Gói thầu: Gói thầu XD-01: Xây dựng công trình: Nhà trẻ mẫu giáo Đội 14 CN Cty 75; Nhà văn hóa cộng đồng làng Tung Chrúc Cty 715; Nhà trẻ Đội 4 e710; Hệ thống nước sạch Khu dân cư Đội 9 Cty 715 và cụm dân cư Đội 11, Đội 12 Cty Bình Dương
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220903989-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BINH ĐOÀN 15 |
| Tên gói thầu | Gói thầu XD-01: Xây dựng công trình: Nhà trẻ mẫu giáo Đội 14 CN Cty 75; Nhà văn hóa cộng đồng làng Tung Chrúc Cty 715; Nhà trẻ Đội 4 e710; Hệ thống nước sạch Khu dân cư Đội 9 Cty 715 và cụm dân cư Đội 11, Đội 12 Cty Bình Dương |
| Số hiệu KHLCNT | 20220902014 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-07 08:09:00 đến ngày 2022-09-17 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Gia Lai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,665,068,614 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 47,000,000 VNĐ ((Bốn mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.399E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): số lượng hợp đồng là 01 có giá trị tối thiểu là 4,6 tỷ đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng (Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng công trình tương tự; Có tối thiểu 05 năm liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình dân dụng; Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp IV, Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng cấp, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Biên bản nghiệm thu hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư về việc đã đã làm chỉ huy trưởng công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật công trình |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ thuật công trình (trình độ trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên; Đã làm ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp IV; Có tối thiểu 02 năm liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình dân dụng); có tài liệu chứng minh về công việc tương tự đã thực hiện: Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình… |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-+ Máy đào đất dung tích >=0,5m3: | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-+ Ôtô tự đổ >=7 tấn: | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-+ Máy trộn bê tông >=80lít: | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 4-+ Cây chống thép: | |
| - Đặc điểm thiết bị | cây |
| - Số lượng tối thiểu | 300 |
| 5-+ Giàn giáo thép: | |
| - Đặc điểm thiết bị | bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 350 |
| 6-+ Máy đầm cóc: | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-+ Xe cút kít: | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 30 |
| 8-+ Máy khoan xoay 54CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-+ Máy nén diezen 660m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-+ Máy kinh vĩ: | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-+ Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | BINH ĐOÀN 15 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu XD-01: Xây dựng công trình: Nhà trẻ mẫu giáo Đội 14 CN Cty 75; Nhà văn hóa cộng đồng làng Tung Chrúc Cty 715; Nhà trẻ Đội 4 e710; Hệ thống nước sạch Khu dân cư Đội 9 Cty 715 và cụm dân cư Đội 11, Đội 12 Cty Bình Dương Dự án đầu tư xây dựng công trình (giai đoan 3) Khu KTQP Binh đoàn 15 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 47.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Địa chỉ của Chủ đầu tư: Binh đoàn 15.
Địa chỉ: Phường Yên Thế - Thành phố Pleiku - Tỉnh Gia Lai.
Số điện thoại: 0269.3865186 Số Fax: 0269.3865186
- Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Tư lệnh Binh đoàn 15
Địa chỉ: Phường Yên Thế - Thành phố Pleiku - Tỉnh Gia Lai.
Số điện thoại: 0269.3865186 Số Fax: 0269.3865186 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Tư lệnh Binh đoàn 15 Địa chỉ: Phường Yên Thế - Thành phố Pleiku - Tỉnh Gia Lai. Số điện thoại: 0269.3865186 Số Fax: 0269.3865186 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch - Kinh doanh Binh đoàn 15 Địa chỉ: Phường Yên Thế - Thành phố Pleiku - Tỉnh Gia Lai. Số điện thoại: 0269.3865186 Số Fax: 0269.3865186 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Binh đoàn 15. Địa chỉ: Phường Yên Thế - Thành phố Pleiku - Tỉnh Gia Lai. Số điện thoại: 0269.3865186, 0383194025 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nhà trẻ mẫu giáo Đội 14/CN Cty 75 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,34 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,594 | m3 |
| 3 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,522 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,428 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, đã bao gồm ván khuôn và cây chống | 6,816 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,111 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,755 | tấn |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (9x14x19), chiều dày > 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,953 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (9x14x19), chiều dày | 2,834 | m3 | |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, đã bao gồm ván khuôn và cây chống | 4,574 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, đã bao gồm ván khuôn và cây chống | 3,185 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, đã bao gồm ván khuôn và cây chống | 4,895 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,568 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,243 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,509 | tấn |
| 17 | Trát móng nhà, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,054 | m2 |
| 18 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 353,679 | m2 |
| 19 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 386,023 | m2 |
| 20 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,651 | m2 |
| 21 | Trát sàn sê nô, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,945 | m2 |
| 22 | Trát lanh tô, ô văng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,4 | m2 |
| 23 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,75 | m |
| 24 | Đắp đất hố móng công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,063 | 100m3 |
| 25 | Đắp đất nền công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | 100m3 |
| 29 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,676 | m3 |
| 30 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 238,782 | m2 |
| 31 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,18 | m2 |
| 32 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,434 | m2 |
| 33 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 206,164 | m2 |
| 34 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM PCB40 M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,338 | m2 |
| 35 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,134 | m2 |
| 36 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,956 | m2 |
| 37 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,875 | tấn |
| 38 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,168 | tấn |
| 39 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,165 | tấn |
| 40 | Xà gồ mạ kẽm C100x50x5 dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 342,155 | m |
| 41 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,875 | tấn |
| 42 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,859 | tấn |
| 43 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,168 | tấn |
| 44 | Lắp dựng khung bồn nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,165 | tấn |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,164 | m2 |
| 46 | Bu lông D16, L=200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 47 | Lợp mái tôn mạ màu dày 0.4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,227 | 100m2 |
| 48 | Đóng trần tôn dày 0.3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,31 | 100m2 |
| 49 | Nẹp nhựa đóng trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,88 | m |
| 50 | Dầm trần thép hộp 30x60x1.4 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,5 | m |
| 51 | Đóng trần tấm nhựa 600x600 (bao gồm khung xương Vĩnh Tường, tấm… hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 198,678 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 490,279 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 407,473 | m2 |
| 54 | Cung cấp cửa đi 2 cánh nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,392 | m2 |
| 55 | Cung cấp cửa đi 1 cánh nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,517 | m2 |
| 56 | Cung cấp cửa sổ 2 cánh nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,52 | |
| 57 | Sản xuất khung inox bảo vệ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,28 | m2 |
| 58 | Sản xuất lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,94 | m2 |
| 59 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,429 | m2 |
| 60 | Lắp dựng khung inox bảo vệ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,28 | m2 |
| 61 | Lắp dựng lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,94 | m2 |
| 62 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,457 | m3 |
| 63 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,88 | m3 |
| 64 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,88 | m3 |
| 65 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,427 | m3 |
| 66 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,72 | m2 |
| 67 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,72 | m2 |
| 68 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,88 | m2 |
| 69 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, đã bao gồm ván khuôn và cây chống | 0,096 | m3 |
| 70 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, đã bao gồm ván khuôn và cây chống | 0,884 | m3 |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | tấn |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | tấn |
| 73 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,083 | tấn |
| 74 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 75 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,143 | 100m3 |
| 76 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m3 |
| 77 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,862 | m3 |
| 78 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,71 | m3 |
| 79 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, đã bao gồm ván khuôn và cây chống | 0,96 | m3 |
| 80 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ KN (9x14x19), chiều dày > 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,22 | m3 |
| 81 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,662 | m2 |
| 82 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,662 | m2 |
| 83 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216,733 | m2 |
| 84 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,752 | m3 |
| 85 | Sản xuất cửa chắn inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,07 | m2 |
| 86 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,225 | tấn |
| 87 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,432 | tấn |
| 88 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | tấn |
| 89 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,557 | tấn |
| 90 | Hộp 30x60x1.4 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 556,487 | m |
| 91 | Hộp 20x20x1 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,21 | m |
| 92 | Hộp 12x12x0.9 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,76 | m |
| 93 | Hộp 30x30x1.2 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,997 | m |
| 94 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,225 | tấn |
| 95 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,432 | tấn |
| 96 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,557 | tấn |
| 97 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | tấn |
| 98 | Lắp dựng cửa chắn inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,07 | m2 |
| 99 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,75 | m2 |
| 100 | Bu lông D14x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 101 | Bu lông D12x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 102 | Bu lông D12x200 | 61 | cái | |
| 103 | Lợp mái bằng tôn mạ màu dày 0.4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,73 | 100m2 |
| 104 | Thép D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,048 | kg |
| 105 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 106 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn led buld 40W + đuôi đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 107 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn led buld 18W + đuôi đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 108 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 109 | Tủ điện sino vỏ nhựa chứa 1 modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 110 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 111 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 112 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 113 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 114 | Lắp đặt mặt nạ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | cái |
| 115 | Đôminô nối dây các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | thanh |
| 116 | Lắp đặt đế âm tường chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | cái |
| 117 | Lắp đặt hộp nối dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| 118 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 518 | m |
| 119 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 256 | m |
| 120 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 121 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột LV-ABC 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 270 | m |
| 123 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | sứ |
| 124 | Bu lông móc 16x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 125 | Lắp đặt van, đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 126 | Lắp đặt van, đường kính van 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 127 | Lắp đặt van, đường kính van 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 100m |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | 100m |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | 100m |
| 134 | Lắp đặt cút nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút ren trong 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 135 | Lắp đặt cút nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 136 | Lắp đặt cút nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 137 | Lắp đặt cút nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 138 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 139 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 140 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 141 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 114/42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 142 | Lắp đặt lơi nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính lơi 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 143 | Lắp đặt tê nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 144 | Lắp đặt tê nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 145 | Lắp đặt tê nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 32/20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 146 | Lắp đặt nối giảm nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, đường kính nối giảm 25/20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 147 | Lắp đặt nối giảm nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, đường kính nối giảm 32/20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 148 | Lắp đặt phễu thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 149 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + vòi rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 150 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 151 | Lắp đặt chậu xí xổm trẻ em | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 152 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 153 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 154 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 155 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 156 | Lắp đặt vòi rửa nóng lạnh (khu gia công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 157 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 168mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,46 | 100m |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 160 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 168/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 161 | Lắp đặt lơi nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính lơi 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 162 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 163 | Bịt đầu D168 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 164 | Cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 165 | Đào rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m3 |
| 166 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m3 |
| 167 | Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D16mm có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cọc |
| 168 | Lắp đặt kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 169 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây đồng bọc D70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | m |
| 170 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng trần D70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | m |
| 171 | Tủ kiểm tra tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 172 | Hóa chất làm giảm điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bao |
| 173 | Mối hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | mối |
| 174 | Ống thép mạ kẽm đỡ kim thu sét + chân đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 175 | Cáp lụa neo trụ D4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 176 | Đầu cốt đồng 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 177 | Tăng đơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 178 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 179 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 180 | Phòng mối nền công trình xây mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 259 | 1m2 |
| 181 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,286 | 100m3 |
| 182 | Đắp đất nền bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,205 | 100m3 |
| 183 | Lu tăng cường nền đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,632 | 100m2 |
| 184 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,17 | m3 |
| 185 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,662 | m3 |
| 186 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | m3 |
| 187 | Bê tông đá 4x6, vữa XM PCB40 M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,244 | m3 |
| 188 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM PCB40 M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,597 | m3 |
| 189 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, đã bao gồm ván khuôn và cây chống | 0,782 | m3 |
| 190 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, đã bao gồm ván khuôn và cây chống | 0,864 | m3 |
| 191 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, đã bao gồm ván khuôn và cây chống | 2,475 | m3 |
| 192 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 150, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, đã bao gồm ván khuôn và cây chống | 2,025 | m3 |
| 193 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | tấn |
| 194 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | tấn |
| 195 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,237 | tấn |
| 196 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m3 |
| 197 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,766 | m3 |
| 198 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,353 | m2 |
| 199 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,727 | m2 |
| 200 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,8 | m |
| 201 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163,08 | m2 |
| 202 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | 1 cấu kiện |
| 203 | Gia công cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,181 | tấn |
| 204 | Gia công, lắp dựng hàng rào thép thoáng hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,68 | m2 |
| 205 | Lắp dựng cửa khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,46 | m2 |
| 206 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,349 | m2 |
| 207 | Chăng kẽm gai sợi đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 211,104 | kg |
| B | Nhà văn hóa cộng đồng làng Tung Chrúc/Cty 715 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,966 | m3 |
| 3 | Bê tông đá 4x5, vữa XM PCB40 M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,029 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM PCB40 M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,362 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, đã bao gồm ván khuôn và cây chống | 4,747 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V, đã bao gồm ván khuôn và cây chống | 7,951 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V, đã bao gồm ván khuôn và cây chống | 1,809 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, đã bao gồm ván khuôn và cây chống | 8,804 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, đã bao gồm ván khuôn và cây chống | 0,84 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,491 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,175 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,091 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,807 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,088 | tấn |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (9x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,17 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,036 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,148 | m2 |
| 21 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,691 | m2 |
| 22 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,375 | m2 |
| 23 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,99 | m2 |
| 24 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,558 | m2 |
| 25 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM PCB40 M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,196 | m2 |
| 26 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,7 | m |
| 27 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,156 | m2 |
| 28 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,223 | 100m3 |
| 29 | Bê tông đá 4x6, vữa XM PCB40 M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,535 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,218 | m3 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ giả gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,113 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 269,554 | m2 |
| 33 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,036 | m2 |
| 34 | Thép hộp 30x60x1.2 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 584,31 | m |
| 35 | Thép hộp 30x60x1.2 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 328,5 | m |
| 36 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,542 | tấn |
| 37 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,542 | tấn |
| 38 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,752 | tấn |
| 39 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,752 | tấn |
| 40 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,213 | tấn |
| 41 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng đinh tán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,213 | tấn |
| 42 | Thép bản dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,062 | kg |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164,722 | m2 |
| 44 | SX cửa đi 2 cánh khung nhôm Panô kính cường lực dày 8ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m2 |
| 45 | SX cửa sổ 2 cánh khung nhôm Panô kính cường lực dày 8ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,52 | m2 |
| 46 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,52 | m2 |
| 47 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0.4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,278 | 100m2 |
| 48 | Tấm cách nhiệt cát tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 272,2 | m2 |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,8 | m2 |
| 50 | Lan can thép tròn sơn giả gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,499 | m2 |
| 51 | Hoa văn dân tộc + hoa văn họa tiết mặt trời bằng ALUMIN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 52 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn LED Bulb 40W + chui đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 53 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 54 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 55 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 57 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 58 | Lắp đặt các MCCB loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 59 | Mặt nạ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | cái |
| 60 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | hộp |
| 61 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp rẽ dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 62 | Đôminô nối dây các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | thanh |
| 63 | Trụ thép tròn mạ kẽm D76 dày 1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 64 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 65 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 66 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 68 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột LV-ABC 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 69 | Kẹp ngưng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 70 | Bulong moc 16x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 72 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 244,9225 | m2 |
| 73 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3374 | m3 |
| 74 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7349 | m3 |
| 75 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,92 | m2 |
| 76 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,047 | tấn |
| 77 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0273 | 100m3 |
| C | Nhà trẻ Đội 4/e710 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,552 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đá 4x6, vữa XM PCB40 M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,438 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM PCB40 M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,702 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V, đã bao gồm ván khuôn và cây chống | 7,794 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, đã bao gồm ván khuôn và cây chống | 1,856 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, đã bao gồm ván khuôn và cây chống | 3,154 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,252 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,594 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,238 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,131 | tấn |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung (8.5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,27 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung (8.5x13x20), chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,697 | m3 |
| 13 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,742 | m2 |
| 14 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,884 | m2 |
| 15 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,776 | m2 |
| 16 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,008 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,944 | m2 |
| 18 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230,381 | m2 |
| 19 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,987 | m2 |
| 20 | Trát xà dầm, vữa XM PCB40 M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,157 | m2 |
| 21 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM PCB40 M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,017 | m2 |
| 22 | Trát trần, vữa XM PCB40 M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,555 | m2 |
| 23 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,55 | m |
| 24 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,86 | m2 |
| 25 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,722 | m2 |
| 26 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,882 | m2 |
| 27 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,585 | 100m3 |
| 28 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | 100m3 |
| 31 | Bê tông đá 4x6, vữa XM PCB40 M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,695 | m3 |
| 32 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,78 | m2 |
| 33 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,547 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 309,911 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 188,978 | m2 |
| 36 | Trần tôn sóng thấp dày 0.3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,327 | 100m2 |
| 37 | Nẹp nhựa đóng trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,9 | m |
| 38 | Đóng trần tấm nhựa 600x600 (bao gồm khung xương Vĩnh Tường, tấm… hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,189 | m2 |
| 39 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,325 | tấn |
| 40 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,325 | tấn |
| 41 | Dầm trần thép hộp 30x60x1.2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,755 | m |
| 42 | Lắp dựng dầm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,126 | tấn |
| 43 | SX xà gồ thép C50x100x5x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159,5 | m |
| 44 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,506 | tấn |
| 45 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,167 | tấn |
| 46 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,167 | tấn |
| 47 | Bu lông D16 L=400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,077 | m2 |
| 49 | Lợp mái bằng tôn mạ màu dày 0.4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,601 | 100m2 |
| 50 | SX cửa đi 2 cánh cửa nhôm Topal kính trắng cường lực dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,64 | m2 |
| 51 | SX cửa đi 1 cánh cửa nhômTopal kính trắng cường lực dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,014 | m2 |
| 52 | SX cửa sổ 2 cánh cửa nhôm Topal kính trắng cường lực dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,96 | m2 |
| 53 | SX cửa sổ 1 cánh mở hất cửa nhôm Topal kính trắng cường lực dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m2 |
| 54 | Sản xuất khung hoa sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,96 | m2 |
| 55 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,774 | m2 cấu kiện |
| 56 | Lắp dựng hoa sắt cửa, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,96 | m2 |
| 57 | Sản xuất lan can Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,914 | m2 |
| 58 | Lắp dựng lan can sắt, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,914 | m2 |
| 59 | SX và lắp dựng cửa chắn INOX hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | m2 |
| 60 | SX vách ngăn MDF dày 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,31 | m2 |
| 61 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,154 | 100m3 |
| 62 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,447 | m3 |
| 63 | Bê tông đá 4x6, vữa XM PCB40 M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,929 | m3 |
| 64 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,88 | m3 |
| 65 | Xây gạch thẻ không nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,802 | m3 |
| 66 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V, đã bao gồm ván khuôn và cây chống | 0,096 | m3 |
| 67 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, đã bao gồm ván khuôn và cây chống | 0,821 | m3 |
| 68 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,078 | tấn |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | tấn |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | tấn |
| 71 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,887 | m3 |
| 72 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,86 | m2 |
| 73 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,73 | m2 |
| 74 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống buy đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V, đã bao gồm ván khuôn và cây chống | 1,198 | m3 |
| 75 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,102 | tấn |
| 76 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | 1 cấu kiện |
| 77 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đế chân bồn, đá 1x2, mác 200, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, đã bao gồm ván khuôn và cây chống | 0,072 | m3 |
| 78 | Gia công hệ khung dàn chân bồn nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,166 | tấn |
| 79 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, chân bồn nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,166 | tấn |
| 80 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,552 | m2 |
| 81 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,49 | m3 |
| 82 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | m3 |
| 83 | Bê tông đá 4x6, vữa XM PCB40 M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,98 | m3 |
| 84 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,528 | m3 |
| 85 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung (8.5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,65 | m3 |
| 86 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,825 | m2 |
| 87 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,236 | m2 |
| 88 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,991 | m2 |
| 89 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m2 |
| 90 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,825 | m2 |
| 91 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,236 | m2 |
| 92 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,633 | m3 |
| 93 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,088 | tấn |
| 94 | SX thép hộp 40x80x1.2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,56 | m |
| 95 | SX thép hộp 40x80x1.2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,28 | m |
| 96 | SX thép hộp 30x60x1.2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149 | m |
| 97 | SX thép hộp 30x30x1.2 khung K1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,428 | m |
| 98 | SX thép hộp 30x30x1.2 khung K2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,778 | m |
| 99 | SX thép hộp 12x12x0.9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,676 | m |
| 100 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,228 | tấn |
| 101 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | tấn |
| 102 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | tấn |
| 103 | SX và lắp dựng cửa chắn INOX hộp DS1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,24 | m2 |
| 104 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,088 | tấn |
| 105 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | tấn |
| 106 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,265 | tấn |
| 107 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,246 | tấn |
| 108 | Thép L50x50x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,99 | kg |
| 109 | Bu lông D14 L=300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 110 | Bu lông D12 L = 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 111 | Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu sóng vuông dày 0.4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,062 | 100m2 |
| 112 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,387 | m2 |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 114 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D168/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 115 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 168mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | 100m |
| 118 | Lắp đặt lơi nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính lơi 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 119 | Nắp bịt PVC D168 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 120 | Cầu chắn giác D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 121 | Cây thép D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,101 | kg |
| 122 | Lắp đặt các loại đèn Led Tuýt bán nguyệt dài 1,2m, 18W/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 123 | Lắp đặt đèn Led Bulb 30W + chui đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 124 | Lắp đặt đèn Led Bulb 18W + chui đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 125 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 126 | Tủ điện Sino vỏ nhựa chứa 1 Modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 127 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 128 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 129 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu 16A, có màng che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 130 | Lắp đặt ổ cắm 10A có màng che + đế âm + mặt nạ (dùng máy quạt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 131 | Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 132 | Mặt nạ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | Cái |
| 133 | Lắp đặt đế âm tường chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 134 | Lắp đặt hộp nối rẽ dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 135 | Đôminô nối dây các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | thanh |
| 136 | Lắp đặt dây dẫn lõi đồng vỏ nhựa CV 1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 296 | m |
| 137 | Lắp đặt dây dẫn lõi đồng vỏ nhựa CV 2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 194 | m |
| 138 | Lắp đặt dây dẫn lõi đồng vỏ nhựa CV 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | m |
| 140 | Lắp đặt cáp vặn xoắn LV-ABC 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | m |
| 141 | Kẹp ngưng cáp 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 142 | Bulong móc M16x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 143 | Thép ống mạ kẽm D76x1.8mm (làm trụ điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 144 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| 145 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, đã bao gồm ván khuôn và cây chống | 0,5 | m3 |
| 146 | Lắp đặt van chặn PP-R D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 147 | Lắp đặt van chặn PP-R D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 148 | Lắp đặt van khóa 1 chiều bằng đồng D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 100m |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | 100m |
| 154 | Lắp đặt co nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, đường kính co 20mm (Ren trong) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 155 | Lắp đặt co nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, đường kính co 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 156 | Lắp đặt co nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, đường kính co 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 157 | Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 158 | Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 159 | Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 160 | Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê D114/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 161 | Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 162 | Lắp đặt tê nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 163 | Lắp đặt tê nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 164 | Lắp đặt tê nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 165 | Lắp đặt nối giảm nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, đường kính nối giảm D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 166 | Lắp đặt tê nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê D32/20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 167 | Lắp đặt nối giảm nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, đường kính nối giảm D32/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 168 | Lắp đặt phễu thu nước sàn Inox KT 200x200 ống D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 169 | Lắp đặt chậu xí bệt Inax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 170 | Lắp đặt chậu xí xổm trẻ em | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 171 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Inax (nóng lạnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 172 | Lắp đặt gương soi + giá treo khăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 173 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 174 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 175 | Lắp đặt vòi rửa chán bát nóng lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 176 | Lắp đặt bồn chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 177 | Dàn nước nóng năng lượng mặt trời 150 lít | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | dàn |
| 178 | Đào rãnh tiếp địa bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m3 |
| 179 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cọc |
| 180 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng trần D70mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | m |
| 181 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây đồng bọc D70mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | m |
| 182 | Lắp đặt tủ điện kiểm tra tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 183 | Lắp đặt kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 184 | Mối hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | mối |
| 185 | Hóa chất giảm điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bao |
| 186 | Ông thép mã kẽm đỡ kim thu sét D42 + Chân đế kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 187 | Cáp lụa neo trụ + tăng đơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 188 | Đầu cốt đồng 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 189 | Lắp đặt ống nhựa xoắn đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 190 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 191 | Đắp đất rãnh tiếp địa bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m3 |
| 192 | Phòng mối nền công trình xây mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142 | 1m2 |
| 193 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,621 | m3 |
| 194 | Bê tông đá 4x6, vữa XM PCB40 M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,68 | m3 |
| 195 | Xây bó nền bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung (8.5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,24 | m3 |
| 196 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,93 | m2 |
| 197 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,93 | m2 |
| 198 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,425 | m3 |
| 199 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, bóc phong hóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,627 | 100m3 |
| 200 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,627 | 100m3 |
| 201 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,747 | 100m3 |
| 202 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,747 | 100m3 |
| 203 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,747 | 100m3 |
| 204 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,747 | 100m3 |
| 205 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,747 | 100m3 |
| D | Hệ thống nước sạch Khu dân cư Đội 9/Cty 715 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (9x13x20), chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,068 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, đã bao gồm ván khuôn và cây chống | 0,025 | m3 |
| 5 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cấu kiện |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | tấn |
| 7 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | m |
| 8 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 9 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 10 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 100m đến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 11 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 100m đến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | m |
| 12 | Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 140mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m |
| 15 | Công khoan lưới lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 16 | Nắp lỗ khoan (miếng bít bơm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Dây cáp D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 19 | Lắp đặt tủ điện điều khiển máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 20 | Máy bơm chìm R95-BF-18 Mastra 3HP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | m |
| 22 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,274 | m3 |
| 25 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9 | m3 |
| 26 | Bê tông đá 4x6, vữa XM PCB40 M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,676 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,043 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V, đã bao gồm ván khuôn và cây chống | 0,612 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, đã bao gồm ván khuôn và cây chống | 0,094 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, đã bao gồm ván khuôn và cây chống | 0,045 | m3 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,123 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | tấn |
| 35 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | tấn |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (9x13x20), chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,135 | m3 |
| 37 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,314 | m2 |
| 38 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cấu kiện |
| 39 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m3 |
| 40 | Thép D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,29 | kg |
| 41 | Thép D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,57 | kg |
| 42 | Thép D18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,37 | kg |
| 43 | Bu lông D20, L=350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 44 | Gia công thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | tấn |
| 45 | Lắp dựng thang thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | tấn |
| 46 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,039 | tấn |
| 47 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,039 | tấn |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,843 | m2 |
| 49 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 50 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,505 | 100m |
| 51 | Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 52 | Lắp đặt lơi thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 53 | Lắp đặt rắc co thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt van, đường kính van 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt măng sông thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt nối gai ngoài thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt cà rá thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính 49/42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | 100m |
| E | Hệ thống nước sạch cụm dân cư Đội 11/Cty Bình Dương | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (9x13x20), chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,068 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, đã bao gồm ván khuôn và cây chống | 0,025 | m3 |
| 5 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cấu kiện |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | tấn |
| 7 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 8 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 9 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 10 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 100m đến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 11 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 100m đến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 12 | Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng từ 100 đến 150m, đường kính ống lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 140mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m |
| 15 | Công khoan lưới lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | công |
| 16 | Nắp lỗ khoan (miếng bít bơm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Dây cáp D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 19 | Lắp đặt tủ điện điều khiển máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 20 | Máy bơm chìm R95-BF-18 Mastra 3HP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | m |
| 22 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,274 | m3 |
| 25 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9 | m3 |
| 26 | Bê tông đá 4x6, vữa XM PCB40 M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,676 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, | 2,043 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V, đã bao gồm ván khuôn và cây chống | 0,612 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, đã bao gồm ván khuôn và cây chống | 0,094 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, đã bao gồm ván khuôn và cây chống | 0,045 | m3 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,123 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | tấn |
| 35 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | tấn |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (9x13x20), chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,135 | m3 |
| 37 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,314 | m2 |
| 38 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cấu kiện |
| 39 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m3 |
| 40 | Thép D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,29 | kg |
| 41 | Thép D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,57 | kg |
| 42 | Thép D18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,37 | kg |
| 43 | Bu lông D20, L=350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 44 | Gia công thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | tấn |
| 45 | Lắp dựng thang thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | tấn |
| 46 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,039 | tấn |
| 47 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,039 | tấn |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,843 | m2 |
| 49 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 50 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,505 | 100m |
| 51 | Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 52 | Lắp đặt lơi thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 53 | Lắp đặt rắc co thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt van, đường kính van 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt măng sông thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt nối gai ngoài thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt cà rá thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính 49/42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | 100m |
| F | Hệ thống nước sạch cụm dân cư Đội 12/Cty Bình Dương | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (9x13x20), chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,068 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, đã bao gồm ván khuôn và cây chống | 0,025 | m3 |
| 5 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cấu kiện |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | tấn |
| 7 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 8 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 9 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 10 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 100m đến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 11 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 100m đến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 12 | Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng từ 100 đến 150m, đường kính ống lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 140mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m |
| 15 | Công khoan lưới lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | công |
| 16 | Nắp lỗ khoan (miếng bít bơm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Dây cáp D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 19 | Lắp đặt tủ điện điều khiển máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 20 | Máy bơm chìm R95-BF-18 Mastra 3HP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | m |
| 22 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,274 | m3 |
| 25 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9 | m3 |
| 26 | Bê tông đá 4x6, vữa XM PCB40 M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,676 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,043 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V, đã bao gồm ván khuôn và cây chống | 0,612 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, đã bao gồm ván khuôn và cây chống | 0,094 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, đã bao gồm ván khuôn và cây chống | 0,045 | m3 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,123 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | tấn |
| 35 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | tấn |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (9x13x20), chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,135 | m3 |
| 37 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,314 | m2 |
| 38 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cấu kiện |
| 39 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m3 |
| 40 | Thép D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,29 | kg |
| 41 | Thép D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,57 | kg |
| 42 | Thép D18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,37 | kg |
| 43 | Bu lông D20, L=350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 44 | Gia công thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | tấn |
| 45 | Lắp dựng thang thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | tấn |
| 46 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,039 | tấn |
| 47 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,039 | tấn |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,843 | m2 |
| 49 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 50 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,505 | 100m |
| 51 | Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 52 | Lắp đặt lơi thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 53 | Lắp đặt rắc co thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt van, đường kính van 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt măng sông thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt nối gai ngoài thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt cà rá thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính 49/42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | 100m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.399E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): số lượng hợp đồng là 01 có giá trị tối thiểu là 4,6 tỷ đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Chỉ huy trưởng (Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng công trình tương tự; Có tối thiểu 05 năm liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình dân dụng; Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp IV, Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng cấp, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Biên bản nghiệm thu hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư về việc đã đã làm chỉ huy trưởng công trình. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật công trình | 4 | Kỹ thuật công trình (trình độ trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên; Đã làm ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp IV; Có tối thiểu 02 năm liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình dân dụng); có tài liệu chứng minh về công việc tương tự đã thực hiện: Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình… | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | + Máy đào đất dung tích >=0,5m3: | cái | 3 |
| 2 | + Ôtô tự đổ >=7 tấn: | cái | 3 |
| 3 | + Máy trộn bê tông >=80lít: | cái | 6 |
| 4 | + Cây chống thép: | cây | 300 |
| 5 | + Giàn giáo thép: | bộ | 350 |
| 6 | + Máy đầm cóc: | cái | 3 |
| 7 | + Xe cút kít: | cái | 30 |
| 8 | + Máy khoan xoay 54CV | cái | 2 |
| 9 | + Máy nén diezen 660m3/h | cái | 2 |
| 10 | + Máy kinh vĩ: | cái | 3 |
| 11 | + Máy thủy bình | cái | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi