Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp, lắp đặt thiết bị - doanh cụ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220910553-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/09/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý Dự án các công trình xây dựng Bộ CHQS tỉnh Ninh Bình
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây lắp, lắp đặt thiết bị - doanh cụ
Số hiệu KHLCNT 20220882591
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách địa phương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-07 08:59:00 đến ngày 2022-09-17 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,760,193,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.140289E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.428E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên khối ngành kỹ thuật.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn + 01 người tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công trình xây dựng hoặc xây dựng dân dụng.+ 01 người tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.01 người tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật vật tư, vật liệu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên ngành vật liệu xây dựng.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật vật tư, vật liệu ít nhất 01 công trình dân dụng có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt bê tông có công suất ≥7,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn vữa có thể tích thùng trộn ≥80L
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt gạch có công suất ≥1,7Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy khoan bê tông có công suất ≥0,62Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt uốn thép có công suất ≥5Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250L
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
7-Đầm dùi có công suất ≥1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
8-Đầm cóc có trọng lượng máy ≥70Kg
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
9-Đầm bàn có công suất ≥1Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy mài có công suất ≥2,7Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
11-Cần trục có sức nâng ≥3T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng cần trục còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đào có thể tích gầu ≥0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng cần trục còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ô tô tự đổ có tải trọng hàng ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý Dự án các công trình xây dựng Bộ CHQS tỉnh Ninh Bình
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây lắp, lắp đặt thiết bị - doanh cụ
Sửa chữa nhà trực chỉ huy Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh Ninh Bình
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách địa phương
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án các công trình xây dựng Bộ CHQS tỉnh Ninh Bình , địa chỉ: Đường 30/6, Phường Nam Thành, TP. Ninh Bình, Tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Ninh Bình; Địa chỉ: Đường 30/6, Phường Nam Thành, TP. Ninh Bình, Tỉnh Ninh Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn khảo sát, lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại Xuân Hợp; Địa chỉ: Số 88, đường Tân An, phường Tân Thành, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình; Tư vấn thẩm định khảo sát, báo cáo kinh tế kỹ thuật: Sở xây dựng tỉnh Ninh Bình; Địa chỉ: Số 15 (Km số 2), đường Trần Hưng Đạo, phường Đông Thành, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình; Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH phát triển xây dựng và thương mại Hưng Thành; Địa chỉ: Số 04, ngõ 469, đường Lê Thái Tổ, phường Nam Thành, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình; Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Ninh Bình; Địa chỉ: Đường 30/6, phường Nam Thành, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình


- Bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án các công trình xây dựng Bộ CHQS tỉnh Ninh Bình , địa chỉ: Đường 30/6, Phường Nam Thành, TP. Ninh Bình, Tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Ninh Bình; Địa chỉ: Đường 30/6, Phường Nam Thành, TP. Ninh Bình, Tỉnh Ninh Bình


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Báo cáo tài chính 03 năm 2019, 2020, 2021 được kiểm toán độc lập hoặc văn bản xác nhận thực hiện nghĩa vụ thuế hết năm tài chính 2021 của cơ quan thuế. - Các tài liệu khác như E-HSMT yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Ninh Bình; Địa chỉ: Đường 30/6, Phường Nam Thành, TP. Ninh Bình, Tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Ninh Bình; Địa chỉ: Đường 30/6, Phường Nam Thành, TP. Ninh Bình, Tỉnh Ninh Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án các công trình xây dựng Bộ CHQS tỉnh Ninh Bình, Địa chỉ: Đường 30/6, Phường Nam Thành, TP. Ninh Bình, Tỉnh Ninh Bình.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Ninh Bình; Địa chỉ: Số 08, đường Lê Hồng Phong, phường Vân Giang, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ TRỰC CHỈ HUY THÀNH NHÀ Ở TRUNG ĐỘI CẢNH VỆ
1Tháo dỡ cửaTheo yêu cầu của HSTK, HSMT110,7162m2
2Tháo dỡ khuôn cửa képTheo yêu cầu của HSTK, HSMT246,72m
3Tháo dỡ bệ xíTheo yêu cầu của HSTK, HSMT9bộ
4Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT223,8554m2
5Cắt sàn bê tông - Chiều dày ≤10cmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT50,04m
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo yêu cầu của HSTK, HSMT61,254m3
7Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo yêu cầu của HSTK, HSMT67,4353m3
8Phá dỡ nền gạch đất nungTheo yêu cầu của HSTK, HSMT182,7378m2
9Phá dỡ nền gạch lá nemTheo yêu cầu của HSTK, HSMT610,9164m2
10Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo yêu cầu của HSTK, HSMT25,6017m3
11Tháo dỡ lan can gỗTheo yêu cầu của HSTK, HSMT14,6m
12Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch caoTheo yêu cầu của HSTK, HSMT36,882m2
13Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT29,1902m2
14Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT97,152m2
15Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT719,1483m2
16Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1.583,6303m2
17Vận chuyển phế thảiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT236,395m3
18Đào móng băng - Cấp đất IITheo yêu cầu của HSTK, HSMT92,03931m3
19Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất ITheo yêu cầu của HSTK, HSMT24,8100m
20Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0595100m3
21Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0348100m2
22Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT3,885m3
23Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,118tấn
24Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,6498tấn
25Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1354100m2
26Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của HSTK, HSMT12,5488m3
27Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT9,2088m3
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0055tấn
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0576tấn
30Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0416100m2
31Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,343m3
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0455tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1729tấn
34Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,18100m2
35Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2,5588m3
36Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,392100m3
37Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1362100m3
38Vận chuyển đất - Cấp đất IITheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,5284100m3
39Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của HSTK, HSMT26,1673m3
40Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0169tấn
41Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,2028tấn
42Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1874100m2
43Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,0309m3
44Khoan bê tông - Lỗ khoan Fi 20mm, chiều sâu khoan ≤15cmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT321 lỗ khoan
45Khoan bê tông - Lỗ khoan Fi 10mm, chiều sâu khoan ≤10cmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1501 lỗ khoan
46Bơm Keo Ramset vào lỗ khoan đường kính lỗ khoan 10mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1501 lỗ khoan
47Bơm Keo Ramset vào lỗ khoan đường kính lỗ khoan 20mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT321 lỗ khoan
48Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0641tấn
49Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,2956tấn
50Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1755100m2
51Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,4504m3
52Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,3552tấn
53Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,33100m2
54Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của HSTK, HSMT3,472m3
55Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT52,4018m3
56Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT12,6244m3
57Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT19,6688m3
58Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2,3274m3
59Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT49,029m2
60Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1089tấn
61Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,5964tấn
62Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,7877100m2
63Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của HSTK, HSMT5,2298m3
64Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0436tấn
65Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,2449tấn
66Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,5018100m2
67Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của HSTK, HSMT3,5313m3
68Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT3,4416tấn
69Gia công xà gồ thép mạ kẽmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,451tấn
70Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT3,4416tấn
71Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,451tấn
72Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo yêu cầu của HSTK, HSMT4,0244100m2
73Gia công, lắp dựng máng nước tôn dày 0,42mm, khổ rộng 600mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT27,5m
74Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT9,944m2
75Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30, lớp 1Theo yêu cầu của HSTK, HSMT477,0949m2
76Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB30, lớp 2 với phần tường cũTheo yêu cầu của HSTK, HSMT253,3892m2
77Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30, lớp 1Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1.469,2891m2
78Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30, lớp 2 với phần tường cũTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1.120,7943m2
79Quét nước xi măng 2 nước trước khi trát (với phần tường cũ)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1.120,7943m2
80Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT418,6211m2
81Trát trần, vữa XM M75, PCB30, có bả một lớp bám dính bằng xi măng trước khi trátTheo yêu cầu của HSTK, HSMT513,0541m2
82Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30, có bả một lớp bám dính bằng xi măng trước khi trátTheo yêu cầu của HSTK, HSMT154,7123m2
83Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT35,3727m2
84Kẻ chỉ lan can hành langTheo yêu cầu của HSTK, HSMT59,45m
85Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT68,18m
86Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT67,6m
87Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT280,43m2
88Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT43,5765m2
89Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT33,7242m2
90Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT77,0965m2
91Chống thấm sàn vệ sinh bằng màng bitum khò nóng dày 4mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT43,3942m2
92Ốp tường trụ, cột - gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT336,9975m2
93Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - gạch 120x600mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT44,9994m2
94Lát nền, sàn gạch - gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT87,3933m2
95Lát nền, sàn - gạch granite 600x600mm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT489,7593m2
96Lát nền, sàn đá đá granite tự nhiên, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT6,9355m2
97Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT29,1902m2
98Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT20,6347m2
99Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo yêu cầu của HSTK, HSMT4,992m2
100Gia công, lắp đặt khung chậu rửaTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1487tấn
101Thi công trần bằng tấm nhôm kích thước 600x600x0.8mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT90,9002m2
102Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo yêu cầu của HSTK, HSMT33,0484m2
103Phào thạch cao, kích thước 120x120mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT23,12m
104Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT33,0484m2
105Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK, HSMT33,0484m2
106Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK, HSMT756,4059m2
107Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2.184,1025m2
108Gia công lan can inox 304Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,2963tấn
109Lắp dựng lan can inox 304Theo yêu cầu của HSTK, HSMT12,41m2
110Sản xuất cửa đi 2 cánh, cửa khung nhôm Xingfa, kính dán 2 lớp dày 6,38mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT25,48m2
111Phụ kiện cửa đi 2 cánh, bản lề 3DTheo yêu cầu của HSTK, HSMT42bộ
112Phụ kiện cửa đi 2 cánh, khóa Kin LongTheo yêu cầu của HSTK, HSMT7bộ
113Phụ kiện cửa đi 2 cánh, khóa then cài inox 304Theo yêu cầu của HSTK, HSMT7bộ
114Phụ kiện cửa sổ thuộc cửa đi 2 cánh, tay gạt sơn đa điểmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT7bộ
115Phụ kiện cửa sổ thuộc cửa đi 2 cánh, bản lề chữ ATheo yêu cầu của HSTK, HSMT14bộ
116Phụ kiện cửa đi 2 cánh, chốt chặn hít cửaTheo yêu cầu của HSTK, HSMT14bộ
117Sản xuất cửa đi 1 cánh, cửa khung nhôm Xingfa, kính dán 2 lớp dày 6,38mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT60,15m2
118Phụ kiện cửa đi 1 cánh, bản lề 3DTheo yêu cầu của HSTK, HSMT81bộ
119Phụ kiện cửa đi 1 cánh, khóa Kin LongTheo yêu cầu của HSTK, HSMT27bộ
120Phụ kiện cửa sổ thuộc cửa đi 1 cánh, tay gạt sơn đa điểmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT13bộ
121Phụ kiện cửa sổ thuộc cửa đi 1 cánh, bản lề chữ ATheo yêu cầu của HSTK, HSMT26bộ
122Sản xuất cửa sổ 2 cánh, cửa khung nhôm Xingfa, kính dán 2 lớp dày 6,38mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT46,83m2
123Phụ kiện cửa sổ 2 cánh, bản lề 3DTheo yêu cầu của HSTK, HSMT76bộ
124Phụ kiện cửa sổ 2 cánh, tay gạt sơn đa điểmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT76bộ
125Phụ kiện cửa sổ 2 cánh, bản lề chữ ATheo yêu cầu của HSTK, HSMT76bộ
126Phụ kiện cửa sổ 2 cánh, chốt chặn hít cửaTheo yêu cầu của HSTK, HSMT38bộ
127Sản xuất cửa sổ 1 cánh, cửa khung nhôm Xingfa, kính dán 2 lớp dày 6,38mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT8,1025m2
128Phụ kiện cửa sổ 1 cánh, tay gạt sơn đa điểmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT13bộ
129Phụ kiện cửa sổ 1 cánh, bản lề chữ ATheo yêu cầu của HSTK, HSMT26bộ
130Sản xuất cửa sổ 3 cánh, cửa khung nhôm Xingfa, kính dán 2 lớp dày 6,38mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT7,98m2
131Phụ kiện cửa sổ 3 cánh, bản lề 3DTheo yêu cầu của HSTK, HSMT12bộ
132Phụ kiện cửa sổ 3 cánh, tay gạt sơn đa điểmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT12bộ
133Phụ kiện cửa sổ 3 cánh, bản lề chữ ATheo yêu cầu của HSTK, HSMT12bộ
134Phụ kiện cửa sổ 3 cánh, chốt chặn hít cửaTheo yêu cầu của HSTK, HSMT4bộ
135Sản xuất vách kính khung nhôm Xingfa, kính dán 2 lớp dày 6,38mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT8,372m2
136Phụ kiện cửa sổ 1 cánh thuộc vách kính, tay gạt sơn đa điểmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2bộ
137Phụ kiện cửa sổ 1 cánh thuộc vách kính, bản lề chữ ATheo yêu cầu của HSTK, HSMT4bộ
138Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu của HSTK, HSMT148,5425m2
139Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT8,372m2
140Sản xuất vách ngăn WC, vách HPL dày 18mm chống nước, khung nhôm hợp kim, phụ kiện đồng bộ inox 304, lắp đặt hoàn thiệnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT28,349m2
141Sản xuất xiên hoa cửa bằng inox 304Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,4771tấn
142Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu của HSTK, HSMT62,9125m2
143Quân hiệu Quân đội nhân dân Việt Nam gắn tườngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1cái
144Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT3,2408100m2
145Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT15,4m3
146Giàn phơi quần áo inox 304Theo yêu cầu của HSTK, HSMT5cái
147Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng led 20WTheo yêu cầu của HSTK, HSMT24bộ
148Lắp đặt quạt trầnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT14cái
149Lắp đặt quạt đảo trầnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT6cái
150Lắp đặt quạt treo tườngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT4cái
151Lắp đặt đèn led D260, 18WTheo yêu cầu của HSTK, HSMT22bộ
152Lắp đặt đèn led chống ẩm D260, 12WTheo yêu cầu của HSTK, HSMT16bộ
153Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo yêu cầu của HSTK, HSMT26cái
154Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo yêu cầu của HSTK, HSMT4cái
155Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1cái
156Lắp đặt ô cắm đôiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT62cái
157Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục 30LTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2bộ
158Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục 20LTheo yêu cầu của HSTK, HSMT10bộ
159Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT15máy
160Lắp đặt ống đồng dẫn ga; đoạn ống dài 2m - Đường kính 12,7mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,36100m
161Lắp đặt ống đồng dẫn ga; đoạn ống dài 2m - Đường kính 15,9mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,09100m
162Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 12,7mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,36100m
163Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 15,9mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,09100m
164Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 3x25mm2+1x16mm2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT33m
165Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 3x16mm2+1x10mm2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT15m
166Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x4mm2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT400m
167Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2,5mm2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1.190m
168Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1,5mm2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1.040m
169Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT550m
170Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT15m
171Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT60m
172Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT22m
173Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT5cái
174Bầu đỡ kim thu sétTheo yêu cầu của HSTK, HSMT5cái
175Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =20mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT40m
176Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT92m
177Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT9cọc
178Đào rãnh tiếp địa, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo yêu cầu của HSTK, HSMT51,521m3
179Đắp đất nền móng công trìnhTheo yêu cầu của HSTK, HSMT51,52m3
180Tủ điện tổng sơn tĩnh điện 600*400*150mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1cái
181Lắp đặt các automat 3 pha 150ATheo yêu cầu của HSTK, HSMT1cái
182Lắp đặt các automat 3 pha 63ATheo yêu cầu của HSTK, HSMT3cái
183Tủ điện tầng sơn tĩnh điện 400*300*150mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1cái
184Lắp đặt các automat 3 pha 63ATheo yêu cầu của HSTK, HSMT1cái
185Lắp đặt các automat 1 pha 25ATheo yêu cầu của HSTK, HSMT1cái
186Lắp đặt các automat 1 pha 20ATheo yêu cầu của HSTK, HSMT6cái
187Lắp đặt các automat 1 pha 15ATheo yêu cầu của HSTK, HSMT2cái
188Tủ điện tầng sơn tĩnh điện 400*300*150mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1cái
189Lắp đặt các automat 3 pha 63ATheo yêu cầu của HSTK, HSMT1cái
190Lắp đặt các automat 1 pha 40ATheo yêu cầu của HSTK, HSMT1cái
191Lắp đặt các automat 1 pha 20ATheo yêu cầu của HSTK, HSMT5cái
192Lắp đặt các automat 1 pha 15ATheo yêu cầu của HSTK, HSMT2cái
193Hộp điện phòng loại 2-4 moduleTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1cái
194Lắp đặt các automat 2 pha 25ATheo yêu cầu của HSTK, HSMT1cái
195Lắp đặt các automat 1 pha 15ATheo yêu cầu của HSTK, HSMT6cái
196Hộp điện phòng loại 2-4 moduleTheo yêu cầu của HSTK, HSMT9cái
197Lắp đặt các automat 2 pha 20ATheo yêu cầu của HSTK, HSMT9cái
198Lắp đặt các automat 1 pha 15ATheo yêu cầu của HSTK, HSMT45cái
199Hộp điện phòng loại 2-4 moduleTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2cái
200Lắp đặt các automat 2 pha 15ATheo yêu cầu của HSTK, HSMT2cái
201Lắp đặt các automat 1 pha 15ATheo yêu cầu của HSTK, HSMT8cái
202Hộp điện phòng loại 2-4 moduleTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1cái
203Lắp đặt các automat 2 pha 40ATheo yêu cầu của HSTK, HSMT1cái
204Lắp đặt các automat 1 pha 15ATheo yêu cầu của HSTK, HSMT8cái
205Lắp đặt xí bệtTheo yêu cầu của HSTK, HSMT14bộ
206Lắp đặt chậu rửa 1 vòi âm bàn đáTheo yêu cầu của HSTK, HSMT6bộ
207Lắp đặt chậu rửa 1 vòi treo tườngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT10bộ
208Lắp đặt vòi chậu rửa mặt, vòi nước lạnhTheo yêu cầu của HSTK, HSMT3bộ
209Lắp đặt vòi chậu rửa mặt, vòi nước nóng lạnhTheo yêu cầu của HSTK, HSMT13bộ
210Siphon chậu rửa mặtTheo yêu cầu của HSTK, HSMT16cái
211Lắp đặt chậu tiểu namTheo yêu cầu của HSTK, HSMT4bộ
212Van xả nhấn tiểu namTheo yêu cầu của HSTK, HSMT4cái
213Siphon chậu tiểu namTheo yêu cầu của HSTK, HSMT4cái
214Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senTheo yêu cầu của HSTK, HSMT13bộ
215Lắp đặt gương soi kích thước 500x700mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT11cái
216Lắp đặt gương soi kích thước 1600x700mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1cái
217Lắp đặt gương soi kích thước 2300x700mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1cái
218Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,2100m
219Lắp đặt ống nhựa PPR nhiệt nóng đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,45100m
220Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,38100m
221Lắp đặt cút nhựa PPR nhiệt nóng đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT24cái
222Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT53cái
223Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT5cái
224Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40-25mm, chiều dày 3,7mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2cái
225Lắp đặt côn nhựa PPR nhiệt nóng đường kính 25-20mm, chiều dày 2,8mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT30cái
226Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25-20mm, chiều dày 2,8mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT47cái
227Lắp đặt nối ren trong nhựa PPR nhiệt nóng đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT30cái
228Lắp đặt nối ren trong nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT47cái
229Lắp đặt tê nhựa PPR nhiệt nóng đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT15cái
230Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT62cái
231Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT3cái
232Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40-25-40mm, chiều dày 3,7mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT4cái
233Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2bể
234Máy bơm nước Q=4m3/h, h=25mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1cái
235Lắp đặt van khóa PPR - Đường kính 40mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1cái
236Phao điệnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1cái
237Khoan rút lõi sàn bê tông để lắp ống nướcTheo yêu cầu của HSTK, HSMT211 lỗ khoan
238Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 8m - Đường kính 110mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,7100m
239Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 8m - Đường kính 60mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,66100m
240Lắp đặt ống nhựa PVC, đoạn ống dài 8m - Đường kính 42mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,08100m
241Lắp đặt cút nhựa PVC - Đường kính 110mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT15cái
242Lắp đặt cút nhựa PVC - Đường kính 60mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT22cái
243Lắp đặt cút nhựa PVC - Đường kính 42mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2cái
244Lắp đặt chếch nhựa PVC - Đường kính 60mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2cái
245Lắp đặt chếch nhựa PVC - Đường kính 110mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT7cái
246Lắp đặt tê nhựa PVC - Đường kính 110mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT14cái
247Lắp đặt tê nhựa PVC - Đường kính 60mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT40cái
248Lắp đặt phễu thu - Đường kính 150mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT13cái
249Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 8m - Đường kính 90mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,79100m
250Lắp đặt cút nhựa PVC - Đường kính 90mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT10cái
251Rọ chắn rác inox D120Theo yêu cầu của HSTK, HSMT10cái
252Đóng cọc tre bể phốt, dài ≤2,5m - Cấp đất ITheo yêu cầu của HSTK, HSMT4,9875100m
253Bê tông lót móng bể phốt, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,798m3
254Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0148tấn
255Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,2272tấn
256Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0469100m2
257Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,36m3
258Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT3,3026m3
259Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT37,494m2
260Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT4,343m2
261Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,684m3
262Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0262100m2
263Gia công, lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0518tấn
264Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤100kgTheo yêu cầu của HSTK, HSMT51 cấu kiện
265Đào móng bể nước - Cấp đất IITheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,2513100m3
266Đóng cọc tre, dài ≤2,5m- Cấp đất ITheo yêu cầu của HSTK, HSMT6,8875100m
267Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,102m3
268Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0175tấn
269Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,4094tấn
270Bê tông móng, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2,2018m3
271Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0486100m2
272Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT4,2132m3
273Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0002tấn
274Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0013tấn
275Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0121m3
276Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0661tấn
277Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0677100m2
278Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,936m3
279Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0145tấn
280Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1042tấn
281Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0358100m2
282Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,2578m3
283Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0653100m3
284Vận chuyển đất - Cấp đất IITheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,186100m3
285Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT49,912m2
286Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT6,893m2
287Trát ximăng đánh màu thành bểTheo yêu cầu của HSTK, HSMT24,712m2
288Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT9,72m2
289Cắt khe sân làm rãnh thoát nước, khe 2x4Theo yêu cầu của HSTK, HSMT4,810m
290Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo yêu cầu của HSTK, HSMT5,349m3
291Đào móng rãnh thoát nước, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,5315100m3
292Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của HSTK, HSMT7,1888m3
293Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT8,367m3
294Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT73,696m2
295Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT32,8844m2
296Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT5,3424m3
297Gia công, lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,3455tấn
298Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,2888100m2
299Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgTheo yêu cầu của HSTK, HSMT431cấu kiện
300Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤100kgTheo yêu cầu của HSTK, HSMT481 cấu kiện
301Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,2425100m3
302Vận chuyển đất - Cấp đất IITheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,3425100m3
B THIẾT BỊ ĐIỀU HÒA, BÌNH LỌC NƯỚC
1Điều hòa cục bộ Daikin, dàn lạnh treo tường, một chiều lạnh, có Inverter, gas R32, công suất làm lạnh: 1.5 HP - 12.000 BTU
Mã hiệu: Daikin Inverter 1.5 HP ATKC35UAVMV (hoặc tương đương)
Theo yêu cầu của HSTK, HSMT10Bộ
2Điều hòa cục bộ Daikin, dàn lạnh treo tường, một chiều lạnh, có Inverter, gas R32, công suất làm lạnh: 2.0 HP - 18.000 BTUMã hiệu: Daikin Inverter 2 HP FTKC50UVMV (hoặc tương đương)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2Bộ
3Điều hòa cục bộ Daikin, dàn lạnh treo tường, một chiều lạnh, gas R32, công suất làm lạnh: 2.5 HP - 20.500 BTUMã hiệu: Daikin Inverter 2.5 HP FTKA60UAVMV (hoặc tương đương)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT3Bộ
4Máy lọc nước RO tủ đứng, dung tích bình chứa 8 lítMã hiệu: RO Kangaroo VTU KG109A (hoặc tương đương)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT3Bộ
C THIẾT BỊ PHÒNG KHÁCH
1Bàn ghế phòng khách
- Chất liệu: Gỗ tự nhiên nhóm III (tương gỗ Xoan đào)
- Các chi tiết ghép với nhau bằng máy cào liền mí liên kết bằng mộng mòi âm dương khít chắc bằng keo gắn AB.
- Gỗ được sấy khô, ngăn tẩm chống mối mọt. Sử dụng sơn PU để phủ.
- Kích thước bàn rộng 75cm x dài 135cm x cao 55cm.
- Ghế rộng 85cm x sâu 62cm x cao 115cm, tay vịn đường kính 10cm.
- Bàn kẹp rộng 40cm x dài 55cm x cao 55cm
Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2bộ
2Kệ tivi- Chất liệu: Gỗ tự nhiên nhóm III (tương gỗ Xoan đào)- Gỗ không khuyết tật về gỗ, không có giác, không cong vênh mục ải, sâu hà.- Các chi tiết ghép với nhau bằng máy cào liền mí liên kết bằng mộng mòi âm dương khít chắc bằng keo gắn AB.- Dài 1600 x rộng 450 x cao 650mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2bộ
D THIẾT BỊ PHÒNG NGHỈ
1Giường ngủ
- Chất liệu: Gỗ tự nhiên nhóm III (tương đương gỗ Xoan đào)
- Các chi tiết ghép với nhau bằng máy cào liền mí liên kết bằng mộng mòi âm dương khít chắc bằng keo gắn AB.
- Gỗ được sấy khô, ngăn tẩm chống mối mọt. Sử dụng sơn PU để phủ.
- Phủ bì: dài 2,0m; rộng 1,2m
- Đầu cao giường cao 0,72m
- Đầu thấp giường cao 0,54m
- Mặt giường cao 0,42m
Theo yêu cầu của HSTK, HSMT18Chiếc
2Tủ quần áo 2 buồng- Chất liệu: Gỗ tự nhiên nhóm III (tương đương gỗ Xoan đào)- Các chi tiết ghép với nhau bằng máy cào liền mí liên kết bằng mộng mòi âm dương khít chắc bằng keo gắn AB.- Gỗ được sấy khô, ngăn tẩm chống mối mọt. Sử dụng sơn PU để phủ.- Rộng 120cm x Cao 200cm x sâu 55cmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT10Chiếc
E THIẾT BỊ PHÒNG TIẾP CÔNG DÂN
1Bàn tiếp công dân
- Chất liệu: Gỗ tự nhiên nhóm III (tương đương gỗ Xoan đào)
- Các chi tiết ghép với nhau bằng máy cào liền mí liên kết bằng mộng mòi âm dương khít chắc bằng keo gắn AB có xuất xứ từ Đài Loan.
- Gỗ được sấy khô, ngăn tẩm chống mối mọt. Sử dụng sơn PU để phủ.
- Dài 240cm x rộng 75cm x cao 75cm
Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2Chiếc
2Ghế tiếp công dân- Chất liệu: Gỗ tự nhiên nhóm III (tương đương gỗ Xoan đào)- Các chi tiết ghép với nhau bằng máy cào liền mí liên kết bằng mộng mòi âm dương khít chắc bằng keo gắn AB có xuất xứ từ Đài Loan.- Gỗ được sấy khô, ngăn tẩm chống mối mọt. Sử dụng sơn PU để phủ.- Cao 108cm x sâu 44cm x rộng 42cmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT18Chiếc
3Tủ sắt đựng tài liệu 2 buồng- Hòa phát mã CAT09K3 hoặc tương đương- KT: 100cm x 45cm x 183cmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2Chiếc
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.140289E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.428E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên khối ngành kỹ thuật.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng có xác nhận của Chủ đầu tư.55
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 3 + 01 người tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công trình xây dựng hoặc xây dựng dân dụng.+ 01 người tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.01 người tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp có xác nhận của Chủ đầu tư.44
3 Cán bộ kỹ thuật an toàn lao động 1 + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng có xác nhận của Chủ đầu tư.33
4 Cán bộ kỹ thuật vật tư, vật liệu 1 + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên ngành vật liệu xây dựng.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật vật tư, vật liệu ít nhất 01 công trình dân dụng có xác nhận của Chủ đầu tư.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt bê tông có công suất ≥7,5Kw Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo1
2 Máy trộn vữa có thể tích thùng trộn ≥80L Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
3 Máy cắt gạch có công suất ≥1,7Kw Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
4 Máy khoan bê tông có công suất ≥0,62Kw Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
5 Máy cắt uốn thép có công suất ≥5Kw Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo1
6 Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250L Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
7 Đầm dùi có công suất ≥1,5Kw Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
8 Đầm cóc có trọng lượng máy ≥70Kg Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
9 Đầm bàn có công suất ≥1Kw Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
10 Máy mài có công suất ≥2,7Kw Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
11 Cần trục có sức nâng ≥3T Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng cần trục còn hiệu lực kèm theo1
12 Máy đào có thể tích gầu ≥0,4m3 Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng cần trục còn hiệu lực kèm theo1
13 Ô tô tự đổ có tải trọng hàng ≥ 5T Sẵn sàng huy động, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->