Gói thầu: Gói thầu XD-02: Xây dựng đường giao thông Từ Công ty đi Đội 15 Cty 72; Đường từ cụm dân cư Đội 12 đi cụm dân cư Đội 17 Cty 74; từ đường TTBG (QL14C) đi khu dân cư Đội 9 Cty 715

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220908056-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BINH ĐOÀN 15
Tên gói thầu Gói thầu XD-02: Xây dựng đường giao thông Từ Công ty đi Đội 15 Cty 72; Đường từ cụm dân cư Đội 12 đi cụm dân cư Đội 17 Cty 74; từ đường TTBG (QL14C) đi khu dân cư Đội 9 Cty 715
Số hiệu KHLCNT 20220902014
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-07 08:10:00 đến ngày 2022-09-17 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Gia Lai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 18,546,986,528 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.56E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 15.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường; Có chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng công trình tương tự; Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 (một) công trình giao thông cấp IV, tài liệu chứng minh về công việc tương tự đã thực hiện: Biên bản nghiệm thu hoàn thành sử dụng …, Có hợp đồng lao động với nhà thầu tham dự thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công công trình
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường; Đã là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông, cấp IV trở lên (có giấy tờ chứng minh kinh nghiệm tương ứng..) Có hợp đồng lao động với nhà thầu tham dự thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sang huy động
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sang huy động
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy đào đất dung tích >=0 5m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sang huy động
- Số lượng tối thiểu 3
4-Ôtô tự đổ >=7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sang huy động
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy trộn bê tông >=80lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sang huy động
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy ủi >=110CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sang huy động
- Số lượng tối thiểu 3
7-Lu bánh thép >=10T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sang huy động
- Số lượng tối thiểu 3
8-Lu bánh lốp >=16T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sang huy động
- Số lượng tối thiểu 3
9-Lu rung 25T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sang huy động
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy rải 50-60m3/h
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sang huy động
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sang huy động
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sang huy động
- Số lượng tối thiểu 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 BINH ĐOÀN 15
E-CDNT 1.2 Gói thầu XD-02: Xây dựng đường giao thông Từ Công ty đi Đội 15 Cty 72; Đường từ cụm dân cư Đội 12 đi cụm dân cư Đội 17 Cty 74; từ đường TTBG (QL14C) đi khu dân cư Đội 9 Cty 715
Dự án đầu tư xây dựng công trình (giai đoan 3) Khu KTQP Binh đoàn 15
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: BINH ĐOÀN 15 , địa chỉ: Tổ 12, Phường Yên Thế, Thành phố Pleiku, Tỉnh Gia Lai
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Binh đoàn 15. Địa chỉ: Phường Yên Thế - Thành phố Pleiku - Tỉnh Gia Lai. Số điện thoại: 0269.3865186 Số Fax: 0269.3865186
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV Thành An 89 + Tư vấn lập E-HSMT, đánh E-HSDT: Xí nghiệp Khảo sát Thiết kế - CN TCT 15.


- Bên mời thầu: BINH ĐOÀN 15 , địa chỉ: Tổ 12, Phường Yên Thế, Thành phố Pleiku, Tỉnh Gia Lai
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Binh đoàn 15. Địa chỉ: Phường Yên Thế - Thành phố Pleiku - Tỉnh Gia Lai. Số điện thoại: 0269.3865186 Số Fax: 0269.3865186


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Binh đoàn 15. Địa chỉ: Phường Yên Thế - Thành phố Pleiku - Tỉnh Gia Lai. Số điện thoại: 0269.3865186 Số Fax: 0269.3865186
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Tư lệnh Binh đoàn 15 Địa chỉ: Phường Yên Thế - Thành phố Pleiku - Tỉnh Gia Lai. Số điện thoại: 0269.3865186 Số Fax: 0269.3865186
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch - Kinh doanh Binh đoàn 15 Địa chỉ: Phường Yên Thế - Thành phố Pleiku - Tỉnh Gia Lai. Số điện thoại: 0269.3865186 Số Fax: 0269.3865186
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Binh đoàn 15. Địa chỉ: Phường Yên Thế - Thành phố Pleiku - Tỉnh Gia Lai. Số điện thoại: 0269.3865186 Số Fax: 0269.3865186
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG TỪ CÔNG TY ĐI ĐỘI 15/CTY 72
B NỀN, MẶT ĐƯỜNG TUYẾN CHÍNH
1Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V14,862100m3
2Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,814100m3
3Đào khuôn đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,643100m3
4Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,25100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V8,088100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V8,088100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III-tiếp 9kmMô tả kỹ thuật theo chương V8,088100m3
8Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V49100m2
9Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V49100m2
10Thi công móng cấp phối đá dăm Dmax25Mô tả kỹ thuật theo chương V7,84100m3
11Thi công móng cấp phối đá dăm Dmax37.5Mô tả kỹ thuật theo chương V8,818100m3
12Lu tăng cường đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V6,757100m3
13Đất san lấpMô tả kỹ thuật theo chương V808,801m3
14Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằngMô tả kỹ thuật theo chương V80,577m3
C 02 CỐNG 70X70 L=8M TẠI KM0+517.58; KM1+11.92
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,544m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,229100m3
3Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V3,54m3
4Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,88m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,68m3
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,267tấn
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,742tấn
8Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V321 cấu kiện
9Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM PCB40 M75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,88m3
10Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25, chiều dày >30cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V13,58m3
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 M75Mô tả kỹ thuật theo chương V36,98m2
12Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB40 M100Mô tả kỹ thuật theo chương V15,4m2
13Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V7,64m3
D 02 CỐNG 70X70 L=6M TẠI KM1+35.14; KM1+205.5
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,086m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,368100m3
3Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V2,94m3
4Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,22m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,78m3
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,206tấn
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấmđan, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,543tấn
8Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V241 cấu kiện
9Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM PCB40 M75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,08m3
10Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25, chiều dày >30cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V11,58m3
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 M75Mô tả kỹ thuật theo chương V32m2
12Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB40 M100Mô tả kỹ thuật theo chương V12,6m2
13Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V12,26m3
E 01 CỐNG 70X70 L=7M TẠI KM0+661.58
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,852m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,257100m3
3Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V2,21m3
4Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,28m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,58m3
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,118tấn
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,321tấn
8Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V141 cấu kiện
9Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM PCB40 M75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,52m3
10Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25, chiều dày >30cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,39m3
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 M75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,2m2
12Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB40 M100Mô tả kỹ thuật theo chương V10,67m2
13Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V8,56m3
14Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,163100m3
F SỬA CHỮA CỐNG D75 HẠ LƯU TẠI KM1+288.23
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V8,79m3
2Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V1,46m3
3Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM PCB40 M75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,9m3
4Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25, chiều dày >30cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,06m3
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,44m2
6Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB40 M100Mô tả kỹ thuật theo chương V13,6m2
7Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V4rọ
8Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V5,71m3
G RÃNH XÂY TUYẾN CHÍNH
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V32,293m3
2Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,906100m3
3Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V41,83m3
4Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM PCB40 M75Mô tả kỹ thuật theo chương V281,89m3
5Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB40 M100Mô tả kỹ thuật theo chương V295,73m2
6Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V71,045m3
H NỀN, MẶT ĐƯỜNG TUYẾN NHÁNH 1
1Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,108100m3
2Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,075100m3
3Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,042100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,995100m3
5Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,799100m2
6Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,799100m2
7Thi công móng cấp phối đá dăm Dmax25Mô tả kỹ thuật theo chương V0,608100m3
8Thi công móng cấp phối đá dăm Dmax37,5Mô tả kỹ thuật theo chương V0,684100m3
9Lu tăng cường đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,632100m3
10Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằngMô tả kỹ thuật theo chương V8,1m3
I NỀN. MẶT ĐƯỜNG TUYẾN NHÁNH 2
1Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,013100m3
2Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,889100m3
3Đào khuôn đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,31100m3
4Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,56100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V3,744100m3
6Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V8,025100m2
7Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V8,025100m2
8Thi công móng cấp phối đá dăm Dmax25Mô tả kỹ thuật theo chương V1,284100m3
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Dmax37,5Mô tả kỹ thuật theo chương V1,445100m3
10Lu tăng cường đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2100m3
11Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằngMô tả kỹ thuật theo chương V12m3
J NỀN, MẶT ĐƯỜNG TUYẾN NHÁNH 3
1Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,007100m3
2Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,239100m3
3Đào khuôn đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,002100m3
4Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,21100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,444100m3
6Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,909100m2
7Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,909100m2
8Thi công móng cấp phối đá dăm Dmax25Mô tả kỹ thuật theo chương V0,465100m3
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Dmax37,5Mô tả kỹ thuật theo chương V0,524100m3
10Lu tăng cường đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,45100m3
11Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằngMô tả kỹ thuật theo chương V4,5m3
K ĐƯỜNG TỪ CỤM DÂN CƯ ĐỘI 12 ĐI CỤM DÂN CƯ ĐỘI 17/CTY 74
L NỀN MẶT ĐƯỜNG ĐOẠN KM3+378 ĐẾN KM5+073
1Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V10,632100m3
2Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,162100m3
3Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,335100m3
4Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,615100m3
5Đất san lấpMô tả kỹ thuật theo chương V1.090,15m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V10,902100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V10,902100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III, tiếp 11kmMô tả kỹ thuật theo chương V10,902100m3
9Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V60,273100m2
10Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V60,273100m2
11Thi công móng cấp phối đá dăm Dmax25Mô tả kỹ thuật theo chương V10,852100m3
12Bù lồi lõm nền đường bằng lớp CPDD , Dmax 37.5Mô tả kỹ thuật theo chương V1,157100m3
13Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V29,663100m2
14Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháMô tả kỹ thuật theo chương V29,663100m2
15Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằngMô tả kỹ thuật theo chương V101,7m3
M SỬA CHỮA 3 CỐNG 70X70 TẠI KM0+3.4;KM0+327.27; KM1+223.66
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,95m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,84m3
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,463tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,873tấn
5Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V421 cấu kiện
6Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V4,84m3
7Nạo vét đất cống ngang bằng thủ công (cống qua đường)Mô tả kỹ thuật theo chương V11,64m3
N NỀN MẶT ĐƯỜNG ĐOẠN KM0+00 ĐẾN KM1+556
1Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V8,871100m3
2Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,225100m3
3Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,654100m3
4Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,157100m3
5Đất san lấpMô tả kỹ thuật theo chương V798,8m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V7,988100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V7,988100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III, tiếp 11kmMô tả kỹ thuật theo chương V7,988100m3
9Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V55,574100m2
10Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V55,574100m2
11Thi công móng cấp phối đá dăm Dmax25Mô tả kỹ thuật theo chương V10,011100m3
12Bù lồi lõm nền đường bằng lớp CPDD , Dmax 37.5Mô tả kỹ thuật theo chương V1,526100m3
13Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp I, Bóc phong hóaMô tả kỹ thuật theo chương V0,269100m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,269100m3
15Lu tăng cường nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V15,404100m3
16Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằngMô tả kỹ thuật theo chương V93,557m3
O SỬA CHỮA 1 CỐNG 70X70 TẠI KM1+348.32
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,49m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,84m3
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,134tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,381tấn
5Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V161 cấu kiện
6Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V5,27m3
7Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V0,48m3
8Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM PCB40 M75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,38m3
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 M75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,33m2
10Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB40 M100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,68m2
11Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,31m3
P CỐNG 70X70, L=7M KM0+966.50
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,135100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,503m3
3Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V1,5m3
4Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,34m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,61m3
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,119tấn
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,33tấn
8Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V141 cấu kiện
9Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM PCB40 M75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,1m3
10Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25, chiều dày >30cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V5,07m3
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 M75Mô tả kỹ thuật theo chương V16,05m2
12Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB40 M100Mô tả kỹ thuật theo chương V7,32m2
13Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V8,19m3
Q CỐNG 70X70, L=13M KM1+556
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,222m3
3Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V2,4m3
4Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,96m3
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,209tấn
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,635tấn
8Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V261 cấu kiện
9Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM PCB40 M75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,8m3
10Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25, chiều dày >30cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V8,43m3
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 M75Mô tả kỹ thuật theo chương V24,47m2
12Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB40 M100Mô tả kỹ thuật theo chương V11,52m2
13Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V21,28m3
R RÃNH XÂY ĐÁ CHẺ
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V46,095m3
2Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,149100m3
3Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V34,754m3
4Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM PCB40 M75Mô tả kỹ thuật theo chương V230,844m3
5Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB40 M100Mô tả kỹ thuật theo chương V243,888m2
6Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V138,284m3
S ĐƯỜNG NHỰA TỪ ĐƯỜNG TTBG (QUỐC LỘ 14C) ĐI KHU DÂN CƯ ĐỘI 9 LÀNG CÚC XÃ IAO/CTY 715
T NỀN, NẶT ĐƯỜNG
1Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V39,029100m3
2Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,46100m3
3Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,251100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V42,392100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V42,392100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III (Vc tiếp 10km)Mô tả kỹ thuật theo chương V42,392100m3
7Đất san lấpMô tả kỹ thuật theo chương V4.239,177m3
8Chôn đá chẻ 15x20x25Mô tả kỹ thuật theo chương V48,533m3
9Thi công móng cấp phối đá dăm Dmax37,5Mô tả kỹ thuật theo chương V18,302100m3
10Thi công móng cấp phối đá dăm Dmax25Mô tả kỹ thuật theo chương V16,014100m3
11Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V114,387100m2
12Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V114,387100m2
U SỬA CỐNG 70X70 L=15,5M ĐÃ CÓ TẠI KM0+04,00
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,023100m3
2Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V0,45m3
3Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM PCB40 M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,83m3
4Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25, chiều dày >30cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,52m3
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 M75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,38m2
6Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB40 M100Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1m2
7Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,68m3
V RÃNH XÂY ĐÁ CHẺ ĐOẠN TỪ CỌC TC13 KM1+389,50 ĐẾN KM1+526,90
1Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V9,59m3
2Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM PCB40 M75Mô tả kỹ thuật theo chương V19,18m3
3Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25, chiều dày >30cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V21,92m3
4Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB40 M100Mô tả kỹ thuật theo chương V54,8m2
5Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V8,22m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.56E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 15.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường; Có chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng công trình tương tự; Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 (một) công trình giao thông cấp IV, tài liệu chứng minh về công việc tương tự đã thực hiện: Biên bản nghiệm thu hoàn thành sử dụng …, Có hợp đồng lao động với nhà thầu tham dự thầu53
2 Kỹ thuật thi công công trình 3 Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường; Đã là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông, cấp IV trở lên (có giấy tờ chứng minh kinh nghiệm tương ứng..) Có hợp đồng lao động với nhà thầu tham dự thầu32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy kinh vĩ Hoạt động tốt, sẵn sang huy động3
2 Máy thuỷ bình Hoạt động tốt, sẵn sang huy động3
3 Máy đào đất dung tích >=0 5m3 Hoạt động tốt, sẵn sang huy động3
4 Ôtô tự đổ >=7 tấn Hoạt động tốt, sẵn sang huy động3
5 Máy trộn bê tông >=80lít Hoạt động tốt, sẵn sang huy động3
6 Máy ủi >=110CV Hoạt động tốt, sẵn sang huy động3
7 Lu bánh thép >=10T Hoạt động tốt, sẵn sang huy động3
8 Lu bánh lốp >=16T Hoạt động tốt, sẵn sang huy động3
9 Lu rung 25T Hoạt động tốt, sẵn sang huy động3
10 Máy rải 50-60m3/h Hoạt động tốt, sẵn sang huy động3
11 Máy phun nhựa đường Hoạt động tốt, sẵn sang huy động3
12 Máy nén khí Hoạt động tốt, sẵn sang huy động3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->