hiệu: M3x10Xuất xứ: Việt nam, TCVN50-1987 | ||
| 43 | Thùng đựng sp | 19 | Thùng | Gỗ thông, sơn xanh quân sựSơn chữ màu trắng. Theo TCVN: VNArial NarrowH.Kích thước: 900x700x450 mm;Chiều dầy gỗ: 20mm. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.8E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.400.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Có cam kết của nhà thầu | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý điều hành chung | 1 | Đại học | 3 | |
| 2 | Hỗ trợ hướng dẫn sử dụng hàng hóa | 1 | Đại học | 3 | |
| 3 | Hỗ trợ bảo hành | 1 | Đại học | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi