Gói thầu: Gói thầu XD-02: Xây dựng đường giao thông Từ Công ty đi Đội 15 Cty 72; Đường từ cụm dân cư Đội 12 đi cụm dân cư Đội 17 Cty 74; từ đường TTBG (QL14C) đi khu dân cư Đội 9 Cty 715
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220908056-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BINH ĐOÀN 15 |
| Tên gói thầu | Gói thầu XD-02: Xây dựng đường giao thông Từ Công ty đi Đội 15 Cty 72; Đường từ cụm dân cư Đội 12 đi cụm dân cư Đội 17 Cty 74; từ đường TTBG (QL14C) đi khu dân cư Đội 9 Cty 715 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220902014 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-07 08:10:00 đến ngày 2022-09-17 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Gia Lai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 18,546,986,528 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.56E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 15.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường; Có chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng công trình tương tự; Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 (một) công trình giao thông cấp IV, tài liệu chứng minh về công việc tương tự đã thực hiện: Biên bản nghiệm thu hoàn thành sử dụng …, Có hợp đồng lao động với nhà thầu tham dự thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công công trình |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường; Đã là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông, cấp IV trở lên (có giấy tờ chứng minh kinh nghiệm tương ứng..) Có hợp đồng lao động với nhà thầu tham dự thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sang huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sang huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy đào đất dung tích >=0 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sang huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Ôtô tự đổ >=7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sang huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy trộn bê tông >=80lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sang huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy ủi >=110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sang huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Lu bánh thép >=10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sang huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Lu bánh lốp >=16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sang huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Lu rung 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sang huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy rải 50-60m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sang huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sang huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sang huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | BINH ĐOÀN 15 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu XD-02: Xây dựng đường giao thông Từ Công ty đi Đội 15 Cty 72; Đường từ cụm dân cư Đội 12 đi cụm dân cư Đội 17 Cty 74; từ đường TTBG (QL14C) đi khu dân cư Đội 9 Cty 715 Dự án đầu tư xây dựng công trình (giai đoan 3) Khu KTQP Binh đoàn 15 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: Binh đoàn 15.
Địa chỉ: Phường Yên Thế - Thành phố Pleiku - Tỉnh Gia Lai.
Số điện thoại: 0269.3865186 Số Fax: 0269.3865186 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Tư lệnh Binh đoàn 15 Địa chỉ: Phường Yên Thế - Thành phố Pleiku - Tỉnh Gia Lai. Số điện thoại: 0269.3865186 Số Fax: 0269.3865186 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch - Kinh doanh Binh đoàn 15 Địa chỉ: Phường Yên Thế - Thành phố Pleiku - Tỉnh Gia Lai. Số điện thoại: 0269.3865186 Số Fax: 0269.3865186 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Binh đoàn 15. Địa chỉ: Phường Yên Thế - Thành phố Pleiku - Tỉnh Gia Lai. Số điện thoại: 0269.3865186 Số Fax: 0269.3865186 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG TỪ CÔNG TY ĐI ĐỘI 15/CTY 72 | |||
| B | NỀN, MẶT ĐƯỜNG TUYẾN CHÍNH | |||
| 1 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,862 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,814 | 100m3 |
| 3 | Đào khuôn đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,643 | 100m3 |
| 4 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,25 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,088 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,088 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III-tiếp 9km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,088 | 100m3 |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | 100m2 |
| 9 | Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | 100m2 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm Dmax25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,84 | 100m3 |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm Dmax37.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,818 | 100m3 |
| 12 | Lu tăng cường đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,757 | 100m3 |
| 13 | Đất san lấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 808,801 | m3 |
| 14 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,577 | m3 |
| C | 02 CỐNG 70X70 L=8M TẠI KM0+517.58; KM1+11.92 | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,544 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,229 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,54 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,68 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,267 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,742 | tấn |
| 8 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | 1 cấu kiện |
| 9 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM PCB40 M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,88 | m3 |
| 10 | Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25, chiều dày >30cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,58 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,98 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB40 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,4 | m2 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,64 | m3 |
| D | 02 CỐNG 70X70 L=6M TẠI KM1+35.14; KM1+205.5 | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,086 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,368 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,94 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,22 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,78 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,206 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấmđan, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,543 | tấn |
| 8 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | 1 cấu kiện |
| 9 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM PCB40 M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,08 | m3 |
| 10 | Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25, chiều dày >30cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,58 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB40 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6 | m2 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,26 | m3 |
| E | 01 CỐNG 70X70 L=7M TẠI KM0+661.58 | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,852 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,257 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,21 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,28 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,58 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,118 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,321 | tấn |
| 8 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | 1 cấu kiện |
| 9 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM PCB40 M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,52 | m3 |
| 10 | Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25, chiều dày >30cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,39 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB40 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,67 | m2 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,56 | m3 |
| 14 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,163 | 100m3 |
| F | SỬA CHỮA CỐNG D75 HẠ LƯU TẠI KM1+288.23 | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,79 | m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,46 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM PCB40 M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9 | m3 |
| 4 | Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25, chiều dày >30cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,06 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,44 | m2 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB40 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,6 | m2 |
| 7 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | rọ |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,71 | m3 |
| G | RÃNH XÂY TUYẾN CHÍNH | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,293 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,906 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,83 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM PCB40 M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 281,89 | m3 |
| 5 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB40 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 295,73 | m2 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,045 | m3 |
| H | NỀN, MẶT ĐƯỜNG TUYẾN NHÁNH 1 | |||
| 1 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,042 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,995 | 100m3 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,799 | 100m2 |
| 6 | Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,799 | 100m2 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm Dmax25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,608 | 100m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm Dmax37,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,684 | 100m3 |
| 9 | Lu tăng cường đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,632 | 100m3 |
| 10 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1 | m3 |
| I | NỀN. MẶT ĐƯỜNG TUYẾN NHÁNH 2 | |||
| 1 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,889 | 100m3 |
| 3 | Đào khuôn đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,31 | 100m3 |
| 4 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,744 | 100m3 |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,025 | 100m2 |
| 7 | Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,025 | 100m2 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm Dmax25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,284 | 100m3 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Dmax37,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,445 | 100m3 |
| 10 | Lu tăng cường đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m3 |
| 11 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m3 |
| J | NỀN, MẶT ĐƯỜNG TUYẾN NHÁNH 3 | |||
| 1 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,239 | 100m3 |
| 3 | Đào khuôn đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,002 | 100m3 |
| 4 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,444 | 100m3 |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,909 | 100m2 |
| 7 | Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,909 | 100m2 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm Dmax25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,465 | 100m3 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Dmax37,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,524 | 100m3 |
| 10 | Lu tăng cường đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m3 |
| 11 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | m3 |
| K | ĐƯỜNG TỪ CỤM DÂN CƯ ĐỘI 12 ĐI CỤM DÂN CƯ ĐỘI 17/CTY 74 | |||
| L | NỀN MẶT ĐƯỜNG ĐOẠN KM3+378 ĐẾN KM5+073 | |||
| 1 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,632 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,162 | 100m3 |
| 3 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,335 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,615 | 100m3 |
| 5 | Đất san lấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.090,15 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,902 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,902 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III, tiếp 11km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,902 | 100m3 |
| 9 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,273 | 100m2 |
| 10 | Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,273 | 100m2 |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm Dmax25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,852 | 100m3 |
| 12 | Bù lồi lõm nền đường bằng lớp CPDD , Dmax 37.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,157 | 100m3 |
| 13 | Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,663 | 100m2 |
| 14 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,663 | 100m2 |
| 15 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,7 | m3 |
| M | SỬA CHỮA 3 CỐNG 70X70 TẠI KM0+3.4;KM0+327.27; KM1+223.66 | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,95 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,84 | m3 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,463 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,873 | tấn |
| 5 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | 1 cấu kiện |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,84 | m3 |
| 7 | Nạo vét đất cống ngang bằng thủ công (cống qua đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,64 | m3 |
| N | NỀN MẶT ĐƯỜNG ĐOẠN KM0+00 ĐẾN KM1+556 | |||
| 1 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,871 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,225 | 100m3 |
| 3 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,654 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,157 | 100m3 |
| 5 | Đất san lấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 798,8 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,988 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,988 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III, tiếp 11km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,988 | 100m3 |
| 9 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,574 | 100m2 |
| 10 | Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,574 | 100m2 |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm Dmax25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,011 | 100m3 |
| 12 | Bù lồi lõm nền đường bằng lớp CPDD , Dmax 37.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,526 | 100m3 |
| 13 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp I, Bóc phong hóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,269 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,269 | 100m3 |
| 15 | Lu tăng cường nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,404 | 100m3 |
| 16 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,557 | m3 |
| O | SỬA CHỮA 1 CỐNG 70X70 TẠI KM1+348.32 | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,49 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,84 | m3 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,134 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,381 | tấn |
| 5 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | 1 cấu kiện |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,27 | m3 |
| 7 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM PCB40 M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,38 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,33 | m2 |
| 10 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB40 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | m2 |
| 11 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,31 | m3 |
| P | CỐNG 70X70, L=7M KM0+966.50 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,135 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,503 | m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,34 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,61 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,119 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | tấn |
| 8 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | 1 cấu kiện |
| 9 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM PCB40 M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1 | m3 |
| 10 | Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25, chiều dày >30cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,07 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,05 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB40 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,32 | m2 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,19 | m3 |
| Q | CỐNG 70X70, L=13M KM1+556 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,222 | m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,96 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,209 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,635 | tấn |
| 8 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | 1 cấu kiện |
| 9 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM PCB40 M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8 | m3 |
| 10 | Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25, chiều dày >30cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,43 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,47 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB40 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,52 | m2 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,28 | m3 |
| R | RÃNH XÂY ĐÁ CHẺ | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,095 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,149 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,754 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM PCB40 M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230,844 | m3 |
| 5 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB40 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 243,888 | m2 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,284 | m3 |
| S | ĐƯỜNG NHỰA TỪ ĐƯỜNG TTBG (QUỐC LỘ 14C) ĐI KHU DÂN CƯ ĐỘI 9 LÀNG CÚC XÃ IAO/CTY 715 | |||
| T | NỀN, NẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,029 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,46 | 100m3 |
| 3 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,251 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,392 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,392 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III (Vc tiếp 10km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,392 | 100m3 |
| 7 | Đất san lấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.239,177 | m3 |
| 8 | Chôn đá chẻ 15x20x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,533 | m3 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm Dmax37,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,302 | 100m3 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm Dmax25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,014 | 100m3 |
| 11 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,387 | 100m2 |
| 12 | Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,387 | 100m2 |
| U | SỬA CỐNG 70X70 L=15,5M ĐÃ CÓ TẠI KM0+04,00 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | 100m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM PCB40 M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,83 | m3 |
| 4 | Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25, chiều dày >30cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,52 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,38 | m2 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB40 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | m2 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,68 | m3 |
| V | RÃNH XÂY ĐÁ CHẺ ĐOẠN TỪ CỌC TC13 KM1+389,50 ĐẾN KM1+526,90 | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,59 | m3 |
| 2 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM PCB40 M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,18 | m3 |
| 3 | Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25, chiều dày >30cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,92 | m3 |
| 4 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB40 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,8 | m2 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,22 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.56E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 15.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường; Có chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng công trình tương tự; Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 (một) công trình giao thông cấp IV, tài liệu chứng minh về công việc tương tự đã thực hiện: Biên bản nghiệm thu hoàn thành sử dụng …, Có hợp đồng lao động với nhà thầu tham dự thầu | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công công trình | 3 | Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường; Đã là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông, cấp IV trở lên (có giấy tờ chứng minh kinh nghiệm tương ứng..) Có hợp đồng lao động với nhà thầu tham dự thầu | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy kinh vĩ | Hoạt động tốt, sẵn sang huy động | 3 |
| 2 | Máy thuỷ bình | Hoạt động tốt, sẵn sang huy động | 3 |
| 3 | Máy đào đất dung tích >=0 5m3 | Hoạt động tốt, sẵn sang huy động | 3 |
| 4 | Ôtô tự đổ >=7 tấn | Hoạt động tốt, sẵn sang huy động | 3 |
| 5 | Máy trộn bê tông >=80lít | Hoạt động tốt, sẵn sang huy động | 3 |
| 6 | Máy ủi >=110CV | Hoạt động tốt, sẵn sang huy động | 3 |
| 7 | Lu bánh thép >=10T | Hoạt động tốt, sẵn sang huy động | 3 |
| 8 | Lu bánh lốp >=16T | Hoạt động tốt, sẵn sang huy động | 3 |
| 9 | Lu rung 25T | Hoạt động tốt, sẵn sang huy động | 3 |
| 10 | Máy rải 50-60m3/h | Hoạt động tốt, sẵn sang huy động | 3 |
| 11 | Máy phun nhựa đường | Hoạt động tốt, sẵn sang huy động | 3 |
| 12 | Máy nén khí | Hoạt động tốt, sẵn sang huy động | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi