Gói thầu: Gói thầu số 01. Chi phí xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220901490-01
Thời điểm đóng mở thầu 18/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần xây dựng Thanh Huyện
Tên gói thầu Gói thầu số 01. Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220900119
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Xin cấp trên hỗ trợ, Ngân sách xã Thượng Sơn và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-07 08:55:00 đến ngày 2022-09-18 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,354,839,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.8E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông; Gửi kèm theo các tài liệu sau:- Hợp đồng xây dựng+ Phụ lục hợp;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Biên bản xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình;
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.650.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học chuyên ngành Cầu - Đường, kỹ thuật công trình giao thông, có bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng, có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu, có tổng số năm kinh nghiệm đủ 04 năm
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học chuyên ngành Cầu - Đường, kỹ thuật công trình giao thông, có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu, có tổng số năm kinh nghiệm đủ 02 năm
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ >=7T
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu >=10T
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông 250L
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn vữa 150L
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm bàn 1KW
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy hàn điện 23KW
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy khoan bê tông 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy cắt thép 5KW
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy phát điện 10KVA
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG THANH HUYỀN
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01. Chi phí xây dựng
Xây dựng cầu Nương Hà xã Thượng Sơn, huyện Đô Lương
12 Tháng
E-CDNT 3 Xin cấp trên hỗ trợ, Ngân sách xã Thượng Sơn và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG THANH HUYỀN , địa chỉ: Xã Thái Sơn, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Thượng Sơn; Địa chỉ: xãm 6, Xã Thượng Sơn, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập, thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng KT&HT, - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần xây dựng Thanh Huyền


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG THANH HUYỀN , địa chỉ: Xã Thái Sơn, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Thượng Sơn; Địa chỉ: xãm 6, Xã Thượng Sơn, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
1. Giấp phép đăng ký kinh doanh, 2. Giấy chứng nhận năng lực hoạt đồng hạng 3 trở lên, có năng lực phù hợp với gói thầu đang xét 3. Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 4. Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính; 5. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự: là hợp đồng công trình giao thông; kèm theo các tài liệu sau - Hợp đồng xây dựng+ Phụ lục hợp; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Biên bản xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình; 6. Tài liệu chứng minh nhân sự (Kê khai tại mẫu số 04A) - Chỉ huy trưởng: Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng cầu- đường, kỹ thuật công trình giao thông, có bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng, có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu. - Cán bộ kỹ thuật thi công: Có trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng cầu – đường, kỹ thuật công trình giao thông, có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu. 7. Tài liệu chứng minh thiết bị thi công (kê khai tại mẫu số 04B) - Thiết bị sở hữu của nhà thầu: Có hoá đơn VAT; - Thiết bị đi thuê: Hợp đồng nguyến tắc + Hoá đơn VAT * Lưu ý: Tất cả các tài liệu phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu để Bên mời thầu đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT (khi có yêu cầu). Nếu nhà thầu không nộp các tài liệu chứng minh E-HSDT đã kê khai để đối chiếu khi Bên mời thầu yêu cầu thì E-HSDT sẽ bị coi là không hợp lệ và sẽ bị loại;
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Thượng Sơn; Địa chỉ: xãm 6, Xã Thượng Sơn, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Thành Đặng Long, Địa chỉ: Xóm 6, Xã Thượng Sơn, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An. Chức vụ: Chủ tịch UBND xã. Điện thoại: 0989.792.379
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần xây Thanh Huyền”. Địa chỉ: Xã Thái Sơn, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An: Điện thoại: 0348.077.137
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Đô Lương; địa chỉ. Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN + MẶT ĐƯỜNG
1Đào nền, đào khuôn đất cấp II bằng thủ công (2%)Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt0,4331m3
2Đào nền, đào khuôn cấp đất cấp II bằng máy (98%)Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt0,2122100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm cóc K95 (2%)Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt0,1173100m3
4Đắp đất nền đường K95 bằng máy (98%)Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt5,7455100m3
5Đào vét hữu cơ, vét bùn bằng thủ công (2%)Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt1,9763m3
6Đào vét hữu cơ, vét bùn bằng máy (98%)Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt0,9684100m3
7Đào đánh cấp đất cấp II bằng thủ công (2%)Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt0,9717m3
8Đào đánh cấp đất cấp II bằng máy (98%)Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt0,4762100m3
9Đất đắp nền K95Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt884,7539m3
10Vận chuyển đất đắp bằng ô tô tự đổ, cự ly 1kmMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt88,475410m3/1km
11Vận chuyển đất đắp bằng ô tô tự đổ, cự ly 9kmMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt88,475410m3/1km
12Vận chuyển đất đắp bằng ô tô tự đổ, cự ly 14,6kmMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt88,475410m3/1km
13Vận chuyển đất cấp I ra bãi thải bằng ô tô tự đổ 1Km đầuMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt0,9882100m3
14Vận chuyển đất cấp I ra bãi thải bằng ô tô tự đổ 0,4Km tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt0,9882100m3/1km
15Vận chuyển đất cấp II ra bãi thải bằng ô tô tự đổ 1Km đầuMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt1,6185100m3
16Vận chuyển đất cấp II ra bãi thải bằng ô tô tự đổ 0,4Km tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt1,6185100m3/1km
17Láng nhựa 3 lớp tiêu chuẩn nhựa 4.5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt3,7821100m2
18Đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt3,7821100m2
19Đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt3,7821100m2
20Láng nhựa 3 lớp tiêu chuẩn nhựa 4.5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt0,5236100m2
21Đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt0,5236100m2
22Bù vênh đá dăm tiêu chuẩn dày TB 12,98cmMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt0,5236100m2
23Làm sạch tạo nhám mặt đường cũMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt0,5236100m2
24Láng nhựa 3 lớp tiêu chuẩn nhựa 4.5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt2,2512100m2
25Đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt2,2512100m2
26Đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt2,2512100m2
27Bù vênh đá dăm tiêu chuẩn dày TB 14,39cmMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt2,2512100m2
28Làm sạch tạo nhám mặt đường cũMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt2,2512100m2
29Láng nhựa 2 lớp tiêu chuẩn nhựa 3.0kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt0,6489100m2
30Bù vênh đá dăm tiêu chuẩn dày TB 0,40cmMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt0,6489100m2
31Tưới nhựa dính bám 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt0,6489100m2
32Đá hộc xây vữa xi măng M100 ốp máiMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt103,047m3
33Bê tông chân khay, đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt51,8296m3
34Đá dăm đệm dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt41,7395m3
35Đào móng bằng thủ công, đất cấp II (5% KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt1,8321m3
36Đào móng bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (95% KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt0,8977100m3
37Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt0,5496100m3
38Đắp đất công trình bằng đầm cóc K95 (2%)Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt0,0012100m3
39Đắp đất nền đường K95 bằng máy (98%)Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt0,0573100m3
40Công người điều khiển giao thôngMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt40Công
41Biển báo công trường đang thi công( Biển KT 40x60cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt2bộ
B CỐNG HỘP 2X(4X4)
1Bê tông thân cống đổ tại chỗ, đá 1x2, M300Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt102,3486m3
2Cốt thép cống hộp, đường kính dMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt0,2589tấn
3Cốt thép cống hộp, đường kính dMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt4,1243tấn
4Cốt thép cống hộp, đường kính d>18mmMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt7,0296tấn
5Ván khuôn thép, ván khuôn cống hộpMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt0,5981100m2
6Bê tông lót móng, đá 4x6, M100Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt7,52m3
7Ván khuôn thép, ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt0,0348100m2
8Đá dăm đệm móng dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt11,28m3
9Quét nhựa đường 2 lớp thân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt84,8m2
10Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt47100m
11Bê tông bản dẫn, đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt17,92m3
12Bê tông lót móng, đá 4x6, M250Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt4,0576m3
13Ván khuôn thép, ván khuôn bản dẫnMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt0,07100m2
14Quét nhựa bitum nóng vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt8,4m2
15Cốt thép bản dẫn, đường kính dMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt0,0138tấn
16Cốt thép bản dẫn, đường kính dMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt1,7295tấn
17Cốt thép bản dẫn, đường kính d>18mmMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt0,0674tấn
18Bê tông gờ chắn, đá 1x2, M300Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt3,9248m3
19Ván khuôn thép, ván khuôn gờ chắnMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt0,2349100m2
20Cốt thép gờ chắn, đường kính dMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt0,6006tấn
21Bê tông lớp mủ mặt cống, đá 1x2, M300Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt5,796m3
22Ván khuôn thép, ván khuôn lớp phủ mặt cốngMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt0,0126100m2
23Cốt thép lớp phủ mặt cống, đường kính dMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt0,5022tấn
24Bê tông tường cánh, đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt29,5105m3
25Bê tông sân cống, đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt26,0384m3
26Ván khuôn thép, ván khuôn tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt1,2176100m2
27Ván khuôn thép, ván khuôn sân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt0,1698100m2
28Cốt thép tường cánh, đường kính dMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt0,0371tấn
29Cốt thép tường cánh, đường kính dMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt3,3715tấn
30Bê tông lót, đá 4x6, M100Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt18,249m3
31Đá dăm đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt27,3735m3
32Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt114,05100m
33Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVCMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt17,6m
34Thép D25 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt246,8Kg
35Ống thép mạ kẽm D42.2/38.2mm, L=515mmMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt0,3296100m
36Nắp đậy ống thép mạ kẽm D48.2/44.2mmMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt64cái
37Bitum chènMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt0,0224m3
38Thép hình thép bảnMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt350,2863Kg
39Thép ốngMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt300,6238Kg
40Gia công thép làm lan canMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt0,6509tấn
41Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt11,224m2
42Bu lông M22x650Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt20cái
43Đào đất đầu cống thượng, hạ lưu, đào cống bằng thủ công, đất cấp II (2% KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt3,4338m3
44Đào đất đầu cống thượng, hạ lưu, đào cống bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (98% KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt1,6826100m3
45Đắp đê quai bằng máy đầm 9T, độ chặt yêu cầu K90Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt2,43100m3
46Thanh thải đê quai bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt2,43100m3
47Ca bơmMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt2ca
48Đá dăm đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt11,43m3
49Bê tông ống cống đúc sẵn, đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt6,3m3
50Cốt thép ống cống đúc sẵn, đường kính dMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt0,6689tấn
51Ván khuôn thép, ván khuôn ống cống đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt1,2441100m2
52Lắp đặt ống cống D1m bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt18đoạn ống
53Đào nền, đào khuôn đất cấp II bằng thủ công (2%)Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt0,8137m3
54Đào nền, đào khuôn cấp đất cấp II bằng máy (98%)Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt0,3987100m3
55Đắp đất công trình bằng đầm cóc K95 (2%)Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt0,0682100m3
56Đắp đất nền đường K95 bằng máy (98%)Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt3,3412100m3
57Đào vét hữu cơ, vét bùn bằng thủ công (2%)Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt2,7248m3
58Đào vét hữu cơ, vét bùn bằng máy (98%)Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt1,3351100m3
59Đào rãnh bằng thủ công, đất cấp II (2% KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt0,1097m3
60Đào rãnh bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (98% KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt0,0538100m3
61Mặt đường bằng đá xô bồMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt69,88511m3
62Phá dỡ bê tông mặt cống cũ, giằng móng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt12,192m3
63Phá dỡ đá hộc xây tường cánh, trụ cống cũ bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt39,096m3
64Đào xúc phế thải lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt0,5129100m3
65Tháo dỡ thanh thép I dài 7.5mMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt3,42tấn
66Hệ khung giàn UYKM phục vụ thi công (1,5%*2 tháng + 5% x 2 lần lắp dựng tháo dỡ)Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt3,12tấn
67Lắp dựng kết cầu thép dạng Bailey, Uykm, trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt6,24tấn
68Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt6,24tấn
69Gỗ phục vụ thi công (Luân chuyển 8 lần)Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt2,4m3
70Đất đắpMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt789,5976m3
71Vận chuyển đất đắp bằng ô tô tự đổ, cự ly 1kmMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt78,959810m3/1km
72Vận chuyển đất đắp bằng ô tô tự đổ, cự ly 9kmMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt78,959810m3/1km
73Vận chuyển đất đắp bằng ô tô tự đổ, cự ly 14,6kmMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt78,959810m3/1km
74Vận chuyển đất cấp I ra bãi thải bằng ô tô tự đổ 1Km đầuMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt1,3624100m3
75Vận chuyển đất cấp I ra bãi thải bằng ô tô tự đổ 0,4Km tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt1,3624100m3/1km
76Vận chuyển đất cấp II ra bãi thải bằng ô tô tự đổ 1Km đầuMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt2,1786100m3
77Vận chuyển đất cấp II ra bãi thải bằng ô tô tự đổ 0,4Km tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt2,1786100m3/1km
78Vận chuyển bê tông, đá xây phá dỡ ra bãi thải bằng ô tô tự đổ 1Km đầuMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt0,5129100m3
79Vận chuyển bê tông, đá xây phá dỡ ra bãi thải bằng ô tô tự đổ 0,4Km tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt0,5129100m3/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.8E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông; Gửi kèm theo các tài liệu sau:- Hợp đồng xây dựng+ Phụ lục hợp;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Biên bản xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình;
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.650.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Có trình độ đại học chuyên ngành Cầu - Đường, kỹ thuật công trình giao thông, có bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng, có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu, có tổng số năm kinh nghiệm đủ 04 năm43
2 Kỹ thuật thi công 1 Có trình độ Đại học chuyên ngành Cầu - Đường, kỹ thuật công trình giao thông, có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu, có tổng số năm kinh nghiệm đủ 02 năm22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào 1,25m3 Đang sử dụng tốt1
2 Ô tô tự đổ >=7T Đang sử dụng tốt2
3 Máy ủi 110CV Đang sử dụng tốt1
4 Máy lu >=10T Đang sử dụng tốt1
5 Máy trộn bê tông 250L Đang sử dụng tốt2
6 Máy trộn vữa 150L Đang sử dụng tốt2
7 Máy đầm dùi 1,5KW Đang sử dụng tốt2
8 Máy đầm cóc Đang sử dụng tốt2
9 Máy đầm bàn 1KW Đang sử dụng tốt2
10 Máy hàn điện 23KW Đang sử dụng tốt2
11 Máy khoan bê tông 1,5KW Đang sử dụng tốt2
12 Máy cắt thép 5KW Đang sử dụng tốt1
13 Máy phát điện 10KVA Đang sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->