Gói thầu: Gói thầu số 01: Mua cáp giắc, vật tư cơ khí và vật tư phụ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220904513-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/09/2022 10:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Ra đa/Viện Khoa học và Công nghệ quân sự
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Mua cáp giắc, vật tư cơ khí và vật tư phụ
Số hiệu KHLCNT 20220873082
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quốc phòng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-07 07:20:00 đến ngày 2022-09-19 10:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,844,772,750 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.8E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.400.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Có cam kết của nhà thầu

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Quản lý điều hành chung
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 0
Vị trí công việc Hỗ trợ hướng dẫn sử dụng hàng hóa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 0
Vị trí công việc Hỗ trợ bảo hành
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Viện Ra đa/Viện Khoa học và Công nghệ quân sự
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Mua cáp giắc, vật tư cơ khí và vật tư phụ
Mua sắm vật tư linh kiện thực hiện hợp đồng
45 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách quốc phòng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Viện Ra đa - Viện Khoa học và Công nghệ quân sự; địa chỉ: số 17, phố Hoàng Sâm, quận Cầu Giấy, Hà Nội Điện thoại: 069 516 122/Fax: 0243 756 4290
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Viện Ra đa - Viện Khoa học và Công nghệ quân sự; địa chỉ: số 17, phố Hoàng Sâm, quận Cầu Giấy, Hà Nội Điện thoại: 069 516 122/Fax: 0243 756 4290


- Bên mời thầu: Viện Ra đa/Viện Khoa học và Công nghệ quân sự , địa chỉ: Số 17 Hoàng Sâm, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Viện Ra đa - Viện Khoa học và Công nghệ quân sự; địa chỉ: số 17, phố Hoàng Sâm, quận Cầu Giấy, Hà Nội Điện thoại: 069 516 122/Fax: 0243 756 4290


E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu không có nợ đọng thuế đến hết ngày 31/12/2021 - Thư bảo lãnh dự thầu - Đăng ký kinh doanh bản công chứng trong 6 tháng gần nhất tính đến ngày mở thầu - Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu.
E-CDNT 10.2(c)
Hàng hoá cung cấp cho gói thầu phải đảm bảo mới 100%, Giấy chứng nhận xuất xứ CO, giấy chứng nhận chất lượng CQ.
E-CDNT 12.2
Giá nhà thầu chào là giá đã bao gồm chi phí vận chuyển và trong giá chào của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có). Giá chào thầu sử dụng đồng tiền Việt Nam đồng.
E-CDNT 14.3 60 tháng
E-CDNT 15.2
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viện Ra đa - Viện Khoa học và Công nghệ quân sự; địa chỉ: số 17, phố Hoàng Sâm, quận Cầu Giấy, Hà Nội Điện thoại: 069 516 122/Fax: 0243 756 4290
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viện Ra đa - Viện Khoa học và Công nghệ quân sự; địa chỉ: số 17, phố Hoàng Sâm, quận Cầu Giấy, Hà Nội Điện thoại: 069 516 122/Fax: 0243 756 4290.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Viện Ra đa - Viện Khoa học và Công nghệ quân sự; địa chỉ: số 17, phố Hoàng Sâm, quận Cầu Giấy, Hà Nội Điện thoại: 069 516 122/Fax: 0243 756 4290.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Viện Ra đa - Viện Khoa học và Công nghệ quân sự; địa chỉ: số 17, phố Hoàng Sâm, quận Cầu Giấy, Hà Nội Điện thoại: 069 516 122/Fax: 0243 756 4290.
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Đầu phi30CáiDải tần : 150MHz đến 170MHz-Đầu kết nối với bộ chia K4-Trở kháng đầu vào: 72-:-75 ôm-Kết nối cáp PK75-17-12-Chống nước IP65
2Đầu nối38CáiDải tần : 150MHz đến 170MHz-Số đầu kết nối: 2-Một đầu kết nối PK75-17-12 trở kháng 75 ôm-Một đầu kết nối PK161 trở kháng 52 ôm-Chống nước IP65
3Đầu phi64CáiDải tần : 150MHz đến 170MHz-Số đầu kết nối: 2-Đầu kết nối với chấn tử Yagi-Trở kháng đầu vào: 72-:-75 ôm-Kết nối cáp PK161-Chống nước IP65
4Đầu nối8CáiDải tần : 150MHz đến 170MHz-Số đầu kết nối: 3-Một đầu kết nối PK75-9-13 trở kháng 75 ôm-Một đầu kết nối PK161 trở kháng 52 ôm-Đầu còn lại kết nối PK161 trở kháng 52 ôm-Chống nước IP65
5Đầu phi8CáiDải tần : 150MHz đến 170MHz-Đầu kết nối với chấn tử Yagi-Trở kháng đầu vào: 72-:-75 ôm-Kết nối cáp PK75-9-13-Chống nước IP65
6Đầu nối8CáiDải tần : 150MHz đến 170MHz-Số đầu kết nối: 3-Một đầu kết nối PK75-17-12 trở kháng 75 ôm-Một đầu kết nối PK75-17-12 trở kháng 75 ôm-Đầu còn lại kết nối PK161 trở kháng 52 ôm-Chống nước IP65
7Đầu phi4CáiDải tần : 150MHz đến 170MHz-Đầu kết nối với bộ chia K4-Trở kháng đầu vào: 72-:-75 ôm-Kết nối cáp PK161-Chống nước IP65
8Cáp L3 PK75-17-12/ Nga hoặc tương đương30CáiTần số hoạt động: DC-:-3GHz-Trở kháng 75 ôm +/-3-Suy hao: 0.18db/m@180MHz-Nhiệt độ hoạt động: -60 đến 85 độ C-Đường kính ngoài: 21+/-0.5mm-L=5100mm
9Cáp L4 PK161/ Nga hoặc tương đương30CáiDải tần: DC-3GHz-Trở kháng 50+/-2.5 ôm-Đường kính ngoài: 19+/-0.5mm-Suy hao: 1.1dB/m @3GHz-L=350mm
10Cáp L5 PK161/ Nga hoặc tương đương8CáiDải tần: DC-3GHz-Trở kháng 50+/-2.5 ôm-Đường kính ngoài: 19+/-0.5mm-Suy hao: 1.1dB/m @3GHz-L=450mm
11Cáp L6 PK75-17-12/ Nga hoặc tương đương8CáiTần số hoạt động: DC-:-3GHz-Trở kháng 75 ôm +/-3-Suy hao: 0.18db/m @180MHz-Nhiệt độ hoạt động: -60 đến 85 độ C-Đường kính ngoài: 21+/-0.5mm-L=5500mm
12Cáp L7 PK161/ Nga hoặc tương đương8CáiDải tần: DC-3GHz-Trở kháng 50+/-2.5 ôm-Đường kính ngoài: 19+/-0.5mm-Suy hao: 1.1dB/m @3GHz-L=550mm
13Cáp L8 PK161/ Nga hoặc tương đương8CáiDải tần: DC-3GHz-Trở kháng 50+/-2.5 ôm-Đường kính ngoài: 19+/-0.5mm-Suy hao: 1.1dB/m @3GHz-L=700mm
14Cáp PK75-9-13/ Nga hoặc tương đương8CáiTần số hoạt động: DC-:-3GHz-Trở kháng 75 ôm +/-2.5-Suy hao: 0.12db/m @120MHz-Nhiệt độ hoạt động: -60 độ C đến 85 độ C-Đường kính ngoài: 12+/-0.4mm
15Vít chỏm cầu M4x16384CáiTCVN 49-86Số lượng: 8 conChất liệu: Đồng mạ bạcBước ren: 2 mmChiều dài: 16mm
16Sơn xanh quân sự7HộpSơn hỗn hợp N/C và Acrylic lacquer do Việt Nam sản xuất:Chất lỏng, không màu, trong suốt, không độc hại, có độ bóng cao, chịu mài mòn, chống ẩm, bền với nước
17Thiếc hàn SN80%5KgThành phần: Thiếc 80%, Bạc 3%, đồng 7%, hỗn hợp nhựa thông 10%Đường kính sợi: 0.8mm, 0.6mm, 1.5mm
18Nhựa thông3KgKí mã hiệu: PKK43/ JingdaNhựa thông dạng rắnHàm lượng nhựa thông: >95%Hàm lượng tạp chất:
19Keo dán Epoxy36HộpKeo hai thành phần có pha sắt chất lượng cao, khô nhanh trong vòng 5 phút. Chịu nhiệt 300 độ C
20Dây lạt nhựa 104tóiDây nhựa buộcMầu trắngChiều dài 10cm
21Nhãn khắc laze34chiếcTCVN 5910:1995Hợp kim nhôm AlMg1SiCuĐộ sâu chữ : 0.2mm ±0.05mm.Số lượng : 34cái
22Acetone6lítThành phần Acetone: 99.5% Min
23Thùng đựng sp cáp chữ O, cáp truyền ngang17ThùngGỗ thông, sơn xanh quân sựSơn chữ màu trắng. Theo TCVN: VNArial NarrowH.Kích thước: 800x800x450 mm;Chiều dầy gỗ: 20mm.
24Vật tư chế tạo chi tiết THÂN RB của giao liên cao tần Nhôm 6061/ Hàn quốc hoặc tương đương213,94kgMác vật liệu: Nhôm 6061Xuất xứ: Hàn quốc
25Vật tư chế tạo chi tiết TRỤ 1 S1 Đồng C2680/ Hàn quốc hoặc tương đương288,8kgMác vật liệu : Đồng C2680Xuất xứ: Hàn quốc
26Vật tư chế tạo chi tiết TRỤ 2 S2 Đồng C2680/ Hàn quốc hoặc tương đương288,8kgMác vật liệu : Đồng C2680Xuất xứ: Hàn quốc
27Vật tư chế tạo chi tiết vành thân MR Đồng Berylium C17200/ Hàn Quốc hoặc tương đương105,83kgMác vật liệu: Đồng Berylium C17200Xuất xứ: Hàn quốc
28Vật tư chế tạo chi tiết vòng hãm BR Nhôm 6061/ Hàn quốc hoặc tương đương2,85kgMác vật liệu: nhôm 6061Xuất xứ: Hàn quốc
29Vật tư chế tạo chi tiết vòng chặn ổ bi KR1 INOX 304/ Hàn Quốc hoặc tương đương16,72kgMác vật liệu: INOX 304Xuất xứ: Hàn quốc
30Vật tư chế tạo chi tiết vòng ren trong ISR Đồng C2680/ Hàn quốc hoặc tương đương40,09kgMác vật liệu : Đồng C2680Xuất xứ: Hàn quốc
31Vật tư chế tạo vòng chống xoay KR2 INOX 304/ Hàn Quốc hoặc tương đương16,72kgMác vật liệu: INOX 304Xuất xứ: Hàn quốc
32Vật tư chế tạo chi tiết bạc lót CB1 Nhôm 6061/ Hàn quốc hoặc tương đương7,22kgMác vật liệu: nhôm 6061Xuất xứ: Hàn quốc
33Vật liệu chế tạo chi tiết Vòng đệm GR Đồng cứng C5191/ Hàn quốc hoặc tương đương12,16kgMác vật liệu : Đồng cứng C5191Xuất xứ: Hàn quốc
34Vật tư chế tạo Vành thân trong IBR Đồng Berylium C17200/ Hàn quốc hoặc tương đươn16,72kgMác vật liệu: Đồng Berylium C17200Xuất xứ: Hàn quốc
35Vật tư chế tạo TRỤ NHỰA 1 PS1 Teflon/ Hàn Quốc hoặc tương đương64,79kgMác vật liệu: TeflonXuất xứ: Hàn quốc
36Vật tư chế tạo TRỤ NHỰA 2 PS2 Teflon/ Hàn Quốc hoặc tương đương64,79kgMác vật liệu: TeflonXuất xứ: Hàn quốc
37Vật tư chế tạo chi tiết TY CHÍNH 1 MC1 Đồng cứng C5191/ Hàn quốc hoặc tương đương50,16kgMác vật liệu : Đồng cứng C5191Xuất xứ: Hàn quốc
38Vật tư chế tạo chi tiết T1 INOX 304/ Hàn Quốc hoặc tương đương2,85kgMác vật liệu: INOX 304Xuất xứ: Hàn quốc
39Vật tư chế tạo chi tiết TY CHÍNH 2 MC2 Đồng cứng C5191/ Hàn quốc hoặc tương đương50,16kgMác vật liệu : Đồng cứng C5191Xuất xứ: Hàn quốc
40Ổ bi NSK NSK-OD120-ID65-B23/ Nhật bản hoặc tương đương38CáiMã hiệu: NSK-OD120-ID65-B23Xuất xứ: Nhật bản
41Vít đầu chìm M4x10/ Việt Nam TCVN50-1986 hoặc tương đương190CáiMã hiệu: M4x10Xuất xứ: Việt nam, TCVN50-1986
42Vít đầu chìm M3x10/ Việt nam, TCVN50-1987 hoặc tương đương190CáiMã hiệu: M3x10Xuất xứ: Việt nam, TCVN50-1987
43Thùng đựng sp19ThùngGỗ thông, sơn xanh quân sựSơn chữ màu trắng. Theo TCVN: VNArial NarrowH.Kích thước: 900x700x450 mm;Chiều dầy gỗ: 20mm.
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.8E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.400.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Có cam kết của nhà thầu

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Quản lý điều hành chung 1 Đại học3
2 Hỗ trợ hướng dẫn sử dụng hàng hóa 1 Đại học3
3 Hỗ trợ bảo hành 1 Đại học33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->