Gói thầu: Gói số 1: Phân tích mẫu lúa gạo, dưa leo, cà chua, rau ăn lá, rau xà lách và cà tím
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220911618-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/09/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật tỉnh Cà Mau |
| Tên gói thầu | Gói số 1: Phân tích mẫu lúa gạo, dưa leo, cà chua, rau ăn lá, rau xà lách và cà tím |
| Số hiệu KHLCNT | 20220814379 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí sử dụng năng lượng tiết kiệm, hiệu quả trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-07 10:39:00 đến ngày 2022-09-12 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Cà Mau |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 133,210,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
| E-CDNT 1.1 | Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật tỉnh Cà Mau |
| E-CDNT 1.2 |
Gói số 1: Phân tích mẫu lúa gạo, dưa leo, cà chua, rau ăn lá, rau xà lách và cà tím Thuê dịch vụ phân tích mẫu xây dựng vùng quản lý an toàn sinh vật gây hại cây trồng và kiểm soát dư lượng thuốc bảo vệ thực vật, phân bón, vi sinh vật 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí sử dụng năng lượng tiết kiệm, hiệu quả trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phân tích mẫu lúa gạo | - 20 mẫu: gồm 34 chỉ tiêu - Theo Thông tư 50/2016/TT-BYT ngày 30/10/2016. - Phương pháp phân tích sắc ký - Theo TCVN 8049-2009. 1. Acephate 2. Carbaryl 3. Carbendazim 4. Chlorpyrifos 5. Chlorpyrifos-Methyl 6. Cycloxydim 7. Cypermethrins (bao gồm alpha- and zeta-cypermethrin) 8. Iprodione 9. Methamidophos 10. Tebuconazole 11. Tebufenozide 12. Thiacloprid 13. Azoxystrobin 14. Cyhalothrin (Gamma + Lamda) 15. Clothianidin 16. Carbofuran 17. Chlordane 18. 2,4D 19. Chlorantraniliprole 20. Dinotefuran 21. Fenthion 22. Paraquat 23. Trifloxystrobin 24. Glufosinate-Ammonium 25. Dichlorvos 26. Fipronil 27. Flutolanil 28. Imazapic 29. Mesotrione 30. Triazophos 31. Etofenprox 32. Diflubenzuron 33. Imazamox 34. Sulfuryl fluoride | Gói | 1 | |
| 2 | Phân tích mẫu dưa leo | - 01 mẫu: gồm 43 chỉ tiêu - Theo Thông tư 50/2016/TT-BYT ngày 30/10/2016. - Phương pháp phân tích sắc ký. 1. Abamectin 2. Ametoctradin 3. Azinphos-Methyl 4. Bitertanol 5. Bromide Ion 6. Bromopropylate 7. Captan 8. Carbendazim 9. Chlorothalonil 10. Clofentezine 11. Cyromazine 12. Diazinon 13. Dichlofluanid 14. Difenoconazole 15. Dinocap 16. Dithiocarbamates 17. Endosulfan 18. Ethoprophos 19. Etoxazole 20. Famoxadone 21. Fenbuconazole 22. Fenbutatin Oxide 23. Fenhexamid 24. Fenpyroximate 25. Fluopyram 26. Folpet 27. Imazalil 28. Imidacloprid 29. Iprodione 30. Kresoxim-Methyl 31. Malathion 32. Mandipropamid 33. Meptyldinocap 34. Metalaxyl 35. Metrafenone 36. Oxamyl 37. Penconazole 38. Permethrin 39. Spirodiclofen 40. Tebuconazole 41. Thiacloprid 42. Tolylfluanid 43. Triflumizole | Gói | 1 | |
| 3 | Phân tích mẫu cà chua | - 01 mẫu: gồm 73 chỉ tiêu - Theo Thông tư 50/2016/TT-BYT ngày 30/10/2016. - Phương pháp phân tích sắc ký. 1. Abamectin 2. Acephate 3. Amitraz 4. Azinphos-Methyl 5. Benalaxyl 6. Bifenazate 7. Bitertanol 8. Bromide Ion 9. Buprofezin 10. Captan 11. Carbaryl 12. Carbendazim 13. Chlorothalonil 14. Chlorpyrifos 15. Chlorpyrifos-Methyl 16. Clethodim 17. Clofentezine 18. Cycloxydim 19. Cyflumetofen 20. Cyfluthrin/beta-cyfluthrin 21. Cypermethrins (bao gồm alpha- and zeta-cypermethrin) 22. Deltamethrin 23. Diazinon 24. Dichlofluanid 25. Dimethoate 26. Dinocap 27. Dithiocarbamates 28. Endosulfan 29. Esfenvalerate 30. Ethephon 31. Ethoprophos 32. Famoxadone 33. Fenbutatin Oxide 34. Fenhexamid 35. Fenpropathrin 36. Flubendiamide 37. Fludioxonil 38. Fluopyram 39. Folpet 40. Hexythiazox 41. Imidacloprid 42. Indoxacarb 43. Iprodione 44. Malathion 45. Mandipropamid 46. Metaflumizone 47. Metalaxyl 48. Methamidophos 49. Methidation 50. Methomyl 51. Methoxyfenozide 52. Myclobutanil 53. Oxamyl 54. Penconazole 55. Permethrin 56. Piperonyl Butoxide 57. Profenofos 58. Propamocarb 59. Propargite 60. Propiconazole 61. Pyraclostrobin 62. Pyrethrins 63. Pyrimethanil 64. Quintozene 65. Spinetoram 66. Spinozad 67. Spirodiclofen 68. Tebuconazole 69. Tebufenozide 70. Thiacloprid 71. Tolylfluanid 72. Triforine 73. Zoxamide | Gói | 1 | |
| 4 | Phân tích mẫu rau ăn lá | - 01 mẫu: gồm 21 chỉ tiêu - Theo Thông tư 50/2016/TT-BYT ngày 30/10/2016. - Phương pháp phân tích sắc ký. 1. Aldrin 2. Dieldrin 3. Cypermethrin sum 4. Thiamethoxam 5. Boscalid 6. Chlorantraniliprole 7. Clothianidin 8. Cyprodinil 9. Dinotefuran 10. Mandipropamid 11. Spinosad 12. Spirotetramat 13. Tebufenozide 14. Paraquat 15. Ametoctradin 16. Cyantraniliprole 17. Deltamethrin 18. Dichlobenil 19. Penthiopyrad 20. Sulfoxaflor 21. Fluopicolide | Gói | 1 | |
| 5 | Phân tích mẫu rau xà lách | - 01 mẫu: gồm 40 chỉ tiêu - Theo Thông tư 50/2016/TT-BYT ngày 30/10/2016. - Phương pháp phân tích sắc ký. 1. Azoxystrobin 2. Benalaxyl 3. Bromide Ion 4. Carbendazini 5. Cyantraniliprole 6. Cycloxydim 7. Cyromazine 8. Diazinon 9. Dichlofluanid 10. Difenoconazole 11. Dimethoate 12. Dimethomorph 13. Dithiocarbamates 14. Emamectin benzoate 15. Fenamidone 16. Fenhexamid 17. Flubendiamide 18. Fludioxonil 19. Fluopyram 20. Folpet 21. Glufosinate-Ammonium 22. Imidacloprid 23. Indoxacarb 24. Iprodione 25. Metaflumizone 26. Metalaxyl 27. Methiocarb 28. Methomyl 29. Methoxyfenozide 30. Permethrin 31. Pirimicarb 32. Propamocarb 33. Pyraclostrobin 34. Pyrimethanil 35. Quinoxyfen 36. Spinetoram 37. Tebuconazole 38. Tolclofos-Methyl 39. Tolylfluanid 40. Trifloxystrobin | Gói | 1 | |
| 6 | Phân tích mẫu cà tím | - 01 mẫu: gồm 18 chỉ tiêu - Theo Thông tư 50/2016/TT-BYT ngày 30/10/2016. - Phương pháp phân tích sắc ký. 1. Chlorpyrifos-methyl 2. Endosulfan sulfate 3. Bifenthrin 4. Cyfluthrin sum 5. Cypermethrin sum 6. Permethrin, cis & trans 7. Carbaryl 8. Tebuconazole 9. Fenhexamid 10. Imidacloprid 11. Indoxacarb 12. Propamocarb 13. Pyraclostrobin 14. Trifloxystrobin 15. Fludioxonil 16. Hexythiazox 17. Metaflumizone 18. Triforine | Gói | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi