Gói thầu: Mua vật tư bảo dưỡng, sửa chữa tài sản chuyên dùng kỹ thuật - CNTT tại đơn vị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220901906-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/09/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Kế hoạch và Đầu tư/Bộ Tư lệnh Hải quân |
| Tên gói thầu | Mua vật tư bảo dưỡng, sửa chữa tài sản chuyên dùng kỹ thuật - CNTT tại đơn vị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220901894 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-05 08:14:00 đến ngày 2022-09-14 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 200,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E7 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 400.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Bảo hành: Nhà thầu phải cam kết bảo hành hàng hóa cung cấp tối thiểu 12 tháng sau khi cung cấp bàn giao, nghiệm thu.- Thời gian khắc phục:+ Đối với hàng hóa có thể sửa chữa tại đơn vị sử dụng: Thời gian sửa chữa thay thế là 02 ngày sau khi xác định được trách nhiệm của các bên;+ Đối với hàng hóa không thể xử lý được tại đơn vị sử dụng, hai bên bàn bạc để thống nhất thời gian xử lý nhưng tối đa là không quá 07 ngày sau khi xác định được trách nhiệm của các bên. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Nhân viên kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học/Cao đẳng ngành Kỹ thuật điện, điện tử hoặc Công nghệ thông tin |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Kế hoạch và Đầu tư/Bộ Tư lệnh Hải quân |
| E-CDNT 1.2 |
Mua vật tư bảo dưỡng, sửa chữa tài sản chuyên dùng kỹ thuật - CNTT tại đơn vị Mua vật tư bảo dưỡng, sửa chữa tài sản chuyên dùng kỹ thuật - CNTT tại đơn vị 20 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh sự đáp ứng về kỹ thuật của gói thầu theo yêu cầu tại Mục 3, Chương III-Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. - Bảo lãnh dự thầu. - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, quyết định thành lập công ty hoặc các tài liệu khác tương đương. - Bản gốc Scan hoặc Bản sao bằng tốt nghiệp của các nhân sự chủ chốt theo yêu cầu của E-HSMT. - Nhà thầu phải ghi rõ mã hàng, ký hiệu, nguồn gốc, xuất xứ của hàng hóa. - Cam kết bảo hành sản phẩm trong thời gian tối thiểu 12 tháng sau khi ký nghiệm thu bàn giao sản phẩm đưa vào sử dụng. - Tài liệu chứng minh năng lực tài chính: Kê khai tài chính 03 năm 2019 đến 2021. - Bản sao được chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền các hợp đồng tương tự theo yêu cầu của E-HSDT. - Có xác nhận nộp thuế với cơ quan thuế trong năm gần nhất. - Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Hàng hoá cung cấp cho gói thầu phải đảm bảo mới 100%, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. - Hàng hóa chào thầu của nhà thầu phải có các tài liệu: Là sản phẩm có đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa, phù hợp đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Chương V - Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến chân công trình) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Giá của hàng hóa bao gồm chi phí vận chuyển, lắp đặt, hướng dẫn, đào tạo và chuyển giao công nghệ tại đơn vị nhận bàn giao hàng hóa. |
| E-CDNT 14.3 | 12 tháng. |
| E-CDNT 15.2 | - Kê khai tài chính 2019, 2020, 2021; giấy phép đăng ký kinh doanh; - Bản sao được chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền các hợp đồng tương tự theo yêu cầu của E-HSDT. - Có xác nhận nộp thuế với cơ quan thuế trong năm gần nhất. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm 47 Hải quân, địa chỉ: Tổ 10, P. Hưng Đạo, Q. Dương Kinh, TP. Hải Phòng. Liên hệ: SĐT: 0383880068 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Phạm Thanh Quân - Chỉ huy trưởng Trung tâm 47 - địa chỉ: Tổ 10, P.Hưng Đạo, Q.Dương Kinh, TP.Hải Phòng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kỹ thuật/Trung tâm 47, Tổ 10, P.Hưng Đạo, Q.Dương Kinh, TP.Hải Phòng. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Tài chính/Trung tâm 47, Tổ 10, P.Hưng Đạo, Q.Dương Kinh, TP.Hải Phòng. |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cạc màn hình rời | 5 | Chiếc | Chi tiết tại chương V | ||
| 2 | Mainboard Gigabyte H110M-DS2 | 10 | Chiếc | Chi tiết tại chương V | ||
| 3 | Mainboard Gigabyte H510M-H | 6 | Chiếc | Chi tiết tại chương V | ||
| 4 | Ổ cứng Tosiba 1TB | 6 | Cái | Chi tiết tại chương V | ||
| 5 | Ổ cứng WD 1TB chuẩn kết nối Sata 6Gb/s | 8 | Cái | Chi tiết tại chương V | ||
| 6 | Ổ cứng WD 500GB chuẩn kết nối Sata 6Gb/s | 6 | Cái | Chi tiết tại chương V | ||
| 7 | Ram 8GB Kingston | 5 | Thanh | Chi tiết tại chương V | ||
| 8 | Ram Kingston 4GB | 6 | Thanh | Chi tiết tại chương V | ||
| 9 | Chíp Intel Core i3 -3.60Ghz | 5 | Cái | Chi tiết tại chương V | ||
| 10 | IC Microchip PIC16F819-I/SOTSL | 4 | Cái | Chi tiết tại chương V | ||
| 11 | IC TPS3801T50DCKR | 4 | Cái | Chi tiết tại chương V | ||
| 12 | IC LMV393MM | 5 | Cái | Chi tiết tại chương V | ||
| 13 | IC logic SN74HC32PW | 5 | Cái | Chi tiết tại chương V | ||
| 14 | Tụ nhôm 16V 100uF 6.3x5.4mm | 5 | Cái | Chi tiết tại chương V | ||
| 15 | IC SI9730BBY-T1-E3 | 6 | Cái | Chi tiết tại chương V | ||
| 16 | Diode zener smd 51V | 6 | Cái | Chi tiết tại chương V | ||
| 17 | Relay 5V 2A 8 chân HK19F-DC5V-SHG | 6 | Cái | Chi tiết tại chương V | ||
| 18 | Điện trở 330 Ω 5% 1/2W 1206 | 10 | Cái | Chi tiết tại chương V | ||
| 19 | Bán dẫn BD138-16 | 5 | Cái | Chi tiết tại chương V | ||
| 20 | IC SQ4410EY-T1_GE3 | 4 | Cái | Chi tiết tại chương V | ||
| 21 | IC S-AV35A | 5 | Cái | Chi tiết tại chương V | ||
| 22 | Tụ lọc 105ºC100 MF63V | 5 | Cái | Chi tiết tại chương V | ||
| 23 | Cáp tín hiệu VGA 3M | 4 | Cái | Chi tiết tại chương V | ||
| 24 | Card formater máy in Canon 2900 | 5 | Cái | Chi tiết tại chương V | ||
| 25 | Cartridge 103/303/703 | 5 | Cái | Chi tiết tại chương V | ||
| 26 | Chuột (Logictech B100) | 5 | Cái | Chi tiết tại chương V | ||
| 27 | Chuột Có Dây Dell MS116 | 20 | Cái | Chi tiết tại chương V | ||
| 28 | Chuột E-DRA EM602 | 10 | Cái | Chi tiết tại chương V | ||
| 29 | Chuột Motospeed G11 | 20 | Cái | Chi tiết tại chương V | ||
| 30 | Cọ quét sơn loại 3” (76.2mm) | 10 | Chiếc | Chi tiết tại chương V | ||
| 31 | Cụm sấy máy in Canon 2900 | 5 | Chiếc | Chi tiết tại chương V | ||
| 32 | Dây mạng CAT6 | 2 | Thùng | Chi tiết tại chương V | ||
| 33 | Dây nguồn máy tính | 19 | Cái | Chi tiết tại chương V | ||
| 34 | Dây rút nhựa 25cm | 1 | Túi | Chi tiết tại chương V | ||
| 35 | Dây rút nhựa 30cm | 1 | Túi | Chi tiết tại chương V | ||
| 36 | Hạt mạng RJ45 CAT6 | 5 | Túi | Chi tiết tại chương V | ||
| 37 | Hộp nối kỹ thuật | 10 | Hộp | Chi tiết tại chương V | ||
| 38 | Keo Tản Nhiệt Arctic MX-4 - 4 gram | 5 | Hộp | Chi tiết tại chương V | ||
| 39 | Màn hình Samsung 18.5-inch | 10 | Chiếc | Chi tiết tại chương V | ||
| 40 | Mực HP 1005 Orink | 20 | Lọ | Chi tiết tại chương V | ||
| 41 | Nguồn Huntkey CP 550P | 10 | Bộ | Chi tiết tại chương V | ||
| 42 | Nguồn XTech TM650S 450W | 5 | Bộ | Chi tiết tại chương V | ||
| 43 | Quạt tản nhiệt Intel | 20 | Cái | Chi tiết tại chương V | ||
| 44 | Tai nghe ARIGATO | 20 | Chiếc | Chi tiết tại chương V | ||
| 45 | Thẻ nhớ Micro SD Kingston 16Gb Class 10 100MB/s | 5 | Cái | Chi tiết tại chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 400.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Bảo hành: Nhà thầu phải cam kết bảo hành hàng hóa cung cấp tối thiểu 12 tháng sau khi cung cấp bàn giao, nghiệm thu.- Thời gian khắc phục:+ Đối với hàng hóa có thể sửa chữa tại đơn vị sử dụng: Thời gian sửa chữa thay thế là 02 ngày sau khi xác định được trách nhiệm của các bên;+ Đối với hàng hóa không thể xử lý được tại đơn vị sử dụng, hai bên bàn bạc để thống nhất thời gian xử lý nhưng tối đa là không quá 07 ngày sau khi xác định được trách nhiệm của các bên. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhân viên kỹ thuật | 1 | Đại học/Cao đẳng ngành Kỹ thuật điện, điện tử hoặc Công nghệ thông tin | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi