Gói thầu: Dịch vụ bảo vệ cho Agribank chi nhánh huyện Phù Cừ Hưng Yên
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220911832-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/09/2022 11:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | NGÂN HÀNG NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM - CHI NHÁNH HUYỆN PHÙ CỪ HƯNG YÊN |
| Tên gói thầu | Dịch vụ bảo vệ cho Agribank chi nhánh huyện Phù Cừ Hưng Yên |
| Số hiệu KHLCNT | 20220895061 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi hoạt động kinh doanh của Agribank Chi nhánh huyện Phù Cừ Hưng Yên |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-07 11:11:00 đến ngày 2022-09-14 11:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 480,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là720.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 120.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Tương tự về chủng loại, tính chất: Dịch vụ bảo vệ an ninh trật tự theo quy định tại Nghị định 96/2016-NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính Phủ Nhà thầu phải đính kèm E-HSĐX các hợp đồng tương tự đã kê khai; biên bản nghiệm thu/biên bản thanh lý và hóa đơn VAT của các hợp đồng đó. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 336.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Nhân viên bảo vệ |
| - Số lượng | 8 |
| - Trình độ chuyên môn | 8 Nhân viên bảo vệ- Có giấy chứng nhận đào tạo về nghiệp vụ bảo vệ, PCCC, cứu hộ, cứu nạn, chứng chỉ sử dụng vũ khí hoặc công cụ hỗ trợ (do cơ quan có thẩm quyền cấp);- Có danh sách nhân viên tham gia thực hiện gói thầu, kèm theo Bản chứng thực bằng cấp và chứng chỉ liên quan.- Có giấy xác nhận của công ty bảo vệ về năng lực công tác, phẩm chất, đạo đức, tác phong làm việc của nhân viên bảo vệ- Độ tuổi từ 25-60 tuổi, có sơ yếu lí lịch trong sạch, rõ ràng, được Công an địa phương xác nhận có thời điểm xác nhận không quá 6 tháng tính đến ngày nộp hồ sơ, có năng lực hành vi dân sự- Gửi kèm giấy khám sức khỏe do trung tâm y tế/bệnh viện từ cấp huyện trở lên có thời điểm xác nhận không quá 6 tháng tính đến ngày nộp hồ sơ xác nhận đảm bảo hoàn thành tốt nhiệm vụ được giao |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | NGÂN HÀNG NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM - CHI NHÁNH HUYỆN PHÙ CỪ HƯNG YÊN |
| E-CDNT 1.2 |
Dịch vụ bảo vệ cho Agribank chi nhánh huyện Phù Cừ Hưng Yên Thuê dịch vụ bảo vệ của Agribank chi nhánh huyện Phù Cừ 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Chi hoạt động kinh doanh của Agribank Chi nhánh huyện Phù Cừ Hưng Yên |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Bản chụp có công chứng Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh/Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh/Quyết định thành lập với tổ chức - Hồ sơ tài liệu văn bằng, chứng chỉ và các tài liệu liên quan đến nhân sự đề xuất tham gia gói thầu - Ít nhất 01 hợp đồng tương tự đã thực hiện trong thời gian 03 năm trở lại đây kèm theo biên bản nghiệm thu, thanh lý và hóa đơn VAT - Báo cáo tài chính 03 năm 2019,2020,2021 - Giấy chứng nhận đủ điều kiện về an ninh trật tự kinh doanh dịch vụ bảo vệ của Nhà thầu; Bản sao chứng thực chứng chỉ nghiệp vụ bảo vệ, Giấy chứng nhận sử dụng Công cụ hỗ trợ, Chứng nhận PCCC do Cơ quan Công an có thẩm quyền cấp của nhân viên bảo vệ (còn hiệu lực). - Bảng liệt kê chi tiết máy móc, thiết bị, công cụ hỗ trợ, đồng phục... phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp. - Biểu tiến độ cung cấp - Các tài liệu liên quan về mặt kỹ thuật như: tiêu chuẩn công cụ hỗ trợ bảo vệ, thông số, giấy phép sử dụng (nếu có). - Cam kết công tác bảo vệ phải tuần tra giám sát hàng giờ, hàng ngày - Cam kết thực hiện nội quy, quy định của bên mời thầu - Cam kết chịu trách nhiệm trước Đơn vị sử dụng dịch vụ về bất cứ rủi ro, mất mát nào gây ra cho Đơn vị sử dụng dịch vụ do nhân sự của nhà cung cấp dịch vụ gây ra |
| E-CDNT 15.2 | a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: Bản chụp có công chứng Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh/Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh/Quyết định thành lập với tổ chức; Giấy chứng nhận đủ điều kiện về an ninh trật tự kinh doanh dịch vụ bảo vệ của Nhà thầu; Bản sao chứng thực chứng chỉ nghiệp vụ bảo vệ, Giấy chứng nhận sử dụng Công cụ hỗ, chứng nhận PCCC trợ do Cơ quan Công an có thẩm quyền cấp của nhân viên bảo vệ (còn hiệu lực). b) Các tài liệu khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: Nhà thầu nộp bản sao báo cáo tài chính 3 năm gần nhất: 2019,2020,2021 c) Bản sao chứng thực tài liệu văn bằng, chứng chỉ và các tài liệu liên quan đến nhân sự đề xuất tham gia gói thầu d) Bản sao chứng thực hợp đồng tương tự đã thực hiện trong thời gian 03 năm trở lại đây kèm theo biên bản nghiệm thu, thanh lý và hóa đơn VAT Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có thể yêu cầu Nhà thầu cung cấp bản gốc bằng cấp, tài liệu để đối chiếu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Bên mời thầu: NGÂN HÀNG NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM - CHI NHÁNH HUYỆN PHÙ CỪ HƯNG YÊN; Địa chỉ: Phố Cao, Thị Trấn Trần Cao, Huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên, Việt Nam.
- Chủ đầu tư: NGÂN HÀNG NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM - CHI NHÁNH HUYỆN PHÙ CỪ HƯNG YÊN; Địa chỉ: Phố Cao, Thị Trấn Trần Cao, Huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên, Việt Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc NGÂN HÀNG NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM - CHI NHÁNH HUYỆN PHÙ CỪ HƯNG YÊN; Địa chỉ: Phố Cao, Thị Trấn Trần Cao, Huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên, Việt Nam; Điện thoại: 02213854150 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ thuê dịch vụ bảo vệ NGÂN HÀNG NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM - CHI NHÁNH HUYỆN PHÙ CỪ HƯNG YÊN; Địa chỉ: Phố Cao, Thị Trấn Trần Cao, Huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên, Việt Nam; Điện thoại: 02213854150 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: NGÂN HÀNG NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM; Địa chỉ: Số 2 Láng Hạ, phường Thành Công, quận Ba Đình, Hà Nội; Điện thoại: 02432053205 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thuê dịch vụ bảo vệ mục tiêu Hội sở Agribank chi nhánh huyện Phù Cừ và áp tải tiền | Nội dung chi tiết quy định tại Mục II, Chương V của E-HSYC | Người | 4 | |
| 2 | Thuê dịch vụ bảo vệ mục tiêu phòng giao dịch Tam Đa chi nhánh huyện Phù Cừ và áp tải tiền | Nội dung chi tiết quy định tại Mục II, Chương V của E-HSYC | Người | 4 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là7.2E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 120.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là720.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 120.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Tương tự về chủng loại, tính chất: Dịch vụ bảo vệ an ninh trật tự theo quy định tại Nghị định 96/2016-NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính Phủ Nhà thầu phải đính kèm E-HSĐX các hợp đồng tương tự đã kê khai; biên bản nghiệm thu/biên bản thanh lý và hóa đơn VAT của các hợp đồng đó. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 336.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhân viên bảo vệ | 8 | 8 Nhân viên bảo vệ- Có giấy chứng nhận đào tạo về nghiệp vụ bảo vệ, PCCC, cứu hộ, cứu nạn, chứng chỉ sử dụng vũ khí hoặc công cụ hỗ trợ (do cơ quan có thẩm quyền cấp);- Có danh sách nhân viên tham gia thực hiện gói thầu, kèm theo Bản chứng thực bằng cấp và chứng chỉ liên quan.- Có giấy xác nhận của công ty bảo vệ về năng lực công tác, phẩm chất, đạo đức, tác phong làm việc của nhân viên bảo vệ- Độ tuổi từ 25-60 tuổi, có sơ yếu lí lịch trong sạch, rõ ràng, được Công an địa phương xác nhận có thời điểm xác nhận không quá 6 tháng tính đến ngày nộp hồ sơ, có năng lực hành vi dân sự- Gửi kèm giấy khám sức khỏe do trung tâm y tế/bệnh viện từ cấp huyện trở lên có thời điểm xác nhận không quá 6 tháng tính đến ngày nộp hồ sơ xác nhận đảm bảo hoàn thành tốt nhiệm vụ được giao | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi