Gói thầu: Bu lông, ê cu, vòng đệm các loại (Gồm 33 mục)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220910689-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/09/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Tổng công ty Giấy Việt Nam
Tên gói thầu Bu lông, ê cu, vòng đệm các loại (Gồm 33 mục)
Số hiệu KHLCNT 20220910669
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Vốn sản xuất, kinh doanh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-07 09:13:00 đến ngày 2022-09-12 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 54,054,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Tổng công ty Giấy việt Nam
E-CDNT 1.2 Bu lông, ê cu, vòng đệm các loại (Gồm 33 mục)
Bu lông, ê cu, vòng đệm các loại (Gồm 33 mục)
30 Ngày
E-CDNT 3 Vốn sản xuất, kinh doanh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu:
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.






- Bên mời thầu: Tổng công ty Giấy việt Nam , địa chỉ: 25A Lý Thường Kiệt, Hoàn Kiếm, Hà Nội
- Chủ đầu tư:


E-CDNT 10.1(g)
E-CDNT 10.2(c)
E-CDNT 12.2
E-CDNT 14.3
E-CDNT 15.2
E-CDNT 16.1 30 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu:   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi:
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn:
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
E-CDNT 34

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bu lông tôi M6S8.8 FZB M10x35100CáiBu lông tôi M6S8.8 FZB M10x35
2Bu lông tôi M6S8.8 FZB M12x35100CáiBu lông tôi M6S8.8 FZB M12x35
3Bu lông tôi M6S8.8 FZB M16x8050CáiBu lông tôi M6S8.8 FZB M16x80
4Bu lông mạ M6S8.8 FZB M6x12100CáiBu lông mạ M6S8.8 FZB M6x12
5Bu lông mạ M6S8.8 FZB M8x25100CáiBu lông mạ M6S8.8 FZB M8x25
6Bu lông mạ M6S8.8 FZB M10x35100CáiBu lông mạ M6S8.8 FZB M10x35
7Bu lông mạ M6S8.8 FZB M14x70100CáiBu lông mạ M6S8.8 FZB M14x70
8Bu lông mạ M6S8.8 FZB M118x5050CáiBu lông mạ M6S8.8 FZB M118x50
9Bu lông mạ M6S8.8 FZB M20x7550CáiBu lông mạ M6S8.8 FZB M20x75
10Bu lông lục giác chìm M6S12.9 FZB M16x7550CáiBu lông lục giác chìm M6S12.9 FZB M16x75
11Bu lông inox SIS 2343 (A4-70) M6x35300CáiVật liệu: SIS 2343 (A4-70) hoặc tương đương
12Bu lông inox SIS 2343 (A4-70) M10x60100CáiVật liệu: SIS 2343 (A4-70) hoặc tương đương
13Bu lông inox SIS 2343 (A4-70) M12x40100CáiVật liệu: SIS 2343 (A4-70) hoặc tương đương
14Bu lông inox SIS 2343 (A4-70) M16x50100CáiVật liệu: SIS 2343 (A4-70) hoặc tương đương
15Bu lông inox SIS 2343 (A4-70) M16x70100CáiVật liệu: SIS 2343 (A4-70) hoặc tương đương
16Bu lông lục giác chìm inox SIS 2343 (A4-70) M6x2550CáiVật liệu: SIS 2343 (A4-70) hoặc tương đương
17Bu lông lục giác chìm inox SIS 2343 (A4-70) M20x7020CáiVật liệu: SIS 2343 (A4-70) hoặc tương đương
18Êcu inox SIS 2343 (A4-70) M4100CáiVật liệu: SIS 2343 (A4-70) hoặc tương đương
19Êcu inox SIS 2343 (A4-70) M6300CáiVật liệu: SIS 2343 (A4-70) hoặc tương đương
20Êcu inox SIS 2343 (A4-70) M10300CáiVật liệu: SIS 2343 (A4-70) hoặc tương đương
21Êcu inox SIS 2343 (A4-70) M12500CáiVật liệu: SIS 2343 (A4-70) hoặc tương đương
22Êcu inox SIS 2343 (A4-70) M16500CáiVật liệu: SIS 2343 (A4-70) hoặc tương đương
23Êcu inox SIS 2343 (A4-70) M2710CáiVật liệu: SIS 2343 (A4-70) hoặc tương đương
24Êcu đen M6S8.8 FZB M16200CáiÊcu đen M6S8.8 FZB M16
25Êcu mạ (Tán keo) M6S8.8 FZB M1250CáiÊcu mạ (Tán keo) M6S8.8 FZB M12
26Long đen phẳng mạ M6S8.8 FZB M12x22200CáiLong đen phẳng mạ M6S8.8 FZB M12x22
27Long đen phẳng mạ M6S8.8 FZB M21x36200CáiLong đen phẳng mạ M6S8.8 FZB M21x36
28Long đen vênh M6S8.8 FZB M12,2x21,2x2,5100CáiLong đen vênh M6S8.8 FZB M12,2x21,2x2,5
29Long đen inox SIS 2343 (A4-70) M13x24x2200CáiVật liệu: SIS 2343 (A4-70) hoặc tương đương
30Thanh ren M6S8.8 FZB M14x10005ThanhThanh ren M6S8.8 FZB M14x1000
31Phanh chấu M12300CáiPhanh chấu M12
32Phanh lỗ M625CáiPhanh lỗ M62
33Plastic TP16100CáiPlastic TP16
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->