Gói thầu: Gói thầu số 03. Cung cấp lắp đặt trang thiết bị do chủ đầu tư thực hiện
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220901881-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/09/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng giáo dục và đào tạo huyện Ba Vì |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03. Cung cấp lắp đặt trang thiết bị do chủ đầu tư thực hiện |
| Số hiệu KHLCNT | 20220877814 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện Ba Vì |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 70 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-05 08:12:00 đến ngày 2022-09-12 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,479,549,060 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.219E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.43E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp thiết bị tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kèm theo:+ Hợp đồng kinh tế;+ Phụ lục chi tiết đơn giá kèm theo hợp đồng;+ Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng+ Hoá đơn tài chính Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.200.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Việc sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót, nhà thầu phải lập kế hoạch và bố trí nhân sự để kịp thời khắc phục theo yêu cầu của Chủ đầu tư;+ Thời gian cung cấp dịch vụ bảo trì, duy tu, sữa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế tối thiểu là 02 năm (Cam kết của nhà thầu);- Cam kết:+ Có trách nhiệm bảo hành toàn bộ thiết bị của gói thầu với thời gian >= 12 tháng;+ Thời gian xử lý sự cố kỹ thuật tối đa 36 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư / Đơn vị sử dụng.+ Cung cấp phụ tùng thay thế, dịch vụ sửa chữa, bảo dưỡng trong vòng 3 năm sau bán hàng (nếu có yêu cầu) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Phụ trách dự án(Chỉ huy trưởng công trình) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 kiến trúc sư/Cơ khí/ Điện/CNTT. Đã tham gia phụ trách lắp đặt thiết bị tại các công trình tương tự gói thầu này.(Bản sao công chứng: Bằng tốt nghiệp đại học, có chứng nhận đào tạo về ATLĐ) Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực: Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ CCCD, Hợp đồng tương tự đã tham gia và một trong các tài liệu sau đây mà nhân sự chủ chốt có tên để chứng minh: Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu tương đương khác hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về công trình và nhân sự đã tham gia. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + 02 Kỹ sư chuyên ngành Điện hoặc Công nghệ thông tin hoặc điện tử, tin học hoặc cơ khí. Đã tham gia phụ trách lắp đặt thiết bị tại các công trình tương tự gói thầu này. (Bản sao công chứng: Bằng tốt nghiệp đại học, có chứng nhận đào tạo về ATLĐ) Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực: Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ CCCD, Hợp đồng tương tự đã tham gia và một trong các tài liệu sau đây mà nhân sự chủ chốt có tên để chứng minh: Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu tương đương khác hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về công trình và nhân sự đã tham gia. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách bảo hành |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + 01 Kỹ sư chuyên ngành điện Đã tham gia phụ trách lắp đặt thiết bị tại các công trình tương tự gói thầu này. (Bản sao công chứng: Bằng tốt nghiệp đại học, có chứng nhận đào tạo về ATLĐ) Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực: Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ CCCD, Hợp đồng tương tự đã tham gia và một trong các tài liệu sau đây mà nhân sự chủ chốt có tên để chứng minh: Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu tương đương khác hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về công trình và nhân sự đã tham gia. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Phòng giáo dục và đào tạo huyện Ba Vì |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03. Cung cấp lắp đặt trang thiết bị do chủ đầu tư thực hiện Trường THCS Châu Sơn 70 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện Ba Vì |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | *Về năng lực tài chính: 1) Báo cáo tài chính 03 năm (2019;2020,2021), kèm theo văn bản xác nhận nộp Báo cáo tài chính qua mạng điện tử ký điện tử bởi Tổng cục Thuế hoặc Báo cáo tài chính 03 năm (2019;2020,2021) đã được kiểm toán. 2) Văn bản xác nhận không nợ đọng thuế từ 30/06/2022 đến thời điểm đóng thầu có xác nhận của cơ quan quản lý thuế. Nhà thầu phải có văn bản xác nhận của cơ quản BHXH về việc không vị phạm pháp luật về BHXH, BHYT hoặc văn bản xác nhận hoàn thành nghĩa vụ bảo hiểm/không nợ bảo hiểm đến hết ngày 31/07/2022 (Thực hiện văn bản số 5755/UBND-KGVX ngày 10/12/2020 của UBND thành phố Hà Nội và văn bản số 49/UBND-VP ngày 07/01/2021 của UBND huyện Ba Vì. 3) Các hóa đơn giá trị gia tăng mà nhà thầu đã xuất cho Chủ đầu tư để chứng minh giá trị hợp đồng tương tự kê khai trong E-HSDT; |
| E-CDNT 10.2(c) | - Bảng đặc tính thông số kỹ thuật của hàng hóa theo yêu cầu nêu tại Mục 2 Chương V; các Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của Hàng hóa khi chào thầu quy định tại Mục 3, Chương III. - a) Hàng hoá cung cấp cho gói thầu phải đảm bảo mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở lại đây, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng.. Thiết bị phải có thông số kỹ thuật tương đương hoặc tốt hơn so với thông số kỹ thuật trong E-HSMT. - b) Hàng hóa chào thầu của nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh: - Là sản phẩm có đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa, tiêu chuẩn sản xuất, tiêu chuẩn chế tạo và công nghệ hoàn toàn phù hợp đáp ứng yêu cầu của E- HSMT quy định tại Mục 2 - Chương V - Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT; - Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc đại lý được ủy quyền tại Việt Nam đối với các hàng hóa nhập khẩu (kèm theo xác nhận thông số kỹ thuật, Catalog bản gốc của nhà sản xuất) theo đúng yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 - Chương V - Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật gồm: Bảng tương tác thông minh; - Các sản phẩm có thương hiệu, đã và đang được chào bán tại Việt Nam; - Cung cấp đầy đủ Catatogue kỹ thuật của hàng hoá chào thầu kèm thông số kỹ thuật thiết bị. - Cam kết cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ (C/O), giấy chứng nhận chất lượng (C/Q) đối với hàng hóa nhập khẩu khi giao hàng; - Cam kết hướng dẫn sử dụng, chuyển giao công nghệ,vận hành thiết bị; - Cam kết Cung cấp đầy đủ các tài liệu, hướng dẫn sử dụng có liên quan; - Cam kết cung cấp phụ tùng thay thế trong 01 năm; - Cam kết phải ghi đầy đủ nhật ký thi công lắp đặt và toàn bộ hồ sơ nghiệm thu quản lý chất lượng công trình; |
| E-CDNT 12.2 | - Liệt kê đầy đủ các loại thuế và phí và lệ phí theo quy định của pháp luật. - Chào đầy đủ các chi phí cho vận chuyển, bảo hiểm và chi phí khác có liên quan đến vận chuyển; - Chào đầy đủ các chi phí cho dịch vụ kỹ thuật kèm theo để thực hiện gói thầu. Theo đó, đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV |
| E-CDNT 14.3 | Tối thiểu 05 năm. |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu nộp toàn bộ E-HSDT (01 bộ gốc + 01 bộ chụp), kèm theo các tài liệu bổ sung làm rõ E-HSDT trong quá trình đánh giá E-HSDT nếu có. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, Thành Phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, Thành Phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội - Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258, Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Ba Vì. Địa chỉ Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, Thành Phố Hà Nội |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phòng học bộ môn. Phòng học bộ môn Vật Lý. Bộ bàn ghế thí nghiệm giáo viên Vật Lý | 1 | Bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Bàn thí nghiệm của học sinh (4 chỗ) | 12 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Ghế thí nghiệm của học sinh | 48 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Vật tư ,nhân công lắp đặt, setup phòng thí nghiệm Vật Lý | 1 | trọn gói | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Hệ thống bảng trượt ngang | 1 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Tủ TBDH | 2 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Tủ điều khiển trung tâm | 1 | Bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Quạt thông gió | 2 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Tủ thuốc cá nhân | 1 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Tivi 65 inch | 1 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Phòng chuẩn bị. Bộ bàn ghế chuẩn bị TN của giáo viên | 1 | Bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Bảng công tác | 1 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Tủ TBDH | 2 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Giá thiết bị đồ dùng | 2 | Bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Xe đẩy phòng thí nghiệm | 1 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Quạt thông gió | 1 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Phòng thí nghiệm môn Hóa Học. Bộ bàn ghế thí nghiệm giáo viên ( có chậu rửa ) | 1 | Bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Bàn thí nghiệm của học sinh (4 chỗ có chậu rửa ) | 12 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Ghế thí nghiệm của học sinh | 48 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Vật tư ,nhân công lắp đặt, setup phòng thí nghiệm Hóa Học | 1 | trọn gói | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Tủ TBDH | 3 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Quạt thông gió | 2 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Tủ sấy dụng cụ thí nghiệm | 1 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Tủ thuốc cá nhân | 1 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Tivi 65 inch | 1 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Phòng chuẩn bị. Bộ bàn ghế chuẩn bị TN của giáo viên | 1 | Bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Bảng công tác | 1 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Tủ TBDH | 2 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Giá thiết bị đồ dùng | 2 | Bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Tủ đựng hóa chất | 2 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Tủ sấy dụng cụ thí nghiệm | 1 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Quạt thông gió | 1 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Xe đẩy phòng thí nghiệm | 1 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Phòng máy tính ( Tin học). Bàn ghế giáo viên | 1 | Bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | Bàn học sinh môn Tin Học (2 ghế rời) | 20 | Bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Bộ chia mạng | 1 | Bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | Ổn áp Lioa (hoặc tương đương) - 10kVA | 1 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | Lắp đặt hệ thống điện, hệ thống mạng internet | 1 | trọn gói | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | Hệ thống bảng trượt ngang | 1 | chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 40 | Tủ TBDH | 1 | Cái | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 41 | Máy điều hòa nhiệt độ | 2 | chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 42 | Phụ kiện lắp đặt máy điều hòa treo tường 18000BTU: | 2 | trọn gói | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 43 | Tivi 65 inch | 1 | chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 44 | Phòng học bộ môn Công Nghệ. Bộ bàn ghế thí nghiệm giáo viên Công Nghệ | 1 | Bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 45 | Bàn thí nghiệm của học sinh (4 chỗ) | 12 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 46 | Ghế thí nghiệm của học sinh | 48 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 47 | Vật tư, nhân công lắp đặt, setup phòng Công Nghệ | 1 | Hệ thống | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 48 | Hệ thống bảng trượt ngang | 1 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 49 | Tủ TBDH | 2 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 50 | Tủ điều khiển trung tâm | 1 | Bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 51 | Chậu rửa đơn | 2 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 52 | Quạt thông gió | 2 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 53 | Tủ thuốc cá nhân | 1 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 54 | Tivi 65 inch | 1 | chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 55 | Phòng chuẩn bị. Bộ bàn ghế chuẩn bị TN của giáo viên | 1 | Bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 56 | Bảng công tác | 1 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 57 | Tủ TBDH | 2 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 58 | Giá thiết bị đồ dùng | 2 | Bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 59 | Xe đẩy phòng thí nghiệm | 1 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 60 | Quạt thông gió | 1 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 61 | Phòng học ngoại ngữBàn ghế giáo viên | 1 | Bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 62 | Bàn học sinh (2 ghế rời) | 20 | Bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 63 | Hệ thống bảng trượt ngang | 1 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 64 | Bảng tương tác thông minh | 1 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 65 | Amply | 1 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 66 | Loa treo tường | 4 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 67 | 02 Micro không dây + bộ thu phát tín hiệu không dây | 1 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 68 | Tủ để thiết bị âm thanh | 1 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 69 | Máy chiếu | 1 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 70 | Màn chiếu | 1 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 71 | Nhân công vật tư lắp đặt bảng tương tác thông minh, máy chiếu gần và setup hệ thống. | 1 | trọn gói | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 72 | Bộ thiết bị trả lời trắc nghiệm dùng cho giáo viên và học sinh | 1 | Bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 73 | Phòng âm nhạc. Bàn ghế giáo viên | 1 | Bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 74 | Bàn học sinh (2 ghế rời) | 20 | Bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 75 | Hệ thống bảng trượt ngang | 1 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 76 | Tủ TBDH | 1 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 77 | Tivi 65 inch | 1 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 78 | Phòng học Mỹ thuật. Bàn ghế giáo viên | 1 | Bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 79 | Bàn học sinh (2 ghế rời) | 20 | Bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 80 | Hệ thống bảng trượt ngang | 1 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 81 | Tủ TBDH | 1 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 82 | Giá vẽ + Bảng vẽ | 41 | bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 83 | Máy chiếu | 1 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 84 | Màn chiếu | 1 | chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 85 | Nhân công vật tư lắp đặt máy chiếu và setup hệ thống. | 1 | trọn gói | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 86 | Khối phòng phục vụ học tập. Phòng thiết bị dùng chung. Bàn ghế giáo viên | 1 | Bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 87 | Tủ TBDH | 1 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 88 | Giá thiết bị đồ dùng | 2 | Bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 89 | Giá treo tranh, ảnh | 2 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 90 | Phòng thư viện. Bàn ghế làm việc của thủ thư | 1 | Bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 91 | Tủ mục lục | 1 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 92 | Phòng đọc của giáo viên. Bàn đọc thư viện | 8 | Bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 93 | Ghế gấp | 20 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 94 | Kệ sách | 2 | Bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 95 | Giá báo, tạp chí | 1 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 96 | Bàn ghế máy tính | 3 | Bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 97 | Máy điều hòa nhiệt độ | 1 | chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 98 | Phụ kiện lắp đặt máy điều hòa treo tường 18000BTU: | 1 | trọn gói | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 99 | Phòng đọc của học sinh. Bàn đọc thư viện | 8 | Bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 100 | Ghế gấp | 40 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 101 | Tủ sách | 3 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 102 | Kệ sách | 3 | Bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 103 | Giá báo, tạp chí | 3 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 104 | Bàn vi tính học sinh | 3 | Bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 105 | Máy điều hòa nhiệt độ | 2 | chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 106 | Phụ kiện lắp đặt máy điều hòa treo tường 18000BTU: | 1 | trọn gói | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 107 | Phòng truyền thống. Bục, tượng bác | 1 | Bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 108 | Khẩu hiệu | 1 | chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.219E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.43E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp thiết bị tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kèm theo:+ Hợp đồng kinh tế;+ Phụ lục chi tiết đơn giá kèm theo hợp đồng;+ Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng+ Hoá đơn tài chính Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.200.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Việc sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót, nhà thầu phải lập kế hoạch và bố trí nhân sự để kịp thời khắc phục theo yêu cầu của Chủ đầu tư;+ Thời gian cung cấp dịch vụ bảo trì, duy tu, sữa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế tối thiểu là 02 năm (Cam kết của nhà thầu);- Cam kết:+ Có trách nhiệm bảo hành toàn bộ thiết bị của gói thầu với thời gian >= 12 tháng;+ Thời gian xử lý sự cố kỹ thuật tối đa 36 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư / Đơn vị sử dụng.+ Cung cấp phụ tùng thay thế, dịch vụ sửa chữa, bảo dưỡng trong vòng 3 năm sau bán hàng (nếu có yêu cầu) | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phụ trách dự án(Chỉ huy trưởng công trình) | 1 | 01 kiến trúc sư/Cơ khí/ Điện/CNTT. Đã tham gia phụ trách lắp đặt thiết bị tại các công trình tương tự gói thầu này.(Bản sao công chứng: Bằng tốt nghiệp đại học, có chứng nhận đào tạo về ATLĐ) Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực: Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ CCCD, Hợp đồng tương tự đã tham gia và một trong các tài liệu sau đây mà nhân sự chủ chốt có tên để chứng minh: Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu tương đương khác hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về công trình và nhân sự đã tham gia. | 2 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | + 02 Kỹ sư chuyên ngành Điện hoặc Công nghệ thông tin hoặc điện tử, tin học hoặc cơ khí. Đã tham gia phụ trách lắp đặt thiết bị tại các công trình tương tự gói thầu này. (Bản sao công chứng: Bằng tốt nghiệp đại học, có chứng nhận đào tạo về ATLĐ) Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực: Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ CCCD, Hợp đồng tương tự đã tham gia và một trong các tài liệu sau đây mà nhân sự chủ chốt có tên để chứng minh: Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu tương đương khác hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về công trình và nhân sự đã tham gia. | 2 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật phụ trách bảo hành | 1 | + 01 Kỹ sư chuyên ngành điện Đã tham gia phụ trách lắp đặt thiết bị tại các công trình tương tự gói thầu này. (Bản sao công chứng: Bằng tốt nghiệp đại học, có chứng nhận đào tạo về ATLĐ) Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực: Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ CCCD, Hợp đồng tương tự đã tham gia và một trong các tài liệu sau đây mà nhân sự chủ chốt có tên để chứng minh: Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu tương đương khác hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về công trình và nhân sự đã tham gia. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi