Gói thầu: xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220910533-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tuy Phước
Tên gói thầu xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220885127
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện Tuy Phước và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 250 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-07 08:54:00 đến ngày 2022-09-14 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,578,216,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 36,000,000 VNĐ ((Ba mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01 hợp đồng thi công công trình tương tự
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chỉ huy trưởng công trường là cán bộ tốt nghiệp đại học trở lên, thuộc chuyên ngành xây dựng thủy lợi và đáp ứng các điều kiện sau:+ Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình thủy lợi tối thiểu 05 năm (hợp đồng lao động còn hiệu lực) tính đến thời điểm đóng thầu;+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ đào tạo Chỉ huy trưởng công trường;+Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng thủy lợi;+Có chứng chỉ huấn luyện về công tác an toàn lao động;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).(Tất cả phải bản gốc hoặc bản sao có chứng thực);
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công công trình (Tối thiểu 01 người).+ Kỹ thuật thi công là cán bộ tốt nghiệp đại học trở lên, thuộc chuyên ngành xây dựng thủy lợi và đáp ứng các điều kiện sau:- Có thời gian liên tục làm công tác kỹ thuật thi công xây dựng công trình thủy lợi tối thiểu 03 năm (hợp đồng lao động còn hiệu lực) tính đến thời điểm đóng thầu;- Đã làm kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).(Tất cả phải bản gốc hoặc bản sao có chứng thực);
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị dung tích ≤ 1,25 m3
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≤ 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị 9T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị 10T
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ôtô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị tải trọng ≥ 7T
- Số lượng tối thiểu 5
6-Máy trộn bêtông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị 150L
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt uốn
- Đặc điểm thiết bị 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị 70 kg
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1kw
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị 23kw
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy Bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Diezel 20CV
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tuy Phước
E-CDNT 1.2 xây lắp
Đê sông đoạn Nam Bồ Bồ thuộc thôn Dương Thiện, xã Phước Sơn
250 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện Tuy Phước và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tuy Phước , địa chỉ: 381 Nguyễn Huệ, thị trấn Tuy Phước, huyện Tuy Phước, tỉnh Bình Định
- Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Tuy Phước; - Điện thoại: 02563.633.361. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: 381 Nguyễn Huệ thị trấn Tuy Phước.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán; Công ty TNHH XD An Vĩnh Phước. Phòng Nông nghiêp phát triển nông thôn huyện Tuy Phước + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Tuy Phước; Phòng TC-KH huyện Tuy Phước. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Tuy Phước; Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tuy Phước , địa chỉ: 381 Nguyễn Huệ, thị trấn Tuy Phước, huyện Tuy Phước, tỉnh Bình Định
- Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Tuy Phước; - Điện thoại: 02563.633.361. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: 381 Nguyễn Huệ thị trấn Tuy Phước.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 100 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 36.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 130 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Tuy Phước; - Điện thoại: 02563.633.361. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: 381 Nguyễn Huệ thị trấn Tuy Phước.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Tuy Phước; - Điện thoại: 02563.633.361. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: 381 Nguyễn Huệ thị trấn Tuy Phước.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Tuy Phước; - Điện thoại: 02563.633.361. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: 381 Nguyễn Huệ thị trấn Tuy Phước.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ông Huỳnh Nam; Chủ tịch UBND huyện Tuy Phước, tỉnh Bình Định; Điện thoại: 02563.633.363.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN ĐẤT:
1Đào san đất đường thi công bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IChương V của HSMT2,05100m3
2Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của HSMT20,11100m3
3Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III, Kbc = 1,13Chương V của HSMT22,7243100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Vận chuyển tới công trìnhChương V của HSMT281,781310m³/1km
5Mua đất tại Mỏ đất QN 04 - P. Bùi Thị Xuân - TP. Quy NhơnChương V của HSMT2.272,43m3
6Đào móng chân đê bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V của HSMT9,98100m3
7Đào bạt mái phía đồng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V của HSMT4,28100m3
8Đào móng chân khay phía đồng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IChương V của HSMT1981m3
9Đắp chân khay phía đồng bằng thủ công, dung trọng gama ≤1,45T/m3 (đất tận dụng)Chương V của HSMT125m3
10Đắp đất áp trúc mái đê bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất tận dụng)Chương V của HSMT2,02100m3
11San đầm đất phía trong đê bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng)Chương V của HSMT0,81100m3
12Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của HSMT2,56100m3
13Vận chuyển đất thừa đổ bãi thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V của HSMT10,5751100m3
14Vận chuyển đất đổ thải bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km;Chương V của HSMT116,326110m³/1km
15San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVChương V của HSMT10,5751100m3
B PHẦN XÂY LÁT:
1Bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V của HSMT147,83m3
2Bê tông chân khay phía đồng, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Chương V của HSMT8,84m3
3Bê tông cọc tiêu, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của HSMT1,21m3
4Bê tông mặt đê, bê tông M200, đá 2x4, PCB40Chương V của HSMT285,62m3
5Bê tông mái đê dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V của HSMT137,66m3
6Bê tông chân khay đúc sẵn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Chương V của HSMT161,45m3
7Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M100, PCB40Chương V của HSMT207m3
8Thi công đá hộc chân kèChương V của HSMT581,2m3
9Lắp dựng cấu kiện bê tông chân đê đúc sẵn, bằng máyChương V của HSMT345cái
10Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênChương V của HSMT3451 cấu kiện
11Vận chuyển cấu kiện BTĐS chân đê bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km (vận chuyển từ bãi đúc ra vị trí lắp đặt)Chương V của HSMT35,51910 tấn/1km
12Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngChương V của HSMT3451 cấu kiện
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V của HSMT2,3256tấn
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V của HSMT14,1472tấn
15Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChương V của HSMT0,2362tấn
16Ván khuôn thép mặt đêChương V của HSMT3,1824100m2
17Ván khuôn móng dàiChương V của HSMT6,608100m2
18Ván khuôn mái đêChương V của HSMT0,2538100m2
19Ván khuôn thép chân khay phía sôngChương V của HSMT12,137100m2
20Ván khuôn móng dàiChương V của HSMT0,9032100m2
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc tiêuChương V của HSMT0,5307100m2
22Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaChương V của HSMT563,82m2
23Rải bạt nhựa lótChương V của HSMT37,0716100m2
24Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V của HSMT821 cấu kiện
25Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí bê tôngChương V của HSMT24,8m2
26Đào móng ổ lọc thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V của HSMT47,61m3
27Làm tầng lọc bằng đá dăm hoặc sỏi - Loại đứngChương V của HSMT2,48m3
28Làm tầng lọc bằng cát vàng - Loại đứngChương V của HSMT45,12m3
29Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 27mmChương V của HSMT1,656100m
30Rải vải địa kỹ thuật làm ổ lọc thoát nướcChương V của HSMT4,6368100m2
31Tháo dỡ đá lát mái đê cũ bằng máy đào 1,25m3 (tận dụng bỏ chân đê)Chương V của HSMT0,193100m3
C Cống tròn D500mm (02 cái)
1Bê tông móng cống, M200, đá 2x4, PCB40Chương V của HSMT2,5m3
2Bê tông tường cống, M200, đá 2x4, PCB40Chương V của HSMT2,11m3
3Bê tông mái nghiêng dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V của HSMT0,97m3
4Bê tông mặt đê, bê tông M200, đá 2x4, PCB40Chương V của HSMT2,16m3
5Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính D500mm H30Chương V của HSMT31 đoạn ống
6Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 500mmChương V của HSMT1mối nối
7Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D500mmChương V của HSMT2cái
8Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 4x6Chương V của HSMT0,52m3
9Ván khuôn thép tường cốngChương V của HSMT0,1602100m2
10Ván khuôn móng dàiChương V của HSMT0,0816100m2
11Ván khuôn thép mặt đường bê tôngChương V của HSMT0,0272100m2
12Gia công gỗ phai, gỗ nhóm IVChương V của HSMT0,0581m3
13Rải bạt nhựa lótChương V của HSMT0,3409100m2
14Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaChương V của HSMT2,67m2
15Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V của HSMT0,1047100m3
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào)Chương V của HSMT0,1308100m3
17Phá dỡ kết cấu cống cũ bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch đáChương V của HSMT3,18m3
18Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngChương V của HSMT0,26m3
D Cống tròn D400mm (01 cái):
1Bê tông móng cống, M200, đá 2x4, PCB40Chương V của HSMT1,09m3
2Bê tông tường cống, M200, đá 2x4, PCB40Chương V của HSMT1,15m3
3Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính D400mm, H30Chương V của HSMT11 đoạn ống
4Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 4x6Chương V của HSMT0,13m3
5Ván khuôn thép tường cốngChương V của HSMT0,086100m2
6Ván khuôn móng dàiChương V của HSMT0,0383100m2
7Gia công gỗ phai, gỗ nhóm IVChương V của HSMT0,0281m3
8Rải bạt nhựa lótChương V của HSMT0,0704100m2
9Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaChương V của HSMT0,4m2
10Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V của HSMT0,125100m3
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào)Chương V của HSMT0,1061100m3
E Cống tròn D600mm (01 cái)::
1Bê tông móng cống, M200, đá 2x4, PCB40Chương V của HSMT0,25m3
2Bê tông tường cống, M200, đá 2x4, PCB40Chương V của HSMT0,9m3
3Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính D600mm, H30Chương V của HSMT11 đoạn ống
4Ván khuôn thép tường cốngChương V của HSMT0,043100m2
5Ván khuôn móng dàiChương V của HSMT0,0078100m2
6Gia công gỗ phai, gỗ nhóm IVChương V của HSMT0,051m3
7Rải bạt nhựa lótChương V của HSMT0,021100m2
8Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V của HSMT0,0595100m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào)Chương V của HSMT0,042100m3
F Bậc cấp lên xuống (08 cái):
1Bê tông bậc cấp, M200, đá 2x4, PCB40Chương V của HSMT6,39m3
2Ván khuôn móng dàiChương V của HSMT0,35100m2
3Rải bạt nhựa lótChương V của HSMT0,3331100m2
4Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V của HSMT161m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào)Chương V của HSMT0,07100m3
G Cầu dân sinh L = 16m, B = 2m (01 cái):
1Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V của HSMT3,48m3
2Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngChương V của HSMT4,81m3
3Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch, đáChương V của HSMT0,91m3
4Phá dỡ đá lát mái đê bằng máy đào 1,25m3Chương V của HSMT0,0217100m3
5Đào móng trụ cầu bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V của HSMT0,0906100m3
6Đào móng mố cầu máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V của HSMT0,1038100m3
7Đắp đất trả móng mố cầu bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của HSMT0,0837100m3
8Đắp cát ống buy bằng thủ công (cát tận dụng)Chương V của HSMT0,26m3
9Bê tông xà dầm, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V của HSMT1,09m3
10Bê tông mặt cầu, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V của HSMT5,46m3
11Bê tông móng cầu, M200, đá 2x4, PCB40Chương V của HSMT0,8m3
12Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V của HSMT0,14m3
13Bê tông M200, đá 2x4, PCB40Chương V của HSMT0,42m3
14Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 2x4, PCB40Chương V của HSMT4,41m3
15Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Chương V của HSMT5,7m3
16Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V của HSMT0,2m3
17Thi công xếp đá hộcChương V của HSMT8,16m3
18Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính D400mmChương V của HSMT31 đoạn ống
19Ván khuôn móng cộtChương V của HSMT0,2091100m2
20Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V của HSMT0,0466100m2
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm cầu đổ tại chỗChương V của HSMT12,93m2
22Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn cầuChương V của HSMT0,4378100m2
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của HSMT0,2801tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của HSMT0,0712tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V của HSMT0,1824tấn
26Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V của HSMT0,0196tấn
27Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V của HSMT0,1386tấn
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của HSMT0,0047tấn
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của HSMT0,0398tấn
30Sơn trắng đỏ gờ chắn bánh, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủChương V của HSMT17,61m2
31Rải bạt nhựa lótChương V của HSMT0,4517100m2
32Gia công lan can bằng ống sắt tráng kẽm D60mm, dày 2,3mmChương V của HSMT0,0418tấn
33Gia công lan can bằng ống sắt tráng kẽm D60mm, dày 1,5mmChương V của HSMT0,0452tấn
34Gia công lan can bằng ống sắt tráng kẽm D60mm, dày 1,2 mmChương V của HSMT0,0264tấn
35Gia công lan can bằng thép tấm 5mmChương V của HSMT0,0222tấn
36Bu lông M14x120Chương V của HSMT64cái
37Lắp dựng lan can sắtChương V của HSMT21m2
38Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IChương V của HSMT0,0826100m3
39Đắp đất trả móng rãnh TN + Hố bơm bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V của HSMT0,0826100m3
40Đắp đất đê quây bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3 (tận dụng KL đất đào phần đê để đắp)Chương V của HSMT1,0626100m3
41Đào dọn đê quây bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIChương V của HSMT0,7438100m3
42Phên tre hố bơm, kt (1 x 0.8)mChương V của HSMT6,4m2
43Nẹp tre, L = 1mChương V của HSMT24m
44Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Đất bùnChương V của HSMT0,4100m
45Bơm nước thi công, máy bơm nước động cơ Diezel 20CV; khi thi công nghiêm thu theo khối lượng thực tếChương V của HSMT10ca
H CÔNG TÁC PHỤ TRỢ:
1Phát dọn mặt bằng thi côngChương V của HSMT19,5100m2
2Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cmChương V của HSMT30cây
3Đào gốc cây, bụi tre bằng máy đào 1,25m3 (tính tương đương - Cấp đất III)Chương V của HSMT0,4911100m3
4Đắp đất trả móng gốc cây, bụi tre bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào móng C3 để đắp)Chương V của HSMT0,4911100m3
5San đất bãi đúc cục bê tông chân đê bằng máy ủi 110CVChương V của HSMT0,73100m3
6Đắp đất bãi đúc cục bê tông chân đê bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng đất đào C3 để đắp)Chương V của HSMT1,22100m3
7Đào dọn bãi đúc bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIChương V của HSMT1,22100m3
8Vận chuyển đất thừa đổ thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V của HSMT2,4411100m3
9Vận chuyển đất đổ thải bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km;Chương V của HSMT26,852110m³/1km
10San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV tính 50% khối lượngChương V của HSMT1,2206100m3
11Bơm nước thi công, máy bơm nước động cơ Diezel 20CV; khi thi công nghiêm thu theo khối lượng thực tếChương V của HSMT200ca
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01 hợp đồng thi công công trình tương tự
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Chỉ huy trưởng công trường là cán bộ tốt nghiệp đại học trở lên, thuộc chuyên ngành xây dựng thủy lợi và đáp ứng các điều kiện sau:+ Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình thủy lợi tối thiểu 05 năm (hợp đồng lao động còn hiệu lực) tính đến thời điểm đóng thầu;+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ đào tạo Chỉ huy trưởng công trường;+Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng thủy lợi;+Có chứng chỉ huấn luyện về công tác an toàn lao động;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).(Tất cả phải bản gốc hoặc bản sao có chứng thực);55
2 Kỹ thuật thi công 1 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công công trình (Tối thiểu 01 người).+ Kỹ thuật thi công là cán bộ tốt nghiệp đại học trở lên, thuộc chuyên ngành xây dựng thủy lợi và đáp ứng các điều kiện sau:- Có thời gian liên tục làm công tác kỹ thuật thi công xây dựng công trình thủy lợi tối thiểu 03 năm (hợp đồng lao động còn hiệu lực) tính đến thời điểm đóng thầu;- Đã làm kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).(Tất cả phải bản gốc hoặc bản sao có chứng thực);33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích ≤ 1,25 m32
2 Máy ủi ≤ 110CV1
3 Máy lu bánh thép 9T1
4 Cần cẩu 10T1
5 Ôtô tự đổ tải trọng ≥ 7T5
6 Máy trộn bêtông ≥ 250L3
7 Máy trộn vữa 150L1
8 Máy cắt uốn 5kW1
9 Máy đầm dùi 1,5kW3
10 Máy đầm cóc 70 kg2
11 Máy đầm bàn 1kw1
12 Máy hàn điện 23kw1
13 Máy Bơm nước Diezel 20CV1
14 Máy thủy bình sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->