Gói thầu: Gói thầu số 01. Chi phí xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220901490-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần xây dựng Thanh Huyện |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01. Chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220900119 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Xin cấp trên hỗ trợ, Ngân sách xã Thượng Sơn và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-07 08:55:00 đến ngày 2022-09-18 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,354,839,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.8E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông; Gửi kèm theo các tài liệu sau:- Hợp đồng xây dựng+ Phụ lục hợp;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Biên bản xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình; Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.650.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học chuyên ngành Cầu - Đường, kỹ thuật công trình giao thông, có bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng, có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu, có tổng số năm kinh nghiệm đủ 04 năm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học chuyên ngành Cầu - Đường, kỹ thuật công trình giao thông, có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu, có tổng số năm kinh nghiệm đủ 02 năm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào 1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ >=7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu >=10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn vữa 150L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm dùi 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm bàn 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy hàn điện 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy khoan bê tông 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy cắt thép 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy phát điện 10KVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG THANH HUYỀN |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01. Chi phí xây dựng Xây dựng cầu Nương Hà xã Thượng Sơn, huyện Đô Lương 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Xin cấp trên hỗ trợ, Ngân sách xã Thượng Sơn và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Giấp phép đăng ký kinh doanh, 2. Giấy chứng nhận năng lực hoạt đồng hạng 3 trở lên, có năng lực phù hợp với gói thầu đang xét 3. Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 4. Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính; 5. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự: là hợp đồng công trình giao thông; kèm theo các tài liệu sau - Hợp đồng xây dựng+ Phụ lục hợp; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Biên bản xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình; 6. Tài liệu chứng minh nhân sự (Kê khai tại mẫu số 04A) - Chỉ huy trưởng: Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng cầu- đường, kỹ thuật công trình giao thông, có bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng, có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu. - Cán bộ kỹ thuật thi công: Có trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng cầu – đường, kỹ thuật công trình giao thông, có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu. 7. Tài liệu chứng minh thiết bị thi công (kê khai tại mẫu số 04B) - Thiết bị sở hữu của nhà thầu: Có hoá đơn VAT; - Thiết bị đi thuê: Hợp đồng nguyến tắc + Hoá đơn VAT * Lưu ý: Tất cả các tài liệu phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu để Bên mời thầu đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT (khi có yêu cầu). Nếu nhà thầu không nộp các tài liệu chứng minh E-HSDT đã kê khai để đối chiếu khi Bên mời thầu yêu cầu thì E-HSDT sẽ bị coi là không hợp lệ và sẽ bị loại; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Thượng Sơn; Địa chỉ: xãm 6, Xã Thượng Sơn, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Thành Đặng Long, Địa chỉ: Xóm 6, Xã Thượng Sơn, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An. Chức vụ: Chủ tịch UBND xã. Điện thoại: 0989.792.379 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần xây Thanh Huyền”. Địa chỉ: Xã Thái Sơn, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An: Điện thoại: 0348.077.137 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Đô Lương; địa chỉ. Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN + MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền, đào khuôn đất cấp II bằng thủ công (2%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 0,4331 | m3 |
| 2 | Đào nền, đào khuôn cấp đất cấp II bằng máy (98%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 0,2122 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc K95 (2%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 0,1173 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường K95 bằng máy (98%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 5,7455 | 100m3 |
| 5 | Đào vét hữu cơ, vét bùn bằng thủ công (2%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 1,9763 | m3 |
| 6 | Đào vét hữu cơ, vét bùn bằng máy (98%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 0,9684 | 100m3 |
| 7 | Đào đánh cấp đất cấp II bằng thủ công (2%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 0,9717 | m3 |
| 8 | Đào đánh cấp đất cấp II bằng máy (98%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 0,4762 | 100m3 |
| 9 | Đất đắp nền K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 884,7539 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất đắp bằng ô tô tự đổ, cự ly 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 88,4754 | 10m3/1km |
| 11 | Vận chuyển đất đắp bằng ô tô tự đổ, cự ly 9km | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 88,4754 | 10m3/1km |
| 12 | Vận chuyển đất đắp bằng ô tô tự đổ, cự ly 14,6km | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 88,4754 | 10m3/1km |
| 13 | Vận chuyển đất cấp I ra bãi thải bằng ô tô tự đổ 1Km đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 0,9882 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất cấp I ra bãi thải bằng ô tô tự đổ 0,4Km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 0,9882 | 100m3/1km |
| 15 | Vận chuyển đất cấp II ra bãi thải bằng ô tô tự đổ 1Km đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 1,6185 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất cấp II ra bãi thải bằng ô tô tự đổ 0,4Km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 1,6185 | 100m3/1km |
| 17 | Láng nhựa 3 lớp tiêu chuẩn nhựa 4.5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 3,7821 | 100m2 |
| 18 | Đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 3,7821 | 100m2 |
| 19 | Đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 3,7821 | 100m2 |
| 20 | Láng nhựa 3 lớp tiêu chuẩn nhựa 4.5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 0,5236 | 100m2 |
| 21 | Đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 0,5236 | 100m2 |
| 22 | Bù vênh đá dăm tiêu chuẩn dày TB 12,98cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 0,5236 | 100m2 |
| 23 | Làm sạch tạo nhám mặt đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 0,5236 | 100m2 |
| 24 | Láng nhựa 3 lớp tiêu chuẩn nhựa 4.5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 2,2512 | 100m2 |
| 25 | Đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 2,2512 | 100m2 |
| 26 | Đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 2,2512 | 100m2 |
| 27 | Bù vênh đá dăm tiêu chuẩn dày TB 14,39cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 2,2512 | 100m2 |
| 28 | Làm sạch tạo nhám mặt đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 2,2512 | 100m2 |
| 29 | Láng nhựa 2 lớp tiêu chuẩn nhựa 3.0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 0,6489 | 100m2 |
| 30 | Bù vênh đá dăm tiêu chuẩn dày TB 0,40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 0,6489 | 100m2 |
| 31 | Tưới nhựa dính bám 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 0,6489 | 100m2 |
| 32 | Đá hộc xây vữa xi măng M100 ốp mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 103,047 | m3 |
| 33 | Bê tông chân khay, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 51,8296 | m3 |
| 34 | Đá dăm đệm dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 41,7395 | m3 |
| 35 | Đào móng bằng thủ công, đất cấp II (5% KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 1,8321 | m3 |
| 36 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (95% KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 0,8977 | 100m3 |
| 37 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 0,5496 | 100m3 |
| 38 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc K95 (2%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 0,0012 | 100m3 |
| 39 | Đắp đất nền đường K95 bằng máy (98%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 0,0573 | 100m3 |
| 40 | Công người điều khiển giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 40 | Công |
| 41 | Biển báo công trường đang thi công( Biển KT 40x60cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| B | CỐNG HỘP 2X(4X4) | |||
| 1 | Bê tông thân cống đổ tại chỗ, đá 1x2, M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 102,3486 | m3 |
| 2 | Cốt thép cống hộp, đường kính d | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 0,2589 | tấn |
| 3 | Cốt thép cống hộp, đường kính d | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 4,1243 | tấn |
| 4 | Cốt thép cống hộp, đường kính d>18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 7,0296 | tấn |
| 5 | Ván khuôn thép, ván khuôn cống hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 0,5981 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng, đá 4x6, M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 7,52 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 0,0348 | 100m2 |
| 8 | Đá dăm đệm móng dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 11,28 | m3 |
| 9 | Quét nhựa đường 2 lớp thân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 84,8 | m2 |
| 10 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 47 | 100m |
| 11 | Bê tông bản dẫn, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 17,92 | m3 |
| 12 | Bê tông lót móng, đá 4x6, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 4,0576 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, ván khuôn bản dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 0,07 | 100m2 |
| 14 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 8,4 | m2 |
| 15 | Cốt thép bản dẫn, đường kính d | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 0,0138 | tấn |
| 16 | Cốt thép bản dẫn, đường kính d | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 1,7295 | tấn |
| 17 | Cốt thép bản dẫn, đường kính d>18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 0,0674 | tấn |
| 18 | Bê tông gờ chắn, đá 1x2, M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 3,9248 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép, ván khuôn gờ chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 0,2349 | 100m2 |
| 20 | Cốt thép gờ chắn, đường kính d | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 0,6006 | tấn |
| 21 | Bê tông lớp mủ mặt cống, đá 1x2, M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 5,796 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép, ván khuôn lớp phủ mặt cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 0,0126 | 100m2 |
| 23 | Cốt thép lớp phủ mặt cống, đường kính d | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 0,5022 | tấn |
| 24 | Bê tông tường cánh, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 29,5105 | m3 |
| 25 | Bê tông sân cống, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 26,0384 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép, ván khuôn tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 1,2176 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn thép, ván khuôn sân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 0,1698 | 100m2 |
| 28 | Cốt thép tường cánh, đường kính d | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 0,0371 | tấn |
| 29 | Cốt thép tường cánh, đường kính d | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 3,3715 | tấn |
| 30 | Bê tông lót, đá 4x6, M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 18,249 | m3 |
| 31 | Đá dăm đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 27,3735 | m3 |
| 32 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 114,05 | 100m |
| 33 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 17,6 | m |
| 34 | Thép D25 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 246,8 | Kg |
| 35 | Ống thép mạ kẽm D42.2/38.2mm, L=515mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 0,3296 | 100m |
| 36 | Nắp đậy ống thép mạ kẽm D48.2/44.2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 64 | cái |
| 37 | Bitum chèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 0,0224 | m3 |
| 38 | Thép hình thép bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 350,2863 | Kg |
| 39 | Thép ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 300,6238 | Kg |
| 40 | Gia công thép làm lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 0,6509 | tấn |
| 41 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 11,224 | m2 |
| 42 | Bu lông M22x650 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 20 | cái |
| 43 | Đào đất đầu cống thượng, hạ lưu, đào cống bằng thủ công, đất cấp II (2% KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 3,4338 | m3 |
| 44 | Đào đất đầu cống thượng, hạ lưu, đào cống bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (98% KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 1,6826 | 100m3 |
| 45 | Đắp đê quai bằng máy đầm 9T, độ chặt yêu cầu K90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 2,43 | 100m3 |
| 46 | Thanh thải đê quai bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 2,43 | 100m3 |
| 47 | Ca bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 2 | ca |
| 48 | Đá dăm đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 11,43 | m3 |
| 49 | Bê tông ống cống đúc sẵn, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 6,3 | m3 |
| 50 | Cốt thép ống cống đúc sẵn, đường kính d | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 0,6689 | tấn |
| 51 | Ván khuôn thép, ván khuôn ống cống đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 1,2441 | 100m2 |
| 52 | Lắp đặt ống cống D1m bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 18 | đoạn ống |
| 53 | Đào nền, đào khuôn đất cấp II bằng thủ công (2%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 0,8137 | m3 |
| 54 | Đào nền, đào khuôn cấp đất cấp II bằng máy (98%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 0,3987 | 100m3 |
| 55 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc K95 (2%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 0,0682 | 100m3 |
| 56 | Đắp đất nền đường K95 bằng máy (98%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 3,3412 | 100m3 |
| 57 | Đào vét hữu cơ, vét bùn bằng thủ công (2%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 2,7248 | m3 |
| 58 | Đào vét hữu cơ, vét bùn bằng máy (98%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 1,3351 | 100m3 |
| 59 | Đào rãnh bằng thủ công, đất cấp II (2% KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 0,1097 | m3 |
| 60 | Đào rãnh bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (98% KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 0,0538 | 100m3 |
| 61 | Mặt đường bằng đá xô bồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 69,8851 | 1m3 |
| 62 | Phá dỡ bê tông mặt cống cũ, giằng móng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 12,192 | m3 |
| 63 | Phá dỡ đá hộc xây tường cánh, trụ cống cũ bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 39,096 | m3 |
| 64 | Đào xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 0,5129 | 100m3 |
| 65 | Tháo dỡ thanh thép I dài 7.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 3,42 | tấn |
| 66 | Hệ khung giàn UYKM phục vụ thi công (1,5%*2 tháng + 5% x 2 lần lắp dựng tháo dỡ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 3,12 | tấn |
| 67 | Lắp dựng kết cầu thép dạng Bailey, Uykm, trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 6,24 | tấn |
| 68 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 6,24 | tấn |
| 69 | Gỗ phục vụ thi công (Luân chuyển 8 lần) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 2,4 | m3 |
| 70 | Đất đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 789,5976 | m3 |
| 71 | Vận chuyển đất đắp bằng ô tô tự đổ, cự ly 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 78,9598 | 10m3/1km |
| 72 | Vận chuyển đất đắp bằng ô tô tự đổ, cự ly 9km | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 78,9598 | 10m3/1km |
| 73 | Vận chuyển đất đắp bằng ô tô tự đổ, cự ly 14,6km | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 78,9598 | 10m3/1km |
| 74 | Vận chuyển đất cấp I ra bãi thải bằng ô tô tự đổ 1Km đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 1,3624 | 100m3 |
| 75 | Vận chuyển đất cấp I ra bãi thải bằng ô tô tự đổ 0,4Km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 1,3624 | 100m3/1km |
| 76 | Vận chuyển đất cấp II ra bãi thải bằng ô tô tự đổ 1Km đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 2,1786 | 100m3 |
| 77 | Vận chuyển đất cấp II ra bãi thải bằng ô tô tự đổ 0,4Km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 2,1786 | 100m3/1km |
| 78 | Vận chuyển bê tông, đá xây phá dỡ ra bãi thải bằng ô tô tự đổ 1Km đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 0,5129 | 100m3 |
| 79 | Vận chuyển bê tông, đá xây phá dỡ ra bãi thải bằng ô tô tự đổ 0,4Km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 0,5129 | 100m3/1km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.8E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông; Gửi kèm theo các tài liệu sau:- Hợp đồng xây dựng+ Phụ lục hợp;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Biên bản xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình; Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.650.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Có trình độ đại học chuyên ngành Cầu - Đường, kỹ thuật công trình giao thông, có bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng, có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu, có tổng số năm kinh nghiệm đủ 04 năm | 4 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | Có trình độ Đại học chuyên ngành Cầu - Đường, kỹ thuật công trình giao thông, có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu, có tổng số năm kinh nghiệm đủ 02 năm | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào 1,25m3 | Đang sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ >=7T | Đang sử dụng tốt | 2 |
| 3 | Máy ủi 110CV | Đang sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy lu >=10T | Đang sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông 250L | Đang sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Máy trộn vữa 150L | Đang sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Máy đầm dùi 1,5KW | Đang sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Máy đầm cóc | Đang sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Máy đầm bàn 1KW | Đang sử dụng tốt | 2 |
| 10 | Máy hàn điện 23KW | Đang sử dụng tốt | 2 |
| 11 | Máy khoan bê tông 1,5KW | Đang sử dụng tốt | 2 |
| 12 | Máy cắt thép 5KW | Đang sử dụng tốt | 1 |
| 13 | Máy phát điện 10KVA | Đang sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi