Gói thầu: Gói thầu 01: Mua thiết bị cao tần, biến thế, biến áp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220891889-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Ra đa/Viện Khoa học và Công nghệ quân sự
Tên gói thầu Gói thầu 01: Mua thiết bị cao tần, biến thế, biến áp
Số hiệu KHLCNT 20220872877
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quốc phòng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-07 06:07:00 đến ngày 2022-09-12 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 550,934,500 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Viện Ra đa/Viện Khoa học và Công nghệ quân sự
E-CDNT 1.2 Gói thầu 01: Mua thiết bị cao tần, biến thế, biến áp
Mua sắm vật tư linh kiện thực hiện hợp đồng
30 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách quốc phòng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu:
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.






- Bên mời thầu: Viện Ra đa/Viện Khoa học và Công nghệ quân sự , địa chỉ: Số 17 Hoàng Sâm, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội
- Chủ đầu tư:


E-CDNT 10.1(g)
E-CDNT 10.2(c)
E-CDNT 12.2
E-CDNT 14.3
E-CDNT 15.2
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu:   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi:
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn:
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
E-CDNT 34

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Xen xin nd-1404/ Nga hoặc tương đương8cáiThời gian hoạt động - 1500 giờ.Sự khác biệt giữa các điện áp đồng bộ lớn nhất là 2 V.Công suất từ xa dọc theo trục ngang - 17,7 mV • A / góc • deg2.Thời điểm lão hóa thống kê là 20 • 10-4 N • m. điện áp - từ 104,5 V đến 115,5 V;- tần số - từ 48,5 Hz đến 51,5 Hz.Công suất tiêu thụ là 11 watt.
2Đèn điện tử 6w1p/ nga hoặc tương đương13cáiDòng sợi đốt: 170mAĐiện áp sợi đốt: 7.35+/-2.35CDòng anot:
3Đèn hình 1klmk1b/ Nga hoặc tương đương3cáiMàn hình CRT-Kích thước: 180mm-Độ lưu quang: 3.5 giây
4Xen xin bd-160/ Nga hoặc tương đương8cáiTrọng lượng, kg 0,48Điện áp, V 110Công suất tiêu thụ,10W
5Đi ốt hạn chế công suất cao tần 2A512A/ Nga hoặc tương đương4cáiCông suất chịu đựng: 1KW đỉnh-Mức hạn chế +20dBm- Dải nhiệt độ làm việc: - 40°C đến120°C
6Đi ốt cao tần Д405Б / Nga hoặc tương đương2cáiDòng chỉnh lưu: không nhỏ hơn 1 mA;• Con số tiếng ồn chuẩn hóa: 8,5 dB;• Tỷ lệ tiếng ồn đầu ra: không quá 2;• Tỷ số sóng dừng điện áp: không quá 1,4;• Trở kháng đầu ra: 300 ... 450 Ohm;• Công suất vi sóng tiêu tán liên tục: 5 mW;• Công suất xung: 300 mW;• Nhiệt độ môi trường: -60 ° С đến + 100 ° С
7Đèn điện tử 6n1p / Nga hoặc tương đương10cáiKhuếch đại tín hiệu nhỏ-Sợi đốt: 6.3V/600mA-Điện áp catot: 100V-Hệ số KĐ: 33lần
8Đèn điện tử 6w5p / Nga hoặc tương đương4cáiSợi đốt V: 6,3-Dòng sợi đốt, A: 0,425-0,475-Điện áp anot, V: 300-Dòng Anot, A: 0,005-0,14-Công suất tiêu hao, W: 3,6-Điện áp lươi 2, V: 150-Dòng lưới, uA: 0,3-Tạp, mV: 150-Kiểu chân: rsh4
9Đi ốt trộn cao tần Д405Б/ Nga hoặc tương đương10cáiDòng chỉnh lưu: không nhỏ hơn 1 mA;• Con số tiếng ồn chuẩn hóa: 8,5 dB;• Tỷ lệ tiếng ồn đầu ra: không quá 2;• Tỷ số sóng dừng điện áp: không quá 1,4;• Trở kháng đầu ra: 300 ... 450 Ohm;• Công suất vi sóng tiêu tán liên tục: 5 mW;• Công suất xung: 300 mW;• Nhiệt độ môi trường: -60 ° С đến + 100 ° С
10Đi ốt chuyển mạch cao tần 2A512A/ Nga hoặc tương đương10cáiTổng điện dung: 0,45 ... 0,85 pF;• Khả năng chịu tổn thất trực tiếp: không quá 2,5 Ohm;• Chất lượng diode ở mức công suất cao: không nhỏ hơn 1200;• Chất lượng diode ở mức công suất thấp: không nhỏ hơn 3000;• Thời gian phục hồi trực tiếp: không quá 6 μs;• Thời gian phục hồi ngược: không quá 40 μs;• Điện áp chuyển tiếp: không quá 1,9 V;• Điện áp ngược không đổi: 100 ... 250 V;• Dòng chuyển tiếp không đổi: 350 ... 750 mA;• Công suất vi sóng tiêu tán: 4 W;• Nhiệt độ môi trường: -60 ... + 85 ° С;• Thời gian hoạt động tối thiểu: 25000 h;• Tuổi thọ lưu trữ: 25 năm
11Biến thế nguồn thứ cấp4cáiĐiện áp vào: 220V/400Hz-Điện áp ra: 130V/400Hz-Công suất: 100W
12Đèn điện tử 6C51H-BNga hoặc tương đương2cáiĐiện áp sợi đốt: 6.3V-Điện áp Anot: 75V-Dòng Anot: 10mA-Hệ số KĐ: 32lần-Đèn điện tử chân mềm
13Đèn điện tử 6n3p/ Nga hoặc tương đương2cáiKhuếch đại tín hiệu -Sợi đốt: 6.3V/350mA-Công suất: 1.5W-Hệ số KĐ: 36lần
14Biến thế xung cao áp ll4.720.051/ Nga hoặc tương đương8cáiĐiện áp vào:700V xung-Điện áp ra: 3.4kV-Tỉ lệ truyền: 4.8
15Cuộn chặn cao áp ll4.759.038/ Nga hoặc tương đương8cáiGiá trị cảm: 2mH-Chịu dòng xung: 28A max- Dải nhiệt độ làm việc: - 40°C đến120°C
16Đèn ngoại sai2cáiDải tần: 9-9.5GHz-Công suất ra: +15dBm min-Điện áp sợi đốt: 6.3V/400Hz-Điện áp Anot: 500V max-Điện áp cực phản xạ: 0-300V
17Đèn điện tử 6p15p/ Nga hoặc tương đương1cáiĐiện áp sợi đốt: 6.3V-Điện áp anot: 300V-Điện áp lưới: -150V-Điện trở cathot: 70ôm
18Biến thế ll4.733.021/ Nga hoặc tương đương2cáiĐiện áp vào:220V/400Hz-Điện áp ra: 150V/400Hz, 32V/400Hz
19Biến thế cao áp ll4.716.018/ Nga hoặc tương đương8cáiĐiện áp vào:220V/400Hz-Điện áp ra: 36V/400Hz, 60V/400Hz
20Biến thế ll4.720.014/ Nga hoặc tương đương1cáiĐiện áp vào:220V/400Hz-Điện áp ra: 24V/400Hz, 6.8V/400Hz
21Biến thế ll4.720.039/ Nga hoặc tương đương1cáiĐiện áp vào:220V/400Hz-Điện áp ra: 110V/400Hz, 6.8V/400Hz
22Biến áp quay i6.713.557/ Nga hoặc tương đương14cáiTần số: 500Hz max-Điện áp kích thích: 110V-Trở kháng không tải: 800ôm-Độ chính xác: 0.06 giá trị quay của rotor
23Xen xin bx-151/ Nga hoặc tương đương8cáiLoại xenxin: 1 pha.Sai số: 0.20Nhiệt độ làm việc: -20 độ C đến +75 độ C.
24Biến thế ll4.716.018/ Nga hoặc tương đương1cáiĐiện áp vào:220V/400Hz-Điện áp ra: 36V/400Hz, 60V/400Hz
25Biến áp quay ls3.010.128/ Nga hoặc tương đương6cáiĐiện áp kích thích: -110V-Trở kháng không tải: 500-600ôm-Tỉ lệ truyền: -0.57
26Biến áp quay i6.713.568/ Nga hoặc tương đương6cáiĐiện áp kích thích: -60V-Trở kháng không tải: 1000ôm-Tỉ lệ truyền: -0.104
27Biến thế ll4.712.386/ Nga hoặc tương đương6cáiĐiện áp vào:220V/400Hz-Điện áp ra: 12,6V/400Hz, 60V/400Hz
28Đèn điện tử xg13p/ Nga hoặc tương đương1cáiKiểu: Ổn định Gas-Kiểu Catot: coldFilling argon-helium-Vỏ bọc: glass miniature-Trọng lượng, g: 15Ignition voltage, -V: 175Điện áp ổn định, V: 143-155-Dòng, mA: 5,0-30,0Voltage recurrence, V:3-Thời gian sẵn sàng: 15giây-Tạp, mV: 100
29IC dao động cao tần CVO041015D2D4H/ Trung quốc hoặc tương đương6ConDải tần 9-9.5GHz-Công suất ra: +15dBm
30Tụ trữ năng MLSGE6068/ Mỹ hoặc tương đương30CáiTụ điệnGiá trị điện áp: 5400uFĐiện áp 80VDC
31Biến áp 110V46cáiĐiện áp vào: 220V/400Hz-Điện áp ra: 110V/400Hz-Công suất : 100W
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->