Gói thầu: Gói thầu số 19-2022: Quan trắc, lập báo cáo giám sát môi trường lao động Nhà máy Thủy điện Sông Bung 2, Nhà máy Thủy điện Sông Bung 4 và Văn phòng làm việc tại Đà Nẵng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220841469-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/09/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Thủy điện Sông Bung, Chi nhánh Tổng công ty Phát điện 2, Công ty Cổ phần |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 19-2022: Quan trắc, lập báo cáo giám sát môi trường lao động Nhà máy Thủy điện Sông Bung 2, Nhà máy Thủy điện Sông Bung 4 và Văn phòng làm việc tại Đà Nẵng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220793571 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn SXKD |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 1 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-07 10:51:00 đến ngày 2022-09-20 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 37,916,935 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Thủy điện Sông Bung, Chi nhánh Tổng công ty Phát điện 2, Công ty Cổ phần |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 19-2022: Quan trắc, lập báo cáo giám sát môi trường lao động Nhà máy Thủy điện Sông Bung 2, Nhà máy Thủy điện Sông Bung 4 và Văn phòng làm việc tại Đà Nẵng Mua sắm sử dụng chi phí SXKD Đợt 5 năm 2022 1 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn SXKD |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | A.NHÀ MÁY THỦY ĐIỆN SÔNG BUNG 4 | - Nhà thầu xây dựng kế hoạch quan trắc môi trường lao động, quy trình thực hiện quan trắc môi trường lao động và quản lý, lưu trữ kết quả quan trắc môi trường lao động theo quy định tại Mục 2, Chương IV Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/05/2016.- Đáp ứng các yêu cầu tại Chương IV của YCBG và các nội dung nêu tại Phụ lục I của dự thảo hợp đồng. | trọn gói | 1 | |
| 2 | A.1. Tầng trên mặt đất (Cao trình 126,0m) | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Mục A nêu trên. | trọn gói | 1 | |
| 3 | A.1.1 Vi khí hậu( nhiệt độ, độ ẩm KK, tốc độ chuyển động KK, cường độ bức xạ) | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Mục A nêu trên. | mẫu | 1 | |
| 4 | A.1.2. Ánh sáng | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Mục A nêu trên. | mẫu | 1 | |
| 5 | A.1.3. Tiếng ồn | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Mục A nêu trên. | mẫu | 1 | |
| 6 | A.1.4. Độ rung | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Mục A nêu trên. | mẫu | 1 | |
| 7 | A.1.5. CO2 | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Mục A nêu trên. | mẫu | 1 | |
| 8 | A.2. Các tầng tại cao trình 119,0m; 112,0m; 104,0m; 99,25m; 94,5m; 90,5m | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Mục A nêu trên. | trọn gói | 1 | |
| 9 | A.2.1. Vi khí hậu( nhiệt độ, độ ẩm KK, tốc độ chuyển động KK, cường độ bức xạ) | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Mục A nêu trên. | mẫu | 12 | |
| 10 | A.2.2. Ánh sáng | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Mục A nêu trên. | mẫu | 12 | |
| 11 | A.2.3. Tiếng ồn | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Mục A nêu trên. | mẫu | 12 | |
| 12 | A.2.4. Độ rung | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Mục A nêu trên. | mẫu | 12 | |
| 13 | A.2.5. Bụi toàn phần | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Mục A nêu trên. | mẫu | 12 | |
| 14 | A.2.6. CO2 | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Mục A nêu trên. | mẫu | 12 | |
| 15 | A.2.7. CO | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Mục A nêu trên. | mẫu | 12 | |
| 16 | A.2.8. H2S | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Mục A nêu trên. | mẫu | 12 | |
| 17 | A.2.9. NO | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Mục A nêu trên. | mẫu | 12 | |
| 18 | A.2.10. SO2 | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Mục A nêu trên. | mẫu | 12 | |
| 19 | A.3. Đo điện trường tại các vị trí | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Mục A nêu trên. | trọn gói | 1 | |
| 20 | A.3.1. Máy biến áp | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Mục A nêu trên. | mẫu | 1 | |
| 21 | A.3.2. Trạm phân phối | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Mục A nêu trên. | mẫu | 1 | |
| 22 | A.3.3. Máy cắt đầu cực | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Mục A nêu trên. | mẫu | 1 | |
| 23 | A.3.4. Máy phát điện | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Mục A nêu trên. | mẫu | 1 | |
| 24 | A.3.5. Máy biến áp cách từ | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Mục A nêu trên. | mẫu | 1 | |
| 25 | A.3.6. Tủ phân phối điện | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Mục A nêu trên. | mẫu | 1 | |
| 26 | A.4. Đo từ trường tại các vị trí | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Mục A nêu trên. | trọn gói | 1 | |
| 27 | A.4.1. Máy biến áp | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Mục A nêu trên. | mẫu | 1 | |
| 28 | A.4.2. Trạm phân phối | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Mục A nêu trên. | mẫu | 1 | |
| 29 | A.4.3. Máy cắt đầu cực | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Mục A nêu trên. | mẫu | 1 | |
| 30 | A.4.4. Máy phát điện | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Mục A nêu trên. | mẫu | 1 | |
| 31 | A.4.5. Máy biến áp cách từ | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Mục A nêu trên. | mẫu | 1 | |
| 32 | A.4.6. Tủ phân phối điện | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Mục A nêu trên. | mẫu | 1 | |
| 33 | A.5. Đánh giá tâm sinh lý lao động và ecgonomi | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Mục A nêu trên. | mẫu | 2 | |
| 34 | A.6. Công lấy mẫu | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Mục A nêu trên. | trọn gói | 1 | |
| 35 | A.7. Chi phí viết báo cáo cho Nhà máy TĐ Sông Bung 4 | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Mục A nêu trên. | trọn gói | 1 | |
| 36 | B. NHÀ MÁY THỦY ĐIỆN SÔNG BUNG 2 | - Nhà thầu xây dựng kế hoạch quan trắc môi trường lao động, quy trình thực hiện quan trắc môi trường lao động và quản lý, lưu trữ kết quả quan trắc môi trường lao động theo quy định tại Mục 2, Chương IV Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/05/2016.- Đáp ứng các yêu cầu tại Chương IV của YCBG và các nội dung nêu tại Phụ lục I của dự thảo hợp đồng. | trọn gói | 1 | |
| 37 | B.1. Tầng trên mặt đất | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Mục B nêu trên | trọn gói | 1 | |
| 38 | B.1.1. Vi khí hậu (nhiệt độ, độ ẩm KK, tốc độ chuyển động KK, cường độ bức xạ) | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Mục B nêu trên | mẫu | 1 | |
| 39 | B.1.2. Ánh sáng | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Mục B nêu trên | mẫu | 1 | |
| 40 | B.1.3. Tiếng ồn | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Mục B nêu trên | mẫu | 1 | |
| 41 | B.1.4. Độ rung | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Mục B nêu trên | mẫu | 1 | |
| 42 | B.1.5. CO2 | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Mục B nêu trên | mẫu | 1 | |
| 43 | B.2. Các tầng tại 06 cao trình của Nhà máy (02 mẫu/tầng * 06 tầng) | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Mục B nêu trên | trọn gói | 1 | |
| 44 | B.2.1. Vi khí hậu( nhiệt độ, độ ẩm KK, tốc độ chuyển động KK, cường độ bức xạ) | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Mục B nêu trên | mẫu | 12 | |
| 45 | B.2.2. Ánh sáng | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Mục B nêu trên | mẫu | 12 | |
| 46 | B.2.3. Tiếng ồn | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Mục B nêu trên | mẫu | 12 | |
| 47 | B.2.4. Độ rung | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Mục B nêu trên | mẫu | 12 | |
| 48 | B.2.5. Bụi toàn phần | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Mục B nêu trên | mẫu | 12 | |
| 49 | B.2.6. CO2 | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Mục B nêu trên | mẫu | 12 | |
| 50 | B.2.7. CO | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Mục B nêu trên | mẫu | 12 | |
| 51 | B.2.8. H2S | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Mục B nêu trên | mẫu | 12 | |
| 52 | B.2.9. NO | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Mục B nêu trên | mẫu | 12 | |
| 53 | B.2.10. SO2 | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Mục B nêu trên | mẫu | 12 | |
| 54 | B.3. Đo điện trường tại các vị trí | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Mục B nêu trên | trọn gói | 1 | |
| 55 | B.3.1. Máy biến áp | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Mục B nêu trên | mẫu | 1 | |
| 56 | B.3.2. Trạm phân phối | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Mục B nêu trên | mẫu | 1 | |
| 57 | B.3.3. Máy cắt đầu cực | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Mục B nêu trên | mẫu | 1 | |
| 58 | B.3.4. Máy phát điện | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Mục B nêu trên | mẫu | 1 | |
| 59 | B.3.5. Tủ phân phối điện | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Mục B nêu trên | mẫu | 1 | |
| 60 | B.3.6. Máy biến áp cách từ | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Mục B nêu trên | mẫu | 1 | |
| 61 | B.4. Đo từ trường tại các vị trí | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Mục B nêu trên | trọn gói | 1 | |
| 62 | B.4.1. Máy biến áp | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Mục B nêu trên | mẫu | 1 | |
| 63 | B.4.2. Trạm phân phối | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Mục B nêu trên | mẫu | 1 | |
| 64 | B.4.3. Máy cắt đầu cực | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Mục B nêu trên | mẫu | 1 | |
| 65 | B.4.4. Máy phát điện | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Mục B nêu trên | mẫu | 1 | |
| 66 | B.4.5. Máy biến áp cách từ | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Mục B nêu trên | mẫu | 1 | |
| 67 | B.4.6. Tủ phân phối điện | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Mục B nêu trên | mẫu | 1 | |
| 68 | B.5. Đánh giá tâm sinh lý lao động và ecgonomi | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Mục B nêu trên | mẫu | 2 | |
| 69 | B.6. Công lấy mẫu | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Mục B nêu trên | trọn gói | 1 | |
| 70 | B.7. Chi phí đi lại để thực hiện tại NMTĐ Sông Bung 2 và NMTĐ Sông Bung 4 | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Mục B nêu trên | trọn gói | 1 | |
| 71 | B.8. Chi phí viết báo cáo cho Nhà máy TĐ Sông Bung 2 | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Mục B nêu trên | trọn gói | 1 | |
| 72 | C. VĂN PHÒNG CÔNG TY TẠI TP. ĐÀ NẴNG (tầng 6, 7, 8) | - Nhà thầu xây dựng kế hoạch quan trắc môi trường lao động, quy trình thực hiện quan trắc môi trường lao động và quản lý, lưu trữ kết quả quan trắc môi trường lao động theo quy định tại Mục 2, Chương IV Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/05/2016.- Đáp ứng các yêu cầu tại Chương IV của YCBG và các nội dung nêu tại Phụ lục I của dự thảo hợp đồng. | trọn gói | 1 | |
| 73 | C.1. Vi khí hậu( nhiệt độ, độ ẩm KK, tốc độ chuyển động KK, cường độ bức xạ) | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Mục C nêu trên | mẫu | 3 | |
| 74 | C.2.Ánh sáng | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Mục C nêu trên | mẫu | 3 | |
| 75 | C.3.Tiếng ồn | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Mục C nêu trên | mẫu | 3 | |
| 76 | C.4.Bụi toàn phần | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Mục C nêu trên | mẫu | 3 | |
| 77 | C.5. CO2 | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Mục C nêu trên | mẫu | 3 | |
| 78 | C.6. Công lấy mẫu | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Mục C nêu trên | trọn gói | 1 | |
| 79 | C.7. Công viết báo cáo cho Văn phòng Công ty | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Mục C nêu trên | trọn gói | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi