Gói thầu: Xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220909351-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/09/2022 08:35:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần xây dựng Tân Sơn 98 |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220905538 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện năm 2022-2023 (Sự nghiệp giáo dục) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-07 08:33:00 đến ngày 2022-09-17 08:35:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,974,456,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 29,616,000 VNĐ ((Hai mươi chín triệu sáu trăm mười sáu nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.961684E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.923368E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng, cấp III hoặc cao hơn; có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 1.480.842.000 VNĐ); (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 2.961.684.000 (VNĐ) giá trị công việc xây lắp thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ 01 hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.- Các hợp đồng tương tự đã thực hiện: + Có biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của CĐT (có bản gốc hoặc phô tô công chứng kèm theo để chứng minh) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.480.842.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.961.684.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên, còn hiệu lực tính đến hết thời gian có hiệu lực của HSDT.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên- Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng (có tiêu chuẩn như trên) để điều hành chung hoặc mỗi thành viên trong liên danh kể cả thành viên đứng đầu liên danh phải chỉ ra người đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trường (có tiêu chuẩn như trên) để thực hiện khối lượng công việc mà mình đảm nhận.- Có văn bằng, chứng chỉ và tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên- Có văn bằng, chứng chỉ và tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Kinh tế xây dựng hoặc kế toán xây dựng.- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên- Có văn bằng, chứng chỉ và tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng hoặc bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ, VSMT còn hiệu lực.- Đã là Cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.- Có văn bằng, chứng chỉ và tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá =>1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép =>5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn =>1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay =>70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi =>1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào =>0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn điện =>23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan bê tông =>0,62kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông =>250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn vữa =>150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tự đổ =>5T* | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy vận thăng hoặc máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần xây dựng Tân Sơn 98 |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa trụ sở UBND xã Thạch Sơn thành phòng nghỉ, bếp ăn trường TH và THCS Phúc Sơn II, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện năm 2022-2023 (Sự nghiệp giáo dục) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Hợp đồng tương tương tự, Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng, báo cáo tài chính và xác nhận của cơ quan thuế, bằng cấp chứng chỉ nhân sự, hóa đơn máy móc thiết bị. Phải có bản gốc để đối chứng khi chủ đầu tư yêu cầu. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức theo quy định của pháp luật. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 29.616.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường TH và THCS Phúc Sơn 2, huyện Sơn Động; Địa chỉ: Xã Phúc Sơn, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang; Điện thoại: 0978600415 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Sơn Động, Địa chỉ: TDP số 1, TT An Châu, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang; Điện thoại: 0978600415 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần xây dựng Tân Sơn 98. Địa chỉ: Tổ dân phố Thượng 2, thị trấn An Châu, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính kế hoạch trường Trường TH và THCS Phúc Sơn 2. Địa chỉ: Xã Phúc Sơn, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TRỤ SỞ UBND CẢI TẠO THÀNH PHÒNG NGHỈ, XÂY THÊM NHÀ VỆ SINH MỚI | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 137,58 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 3 | Công |
| 3 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 42,614 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 42,614 | m2 |
| 5 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 17,28 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 1,8664 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 1,1378 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 3,0042 | m3 |
| 9 | Cung cấp và lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay hệ Xingfa 55 khung bao và khung nhôm dày 2mm, kính trong dày 6.38mm (giá bao gồm VL+NC + khuôn cửa) | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 57,12 | m2 |
| 10 | Cung cấp và lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay hệ Xingfa 55 khung bao và khung nhôm dày 2mm, kính trong dày 6.38mm (giá bao gồm VL+NC + khuôn cửa) | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 7,5 | m2 |
| 11 | Cung cấp và lắp dựng cửa sổ 4 cánh quay cửa hệ Xingfa 55 khung bao và khung nhôm dày 2mm, kính trong dày 6.38mm (giá bao gồm VL+NC + khuôn cửa) | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 36,48 | m2 |
| 12 | Cung cấp và lắp dựng cửa sổ mở hất cửa hệ Xingfa 55 khung bao và khung nhôm dày 2mm, kính trong dày 6.38mm (giá bao gồm VL+NC + khuôn cửa) | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 1,8 | m2 |
| 13 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay (gồm: 06 bản lề 3D, tay nắm+khóa đa điểm) | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 12 | bộ |
| 14 | Phụ kiện cửa đi 1cánh mở quay (gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+khóa đa điểm) | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 5 | bộ |
| 15 | Phụ kiện cửa sổ 4 cánh mở (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài) | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 8 | bộ |
| 16 | Phụ kiện cửa sổ mở hất (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài) | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 5 | bộ |
| 17 | Phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài) | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 8 | bộ |
| 18 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,4379 | 100m3 |
| 19 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,1835 | 100m2 |
| 20 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 5,2755 | m3 |
| 21 | Ván khuôn móng cột | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,2525 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,0187 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,4794 | tấn |
| 24 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >200cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 9,4196 | m3 |
| 25 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 7,1245 | m3 |
| 26 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,5429 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,0853 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,7425 | tấn |
| 29 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >200cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 5,9717 | m3 |
| 30 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,3105 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,127 | 100m3 |
| 32 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 2,9825 | m3 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,0457 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,4027 | tấn |
| 35 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,3379 | 100m2 |
| 36 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 1,8586 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 18,6314 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 2,6805 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,2581 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,3205 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,0708 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,5799 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,4709 | tấn |
| 44 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 6,96 | m3 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,0457 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,3596 | tấn |
| 47 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,3379 | 100m2 |
| 48 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 1,8586 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 22,7216 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 2,6805 | m3 |
| 51 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,2581 | 100m2 |
| 52 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,4935 | 100m2 |
| 53 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,0708 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,5799 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,6819 | tấn |
| 56 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 8,64 | m3 |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 1,848 | m3 |
| 58 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,0592 | 100m2 |
| 59 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,0456 | tấn |
| 60 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,6512 | m3 |
| 61 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 173,8204 | m2 |
| 62 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 231,694 | m2 |
| 63 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 76,8 | m2 |
| 64 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 22,9928 | m2 |
| 65 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 48,224 | m2 |
| 66 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40 ( Gạch ceramic 300x600) | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 268,416 | m2 |
| 67 | Màng chống thấm Glasdan 48P-Pod Danoss (TBN) dày 4mm (bao gồm chi phí chống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tại công trường | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 94,324 | m2 |
| 68 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 43,68 | m2 |
| 69 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,1234 | 100m3 |
| 70 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40 ( Gạch 300x300) | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 84,4196 | m2 |
| 71 | Cung cấp và lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay hệ Xingfa 55 khung bao và khung nhôm dày 2mm, kính trong dày 6.38mm (giá bao gồm VL+NC + khuôn cửa) | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 47,04 | m2 |
| 72 | Cung cấp và lắp dựng cửa sổ mở hất cửa hệ Xingfa 55 khung bao và khung nhôm dày 2mm, kính trong dày 6.38mm (giá bao gồm VL+NC + khuôn cửa) | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 2,88 | m2 |
| 73 | Phụ kiện cửa đi 1cánh mở quay (gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+khóa đa điểm) | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 24 | bộ |
| 74 | Phụ kiện cửa sổ mở hất (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài) | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 8 | bộ |
| 75 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,0446 | tấn |
| 76 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 59,4 | 1m2 |
| 77 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 59,4 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 356,718 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 196,8132 | m2 |
| 80 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 2,0686 | 100m2 |
| B | PHẦN CẤP ĐIỆN VÀ CẤP THOÁT NƯỚC PHÒNG NGHỈ VÀ VỆ SINH XÂY MỚI | |||
| 1 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A ( loại 20A) | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 2 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 24 | bộ |
| 3 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 24 | cái |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x1.5mm2 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 160 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x4mm2 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 120 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 15mm | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 140 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 1,2 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,7 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,8 | 100m |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 29 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 14 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, bằng phương pháp hàn | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 30 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn PPR đường kính 32mm, bằng phương pháp hàn | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 20 | cái |
| 14 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 15 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt van ren - Đường kính 40mm | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 17 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 20mm | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 10 | cái |
| 18 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 32mm | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 19 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 40mm | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 20 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 50mm | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn thu PPR D40-32 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,9 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,61 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,48 | 100m |
| 25 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 20 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 20 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 10 | cái |
| 28 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 15 | cái |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,488 | 100m |
| 30 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 12 | cái |
| 31 | Quả cầu chắn rác inox D110 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt xí bệt | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 8 | bộ |
| 33 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 34 | Lắp đặt vòi đồng | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 24 | Cái |
| 35 | Lắp đặt gương soi | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 36 | Kệ gương | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 37 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 2 | bể |
| 38 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 8 | bộ |
| 39 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 8 | bộ |
| 40 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 8 | bộ |
| 41 | Bộ xả ty lavabo BF603 (bao gồm cả trụ xả và xi phông): | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 8 | bộ |
| 42 | Giá treo khăn | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 8 | bộ |
| 43 | Hộp đựng giấy vệ sinh | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 8 | bộ |
| 44 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 110mm | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 24 | cái |
| 45 | Van phao cơ D40 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x2.5mm2 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 50 | m |
| 47 | Lắp đặt máy bơm (CDA 0,75M công suất 0,55kW; H= 33-17m) | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 2 | Bộ |
| C | NHÀ LỚP HỌC CẢI TẠO THÀNH NHÀ ĂN | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 24,73 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ hoa sắt cửa, vách tôn | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 3 | Công |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 15,2236 | m3 |
| 4 | Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng >3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 9,3114 | 1m3 |
| 5 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - đất các loại | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 12,6054 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 3,3871 | 100m3 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 264,2297 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 213,377 | m2 |
| 9 | Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 3,294 | 1m3 |
| 10 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,0276 | 100m2 |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,5796 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,1176 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,0163 | tấn |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >200cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 3,5904 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,3564 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 10,1928 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,7706 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,0172 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,0208 | 100m2 |
| 20 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,233 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,1338 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,0828 | tấn |
| 23 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 1,6416 | m3 |
| 24 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40 ( Gạch ceramic KT 300x600) | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 37,634 | m2 |
| 25 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 11,946 | m2 |
| 26 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 213,377 | m2 |
| 27 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 303,7757 | m2 |
| 28 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 22,352 | m2 |
| 29 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 14,7463 | m3 |
| 30 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 ( Gạch ceramic KT 600x600) | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 147,463 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 213,377 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 363,8857 | m2 |
| 33 | Cung cấp và lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay hệ Xingfa 55 khung bao và khung nhôm dày 2mm, kính trong dày 6.38mm (giá bao gồm VL+NC + khuôn cửa) | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 8,28 | m2 |
| 34 | Cung cấp và lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay hệ Xingfa 55 khung bao và khung nhôm dày 2mm, kính trong dày 6.38mm (giá bao gồm VL+NC + khuôn cửa) | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 4,14 | m2 |
| 35 | Cung cấp và lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay cửa hệ Xingfa 55 khung bao và khung nhôm dày 2mm, kính trong dày 6.38mm (giá bao gồm VL+NC + khuôn cửa) | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 16,38 | m2 |
| 36 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay (gồm: 06 bản lề 3D, tay nắm+khóa đa điểm) | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 3 | bộ |
| 37 | Phụ kiện cửa đi 1cánh mở quay (gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+khóa đa điểm) | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 38 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài) | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 9 | bộ |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 16,38 | 1m2 |
| 40 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 16,38 | m2 |
| 41 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 2,2612 | 100m2 |
| 42 | Lắp đặt các automat 1 pha loại 20A | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x4mm2 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 80 | m |
| 44 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 7 | bộ |
| 45 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 14 | cái |
| 46 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt quạt treo tường | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 48 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x1.5mm2 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 100 | m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 15mm | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 80 | m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,2 | 100m |
| 52 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,15 | 100m |
| 54 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 55 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh vòi đồng | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 110mm | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,2 | 100m |
| 58 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 59 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,0653 | 100m3 |
| 60 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 2,176 | m3 |
| 61 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB40 ( Gạch terrazo KT 400x400) | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 596 | m2 |
| 62 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,2462 | 100m3 |
| 63 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,0696 | 100m3 |
| 64 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,1766 | 100m3 |
| 65 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,861 | m3 |
| 66 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >200cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 1,7635 | m3 |
| 67 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,0839 | 100m2 |
| 68 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,1938 | tấn |
| 69 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,1029 | tấn |
| 70 | Xây bể chứa bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 4,6308 | m3 |
| 71 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 28,6475 | m2 |
| 72 | Quét nước xi măng 2 nước | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 28,6475 | m2 |
| 73 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 5,1923 | m2 |
| 74 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 8 | m2 |
| 75 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,8 | m3 |
| 76 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,04 | 100m2 |
| 77 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,0239 | tấn |
| 78 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,075 | tấn |
| 79 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 8 | 1cấu kiện |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,03 | 100m |
| 81 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 82 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 83 | Lắp dựng nắp bể phốt | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.961684E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.923368E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng, cấp III hoặc cao hơn; có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 1.480.842.000 VNĐ); (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 2.961.684.000 (VNĐ) giá trị công việc xây lắp thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ 01 hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.- Các hợp đồng tương tự đã thực hiện: + Có biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của CĐT (có bản gốc hoặc phô tô công chứng kèm theo để chứng minh) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.480.842.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.961.684.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên, còn hiệu lực tính đến hết thời gian có hiệu lực của HSDT.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên- Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng (có tiêu chuẩn như trên) để điều hành chung hoặc mỗi thành viên trong liên danh kể cả thành viên đứng đầu liên danh phải chỉ ra người đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trường (có tiêu chuẩn như trên) để thực hiện khối lượng công việc mà mình đảm nhận.- Có văn bằng, chứng chỉ và tài liệu chứng minh. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên- Có văn bằng, chứng chỉ và tài liệu chứng minh. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Kinh tế xây dựng hoặc kế toán xây dựng.- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên- Có văn bằng, chứng chỉ và tài liệu chứng minh. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng hoặc bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ, VSMT còn hiệu lực.- Đã là Cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.- Có văn bằng, chứng chỉ và tài liệu chứng minh. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá =>1,7kW | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép =>5kW | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn =>1kW | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay =>70kg | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi =>1,5kW | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 6 | Máy đào =>0,8m3 | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 7 | Máy hàn điện =>23kW | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 8 | Máy khoan bê tông =>0,62kW | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông =>250 lít | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 10 | Máy trộn vữa =>150 lít | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 11 | Ô tô tự đổ =>5T* | Đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 12 | Máy vận thăng hoặc máy tời | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 13 | Máy hàn nhiệt | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi