Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp, lắp đặt thiết bị - doanh cụ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220910553-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/09/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý Dự án các công trình xây dựng Bộ CHQS tỉnh Ninh Bình |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây lắp, lắp đặt thiết bị - doanh cụ |
| Số hiệu KHLCNT | 20220882591 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách địa phương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-07 08:59:00 đến ngày 2022-09-17 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,760,193,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.140289E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.428E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.400.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên khối ngành kỹ thuật.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | + 01 người tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công trình xây dựng hoặc xây dựng dân dụng.+ 01 người tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.01 người tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật vật tư, vật liệu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên ngành vật liệu xây dựng.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật vật tư, vật liệu ít nhất 01 công trình dân dụng có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt bê tông có công suất ≥7,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn vữa có thể tích thùng trộn ≥80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt gạch có công suất ≥1,7Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy khoan bê tông có công suất ≥0,62Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt uốn thép có công suất ≥5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Đầm dùi có công suất ≥1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Đầm cóc có trọng lượng máy ≥70Kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Đầm bàn có công suất ≥1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy mài có công suất ≥2,7Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Cần trục có sức nâng ≥3T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng cần trục còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đào có thể tích gầu ≥0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng cần trục còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Ô tô tự đổ có tải trọng hàng ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý Dự án các công trình xây dựng Bộ CHQS tỉnh Ninh Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây lắp, lắp đặt thiết bị - doanh cụ Sửa chữa nhà trực chỉ huy Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh Ninh Bình 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách địa phương |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Báo cáo tài chính 03 năm 2019, 2020, 2021 được kiểm toán độc lập hoặc văn bản xác nhận thực hiện nghĩa vụ thuế hết năm tài chính 2021 của cơ quan thuế. - Các tài liệu khác như E-HSMT yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Ninh Bình; Địa chỉ: Đường 30/6, Phường Nam Thành, TP. Ninh Bình, Tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Ninh Bình; Địa chỉ: Đường 30/6, Phường Nam Thành, TP. Ninh Bình, Tỉnh Ninh Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án các công trình xây dựng Bộ CHQS tỉnh Ninh Bình, Địa chỉ: Đường 30/6, Phường Nam Thành, TP. Ninh Bình, Tỉnh Ninh Bình. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Ninh Bình; Địa chỉ: Số 08, đường Lê Hồng Phong, phường Vân Giang, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ TRỰC CHỈ HUY THÀNH NHÀ Ở TRUNG ĐỘI CẢNH VỆ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 110,7162 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa kép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 246,72 | m |
| 3 | Tháo dỡ bệ xí | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 9 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 223,8554 | m2 |
| 5 | Cắt sàn bê tông - Chiều dày ≤10cm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 50,04 | m |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 61,254 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 67,4353 | m3 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch đất nung | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 182,7378 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 610,9164 | m2 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 25,6017 | m3 |
| 11 | Tháo dỡ lan can gỗ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 14,6 | m |
| 12 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 36,882 | m2 |
| 13 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 29,1902 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 97,152 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 719,1483 | m2 |
| 16 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1.583,6303 | m2 |
| 17 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 236,395 | m3 |
| 18 | Đào móng băng - Cấp đất II | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 92,0393 | 1m3 |
| 19 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất I | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 24,8 | 100m |
| 20 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0595 | 100m3 |
| 21 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0348 | 100m2 |
| 22 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,885 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,118 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,6498 | tấn |
| 25 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1354 | 100m2 |
| 26 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 12,5488 | m3 |
| 27 | Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 9,2088 | m3 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0055 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0576 | tấn |
| 30 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0416 | 100m2 |
| 31 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,343 | m3 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0455 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1729 | tấn |
| 34 | Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,18 | 100m2 |
| 35 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,5588 | m3 |
| 36 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,392 | 100m3 |
| 37 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1362 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,5284 | 100m3 |
| 39 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 26,1673 | m3 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0169 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,2028 | tấn |
| 42 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1874 | 100m2 |
| 43 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,0309 | m3 |
| 44 | Khoan bê tông - Lỗ khoan Fi 20mm, chiều sâu khoan ≤15cm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 32 | 1 lỗ khoan |
| 45 | Khoan bê tông - Lỗ khoan Fi 10mm, chiều sâu khoan ≤10cm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 150 | 1 lỗ khoan |
| 46 | Bơm Keo Ramset vào lỗ khoan đường kính lỗ khoan 10mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 150 | 1 lỗ khoan |
| 47 | Bơm Keo Ramset vào lỗ khoan đường kính lỗ khoan 20mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 32 | 1 lỗ khoan |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0641 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,2956 | tấn |
| 50 | Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1755 | 100m2 |
| 51 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,4504 | m3 |
| 52 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,3552 | tấn |
| 53 | Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,33 | 100m2 |
| 54 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,472 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 52,4018 | m3 |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 12,6244 | m3 |
| 57 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 19,6688 | m3 |
| 58 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,3274 | m3 |
| 59 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 49,029 | m2 |
| 60 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1089 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,5964 | tấn |
| 62 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,7877 | 100m2 |
| 63 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5,2298 | m3 |
| 64 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0436 | tấn |
| 65 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,2449 | tấn |
| 66 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,5018 | 100m2 |
| 67 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,5313 | m3 |
| 68 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,4416 | tấn |
| 69 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,451 | tấn |
| 70 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,4416 | tấn |
| 71 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,451 | tấn |
| 72 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4,0244 | 100m2 |
| 73 | Gia công, lắp dựng máng nước tôn dày 0,42mm, khổ rộng 600mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 27,5 | m |
| 74 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 9,944 | m2 |
| 75 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30, lớp 1 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 477,0949 | m2 |
| 76 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB30, lớp 2 với phần tường cũ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 253,3892 | m2 |
| 77 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30, lớp 1 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1.469,2891 | m2 |
| 78 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30, lớp 2 với phần tường cũ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1.120,7943 | m2 |
| 79 | Quét nước xi măng 2 nước trước khi trát (với phần tường cũ) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1.120,7943 | m2 |
| 80 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 418,6211 | m2 |
| 81 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30, có bả một lớp bám dính bằng xi măng trước khi trát | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 513,0541 | m2 |
| 82 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30, có bả một lớp bám dính bằng xi măng trước khi trát | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 154,7123 | m2 |
| 83 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 35,3727 | m2 |
| 84 | Kẻ chỉ lan can hành lang | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 59,45 | m |
| 85 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 68,18 | m |
| 86 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 67,6 | m |
| 87 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 280,43 | m2 |
| 88 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 43,5765 | m2 |
| 89 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 33,7242 | m2 |
| 90 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 77,0965 | m2 |
| 91 | Chống thấm sàn vệ sinh bằng màng bitum khò nóng dày 4mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 43,3942 | m2 |
| 92 | Ốp tường trụ, cột - gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 336,9975 | m2 |
| 93 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - gạch 120x600mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 44,9994 | m2 |
| 94 | Lát nền, sàn gạch - gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 87,3933 | m2 |
| 95 | Lát nền, sàn - gạch granite 600x600mm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 489,7593 | m2 |
| 96 | Lát nền, sàn đá đá granite tự nhiên, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6,9355 | m2 |
| 97 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 29,1902 | m2 |
| 98 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 20,6347 | m2 |
| 99 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4,992 | m2 |
| 100 | Gia công, lắp đặt khung chậu rửa | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1487 | tấn |
| 101 | Thi công trần bằng tấm nhôm kích thước 600x600x0.8mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 90,9002 | m2 |
| 102 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 33,0484 | m2 |
| 103 | Phào thạch cao, kích thước 120x120mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 23,12 | m |
| 104 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 33,0484 | m2 |
| 105 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 33,0484 | m2 |
| 106 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 756,4059 | m2 |
| 107 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2.184,1025 | m2 |
| 108 | Gia công lan can inox 304 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,2963 | tấn |
| 109 | Lắp dựng lan can inox 304 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 12,41 | m2 |
| 110 | Sản xuất cửa đi 2 cánh, cửa khung nhôm Xingfa, kính dán 2 lớp dày 6,38mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 25,48 | m2 |
| 111 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh, bản lề 3D | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 42 | bộ |
| 112 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh, khóa Kin Long | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 7 | bộ |
| 113 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh, khóa then cài inox 304 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 7 | bộ |
| 114 | Phụ kiện cửa sổ thuộc cửa đi 2 cánh, tay gạt sơn đa điểm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 7 | bộ |
| 115 | Phụ kiện cửa sổ thuộc cửa đi 2 cánh, bản lề chữ A | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 14 | bộ |
| 116 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh, chốt chặn hít cửa | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 14 | bộ |
| 117 | Sản xuất cửa đi 1 cánh, cửa khung nhôm Xingfa, kính dán 2 lớp dày 6,38mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 60,15 | m2 |
| 118 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh, bản lề 3D | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 81 | bộ |
| 119 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh, khóa Kin Long | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 27 | bộ |
| 120 | Phụ kiện cửa sổ thuộc cửa đi 1 cánh, tay gạt sơn đa điểm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 13 | bộ |
| 121 | Phụ kiện cửa sổ thuộc cửa đi 1 cánh, bản lề chữ A | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 26 | bộ |
| 122 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh, cửa khung nhôm Xingfa, kính dán 2 lớp dày 6,38mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 46,83 | m2 |
| 123 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh, bản lề 3D | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 76 | bộ |
| 124 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh, tay gạt sơn đa điểm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 76 | bộ |
| 125 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh, bản lề chữ A | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 76 | bộ |
| 126 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh, chốt chặn hít cửa | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 38 | bộ |
| 127 | Sản xuất cửa sổ 1 cánh, cửa khung nhôm Xingfa, kính dán 2 lớp dày 6,38mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8,1025 | m2 |
| 128 | Phụ kiện cửa sổ 1 cánh, tay gạt sơn đa điểm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 13 | bộ |
| 129 | Phụ kiện cửa sổ 1 cánh, bản lề chữ A | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 26 | bộ |
| 130 | Sản xuất cửa sổ 3 cánh, cửa khung nhôm Xingfa, kính dán 2 lớp dày 6,38mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 7,98 | m2 |
| 131 | Phụ kiện cửa sổ 3 cánh, bản lề 3D | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 12 | bộ |
| 132 | Phụ kiện cửa sổ 3 cánh, tay gạt sơn đa điểm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 12 | bộ |
| 133 | Phụ kiện cửa sổ 3 cánh, bản lề chữ A | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 12 | bộ |
| 134 | Phụ kiện cửa sổ 3 cánh, chốt chặn hít cửa | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | bộ |
| 135 | Sản xuất vách kính khung nhôm Xingfa, kính dán 2 lớp dày 6,38mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8,372 | m2 |
| 136 | Phụ kiện cửa sổ 1 cánh thuộc vách kính, tay gạt sơn đa điểm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | bộ |
| 137 | Phụ kiện cửa sổ 1 cánh thuộc vách kính, bản lề chữ A | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | bộ |
| 138 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 148,5425 | m2 |
| 139 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8,372 | m2 |
| 140 | Sản xuất vách ngăn WC, vách HPL dày 18mm chống nước, khung nhôm hợp kim, phụ kiện đồng bộ inox 304, lắp đặt hoàn thiện | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 28,349 | m2 |
| 141 | Sản xuất xiên hoa cửa bằng inox 304 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,4771 | tấn |
| 142 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 62,9125 | m2 |
| 143 | Quân hiệu Quân đội nhân dân Việt Nam gắn tường | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 144 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,2408 | 100m2 |
| 145 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 15,4 | m3 |
| 146 | Giàn phơi quần áo inox 304 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5 | cái |
| 147 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng led 20W | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 24 | bộ |
| 148 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 14 | cái |
| 149 | Lắp đặt quạt đảo trần | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6 | cái |
| 150 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | cái |
| 151 | Lắp đặt đèn led D260, 18W | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 22 | bộ |
| 152 | Lắp đặt đèn led chống ẩm D260, 12W | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 16 | bộ |
| 153 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 26 | cái |
| 154 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | cái |
| 155 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 156 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 62 | cái |
| 157 | Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục 30L | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | bộ |
| 158 | Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục 20L | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 10 | bộ |
| 159 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 15 | máy |
| 160 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga; đoạn ống dài 2m - Đường kính 12,7mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,36 | 100m |
| 161 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga; đoạn ống dài 2m - Đường kính 15,9mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,09 | 100m |
| 162 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 12,7mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,36 | 100m |
| 163 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 15,9mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,09 | 100m |
| 164 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 3x25mm2+1x16mm2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 33 | m |
| 165 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 3x16mm2+1x10mm2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 15 | m |
| 166 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x4mm2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 400 | m |
| 167 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1.190 | m |
| 168 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1.040 | m |
| 169 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 550 | m |
| 170 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 15 | m |
| 171 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 60 | m |
| 172 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 22 | m |
| 173 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5 | cái |
| 174 | Bầu đỡ kim thu sét | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5 | cái |
| 175 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =20mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 40 | m |
| 176 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 92 | m |
| 177 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 9 | cọc |
| 178 | Đào rãnh tiếp địa, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 51,52 | 1m3 |
| 179 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 51,52 | m3 |
| 180 | Tủ điện tổng sơn tĩnh điện 600*400*150mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 181 | Lắp đặt các automat 3 pha 150A | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 182 | Lắp đặt các automat 3 pha 63A | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3 | cái |
| 183 | Tủ điện tầng sơn tĩnh điện 400*300*150mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 184 | Lắp đặt các automat 3 pha 63A | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 185 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 186 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6 | cái |
| 187 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 188 | Tủ điện tầng sơn tĩnh điện 400*300*150mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 189 | Lắp đặt các automat 3 pha 63A | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 190 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 191 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5 | cái |
| 192 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 193 | Hộp điện phòng loại 2-4 module | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 194 | Lắp đặt các automat 2 pha 25A | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 195 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6 | cái |
| 196 | Hộp điện phòng loại 2-4 module | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 9 | cái |
| 197 | Lắp đặt các automat 2 pha 20A | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 9 | cái |
| 198 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 45 | cái |
| 199 | Hộp điện phòng loại 2-4 module | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 200 | Lắp đặt các automat 2 pha 15A | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 201 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8 | cái |
| 202 | Hộp điện phòng loại 2-4 module | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 203 | Lắp đặt các automat 2 pha 40A | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 204 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8 | cái |
| 205 | Lắp đặt xí bệt | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 14 | bộ |
| 206 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi âm bàn đá | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6 | bộ |
| 207 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi treo tường | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 10 | bộ |
| 208 | Lắp đặt vòi chậu rửa mặt, vòi nước lạnh | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3 | bộ |
| 209 | Lắp đặt vòi chậu rửa mặt, vòi nước nóng lạnh | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 13 | bộ |
| 210 | Siphon chậu rửa mặt | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 16 | cái |
| 211 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | bộ |
| 212 | Van xả nhấn tiểu nam | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | cái |
| 213 | Siphon chậu tiểu nam | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | cái |
| 214 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 13 | bộ |
| 215 | Lắp đặt gương soi kích thước 500x700mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 11 | cái |
| 216 | Lắp đặt gương soi kích thước 1600x700mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 217 | Lắp đặt gương soi kích thước 2300x700mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 218 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,2 | 100m |
| 219 | Lắp đặt ống nhựa PPR nhiệt nóng đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,45 | 100m |
| 220 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,38 | 100m |
| 221 | Lắp đặt cút nhựa PPR nhiệt nóng đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 24 | cái |
| 222 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 53 | cái |
| 223 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5 | cái |
| 224 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40-25mm, chiều dày 3,7mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 225 | Lắp đặt côn nhựa PPR nhiệt nóng đường kính 25-20mm, chiều dày 2,8mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 30 | cái |
| 226 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25-20mm, chiều dày 2,8mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 47 | cái |
| 227 | Lắp đặt nối ren trong nhựa PPR nhiệt nóng đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 30 | cái |
| 228 | Lắp đặt nối ren trong nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 47 | cái |
| 229 | Lắp đặt tê nhựa PPR nhiệt nóng đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 15 | cái |
| 230 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 62 | cái |
| 231 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3 | cái |
| 232 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40-25-40mm, chiều dày 3,7mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | cái |
| 233 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | bể |
| 234 | Máy bơm nước Q=4m3/h, h=25m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 235 | Lắp đặt van khóa PPR - Đường kính 40mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 236 | Phao điện | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 237 | Khoan rút lõi sàn bê tông để lắp ống nước | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 21 | 1 lỗ khoan |
| 238 | Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 8m - Đường kính 110mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,7 | 100m |
| 239 | Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 8m - Đường kính 60mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,66 | 100m |
| 240 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đoạn ống dài 8m - Đường kính 42mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,08 | 100m |
| 241 | Lắp đặt cút nhựa PVC - Đường kính 110mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 15 | cái |
| 242 | Lắp đặt cút nhựa PVC - Đường kính 60mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 22 | cái |
| 243 | Lắp đặt cút nhựa PVC - Đường kính 42mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 244 | Lắp đặt chếch nhựa PVC - Đường kính 60mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 245 | Lắp đặt chếch nhựa PVC - Đường kính 110mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 7 | cái |
| 246 | Lắp đặt tê nhựa PVC - Đường kính 110mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 14 | cái |
| 247 | Lắp đặt tê nhựa PVC - Đường kính 60mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 40 | cái |
| 248 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 150mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 13 | cái |
| 249 | Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 8m - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,79 | 100m |
| 250 | Lắp đặt cút nhựa PVC - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 10 | cái |
| 251 | Rọ chắn rác inox D120 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 10 | cái |
| 252 | Đóng cọc tre bể phốt, dài ≤2,5m - Cấp đất I | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4,9875 | 100m |
| 253 | Bê tông lót móng bể phốt, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,798 | m3 |
| 254 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0148 | tấn |
| 255 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,2272 | tấn |
| 256 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0469 | 100m2 |
| 257 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,36 | m3 |
| 258 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,3026 | m3 |
| 259 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 37,494 | m2 |
| 260 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4,343 | m2 |
| 261 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,684 | m3 |
| 262 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0262 | 100m2 |
| 263 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0518 | tấn |
| 264 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤100kg | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5 | 1 cấu kiện |
| 265 | Đào móng bể nước - Cấp đất II | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,2513 | 100m3 |
| 266 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m- Cấp đất I | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6,8875 | 100m |
| 267 | Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,102 | m3 |
| 268 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0175 | tấn |
| 269 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,4094 | tấn |
| 270 | Bê tông móng, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,2018 | m3 |
| 271 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0486 | 100m2 |
| 272 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4,2132 | m3 |
| 273 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0002 | tấn |
| 274 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0013 | tấn |
| 275 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0121 | m3 |
| 276 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0661 | tấn |
| 277 | Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0677 | 100m2 |
| 278 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,936 | m3 |
| 279 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0145 | tấn |
| 280 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1042 | tấn |
| 281 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0358 | 100m2 |
| 282 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,2578 | m3 |
| 283 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0653 | 100m3 |
| 284 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,186 | 100m3 |
| 285 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 49,912 | m2 |
| 286 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6,893 | m2 |
| 287 | Trát ximăng đánh màu thành bể | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 24,712 | m2 |
| 288 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 9,72 | m2 |
| 289 | Cắt khe sân làm rãnh thoát nước, khe 2x4 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4,8 | 10m |
| 290 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5,349 | m3 |
| 291 | Đào móng rãnh thoát nước, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,5315 | 100m3 |
| 292 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 7,1888 | m3 |
| 293 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8,367 | m3 |
| 294 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 73,696 | m2 |
| 295 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 32,8844 | m2 |
| 296 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5,3424 | m3 |
| 297 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,3455 | tấn |
| 298 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,2888 | 100m2 |
| 299 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 43 | 1cấu kiện |
| 300 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤100kg | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 48 | 1 cấu kiện |
| 301 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,2425 | 100m3 |
| 302 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,3425 | 100m3 |
| B | THIẾT BỊ ĐIỀU HÒA, BÌNH LỌC NƯỚC | |||
| 1 | Điều hòa cục bộ Daikin, dàn lạnh treo tường, một chiều lạnh, có Inverter, gas R32, công suất làm lạnh: 1.5 HP - 12.000 BTU Mã hiệu: Daikin Inverter 1.5 HP ATKC35UAVMV (hoặc tương đương) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 10 | Bộ |
| 2 | Điều hòa cục bộ Daikin, dàn lạnh treo tường, một chiều lạnh, có Inverter, gas R32, công suất làm lạnh: 2.0 HP - 18.000 BTUMã hiệu: Daikin Inverter 2 HP FTKC50UVMV (hoặc tương đương) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | Bộ |
| 3 | Điều hòa cục bộ Daikin, dàn lạnh treo tường, một chiều lạnh, gas R32, công suất làm lạnh: 2.5 HP - 20.500 BTUMã hiệu: Daikin Inverter 2.5 HP FTKA60UAVMV (hoặc tương đương) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3 | Bộ |
| 4 | Máy lọc nước RO tủ đứng, dung tích bình chứa 8 lítMã hiệu: RO Kangaroo VTU KG109A (hoặc tương đương) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3 | Bộ |
| C | THIẾT BỊ PHÒNG KHÁCH | |||
| 1 | Bàn ghế phòng khách - Chất liệu: Gỗ tự nhiên nhóm III (tương gỗ Xoan đào) - Các chi tiết ghép với nhau bằng máy cào liền mí liên kết bằng mộng mòi âm dương khít chắc bằng keo gắn AB. - Gỗ được sấy khô, ngăn tẩm chống mối mọt. Sử dụng sơn PU để phủ. - Kích thước bàn rộng 75cm x dài 135cm x cao 55cm. - Ghế rộng 85cm x sâu 62cm x cao 115cm, tay vịn đường kính 10cm. - Bàn kẹp rộng 40cm x dài 55cm x cao 55cm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Kệ tivi- Chất liệu: Gỗ tự nhiên nhóm III (tương gỗ Xoan đào)- Gỗ không khuyết tật về gỗ, không có giác, không cong vênh mục ải, sâu hà.- Các chi tiết ghép với nhau bằng máy cào liền mí liên kết bằng mộng mòi âm dương khít chắc bằng keo gắn AB.- Dài 1600 x rộng 450 x cao 650mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | bộ |
| D | THIẾT BỊ PHÒNG NGHỈ | |||
| 1 | Giường ngủ - Chất liệu: Gỗ tự nhiên nhóm III (tương đương gỗ Xoan đào) - Các chi tiết ghép với nhau bằng máy cào liền mí liên kết bằng mộng mòi âm dương khít chắc bằng keo gắn AB. - Gỗ được sấy khô, ngăn tẩm chống mối mọt. Sử dụng sơn PU để phủ. - Phủ bì: dài 2,0m; rộng 1,2m - Đầu cao giường cao 0,72m - Đầu thấp giường cao 0,54m - Mặt giường cao 0,42m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 18 | Chiếc |
| 2 | Tủ quần áo 2 buồng- Chất liệu: Gỗ tự nhiên nhóm III (tương đương gỗ Xoan đào)- Các chi tiết ghép với nhau bằng máy cào liền mí liên kết bằng mộng mòi âm dương khít chắc bằng keo gắn AB.- Gỗ được sấy khô, ngăn tẩm chống mối mọt. Sử dụng sơn PU để phủ.- Rộng 120cm x Cao 200cm x sâu 55cm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 10 | Chiếc |
| E | THIẾT BỊ PHÒNG TIẾP CÔNG DÂN | |||
| 1 | Bàn tiếp công dân - Chất liệu: Gỗ tự nhiên nhóm III (tương đương gỗ Xoan đào) - Các chi tiết ghép với nhau bằng máy cào liền mí liên kết bằng mộng mòi âm dương khít chắc bằng keo gắn AB có xuất xứ từ Đài Loan. - Gỗ được sấy khô, ngăn tẩm chống mối mọt. Sử dụng sơn PU để phủ. - Dài 240cm x rộng 75cm x cao 75cm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | Chiếc |
| 2 | Ghế tiếp công dân- Chất liệu: Gỗ tự nhiên nhóm III (tương đương gỗ Xoan đào)- Các chi tiết ghép với nhau bằng máy cào liền mí liên kết bằng mộng mòi âm dương khít chắc bằng keo gắn AB có xuất xứ từ Đài Loan.- Gỗ được sấy khô, ngăn tẩm chống mối mọt. Sử dụng sơn PU để phủ.- Cao 108cm x sâu 44cm x rộng 42cm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 18 | Chiếc |
| 3 | Tủ sắt đựng tài liệu 2 buồng- Hòa phát mã CAT09K3 hoặc tương đương- KT: 100cm x 45cm x 183cm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | Chiếc |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.140289E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.428E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.400.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên khối ngành kỹ thuật.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng có xác nhận của Chủ đầu tư. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 3 | + 01 người tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công trình xây dựng hoặc xây dựng dân dụng.+ 01 người tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.01 người tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp có xác nhận của Chủ đầu tư. | 4 | 4 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật an toàn lao động | 1 | + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng có xác nhận của Chủ đầu tư. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật vật tư, vật liệu | 1 | + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên ngành vật liệu xây dựng.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật vật tư, vật liệu ít nhất 01 công trình dân dụng có xác nhận của Chủ đầu tư. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt bê tông có công suất ≥7,5Kw | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 1 |
| 2 | Máy trộn vữa có thể tích thùng trộn ≥80L | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 3 | Máy cắt gạch có công suất ≥1,7Kw | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 4 | Máy khoan bê tông có công suất ≥0,62Kw | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 5 | Máy cắt uốn thép có công suất ≥5Kw | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250L | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 7 | Đầm dùi có công suất ≥1,5Kw | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 8 | Đầm cóc có trọng lượng máy ≥70Kg | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 9 | Đầm bàn có công suất ≥1Kw | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 10 | Máy mài có công suất ≥2,7Kw | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 11 | Cần trục có sức nâng ≥3T | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng cần trục còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 12 | Máy đào có thể tích gầu ≥0,4m3 | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng cần trục còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 13 | Ô tô tự đổ có tải trọng hàng ≥ 5T | Sẵn sàng huy động, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi