Gói thầu: Gói thầu số 3: Bảo trì hệ thống điện, hệ thống máy phát điện, hệ thống camera an ninh và bảo trì, thí nghiệm trạm biến áp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220909462-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/09/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Văn phòng Ủy ban Dân tộc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Bảo trì hệ thống điện, hệ thống máy phát điện, hệ thống camera an ninh và bảo trì, thí nghiệm trạm biến áp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220746815 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-07 08:57:00 đến ngày 2022-09-14 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 227,256,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là227.256.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 68.176.800VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là Hợp đồng bảo trì hệ thống điện, máy phát điện, hệ thống camera an ninh và bảo trì, thí nghiệm trạm biến áp Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 159.079.200 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 318.158.400 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng cấp: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Điện hoặc Tự động hóa;- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường hoặc Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị.Lưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng cấp: Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành Điện dân dụng (01 người), chuyên ngành Điện, điện tử (01 người). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng cấp: Tốt nghiệp Đại học trở lên;- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Văn phòng Ủy ban Dân tộc |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 3: Bảo trì hệ thống điện, hệ thống máy phát điện, hệ thống camera an ninh và bảo trì, thí nghiệm trạm biến áp Kinh phí hỗ trợ vận hành tòa nhà trụ sở Ủy ban Dân tộc 349 Đội Cấn, Ba Đình, Hà Nội 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập đối với tổ chức không có đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, có ngành nghề kinh doanh liên quan đến gói thầu; - Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động kiểm định; Quyết định về việc công nhận phòng thí nghiệm và Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp còn hiệu lực. - Văn bản thỏa thuận liên danh (trường hợp nhà thầu liên danh); - Giấy ủy quyền (nếu có). b) Các tài liệu khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: - Nhà thầu phải có các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm theo yêu cầu của E-HSMT quy định tại Chương III và Chương V. - Để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh, Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh tình trạng năng lực tài chính hiện nay, bao gồm Báo cáo tài chính trong 03 năm gần đây (2019, 2020, 2021) và một trong các giấy tờ sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và các tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; + Báo cáo kiểm toán trong 03 năm gần đây (2019, 2020, 2021). Lưu ý: Các hồ sơ, tài liệu nêu trên phải được scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. |
| E-CDNT 15.2 | - Các tài liệu tại E-CDNT 10.7; - Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu bản gốc bằng cấp nhân sự, CMND/CCCD nhân sự, các tài liệu liên quan đến hợp đồng tương tự, thiết bị, máy móc để thực hiện đối chiếu trước khi được mời vào thương thảo hợp đồng. Trong trường hợp nhà thầu không cung cấp được các tài liệu bản gốc theo yêu cầu của Bên mời thầu Nhà thầu sẽ bị đánh giá không đạt và Bên mời thầu sẽ mời Nhà thầu tiếp theo vào thương thảo hợp đồng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Văn phòng Ủy ban dân tộc – 349 Đội Cấn, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại: 080 43055 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban dân tộc – 349 Đội Cấn, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại: 080 43055 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng Ủy ban dân tộc – 349 Đội Cấn, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại: 080 43055 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Vụ Kế hoạch – Tài chính Ủy ban dân tộc – 349 Đội Cấn, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại: 080 43055 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Kiểm tra tình trạng của máy phát (ắc quy, nước làm mát, dầu nhớt, rò rỉ dầu nhớt, dầy máy…) | Theo yêu cầu tại Chương V | Gói | 1 | Bảo trì máy phát điện (Phần kiểm tra thiết bị) |
| 2 | Kiểm tra chạy thử máy phát không tải và kiểm tra các thông số an toàn của máy phát (điện áp, nhiệt độ nước làm mát động cơ, áp suất dầu…) | Theo yêu cầu tại Chương V | Gói | 1 | Bảo trì máy phát điện (Phần kiểm tra thiết bị) |
| 3 | Vệ sinh vỏ máy phát điện | Theo yêu cầu tại Chương V | Gói | 1 | Bảo trì máy phát điện (Phần vệ sinh công nghiệp) |
| 4 | Vệ sinh bên trông máy phát (thân, sàn máy, cánh quạt, động cơ…) | Theo yêu cầu tại Chương V | Gói | 1 | Bảo trì máy phát điện (Phần vệ sinh công nghiệp) |
| 5 | Vệ sinh bên trong bầu lọc gió | Theo yêu cầu tại Chương V | Gói | 1 | Bảo trì máy phát điện (Phần vệ sinh công nghiệp) |
| 6 | Kiểm tra và siết lại liên kết các bulong thân máy, động cơ… | Theo yêu cầu tại Chương V | Gói | 1 | Bảo trì máy phát điện (Phần vệ sinh công nghiệp) |
| 7 | Kiểm tra rò rỉ ống xả và sơn lại ống xả bằng sơn chịu nhiệt | Theo yêu cầu tại Chương V | Gói | 1 | Bảo trì máy phát điện (Phần vệ sinh công nghiệp) |
| 8 | Dầu nhớt động cơ | Theo yêu cầu tại Chương V | Lít | 120 | Bảo trì máy phát điện (Phần thay thế bổ sung thiết bị) |
| 9 | Nhân công thay thế dầu nhớt | Theo yêu cầu tại Chương V | Gói | 1 | Bảo trì máy phát điện (Phần thay thế bổ sung thiết bị) |
| 10 | Bổ sung nước làm mát động cơ | Theo yêu cầu tại Chương V | Lít | 20 | Bảo trì máy phát điện (Phần thay thế bổ sung thiết bị) |
| 11 | Lọc dầu nhớt | Theo yêu cầu tại Chương V | Cái | 3 | Bảo trì máy phát điện (Phần thay thế bổ sung thiết bị) |
| 12 | Lọc dầu nhiên liệu | Theo yêu cầu tại Chương V | Cái | 1 | Bảo trì máy phát điện (Phần thay thế bổ sung thiết bị) |
| 13 | Bổ sung nước ắc quy | Theo yêu cầu tại Chương V | Lít | 40 | Bảo trì máy phát điện (Phần thay thế bổ sung thiết bị) |
| 14 | Thay thế lọc gió | Theo yêu cầu tại Chương V | Cái | 2 | Bảo trì máy phát điện (Phần thay thế bổ sung thiết bị) |
| 15 | Đo điện trở cách điện của vỏ máy phát điện với hệ thống tiếp địa tòa nhà | Theo yêu cầu tại Chương V | Gói | 1 | Bảo trì máy phát điện (Phần đo cách điện thiết bị) |
| 16 | Đo điện trở cách điện cáp điện chính cấp nguồn cho bộ ATS | Theo yêu cầu tại Chương V | Gói | 1 | Bảo trì máy phát điện (Phần đo cách điện thiết bị) |
| 17 | Kiểm tra toàn bộ hệ thống điện, dây dẫn các mạch đấu nối | Theo yêu cầu tại Chương V | Gói | 1 | Bảo trì hệ thống điện (Phần kiểm tra thiết bị) |
| 18 | Kiểm tra tủ điện phân phối, hệ thống đèn báo và các thiết bị chỉ thị trên tủ điện | Theo yêu cầu tại Chương V | Gói | 1 | Bảo trì hệ thống điện (Phần kiểm tra thiết bị) |
| 19 | Kiểm tra tải trên từng đường dây dẫn khi mang tải, đúng với yêu cầu về tải trên từng đường dây | Theo yêu cầu tại Chương V | Gói | 1 | Bảo trì hệ thống điện (Phần kiểm tra thiết bị) |
| 20 | Cân bằng hệ thống phase trên hệ thống điện 3 phase | Theo yêu cầu tại Chương V | Gói | 1 | Bảo trì hệ thống điện (Phần kiểm tra thiết bị) |
| 21 | Kiểm tra tải của các thiết bị đóng ngắt (máy cắt, MCCB, MCB…) | Theo yêu cầu tại Chương V | Gói | 1 | Bảo trì hệ thống điện (Phần kiểm tra thiết bị) |
| 22 | Vệ sinh và siết lại điểm tiếp xúc của các tủ điện tổng, tủ ATS, tủ điện phân phối (tủ sinh hoạt và tủ sự cố), tủ điện nguồn tổng điều hòa của tòa nhà | Theo yêu cầu tại Chương V | Tủ | 8 | Bảo trì hệ thống điện (Phần vệ sinh thiết bị) |
| 23 | Vệ sinh và siết lại điểm tiếp xúc của các tủ điện tầng (từ tầng 21 đến tầng hầm B3) | Theo yêu cầu tại Chương V | Tủ | 24 | Bảo trì hệ thống điện (Phần vệ sinh thiết bị) |
| 24 | Vệ sinh và siết lại điểm tiếp xúc của các tủ điện quạt gió, điều hòa INDOOR | Theo yêu cầu tại Chương V | Tủ | 24 | Bảo trì hệ thống điện (Phần vệ sinh thiết bị) |
| 25 | Đo điện trở cách điện của dây dẫn chính từ trạm biến áp đến tủ điện tổng của tòa nhà (đo cách điện giữa các pha và tiếp địa, chống sét) | Theo yêu cầu tại Chương V | Lần | 2 | Bảo trì hệ thống điện (Phần kiểm tra đo cách điện thiết bị) |
| 26 | Đo điện trở cách điện của dây dẫn chính từ tủ điện tổng đến các tủ điện tầng, tủ phân phối điều hòa (đo cách điện giữa các pha tiếp địa, chống sét) | Theo yêu cầu tại Chương V | Lần | 10 | Bảo trì hệ thống điện (Phần kiểm tra đo cách điện thiết bị) |
| 27 | Đo điện trở cách điện các động cơ điện 3 pha (bơm sinh hoạt, bơm chống ngập B3, quạt thông gió WC…) | Theo yêu cầu tại Chương V | Lần | 7 | Bảo trì hệ thống điện (Phần kiểm tra đo cách điện thiết bị) |
| 28 | Thí nghiệm trạm biến áp | Theo yêu cầu tại Chương V | Trọn gói | 1 | Thí nghiệm trạm biến áp |
| 29 | Bảo trì hệ thống điện nhẹ, camera an ninh | Theo yêu cầu tại Chương V | Trọn gói | 1 | Bảo trì hệ thống điện nhẹ, camera an ninh |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.27256E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 68.176.800VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là227.256.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 68.176.800VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là Hợp đồng bảo trì hệ thống điện, máy phát điện, hệ thống camera an ninh và bảo trì, thí nghiệm trạm biến áp Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 159.079.200 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 318.158.400 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng: | 1 | - Bằng cấp: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Điện hoặc Tự động hóa;- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường hoặc Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị.Lưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 2 | - Bằng cấp: Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành Điện dân dụng (01 người), chuyên ngành Điện, điện tử (01 người). | 4 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động: | 1 | - Bằng cấp: Tốt nghiệp Đại học trở lên;- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn vệ sinh lao động. | 4 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi