Gói thầu: Gói thầu số 01KPVT-2022: Mua sắm vật tư, thiết bị và dụng cụ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220910668-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/09/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Kỹ thuật Phòng không - Không quân |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01KPVT-2022: Mua sắm vật tư, thiết bị và dụng cụ |
| Số hiệu KHLCNT | 20220840606 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-07 09:40:00 đến ngày 2022-09-19 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,198,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 840.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu cam kết bảo hành vật tư, hàng hóa thuộc gói thầu trong vòng 12 tháng kể từ ngày bàn giao, đưa vào sử dụng. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Viện Kỹ thuật Phòng không - Không quân |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01KPVT-2022: Mua sắm vật tư, thiết bị và dụng cụ BĐKT Viện trường theo Quyết định số 809/QĐ-VKT ngày 20 tháng 6 năm 2022-P.NCPTBKNL22 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu cung cấp bảo lãnh dự thầu bản gốc bằng thư bảo lãnh của ngân hàng; Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh có đăng ký ngành nghề kinh doanh phù hợp với gói thầu; Tài liệu chứng minh đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế của 03 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tất cả vật tư, thiết bị và dịch vụ liên quan được cung cấp theo hợp đồng phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp. Nhà thầu phải nêu rõ ký, mã hiệu, nhãn mác (nếu có) và xuất xứ của vật tư, thiết bị; cam kết cung cấp tài liệu chứng minh xuất xứ (C/O), chất lượng (C/Q) đối với hàng hóa nhập khẩu. |
| E-CDNT 12.2 | Nhà thầu chào giá của hàng hóa là giá vận chuyển, bàn giao tại kho của Bên mời thầu (Viện kỹ thuật PK-KQ, số 166 Hoàng Văn Thái, Thanh Xuân, Hà Nội) và là giá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 12 tháng. |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp vật tư thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2 - [Yêu cầu về phạm vi cung cấp]. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 12.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Viện Kỹ thuật Phòng không – Không quân; Địa chỉ: Số 166, Hoàng Văn Thái, Khương Mai, Thanh Xuân, Hà Nội; Điện thoại: 069.562.464 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Đại tá Nguyễn Ngọc Khoa, Viện Kỹ thuật Phòng không-Không quân, số 166 Hoàng Văn Thái, Thanh Xuân, Hà Nội; ĐT: 069 562 460 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Tham mưu – Kế hoạch; Viện Kỹ thuật Phòng không-Không quân; Số 166 Hoàng Văn Thái, Thanh Xuân, Hà Nội; SĐT: 069.563.129 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không thực hiện |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy nén khí | 1 | Chiếc | - Điện áp: 220v/50Hz- Công suất (Hp): 1,5- Lưu Lượng (lít/phút): 180- Dung tích bình (lít): 23- Áp suất (kg/cm2): 8 -10- Kích thước: 59x29x61 cm- Trọng lượng (kg): 24 | ||
| 2 | Bộ cấp khí cho buồng sơn | 1 | Bộ | - Động cơ điện công suất mô tơ: 7,5 Kw- Chạy bằng dây đai chống quá tảiLồng quạt - Bộ hút làm bằng thép hộp 50 x50 mạ kẽm- Kích thước; 1280 x 1380x 2000- Có bộ lọc bụi bằng sợi thủy tinh để bảo vệ quạt gió và mô tơ không bị bám bẩn bụi sơn.- Lưu lượng gió ~ 20.000 m3/h | ||
| 3 | Bộ cấp nhiệt buồng sơn | 12 | Bộ | - Hộp đèn sấy hồng ngoại Halogen: Công suất 3Kw, hộp inox, có cánh đóng mở bảo vệ trong quá trình sơn. - Tổng công suất 30 Kw- Đặt thời gian sấy tự động- Có bộ bảo vệ an toàn quá nhiệt | ||
| 4 | Bông lọc khí thải | 60 | m2 | - Bông lọc bụi G1 được gọi là bông lọc bụi có độ dày 5mm.- Hiệu suất lọc bụi công nghiệp là 75-80% theo tiêu chuẩn - Vật liệu được làm bằng sợi tổng hợp- Kích thước cuộn bông lọc bụi là 2x20m- Màu sắc của bông là màu trắng.- Trọng lượng của cuộn bông sản xuất là 6kg/40m2. | ||
| 5 | Khay đỡ bông lọc | 60 | Chiếc | -Vật liệu thép không rỉ- Kích thước: 0,6 x 2 m | ||
| 6 | Đèn sườn | 35 | Chiếc | Đèn led, tiết kiện điện, bóng loại 1.2m, Có máng | ||
| 7 | Đèn trần | 25 | Chiếc | Đèn led, tiết kiệm điện, gắn trần | ||
| 8 | Tủ điện điều khiển buồng sơn | 1 | Tủ | - Cài đặt các chế độ hoạt động phòng sấy tự động- Đèn ảnh báo chế độ sấy- Đèn cảnh bảo và công tắc đèn dãy bên trái và bên phải- Bộ đặt nhiệt sấy- Công tắc ngắt khẩn cấp khi sự cố- Công tắc chế độ sơn- Công tắc chế độ sấy- Bộ đồng hồ đếm thời gian hoạt động | ||
| 9 | Cảm biến nhiệt | 10 | Chiếc | - Điện áp làm việc: từ 2.4 ~ 5.5 VDC- Phạm vi nhiệt độ: từ -40 đến 125 độ C- Phạm vi độ ẩm: từ 0 đến 100% RH- Sai số nhiệt độ: + – 0.1 độ C- Sai số độ ẩm: + – 3% RH- Năng lượng tiêu thụ: 4.8 uW- Giao tiếp: I2C- Chiều dài dây: 1 mét- Tiêu chuẩn: IP68 | ||
| 10 | Dây bù nhiệt 4mm | 800 | m | ø4, lõi đồng, bọc vỏ pvc-0,6-1/kV | ||
| 11 | Dây điện chịu nhiệt 1 x 1,5mm | 800 | m | ø1,5, lõi đồng, bọc vỏ pvc-0,6-1/kV | ||
| 12 | Dây điện chịu nhiệt 1 x 2.5mm | 800 | m | ø2,5, lõi đồng, bọc vỏ pvc-0,6-1/kV | ||
| 13 | Dây điện chịu nhiệt 2 x 4mm | 400 | m | ø4, 2 lõi đồng, bọc vỏ pvc-0,6-1/kV | ||
| 14 | Máng nhựa 45-65-17mm | 24 | Cây | Máng nhựa 45-65-17mm đi dây các loại | ||
| 15 | Máng cứng dây đèn Halogen | 32 | m | Máng nhựa đi dây các loại | ||
| 16 | Đá cắt | 12 | Chiếc | - Đường kính ngoài: các loại- Đường kính trong: 16mm- Độ dày: 1.2mm- Cắt Kim loại Sắt - Inox - Thép ...- Chất liệu cao cấp | ||
| 17 | Đá mài | 12 | Chiếc | - Mài kim loại cứng như hợp kim, sắt, thép.- Vận tốc cực đại: 4800m/phút- Vòng quay cực đại: 12250v/p | ||
| 18 | Mũi khoan | 12 | Chiếc | Mũi khoan các loại 1.5 / 2.0 / 2.5 / 3.0 / 3.2 / 3.5 / 4.0 / 4.5 / 4.8 / 5.0 / 5.5 / 6.0 / 6.5mm | ||
| 19 | Vít bắn tôn | 5 | Túi | Nguyên liệu: Inox, ThépChiều dài: 25mm, 30mm, 40mm, 50mm, 60mm, 70mm, 100mm, 120mmĐường kính: theo yêu cầuĐộ cứng bề mặt/lõi: ≥ 600/400 HVBề mặt hoàn thiện: Inox, mạ điện, mạ dacromet, xi 7 màu Cr6+, xi Cr 3+ | ||
| 20 | Bơm chân không vòng dầu | 1 | Cái | - Tốc độ bơm tối đa: 63m3/h- Áp suất đạt tối đa: 0,1 hPa(mbar)- Dung tích dầu: 488 ml- Mô tơ: 2KW- Dung tích dầu chứa: 2l- Trọng lượng: 55 kg | ||
| 21 | Phụ kiện đồng bộ | 3 | Bộ | Đầu nối, đồng hồ áp, van và đường ống | ||
| 22 | Bình tích áp 60L | 1 | Bình | - Dung tích 60 lít- Áp tối đa 10 bar | ||
| 23 | Module điều khiển áp suất | 1 | Bộ | - Điện áp đầu vào: 220V-240V- Tần số: 50-60Hz- Dòng điện tối đa: 10A- Công suất tối đa: 1.1KW-2.2kw | ||
| 24 | Hệ thống máy nghiền bi và trộn vật liệu Composite | 1 | Bộ | - Kích thước trống nghiền: 500 x 500 (mm)- Kích thước máy : H750mm x R560mm x L900mm- Trọng lượng máy : 286 kg- Cỡ hạt vào: | ||
| 25 | Bàn cắt xếp vật liệu | 1 | Cái | - Kích thước mặt công tác 3000 x 2000mm.- Vật liệu inox 304- Cơ cấu điều khiển nâng hạ thủy lực- Chịu tải: 300kg- Ngăn công tác chứa phụ tùng kèm theo | ||
| 26 | Máy cắt vải cầm tay | 1 | Cái | - Nguồn 220V, công suất 250W- Lưỡi cắt dạng đĩa- Số lớp vải cắt 5 lớp. | ||
| 27 | Máy cắt laser | 1 | Cái | - Kích thước gia công 1600x1000x5mm- Độ chính xác gia công: 0,1 mm- Công suất 150W- Sai số cơ khí cho phép: ≤ 0,5 mm | ||
| 28 | Bàn công nghệ lắp ráp thân vỏ máy bay | 1 | Cái | - Kích thước: 3000×1000×1000- Có khả năng điều khiển cơ cấu nâng hạ bằng thủy lực- Tích hợp van bảo hiểm thủy lực- Tải trọng làm việc: 350kg- Chiều cao nâng 175÷950mm | ||
| 29 | Module Loadcell (cảm biến trọng lượng) | 3 | Cái | - Tải trọng (kg): 100- Cấp chính xác: OIML R60 C3 (sai số 10g/50kg)- Cảm biến loại Single Point.- Điện áp biến đổi (2 ± 0.002)mV/V- Đạt chuẩn bảo vệ IP67.- Chất liệu: anodized aluminum.- Ứng dụng: cân bàn công nghiệp, cân bàn nhỏ- Quá tải an toàn : 150 %- Kích thước sàn cân tối đa: (600 x 800)mm- Chiều dài dây tín hiệu : 2,5m | ||
| 30 | Module kết cấu cơ khí giá căn chỉnh | 1 | Cái | - Kích thước làm việc: 3000×1500×1000- Mặt giá cân bằng, sai số theo phương thẳng đứng ≤1mm- Có hệ thống Livo theo hai phương x, y- Có thước gắn theo hai phương x, y- Tải trọng tối đa 300kg | ||
| 31 | Module tính toán, hiển thị khối lượng và trọng tâm máy bay | 1 | Cái | - Hiển thị trọng tâm máy bay theo 03 trục X Y Z;- Sai số cho phép ≤1mm; | ||
| 32 | Máy cân mực laser | 2 | Cái | - Bước sóng laser: 635nm - Lớp laser: ClassII- Độ chính xác: ±0.3mm/m -Phạm vi tự cân bằng : ± 3°- Fan góc: đường ngang 120 °, ° line150 dọc -Nguốn điện : 4 * pin AA -Chống nước IP54- Kích thước : (101×47×94)mm | ||
| 33 | Máy cắt rung cầm tay | 2 | Cái | - Tốc độ không tải Nhịp rung (6.000 - 20.000 lần/phút)- Công suất320W- Nguồn điện áp 220V- Chiều dài dây nguồn điện 2,5m- Kích thước 283mm x 68mm x 87mm- Trọng lượng sản phẩm 1,6kg | ||
| 34 | Súng phun keo | 4 | Cái | - Đường kính ngòi phun 1.5mm- Khả năng tách: nồi 800ml nồi dưới- Áp suất làm việc: 50-72psi- Xịt khoảng cách: 18-23cm- Chiều rộng phun tối đa: 165mm | ||
| 35 | Máy siết bu lông, ốc vít | 4 | Cái | - Động cơ không chổi than, 100% lõi đồng- Lực siết 500 N.m- Pin dung lượng lớn 10000mAh | ||
| 36 | Máy Cắt Sắt | 2 | Cái | - Công suất điện: 2.400 W- Tốc độ: 3.800 vòng/phút- Chất liệu: thép không gỉ | ||
| 37 | Máy Cắt nhôm | 1 | Cái | - Công suất: 1500 W- Điện áp : 220V-1pha- Tốc độ không tải : 0-4200 vòng/phút- Cắt góc 0º : 75×130 mm- Cắt góc 45º : 75×90 mm | ||
| 38 | Máy khoan bàn | 1 | Cái | - Công suất: 750W- Nguồn điện: 220V / 50Hz- Đầu cặp mũi khoan: 16mm- Laser: 2 tia- Đầu côn: JT3- Bàn khoan: 360*360mm- Độ nghiêng: 45- Chiều dài: 1618mm- Trọng lượng: 75Kg | ||
| 39 | Máy khoan pin | 3 | Cái | - Tốc độ không tải tối đa (cao/thấp):450/1700 vòng/ phút- Lực xiết Max( Vật liệu cứng): 54Nm- Lực xiết Max( Vật liệu mềm): 21Nm- Đầu cặp: 13 mm- Đường kính bắt vít: 10 mm- Đường kính khoan tối đa trên gỗ: 29 mm- Đường kính khoan tối đa trên thép:10 mm- Đường kính khoan tối đa trên khối xây nề:10 mm- Kích thước ( L x W x H):210 x62 x225mm | ||
| 40 | Máy khoan điện | 4 | Cái | - Công suất đầu vào định mức: 500 W- Trọng lượng 1,5 kg- Tốc độ không tải: 0 – 2.600 vòng/phút- Khả năng của đầu cặp, tối đa/tối thiểu:1,5 – 10 mm- Kích thước dụng cụ (chiều rộng): 69 mm- Kích thước dụng cụ (chiều dài): 262 mm- Kích thước dụng cụ (chiều cao): 180 mm- Tỷ lệ va đập ở tốc độ không tải: 0 – 41.600 bpm | ||
| 41 | Máy hàn | 4 | Cái | - Điện áp: 110~220VAC 50/60Hz- Công suất: 70W- Điện áp ra: 26 VAC- Bộ phận làm nóng: AC 26V, 65W, gốm sứ- Nhiệt độ điều chỉnh: 200 ~ 480℃- Độ ổn định nhiệt độ: 1℃ (không tải)- Trọng lượng máy điều khiển: khoảng 1,3kg | ||
| 42 | Bộ dụng cụ tháo lắp cầm tay | 2 | Cái | Cờ lê vòng miệng các size từ 8 đến 19- Đầu khẩu tuýp lục giác gôm các size từ 4 đến 32.- 1 đầu nối lắc léo dùng cho khẩu từ 4 đến 14 mm- 1 đầu nối lắc léo dùng cho khẩu từ 10 đến 32 mmm- 1 cần quay xiết lực đảo chiều dùng cho khẩu từ 4 đến 14- 1 cần quay xiết lực đảo chiều dùng cho khẩu từ 10 đến 32- 1 tay công dùng cho khẩu từ 4 đến 14- 1 tay công dùng cho khẩu từ 10 đến 32- 2 đầu tuýp mở bugi 16 mm & 21 mm- 2 cần nối 5 & 10"- Tua vít đầu bi 1/4DR dùng khẩu lục giác từ 4~10- Tay nối dài mền 1/4 DR dài 150m | ||
| 43 | Máy cắt cầm tay pin | 2 | Cái | - Tốc độ cắt 700 vòng/phút- Khả năng cắt nhựa PVC, tối đa 300 mm- Kích thước 360 x 442 x 105 mm- Điện thế pin 10.8V - 12V- Sạc pin AL 1130 CV- Thời gian sạc 45 phút- Trọng lượng kèm pin 1 kg | ||
| 44 | Tôn tấm | 100 | m2 | Loại 4.2kg/m | ||
| 45 | Thép mạ kẽm | 20 | Thanh | Thép mạ kẽm 25x50x2,5 | ||
| 46 | Máng inox | 20 | m2 | Inox 304 dày 1mm, U400 chu vi mặt cắt máng 40 cm | ||
| 47 | Que hàn | 12 | Hộp | Que hàn N46 VĐ, Việt Nhật | ||
| 48 | Cầu lên xuống | 2 | Chiếc | - Vật liệu: Inox hộp 20x20x1.2mm- Kích thước 130x100 cm- Tải trọng tối đa: 500 Kg | ||
| 49 | Chất tẩy rỉ thép | 10 | Can | Màu sắc: Màu xanhTỷ trọng: Từ 1,16 - 1,2Độ pH: ≤3Hàm khô: 30 ± 5 %Hàm lượng Clorua: ≤16194:1996Mức độ chuyển hóa Gỉ: Hoàn toàn | ||
| 50 | Nước rửa tay | 1 | Can | Độ pH: 7.0 – 8.0 Tỷ trọng: 1.01-1.02 @26°CĐóng gói can 25L | ||
| 51 | Sơn phủ màu | 5 | Can | - Màu: Xám đậm- Hoàn thiện: Bóng mờ- Tỷ trọng: 1,60 ± 0,05 (cho hỗn hợp chất cơ sở và chất đóng rắn)- Hàm lượng rắn: 51 ± 2 theo thể tích (cho hỗn hợp chất cơ sở và chất đóng rắn)- Độ mài mòn: màng sơn sau khi khô hoàn toàn, có độ cứng cao, chịu được sự mài mòn và va đập tốt- Độ bám dính: Độ bám dính rất tốt trên các bề mặt đã được chuẩn bị kỹ và có sơn lót- Nhiệt độ: Trong điều kiện khô ráo, có thể chịu được nhiệt độ 100 độ C | ||
| 52 | Sơn lót chống rỉ 2 thành phần | 5 | Can | Thể tích chất rắn: 51 ± 2%Cấp độ bóng (GU 60 °): mờ (0-35)Điểm chớp cháy: 25 °C Tỷ trọng: 1.3 kg/l Chiều dày khô: 40 60 μmChiều dày ướt: 80 120 μm Định mức phủ lý thuyết: 12.8 8.5 m²/ | ||
| 53 | Súng phun sơn | 3 | Cái | Đường kính kim béc 1.0 mmKhoảng cách phun 200 mmÁp suất khí 0.29 MpaĐộ rộng vệt phun 120 mmTrọng lượng 420 g |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 840.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu cam kết bảo hành vật tư, hàng hóa thuộc gói thầu trong vòng 12 tháng kể từ ngày bàn giao, đưa vào sử dụng. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi