Gói thầu: Xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220909351-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/09/2022 08:35:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần xây dựng Tân Sơn 98
Tên gói thầu Xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220905538
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện năm 2022-2023 (Sự nghiệp giáo dục)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-07 08:33:00 đến ngày 2022-09-17 08:35:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,974,456,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 29,616,000 VNĐ ((Hai mươi chín triệu sáu trăm mười sáu nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.961684E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.923368E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng, cấp III hoặc cao hơn; có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 1.480.842.000 VNĐ); (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 2.961.684.000 (VNĐ) giá trị công việc xây lắp thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ 01 hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.- Các hợp đồng tương tự đã thực hiện: + Có biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của CĐT (có bản gốc hoặc phô tô công chứng kèm theo để chứng minh)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.480.842.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.961.684.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên, còn hiệu lực tính đến hết thời gian có hiệu lực của HSDT.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên- Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng (có tiêu chuẩn như trên) để điều hành chung hoặc mỗi thành viên trong liên danh kể cả thành viên đứng đầu liên danh phải chỉ ra người đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trường (có tiêu chuẩn như trên) để thực hiện khối lượng công việc mà mình đảm nhận.- Có văn bằng, chứng chỉ và tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên- Có văn bằng, chứng chỉ và tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Kinh tế xây dựng hoặc kế toán xây dựng.- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên- Có văn bằng, chứng chỉ và tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng hoặc bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ, VSMT còn hiệu lực.- Đã là Cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.- Có văn bằng, chứng chỉ và tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá =>1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn cốt thép =>5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn =>1kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm đất cầm tay =>70kg
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi =>1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào =>0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn điện =>23kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan bê tông =>0,62kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông =>250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn vữa =>150 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ =>5T*
- Đặc điểm thiết bị Đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy vận thăng hoặc máy tời
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần xây dựng Tân Sơn 98
E-CDNT 1.2 Xây dựng công trình
Cải tạo, sửa chữa trụ sở UBND xã Thạch Sơn thành phòng nghỉ, bếp ăn trường TH và THCS Phúc Sơn II, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện năm 2022-2023 (Sự nghiệp giáo dục)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần xây dựng Tân Sơn 98 , địa chỉ: Tổ dân phố Thượng 2, thị trấn An Châu, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Trường TH và THCS Phúc Sơn 2, huyện Sơn Động; Địa chỉ: Xã Phúc Sơn, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang; Điện thoại: 0978600415
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn dịch vụ xây dựng Nhị Sơn; Địa chỉ: Thị Trấn An Châu, Huyện Sơn Động, Tỉnh Bắc Giang. + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần xây dựng Tân Sơn 98. Địa chỉ: Tổ dân phố Thượng 2, thị trấn An Châu, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần xây dựng Tân Sơn 98 , địa chỉ: Tổ dân phố Thượng 2, thị trấn An Châu, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Trường TH và THCS Phúc Sơn 2, huyện Sơn Động; Địa chỉ: Xã Phúc Sơn, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang; Điện thoại: 0978600415


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Hợp đồng tương tương tự, Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng, báo cáo tài chính và xác nhận của cơ quan thuế, bằng cấp chứng chỉ nhân sự, hóa đơn máy móc thiết bị. Phải có bản gốc để đối chứng khi chủ đầu tư yêu cầu. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức theo quy định của pháp luật.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 29.616.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường TH và THCS Phúc Sơn 2, huyện Sơn Động; Địa chỉ: Xã Phúc Sơn, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang; Điện thoại: 0978600415
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Sơn Động, Địa chỉ: TDP số 1, TT An Châu, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang; Điện thoại: 0978600415
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần xây dựng Tân Sơn 98. Địa chỉ: Tổ dân phố Thượng 2, thị trấn An Châu, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính kế hoạch trường Trường TH và THCS Phúc Sơn 2. Địa chỉ: Xã Phúc Sơn, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TRỤ SỞ UBND CẢI TẠO THÀNH PHÒNG NGHỈ, XÂY THÊM NHÀ VỆ SINH MỚI
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngYêu cầu về kỹ thuật Chương V137,58m2
2Tháo dỡ hoa sắt cửaYêu cầu về kỹ thuật Chương V3Công
3Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Yêu cầu về kỹ thuật Chương V42,614m2
4Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu về kỹ thuật Chương V42,614m2
5Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cmYêu cầu về kỹ thuật Chương V17,28m2
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phYêu cầu về kỹ thuật Chương V1,8664m3
7Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phYêu cầu về kỹ thuật Chương V1,1378m3
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TYêu cầu về kỹ thuật Chương V3,0042m3
9Cung cấp và lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay hệ Xingfa 55 khung bao và khung nhôm dày 2mm, kính trong dày 6.38mm (giá bao gồm VL+NC + khuôn cửa)Yêu cầu về kỹ thuật Chương V57,12m2
10Cung cấp và lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay hệ Xingfa 55 khung bao và khung nhôm dày 2mm, kính trong dày 6.38mm (giá bao gồm VL+NC + khuôn cửa)Yêu cầu về kỹ thuật Chương V7,5m2
11Cung cấp và lắp dựng cửa sổ 4 cánh quay cửa hệ Xingfa 55 khung bao và khung nhôm dày 2mm, kính trong dày 6.38mm (giá bao gồm VL+NC + khuôn cửa)Yêu cầu về kỹ thuật Chương V36,48m2
12Cung cấp và lắp dựng cửa sổ mở hất cửa hệ Xingfa 55 khung bao và khung nhôm dày 2mm, kính trong dày 6.38mm (giá bao gồm VL+NC + khuôn cửa)Yêu cầu về kỹ thuật Chương V1,8m2
13Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay (gồm: 06 bản lề 3D, tay nắm+khóa đa điểm)Yêu cầu về kỹ thuật Chương V12bộ
14Phụ kiện cửa đi 1cánh mở quay (gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+khóa đa điểm)Yêu cầu về kỹ thuật Chương V5bộ
15Phụ kiện cửa sổ 4 cánh mở (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài)Yêu cầu về kỹ thuật Chương V8bộ
16Phụ kiện cửa sổ mở hất (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài)Yêu cầu về kỹ thuật Chương V5bộ
17Phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài)Yêu cầu về kỹ thuật Chương V8bộ
18Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,4379100m3
19Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,1835100m2
20Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Yêu cầu về kỹ thuật Chương V5,2755m3
21Ván khuôn móng cộtYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,2525100m2
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,0187tấn
23Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,4794tấn
24Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >200cm, M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu về kỹ thuật Chương V9,4196m3
25Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Yêu cầu về kỹ thuật Chương V7,1245m3
26Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,5429100m2
27Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,0853tấn
28Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,7425tấn
29Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >200cm, M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu về kỹ thuật Chương V5,9717m3
30Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Yêu cầu về kỹ thuật Chương V0,3105100m3
31Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,127100m3
32Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Yêu cầu về kỹ thuật Chương V2,9825m3
33Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,0457tấn
34Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,4027tấn
35Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,3379100m2
36Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu về kỹ thuật Chương V1,8586m3
37Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Yêu cầu về kỹ thuật Chương V18,6314m3
38Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Yêu cầu về kỹ thuật Chương V2,6805m3
39Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,2581100m2
40Ván khuôn gỗ sàn máiYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,3205100m2
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,0708tấn
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,5799tấn
43Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,4709tấn
44Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu về kỹ thuật Chương V6,96m3
45Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,0457tấn
46Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,3596tấn
47Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,3379100m2
48Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu về kỹ thuật Chương V1,8586m3
49Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Yêu cầu về kỹ thuật Chương V22,7216m3
50Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Yêu cầu về kỹ thuật Chương V2,6805m3
51Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,2581100m2
52Ván khuôn gỗ sàn máiYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,4935100m2
53Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,0708tấn
54Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,5799tấn
55Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,6819tấn
56Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu về kỹ thuật Chương V8,64m3
57Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Yêu cầu về kỹ thuật Chương V1,848m3
58Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,0592100m2
59Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,0456tấn
60Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu về kỹ thuật Chương V0,6512m3
61Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Yêu cầu về kỹ thuật Chương V173,8204m2
62Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Yêu cầu về kỹ thuật Chương V231,694m2
63Trát trần, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu về kỹ thuật Chương V76,8m2
64Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu về kỹ thuật Chương V22,9928m2
65Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu về kỹ thuật Chương V48,224m2
66Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40 ( Gạch ceramic 300x600)Yêu cầu về kỹ thuật Chương V268,416m2
67Màng chống thấm Glasdan 48P-Pod Danoss (TBN) dày 4mm (bao gồm chi phí chống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tại công trườngYêu cầu về kỹ thuật Chương V94,324m2
68Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu về kỹ thuật Chương V43,68m2
69Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Yêu cầu về kỹ thuật Chương V0,1234100m3
70Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40 ( Gạch 300x300)Yêu cầu về kỹ thuật Chương V84,4196m2
71Cung cấp và lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay hệ Xingfa 55 khung bao và khung nhôm dày 2mm, kính trong dày 6.38mm (giá bao gồm VL+NC + khuôn cửa)Yêu cầu về kỹ thuật Chương V47,04m2
72Cung cấp và lắp dựng cửa sổ mở hất cửa hệ Xingfa 55 khung bao và khung nhôm dày 2mm, kính trong dày 6.38mm (giá bao gồm VL+NC + khuôn cửa)Yêu cầu về kỹ thuật Chương V2,88m2
73Phụ kiện cửa đi 1cánh mở quay (gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+khóa đa điểm)Yêu cầu về kỹ thuật Chương V24bộ
74Phụ kiện cửa sổ mở hất (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài)Yêu cầu về kỹ thuật Chương V8bộ
75Gia công cửa sắt, hoa sắtYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,0446tấn
76Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu về kỹ thuật Chương V59,41m2
77Lắp dựng hoa sắt cửaYêu cầu về kỹ thuật Chương V59,4m2
78Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu về kỹ thuật Chương V356,718m2
79Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu về kỹ thuật Chương V196,8132m2
80Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mYêu cầu về kỹ thuật Chương V2,0686100m2
B PHẦN CẤP ĐIỆN VÀ CẤP THOÁT NƯỚC PHÒNG NGHỈ VÀ VỆ SINH XÂY MỚI
1Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A ( loại 20A)Yêu cầu về kỹ thuật Chương V8cái
2Lắp đặt đèn sát trần có chụpYêu cầu về kỹ thuật Chương V24bộ
3Lắp đặt công tắc 1 hạtYêu cầu về kỹ thuật Chương V24cái
4Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x1.5mm2Yêu cầu về kỹ thuật Chương V160m
5Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x4mm2Yêu cầu về kỹ thuật Chương V120m
6Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 15mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V140m
7Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hànYêu cầu về kỹ thuật Chương V1,2100m
8Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hànYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,7100m
9Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hànYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,8100m
10Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hànYêu cầu về kỹ thuật Chương V29cái
11Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hànYêu cầu về kỹ thuật Chương V14cái
12Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, bằng phương pháp hànYêu cầu về kỹ thuật Chương V30cái
13Lắp đặt côn PPR đường kính 32mm, bằng phương pháp hànYêu cầu về kỹ thuật Chương V20cái
14Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V8cái
15Lắp đặt van ren - Đường kính50mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V4cái
16Lắp đặt van ren - Đường kính 40mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V4cái
17Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 20mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V10cái
18Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 32mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V5cái
19Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 40mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V6cái
20Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 50mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V4cái
21Lắp đặt côn thu PPR D40-32Yêu cầu về kỹ thuật Chương V8cái
22Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,9100m
23Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,61100m
24Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,48100m
25Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V20cái
26Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V20cái
27Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V10cái
28Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V15cái
29Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,488100m
30Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V12cái
31Quả cầu chắn rác inox D110Yêu cầu về kỹ thuật Chương V4cái
32Lắp đặt xí bệtYêu cầu về kỹ thuật Chương V8bộ
33Lắp đặt vòi rửa vệ sinhYêu cầu về kỹ thuật Chương V8cái
34Lắp đặt vòi đồngYêu cầu về kỹ thuật Chương V24Cái
35Lắp đặt gương soiYêu cầu về kỹ thuật Chương V8cái
36Kệ gươngYêu cầu về kỹ thuật Chương V8cái
37Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Yêu cầu về kỹ thuật Chương V2bể
38Lắp đặt chậu rửa 1 vòiYêu cầu về kỹ thuật Chương V8bộ
39Lắp đặt vòi rửa 1 vòiYêu cầu về kỹ thuật Chương V8bộ
40Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senYêu cầu về kỹ thuật Chương V8bộ
41Bộ xả ty lavabo BF603 (bao gồm cả trụ xả và xi phông):Yêu cầu về kỹ thuật Chương V8bộ
42Giá treo khănYêu cầu về kỹ thuật Chương V8bộ
43Hộp đựng giấy vệ sinhYêu cầu về kỹ thuật Chương V8bộ
44Lắp đặt phễu thu - Đường kính 110mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V24cái
45Van phao cơ D40Yêu cầu về kỹ thuật Chương V2bộ
46Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x2.5mm2Yêu cầu về kỹ thuật Chương V50m
47Lắp đặt máy bơm (CDA 0,75M công suất 0,55kW; H= 33-17m)Yêu cầu về kỹ thuật Chương V2Bộ
C NHÀ LỚP HỌC CẢI TẠO THÀNH NHÀ ĂN
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngYêu cầu về kỹ thuật Chương V24,73m2
2Tháo dỡ hoa sắt cửa, vách tônYêu cầu về kỹ thuật Chương V3Công
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phYêu cầu về kỹ thuật Chương V15,2236m3
4Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng >3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIYêu cầu về kỹ thuật Chương V9,31141m3
5Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - đất các loạiYêu cầu về kỹ thuật Chương V12,6054m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIYêu cầu về kỹ thuật Chương V3,3871100m3
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàYêu cầu về kỹ thuật Chương V264,2297m2
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàYêu cầu về kỹ thuật Chương V213,377m2
9Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIYêu cầu về kỹ thuật Chương V3,2941m3
10Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,0276100m2
11Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Yêu cầu về kỹ thuật Chương V0,5796m3
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,1176tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,0163tấn
14Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >200cm, M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu về kỹ thuật Chương V3,5904m3
15Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Yêu cầu về kỹ thuật Chương V0,3564m3
16Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Yêu cầu về kỹ thuật Chương V10,1928m3
17Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Yêu cầu về kỹ thuật Chương V0,7706m3
18Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,0172tấn
19Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,0208100m2
20Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu về kỹ thuật Chương V0,233m3
21Ván khuôn gỗ sàn máiYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,1338100m2
22Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,0828tấn
23Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Yêu cầu về kỹ thuật Chương V1,6416m3
24Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40 ( Gạch ceramic KT 300x600)Yêu cầu về kỹ thuật Chương V37,634m2
25Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánYêu cầu về kỹ thuật Chương V11,946m2
26Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Yêu cầu về kỹ thuật Chương V213,377m2
27Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Yêu cầu về kỹ thuật Chương V303,7757m2
28Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu về kỹ thuật Chương V22,352m2
29Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Yêu cầu về kỹ thuật Chương V14,7463m3
30Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 ( Gạch ceramic KT 600x600)Yêu cầu về kỹ thuật Chương V147,463m2
31Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu về kỹ thuật Chương V213,377m2
32Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu về kỹ thuật Chương V363,8857m2
33Cung cấp và lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay hệ Xingfa 55 khung bao và khung nhôm dày 2mm, kính trong dày 6.38mm (giá bao gồm VL+NC + khuôn cửa)Yêu cầu về kỹ thuật Chương V8,28m2
34Cung cấp và lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay hệ Xingfa 55 khung bao và khung nhôm dày 2mm, kính trong dày 6.38mm (giá bao gồm VL+NC + khuôn cửa)Yêu cầu về kỹ thuật Chương V4,14m2
35Cung cấp và lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay cửa hệ Xingfa 55 khung bao và khung nhôm dày 2mm, kính trong dày 6.38mm (giá bao gồm VL+NC + khuôn cửa)Yêu cầu về kỹ thuật Chương V16,38m2
36Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay (gồm: 06 bản lề 3D, tay nắm+khóa đa điểm)Yêu cầu về kỹ thuật Chương V3bộ
37Phụ kiện cửa đi 1cánh mở quay (gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+khóa đa điểm)Yêu cầu về kỹ thuật Chương V2bộ
38Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài)Yêu cầu về kỹ thuật Chương V9bộ
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu về kỹ thuật Chương V16,381m2
40Lắp dựng hoa sắt cửaYêu cầu về kỹ thuật Chương V16,38m2
41Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mYêu cầu về kỹ thuật Chương V2,2612100m2
42Lắp đặt các automat 1 pha loại 20AYêu cầu về kỹ thuật Chương V1cái
43Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x4mm2Yêu cầu về kỹ thuật Chương V80m
44Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngYêu cầu về kỹ thuật Chương V7bộ
45Lắp đặt ổ cắm đôiYêu cầu về kỹ thuật Chương V14cái
46Lắp đặt công tắc 2 hạtYêu cầu về kỹ thuật Chương V2cái
47Lắp đặt quạt treo tườngYêu cầu về kỹ thuật Chương V5cái
48Lắp đặt công tắc 3 hạtYêu cầu về kỹ thuật Chương V2cái
49Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x1.5mm2Yêu cầu về kỹ thuật Chương V100m
50Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 15mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V80m
51Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hànYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,2100m
52Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V3cái
53Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,15100m
54Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V3cái
55Lắp đặt vòi rửa vệ sinh vòi đồngYêu cầu về kỹ thuật Chương V2cái
56Lắp đặt phễu thu - Đường kính 110mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V5cái
57Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,2100m
58Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V8cái
59Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,0653100m3
60Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu về kỹ thuật Chương V2,176m3
61Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB40 ( Gạch terrazo KT 400x400)Yêu cầu về kỹ thuật Chương V596m2
62Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,2462100m3
63Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Yêu cầu về kỹ thuật Chương V0,0696100m3
64Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,1766100m3
65Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Yêu cầu về kỹ thuật Chương V0,861m3
66Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >200cm, M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu về kỹ thuật Chương V1,7635m3
67Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,0839100m2
68Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,1938tấn
69Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,1029tấn
70Xây bể chứa bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu về kỹ thuật Chương V4,6308m3
71Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu về kỹ thuật Chương V28,6475m2
72Quét nước xi măng 2 nướcYêu cầu về kỹ thuật Chương V28,6475m2
73Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu về kỹ thuật Chương V5,1923m2
74Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu về kỹ thuật Chương V8m2
75Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu về kỹ thuật Chương V0,8m3
76Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,04100m2
77Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,0239tấn
78Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,075tấn
79Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuYêu cầu về kỹ thuật Chương V81cấu kiện
80Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,03100m
81Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V3cái
82Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V3cái
83Lắp dựng nắp bể phốtYêu cầu về kỹ thuật Chương V1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.961684E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.923368E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng, cấp III hoặc cao hơn; có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 1.480.842.000 VNĐ); (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 2.961.684.000 (VNĐ) giá trị công việc xây lắp thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ 01 hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.- Các hợp đồng tương tự đã thực hiện: + Có biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của CĐT (có bản gốc hoặc phô tô công chứng kèm theo để chứng minh)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.480.842.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.961.684.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên, còn hiệu lực tính đến hết thời gian có hiệu lực của HSDT.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên- Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng (có tiêu chuẩn như trên) để điều hành chung hoặc mỗi thành viên trong liên danh kể cả thành viên đứng đầu liên danh phải chỉ ra người đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trường (có tiêu chuẩn như trên) để thực hiện khối lượng công việc mà mình đảm nhận.- Có văn bằng, chứng chỉ và tài liệu chứng minh.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên- Có văn bằng, chứng chỉ và tài liệu chứng minh.32
3 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Kinh tế xây dựng hoặc kế toán xây dựng.- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên- Có văn bằng, chứng chỉ và tài liệu chứng minh.32
4 Cán bộ an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng hoặc bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ, VSMT còn hiệu lực.- Đã là Cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.- Có văn bằng, chứng chỉ và tài liệu chứng minh.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá =>1,7kW Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
2 Máy cắt uốn cốt thép =>5kW Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
3 Máy đầm bàn =>1kW Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
4 Máy đầm đất cầm tay =>70kg Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
5 Máy đầm dùi =>1,5kW Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
6 Máy đào =>0,8m3 Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
7 Máy hàn điện =>23kW Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
8 Máy khoan bê tông =>0,62kW Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
9 Máy trộn bê tông =>250 lít Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
10 Máy trộn vữa =>150 lít Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
11 Ô tô tự đổ =>5T* Đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực1
12 Máy vận thăng hoặc máy tời Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
13 Máy hàn nhiệt Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->