Gói thầu: Gói số 01: Sửa chữa tài sản chuyên dùng tàu thuyền tại xí nghiệp của Tiểu đoàn vận tải 32 Cục Hậu cần Quân đoàn 2

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220911267-01
Thời điểm đóng mở thầu 14/09/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI MINH KHANG
Tên gói thầu Gói số 01: Sửa chữa tài sản chuyên dùng tàu thuyền tại xí nghiệp của Tiểu đoàn vận tải 32 Cục Hậu cần Quân đoàn 2
Số hiệu KHLCNT 20220911032
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách QPTX năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-07 11:04:00 đến ngày 2022-09-14 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 642,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 9,000,000 VNĐ ((Chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là642.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 192.600.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự là các Hợp đồng sửa chữa tàu, thuyền quân sự, cung cấp hợp đồng và biên bản nghiệm thu, thanh lý hợp đồng kèm theo hóa đơn
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 449.400.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.348.200.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học đúng chuyên ngành Vỏ tàu thủy
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chủ nhiệm kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học đúng chuyên ngành đóng tàu
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng cao đẳng trở lên đúng chuyên ngành cơ khí
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI MINH KHANG
E-CDNT 1.2 Gói số 01: Sửa chữa tài sản chuyên dùng tàu thuyền tại xí nghiệp của Tiểu đoàn vận tải 32 Cục Hậu cần Quân đoàn 2
Sửa chữa tài sản chuyên dùng tàu thuyền tại xí nghiệp của Tiểu đoàn vận tải 32/Cục Hậu cần Quân đoàn 2
60 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách QPTX năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Tiểu đoàn vận tải 32/Cục Hậu cần Quân đoàn 2 địa chỉ: Tiểu đoàn vận tải 32/Cục Hậu cần Quân đoàn 2 – Xã Tân Tiến, TP Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Đơn vị Tư vấn Đấu thầu: Công Ty Cổ Phần Tư Vấn XD và Thương Mại Minh Khang. Số nhà 10C, Ngõ 196, Phường Quan Hoa, Thành Phố Hà Nội. Tổ thẩm định đấu thầu: Công ty TNHH xây dựng và nội thất Hạnh Hoàng, địa chỉ Số nhà 38, Đường Lương Văn Thăng, Phố 7, Phường Đông Thành, Thành phố Ninh Bình, Tỉnh Ninh Bình.


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI MINH KHANG , địa chỉ: Số nhà 10C, ngõ 196, tổ 20, Phường Quan Hoa, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Tiểu đoàn vận tải 32/Cục Hậu cần Quân đoàn 2 địa chỉ: Tiểu đoàn vận tải 32/Cục Hậu cần Quân đoàn 2 – Xã Tân Tiến, TP Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang.


E-CDNT 10.7
- Nhà thầu phải nộp báo cáo tài chính trong vòng 3 năm gần nhất. Kèm theo giấy xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế hoặc xác nhận không nợ thuế do cơ quan thuế cung cấp. - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (ĐKKD) được cấp theo quy định của pháp luật hoặc quyết định thành lập đối với các tổ chức không có giấy ĐKKD trong trường hợp là nhà thầu trong nước. Các hồ sơ cung cấp, khi chấm thầu, nếu có nghi vấn về hồ sơ cung cấp, với tính năng bảo mật cẩn thận của Quân đội, Bên mời thầu nếu thấy cần thiết sẽ yêu cầu nhà thầu làm rõ, bằng việc gửi công văn làm rõ, đăng trên mạng đấu thầu, và gửi đến địa chỉ nhà thầu để nhà thầu đưa bản gốc (nếu có) hoặc bản chính đến đối chiếu làm rõ, kết quả làm việc sẽ lập biên bản, sau đó toàn bộ hồ sơ làm rõ và biên bản sẽ đăng lên phần làm rõ của nhà thầu. Với đặc thù trong quân đội, không thể để các công tác chậm trễ, và muốn giữ sự bí mật an toàn cho gói thầu. Bên mời thầu sẽ không để đến lúc Thương thảo hợp đồng mới làm rõ các đơn giá nghi vấn, nên Nhà thầu chuẩn bị dữ liệu về việc xây dựng đơn giá dự thầu, nếu như có các vấn đề cần giải thích về đơn giá dự thầu, Bên mời thầu sẽ gửi văn bản đến yêu cầu nhà thầu đến làm rõ về đơn giá dự thầu. Nếu không giải thích được sự hợp lý trong đơn giá dự thầu dẫn đến gói thầu tăng đột biến, hoặc giảm đột biến, Bên mời thầu sẽ tổng hợp thành báo cáo, lập thành biên bản và đánh giá trượt nhà thầu về kỹ thuật và không xét tiếp đến giá dự thầu. Các hồ sơ làm rõ sẽ được đăng lên Mạng đấu thầu Quốc gia
E-CDNT 15.2
Hồ sơ đề xuất còn hiệu lực.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 9.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tiểu đoàn vận tải 32/Cục Hậu cần Quân đoàn 2 địa chỉ: Tiểu đoàn vận tải 32/Cục Hậu cần Quân đoàn 2 – Xã Tân Tiến, TP Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tiểu đoàn vận tải 32/Cục Hậu cần Quân đoàn 2 địa chỉ: Tiểu đoàn vận tải 32/Cục Hậu cần Quân đoàn 2 – Xã Tân Tiến, TP Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công Ty Cổ Phần Tư Vấn XD và Thương Mại Minh Khang. Số nhà 10C, Ngõ 196, Phường Quan Hoa, Thành Phố Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tiểu đoàn vận tải 32/Cục Hậu cần Quân đoàn 2 địa chỉ: Tiểu đoàn vận tải 32/Cục Hậu cần Quân đoàn 2 – Xã Tân Tiến, TP Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang.
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 PHẦN ĐÀ ĐỐC, DỊCH VỤ Tiêu đề không điền giá tb 1
2 Chuẩn bị căn nêm, vận chuyển các đế kê đặt vào vị trí kê theo đúng tuyến hình tàu, hàn đính các đế kê với nhau. Kéo tàu lên đà, căn kê tàu đảm bảo độ cứng vững Theo nội dung công việc tàu 1
3 Cắt bỏ cột chống, dây chằng, luồn cáp vào xe triền. Hạ thủy tàu, đưa tàu ra cảng sau đó kéo xe lên, vệ sinh thu dọn căn nêm. Theo nội dung công việc tàu 1
4 Chuyển đà kê tàu để phục vụ sửa chữa Theo nội dung công việc tàu 1
5 Bắc, cất cầu thang phục vụ sửa chữa Theo nội dung công việc chiếc 1
6 Kéo, đấu lắp và tháo dây điện bờ Theo nội dung công việc lượt 1
7 Đấu lắp và tháo ống nước ngọt phục vụ sinh hoạt Theo nội dung công việc lượt 1
8 Vận chuyển, xử lý chất thải rắn trong quá trình sửa chữa Theo nội dung công việc 2
9 Xử lý nước thải và nước thải lẫn dầu Theo nội dung công việc 2
10 PHẦN LÀM SẠCH, SƠN Tiêu đề không điền giá tb 1
11 Phun rửa vỏ tàu bằng nước ngọt. Theo nội dung công việc tàu 1
12 Cạo hà rong rêu vỏ tàu trước khi phun cát; gõ rỉ vỏ tàu, chải lại. Theo nội dung công việc tàu 1
13 Mài, chà, bôi mỡ, đo chiều dày tôn vỏ. Phần từ mớn nước có tải trở xuống, cả tôn đáy: DT = 380 m2. Vật tư yêu cầu: Mỡ L2: 0,005 kg/điểm điểm 100
14 Phun cát 100% Phần từ mớn nước có tải trở xuống, cả tôn đáy: DT = 380 m2. Vật tư yêu cầu: Cát nước ngọt: 0,0333333333333333 m³/m2 m2 380
15 Sơn 2 nước sơn chống rỉ HP, 02 nước sơn nâu đỏ chịu nước. Phần từ mớn nước có tải trở xuống, cả tôn đáy: DT = 380 m2. Vật tư yêu cầu: Sơn chống rỉ M HP: 0,333333333333333 Lít/m2 và Sơn màu nâu đỏ HP 0,333333333333333 Lít/m2 m2 380
16 Phun cát 100% Diện tích từ mớn nước có tải trở lên đến mép boong, bên ngoài be chắn sóng mũi, con trạch, phía ngoài thành quầy hàng: DT 80 m2 Vật tư yêu cầu: Cát nước ngọt: 0,0333333333333333 m³/m2 m2 80
17 Sơn 02 lớp chống gỉ, 02 lớp màu ghi. Diện tích từ mớn nước có tải trở lên đến mép boong, bên ngoài be chắn sóng mũi, con trạch, phía ngoài thành quầy hàng: DT 80 m2 Vật tư yêu cầu: Sơn chống rỉ HP: 0,333333333333333 Lít/m2 và Sơn ghi HP 0,333333333333333 Lít/m2 m2 80
18 Cung cấp vật tư phục vụ Sơn 02 lớp sơn chống rỉ HP, 02 lớp sơn màu nâu đỏ HP. Diện tích mặt boong, khung sạp sau lái: DT 90 m2 Vật tư yêu cầu: Sơn chống rỉ HP: 0,333333333333333 Lít/m2 và Sơn màu nâu đỏ HP 0,333333333333333 Lít/m2 m2 90
19 Cung cấp vật tư phục vụ Sơn 02 lớp sơn chống rỉ HP, 02 lớp sơn màu trắng HP. Mặt ngoài ca bin, buồng ngủ: DT 120 m2 Vật tư yêu cầu: Sơn chống rỉ HP: 0,333333333333333 Lít/m2 và Sơn màu trắng HP 0,333333333333333 Lít/m2 m2 120
20 Gõ rỉ, cạo dũi và chải lại, dọn sạch rác, vệ sinh sạch bằng giẻ lau. Bên trong 02 khoang hàng, khoang hầm mũi, khoang xích neo, vách ngăn, sườn đà ngang đáy, DT = 400 m2. Theo nội dung công việc m2 400
21 Sơn 02 lớp sơn chống rỉ, 02 lớp màu nâu đỏ. Bên trong 02 khoang hàng, khoang hầm mũi, khoang xích neo, vách ngăn, sườn đà ngang đáy, DT = 400 m2. Vật tư yêu cầu: Sơn chống rỉ HP: 0,333333333333333 lít/m2 và Sơn màu nâu đỏ HP 0,333333333333333 Lít/m2 m2 400
22 Dọn bùn, rác và gõ sạch rỉ. Bên trong khoang máy Theo nội dung công việc m2 220
23 Sơn 02 lớp sơn chống rỉ, 02 lớp màu nâu đỏ dưới la canh, DT = 100m2. Bên trong khoang máy Vật tư yêu cầu: Sơn chống rỉ HP: 0,333333333333333 lít/m2 và Sơn màu nâu đỏ HP 0,333333333333333 lít/m2 m2 100
24 Sơn 02 lớp sơn chống rỉ, 02 lớp sơn màu kem từ la canh trở lên, DT = 120m2. Vật tư yêu cầu: Sơn chống rỉ HP: 0,333333333333333 lít/m2 và Sơn kem HP 0,333333333333333 lít/m2 m2 120
25 Đường nước, thước nước, biển số tàu: Kẻ đường nước, thước nước, 05 biển số. Vật tư yêu cầu: Sơn trắng HP: 3,5 lít/công việc và Sơn đỏ HP 2 lít/công việc công việc 1
26 Gõ sạch rỉ, chải lại vệ sinh bằng vải lau. Các thiết bị trên boong: Cọc bích, tời neo… Theo nội dung công việc m2 4
27 Sơn 02 lớp chống rỉ, 02 lớp màu đen. Các thiết bị trên boong: Cọc bích, tời neo… Vật tư yêu cầu: Sơn chống rỉ HP: 0,333333333333333 lít/m2 và Sơn đen HP 0,333333333333333 lít/m2 m2 4
28 Két nước: Gõ gỉ phía trong 02 két nước, vệ sinh, chà sạch, quét 02 nước xi măng, DT = 08 m2. Vật tư yêu cầu: Xi măng P300: 10 kg/m2 và Cát nước ngọt 0,2 m3/m2 m2 10
29 Cung cấp Vật tư phụ phần làm sạch, sơn Theo nội dung công việc công việc 1
30 PHẦN SẮT HÀN Tiêu đề không điền giá tb 1
31 Thay tôn vỏ Tôn đáy trái từ vách lái đến ca bin: Cắt thay mới bằng tôn 6mm, KT= (1,5x1,8)+(1,5x2,0) = 5,7m2. Vật tư yêu cầu: Tôn 6mm m2 5,7
32 Thay tôn vỏ Tôn đáy trái khoang hàng lái: Cắt thay mới bằng tôn 6mm, KT= (1,5x1,2) + ( 1,5x1,6) = 4,2 m2. Vật tư yêu cầu: Tôn 6mm m2 4,2
33 Thay tôn vỏ Tôn đáy trái từ khoang hàng mũi đến xích neo: Cắt thay mới bằng tôn 6mm, KT = (1,5x2,2) + (1,5x3,0) = 7,8 m2. Vật tư yêu cầu: Tôn 6mm m2 7,8
34 Thay tôn vỏ Tôn đáy phải từ vách lái đến ca bin: Cắt thay mới bằng tôn 6mm, KT = (1,5x1,6) = 2,4 m2. Vật tư yêu cầu: Tôn 6mm m2 2,4
35 Thay tôn vỏ Tôn đáy phải khoang hàng lái: Cắt thay mới bằng tôn 6mm, KT = (1,5x2,1) = 3,2 m2. Vật tư yêu cầu: Tôn 6mm m2 3,15
36 Thay tôn vỏ Tôn vách lái: Cắt thay mới bằng tôn 6mm, KT = (1,0x1,2) = 1,2 m2. Vật tư yêu cầu: Tôn 6mm m2 1,2
37 Thay tôn vỏ Tôn mo hông hai bên: Cắt thay mới bằng tôn 6mm, KT = (1,3 x 0,8) + (4,0 x 0,8) = 4,2 m2. Vật tư yêu cầu: Tôn 6mm m2 4,24
38 Thay tôn vỏ Cắt thay tôn mạn trái bằng tôn 5mm, KT: (2,0 x 0,95) + (1,4 x 0,9) = 3,2 m2. Vật tư yêu cầu: Tôn 5mm m2 3,16
39 Thay tôn vỏ Cắt thay tôn mạn phải bằng tôn 5mm, KT: (1,0 x 0,95) + (1.5 x 0,9) = 2,3 m2. Vật tư yêu cầu: Tôn 5mm m2 2,3
40 Cắt, gia công, thay mới mã liên kết khỏe bằng tôn 5 ly: 0,3x0,3x30 = 2,7 m2. Vật tư yêu cầu: Tôn 5mm m2 2,7
41 Xương khỏe mạn, KT = 0,25x1,7x12 = 5,1 m2. Vật tư yêu cầu: Tôn 5mm m2 5,1
42 Thay xương mạn góc bằng thép hình V50x5, SL = 5 cái. Vật tư yêu cầu: Thép hình V50x5 m 60
43 Thay xương dọc đáy, KT = 0,37 x 11,5 x 2 = 8,5 m2. Vật tư yêu cầu: Tôn 6mm m2 8,51
44 Mã hoa thị: 0,15x0,15x2x60xd6 Vật tư yêu cầu: Tôn 6mm m2 2,7
45 Con trạch 2 bên mạn: Cắt thay bằng thép ống Ф168x6 bổ đôi dài 16 m (tương đương 8m ống) Ống thép Ф168x6 m 8
46 Con trạch 2 bên mạn: Xương bằng tôn 5 ly, KT = 0,08 x16 = 1,3m2. Tôn 5mm m2 1,28
47 Khu vực boong mũi Thay tôn boong mũi, KT = (1,2x1,5) + (1,3x0,8) = 2,8 m2. Vật tư yêu cầu: Tôn 5mm m2 2,84
48 Thay tôn boong hai bên: Cắt thay bằng tôn 5mm, KT = (1,1x1,3) +(1,1x0,6) + (1,1x1,5) = 5,8 m2. Vật tư yêu cầu: Tôn 5mm m2 3,74
49 Thay 4 cột chống D100x8x 2m trong 2 khoang hàng Vật tư yêu cầu: Thép ống D100x8 m 8
50 Thay 3 cọc bích đôi toàn tàu Vật tư yêu cầu: Thép ống D180x8: 141 mThép ống D76x5: 14 mTôn 8mm: 20 m2 Vật tư yêu cầu: Thép ống D180x8: 140,665890816 m/công việc và Thép ống D76x5 14,0606688 m/công việc và Tôn 8mm 19,79712 m2/công việc công việc 1
51 Khu vực ca bin: Thay gioăng 2 cửa ra vào kín nước: 1650x750 Vật tư yêu cầu: Gioăng cửa kín nước 1650x750 bộ 2
52 Khu vực ca bin: Thay cục bộ nóc ca bin, KT= (0,6x1,2) + (0,8x1,8) + (0,5x0,6) = 2,5 m2. Vật tư yêu cầu: Tôn 5mm m2 2,46
53 Khu vực khoang máy: Cắt, tháo la canh buồng máy phục vụ thay tôn vỏ, sau đó lắp lại hoàn chỉnh. Thay bổ sung khung xương la canh bằng thép hình V50x50x5, SL = 10m Vật tư yêu cầu: Thép hình V50x5 m 10
54 Khu vực khoang máy: Cắt, tháo la canh buồng máy phục vụ thay tôn vỏ, sau đó lắp lại hoàn chỉnh. Thay bổ sung khung xương la canh bằng tôn chống trượt 3ly, SL = 3,0 m2. Vật tư yêu cầu: Tôn chống trượt 4mm m2 3
55 Thay cửa lấy ánh sáng KM, ca bin Vật tư yêu cầu: Cửa lấy sáng 0,6x0,6 m (mẫu tại tàu) bộ 4
56 Dự kiến thay tôn sau khi gõ rỉ Vật tư yêu cầu: Tôn 5mm m2 1,2
57 Vật tư phục vụ phần sắt hàn Vật tư yêu cầu: Que hàn D4: 134 kgDây hàn: 95 kgÔ xy CN: 37 ChaiKhí gas: 56 kgĐá mài Φ120: 33 ViênGiẻ lau: 33 kgGăng tay vải: 67 đôi Theo nội dung công việc công việc 1
58 PHẦN MỘC, NỘI THẤT Tiêu đề không điền giá tb 1
59 Buồng lái: Đóng mới nội thất bằng gỗ ép 5ly; Thay cục bộ khung gỗ kết cấu Vật tư yêu cầu: Gỗ nhóm 4: 0 m3Gỗ dán phoóc 5 ly: 42 m2Nẹp chỉ nhựa : 45 m Theo nội dung công việc công việc 1
60 Buồng ở thuyền viên: Thay mới 4 móc quần áo Inox; Thay mới 2 bảng công tác, 3 bảng chức trách (Tàu cấp mẫu). Kiểu khung nhôm, mặt mê ca, ván gỗ ép 3ly; Tháo, sửa chữa 03 giường tầng phục vụ thay nội thất, sau đó lắp lại hoàn chỉnh Vật tư yêu cầu: Móc quấn áo Inox: 4 ChiếcBảng công tác: 2 ChiếcBảng chức trách: 3 Chiếc Theo nội dung công việc công việc 1
61 Thay mới tem giường, tem tủ, biển phòng... Vật tư yêu cầu: Bộ bảng, tem bộ 1
62 PHẦN MÁY Tiêu đề không điền giá tb 1
63 Vệ sinh sạch sẽ toàn bộ các te và hệ thống bôi trơn; thay dầu bôi trơn. Phục vụ chạy thử, nghiệm thu, bàn giao: Chuẩn bị dầu, nước, phục vụ nổ máy, chạy thử tàu. Vật tư yêu cầu: Dầu Diesel: 600 lít Vật tư yêu cầu: Dầu Diesel: 600 lít/máy máy 1
64 Mặt máy: Tháo các chi tiết có liện quan, tháo nắp xi lanh, chuyển về xưởng, vệ sinh, kiểm tra; rà lại xu páp, lắp lại hoàn chỉnh, thử áp lực. Thay mới 06 bộ đệm mặt máy, gioăng đệm; chuyển xuống tàu, lắp lại hoàn chỉnh vào máy. Vật tư yêu cầu: Ống bao dẫn hướng xu pap: 4 cáiĐệm ống xả: 6 cáiĐệm ống hút: 6 cáiĐệm mặt máy 6L160: 6 cáiGiấy ráp mịn: 5 tờDầu Diesel: 5 LítGiẻ lau: 10 kgKeo Mỹ: 1 hộpCát rà xu pap: 3 hộpDầu nhờn HD 40: 2 lítMỡ IC2: 2 kg Theo nội dung công việc công việc 1
65 Ống góp khí xả: Tháo, vệ sinh toàn bộ, thay mới gioăng đệm, lắp đặt lại hoàn chỉnh. Theo nội dung công việc chiếc 1
66 Sinh hàn dầu, sinh hàn nước: Tháo đưa về Xưởng 02 bình, ngâm hóa chất, thông rửa, thay gioăng đệm, lắp ráp, thử áp lực, vận chuyển xuống lắp ráp vào máy hoàn chỉnh. Vật tư yêu cầu: Gioăng sinh hàn dầu: 1 cáiGioăng sinh hàn nước: 1 cáiXà phòng: 3 kgGiẻ lau: 1 kgVòng kẹp inox các loại: 8 cáiỐng cao su chịu áp lực φ34: 1 mKeo Silicone: 1 hộp Theo nội dung công việc Cụm 2
67 Hệ dầu nhờn: Tháo, bảo dưỡng thay thế bầu lọc dầu nhờn cho máy. Vệ sinh các te, thay dầu nhờn cho máy, thử áp lực dầu nhờn. Vật tư yêu cầu: Ruột lọc dầu nhờn máy 6L160: 2 chiếcDầu nhờn HD40: 150 lít Theo nội dung công việc máy 1
68 Thử áp lực nước, dầu bôi trơn, kiểm tra, xiết lại các bu lông của hệ thống. Theo nội dung công việc lần 1
69 PHẦN HỆ TRỤC, HỆ LÁI Tiêu đề không điền giá tb 1
70 Chân vịt - Đục xi măng trên mũ che ê cu chân vịt, tháo mũ che, tháo vành chắn cát, tháo ê cu chân vịt, tháo chân vịt, kiểm tra độ ăn mòn côn chân vịt; lắp lại hoàn chỉnh. Vật tư yêu cầu: Ô xy CN : 1 chai Theo nội dung công việc Công việc 1
71 Chân vịt - Cạo rà côn chân vịt Vật tư yêu cầu: Đá mài: 2 viên Theo nội dung công việc Công việc 1
72 Chân vịt - Hàn đắp 03 cánh, xử lý cong vênh, mẻ cánh chân vịt, thử thấm nước bằng bột màu Vật tư yêu cầu: Que hàn đồng d4: 3 kg Theo nội dung công việc Công việc 1
73 Chân vịt - Cân bằng tĩnh chân vịt Vật tư yêu cầu: Đồng vàng thanh 8ly: 2 kgGiấy ráp mịn: 2 tờ Theo nội dung công việc Công việc 1
74 Trục chân vịt - Tháo bu lông giao đầu chân vịt, tháo rút trục chân vịt đưa về xưởng, vệ sinh trục, đánh bóng trục chân vịt bằng vải nhám, đo lập bảng số liệu, lắp lại hoàn chỉnh. Theo nội dung công việc Hệ trục 1
75 Trục chân vịt - Tháo bu lông tuốc tô, đo kiểm tra độ gẫy khúc, độ lệch tâm của hệ trục, tháo tuốc tô ra khỏi trục chân vịt. Vật tư yêu cầu: Tết chỉ Φ14: 1 m Theo nội dung công việc Công việc 1
76 Trục chân vịt - Đưa trục chân vịt lên máy tiện, kiểm tra độ đồng tâm 02 cổ trục, nắn lại trục chân vịt bảo đảm theo quy phạm kỹ thuật. Vật tư yêu cầu: Keo ê pô xy: 1 hộp Theo nội dung công việc Công việc 1
77 Trục chân vịt - Căng tâm kiểm tra ống bao hệ trục, lắp ráp tuốc tô vào trục chân vịt hoàn chỉnh. Quấn lại tết chỉ trục chân vịt bảo đảm yêu cầu kỹ thuật; thay vành chặn bạc. Vật tư yêu cầu: Vành chặn bạc: 1 chiếc Theo nội dung công việc Công việc 1
78 Hệ lái - Tháo bánh lái, thay mới 06 bộ bu lông bích trục lái, đắp xi măng cát, sơn bánh lái 02 lớp sơn chống rỉ, 02 lớp sơn màu nâu đỏ chịu nước, sau đó lắp lại hoàn chỉnh hệ trục lái Vật tư yêu cầu: Sơn chống rỉ HP: 1 LítSơn màu nâu đỏ HP: 1 LítBu lông M20 x 100: 6 bộ Theo nội dung công việc Công việc 1
79 Hệ lái - Tháo, vệ sinh, kiểm tra, bảo dưỡng máy lái trong ca bin, tra mỡ các ổ đỡ; bảo dưỡng lại toàn bộ hệ thống cáp lái, xích lái, các bu ly dẫn xích, bảo đảm kỹ thuật. Lắp lại hoàn chỉnh. Vật tư yêu cầu: Dầu Diesel: 5 lítMỡ IC2: 2 kgGiấy ráp mịn: 5 tờ Theo nội dung công việc Công việc 1
80 PHẦN ĐIỆN Tiêu đề không điền giá tb 1
81 Hệ thống đèn pha, đèn tín hiệu: Tháo, bảo dưỡng 02 bộ đèn pha, đèn tín hiệu, thay mới 02 bóng đèn pha loại 24V-25W. Vật tư yêu cầu: Bóng đèn pha 24V-25W.: 2 bộ Theo nội dung công việc Công việc 1
82 Tháo, kiểm tra hệ thống dây điện cũ, thay bổ sung dây mới gồm: Dây điện PVC 2x4 = 10m; dây điện 2x2,5 = 10m. Thay mới 02 công tắc, ổ cắm đôi sino, thử hoạt động bàn giao. Vật tư yêu cầu: Dây điện PVC 2x4: 10 mDây điện PVC 2x2,5: 10 mMặt công tắc + ổ cắm đôi Sino: 2 bộBăng dính cách điện : 5 cuộn Dây rút nhựa L100-250: 20 cái Theo nội dung công việc Công việc 1
83 Thay dây điện bờ PVC 2x6 bọc cao su Vật tư yêu cầu: Dây điện bờ PVC 2x6 bọc cao su: 32 m Theo nội dung công việc Công việc 1
84 PHẦN VAN ỐNG Tiêu đề không điền giá tb 1
85 Tháo 02 van thông sông, tháo rã, bảo dưỡng các chi tiết của 02 van, thay mới bu lông, đệm cho 02 van, sơn, lắp lại hoàn chỉnh. Vật tư yêu cầu: Cao su chịu dầu 5mm: 2 kgBu lông mạ M10x50: 15 bộTết chỉ Φ12: 1 mGiấy ráp mịn: 2 tờ Theo nội dung công việc Công việc 1
86 Tháo 02 bầu lọc rác, vệ sinh; gia công 02 tấm chắc rác bằng tôn 5 mm, KT =0,2x0,2; thay mới bu lông, gioăng đệm, vệ sinh, sơn bảo đảm yêu cầu kỹ thuật. Vật tư yêu cầu: Tôn 5 mm: 3 m2 Theo nội dung công việc Công việc 1
87 Hệ thống cứu hỏa: Tháo bơm cứu hỏa, kiểm tra, thay gioăng, phớt; tháo van họng cứu hỏa vệ sinh, bảo dưỡng, thay ống Φ 60 = 10 m. Vật tư yêu cầu: Ống Φ 60 mạ kẽm : 47 m Theo nội dung công việc Công việc 1
88 Bảo quản, bảo dưỡng toàn bộ đường ống tàu bảo đảm yêu cầu kỹ thuật. Vật tư yêu cầu: Dầu diezen: 4 lítSơn chống rỉ HP: 2 lítQue hàn VĐ 4 ly: 2 kgGas: 1 ChaiÔ xy: 0,4 KgSơn xanh HP: 2 lít Theo nội dung công việc tàu 1
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là6.42E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 192.600.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là642.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 192.600.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự là các Hợp đồng sửa chữa tàu, thuyền quân sự, cung cấp hợp đồng và biên bản nghiệm thu, thanh lý hợp đồng kèm theo hóa đơn
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 449.400.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.348.200.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Có bằng đại học đúng chuyên ngành Vỏ tàu thủy33
2 Chủ nhiệm kỹ thuật 1 Có bằng đại học đúng chuyên ngành đóng tàu22
3 Cán bộ kỹ thuật 1 Có bằng cao đẳng trở lên đúng chuyên ngành cơ khí22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->