Gói thầu: Mua vật tư y tế tiêu hao bổ sung lần 4 năm 2022 của Bệnh viện Gang Thép
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220910642-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/09/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Gang thép Thái Nguyên |
| Tên gói thầu | Mua vật tư y tế tiêu hao bổ sung lần 4 năm 2022 của Bệnh viện Gang Thép |
| Số hiệu KHLCNT | 20220908451 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-07 09:13:00 đến ngày 2022-09-14 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Nguyên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 499,481,920 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,994,820 VNĐ ((Bốn triệu chín trăm chín mươi bốn nghìn tám trăm hai mươi đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 700.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Khi giao hàng, hạn sử dụng còn lại của các loại hàng hóa khi nhập kho: Tối thiểu 12 tháng đối với hàng hóa có tuổi thọ trên 1 năm; tối thiểu 70% tuổi thọ đối với hàng hóa có tuổi thọ dưới 1 năm.- Khi giao hàng nếu sản phẩm không đúng mẫu khi nhà thầu than dự thầu hoặc hàng không đảm bảo chất lượng thì nhà thầu phải thay thế trong thời gian 02 ngày. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thực hiện gói thầu này |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ Cao đẳng chuyên ngành Kỹ thuật hoặc Y dược trở lên.- Các tài liệu chứng minh năng lực nêu trên gồm:+ Bản sao công chứng bằng cấp;+ Bản sao tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu của nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện Gang thép Thái Nguyên |
| E-CDNT 1.2 |
Mua vật tư y tế tiêu hao bổ sung lần 4 năm 2022 của Bệnh viện Gang Thép Mua vật tư y tế tiêu hao bổ sung lần 4 năm 2022 của Bệnh viện Gang Thép 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | + Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính (Bản gốc hoặc bản sao công chứng (chứng thực) tài liệu chứng minh). + Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa + Bảng so sánh thông số kỹ thuật hàng hóa chào thầu với yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT + Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà nhập khẩu hoặc đại lý phân phối tại Việt Nam đối với các mặt hàng chào thầu + Các cam kết của nhà thầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, mã kí hiệu, nhãn mác của sản phẩm - Có đủ tài liệu chứng minh nguồn gốc, xuất xứ của từng mặt hàng chào thầu: C/O, C/Q, Giấy phép lưu hành, giấy chứng nhận đăng ký lưu hành, phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng của trang thiết bị y tế, giấy phép nhập khẩu do Bộ Y tế, tờ khai hải quan, phiếu kiểm nghiệm chất lượng….(Có bản dịch có công chứng đối với các mặt hàng nhập khẩu) - Có chứng nhận đạt một trong các tiêu chuẩn về chất lượng ISO hoặc CE hoặc FDA hoặc tương đương. - Có tài liệu chứng minh phù hợp với từng loại hàng hóa chào thầu. Các tài liệu nhà thầu cung cấp bản chụp có đóng dấu xác nhận của nhà thầu, các tài liệu bằng tiếng nước ngoài phải kèm theo bản dịch tiếng Việt. |
| E-CDNT 12.2 | Mẫu số 18 &19 Chương IV. Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| E-CDNT 14.3 | Hạn sử dụng còn lại của các loại hàng hóa khi nhập kho: Tối thiểu 12 tháng đối với hàng hóa có tuổi thọ trên 1 năm; tối thiểu 70% tuổi thọ đối với hàng hóa có tuổi thọ dưới 1 năm. |
| E-CDNT 15.2 | + Nhà thầu phải chuẩn bị giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà nhập khẩu hoặc đại lý phân phối tại Việt Nam đối với các mặt hàng chào thầu + Tài liệu bản gốc: Bảo đảm dự thầu, các cam kết của nhà thầu. + Tài liệu bản sao công chứng: Các hợp đồng tương tự nhà thầu đã thực hiện và các yêu cầu khác về năng lực kinh nghiệm đã nêu trong E-HSMT. Hợp đồng, văn bằng chứng chỉ của nhân sự chủ chốt liên quan. + Tài liệu bản sao đóng dấu treo của nhà thầu: Báo cáo tài chính hoặc báo cáo thuế. + Văn bản công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế + Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa: - Hàng hóa nhập khẩu: Nhà thầu phải có giấy cam kết đảm bảo các hóa chất khi giao hàng phải có đủ giấy phép nhập khẩu do Bộ y tế cấp đối với vật tư phải được cấp phép theo quy định, xác nhận về xuất xứ, chứng chỉ chất lượng (bản sao, bản dịch công chứng nhà nước), tờ khai hải quan, hóa đơn thương mại, phiếu đóng gói hàng, vận tải đơn (sao y bản chính công ty); Hàng hóa sản xuất trong nước: Nhà thầu phải có giấy phép lưu hành sản phẩm do Bộ Y tế cấp đối với hóa chất tham gia đấu thầu; - Khi giao hàng nếu sản phẩm không đúng mẫu của nhà thầu khi tham dự thầu hoặc hàng không đảm bảo chất lượng thì nhà thầu phải thay thế hàng trong thời gian 02 ngày. - Khi giao hàng, hạn sử dụng còn lại của các loại hàng hóa khi nhập kho: Tối thiểu 12 tháng đối với hàng hóa có tuổi thọ trên 1 năm; tối thiểu 70% tuổi thọ đối với hàng hóa có tuổi thọ dưới 1 năm. Cung cấp tài liệu phân nhóm theo quy định tại Thông tư 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020 (đối với vật tư y tế phân nhóm) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.994.820 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Gang Thép
Phường Trung Thành, TP Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên.
Điện thoại: 02083.900908 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bệnh viện Gang Thép Phường Trung Thành, TP Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. Điện thoại: 02083.900908 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Vật tư – Thiết bị y tế, Bệnh viện Gang Thép Phường Trung Thành, TP Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên Điện thoại: 02083.3933887/886 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Nguyên Địa chỉ: Số 18, đường Nha Trang, thành phố Thái Nguyên. Điện thoại: 0208.3.855688 - Fax: 0208.3.855688. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ hút đờm kín | 30 | Bộ | Nguyên liệu sản xuất: Nhựa PVC y tế và ABS . Đầu ống mềm, mịn. Chiều dài Cathete > 50cm, có kênh bơm nước, đầu có van. Đầu nối góc xoay 360 độ, đầu bơm rửa có van 1 chiều đảm bảo hệ thống kín. Cổng MDI, nhãn đánh dấu ngày sử dụng. Catheter mềm dẻo, đầu tip mài nhẵn. Công tắc kiểm soát tình trạng đóng mở. Tiệt trùng, đóng gói đơn chiếc, sử dụng 24-72h. Sử dụng để hút dịch hoặc truyền thức ăn cho bệnh nhân. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương | ||
| 2 | Bóng đèn Halogen không chóa 24V - 250W | 10 | Cái | Loại không chóa, 2 chân cắm | ||
| 3 | Bóng đèn Halogen có chóa 15V-150W | 30 | Cái | Loại có chóa, 2 chân cắm | ||
| 4 | Bông viên y tế | 12 | Gói | Bông y tế dạng viên, có đường kính phi 30mm, được làm từ 100% bông xơ tự nhiên. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương. Gói 500 Gram | ||
| 5 | Casset chuyển mô bệnh phẩm | 1 | Hộp | Thiết kế một mảnh và chốt cài cho phép thao tác bằng một tay thuận tiện và giúp đóng lại nắp chắc chắn trong quá trình chế biến. Làm bằng vật liệu P.O.M (Poly Acetal), 100% chống lại phản ứng hóa học của dung môi mô học. Với các lỗ hình chữ nhật có kích thước 5,0mm × 1,0mm (loại lỗ to) hoặc lỗ vuông kích thước 0,9mm × 0,9mm (loại lỗ nhỏ). Với hai khu vực ghi nhãn lớn trên các mặt của băng cassette và một mặt ghi nghiêng phía trước. Bề mặt viết trước 45 °, có thể thích ứng với hầu hết các nhãn băng cassette. Tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương. Hộp 1000 cái | ||
| 6 | Chỉ phẫu thuật tổng hợp tự tiêu liền kim số 2/0 | 72 | Sợi | Chỉ tự tiêu, tổng hợp, dạng bện. Thành phần: Polyglactin 910 được bọc bởi 50% là Polyglactin 370 và 50% là Calcium Stearate, nhuộm tím hoặc không nhuộm. Số 2/0 dài 75cm, kim tròn đầu tròn SH Plus, có rãnh chạy dọc bên trong và ngoài thân kim, bằng thép Ethalloy có phủ silicone cải tiến, dài 26 mm 1/2 vòng tròn. Lực căng giữ vết thương 75% sau 14 ngày, 50% sau 21 ngày, 40% sau 21 ngày, 25% sau 28 ngày. Thời gian tự tiêu hoàn toàn: 56-70 ngày. Tiệt trùng bằng khí Ethylene oxide. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương | ||
| 7 | Chỉ phẫu thuật tổng hợp tự tiêu liền kim số 3/0 | 180 | Sợi | Chỉ tự tiêu, tổng hợp, dạng bện. Thành phần: Polyglactin 910 được bọc bởi 50% là Polyglactin 370 và 50% là Calcium Stearate, nhuộm tím hoặc không nhuộm. Số 3/0 dài 75cm, kim tròn đầu tròn SH Plus, có rãnh chạy dọc bên trong và ngoài thân kim, bằng thép Ethalloy có phủ silicone cải tiến, dài 26 mm 1/2 vòng tròn. Lực căng giữ vết thương 75% sau 14 ngày, 50% sau 21 ngày, 40% sau 21 ngày, 25% sau 28 ngày. Thời gian tự tiêu hoàn toàn: 56-70 ngày. Tiệt trùng bằng khí Ethylene oxide. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương | ||
| 8 | Chỉ phẫu thuật tổng hợp tự tiêu liền kim số 4/0 | 72 | Sợi | Chỉ tự tiêu, tổng hợp, dạng bện. Thành phần: Polyglactin 910 được bọc bởi 50% là Polyglactin 370 và 50% là Calcium Stearate, nhuộm tím hoặc không nhuộm. Số 4/0 dài 75cm, kim tròn đầu tròn SH Plus, có rãnh chạy dọc bên trong và ngoài thân kim, bằng thép Ethalloy có phủ silicone cải tiến, dài 20 mm 1/2 vòng tròn. Lực căng giữ vết thương 75% sau 14 ngày, 50% sau 21 ngày, 40% sau 21 ngày, 25% sau 28 ngày. Thời gian tự tiêu hoàn toàn: 56-70 ngày. Tiệt trùng bằng khí Ethylene oxide. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương | ||
| 9 | Chỉ phẫu thuật tổng hợp tự tiêu liền kim số 5/0 | 72 | Sợi | Chỉ tự tiêu, tổng hợp, dạng bện. Thành phần: Polyglactin 910 được bọc bởi 50% là Polyglactin 370 và 50% là Calcium Stearate, nhuộm tím hoặc không nhuộm. Số 5/0 dài 75cm, kim tròn đầu tròn SH Plus, có rãnh chạy dọc bên trong và ngoài thân kim, bằng thép Ethalloy có phủ silicone cải tiến, dài 20 mm 1/2 vòng tròn. Lực căng giữ vết thương 75% sau 14 ngày, 50% sau 21 ngày, 40% sau 21 ngày, 25% sau 28 ngày. Thời gian tự tiêu hoàn toàn: 56-70 ngày. Tiệt trùng bằng khí Ethylene oxide. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương | ||
| 10 | Chỉ Thép mềm liền kim số 5/0 | 8 | Sợi | Dài 4x45cm, số 5/0, kim 1/2 kim tròn hoặc kim tam giác, kim bằng thép không gỉ 300, phủ Silicon, sản xuất tại Châu Âu. Tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương | ||
| 11 | Chỉ tự tiêu sinh học đơn sợi liền kim số 1 | 60 | Sợi | Là chỉ khâu dây xoắn làm từ động vật, hấp thụ, có màu nâu, được đóng gói trong dung dịch alcohol và EO dạng lỏng. Thành phần: Purified Collagen, Chromium Salt, dài 75 cm, kim tròn, cong 1/2. Chỉ số 1 vòng kim 40mm. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương | ||
| 12 | Dao cắt tiêu bản | 3 | Hộp | Đặc tính kỹ thuật:- Dùng để cắt tiêu bản, để cắt mẫu sinh học thành các phần rất mỏng cho vi xét nghiệm hiển vi chi tiết trong khoa giải phẫu bệnh.- Lưỡi dao cắt loại lowprofile làm bằng thép không rỉ, kích thước 80x8x0.25mm, góc nghiêng 35 độ, cắt được tất cả các loại mô (mô cứng, mô mềm, cắt lạnh, cắt mỏng) được sử dụng hàng ngày với độ sác lưỡi dao ổn định.- Sử dụng cho tất cả các loại máy cắt tiêu bản- Tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương- Hộp 50 lưỡi | ||
| 13 | Dây truyền dịch có kim cánh bướm các số | 21.600 | Bộ | Chất liệu nhựa y tế nguyên sinh, trong suốt, màng lọc khí vô khuẩn làm từ chất liệu vải PP không dệt. Dây dẫn: Tổng chiều dài ≥ 1800mm, mềm, dẻo, dai và có độ đàn hồi cao, không gãy gập. Bộ phận điều chỉnh dòng chảy: gồm máng có thiết kế thêm kẹp khe giữ dây và con lăn di chuyển dễ dàng.- Đầu nối kim: có thiết kế khóa vặn để khóa chặt kim (Luer lock).- Kim cánh bướm: Thép không gỉ, có đủ độ cứng cơ khí, không bị cong vênh trong điều kiện bình thường, không bị oxy hóa; bề mặt kim tiêm nhẵn, bóng; đầu kim sắc nhọn, vát 3 cạnh và không có gờ, có nắp chụp bảo vệ. Ống dây kim cánh bướm dài 300mm. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương | ||
| 14 | Đinh Kirschner hai đầu nhọn | 50 | Cái | Đường kính từ 0.5mm đến 5.0mm . Hai đầu nhọn.- Chất liệu thép không gỉ, tiêu chuẩn ASTM F138 (62.8% Fe; 17.52% Cr; 14.27% Ni)- Đạt chất lượng chất lượng ISO 13485 hoặc tương đương | ||
| 15 | Gạc 20cm x 10cm x 8 lớp vô trùng | 30.000 | Miếng | Kích thước: 10cm x 20cm x 8 lớp. Mật độ 23x16 sợi/inch. Trọng lượng 25-27 grams/m2. Tẩy trắng bằng oxy già, không có độc tố, đã được giặt sạch. Không chứa chất gây dị ứng, không có tinh bột, không có Dextrin không có xơ mùn hòa tan trong nước và dịch phủ tạng. Tốc độ hút nước ==5gr nước/1gr gạc. Chất tan trong nước =80% +/- 10%. Muối kim loại: không quá hàm lượng cho phép. Hàm lượng chất béo: không vượt quá 0,5%. Được đóng gói bằng một lớp PE và một lớp bao bì giấy tiệt trùng dùng trong y tế. Tiệt trùng bằng khí EO.Gas. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương; Chứng nhận đăng ký FDA; cGMP -FDA, CE. | ||
| 16 | Gạc nhét mũi 1,5cm x 100cm x 4 lớp tiệt trùng | 200 | Miếng | Kích thước: 1,5cm x 100cm x 4 lớp. Tiệt trùng bằng khí Ethylene Oxide. Được làm từ vải không dệt. Sản xuất theo tiêu chuẩn Dược Điển Việt Nam. Khả năng thấm hút cao và nhanh. Bề mặt mịn màng, mềm mại. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương | ||
| 17 | Gạc thận nhân tạo 3,5cm x 4,5cm x 80 lớp tiệt trùng | 10.000 | Miếng | Kích thước: 3,5cm x 4,5cm x 80 lớp. Gạc được dệt từ sợi 100% cotton có độ thấm hút cao. Mật độ 23x16 sợi/inch. Tri số sợi CD 32/1. Trọng lượng 25-27 g/m. Tẩy trắng bằng oxy già, không có độc tố, đã được giặt sạch. Không chứa chất gây dị ứng, không có tinh bột hoặc Dextrin, không có xơ mùn hòa tan trong nước và dịch phủ tạng. Tốc độ hút nước = | ||
| 18 | Giấy in ảnh màu mặt bóng | 2.000 | Tờ | Tập 100 tờ (khổ A4 mặt bóng) | ||
| 19 | Giấy in ảnh siêu âm màu | 20 | Hộp | Hộp 3 tập, gồm 108 tờ, khổ 100mm x 148mm và 3 khay mực in, dùng cho cho máy in ảnh Canon. | Dùng cho cho máy in ảnh Canon | |
| 20 | Khóa 3 chạc không dây nối | 900 | Cái | Đầu nối khóa ren với 1 khóa chính và 2 khóa phụ, có mũi tên chỉ hướng dòng chảy, kết nối dễ dàng với kim, dây truyền và bộ vi điều chỉnh. Chất liệu: Polycarbonate, HDPE, PP. Thể tích đuổi khí 0,2ml, chịu áp suất lên tới 72 psi hoặc 5 bar, có thể xoay 360 độ, tiệt trùng bằng khí EO gas. Vô trùng, không độc hai, không pyrogenic, không gây dị ứng, không chứa DEHP. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương | ||
| 21 | Kim chọc dò tủy sống | 500 | Cái | Trơn tru nhưng khả năng kháng đâm vừa phải của loại kim này khiến nó dễ dàng xác định được khu vực mô qua vị trí đâm kim. Kim tiêm cột sống đầu K-3 Doctor Japan được làm với vách mỏng bằng thép không gỉ cho khoảng trống tối đa Sự phù hợp chính xác của cạnh đầu que thăm với ống thông cho phép 2 phần tiếp xúc chặt chẽ và que thăm chuyển động trơn tru trong ống thông.Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương | ||
| 22 | Kim lấy thuốc | 50.000 | Cái | Thân kim: Thép không gỉ, có đủ độ cứng cơ khí, không bị cong vênh trong điều kiện bình thường, không bị oxy hóa; bề mặt kim tiêm nhẵn, bóng; đầu kim sắc nhọn, vát 3 cạnh và không có gờ, có nắp chụp bảo vệ. Đốc kim có màu giúp phân biệt cỡ kim.Cỡ kim 18G x 1½"; 18G x 5/8", 23G x 1½"; 23G x 5/8", 25G x 1½", 25G x 5/8"; 26G x 1½", 26G x 5/8" và các cỡ khác theo yêu cầu.Không buốt- Không độc- Không gây sốt.Sản phẩm được tiệt trùng bằng khí Ethylene Oxide (E.O). Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương | ||
| 23 | Lam kính nhám | 100 | Hộp | Mặt kính nhám (7105). Kích thước: 25.4 x 76.2 (mm). Độ dày: 1.2 mm. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương. 72 miếng/hộp | ||
| 24 | Lọ nhựa đựng đờm có nắp | 300 | Cái | Lọ nhựa PS trong suốt, dung tích 50ml, nắp nhựa màu đỏ, có nhãn Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương | ||
| 25 | Lưỡi dao mổ số 11 | 500 | Cái | Thành phần: Thép Carbon, đã tiệt trùng. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương | ||
| 26 | Lưỡi dao vá da | 20 | Cái | Làm bằng thép không gỉ, sắc bén | ||
| 27 | Màng mổ vô trùng | 70 | Miếng | Màng mổ vô trùng Sản phẩm làm từ chất liệu Polyurethane trong suốt được phủ keo acrylic và được dán lên tấm giấy phủ silicone một mặt màu trắng trọng lượng 120 g/m2 ± 5 g/m2.Độ dày sản phẩm 25 micron ± 3 micron.Trọng lượng phủ của chất keo dính 35 g/m2 ± 10%.Độ bám dính ≥10 Newtons/25 mm (Theo FTM1/gia cố màng và dán 20 phút trên bề mặt plate)Sản phẩm đã được kiểm tra độc tính tế bào kích ứng và nhạy cảm da, hoàn toàn không có latex. Sản phẩm có mối gỡ PU màu xanhKích thước ngoài 60cm x 45cm. Kích thước trong 50cm x 45cm.Tiệt trùng bằng Ethylene Oxide (EO)Sản phẩm đạt chứng nhận ISO 13485 hoặc tương đương | ||
| 28 | Ống nghe | 15 | Cái | Chiều dài dây nghe: 52cm – 60cm. Màu sắc: XámThiết kế mặt nghe: 2 mặt nghe.Ống tai nghe: Lồng ống đơn, càng tai nghe có góc mở rộng.Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương | ||
| 29 | Ống nghiệm chống đông Natricitrat | 2.400 | Cái | Chất liệu: Ống được làm bằng nhựa y tế PET, kích thước 13x75mm, nắp bằng nhựa LDPE mới 100%, Nắp nhựa LDPE đậy kín thành ống và được giữ chặt bởi khe tròn giữa 3 vòng răng ở thành trong của nắp và lõi lọt lòng trong của ống. Nắp màu xanh lá cây. Hóa chất bên trong là Trisodium Citrate 3.8%,hóa chất bên trong dùng kháng đông cho 2ml máu với vạch lấy mẫu 2ml máu trên nhãn ống. Có phiếu phân tích chất lượng của cơ quan chức năng kiểm định với nồng độ của dung dịch trinatri citrate dihydrat phải ở trong khoảng từ 0,1mol/l đến 0,136mol/l (tươngứng2,94% đến 4,0%) và chịu được lực quay ly tâm gia tốc 6.000 vòng/phút trong thời gian từ 5 - 10 phút, dùng xét nghiệm liên quan đến yếu tố đông máu và tốc độ lắng máu. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương | ||
| 30 | Ống nghiệm EDTA | 12.000 | Cái | Chất liệu: Ống được làm bằng nhựa y tế PP, nắp bằng nhựa LDPE màu xanh dương, Hóa chất: EDTA-K2, EDTA-K3, kích thước ống 12x75mm, dung tích chứa máu tiêu chuẩn: 2ml. Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485 hoặc tương đương | ||
| 31 | Ống nghiệm Hepharin | 21.600 | Cái | Chất liệu: Ống được làm bằng nhựa y tế PP, nắp nhựa LDPE, màu đen. Hóa chất: Lithium Heparin, kích thước ống 12x75mm, dung tích chứa máu tiêu chuẩn: 2ml. Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485 hoặc tương đương | ||
| 32 | Phim chụp cắt lớp vi tính (35 x 43cm) | 9 | Hộp | X-ray film/medical loại Ortho CP-GU có độ nhạy cao, chụp nét, chính xác, đạt tiêu chuẩn châu âu, phù hợp với máy X-ray Bệnh viện đang dùng (AGFA). Thay phim lộ sáng. Kích thước: 35 x 43cm. Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485 hoặc tương đương. Hộp 100 tờ | Phù hợp với máy X-ray Bệnh viện đang dùng (AGFA) | |
| 33 | Quả bóp huyết áp | 10 | Quả | Chất liệu: cao su y tế chất lượng tốt, đóng gói riêng từng quả trong hộp giấy. | ||
| 34 | Sond dẫn lưu Silicon lồng ngực | 10 | Cái | Chất liệu nhựa y tế 100% Silicon mềm mại, có đường dẫn sáng, dài 50cm, các cỡ. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương | ||
| 35 | Sond tiểu các số | 60 | Cái | Chất liệu cao su tự nhiên phủ silicon. Có các cỡ 12-24Fr. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương | ||
| 36 | Sond niệu quản (sond J.J) các số | 43 | Cái | Chất liệu Polyurethane mềm, đầy đủ các cỡ: 4,7 Fr, 5Fr, 6Fr, 7Fr, 8Fr. Chiều dài 16cm - 30cm. Hai đầu mở. Có khả năng chống xoắn, cản quang tốt. Bao gồm: 1 Sonde JJ + 1 kẹp + 1 que đẩy + chỉ. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương | ||
| 37 | Tấm trải 100cm x 130cm vô trùng | 1.200 | Miếng | Được sản xuất từ mành Nylon PE hoặc PP, vô trùng, không dính bụi, kích thước: 100cmx130cm. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương | ||
| 38 | Túi Camera mổ nội soi vô trùng | 400 | Cái | 1. Ống nylon 18 x 230 cm. Dây buộc 2 ly 2 x60 cm2.Túi nylon 9 x 14 cm. Dây buộc 2 ly 2 x 30cmMàu sắc đồng đều, có độ trong,bề mặt mịn có độ dẻo dai.+ Dây cotton màu trắng, có độ bền cao.Yêu cầu an toàn: Không dính bụi bẩn, tạp chất, ko rách, thủng, ko kích ứng da. Được đóng gói trong bao bì giấy có màu chỉ thị tiệt trùng dùng trong y tế. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương | ||
| 39 | Túi nước tiểu | 500 | Cái | Được làm bằng vật liệu nhựa PVC tráng Silicon dẻo dai và kín. Vô trùng, van xả một chiều chữ T, tuyệt đối không dò rỉ- Có gắn phụ kiện khóa túi, khóa vặn ¾ vòng, dây dẫn dài 90cm có van chống trào ngược và có lắp đậy, đường kính ngoài 6.8mm, đường kính van tháo dịch 9.2 mm- Tính năng chống trào ngược có lỗ treo, không gây độc hại không gây kích ứng các vạch chia dung tích đều, có lỗ treo túi và bảng ghi thông tin bệnh nhân- Dung tích Túi 2000 ml, có vạch chia thể tích/25ml; Kích thước túi dài 28 cm,rộng 20 cm- Được tiệt trùng bằng khí EO- Sản phẩm đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương | ||
| 40 | Acid Acetic nguyên chất | 20 | Chai | Chất lỏng, mùi gắt, vị chua, tan trong nước, rượu, ete, benzen. Ở nhiệt độ dưới 16 độ C. Acid acetic với hàm lượng nước dưới 1% trông giống như nước đá, thường gọi là acid băng. Chai 500ml | ||
| 41 | Acid Citric | 125 | Kg | Dạng ngậm nước, bột tinh thể màu trắng. | ||
| 42 | Bộ nhuộm Gram | 1 | Bộ | Bộ nhuộm Gram dùng để thực hiện xét nghiệm nhuộm soi. Bao gồm 04 dung dịch thuốc nhuộm thành phần là Crystal Violet chai 250ml, Lugol chai 250ml, Decolor (alcohol-acetone) chai 250ml và Safranine chai 250ml. Bảo quản: Nhiệt độ phòng thí nghiệm. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương. Bộ 4 chai 250ml | ||
| 43 | Bộ nhuộm Ziehl-Neelsen | 1 | Bộ | Bộ nhuộm Ziehl Neelsen dùng để thực hiện xét nghiệm nhuộm soi. Bao gồm 03 dung dịch thuốc nhuộm thành phần là Carbo Fuchsin chai 250ml, Alcohol acid (Hydrochloric acid in ethanol) chai 250ml và Methylen Blue chai 250ml. Bảo quản: Nhiệt độ phòng thí nghiệm. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương. Bộ 3 chai 250ml | ||
| 44 | Cồn tuyệt đối | 100 | Chai | Còn gọi là Ethyl alcohol, alcohol tinh khiết 99,5%, là chất lỏng dễ bay hơi, dễ cháy, không màu. Chai 500ml | ||
| 45 | Dung dịch Formol | 20 | Chai | Formaldehyde là chất lỏng, không màu, trong suốt, có mùi cay xốc và tan nhiều trong nước, dung dịch được sử dụng để làm chất tẩy uế hay để bảo quản các mẫu sinh vật. Chai 500ml | ||
| 46 | Dung dịch Javen đậm đặc (Sodium hypochlorite solution) | 30 | Chai | Thành phần: Sodium hypoclorite và Sodium hydroxide, nước và các phụ gia khác. NaOCl: 74,44. Dùng chuyên dụng tẩy trùng máy thận nhân tạo. Chai 500ml | ||
| 47 | Dung dịch Xylen | 100 | Chai | Dung môi Xylen là chất lỏng không màu trong suốt, có mùi thơm dễ chịu. Chai 500ml | ||
| 48 | Gel bôi trơn | 25 | Tuýp | Thành phần: Chlorhexidine, Degluconate and Methyl Hydroxybenzoate. Tan trong nước, được dùng trong nội soi dạ dày, đại trực tràng, bôi trơn ống thông tiểu, thông hậu môn, bôi trơn âm đạo. Màu sắc: không màu. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương. 82g/ Tuýp | ||
| 49 | Gel siêu âm | 20 | Can | Trong suốt, phù hợp với tần số siêu âm đang được sử dụng. Không gây bẩn quần áo, không gây hại đầu dò. Không có Formaldehyde. Vô khuẩn, không gây mẫn cảm hoặc rát da. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương. Can 5 lít | ||
| 50 | Kali Iodua | 2 | Kg | Hàm lượng: 99% min KI.Tên thường gọi: Potassium iodideMô tả: Dạng tinh bột, màu trắng hoặc trắng ngà. Dùng trong pha chế dược phẩm. Chai 500 gram | ||
| 51 | Keo gắn lam | 1 | Chai | Hóa chất dùng để gắn phủ lên mô bệnh phẩm; dạng chất lỏng, không màu, mùi thơm- Điểm sôi và Phạm vi sôi: 111ºC- Điểm chớp cháy: 4.4 ºC- Giới hạn dễ cháy trên /dưới hoặc giới hạn nổ: LEL: 1.1%, UEL: 7.1%- Thành phần gồm có: Toluene, Acrylate Polymer- Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương- Chai 118ml | ||
| 52 | Muối viên tinh khiết | 250 | Kg | Thành phần: NaCl 99%, màu trắng; không mùi; vị mặn, dùng để tái sinh hạt nhựa cation trong hệ thống làm mềm nước; Tái sinh hạt anion trong hệ thống khử kiềm nước. | ||
| 53 | Que thử đường huyết | 2.000 | Que | Dùng cho máy Accu-Chek Instant cho kết quả đúng: 100% kết quả đo nằm trong vòng sai số ±10 mg/dL và ±15 mg/dL với Pp chuẩn ở nồng độ | Dùng cho máy Accu-Chek Instant | |
| 54 | Thuốc nhuộm Eosin | 3 | Chai | Eosin Y dung dịch nhuộm có chứa cồn- Tính chất vật lý:- Dung dịch lỏng màu đỏ- Điểm chớp cháy: ~200C- Độ hòa tan: Có thể hòa tan trong nước- Thành phần gồm có:- Ethyl Alcohol | ||
| 55 | Thuốc nhuộm Hematoxylin | 3 | Chai | Dung dịch Hematoxylin harris- Dung dịch nhuộm hematoxyline harris, không có thành phần muối thủy ngân clorit, có màu tím đậm, độ pH: 2.3-2.5- Thành phần gồm có: Nước; Hematoxylin; Muối nhôm; Select Glycols; Select Acid; Select Preservative- Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương- Chai 500ml | ||
| 56 | Viên nén khử khuẩn 2,5 g | 1.800 | Viên | Thành phần: Natri Dichloroisocyanutrale khan 50%, Adipic Acid 22.5%, các thành phần khác 27,5%. Dạng viên sủi tan nhanh trong nước tạo dung dịch có pH Acid. Khử khuẩn dụng cụ, bề mặt, đồ vải. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 700.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Khi giao hàng, hạn sử dụng còn lại của các loại hàng hóa khi nhập kho: Tối thiểu 12 tháng đối với hàng hóa có tuổi thọ trên 1 năm; tối thiểu 70% tuổi thọ đối với hàng hóa có tuổi thọ dưới 1 năm.- Khi giao hàng nếu sản phẩm không đúng mẫu khi nhà thầu than dự thầu hoặc hàng không đảm bảo chất lượng thì nhà thầu phải thay thế trong thời gian 02 ngày. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ kỹ thuật thực hiện gói thầu này | 1 | - Tốt nghiệp từ Cao đẳng chuyên ngành Kỹ thuật hoặc Y dược trở lên.- Các tài liệu chứng minh năng lực nêu trên gồm:+ Bản sao công chứng bằng cấp;+ Bản sao tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu của nhà thầu | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi