Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220910377-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/09/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn Đại Lâm Mộc Điện Biên |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220904176 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021-2025 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-07 09:07:00 đến ngày 2022-09-17 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Điện Biên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,140,551,084 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 132,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.58E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.62E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.885.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.770.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Phải thuộc nhà thầu đứng đầu liên danh (trong trường hợp liên danh).- Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Đáp ứng yêu cầu năng lực làm chỉ huy trưởng công trường từ hạng III trở lên (theo Văn bản hợp nhất 02/VBHN-BXD ngày 20/7/2018 của Bộ Xây dựng), cụ thể: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại trở lên hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại, có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc chứng minh bằng các tài liệu khác.- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng.- Có chứng chỉ An toàn lao động còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ. Trong trường hợp cần thiết nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp các tài liệu bản gốc để làm rõ theo yêu cầu của Bên mời thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Phải tốt nghiệp đại học ngành trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại trở lên hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại, có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc chứng minh bằng các tài liệu khác.- Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ. Trong trường hợp cần thiết nhà thầu phải cung cấp các tài liệu bản gốc để làm rõ theo yêu cầu của Bên mời thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy dầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thể thích gầu ≥ 0,80 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thể thích gầu ≥ 1,25 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 110 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 15 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 0,62 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy nén khí diezel | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 360 m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thể tích bồn ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 14-Máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty trách nhiệm hữu hạn Đại Lâm Mộc Điện Biên |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Nâng cấp, sửa chữa Trường tiểu học Chung Chải số 2, xã Chung Chải, huyện Mường Nhé 15 Tháng |
| E-CDNT 3 | Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021-2025 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Tài liệu chứng minh nhà thầu là tổ chức thi công xây dựng công trình đạt hạng III trở lên theo quy định tại Nghị định Số: 02/VBHN-BXD ngày 20/7/2018 về quản lý dự án đầu tư xây dựng; năng lực thi công, nhân sự, máy móc thiết bị, đề xuất biện pháp thi công. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 132.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Phòng giáo dục và Đào tạo huyện Mường Nhé, địa chỉ: Xã Mường Nhé, huyện Mường Nhé, tỉnh Điện Biên. - Điện thoại: 0215 3740.021 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phòng giáo dục và Đào tạo huyện Mường Nhé (địa chỉ: Xã Mường Nhé, huyện Mường Nhé, tỉnh Điện Biên). - Điện thoại: 0215 3740.021. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Đại Lâm Mộc Điện Biên (địa chỉ: SN 188 - Tổ dân phố 15 - Phường Him Lam - TP. Điện Biên Phủ - Tỉnh Điện Biên). – Điện thoại: 0972.710.775. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND huyện Mường Nhé (địa chỉ: Xã Mường Nhé, huyện Mường Nhé, tỉnh Điện Biên). - Điện thoại: 0215 3740.008. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nhà lớp học 2 tầng 6 phòng (Xây mới) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 395,89 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 277,12 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,325 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,3137 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,7786 | m3 |
| 6 | Ván khuôn. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7038 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6236 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2372 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0735 | tấn |
| 10 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,2999 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,8262 | m3 |
| 12 | Xây gạch móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,9187 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,7409 | m3 |
| 14 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4309 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6044 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2768 | tấn |
| 17 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,9508 | 100m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,86 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,3756 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,3756 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9908 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3702 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4094 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3702 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2113 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,4191 | m3 |
| 27 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7467 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6792 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8062 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7815 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8067 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9428 | tấn |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,8376 | m3 |
| 34 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,4441 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,8486 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3039 | tấn |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,0348 | m3 |
| 38 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6939 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1698 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,092 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3286 | tấn |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,8718 | m3 |
| 44 | Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5694 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4953 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5693 | tấn |
| 47 | Xây gạch tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,1378 | m3 |
| 48 | Xây gạch tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1862 | m3 |
| 49 | Xây gạch cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,6029 | m3 |
| 50 | Xây gạch kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9107 | m3 |
| 51 | Xây gạch tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,7628 | m3 |
| 52 | Xây gạch tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,4333 | m3 |
| 53 | Xây gạch cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1685 | m3 |
| 54 | Xây gạch kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7405 | m3 |
| 55 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5229 | tấn |
| 56 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5229 | tấn |
| 57 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96,402 | m2 |
| 58 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,211 | 100m2 |
| 59 | Tôn úp nóc + ốp sườn rộng 0.4 dày 0.42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,6 | m |
| 60 | Bậc thang lên mái thép f18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,16 | kg |
| 61 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 119,0432 | m2 |
| 62 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 119,0432 | m2 |
| 63 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 198,74 | m |
| 64 | Vét chỉ lóm hai bên hồi nhà: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85,44 | m |
| 65 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 139,82 | m |
| 66 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 587,4542 | m2 |
| 67 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150,7888 | m2 |
| 68 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130,4382 | m2 |
| 69 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,8852 | m2 |
| 70 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 456,5346 | m2 |
| 71 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 830,948 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.671,1162 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 450,0518 | m2 |
| 74 | Ốp gạch gạch thẻ bồn hoa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,4828 | m2 |
| 75 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,72 | m2 |
| 76 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,4134 | m2 |
| 77 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 600,4656 | m2 |
| 78 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,719 | m3 |
| 79 | Trụ cái thép ống f100x2 ( Cả sơn và lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 80 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2893 | tấn |
| 81 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,502 | m2 |
| 82 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85,0622 | m2 |
| 83 | Mặt bích chân trụ cái thép f100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 84 | Mặt bích chân trụ con thép f60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 85 | Mặt bích chân trụ con thép hộp vuông 40x40x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 118 | cái |
| 86 | Mặt bích chân trụ con thép hộp vuông 40x40x1.5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84 | cái |
| 87 | Mặt bích chân trụ con thép hộp vuông 80x40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 88 | Gia công & lắp dựng cửa đi nhôm Việt Pháp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,84 | m2 |
| 89 | Gia công & lắp dựng cửa sổ nhôm Việt Pháp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,08 | m2 |
| 90 | Vách kính Nhôm Việt Pháp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,016 | m2 |
| 91 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3815 | tấn |
| 92 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77,76 | m2 |
| 93 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,84 | m2 |
| 94 | Nắp cửa thăm mái bằng tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 95 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,5392 | 100m2 |
| 96 | Rọ chắn rác thép Fi 6 ĐK120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 97 | Ống lồng bằng nhựa PVC Fi 90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 98 | Đai giữ ống giữ hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77 | cái |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,32 | 100m |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m |
| 101 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 102 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cọc |
| 103 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 104 | Bật thép đk 10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | cái |
| 105 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 106 | Quả hồ lô màu đỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 107 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 108 | Miếng đệm bằng chì | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 109 | Kẹp kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 110 | Thép ĐK 10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,9726 | kg |
| 111 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | m3 |
| 112 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | m3 |
| 113 | Lắp đặt dây dẫn 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 114 | Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 115 | Lắp đặt dây dẫn 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 116 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 117 | Lắp đặt dây dẫn 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 118 | Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 185 | m |
| 119 | Lắp đặt dây dẫn 1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 185 | m |
| 120 | Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 750 | m |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 935 | m |
| 123 | Lắp đặt đèn lốp trần 40W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | bộ |
| 124 | Lắp đặt đèn tuýp led 2x18W + máng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | bộ |
| 125 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 126 | Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 127 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 128 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 32A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 129 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 130 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 6A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 131 | Hộp chứa át 2-4 MODULE | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 132 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 133 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 134 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 135 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 136 | Tủ điện tổng kim loại 300x400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 137 | Vít nở 5cm, 3cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | cái |
| 138 | Cung cấp, lắp đặt đế âm trôn tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | cái |
| B | Nhà nội trú 2T - 14 Phòng (Xây mới) | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 219,45 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,5503 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7299 | m3 |
| 4 | Ván khuôn. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8008 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,806 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3047 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4294 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2164 | tấn |
| 9 | Ván khuôn. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4536 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,7039 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7243 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,979 | tấn |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5068 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,6748 | m3 |
| 15 | Xây gạch móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,9527 | m3 |
| 16 | Xây gạch kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,0218 | m3 |
| 17 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0442 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,7127 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0388 | 100m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,8211 | m3 |
| 21 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,09 | m3 |
| 22 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5659 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1742 | m3 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2148 | tấn |
| 25 | Ván khuôn. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0409 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8402 | m3 |
| 27 | Xây gạch tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,7082 | m3 |
| 28 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1984 | tấn |
| 29 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1126 | 100m2 |
| 30 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8934 | m3 |
| 31 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | 1 cấu kiện |
| 32 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,6 | m2 |
| 33 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,6 | m2 |
| 34 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m2 |
| 35 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1223 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,334 | 100m3 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3545 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1647 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8665 | tấn |
| 40 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4095 | 100m2 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,2122 | m3 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2622 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0699 | tấn |
| 44 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9662 | 100m2 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,7334 | m3 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6155 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3443 | tấn |
| 48 | Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5429 | 100m2 |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,3233 | m3 |
| 50 | Xây gạch kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,458 | m3 |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0084 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0719 | tấn |
| 53 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1134 | 100m2 |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,594 | m3 |
| 55 | Xây gạch tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78,1183 | m3 |
| 56 | Xây gạch tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,5705 | m3 |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7081 | tấn |
| 58 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9205 | 100m2 |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,1472 | m3 |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3343 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5936 | tấn |
| 62 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3351 | 100m2 |
| 63 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,2751 | m3 |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2005 | tấn |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8442 | tấn |
| 66 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7772 | 100m2 |
| 67 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,2592 | m3 |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0124 | tấn |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0918 | tấn |
| 70 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,147 | 100m2 |
| 71 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8151 | m3 |
| 72 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76,0569 | m3 |
| 73 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,5705 | m3 |
| 74 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4157 | m3 |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,55 | tấn |
| 76 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6024 | 100m2 |
| 77 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,178 | m3 |
| 78 | Ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0998 | 100m2 |
| 79 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,922 | m3 |
| 80 | Xây gạch tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,3632 | m3 |
| 81 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1386 | tấn |
| 82 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1872 | 100m2 |
| 83 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0592 | m3 |
| 84 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0526 | tấn |
| 85 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0526 | tấn |
| 86 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,84 | m2 |
| 87 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2 | 100m2 |
| 88 | Tôn úp nóc mái rộng 400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,32 | m |
| 89 | Gia công thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0185 | tấn |
| 90 | Nắp tôn dầy 1 ly có khung thép xung quanh đậy cửa thang lên mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 91 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,9756 | m2 |
| 92 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,9756 | m2 |
| 93 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 530,903 | m2 |
| 94 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.292,716 | m2 |
| 95 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 199,413 | m2 |
| 96 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 248,4862 | m2 |
| 97 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 544,6932 | m2 |
| 98 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 183,29 | m |
| 99 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 579,8 | m |
| 100 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,8952 | m2 |
| 101 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,1538 | m2 |
| 102 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 392,6 | m2 |
| 103 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 99,1998 | m2 |
| 104 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 234,36 | m2 |
| 105 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 530,903 | m2 |
| 106 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.285,3084 | m2 |
| 107 | Đắp chi tiết hoa văn sảnh tầng 2+3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 108 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5294 | tấn |
| 109 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84,552 | m2 |
| 110 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,9164 | m2 |
| 111 | Gia công & lắp dựng cửa đi nhôm Việt Pháp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 99,12 | m2 |
| 112 | Gia công & lắp dựng cửa sổ nhôm Việt Pháp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,28 | m2 |
| 113 | Gia công & lắp dựng vách kính Nhôm Việt Pháp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,86 | m2 |
| 114 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3648 | tấn |
| 115 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80,808 | m2 |
| 116 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,5667 | m2 |
| 117 | Lắp đặt quạt đảo trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 118 | Lắp đặt đèn tuýp LED gắn tường 28W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | bộ |
| 119 | Lắp đặt đèn LED dowNlightS 12W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | bộ |
| 120 | Đèn pha gắn tường bóng LED 100W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 121 | Lắp đặt đèn ngủ gắn tường bóng LED 3W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | bộ |
| 122 | Lắp đặt đèn LED ốp trần vuông 220x220-18W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | bộ |
| 123 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | cái |
| 124 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 125 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 126 | Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 127 | Lắp đặt công tắc nóng lạnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 128 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 142 | cái |
| 129 | Thanh cái 80A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m |
| 130 | Lắp đặt hộp điện chứa aptomat | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | hộp |
| 131 | Tủ điện kích thước 400x300x200 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Tủ |
| 132 | Cầu chì 220V-5A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 133 | Đèn chỉ thị báo pha 220V-5W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 134 | VOL kế 0-500V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 135 | AMPE kế 0-500A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 136 | Chuyển mạch 7 vị trí đo điện áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 137 | Máy biến dòng TI 0-500A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 138 | Lắp đặt aptomat 3 pha 63A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 139 | Lắp đặt aptomat 1 pha 63A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 140 | Lắp đặt aptomat 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 141 | Lắp đặt aptomat 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 142 | Lắp đặt aptomat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 143 | Lắp đặt dây dẫn 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m |
| 144 | Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 145 | Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 800 | m |
| 146 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 500 | m |
| 147 | Lắp đặt dây dẫn 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 250 | m |
| 148 | Lắp đặt dây dẫn 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | m |
| 149 | Lắp đặt dây dẫn 1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | m |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 800 | m |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 580 | m |
| 152 | Đầu cốt M16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Cái |
| 153 | Đầu cốt M6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84 | Cái |
| 154 | Hộp nối dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | hộp |
| 155 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,2 | m3 |
| 156 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cọc |
| 157 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 158 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 138 | m |
| 159 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 160 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | m |
| 161 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 162 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,322 | 100m3 |
| 163 | Chân bật thép D10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | Cái |
| 164 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 165 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,55 | 100m |
| 166 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 167 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 168 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 169 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 170 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 171 | Lắp đặt cút nhựa PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 172 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 173 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 174 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 175 | Lắp đặt cút nhựa PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| 176 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 177 | Lắp đặt tê nhựa PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 178 | Lắp đặt tê nhựa PPR D40x32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 179 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 180 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32x25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 181 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 182 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25x20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 183 | Lắp đặt tê nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 184 | Lắp đặt côn nhựa PPR D40x32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 185 | Lắp đặt côn nhựa PPR D32x25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 186 | Lắp đặt côn nhựa PPR D25x20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 187 | Lắp đặt van khóa nhựa HDPE D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 188 | Lắp đặt van 2 chiều nhựa PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 189 | Lắp đặt van 2 chiều nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 190 | Lắp đặt van phao cơ HDPE D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 191 | Lắp đặt van phao điện HDPE D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 192 | Lắp đặt zắc co nhựa HDPE D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 193 | Lắp đặt zắc co nhựa PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 194 | Lắp đặt zắc co nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 195 | Măng xông nối ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 196 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,45 | 100m |
| 197 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 198 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,45 | 100m |
| 199 | Lắp đặt ống nhựa PVC D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 200 | Lắp đặt cút nhựa 135 PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 201 | Lắp đặt cút nhựa 135 PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 202 | Lắp đặt cút nhựa 135 PVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 203 | Lắp đặt cút nhựa 135 PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 204 | Lắp đặt cút nhựa 90 PVC D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | cái |
| 205 | Lắp đặt tê nhựa 45 PVC D110x110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 206 | Lắp đặt tê nhựa 45 PVC D110x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 207 | Lắp đặt tê nhựa 45 PVC D90x90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 208 | Lắp đặt tê nhựa 45 PVC D90x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 209 | Lắp đặt tê nhựa 90 PVC D110x110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 210 | Lắp đặt tê nhựa 90 PVC D90x90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 211 | Lắp đặt tê nhựa 90 PVC D110x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 212 | Lắp đặt tê nhựa 90 PVC D76x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 213 | Lắp đặt tê nhựa 90 PVC D42x42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 214 | Lắp đặt côn nhựa PVC D110x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| 215 | Lắp đặt côn nhựa PVC D90x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 216 | Lắp đặt côn nhựa PVC D60x42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 217 | Lắp đặt tê kiểm tra PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 218 | Lắp đặt tê kiểm tra PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 219 | Lắp nút bịt nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 220 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 221 | Lắp đặt vòi rửa D15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | bộ |
| 222 | Lắp đặt chậu xí xổm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | bộ |
| 223 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 224 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | bộ |
| 225 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | bộ |
| 226 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 227 | Xi phong D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 228 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | bộ |
| 229 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bể |
| 230 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 100m |
| 231 | Cầu chắn rác D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 232 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 233 | Măng sông nối ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| C | Nhà hiệu bộ (Xây mới) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 191,09 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,37 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,968 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,9054 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,2748 | m3 |
| 6 | Xây gạch móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,9994 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8424 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2232 | m3 |
| 9 | Ván khuôn. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3876 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1045 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0331 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0708 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2478 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,2712 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,752 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2696 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1474 | tấn |
| 18 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3751 | 100m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9047 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9047 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9166 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn cột tròn, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2943 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1091 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1091 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9715 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7825 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,9078 | m3 |
| 28 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1828 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3663 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3573 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6956 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7753 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0843 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0558 | tấn |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,7293 | m3 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7938 | tấn |
| 37 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1871 | 100m2 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,613 | m3 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0539 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0596 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8769 | tấn |
| 43 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4946 | 100m2 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0047 | m3 |
| 45 | Ván khuôn. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2123 | 100m2 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2147 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0402 | tấn |
| 48 | Xây gạch tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89,0722 | m3 |
| 49 | Xây gạch tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,375 | m3 |
| 50 | Xây gạch kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,64 | m3 |
| 51 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1092 | m3 |
| 52 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6578 | tấn |
| 53 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | tấn |
| 54 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7583 | 100m2 |
| 55 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,644 | m2 |
| 56 | Tôn úp nóc khổ 400 dày 0,42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,64 | md |
| 57 | Nắp tôn cửa thăm mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 58 | Thép F18 làm bậc thang lên mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,72 | m |
| 59 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,948 | m2 |
| 60 | Ngâm nước xi măng chống thấm 5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,948 | m2 |
| 61 | Gia công & lắp dựng cửa đi nhôm Việt Pháp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,25 | m2 |
| 62 | Gia công & lắp dựng cửa sổ nhôm Việt Pháp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,4 | m2 |
| 63 | Gia công & lắp dựng vách kính nhôm Việt Pháp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,84 | m2 |
| 64 | Gia công, lắp dựng cửa kính cường lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,966 | m2 |
| 65 | Trụ lan can tay vịn cầu thang INOX | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 66 | Khóa cửa then ngang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 67 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3674 | tấn |
| 68 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,389 | m2 |
| 69 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,8016 | m2 |
| 70 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,321 | m3 |
| 71 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,508 | m2 |
| 72 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 388,6685 | m2 |
| 73 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110,4832 | m2 |
| 74 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 430,1895 | m2 |
| 75 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 253,1009 | m2 |
| 76 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,926 | m2 |
| 77 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76,6241 | m2 |
| 78 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88,24 | m |
| 79 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,8 | m |
| 80 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,6059 | m2 |
| 81 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,031 | m2 |
| 82 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,2 | m2 |
| 83 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 248,4624 | m2 |
| 84 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 796,6469 | m2 |
| 85 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 552,5333 | m2 |
| 86 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,6248 | m2 |
| 87 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,0934 | 100m2 |
| 88 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 89 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 90 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 91 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cọc |
| 92 | Quả hồ lô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 93 | Bật thép D12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 94 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 95 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 96 | Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 97 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 98 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 99 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 100 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 101 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 15A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 102 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 32A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 63A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 104 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 100A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | hộp |
| 106 | Tủ điện tổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 107 | Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 250 | m |
| 108 | Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 109 | Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | m |
| 110 | Lắp đặt dây dẫn 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 470 | m |
| 112 | Rọ chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 115 | Lắp đặt cút nhựa PVC, cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 116 | Đai giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| D | Nhà vệ sinh học sinh chung (Xây dựng mới) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,75 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2934 | m3 |
| 3 | Xây gạch móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,2602 | m3 |
| 4 | Xây gạch móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,3555 | m3 |
| 5 | Xây gạch tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6948 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,0422 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1163 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3449 | tấn |
| 9 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2647 | 100m2 |
| 10 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1642 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4381 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0683 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2219 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1797 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3001 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0625 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1027 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5682 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2457 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5213 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8941 | m3 |
| 22 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1056 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,306 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0803 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,099 | 100m2 |
| 26 | Xây gạch tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,4824 | m3 |
| 27 | Xây gạch tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8555 | m3 |
| 28 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1112 | tấn |
| 29 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1112 | tấn |
| 30 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1755 | tấn |
| 31 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1755 | tấn |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,5016 | m2 |
| 33 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4663 | 100m2 |
| 34 | Tôn úp nóc, rèm mái rộng 0,4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,98 | md |
| 35 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78,5475 | m2 |
| 36 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,408 | m2 |
| 37 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,9408 | m2 |
| 38 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,762 | m2 |
| 39 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,0044 | m2 |
| 40 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,154 | m2 |
| 41 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,154 | m2 |
| 42 | Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,1806 | m2 |
| 43 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 128,218 | m2 |
| 44 | Gia công & lắp dựng cửa đi nhôm Việt Pháp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,55 | m2 |
| 45 | Gia công & lắp dựng cửa sổ nhôm Việt Pháp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,925 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78,548 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,1108 | m2 |
| 48 | Cung cấp, lắp đặt khung vách aluminium khung nhôm ngăn cách nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,0191 | m2 |
| 49 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8004 | 100m2 |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 53 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 55 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 56 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 57 | Đế âm chôn tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 58 | Công sơn đón điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | sứ |
| 60 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bể |
| 61 | Lắp đặt chậu xí xổm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 62 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | bộ |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,42 | 100m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 66 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 67 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 68 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 69 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | 100m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 74 | Lắp đặt cút nhựa PVC, cút 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 75 | Lắp đặt cút nhựa PVC, cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 76 | Lắp đặt tê nhựa PVC, tê 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 77 | Lắp đặt tê nhựa PVC, tê 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 78 | Lắp đặt cút nhựa PVC, cút 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 79 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 80 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,88 | m3 |
| 81 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,239 | m3 |
| 82 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4781 | m3 |
| 83 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3808 | m3 |
| 84 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0385 | m3 |
| 85 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1027 | tấn |
| 86 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0431 | tấn |
| 87 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0785 | tấn |
| 88 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0334 | 100m2 |
| 89 | Ván khuôn. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0282 | 100m2 |
| 90 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0451 | 100m2 |
| 91 | Xây gạch bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,3407 | m3 |
| 92 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,5536 | m2 |
| 93 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,72 | m2 |
| 94 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | 1 cấu kiện |
| E | Nhà vệ sinh chung giáo viên (Xây mới) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,01 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0498 | m3 |
| 3 | Xây gạch móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6294 | m3 |
| 4 | Xây gạch móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2799 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3252 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0348 | tấn |
| 7 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0296 | 100m2 |
| 8 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0448 | 100m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7117 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,433 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3764 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0361 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0741 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1018 | tấn |
| 15 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0788 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1328 | 100m2 |
| 17 | Xây gạch tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7923 | m3 |
| 18 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,7962 | m2 |
| 19 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,044 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,67 | m2 |
| 21 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,192 | m2 |
| 22 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,1801 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,2302 | m2 |
| 24 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,656 | m2 |
| 25 | Gia công & lắp dựng cửa đi nhôm Việt Pháp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,94 | m2 |
| 26 | Gia công & lắp dựng cửa sổ nhôm Việt Pháp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,67 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,0322 | m2 |
| 29 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3478 | 100m2 |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | m |
| 32 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 33 | Đế âm chôn tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 35 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 15A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 37 | Công sơn đón điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | sứ |
| 39 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 40 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 41 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 42 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 43 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 49 | Lắp đặt cút nhựa PVC, cút 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 50 | Lắp đặt cút nhựa PVC, cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,28 | 100m |
| 53 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 54 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 55 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 56 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt van ren, đường kính van 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 59 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,88 | m3 |
| 60 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,239 | m3 |
| 61 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4781 | m3 |
| 62 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3808 | m3 |
| 63 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0385 | m3 |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1027 | tấn |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0431 | tấn |
| 66 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0785 | tấn |
| 67 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0334 | 100m2 |
| 68 | Ván khuôn. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0282 | 100m2 |
| 69 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0451 | 100m2 |
| 70 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,3407 | m3 |
| 71 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,5536 | m2 |
| 72 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,72 | m2 |
| 73 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | 1 cấu kiện |
| F | Nhà bảo vệ (Xây mới) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,432 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1304 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7376 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,588 | tấn |
| 5 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0336 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,588 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1035 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,024 | tấn |
| 9 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,125 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6873 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0118 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0817 | tấn |
| 13 | Ván khuôn. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0592 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5949 | m3 |
| 15 | Xây gạch móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1826 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0587 | 100m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1424 | m3 |
| 18 | Xây gạch tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,6985 | m3 |
| 19 | Xây gạch kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,162 | m3 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0832 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0817 | tấn |
| 22 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1035 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9505 | m3 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2115 | tấn |
| 25 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2157 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,304 | m3 |
| 27 | Xây gạch tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2866 | m3 |
| 28 | Xây gạch tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0005 | m3 |
| 29 | Xây gạch tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3881 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9325 | m3 |
| 31 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,053 | tấn |
| 32 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,053 | tấn |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,568 | m2 |
| 34 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,198 | 100m2 |
| 35 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | md |
| 36 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,384 | m2 |
| 37 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,797 | m2 |
| 38 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,6564 | m2 |
| 39 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,1303 | m2 |
| 40 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,6263 | m2 |
| 41 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,88 | m2 |
| 42 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,14 | m2 |
| 43 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,4244 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,1627 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,9273 | m2 |
| 46 | Gia công & lắp dựng cửa đi nhôm Việt Pháp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,24 | m2 |
| 47 | Gia công & lắp dựng cửa sổ nhôm Việt Pháp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,577 | m2 |
| 48 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0409 | tấn |
| 49 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,56 | m2 |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,5526 | m2 |
| 51 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 53 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 56 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m |
| 59 | Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 60 | Đế âm tường, mặt lắp thiết bị điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 62 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cọc |
| 63 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | m |
| 64 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 65 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 66 | Đai giữ dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 67 | Mối nối kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | mối |
| 68 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,764 | m3 |
| 69 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,764 | m3 |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa miệng PVC, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 71 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 72 | Đai INOX giữ ống thoát nước mưa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| G | Nhà bếp (Xây mới) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,39 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5968 | m3 |
| 3 | Xây gạch móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,776 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3923 | m3 |
| 5 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3083 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0718 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3491 | tấn |
| 8 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1876 | 100m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,3168 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2927 | m3 |
| 11 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1622 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0577 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0575 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,315 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,042 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0059 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0196 | tấn |
| 18 | Xây gạch tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,8372 | m3 |
| 19 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1567 | tấn |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1567 | tấn |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,24 | m2 |
| 22 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,62 | 100m2 |
| 23 | Tôn úp nóc, khổ 400, d=0.42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 101,2748 | m2 |
| 25 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89,56 | m2 |
| 26 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,7996 | m2 |
| 27 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6 | m |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89,56 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 101,2748 | m2 |
| 30 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,7148 | m2 |
| 31 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,5 | m2 |
| 32 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 (mặt bàn bếp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,064 | m2 |
| 33 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0424 | tấn |
| 34 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,64 | m2 |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,76 | m2 |
| 36 | Gia công & lắp dựng cửa đi nhôm Việt Pháp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,48 | m2 |
| 37 | Gia công & lắp dựng cửa sổ nhôm Việt Pháp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,64 | m2 |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 42 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 43 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 44 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 25A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt đế âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 46 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 47 | Mặt bốn lỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 48 | Tủ điện tổng 200x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt puli sứ kẹp trên tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 52 | Vòi rửa bát đi kèm với chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| H | Phụ trợ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,64 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | m3 |
| 3 | Ván khuôn. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0256 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,512 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0637 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0074 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,044 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3184 | m3 |
| 10 | Xây gạch kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9675 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,14 | m2 |
| 12 | Gia công cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1751 | tấn |
| 13 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0739 | 100m3 |
| 14 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,7 | m2 |
| 15 | Tấm Alumium dày 0,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2 | m2 |
| 16 | Chữ nổi biển cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 17 | Bánh xe cánh cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,67 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,14 | m2 |
| 20 | Tận dụng vật liệu tháo dỡ của các nhà hiện trạng để gia công lắp dựng gara | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | Công |
| 21 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,144 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,16 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,04 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 205 | m3 |
| 25 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,5 | 100m2 |
| 26 | Cắt mạch chống gãy mặt sân | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 765 | m |
| I | San nền | |||
| 1 | Đào san đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20.927,19 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20.927,19 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,78 | m3 |
| J | Cấp điện tổng thể | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt tủ điện tổng (600x400x200) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 500Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 3 | Dây cáp điện CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x25+1x16m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 4 | Dây cáp điện CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x16+1x10m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | m |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt con sơn đón điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| K | Phòng cháy chữa cháy | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 224,64 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,67 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,994 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0121 | tấn |
| 5 | Ván khuôn. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0644 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,336 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4123 | tấn |
| 8 | Ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,427 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,168 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5921 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0344 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,217 | tấn |
| 13 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,504 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,668 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0956 | m3 |
| 16 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,4 | m2 |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,32 | m2 |
| 18 | Xây gạch tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,602 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0121 | tấn |
| 20 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0202 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1904 | m3 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2328 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1005 | tấn |
| 24 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2602 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4191 | m3 |
| 26 | Xây gạch tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6745 | m3 |
| 27 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,784 | m2 |
| 28 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,3604 | m2 |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,306 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,306 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,1444 | m2 |
| 32 | Sản xuất lắp dựng cửa đi nhôm Việt Pháp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m2 |
| 33 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ nhôm Việt Pháp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,98 | m2 |
| 34 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,8108 | m2 |
| 35 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,8108 | m2 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,408 | m3 |
| 37 | Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm chữa cháy động cơ điện Q>=50m3/h; H>=50m.c.n | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 máy |
| 38 | Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm chữa cháy động cơ diezel Q>=50m3/h; H>=50m.c.n | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 máy |
| 39 | Dây cáp điện CU/XLPE/PVC 3x16+1x10m2 cấp cho máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 40 | Lắp đặt tủ điều khiển bơm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 tủ |
| 41 | Đầu cốt đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 42 | Bulong M14x400 (Giữ máy bơm PCCC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 43 | Téc nước mồi 200 lít | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 44 | Bình tích áp 10 bar | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bình |
| 45 | Cung cấp, lắp đặt rọ chắn rác D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 46 | Cung cấp, lắp đặt Y lọc D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 48 | Lắp đặt van ren, đường kính van 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 49 | Cung cấp lắp đặt mặt bích giáp van D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 50 | Cung cấp lắp đặt Bu lông liên kết mặt bích | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 51 | Lắp đặt van ren, đường kính van 67mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 52 | Cung cấp lắp đặt mặt bích giáp van D65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 53 | Cung cấp lắp đặt Bu lông liên kết mặt bích | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 54 | Cung cấp, lắp đặt van 1 chiều nối bích | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt van gạt, đường kính van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 57 | Cung cấp, lắp đặt Cút thép D100 bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 58 | Cung cấp, lắp đặt Cút thép D65 bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 59 | Cung cấp, lắp đặt côn thu D100/65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 60 | Cung cấp, lắp đặt tê thép D100 bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 61 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,228 | 100m |
| 62 | Hộp đựng phương tiện chữa cháy trong nhà KT 600x1200x180mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 63 | Bình chữa cháy xách tay CO2 - MT5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bình |
| 64 | Bình bột chữa chát xách tay ABC - MFZ4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bình |
| 65 | Lắp đặt nội quy, tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bảng |
| 66 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,52 | m3 |
| 67 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,94 | m3 |
| 68 | Cung cấp, lắp đặt Cút thép D80 bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 69 | Cung cấp, lắp đặt tê thép D80 bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 70 | Cung cấp, lắp đặt Họng nước cứu hỏa D65 ngoài sân | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | họng |
| 71 | Cung cấp, lắp đặt Cút thép D80 họng cứu hỏa ngoài sân bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 72 | Cung cấp, lắp đặt bích thép D80 ngoài sân bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 73 | Cung cấp lắp đặt Bu lông liên kết mặt bích | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 74 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 80mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,25 | 100m |
| 76 | Hộp đựng phương tiện chữa cháy trong nhà KT 700x1200x200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 77 | Cung cấp, lắp đặt chuông đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 78 | Cung cấp, lắp đặt Điện trở cuối kênh GST P-9907 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 79 | Cung cấp, lắp đặt đầu báo khói quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 80 | Cung cấp, lắp đặt Lăng phun chữa cháy D50/15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 81 | Bình chữa cháy xách tay CO2 - MT5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bình |
| 82 | Bình bột chữa chát xách tay ABC - MFZ4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bình |
| 83 | Cuộn vòi chữa cháy D50/20m/16bar | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cuộn |
| 84 | Lắp đặt nội quy, tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bảng |
| 85 | Lắp đặt dây dẫn 2x1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 86 | Cung cấp lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 87 | Cung cấp lắp đặt đèn thoát hiểm Exit | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 88 | Hộp đựng phương tiện chữa cháy trong nhà KT 700x1200x200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 89 | Cung cấp, lắp đặt chuông đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 90 | Cung cấp, lắp đặt Điện trở cuối kênh GST P-9907 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 91 | Cung cấp, lắp đặt đầu báo khói quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 92 | Cung cấp, lắp đặt Lăng phun chữa cháy D50/15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 93 | Bình chữa cháy xách tay CO2 - MT5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bình |
| 94 | Bình bột chữa chát xách tay ABC - MFZ4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bình |
| 95 | Cuộn vòi chữa cháy D50/20m/16bar | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cuộn |
| 96 | Lắp đặt nội quy, tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bảng |
| 97 | Lắp đặt dây dẫn 2x1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 98 | Cung cấp lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 99 | Cung cấp lắp đặt đèn thoát hiểm Exit | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 100 | Hộp đựng phương tiện chữa cháy trong nhà KT 700x1200x200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 101 | Cung cấp, lắp đặt chuông đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 102 | Cung cấp, lắp đặt Điện trở cuối kênh GST P-9907 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 103 | Cung cấp, lắp đặt đầu báo khói quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 104 | Cung cấp, lắp đặt côn thu D80/65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 105 | Cung cấp, lắp đặt Lăng phun chữa cháy D50/15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 106 | Bình chữa cháy xách tay CO2 - MT5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bình |
| 107 | Bình bột chữa chát xách tay ABC - MFZ4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bình |
| 108 | Cuộn vòi chữa cháy D50/20m/16bar | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cuộn |
| 109 | Lắp đặt nội quy, tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bảng |
| 110 | Lắp đặt dây dẫn 2x1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85 | m |
| 111 | Cung cấp lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 112 | Cung cấp lắp đặt đèn thoát hiểm Exit | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 113 | Cung cấp, lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x10x0.75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 288 | m |
| 114 | Cung cấp, lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 10 kênh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| L | Sửa chữa nhà lớp học 5 phòng | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (Ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 220,745 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (Trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 207,5575 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 169,3753 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 207,5575 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 220,745 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 169,3753 | m2 |
| 7 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,514 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ hệ thống ống thoát nước mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Công |
| 9 | Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,2327 | m3 |
| 10 | Tháo dỡ và lắp đặt lại thiết bị điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Công |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,2327 | m3 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 207,5575 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 220,745 | m2 |
| 14 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 169,3753 | m2 |
| 15 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 116,854 | m2 |
| 16 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 116,854 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 633,767 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 561,213 | m2 |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,52 | 100m |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa PVC, cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39 | cái |
| M | * Phá dỡ nhà công vụ | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0757 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,275 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,994 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | công |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,4476 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,8989 | m3 |
| 7 | Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 99,346 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 99,346 | m3 |
| N | * Phá dỡ nhà kho | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4435 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,122 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,18 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | công |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,8982 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,4975 | m3 |
| 7 | Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,396 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,396 | m3 |
| O | * Phá dỡ WC học sinh chung | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,465 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,2561 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,8053 | m3 |
| 4 | Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,061 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,061 | m3 |
| P | * Phá dỡ cổng chính | |||
| 1 | Tháo dỡ cánh cổng, hàng rào thép, biển cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | công |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5386 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1848 | m3 |
| 4 | Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,723 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,723 | m3 |
| Q | * Phá dỡ Bể nước | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3578 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,932 | m3 |
| 3 | Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,29 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,29 | m3 |
| R | * Phá dỡ các nhà ăn | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1246 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6075 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,6 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ tường quây tôn quanh nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | công |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,1903 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1313 | m3 |
| 7 | Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,322 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,322 | m3 |
| S | * Phá dỡ Nhà hội đồng | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,79 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9958 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,52 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ tường quây tôn quanh nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Công |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,1546 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,1503 | m3 |
| 7 | Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,305 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,305 | m3 |
| T | * Phá dỡ ký túc 5 phòng quây tôn | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2667 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7471 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,52 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ tường quây tôn quanh nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Công |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,6804 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,2327 | m3 |
| 7 | Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,913 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,913 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.58E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.62E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.885.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.770.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Phải thuộc nhà thầu đứng đầu liên danh (trong trường hợp liên danh).- Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Đáp ứng yêu cầu năng lực làm chỉ huy trưởng công trường từ hạng III trở lên (theo Văn bản hợp nhất 02/VBHN-BXD ngày 20/7/2018 của Bộ Xây dựng), cụ thể: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại trở lên hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại, có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc chứng minh bằng các tài liệu khác.- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng.- Có chứng chỉ An toàn lao động còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ. Trong trường hợp cần thiết nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp các tài liệu bản gốc để làm rõ theo yêu cầu của Bên mời thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 2 | - Phải tốt nghiệp đại học ngành trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại trở lên hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại, có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc chứng minh bằng các tài liệu khác.- Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ. Trong trường hợp cần thiết nhà thầu phải cung cấp các tài liệu bản gốc để làm rõ theo yêu cầu của Bên mời thầu. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu bánh hơi | Tải trọng ≥ 10T | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | Công suất ≥ 1,7 kW | 2 |
| 3 | Máy cắt uốn cốt thép | Công suất ≥ 5 kW | 3 |
| 4 | Máy dầm dùi | Công suất ≥ 1,5 kW | 3 |
| 5 | Máy đào | Thể thích gầu ≥ 0,80 m3 | 1 |
| 6 | Máy đào | Thể thích gầu ≥ 1,25 m3 | 1 |
| 7 | Máy ủi | Công suất ≥ 110 CV | 1 |
| 8 | Máy đầm bàn | Công suất ≥ 1 kW | 3 |
| 9 | Máy đầm đất cầm tay | Trọng lượng ≥ 70 kg | 1 |
| 10 | Máy hàn | Công suất ≥ 15 kW | 1 |
| 11 | Máy khoan bê tông cầm tay | Công suất ≥ 0,62 kW | 1 |
| 12 | Máy nén khí diezel | Công suất ≥ 360 m3/h | 1 |
| 13 | Máy trộn bê tông | Thể tích bồn ≥ 250 lít | 4 |
| 14 | Máy tời | Công suất ≥ 1 Tấn | 1 |
| 15 | Ô tô tự đổ | Tải trọng ≥ 10T | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi