Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng thuộc công trình: Nâng cấp đường giao thông xóm Làng Đong, xã Nghĩa Tiến, thị xã Thái Hòa.

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220910407-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/09/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn và ĐTXD Lập Thành Phát
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng thuộc công trình: Nâng cấp đường giao thông xóm Làng Đong, xã Nghĩa Tiến, thị xã Thái Hòa.
Số hiệu KHLCNT 20220910333
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn - Ngân sách tỉnh, ngân sách thị xã, ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-07 09:17:00 đến ngày 2022-09-15 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,889,290,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 29,000,000 VNĐ ((Hai mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.66E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+Số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 2.900.000.000 VND - Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn nghiệm thu hoàn thành công trình. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.900.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trường (≥01 người) Có bằng đại học trở lên về chuyên nghành xây dựng công trình giao thông; Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên, có chứng bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng, đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình giao thông .
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn lên về chuyên nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp, có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, đã đảm nhiệm công việc tương tự ít nhất 02 công trình giao thông .
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ phụ trách thanh toán (≥01 người): Có bằng kỹ sư kinh tế xây dựng và đã làm cán bộ thanh toán ít nhất 02 công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Phòng thí nghiệm phục vụ kiểm tra chất lượng
- Đặc điểm thiết bị Có đầy đủ chủng loại thiết bị, dụng cụ thí nghiệm, số lượng, hiện đại, dễ huy động để phục vụ kiểm tra chất lượng các hạng mục công việc của gói thầu (Nếu đi thuê thì yêu cầu đơn vị cho thuê phải có chứng chỉ năng lực phòng thí nghiệm từ hạng III trở lên)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị hoặc giấy đăng ký của thiết bị và giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng) có thời hạn đăng kiểm tối thiểu đến ngày mở thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị (Hóa đơn đỏ hoặc bản phô tô công chứng).
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy đầm dùi (phù hợp với tính chất công việc)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị (Hóa đơn đỏ hoặc bản phô tô công chứng).
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn (phù hợp với tính chất công việc)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị (Hóa đơn đỏ hoặc bản phô tô công chứng).
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt uốn (phù hợp với tính chất công việc)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị (Hóa đơn đỏ hoặc bản phô tô công chứng).
- Số lượng tối thiểu 2
7-Ô tô tự đổ >5T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị hoặc giấy đăng ký của thiết bị và giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng) có thời hạn đăng kiểm tối thiểu đến ngày mở thầu.
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy lu >7T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị hoặc giấy đăng ký của thiết bị và giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng) có thời hạn đăng kiểm tối thiểu đến ngày mở thầu.
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn và ĐTXD Lập Thành Phát
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng thuộc công trình: Nâng cấp đường giao thông xóm Làng Đong, xã Nghĩa Tiến, thị xã Thái Hòa.
Nâng cấp đường giao thông xóm Làng Đong, xã Nghĩa Tiến, thị xã Thái Hòa
06 Tháng
E-CDNT 3 - Ngân sách tỉnh, ngân sách thị xã, ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn và ĐTXD Lập Thành Phát , địa chỉ: Khối Sỹ Tân, Phường Quỳnh Dị, thị xã Hoàng Mai, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư Ủy ban nhân dân xã Nghĩa Tiến; Địa chỉ xã Nghĩa Tiến, thị xã Thái Hòa- tỉnh Nghệ An
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT, Công ty TNHH tư vấn và Đầu tư xây dựng Lập Thành Phát. - Địa chỉ: Khối Sỹ Tân, Phường Quỳnh Dị, thị xã Hoàng Mai, tỉnh Nghệ An


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn và ĐTXD Lập Thành Phát , địa chỉ: Khối Sỹ Tân, Phường Quỳnh Dị, thị xã Hoàng Mai, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư Ủy ban nhân dân xã Nghĩa Tiến; Địa chỉ xã Nghĩa Tiến, thị xã Thái Hòa- tỉnh Nghệ An


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu liên quan
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 29.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư Ủy ban nhân dân xã Nghĩa Tiến; Địa chỉ xã Nghĩa Tiến, thị xã Thái Hòa- tỉnh Nghệ An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ đầu tư Ủy ban nhân dân xã Nghĩa Tiến; Địa chỉ xã Nghĩa Tiến, thị xã Thái Hòa- tỉnh Nghệ An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT, Công ty TNHH tư vấn và Đầu tư xây dựng Lập Thành Phát. - Địa chỉ: Khối Sỹ Tân, Phường Quỳnh Dị, thị xã Hoàng Mai, tỉnh Nghệ An
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài Chính - Kế hoạch, thị xã Thái Hòa.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền, mặt đường
1Đào nền đường+đánh cấp bằng thủ công, đất cấp IIChương V31,149m3
2Đào nền đường+đánh cấp bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIChương V5,918100m3
3Vét hữu vơ nền đường bằng thủ công, đất cấp IChương V31,372m3
4Vét hữu cơ nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IChương V5,961100m3
5Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp IIIChương V36,626m3
6Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIChương V6,959100m3
7Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng Chương V14,581m3
8Đào kênh mương, chiều rộng Chương V2,77100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V6,274100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V6,274100m3/1km
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V9,146100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V9,146100m3/1km
13Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Lu lèn lại nền đường cũ dày TB 30cm)Chương V16,354100m3
14Đất mua mỏ Đồng Be xã Nghĩa Trung cự ly vận chuyển 12,65kmChương V2.969,153m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Chương V444,21910m3/1km
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Chương V444,21910m3/1km
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Chương V444,21910m3/1km
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Chương V444,21910m3/1km
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Chương V444,21910m3/1km
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Chương V444,21910m3/1km
21Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V22,798100m3
22Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V1,2100m3
23Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cmChương V37,785100m2
24Lót bạt ni lôngChương V3.778,53m2
25Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngChương V5,098100m2
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V680,135m3
27Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗChương V6610m
28Trám khe co mặt đường bê tông bằng keoChương V660m
29Trám khe giãn mặt đường bê tông bằng keoChương V76m
B Cống thoát nước trên tuyến
1Đào móng cống bản, chiều rộng móng Chương V1,333100m3
2Đào móng cống bản bằng thủ công, rộng Chương V7,017m3
3Đắp đất hoàn trả móng cống bản bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,561100m3
4Thi công lớp đá đệm móng+nêm thân cống bảnChương V15,63m3
5Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm bản cống, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40)Chương V3,94m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông phủ bản, mối nối, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40)Chương V1,8m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường thân cống bản chiều dày Chương V13,08m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố cống bản đá 1x2, mác 200 (XM PCB40)Chương V1,97m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cống, chiều rộng Chương V31,13m3
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đanChương V0,135100m2
11Ván khuôn thép. Ván khuôn móngChương V0,335100m2
12Ván khuôn thép, khung xương thép. Ván khuôn tường, chiều cao Chương V0,753100m2
13Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn mũ mố, chiều cao Chương V0,115100m2
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm bảnChương V0,328tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà mũ mố cống bản, đường kính cốt thép Chương V0,091tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép chốt neo, đường kính cốt thép Chương V0,016tấn
17Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V3,4m3
18Xây đá hộc, xây tường hố thu, vữa XM PCB40 mác 75Chương V7,51m3
19Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM PCB40 mác 75Chương V25,28m3
20Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM PCB40 mác 75Chương V3,4m3
21Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V29,68m2
22Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Chương V14cấu kiện
23Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Chương V14cấu kiện
24Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Chương V0,18810 tấn/1km
25Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V14cấu kiện
26Nhựa đường lấp lỗ chốtChương V0,08m3
C Tấm đan qua nhà dân
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40)Chương V6,83m3
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChương V0,591tấn
3Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,465100m2
4Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Chương V31cấu kiện
5Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Chương V31cấu kiện
6Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Chương V1,70510 tấn/1km
7Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V31cấu kiện
D Di dời cột điện chữ A
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Chương V0,71m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,135100m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V9,05m3
4Lắp dựng cột điện bằng máy, cột bê tông chiều cao cột Chương V5cột
5Thu hồi dây điện Nhân công 3,5/7 - Nhóm 2Chương V5công
6Kéo rải dây hoàn trả lạiChương V400m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.66E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+Số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 2.900.000.000 VND - Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn nghiệm thu hoàn thành công trình. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.900.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Chỉ huy trưởng công trường (≥01 người) Có bằng đại học trở lên về chuyên nghành xây dựng công trình giao thông; Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên, có chứng bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng, đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình giao thông .53
2 Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn, vệ sinh lao động 1 lên về chuyên nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp, có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, đã đảm nhiệm công việc tương tự ít nhất 02 công trình giao thông .53
3 Cán bộ phụ trách thanh toán 1 Cán bộ phụ trách thanh toán (≥01 người): Có bằng kỹ sư kinh tế xây dựng và đã làm cán bộ thanh toán ít nhất 02 công trình.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Phòng thí nghiệm phục vụ kiểm tra chất lượng Có đầy đủ chủng loại thiết bị, dụng cụ thí nghiệm, số lượng, hiện đại, dễ huy động để phục vụ kiểm tra chất lượng các hạng mục công việc của gói thầu (Nếu đi thuê thì yêu cầu đơn vị cho thuê phải có chứng chỉ năng lực phòng thí nghiệm từ hạng III trở lên)1
2 Máy đào 0,8m3 Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị hoặc giấy đăng ký của thiết bị và giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng) có thời hạn đăng kiểm tối thiểu đến ngày mở thầu.1
3 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị (Hóa đơn đỏ hoặc bản phô tô công chứng).3
4 Máy đầm dùi (phù hợp với tính chất công việc) Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị (Hóa đơn đỏ hoặc bản phô tô công chứng).2
5 Máy hàn (phù hợp với tính chất công việc) Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị (Hóa đơn đỏ hoặc bản phô tô công chứng).2
6 Máy cắt uốn (phù hợp với tính chất công việc) Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị (Hóa đơn đỏ hoặc bản phô tô công chứng).2
7 Ô tô tự đổ >5T Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị hoặc giấy đăng ký của thiết bị và giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng) có thời hạn đăng kiểm tối thiểu đến ngày mở thầu.3
8 Máy lu >7T Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị hoặc giấy đăng ký của thiết bị và giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng) có thời hạn đăng kiểm tối thiểu đến ngày mở thầu.2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->