Gói thầu: Gói thầu số 03: Mua các loại đầu giắc công nghiệp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220891907-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/09/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Ra đa/Viện Khoa học và Công nghệ quân sự
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Mua các loại đầu giắc công nghiệp
Số hiệu KHLCNT 20220872877
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quốc phòng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-07 06:33:00 đến ngày 2022-09-12 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 948,223,467 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Viện Ra đa/Viện Khoa học và Công nghệ quân sự
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Mua các loại đầu giắc công nghiệp
Mua sắm vật tư linh kiện thực hiện hợp đồng
30 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách quốc phòng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu:
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.






- Bên mời thầu: Viện Ra đa/Viện Khoa học và Công nghệ quân sự , địa chỉ: Số 17 Hoàng Sâm, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội
- Chủ đầu tư:


E-CDNT 10.1(g)
E-CDNT 10.2(c)
E-CDNT 12.2
E-CDNT 14.3
E-CDNT 15.2
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu:   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi:
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn:
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
E-CDNT 34

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Đầu nối cao tần (RF N)10CáiTần số: DC-11GHz;-Vật liệu: Đồng mạ bạc;-Trở kháng: 50Ohm;-Nhiệt độ: -20 độ C đến +70 độ C ;-Độ ẩm: 5% đến 95%
2Đầu SMA cái hàn với cáp cứng220cáiTần số: DC-18GHz;-Kiểu giắc: Cái;-Vật liệu: Đồng mạ bạc;-Trở kháng: 50 Ohm;- Nhiệt độ: -20 độ C đến +70 độ C ;-Độ ẩm: 5% đến 95%
3Đầu SMA đực hàn với cáp cứng220cáiTần số: DC-18GHz-Kiểu giắc: đực-Vật liệu: Đồng mạ bạc-Trở kháng: 50 Ohm- Nhiệt độ: -20 độ C đến +70 độ CC -Độ ẩm: 5% đến 95%
4Đầu rắc cái PT06A-18-11S-SR/ mỹ hoặc tương đương80CáiSố lượng chân: 11;Kiểu loại: cái
5Đầu rắc đực PT02A-18-11P/ mỹ hoặc tương đương80CáiSố lượng chân: 11;Kiểu loại: đực
6Giắc 20 chân 2 hàng loại 50mil PC104 2x20P hoặc tương đương80CáiSố lượng chân: 20x2 ;Khoảng chách chân: 50 mil;Kiểu loai: đực
7Đầu giắc E09-213R141/ Mỹ hoặc tương đương8CáiSố lượng chân: 9;Kiểu : đực;Số hàng 2;Mạ đồng;Dùng 5A
8Đầu giắc 11101SD/ Mỹ hoặc tương đương4CáiĐầu header;Loại dây: 2mm
9Đầu giắc 30 chân đực 11502SDA/ mỹ hoặc tương đương16CáiSố lượng chân: 30;Kiểu: đực
10Đầu giắc 20 chân 11002SDA/ mỹ hoặc tương đương15CáiSố lượng chân: 20;Kiểu cái
11Đầu giắc SMP-MSLD-PCS-2/ mỹ hoặc tương đương30CáiTần số: DC đến 18GHz;Mạ vàng
12Đầu giắc SMA-50-0-13/111_NH/ Mỹ hoặc tương đương10CáiĐầu connector:SMA;Tần số: DC to 18GHz;Chất liệu: steel
13Đầu giắc N 523-172224/ mỹ hoặc tương đương6CáiĐầu connector:N;Tần số: DC to 10GHz;Chất liệu: steel
14Đầu giắc UPT-046CáiKiểu loại: UPT-04;Dòng: 20A
15Đầu giắc 30 chân T11501SDA/ mỹ hoặc tương đương15CáiSố chân: 30;Loại đực
16Giắc cắm 2.54mm12CáiSố chân: 20;Khoảng cách chân: 2.54mm
17Giắc J1 MS2468T13F35P/ Mỹ hoặc tương đương4CáiSố chân 13;Kiểu : đực
18Giắc J2 RNJ2CI1735PN014/ Mỹ hoặc tương đương4CáiSố chân : 52;Kiểu đực
19Chuyển đổi NF-NM4CáiĐầu chuyển đổi dạng N đực sang N cái;Dải tần DC đến 10GHz
20Đầu giắc Header Jtag 10 PIN270conSố chân: 10 chân;-Kiểu giắc: đực;-Vật liệu: Đồng mạ Niken;-Dòng cực đại: 0.5A (1 chân);-Nhiệt độ hoạt động:-20 độ C đến +60 độ C ;-Độ ẩm: 5% đến 95%
21DB25B - P (đực)/ Trung quốc hoặc tương đương80CáiSố chân 25;-Kiểu đực
22DB25B - A (Cái)/ Trung quốc hoặc tương đương80CáiSố chân 25;Kiểu cái
23DB551 - 220V -0,5A4CáiSố chân : 4;Điện áp 220V/0.5A;Kiểu đực
24DB511 - 220V -0,5A4CáiSố chân : 4;Điện áp 220V/0.5A;Kiểu cái
25Connector WY26 (đực)8CáiGiắc đực ghép tín hiệu;- Kiểu dáng giắc: Hình trụ, đường kính 50mm;- Số lượng chân: 26 chân ;- Chất liệu vỏ: Thép chống gỉ;- Kích thước chân: chân tròn Φ3,2mm, dài 10mm;- Các chân được mạ bạc
26Connector WY26 (Cái)8CáiGiắc cái ghép tín hiệu;- Kiểu dáng giắc: Hình trụ, đường kính 50mm;- Số lượng lỗ cắm: 26 lỗ ;- Chất liệu vỏ: Thép chống gỉ;- Kích thước lỗ: Lỗ tròn Φ3,5mm, độ sâu 12mm;- Các lỗ được mạ bạc
27Connector WY13 (đực)12CáiGiắc đực ghép tín hiệu;- Kiểu dáng giắc: Hình trụ, đường kính 50mm;- Số lượng chân: 13 chân; - Chất liệu vỏ: Thép chống gỉ;- Kích thước chân: chân tròn Φ3,2mm, dài 10mm;- Các chân được mạ bạc
28Connector WY13 (Cái)12CáiGiắc cái ghép tín hiệu;- Kiểu dáng giắc: Hình trụ, đường kính 50mm;- Số lượng lỗ cắm: 13 lỗ; - Chất liệu vỏ: Thép chống gỉ;- Kích thước lỗ: Lỗ tròn Φ3,5mm, độ sâu 12mm;- Các lỗ được mạ bạc
29DB37B - P (đực) hoặc tương đương80CáiSố chân 37;-Kiểu đực
30DB37B - A (Cái) hoặc tương đương80CáiSố chân 37;Kiểu cái
31Đầu xa tín hiệu đực 20 chân70cáiSố chân: 20 chân;-Vật liệu: Đồng mạ bạc;-Dòng cực đại: 0.5A (1 chân);- Nhiệt độ: -20 độ C đến +70 độ C ;-Độ ẩm: 5% đến 95%
32Đầu xa đực hàn với cáp tín hiệu70cáiSố chân: 20 chân;-Vật liệu: Đồng mạ bạc;-Dòng cực đại: 0.5A (1 chân);- Nhiệt độ:-20 độ C đến +70 độ C ;-Độ ẩm: 5% đến 95%
33Đầu xa tín hiệu đực 20 chân70cáiSố chân: 20 chân-Vật liệu: Đồng mạ bạc-Dòng cực đại: 0.5A (1 chân)- Nhiệt độ: -20 độ C đến +70 độ C -Độ ẩm: 5% đến 95%
34Đầu xa đực hàn với cáp tín hiệu70cáiSố chân: 20 chân;-Vật liệu: Đồng mạ bạc;-Dòng cực đại: 0.5A (1 chân);- Nhiệt độ: -20 độ C đến +70 độ C ;-Độ ẩm: 5% đến 95%
35Rắc 32 chân6cáiSố lượng chân: 32; Kiểu loại: Ø 33
36Rắc 32 chân30cáiSố lượng chân: 32 Kiểu loại: Ø 10
37Đầu rắc cái PT06A-18-05S-SR/ Mỹ hoặc tương đương12cáiSố lượng chân: 05Kiểu loại: cái
38Đầu rắc đực PT02A-18-05P/ Mỹ hoặc tương đương12cáiSố lượng chân: 05Kiểu loại: đực
39Cæng 25 ch©n10cáiSố lượng cổng: 12;Số hàng 2;Mạ đồng;Dùng 5A
40Đầu giắc cao áp các loại40cáiSố chân: 9 chân;-Vật liệu: Đồng mạ bạc;-Dòng cực đại: 20A (1 chân);-Nhiệt độ hoạt động: -20 độ C đến +80 độ C ;-Độ ẩm: 5% đến 95%
41Giắc SMA hàn cáp cứng40cáiTần số: DC-18GHz;-Kiểu giắc: đực;-Vật liệu: Đồng mạ bạc;-Trở kháng: 50 Ohm;- Nhiệt độ: -20 độ C đến +80 độ C ;-Độ ẩm: 5% đến 95%
42Đầu giắc cái nguồn nuôi khối32CáiSố chân: 9 chân;-Kiểu giắc: Cái;-Vật liệu: Đồng mạ bạc;-Dòng cực đại: 3A (1 chân);-Nhiệt độ hoạt động: -20 độ C đến +80 độ C ;-Độ ẩm: 5% đến 95%
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->