Gói thầu: Gói thầu số 01KPVT-2022: Mua sắm vật tư, thiết bị và dụng cụ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220910668-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/09/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Kỹ thuật Phòng không - Không quân
Tên gói thầu Gói thầu số 01KPVT-2022: Mua sắm vật tư, thiết bị và dụng cụ
Số hiệu KHLCNT 20220840606
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-07 09:40:00 đến ngày 2022-09-19 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,198,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 840.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu cam kết bảo hành vật tư, hàng hóa thuộc gói thầu trong vòng 12 tháng kể từ ngày bàn giao, đưa vào sử dụng.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Viện Kỹ thuật Phòng không - Không quân
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01KPVT-2022: Mua sắm vật tư, thiết bị và dụng cụ
BĐKT Viện trường theo Quyết định số 809/QĐ-VKT ngày 20 tháng 6 năm 2022-P.NCPTBKNL22
45 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Quốc phòng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Viện Kỹ thuật Phòng không – Không quân; Địa chỉ: Số 166, Hoàng Văn Thái, Khương Mai, Thanh Xuân, Hà Nội; Điện thoại: 069.562.464
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Viện Kỹ thuật Phòng không - Không quân , địa chỉ: Số 166, đường Hoàng Văn Thái, quận Thanh Xuân, Tp.Hà Nội
- Chủ đầu tư: Viện Kỹ thuật Phòng không – Không quân; Địa chỉ: Số 166, Hoàng Văn Thái, Khương Mai, Thanh Xuân, Hà Nội; Điện thoại: 069.562.464


E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu cung cấp bảo lãnh dự thầu bản gốc bằng thư bảo lãnh của ngân hàng; Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh có đăng ký ngành nghề kinh doanh phù hợp với gói thầu; Tài liệu chứng minh đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế của 03 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 10.2(c)
Tất cả vật tư, thiết bị và dịch vụ liên quan được cung cấp theo hợp đồng phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp. Nhà thầu phải nêu rõ ký, mã hiệu, nhãn mác (nếu có) và xuất xứ của vật tư, thiết bị; cam kết cung cấp tài liệu chứng minh xuất xứ (C/O), chất lượng (C/Q) đối với hàng hóa nhập khẩu.
E-CDNT 12.2
Nhà thầu chào giá của hàng hóa là giá vận chuyển, bàn giao tại kho của Bên mời thầu (Viện kỹ thuật PK-KQ, số 166 Hoàng Văn Thái, Thanh Xuân, Hà Nội) và là giá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV.
E-CDNT 14.3 12 tháng.
E-CDNT 15.2
Nhà thầu phải có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp vật tư thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2 - [Yêu cầu về phạm vi cung cấp].
E-CDNT 16.1 45 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 12.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viện Kỹ thuật Phòng không – Không quân; Địa chỉ: Số 166, Hoàng Văn Thái, Khương Mai, Thanh Xuân, Hà Nội; Điện thoại: 069.562.464
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Đại tá Nguyễn Ngọc Khoa, Viện Kỹ thuật Phòng không-Không quân, số 166 Hoàng Văn Thái, Thanh Xuân, Hà Nội; ĐT: 069 562 460
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Tham mưu – Kế hoạch; Viện Kỹ thuật Phòng không-Không quân; Số 166 Hoàng Văn Thái, Thanh Xuân, Hà Nội; SĐT: 069.563.129
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không thực hiện
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Máy nén khí1Chiếc- Điện áp: 220v/50Hz- Công suất (Hp): 1,5- Lưu Lượng (lít/phút): 180- Dung tích bình (lít): 23- Áp suất (kg/cm2): 8 -10- Kích thước: 59x29x61 cm- Trọng lượng (kg): 24
2Bộ cấp khí cho buồng sơn1Bộ- Động cơ điện công suất mô tơ: 7,5 Kw- Chạy bằng dây đai chống quá tảiLồng quạt - Bộ hút làm bằng thép hộp 50 x50 mạ kẽm- Kích thước; 1280 x 1380x 2000- Có bộ lọc bụi bằng sợi thủy tinh để bảo vệ quạt gió và mô tơ không bị bám bẩn bụi sơn.- Lưu lượng gió ~ 20.000 m3/h
3Bộ cấp nhiệt buồng sơn12Bộ- Hộp đèn sấy hồng ngoại Halogen: Công suất 3Kw, hộp inox, có cánh đóng mở bảo vệ trong quá trình sơn. - Tổng công suất 30 Kw- Đặt thời gian sấy tự động- Có bộ bảo vệ an toàn quá nhiệt
4Bông lọc khí thải60m2- Bông lọc bụi G1 được gọi là bông lọc bụi có độ dày 5mm.- Hiệu suất lọc bụi công nghiệp là 75-80% theo tiêu chuẩn - Vật liệu được làm bằng sợi tổng hợp- Kích thước cuộn bông lọc bụi là 2x20m- Màu sắc của bông là màu trắng.- Trọng lượng của cuộn bông sản xuất là 6kg/40m2.
5Khay đỡ bông lọc60Chiếc-Vật liệu thép không rỉ- Kích thước: 0,6 x 2 m
6Đèn sườn35ChiếcĐèn led, tiết kiện điện, bóng loại 1.2m, Có máng
7Đèn trần25ChiếcĐèn led, tiết kiệm điện, gắn trần
8Tủ điện điều khiển buồng sơn1Tủ- Cài đặt các chế độ hoạt động phòng sấy tự động- Đèn ảnh báo chế độ sấy- Đèn cảnh bảo và công tắc đèn dãy bên trái và bên phải- Bộ đặt nhiệt sấy- Công tắc ngắt khẩn cấp khi sự cố- Công tắc chế độ sơn- Công tắc chế độ sấy- Bộ đồng hồ đếm thời gian hoạt động
9Cảm biến nhiệt10Chiếc- Điện áp làm việc: từ 2.4 ~ 5.5 VDC- Phạm vi nhiệt độ: từ -40 đến 125 độ C- Phạm vi độ ẩm: từ 0 đến 100% RH- Sai số nhiệt độ: + – 0.1 độ C- Sai số độ ẩm: + – 3% RH- Năng lượng tiêu thụ: 4.8 uW- Giao tiếp: I2C- Chiều dài dây: 1 mét- Tiêu chuẩn: IP68
10Dây bù nhiệt 4mm800mø4, lõi đồng, bọc vỏ pvc-0,6-1/kV
11Dây điện chịu nhiệt 1 x 1,5mm800mø1,5, lõi đồng, bọc vỏ pvc-0,6-1/kV
12Dây điện chịu nhiệt 1 x 2.5mm800mø2,5, lõi đồng, bọc vỏ pvc-0,6-1/kV
13Dây điện chịu nhiệt 2 x 4mm400mø4, 2 lõi đồng, bọc vỏ pvc-0,6-1/kV
14Máng nhựa 45-65-17mm24CâyMáng nhựa 45-65-17mm đi dây các loại
15Máng cứng dây đèn Halogen32mMáng nhựa đi dây các loại
16Đá cắt12Chiếc- Đường kính ngoài: các loại- Đường kính trong: 16mm- Độ dày: 1.2mm- Cắt Kim loại Sắt - Inox - Thép ...- Chất liệu cao cấp
17Đá mài12Chiếc- Mài kim loại cứng như hợp kim, sắt, thép.- Vận tốc cực đại: 4800m/phút- Vòng quay cực đại: 12250v/p
18Mũi khoan12ChiếcMũi khoan các loại 1.5 / 2.0 / 2.5 / 3.0 / 3.2 / 3.5 / 4.0 / 4.5 / 4.8 / 5.0 / 5.5 / 6.0 / 6.5mm
19Vít bắn tôn5TúiNguyên liệu: Inox, ThépChiều dài: 25mm, 30mm, 40mm, 50mm, 60mm, 70mm, 100mm, 120mmĐường kính: theo yêu cầuĐộ cứng bề mặt/lõi: ≥ 600/400 HVBề mặt hoàn thiện: Inox, mạ điện, mạ dacromet, xi 7 màu Cr6+, xi Cr 3+
20Bơm chân không vòng dầu1Cái- Tốc độ bơm tối đa: 63m3/h- Áp suất đạt tối đa: 0,1 hPa(mbar)- Dung tích dầu: 488 ml- Mô tơ: 2KW- Dung tích dầu chứa: 2l- Trọng lượng: 55 kg
21Phụ kiện đồng bộ3BộĐầu nối, đồng hồ áp, van và đường ống
22Bình tích áp 60L1Bình- Dung tích 60 lít- Áp tối đa 10 bar
23Module điều khiển áp suất1Bộ- Điện áp đầu vào: 220V-240V- Tần số: 50-60Hz- Dòng điện tối đa: 10A- Công suất tối đa: 1.1KW-2.2kw
24Hệ thống máy nghiền bi và trộn vật liệu Composite1Bộ- Kích thước trống nghiền: 500 x 500 (mm)- Kích thước máy : H750mm x R560mm x L900mm- Trọng lượng máy : 286 kg- Cỡ hạt vào:
25Bàn cắt xếp vật liệu1Cái- Kích thước mặt công tác 3000 x 2000mm.- Vật liệu inox 304- Cơ cấu điều khiển nâng hạ thủy lực- Chịu tải: 300kg- Ngăn công tác chứa phụ tùng kèm theo
26Máy cắt vải cầm tay1Cái- Nguồn 220V, công suất 250W- Lưỡi cắt dạng đĩa- Số lớp vải cắt 5 lớp.
27Máy cắt laser1Cái- Kích thước gia công 1600x1000x5mm- Độ chính xác gia công: 0,1 mm- Công suất 150W- Sai số cơ khí cho phép: ≤ 0,5 mm
28Bàn công nghệ lắp ráp thân vỏ máy bay1Cái- Kích thước: 3000×1000×1000- Có khả năng điều khiển cơ cấu nâng hạ bằng thủy lực- Tích hợp van bảo hiểm thủy lực- Tải trọng làm việc: 350kg- Chiều cao nâng 175÷950mm
29Module Loadcell (cảm biến trọng lượng)3Cái- Tải trọng (kg): 100- Cấp chính xác: OIML R60 C3 (sai số 10g/50kg)- Cảm biến loại Single Point.- Điện áp biến đổi (2 ± 0.002)mV/V- Đạt chuẩn bảo vệ IP67.- Chất liệu: anodized aluminum.- Ứng dụng: cân bàn công nghiệp, cân bàn nhỏ- Quá tải an toàn : 150 %- Kích thước sàn cân tối đa: (600 x 800)mm- Chiều dài dây tín hiệu : 2,5m
30Module kết cấu cơ khí giá căn chỉnh1Cái- Kích thước làm việc: 3000×1500×1000- Mặt giá cân bằng, sai số theo phương thẳng đứng ≤1mm- Có hệ thống Livo theo hai phương x, y- Có thước gắn theo hai phương x, y- Tải trọng tối đa 300kg
31Module tính toán, hiển thị khối lượng và trọng tâm máy bay1Cái- Hiển thị trọng tâm máy bay theo 03 trục X Y Z;- Sai số cho phép ≤1mm;
32Máy cân mực laser2Cái- Bước sóng laser: 635nm - Lớp laser: ClassII- Độ chính xác: ±0.3mm/m -Phạm vi tự cân bằng : ± 3°- Fan góc: đường ngang 120 °, ° line150 dọc -Nguốn điện : 4 * pin AA -Chống nước IP54- Kích thước : (101×47×94)mm
33Máy cắt rung cầm tay2Cái- Tốc độ không tải Nhịp rung (6.000 - 20.000 lần/phút)- Công suất320W- Nguồn điện áp 220V- Chiều dài dây nguồn điện 2,5m- Kích thước 283mm x 68mm x 87mm- Trọng lượng sản phẩm 1,6kg
34Súng phun keo4Cái- Đường kính ngòi phun 1.5mm- Khả năng tách: nồi 800ml nồi dưới- Áp suất làm việc: 50-72psi- Xịt khoảng cách: 18-23cm- Chiều rộng phun tối đa: 165mm
35Máy siết bu lông, ốc vít4Cái- Động cơ không chổi than, 100% lõi đồng- Lực siết 500 N.m- Pin dung lượng lớn 10000mAh
36Máy Cắt Sắt2Cái- Công suất điện: 2.400 W- Tốc độ: 3.800 vòng/phút- Chất liệu: thép không gỉ
37Máy Cắt nhôm1Cái- Công suất: 1500 W- Điện áp : 220V-1pha- Tốc độ không tải : 0-4200 vòng/phút- Cắt góc 0º : 75×130 mm- Cắt góc 45º : 75×90 mm
38Máy khoan bàn1Cái- Công suất: 750W- Nguồn điện: 220V / 50Hz- Đầu cặp mũi khoan: 16mm- Laser: 2 tia- Đầu côn: JT3- Bàn khoan: 360*360mm- Độ nghiêng: 45- Chiều dài: 1618mm- Trọng lượng: 75Kg
39Máy khoan pin3Cái- Tốc độ không tải tối đa (cao/thấp):450/1700 vòng/ phút- Lực xiết Max( Vật liệu cứng): 54Nm- Lực xiết Max( Vật liệu mềm): 21Nm- Đầu cặp: 13 mm- Đường kính bắt vít: 10 mm- Đường kính khoan tối đa trên gỗ: 29 mm- Đường kính khoan tối đa trên thép:10 mm- Đường kính khoan tối đa trên khối xây nề:10 mm- Kích thước ( L x W x H):210 x62 x225mm
40Máy khoan điện4Cái- Công suất đầu vào định mức: 500 W- Trọng lượng 1,5 kg- Tốc độ không tải: 0 – 2.600 vòng/phút- Khả năng của đầu cặp, tối đa/tối thiểu:1,5 – 10 mm- Kích thước dụng cụ (chiều rộng): 69 mm- Kích thước dụng cụ (chiều dài): 262 mm- Kích thước dụng cụ (chiều cao): 180 mm- Tỷ lệ va đập ở tốc độ không tải: 0 – 41.600 bpm
41Máy hàn4Cái- Điện áp: 110~220VAC 50/60Hz- Công suất: 70W- Điện áp ra: 26 VAC- Bộ phận làm nóng: AC 26V, 65W, gốm sứ- Nhiệt độ điều chỉnh: 200 ~ 480℃- Độ ổn định nhiệt độ: 1℃ (không tải)- Trọng lượng máy điều khiển: khoảng 1,3kg
42Bộ dụng cụ tháo lắp cầm tay2CáiCờ lê vòng miệng các size từ 8 đến 19- Đầu khẩu tuýp lục giác gôm các size từ 4 đến 32.- 1 đầu nối lắc léo dùng cho khẩu từ 4 đến 14 mm- 1 đầu nối lắc léo dùng cho khẩu từ 10 đến 32 mmm- 1 cần quay xiết lực đảo chiều dùng cho khẩu từ 4 đến 14- 1 cần quay xiết lực đảo chiều dùng cho khẩu từ 10 đến 32- 1 tay công dùng cho khẩu từ 4 đến 14- 1 tay công dùng cho khẩu từ 10 đến 32- 2 đầu tuýp mở bugi 16 mm & 21 mm- 2 cần nối 5 & 10"- Tua vít đầu bi 1/4DR dùng khẩu lục giác từ 4~10- Tay nối dài mền 1/4 DR dài 150m
43Máy cắt cầm tay pin2Cái- Tốc độ cắt 700 vòng/phút- Khả năng cắt nhựa PVC, tối đa 300 mm- Kích thước 360 x 442 x 105 mm- Điện thế pin 10.8V - 12V- Sạc pin AL 1130 CV- Thời gian sạc 45 phút- Trọng lượng kèm pin 1 kg
44Tôn tấm100m2Loại 4.2kg/m
45Thép mạ kẽm20ThanhThép mạ kẽm 25x50x2,5
46Máng inox20m2Inox 304 dày 1mm, U400 chu vi mặt cắt máng 40 cm
47Que hàn12HộpQue hàn N46 VĐ, Việt Nhật
48Cầu lên xuống2Chiếc- Vật liệu: Inox hộp 20x20x1.2mm- Kích thước 130x100 cm- Tải trọng tối đa: 500 Kg
49Chất tẩy rỉ thép10CanMàu sắc: Màu xanhTỷ trọng: Từ 1,16 - 1,2Độ pH: ≤3Hàm khô: 30 ± 5 %Hàm lượng Clorua: ≤16194:1996Mức độ chuyển hóa Gỉ: Hoàn toàn
50Nước rửa tay1CanĐộ pH: 7.0 – 8.0 Tỷ trọng: 1.01-1.02 @26°CĐóng gói can 25L
51Sơn phủ màu5Can- Màu: Xám đậm- Hoàn thiện: Bóng mờ- Tỷ trọng: 1,60 ± 0,05 (cho hỗn hợp chất cơ sở và chất đóng rắn)- Hàm lượng rắn: 51 ± 2 theo thể tích (cho hỗn hợp chất cơ sở và chất đóng rắn)- Độ mài mòn: màng sơn sau khi khô hoàn toàn, có độ cứng cao, chịu được sự mài mòn và va đập tốt- Độ bám dính: Độ bám dính rất tốt trên các bề mặt đã được chuẩn bị kỹ và có sơn lót- Nhiệt độ: Trong điều kiện khô ráo, có thể chịu được nhiệt độ 100 độ C
52Sơn lót chống rỉ 2 thành phần5CanThể tích chất rắn: 51 ± 2%Cấp độ bóng (GU 60 °): mờ (0-35)Điểm chớp cháy: 25 °C Tỷ trọng: 1.3 kg/l Chiều dày khô: 40 60 μmChiều dày ướt: 80 120 μm Định mức phủ lý thuyết: 12.8 8.5 m²/
53Súng phun sơn3CáiĐường kính kim béc 1.0 mmKhoảng cách phun 200 mmÁp suất khí 0.29 MpaĐộ rộng vệt phun 120 mmTrọng lượng 420 g
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 840.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu cam kết bảo hành vật tư, hàng hóa thuộc gói thầu trong vòng 12 tháng kể từ ngày bàn giao, đưa vào sử dụng.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->