Gói thầu: Xây lắp (bao gồm chi phí đảm bảo ATGT và chi phí dự phòng)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220906869-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/09/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG HẠ TẦNG QUẢNG BÌNH |
| Tên gói thầu | Xây lắp (bao gồm chi phí đảm bảo ATGT và chi phí dự phòng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220906763 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Đồng Hới |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-07 08:23:00 đến ngày 2022-09-14 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,914,120,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.87118E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.7853E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Kèm theo bản sao có công chứng về quyết định trúng thầu, hợp đồng thi công xây dựng và biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành hoặc hạng mục công trình để chứng minh) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.339.884.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành cầu đường trở lên- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng côngtrình đường bộ;- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất là 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này.- Kèm theo văn bằng chứng chỉ liên quan và Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành cầu đường- Đã làm CBKT của ít nhất là 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này- Kèm theo văn bằng chứng chỉ liên quan và Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành phù hợp. Đã làm KCS của ít nhất là 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này.- Kèm theo văn bằng chứng chỉ liên quan và Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ nghề bậc 3/7 phù hợp với gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 0,4m3;kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 110CV;Kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≤7T;Kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250L, sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≤ 1,5kW;sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≤ 1,5kW;sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≤70kg;sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≤5kW;sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≤ 23KW;sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≤2,5KW;sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy toàn đạc hoặc đo đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, Giấy kiểm định máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG HẠ TẦNG QUẢNG BÌNH |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp (bao gồm chi phí đảm bảo ATGT và chi phí dự phòng) Xây dựng ngầm tràn chống ngập lụt khu dân cư tổ 8 thôn Thuận Vinh xã Thuận Đức 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố Đồng Hới |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu - Tài liệu chứng minh Năng lực kinh nghiệm của nhà thầu - Tài liệu chứng minh Năng lực kỹ thuật của nhà thầu - Tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT cần phải chứng minh. - Là Tổ chức có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với quy định của pháp luật về xây dựng. - Hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế, nhà thầu không nợ đồng tiền thuế đến hết Quý II năm 2022 (Kèm biên bản xác nhận của cơ quan thuế để chứng minh) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng quản lý đô thị thành phố Đồng Hới -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Minh Nghĩa. Trưởng phòng Phòng quản lý đô thị thành phố Đồng Hới -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Hạ tầng Quảng Bình. Địa chỉ: 131 đường Trần Hưng Đạo, TP Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Thân cống hộp đổ tại chổ 2(2,5x3)m | |||
| 1 | Bê tông ống cống M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,32 | m3 |
| 2 | Cốt thép ống cống d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2072 | Tấn |
| 3 | Cốt thép ống cống d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5788 | Tấn |
| 4 | Cốt thép ống cống d>18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3057 | Tấn |
| 5 | Ván khuôn ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 199,3064 | m2 |
| 6 | Bê tông móng M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9692 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9178 | m2 |
| 8 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6623 | m3 |
| 9 | Quét nhựa đường ống cống 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,877 | m2 |
| B | Đầu cống + chân khay | |||
| 1 | Bê tông tường đầu, tường cánh M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,3137 | m3 |
| 2 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6824 | m3 |
| 3 | Cốt thép tường đầu, tường cánh d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0088 | Tấn |
| 4 | Cốt thép tường đầu, tường cánh d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5688 | Tấn |
| 5 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,2972 | m2 |
| C | Tường cánh | |||
| 1 | Bê tông tường đầu, tường cánh M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,1889 | m3 |
| 2 | Cốt thép tường đầu, tường cánh d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0205 | Tấn |
| 3 | Cốt thép tường đầu, tường cánh d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4356 | Tấn |
| 4 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7092 | m3 |
| 5 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,23 | m2 |
| D | Sân cống + chân khay sân cống | |||
| 1 | Bê tông sân cống + chân khay M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,0065 | m3 |
| 2 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5598 | m3 |
| 3 | Ván khuôn sân cống, chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,196 | m2 |
| 4 | Cốt thép sân cống, chân khay d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9449 | Tấn |
| E | Sân gia cố | |||
| 1 | Bê tông sân gia cố M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2 | m3 |
| 2 | Bê tông chân khay M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,224 | m3 |
| 3 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,058 | m3 |
| 4 | Ván khuôn sân gia cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,896 | m2 |
| 5 | Làm và thả rọ đá KT: 2x1x0,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | rọ |
| F | Gia cố mái ta luy + chân khay | |||
| 1 | Bê tông gia cố mái ta luy M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,88 | m3 |
| 2 | Cốt thép mái ta luy d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7873 | Tấn |
| 3 | Vữa xi măng M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,988 | m3 |
| 4 | Giấy dầu 2 lớp, tẩm nhựa đường 3 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,976 | m2 |
| 5 | Ống nhựa PVC D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | md |
| 6 | Lót vãi địa kỹ thuật R=12kN/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | m2 |
| 7 | Bê tông chân khay M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,705 | m3 |
| 8 | Ván khuôn chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146,82 | m2 |
| 9 | Cốt thép chân khay d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8613 | Tấn |
| 10 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,447 | m3 |
| 11 | Đào đất chân khay, đất C2 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,41 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất C2 đổ đi cự ly Ltb 10Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,41 | m3 |
| 13 | San đất, đá tại bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,41 | m3 |
| 14 | Đắp đất K95 bằng đầm cóc 70kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,705 | m3 |
| G | Thi công cống | |||
| 1 | Đào đất móng công trình, đất C2 bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 359,6249 | m3 |
| 2 | Đắp đất K95 bằng đầm cóc 70kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,8875 | m3 |
| 3 | Đắp đá dăm trộn cát đạt K95 bằng đầm cóc 70kg (cát 40%, đá 60%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 225,36 | m3 |
| 4 | Đắp đất đường công vụ K95 bằng máy lu bánh thép 16 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 311,7479 | m3 |
| 5 | Đắp đất đường công vụ K95 bằng máy lu bánh thép 16 tấn (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 318,2521 | m3 |
| 6 | Đào hoàn trả đất C2 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 567 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất C2 đổ đi cự ly Ltb 10Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 567 | m3 |
| 8 | San đất, đá tại bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 567 | m3 |
| 9 | Đóng cọc tre | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9.910 | md |
| 10 | Lắp đặt ống cống BTLT D=100 ; L = 4 m (H13) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | đoạn ống |
| 11 | Phá dở bê tông cống cũ bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,9 | m3 |
| 12 | Xúc đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,9 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất, đá thải, bê tông thải đổ đi cự ly Ltb 10Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,9 | m3 |
| 14 | San đất, đá tại bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,9 | m3 |
| H | Mặt đường trên cống | |||
| 1 | Bê tông mặt đường đá 1x2, M300 dày 18cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,349 | m3 |
| 2 | Lót bạt 1 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 613,05 | m2 |
| 3 | Cấp phối đá dăm loại II dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,9575 | m3 |
| 4 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,1396 | m2 |
| I | Nền đường | |||
| 1 | Đắp đất nền đường K95 bằng máy lu bánh thép 16 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 645,7508 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường K98 bằng máy lu bánh thép 16 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 183,915 | m3 |
| 3 | Đào nền đường, khuôn đường, đất cấp 2 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 246,5244 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất C2 đổ đi cự ly Ltb 10Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 246,5244 | m3 |
| 5 | San đất, đá tại bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 246,5244 | m3 |
| 6 | Đào đất không thích hợp bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,2832 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất C1 đổ đi cự ly Ltb 10Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,2832 | m3 |
| 8 | San đất, đá tại bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,2832 | m3 |
| 9 | Đào kết cấu đường cũ bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,6767 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất, đá thải, bê tông thải đổ đi cự ly Ltb 10Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,6767 | m3 |
| 11 | San đất, đá tại bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,6767 | m3 |
| J | Gia cố lề đường | |||
| 1 | Bê tông mặt đường đá 1x2, M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,0698 | m3 |
| 2 | Lót bạt 1 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,61 | m2 |
| 3 | Cấp phối đá dăm loại II dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,3915 | m3 |
| K | An toàn giao thông | |||
| 1 | Cọc tiêu bê tông cốt thép (KT: 0,15*0,15*1,1)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 2 | Bê tông móng M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,43 | m3 |
| 3 | Lắp đặt biển báo tiêu phản quảng dạng mũi tên KT220x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.87118E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.7853E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Kèm theo bản sao có công chứng về quyết định trúng thầu, hợp đồng thi công xây dựng và biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành hoặc hạng mục công trình để chứng minh) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.339.884.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành cầu đường trở lên- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng côngtrình đường bộ;- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất là 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này.- Kèm theo văn bằng chứng chỉ liên quan và Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu. | 5 | 5 |
| 2 | kỹ thuật thi công | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành cầu đường- Đã làm CBKT của ít nhất là 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này- Kèm theo văn bằng chứng chỉ liên quan và Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ KCS | 1 | - Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành phù hợp. Đã làm KCS của ít nhất là 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này.- Kèm theo văn bằng chứng chỉ liên quan và Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân | 3 | 3 |
| 4 | công nhân kỹ thuật | 10 | Có chứng chỉ nghề bậc 3/7 phù hợp với gói thầu | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào bánh xích | Công suất ≥ 0,4m3;kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định | 1 |
| 2 | Máy ủi | Công suất ≥ 110CV;Kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ | Tải trọng ≤7T;Kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định | 4 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250L, sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi | Công suất ≤ 1,5kW;sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Máy đầm bàn | Công suất ≤ 1,5kW;sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Máy đầm cóc | Công suất ≤70kg;sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Máy cắt uốn thép | Công suất ≤5kW;sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Máy phát điện | sử dụng tốt | 2 |
| 10 | Máy bơm nước | sử dụng tốt | 2 |
| 11 | Máy hàn | Công suất ≤ 23KW;sử dụng tốt | 1 |
| 12 | Máy khoan bê tông | Công suất ≤2,5KW;sử dụng tốt | 2 |
| 13 | Máy toàn đạc hoặc đo đạc điện tử | Sử dụng tốt, Giấy kiểm định máy còn hiệu lực | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi