Gói thầu: Gói thầu số 04: Mua các loại cáp tín hiệu
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220891909-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/09/2022 09:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Ra đa/Viện Khoa học và Công nghệ quân sự |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Mua các loại cáp tín hiệu |
| Số hiệu KHLCNT | 20220872877 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-07 06:49:00 đến ngày 2022-09-12 09:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 948,121,256 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Viện Ra đa/Viện Khoa học và Công nghệ quân sự |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Mua các loại cáp tín hiệu Mua sắm vật tư linh kiện thực hiện hợp đồng 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quốc phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cáp 2x20 | 50 | m | Dòng điện (Max): 0.2A-Điện áp (Max): 150V-Nhiệt độ làm việc: -40ºC đến +85ºC | ||
| 2 | Cáp 4x10 | 50 | m | Dòng điện (Max): 0.2A-Điện áp (Max): 150V-Nhiệt độ làm việc: -40ºC đến +85ºC | ||
| 3 | Cáp cứng RG405/ Mỹ hoặc tương đương | 50 | m | Tần số làm việc: DC – 18GHzTrở kháng: 50 Ohm.Tổn hao(Max): 1.51dB/m/5GHz.Nhiệt độ làm việc: -55ºC đến + 125ºC. | ||
| 4 | Cáp RF3 SMAM-SMAM FMCA2110-6/ Mỹ hoặc tương đương | 2 | Cái | Cáp SMA đực sang SMA đựcDải tần: DC đến 18GHz | ||
| 5 | Cáp RF4 SMPF-SMPF1 SCA67086-06/ Mỹ hoặc tương đương | 2 | Cái | Cáp SMP đực sang SMP đựcDải tần DC đến 18GHz | ||
| 6 | Cáp RF5 SMPF-SMPF2 SCA67086-24/ Mỹ hoặc tương đương | 2 | Cái | Cáp SMP cái sang SMP cáiDải tần DC đến 18GHz | ||
| 7 | Cáp RF6 SMAM-SMPF1 SCA63086-04/ Mỹ hoặc tương đương | 2 | Cái | Cáp SMA đực sang SMP cáiDải tần DC đến 18GHz | ||
| 8 | Cáp RF7 SMAM-SMPF2 SCA63086-09/ Mỹ hoặc tương đương | 2 | Cái | Cáp SMA đực sang SMA cáiDải tần DC đến 18GHz | ||
| 9 | Cáp RF9 SMPF-BMAM FMCA1606-12/ Mỹ hoặc tương đương | 2 | Cái | Cáp SMP cái sang BMA đựDải tần DC đến 18GHz | ||
| 10 | Cáp RF10 NF-NM FMC00408-12/ Mỹ hoặc tương đương | 2 | Cái | Cáp N cái sang N đựcDải tần DC đến 10GHz | ||
| 11 | Cáp nguồn- tín hiệu SFM-SFM11002_01/ Mỹ hoặc tương đương | 2 | Cái | Cáp nguồn tín hiệu Số sợi: 32 | ||
| 12 | Cáp nguồn- tín hiệu SFM-SFM11002_02/ Mỹ hoặc tương đương | 2 | Cái | Cáp nguồn tín hiệu Số sợi: 32 | ||
| 13 | Cáp nguồn-tín hiệu FSD1028G2200/ Mỹ hoặc tương đương | 2 | Cái | Cáp nguồn tín hiệu Số sợi: 32 | ||
| 14 | Cáp nguồn-tín hiệu FSD1528H0325/ Mỹ hoặc tương đương | 2 | Cái | Cáp nguồn tín hiệu Số sợi: 32 | ||
| 15 | Cáp nguồn UPS0404.001/ Mỹ hoặc tương đương | 2 | Cái | Cáp nguồnSố sợi: 20 | ||
| 16 | Cáp cao tần công suất lớn UF3-NMRA NMRA-450MM/ Mỹ hoặc tương đương | 2 | Cái | Dải tần DC to 18GHz-Đầu N-đực sang N-đực-Chiều dài: 450mm | ||
| 17 | Cáp tín hiệu 50 ôm đường kính Ø 8 | 120 | m | Tần số làm việc: DC – 18GHzTrở kháng: 50 Ohm.Tổn hao(Max): 0.75dB/m/10GHz.Công suất trung bình (Max): 0.12KW/10GHz.Nhiệt độ làm việc: -35ºC đến + +80ºC. | ||
| 18 | Cáp tín hiệu 50 ôm đường kính Ø 12 | 120 | m | Tần số làm việc: DC – 18GHzTrở kháng: 50 Ohm.Tổn hao(Max): 0.6dB/m/10GHz.Công suất trung bình (Max): 0.18KW/10GHz.Nhiệt độ làm việc: -35ºC đến + +80ºC. | ||
| 19 | Cáp tín hiệu 50 ôm đường kính Ø 16 | 120 | m | Tần số làm việc: DC-18 GHztrở kháng: 50 OhmTổn hao (Max): 0.3 dBm/10GHzCông suất trung bình (Max): 0.3KW/10GHzNhiệt độ làm việc: -35ºC đến + +80ºC | ||
| 20 | Cáp tín hiệu 50 ôm đường kính Ø 21 | 160 | m | Tần số làm việc: DC – 18GHzTrở kháng: 50 Ohm.Tổn hao(Max): 0.28dB/m/10GHz.Công suất trung bình (Max): 0.5KW/10GHz.Nhiệt độ làm việc: -35ºC đến + +80ºC | ||
| 21 | Cáp tín hiệu dẹt 10 sợi | 420 | m | Dòng điện (Max): 0.2A-Điện áp (Max): 100V-Nhiệt độ làm việc: -40ºC đến +85ºC | ||
| 22 | Cáp mạng | 124 | m | Hỗ trợ chuẩn 10GBASE-T đến 100m.Thỏa mãn tất cả các yêu cầu của IEEE 802.3an 10 Gigabit Ethernet.Thẩm tra độc lập bởi ETL SEMKO.Độ dày lõi 23 AWG, bọc giáp chống nhiễu với 4-cặp FTP.Vỏ cáp LSZH với nhiều chuẩn màu như : trắng, xám, xanh dương, vàng, được đóng gói dạng wooden reel, với chiều dài 1000 feet.Dây dẫn: đồng dạng cứng - solid, đường kính lõi 23 AWG.Vỏ bọc cách điện: Polyethylene, 0.042 dia nom.Vỏ bọc: 0.025in (Þ.230), LSZH.Nhiệt độ hoạt động: -20°C – 60°C | ||
| 23 | Đầu xa tín hiệu đực 20 chân | 70 | cái | Số chân: 20 chân-Vật liệu: Đồng mạ bạc-Dòng cực đại: 0.5A (1 chân)- Nhiệt độ: -20 C +70 C -Độ ẩm: 5% đến 95% | ||
| 24 | Đầu xa đực hàn với cáp tín hiệu | 70 | cái | Số chân: 20 chân-Vật liệu: Đồng mạ bạc-Dòng cực đại: 0.5A (1 chân)- Nhiệt độ: -20 C +70 C -Độ ẩm: 5% đến 95% | ||
| 25 | Cáp mạng chuẩn quân sự | 124 | m | Hỗ trợ chuẩn 10GBASE-T đến 100m.Thỏa mãn tất cả các yêu cầu của IEEE 802.3an 10 Gigabit Ethernet.Thẩm tra độc lập bởi ETL SEMKO.Độ dày lõi 23 AWG, bọc giáp chống nhiễu với 4-cặp FTP.Vỏ cáp LSZH với nhiều chuẩn màu như : trắng, xám, xanh dương, vàng, được đóng gói dạng wooden reel, với chiều dài 1000 feet.Dây dẫn: đồng dạng cứng - solid, đường kính lõi 23 AWG.Vỏ bọc cách điện: Polyethylene, 0.042 dia nom.Vỏ bọc: 0.025in (Þ.230), LSZH.Nhiệt độ hoạt động: -20°C – 125°C | ||
| 26 | Đầu xa nguồn 22 chân đực công suất lớn | 70 | cái | Số chân: 22Công suất: 220V/10A | ||
| 27 | Đầu xa nguồn 22 chân cái, hàn với cáp nguồn | 70 | cái | Số chân: 22Công suất: 220V/10A | ||
| 28 | Cáp nguồn bọc kim | 50 | m | Dòng điện (Max): 0.2A-Điện áp (Max): 300V- Điện trở giữa lõi và vỏ (Min): 100MΩ-Nhiệt độ làm việc: -40ºC đến +85ºC | ||
| 29 | Cáp 2ly vỏ nhựa | 50 | m | Dòng điện (Max): 1A-Điện áp (Max): 250V-Nhiệt độ làm việc: -40ºC đến +85ºC |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi