Gói thầu: Cung cấp, lắp đặt biến tần trung thế để chuyển đổi phương pháp khởi động thiết bị M0302
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220908186-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần DAP Vinachem |
| Tên gói thầu | Cung cấp, lắp đặt biến tần trung thế để chuyển đổi phương pháp khởi động thiết bị M0302 |
| Số hiệu KHLCNT | 20228000662 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Sản xuất kinh doanh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-07 09:28:00 đến ngày 2022-09-19 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,251,632,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.275.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Nhà thầu có ít nhất 01 hợp đồng cung cấp, thiết kế, lắp đặt và lập trình hệ thống điều khiển. Trong đó có sử dụng biến tần cho dây chuyền sản xuất. Và hợp đồng này phải có giá trị tối thiểu 4 tỷ đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 4.000.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc điện tử hoặc tự động hóa.- Quản lý chung ít nhất 05 công trình Cung cấp, lắp đặt biến tần. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư trưởng công trình 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc điện tử hoặc tự động hóa.- Đảm nhận vị trí quản lý thi công ít nhất 05 công trình Cung cấp, lắp đặt biến tần..- Có Giấy chứng nhận huấn luyện An toàn, VSLĐ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc điện tử hoặc tự động hóa.- Đảm nhận vị trí giám sát an toàn ít nhất 03 công trình Cung cấp, lắp đặt biến tần.- Có chứng chỉ an toàn, có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn, VSLĐ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ lắp đặt |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc điện tử hoặc tự động hóa.- Đảm nhận vị trí lắp đặt, hướng dẫn vận hành ít nhất 03 công trình Cung cấp, lắp đặt biến tần.- Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn, VSLĐ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ cài đặt, cấu hình biến tần TMEIC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư của nhà thầu hoặc của đại diện hãng có chứng chỉ do hãng TMEIC cấp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần DAP Vinachem |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp, lắp đặt biến tần trung thế để chuyển đổi phương pháp khởi động thiết bị M0302 Cung cấp, lắp đặt biến tần trung thế để chuyển đổi phương pháp khởi động thiết bị M0302 6 Tháng |
| E-CDNT 3 | Sản xuất kinh doanh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Theo yêu cầu của các tiêu chuẩn đánh giá trong Chương III |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu theo yêu cầu của Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 12 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Cổ phần DAP-Vinachem; Địa chỉ: Lô N5.8 khu Công nghiệp Đình Vũ, thuộc khu kinh tế Đình Vũ, Cát Hải, phường Đông Hải 2, quận Hải An, thành phố Hải Phòng, Việt Nam; Số điện thoại: 02253.979.368; Số fax: 02253.979.170; Địa chỉ e-mail: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Giám đốc Công ty Cổ phần DAP-Vinachem; Địa chỉ: Lô N5.8 khu Công nghiệp Đình Vũ, thuộc khu kinh tế Đình Vũ, Cát Hải, phường Đông Hải 2, quận Hải An, thành phố Hải Phòng, Việt Nam; Số điện thoại: 02253.979.368; Số fax: 02253.979.170 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ đấu thầu sửa chữa máy, thiết bị Công ty Cổ phần DAP-Vinachem; Địa chỉ: Lô N5.8 khu Công nghiệp Đình Vũ, thuộc khu kinh tế Đình Vũ, Cát Hải, phường Đông Hải 2, quận Hải An, thành phố Hải Phòng, Việt Nam; Số điện thoại: 02253.979.368; Số fax: 02253.979.170 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty Cổ phần DAP-Vinachem; Địa chỉ: Lô N5.8 khu Công nghiệp Đình Vũ, thuộc khu kinh tế Đình Vũ, Cát Hải, phường Đông Hải 2, quận Hải An, thành phố Hải Phòng, Việt Nam; Số điện thoại: 02253.979.368; Số fax: 02253.979.170 |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cung cấp và lắp đặt biến tần 6.6kV | Biến tần TMdrive-MVG2 TMEIC, công nghệ cell, 5 cell/pha, công suất ≥ 600kVA, dòng định mức ≥ 52A, khả năng quá tải 125%. Có đầu vào 4-20mA để đặt tần số. Biến tần có hiệu suất trến 95%. Biến tần sử dụng tụ film - tụ khô, không cần bảo dưỡng thay thế trong tối thiểu 12 năm. Biến tần cho phép mất nguồn thoáng qua 300ms. Lắp đặt phù hợp với động cơ 355kW, 990 v/p của thiết bị M0302 hiện đang vận hành trực tiếp. Biến tần được cung cấp bởi đơn vị có ủy quyền của đại diện hãng TMEIC tại Việt Nam. Được trực tiếp cài đặt, cấu hình và giám sát lắp đặt tại hiện trường bởi kỹ sư có chứng chỉ do hãng cấp. Có nêu danh mục thiết bị dự phòng theo khuyến cáo của hãng sản xuất. Bảo hành tối thiểu 12 tháng kể từ ngày nghiệm thu. | cái | 1 | Trong thời gian bảo hành, nếu có sự cố nhà cung cấp hoặc hãng phải có mặt trong vòng 24 tiếng kể từ khi được thông báo. |
| 2 | Cung cấp vật tư và gia công giá đỡ biến tần | Vật liệu thép, kích thước phù hợp với kích thước, trọng lượng biến tần | Bộ | 1 | |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt cáp điện từ máy cắt đến biến tần | 24kV, Cu/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC-W 3x70, LS | m | 20 | |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt đầu cáp 3 pha | 24kV, 3M, 3 pha 3X70 | Bộ | 4 | |
| 5 | Thi công chuyển cáp hiện có từ máy cắt ra đấu nối vào biến tần | Cáp 3 pha, 3x70 | cáp | 1 | |
| 6 | Kiểm định cáp trung thế ba pha | Cáp 3x70 | Sợi | 2 | |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt cáp điều khiển kết nối giữa các vị trí tủ máy cắt, biến tần, DCS | Cu/PVC/PVC-S 20x1.25, có chống nhiễu | m | 60 | |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt quạt làm mát động cơ chính. | 3 pha 380V, kích thước và kết cấu phù hợp với động cơ hiện có. Động cơ chính chỉ hoạt động khi động cơ làm mát hoạt động. Bao gồm: quạt, cáp nguồn, cáp điều khiển, thiết bị đóng cắt quạt | gói | 1 | |
| 9 | Kết nối, cấu hình các tín hiệu trên hệ thống DCS DeltaV | Bao gồm tối thiểu tín hiệu điều khiển tần số biến tần từ DCS (dùng tín hiệu 4-20mA), tín hiệu trạng thái chạy/dừng biến tần. | gói | 1 | |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt cáp tiếp địa | Cáp đồng 1x50 | m | 20 | |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt bổ xung điều hòa không khí | Công suất ≥ 18000 BTU, Gree | Bộ | 1 | Bao gồm phụ kiện để lắp đặt hoàn thiện |
| 12 | Chạy thử thiết bị và hướng dẫn vận hành | Chạy thử tối thiểu 72 h | gói | 1 | |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.0E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.275.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.275.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Nhà thầu có ít nhất 01 hợp đồng cung cấp, thiết kế, lắp đặt và lập trình hệ thống điều khiển. Trong đó có sử dụng biến tần cho dây chuyền sản xuất. Và hợp đồng này phải có giá trị tối thiểu 4 tỷ đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 4.000.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc điện tử hoặc tự động hóa.- Quản lý chung ít nhất 05 công trình Cung cấp, lắp đặt biến tần. | 10 | 5 |
| 2 | Kỹ sư trưởng công trình 01 người | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc điện tử hoặc tự động hóa.- Đảm nhận vị trí quản lý thi công ít nhất 05 công trình Cung cấp, lắp đặt biến tần..- Có Giấy chứng nhận huấn luyện An toàn, VSLĐ. | 8 | 4 |
| 3 | Cán bộ giám sát an toàn lao động | 1 | - Có bằng cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc điện tử hoặc tự động hóa.- Đảm nhận vị trí giám sát an toàn ít nhất 03 công trình Cung cấp, lắp đặt biến tần.- Có chứng chỉ an toàn, có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn, VSLĐ. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ lắp đặt | 2 | - Có bằng cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc điện tử hoặc tự động hóa.- Đảm nhận vị trí lắp đặt, hướng dẫn vận hành ít nhất 03 công trình Cung cấp, lắp đặt biến tần.- Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn, VSLĐ. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ cài đặt, cấu hình biến tần TMEIC | 1 | - Kỹ sư của nhà thầu hoặc của đại diện hãng có chứng chỉ do hãng TMEIC cấp. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi