Gói thầu: Gói thầu XD-01: Xây dựng công trình: Nhà trẻ mẫu giáo Đội 14 CN Cty 75; Nhà văn hóa cộng đồng làng Tung Chrúc Cty 715; Nhà trẻ Đội 4 e710; Hệ thống nước sạch Khu dân cư Đội 9 Cty 715 và cụm dân cư Đội 11, Đội 12 Cty Bình Dương

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220903989-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BINH ĐOÀN 15
Tên gói thầu Gói thầu XD-01: Xây dựng công trình: Nhà trẻ mẫu giáo Đội 14 CN Cty 75; Nhà văn hóa cộng đồng làng Tung Chrúc Cty 715; Nhà trẻ Đội 4 e710; Hệ thống nước sạch Khu dân cư Đội 9 Cty 715 và cụm dân cư Đội 11, Đội 12 Cty Bình Dương
Số hiệu KHLCNT 20220902014
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-07 08:09:00 đến ngày 2022-09-17 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Gia Lai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,665,068,614 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 47,000,000 VNĐ ((Bốn mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.399E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
số lượng hợp đồng là 01 có giá trị tối thiểu là 4,6 tỷ đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng (Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng công trình tương tự; Có tối thiểu 05 năm liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình dân dụng; Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp IV, Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng cấp, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Biên bản nghiệm thu hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư về việc đã đã làm chỉ huy trưởng công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật công trình
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn Kỹ thuật công trình (trình độ trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên; Đã làm ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp IV; Có tối thiểu 02 năm liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình dân dụng); có tài liệu chứng minh về công việc tương tự đã thực hiện: Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình…
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-+ Máy đào đất dung tích >=0,5m3:
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 3
2-+ Ôtô tự đổ >=7 tấn:
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 3
3-+ Máy trộn bê tông >=80lít:
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 6
4-+ Cây chống thép:
- Đặc điểm thiết bị cây
- Số lượng tối thiểu 300
5-+ Giàn giáo thép:
- Đặc điểm thiết bị bộ
- Số lượng tối thiểu 350
6-+ Máy đầm cóc:
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 3
7-+ Xe cút kít:
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 30
8-+ Máy khoan xoay 54CV
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 2
9-+ Máy nén diezen 660m3/h
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 2
10-+ Máy kinh vĩ:
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 3
11-+ Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 BINH ĐOÀN 15
E-CDNT 1.2 Gói thầu XD-01: Xây dựng công trình: Nhà trẻ mẫu giáo Đội 14 CN Cty 75; Nhà văn hóa cộng đồng làng Tung Chrúc Cty 715; Nhà trẻ Đội 4 e710; Hệ thống nước sạch Khu dân cư Đội 9 Cty 715 và cụm dân cư Đội 11, Đội 12 Cty Bình Dương
Dự án đầu tư xây dựng công trình (giai đoan 3) Khu KTQP Binh đoàn 15
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: BINH ĐOÀN 15 , địa chỉ: Tổ 12, Phường Yên Thế, Thành phố Pleiku, Tỉnh Gia Lai
- Chủ đầu tư: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Binh đoàn 15. Địa chỉ: Phường Yên Thế - Thành phố Pleiku - Tỉnh Gia Lai. Số điện thoại: 0269.3865186 Số Fax: 0269.3865186 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Tư lệnh Binh đoàn 15 Địa chỉ: Phường Yên Thế - Thành phố Pleiku - Tỉnh Gia Lai. Số điện thoại: 0269.3865186 Số Fax: 0269.3865186
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán, lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Xí nghiệp Khảo sát Thiết kế - CN TCT 15. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV Thành An 89. + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán, E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng KH-KD/Binh đoàn 15


- Bên mời thầu: BINH ĐOÀN 15 , địa chỉ: Tổ 12, Phường Yên Thế, Thành phố Pleiku, Tỉnh Gia Lai
- Chủ đầu tư: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Binh đoàn 15. Địa chỉ: Phường Yên Thế - Thành phố Pleiku - Tỉnh Gia Lai. Số điện thoại: 0269.3865186 Số Fax: 0269.3865186 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Tư lệnh Binh đoàn 15 Địa chỉ: Phường Yên Thế - Thành phố Pleiku - Tỉnh Gia Lai. Số điện thoại: 0269.3865186 Số Fax: 0269.3865186


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 47.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Binh đoàn 15. Địa chỉ: Phường Yên Thế - Thành phố Pleiku - Tỉnh Gia Lai. Số điện thoại: 0269.3865186 Số Fax: 0269.3865186 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Tư lệnh Binh đoàn 15 Địa chỉ: Phường Yên Thế - Thành phố Pleiku - Tỉnh Gia Lai. Số điện thoại: 0269.3865186 Số Fax: 0269.3865186
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Tư lệnh Binh đoàn 15 Địa chỉ: Phường Yên Thế - Thành phố Pleiku - Tỉnh Gia Lai. Số điện thoại: 0269.3865186 Số Fax: 0269.3865186
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch - Kinh doanh Binh đoàn 15 Địa chỉ: Phường Yên Thế - Thành phố Pleiku - Tỉnh Gia Lai. Số điện thoại: 0269.3865186 Số Fax: 0269.3865186
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Binh đoàn 15. Địa chỉ: Phường Yên Thế - Thành phố Pleiku - Tỉnh Gia Lai. Số điện thoại: 0269.3865186, 0383194025
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà trẻ mẫu giáo Đội 14/CN Cty 75
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,34m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V46,594m3
3Bê tông đá 4x6, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V8,522m3
4Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V45,428m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V, đã bao gồm ván khuôn và cây chống6,816m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,111tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,755tấn
8Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (9x14x19), chiều dày > 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V69,953m3
9Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (9x14x19), chiều dày 2,834m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V, đã bao gồm ván khuôn và cây chống4,574m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V, đã bao gồm ván khuôn và cây chống3,185m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V, đã bao gồm ván khuôn và cây chống4,895m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,19tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,568tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,243tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,509tấn
17Trát móng nhà, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V18,054m2
18Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V353,679m2
19Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V386,023m2
20Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V20,651m2
21Trát sàn sê nô, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V46,945m2
22Trát lanh tô, ô văng, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V72,4m2
23Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V121,75m
24Đắp đất hố móng công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,063100m3
25Đắp đất nền công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,033100m3
26Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,035100m3
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,035100m3
28Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,035100m3
29Bê tông đá 4x6, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V17,676m3
30Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V238,782m2
31Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V14,18m2
32Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V5,434m2
33Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V206,164m2
34Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM PCB40 M75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,338m2
35Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V28,134m2
36Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V23,956m2
37Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,875tấn
38Gia công giằng mái thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,168tấn
39Gia công hệ khung dànMô tả kỹ thuật theo chương V0,165tấn
40Xà gồ mạ kẽm C100x50x5 dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V342,155m
41Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,875tấn
42Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,859tấn
43Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,168tấn
44Lắp dựng khung bồn nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,165tấn
45Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V58,164m2
46Bu lông D16, L=200Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
47Lợp mái tôn mạ màu dày 0.4mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,227100m2
48Đóng trần tôn dày 0.3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,31100m2
49Nẹp nhựa đóng trầnMô tả kỹ thuật theo chương V31,88m
50Dầm trần thép hộp 30x60x1.4 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V57,5m
51Đóng trần tấm nhựa 600x600 (bao gồm khung xương Vĩnh Tường, tấm… hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V198,678m2
52Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V490,279m2
53Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V407,473m2
54Cung cấp cửa đi 2 cánh nhôm kínhMô tả kỹ thuật theo chương V7,392m2
55Cung cấp cửa đi 1 cánh nhôm kínhMô tả kỹ thuật theo chương V23,517m2
56Cung cấp cửa sổ 2 cánh nhôm kínhMô tả kỹ thuật theo chương V26,52
57Sản xuất khung inox bảo vệ cửaMô tả kỹ thuật theo chương V28,28m2
58Sản xuất lan can inoxMô tả kỹ thuật theo chương V5,94m2
59Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V57,429m2
60Lắp dựng khung inox bảo vệ cửaMô tả kỹ thuật theo chương V28,28m2
61Lắp dựng lan canMô tả kỹ thuật theo chương V5,94m2
62Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V27,457m3
63Bê tông đá 4x6, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,88m3
64Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,88m3
65Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V5,427m3
66Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V20,72m2
67Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V20,72m2
68Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V4,88m2
69Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V, đã bao gồm ván khuôn và cây chống0,096m3
70Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V, đã bao gồm ván khuôn và cây chống0,884m3
71Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,003tấn
72Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,016tấn
73Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,083tấn
74Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
75Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,143100m3
76Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,96m3
77Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,862m3
78Bê tông đá 4x6, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V24,71m3
79Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V, đã bao gồm ván khuôn và cây chống0,96m3
80Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ KN (9x14x19), chiều dày > 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V11,22m3
81Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V128,662m2
82Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V128,662m2
83Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V216,733m2
84Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,752m3
85Sản xuất cửa chắn inoxMô tả kỹ thuật theo chương V2,07m2
86Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,225tấn
87Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,432tấn
88Gia công giằng mái thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,22tấn
89Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,557tấn
90Hộp 30x60x1.4 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V556,487m
91Hộp 20x20x1 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V54,21m
92Hộp 12x12x0.9 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V44,76m
93Hộp 30x30x1.2 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V87,997m
94Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,225tấn
95Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,432tấn
96Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,557tấn
97Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,22tấn
98Lắp dựng cửa chắn inoxMô tả kỹ thuật theo chương V2,07m2
99Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V106,75m2
100Bu lông D14x400Mô tả kỹ thuật theo chương V48cái
101Bu lông D12x50Mô tả kỹ thuật theo chương V48cái
102Bu lông D12x20061cái
103Lợp mái bằng tôn mạ màu dày 0.4mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,73100m2
104Thép D16Mô tả kỹ thuật theo chương V123,048kg
105Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
106Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn led buld 40W + đuôi đènMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
107Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn led buld 18W + đuôi đènMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
108Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
109Tủ điện sino vỏ nhựa chứa 1 modulMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
110Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
111Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
112Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V34cái
113Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
114Lắp đặt mặt nạ các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V52cái
115Đôminô nối dây các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V10thanh
116Lắp đặt đế âm tường chống cháyMô tả kỹ thuật theo chương V53cái
117Lắp đặt hộp nối dâyMô tả kỹ thuật theo chương V10hộp
118Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V518m
119Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V256m
120Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
121Lắp đặt dây dẫn 2 ruột LV-ABC 2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
122Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V270m
123Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V2sứ
124Bu lông móc 16x200Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
125Lắp đặt van, đường kính van 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
126Lắp đặt van, đường kính van 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
127Lắp đặt van, đường kính van 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
128Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,13100m
129Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
130Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,16100m
131Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
132Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m
133Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,84100m
134Lắp đặt cút nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút ren trong 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
135Lắp đặt cút nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
136Lắp đặt cút nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
137Lắp đặt cút nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
138Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
139Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
140Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V25cái
141Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 114/42mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
142Lắp đặt lơi nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính lơi 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
143Lắp đặt tê nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
144Lắp đặt tê nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
145Lắp đặt tê nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 32/20mmMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
146Lắp đặt nối giảm nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, đường kính nối giảm 25/20mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
147Lắp đặt nối giảm nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, đường kính nối giảm 32/20mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
148Lắp đặt phễu thuMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
149Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + vòi rửaMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
150Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
151Lắp đặt chậu xí xổm trẻ emMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
152Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
153Lắp đặt hộp đựng giấyMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
154Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
155Lắp đặt giá treoMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
156Lắp đặt vòi rửa nóng lạnh (khu gia công)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
157Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
158Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 168mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,46100m
159Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,36100m
160Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 168/60mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
161Lắp đặt lơi nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính lơi 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
162Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
163Bịt đầu D168Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
164Cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
165Đào rãnh tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V12m3
166Đắp đất rãnh tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V12m3
167Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D16mm có sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V10cọc
168Lắp đặt kim thu sétMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
169Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây đồng bọc D70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V28m
170Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng trần D70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V28m
171Tủ kiểm tra tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
172Hóa chất làm giảm điện trởMô tả kỹ thuật theo chương V5bao
173Mối hàn hóa nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V11mối
174Ống thép mạ kẽm đỡ kim thu sét + chân đếMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
175Cáp lụa neo trụ D4Mô tả kỹ thuật theo chương V24m
176Đầu cốt đồng 70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
177Tăng đơMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
178Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V18m
179Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
180Phòng mối nền công trình xây mớiMô tả kỹ thuật theo chương V2591m2
181Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,286100m3
182Đắp đất nền bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,205100m3
183Lu tăng cường nền đàoMô tả kỹ thuật theo chương V5,632100m2
184Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V11,17m3
185Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,662m3
186Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,4m3
187Bê tông đá 4x6, vữa XM PCB40 M50Mô tả kỹ thuật theo chương V3,244m3
188Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM PCB40 M75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,597m3
189Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V, đã bao gồm ván khuôn và cây chống0,782m3
190Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V, đã bao gồm ván khuôn và cây chống0,864m3
191Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V, đã bao gồm ván khuôn và cây chống2,475m3
192Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 150, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V, đã bao gồm ván khuôn và cây chống2,025m3
193Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,007tấn
194Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,072tấn
195Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,237tấn
196Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m3
197Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V9,766m3
198Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 M75Mô tả kỹ thuật theo chương V35,353m2
199Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 M75Mô tả kỹ thuật theo chương V127,727m2
200Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 M75Mô tả kỹ thuật theo chương V111,8m
201Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V163,08m2
202Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V331 cấu kiện
203Gia công cổng sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,181tấn
204Gia công, lắp dựng hàng rào thép thoáng hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V55,68m2
205Lắp dựng cửa khung sắtMô tả kỹ thuật theo chương V8,46m2
206Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V13,349m2
207Chăng kẽm gai sợi đôiMô tả kỹ thuật theo chương V211,104kg
B Nhà văn hóa cộng đồng làng Tung Chrúc/Cty 715
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,27100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,966m3
3Bê tông đá 4x5, vữa XM PCB40 M50Mô tả kỹ thuật theo chương V3,029m3
4Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM PCB40 M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,362m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V, đã bao gồm ván khuôn và cây chống4,747m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V, đã bao gồm ván khuôn và cây chống7,951m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V, đã bao gồm ván khuôn và cây chống1,809m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V, đã bao gồm ván khuôn và cây chống8,804m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V, đã bao gồm ván khuôn và cây chống0,84m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,034tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,491tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,175tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,091tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,021tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,144tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,807tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,088tấn
18Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (9x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V14,17m3
19Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 M75Mô tả kỹ thuật theo chương V15,036m2
20Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 M75Mô tả kỹ thuật theo chương V88,148m2
21Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 M75Mô tả kỹ thuật theo chương V84,691m2
22Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V86,375m2
23Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V90,99m2
24Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 M75Mô tả kỹ thuật theo chương V31,558m2
25Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM PCB40 M75Mô tả kỹ thuật theo chương V18,196m2
26Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 M75Mô tả kỹ thuật theo chương V15,7m
27Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V93,156m2
28Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,223100m3
29Bê tông đá 4x6, vữa XM PCB40 M50Mô tả kỹ thuật theo chương V10,535m3
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,218m3
31Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ giả gỗMô tả kỹ thuật theo chương V142,113m2
32Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V269,554m2
33Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V15,036m2
34Thép hộp 30x60x1.2 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V584,31m
35Thép hộp 30x60x1.2 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V328,5m
36Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,542tấn
37Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,542tấn
38Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,752tấn
39Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,752tấn
40Gia công giằng mái thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,213tấn
41Lắp dựng giằng thép liên kết bằng đinh tánMô tả kỹ thuật theo chương V0,213tấn
42Thép bản dày 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V13,062kg
43Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V164,722m2
44SX cửa đi 2 cánh khung nhôm Panô kính cường lực dày 8lyMô tả kỹ thuật theo chương V3m2
45SX cửa sổ 2 cánh khung nhôm Panô kính cường lực dày 8lyMô tả kỹ thuật theo chương V11,52m2
46Lắp dựng cửa khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V14,52m2
47Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0.4mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,278100m2
48Tấm cách nhiệt cát tườngMô tả kỹ thuật theo chương V272,2m2
49Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V36,8m2
50Lan can thép tròn sơn giả gỗMô tả kỹ thuật theo chương V10,499m2
51Hoa văn dân tộc + hoa văn họa tiết mặt trời bằng ALUMINMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
52Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn LED Bulb 40W + chui đènMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
53Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
54Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
55Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
56Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
57Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
58Lắp đặt các MCCB loại 1 pha, cường độ dòng điện 32AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
59Mặt nạ các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V52cái
60Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp đế âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V14hộp
61Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp rẽ dâyMô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
62Đôminô nối dây các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V3thanh
63Trụ thép tròn mạ kẽm D76 dày 1,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V6m
64Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V180m
65Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V110m
66Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
67Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V90m
68Lắp đặt dây dẫn 2 ruột LV-ABC 2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
69Kẹp ngưng cápMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
70Bulong moc 16x200Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
71Lắp đặt ống thép mạ kẽm, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,32100m
72Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V244,9225m2
73Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,3374m3
74Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V2,7349m3
75Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V7,92m2
76Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,047tấn
77Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0273100m3
C Nhà trẻ Đội 4/e710
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,552100m3
2Bê tông đá 4x6, vữa XM PCB40 M50Mô tả kỹ thuật theo chương V5,438m3
3Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM PCB40 M75Mô tả kỹ thuật theo chương V45,702m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V, đã bao gồm ván khuôn và cây chống7,794m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V, đã bao gồm ván khuôn và cây chống1,856m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V, đã bao gồm ván khuôn và cây chống3,154m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,252tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,594tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,238tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,131tấn
11Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung (8.5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V37,27m3
12Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung (8.5x13x20), chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,697m3
13Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V46,742m2
14Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V1,884m2
15Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V81,776m2
16Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 M75Mô tả kỹ thuật theo chương V16,008m2
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 M75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,944m2
18Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 M75Mô tả kỹ thuật theo chương V230,381m2
19Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 M75Mô tả kỹ thuật theo chương V121,987m2
20Trát xà dầm, vữa XM PCB40 M75Mô tả kỹ thuật theo chương V42,157m2
21Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM PCB40 M75Mô tả kỹ thuật theo chương V72,017m2
22Trát trần, vữa XM PCB40 M75Mô tả kỹ thuật theo chương V18,555m2
23Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 M75Mô tả kỹ thuật theo chương V82,55m
24Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,86m2
25Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 M75Mô tả kỹ thuật theo chương V15,722m2
26Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V31,882m2
27Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,585100m3
28Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,035100m3
29Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,035100m3
30Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,035100m3
31Bê tông đá 4x6, vữa XM PCB40 M50Mô tả kỹ thuật theo chương V9,695m3
32Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V110,78m2
33Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V12,547m2
34Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V309,911m2
35Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V188,978m2
36Trần tôn sóng thấp dày 0.3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,327100m2
37Nẹp nhựa đóng trầnMô tả kỹ thuật theo chương V44,9m
38Đóng trần tấm nhựa 600x600 (bao gồm khung xương Vĩnh Tường, tấm… hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V68,189m2
39Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,325tấn
40Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,325tấn
41Dầm trần thép hộp 30x60x1.2Mô tả kỹ thuật theo chương V65,755m
42Lắp dựng dầm trầnMô tả kỹ thuật theo chương V0,126tấn
43SX xà gồ thép C50x100x5x2Mô tả kỹ thuật theo chương V159,5m
44Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,506tấn
45Gia công giằng mái thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,167tấn
46Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,167tấn
47Bu lông D16 L=400mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
48Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V20,077m2
49Lợp mái bằng tôn mạ màu dày 0.4mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,601100m2
50SX cửa đi 2 cánh cửa nhôm Topal kính trắng cường lực dày 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,64m2
51SX cửa đi 1 cánh cửa nhômTopal kính trắng cường lực dày 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V14,014m2
52SX cửa sổ 2 cánh cửa nhôm Topal kính trắng cường lực dày 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V15,96m2
53SX cửa sổ 1 cánh mở hất cửa nhôm Topal kính trắng cường lực dày 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,16m2
54Sản xuất khung hoa sắt cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V15,96m2
55Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo chương V35,774m2 cấu kiện
56Lắp dựng hoa sắt cửa, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V15,96m2
57Sản xuất lan can InoxMô tả kỹ thuật theo chương V4,914m2
58Lắp dựng lan can sắt, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,914m2
59SX và lắp dựng cửa chắn INOX hộpMô tả kỹ thuật theo chương V3,2m2
60SX vách ngăn MDF dày 15mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,31m2
61Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,154100m3
62Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V7,447m3
63Bê tông đá 4x6, vữa XM PCB40 M50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,929m3
64Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,88m3
65Xây gạch thẻ không nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4,802m3
66Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V, đã bao gồm ván khuôn và cây chống0,096m3
67Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V, đã bao gồm ván khuôn và cây chống0,821m3
68Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,078tấn
69Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,003tấn
70Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,016tấn
71Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,887m3
72Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 M75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,86m2
73Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 M100Mô tả kỹ thuật theo chương V4,73m2
74Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống buy đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V, đã bao gồm ván khuôn và cây chống1,198m3
75Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,102tấn
76Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V181 cấu kiện
77Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đế chân bồn, đá 1x2, mác 200, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V, đã bao gồm ván khuôn và cây chống0,072m3
78Gia công hệ khung dàn chân bồn nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,166tấn
79Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, chân bồn nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,166tấn
80Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V8,552m2
81Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,49m3
82Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,48m3
83Bê tông đá 4x6, vữa XM PCB40 M50Mô tả kỹ thuật theo chương V9,98m3
84Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,528m3
85Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung (8.5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,65m3
86Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 M75Mô tả kỹ thuật theo chương V19,825m2
87Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 M75Mô tả kỹ thuật theo chương V16,236m2
88Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V52,991m2
89Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 M100Mô tả kỹ thuật theo chương V21m2
90Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V19,825m2
91Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V16,236m2
92Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V3,633m3
93Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,088tấn
94SX thép hộp 40x80x1.2Mô tả kỹ thuật theo chương V54,56m
95SX thép hộp 40x80x1.2Mô tả kỹ thuật theo chương V13,28m
96SX thép hộp 30x60x1.2Mô tả kỹ thuật theo chương V149m
97SX thép hộp 30x30x1.2 khung K1Mô tả kỹ thuật theo chương V28,428m
98SX thép hộp 30x30x1.2 khung K2Mô tả kỹ thuật theo chương V46,778m
99SX thép hộp 12x12x0.9Mô tả kỹ thuật theo chương V41,676m
100Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,228tấn
101Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,037tấn
102Gia công giằng mái thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,054tấn
103SX và lắp dựng cửa chắn INOX hộp DS1Mô tả kỹ thuật theo chương V2,24m2
104Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,088tấn
105Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,054tấn
106Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,265tấn
107Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,246tấn
108Thép L50x50x5Mô tả kỹ thuật theo chương V10,99kg
109Bu lông D14 L=300Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
110Bu lông D12 L = 150Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
111Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu sóng vuông dày 0.4mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,062100m2
112Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V41,387m2
113Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
114Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D168/60Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
115Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
116Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,28100m
117Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 168mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,19100m
118Lắp đặt lơi nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính lơi 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
119Nắp bịt PVC D168Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
120Cầu chắn giác D60Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
121Cây thép D16Mô tả kỹ thuật theo chương V63,101kg
122Lắp đặt các loại đèn Led Tuýt bán nguyệt dài 1,2m, 18W/220VMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
123Lắp đặt đèn Led Bulb 30W + chui đènMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
124Lắp đặt đèn Led Bulb 18W + chui đènMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
125Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
126Tủ điện Sino vỏ nhựa chứa 1 ModulMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
127Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
128Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
129Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu 16A, có màng cheMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
130Lắp đặt ổ cắm 10A có màng che + đế âm + mặt nạ (dùng máy quạt)Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
131Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 32AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
132Mặt nạ các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V28Cái
133Lắp đặt đế âm tường chống cháyMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
134Lắp đặt hộp nối rẽ dâyMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
135Đôminô nối dây các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V5thanh
136Lắp đặt dây dẫn lõi đồng vỏ nhựa CV 1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V296m
137Lắp đặt dây dẫn lõi đồng vỏ nhựa CV 2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V194m
138Lắp đặt dây dẫn lõi đồng vỏ nhựa CV 6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
139Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V140m
140Lắp đặt cáp vặn xoắn LV-ABC 2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V130m
141Kẹp ngưng cáp 2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
142Bulong móc M16x250Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
143Thép ống mạ kẽm D76x1.8mm (làm trụ điện)Mô tả kỹ thuật theo chương V24m
144Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5m3
145Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V, đã bao gồm ván khuôn và cây chống0,5m3
146Lắp đặt van chặn PP-R D32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
147Lắp đặt van chặn PP-R D25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
148Lắp đặt van khóa 1 chiều bằng đồng D21Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
149Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,14100m
150Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
151Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,8100m
152Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
153Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,23100m
154Lắp đặt co nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, đường kính co 20mm (Ren trong)Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
155Lắp đặt co nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, đường kính co 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
156Lắp đặt co nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, đường kính co 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
157Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
158Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
159Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
160Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê D114/42Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
161Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
162Lắp đặt tê nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê D25/20Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
163Lắp đặt tê nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
164Lắp đặt tê nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
165Lắp đặt nối giảm nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, đường kính nối giảm D25/20Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
166Lắp đặt tê nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê D32/20mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
167Lắp đặt nối giảm nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, đường kính nối giảm D32/20Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
168Lắp đặt phễu thu nước sàn Inox KT 200x200 ống D114Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
169Lắp đặt chậu xí bệt InaxMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
170Lắp đặt chậu xí xổm trẻ emMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
171Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Inax (nóng lạnh)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
172Lắp đặt gương soi + giá treo khănMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
173Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
174Lắp đặt vòi xịt vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
175Lắp đặt vòi rửa chán bát nóng lạnhMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
176Lắp đặt bồn chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
177Dàn nước nóng năng lượng mặt trời 150 lítMô tả kỹ thuật theo chương V1dàn
178Đào rãnh tiếp địa bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m3
179Đóng cọc chống sét đã có sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V10cọc
180Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng trần D70mmMô tả kỹ thuật theo chương V28m
181Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây đồng bọc D70mmMô tả kỹ thuật theo chương V22m
182Lắp đặt tủ điện kiểm tra tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
183Lắp đặt kim thu sétMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
184Mối hàn hóa nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V11mối
185Hóa chất giảm điện trởMô tả kỹ thuật theo chương V5bao
186Ông thép mã kẽm đỡ kim thu sét D42 + Chân đế kim thu sétMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
187Cáp lụa neo trụ + tăng đơMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
188Đầu cốt đồng 70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
189Lắp đặt ống nhựa xoắn đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V18m
190Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
191Đắp đất rãnh tiếp địa bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m3
192Phòng mối nền công trình xây mớiMô tả kỹ thuật theo chương V1421m2
193Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,621m3
194Bê tông đá 4x6, vữa XM PCB40 M50Mô tả kỹ thuật theo chương V8,68m3
195Xây bó nền bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung (8.5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,24m3
196Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 M75Mô tả kỹ thuật theo chương V24,93m2
197Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V24,93m2
198Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,425m3
199Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, bóc phong hóaMô tả kỹ thuật theo chương V0,627100m3
200Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,627100m3
201Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V2,747100m3
202Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,747100m3
203Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V2,747100m3
204Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V2,747100m3
205Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,747100m3
D Hệ thống nước sạch Khu dân cư Đội 9/Cty 715
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,45m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05m3
3Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (9x13x20), chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,068m3
4Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V, đã bao gồm ván khuôn và cây chống0,025m3
5Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V11 cấu kiện
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,002tấn
7Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V37m
8Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
9Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
10Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 100m đến Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
11Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 100m đến Mô tả kỹ thuật theo chương V13m
12Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng Mô tả kỹ thuật theo chương V3m
13Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 140mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,75100m
14Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,9100m
15Công khoan lưới lọcMô tả kỹ thuật theo chương V25m
16Nắp lỗ khoan (miếng bít bơm)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
17Lắp đặt van khóa, đường kính van 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
18Dây cáp D12Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
19Lắp đặt tủ điện điều khiển máy bơmMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
20Máy bơm chìm R95-BF-18 Mastra 3HPMô tả kỹ thuật theo chương V1máy
21Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V140m
22Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
23Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
24Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V9,274m3
25Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9m3
26Bê tông đá 4x6, vữa XM PCB40 M50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,676m3
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,043m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V, đã bao gồm ván khuôn và cây chống0,612m3
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V, đã bao gồm ván khuôn và cây chống0,094m3
30Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V, đã bao gồm ván khuôn và cây chống0,045m3
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,009tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,123tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,017tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,064tấn
35Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,002tấn
36Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (9x13x20), chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,135m3
37Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,314m2
38Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V11 cấu kiện
39Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,09100m3
40Thép D12Mô tả kỹ thuật theo chương V22,29kg
41Thép D16Mô tả kỹ thuật theo chương V31,57kg
42Thép D18Mô tả kỹ thuật theo chương V30,37kg
43Bu lông D20, L=350Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
44Gia công thang sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,084tấn
45Lắp dựng thang thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,084tấn
46Gia công hệ khung dànMô tả kỹ thuật theo chương V1,039tấn
47Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V1,039tấn
48Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V43,843m2
49Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
50Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,505100m
51Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
52Lắp đặt lơi thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
53Lắp đặt rắc co thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
54Lắp đặt van, đường kính van 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
55Lắp đặt măng sông thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
56Lắp đặt nối gai ngoài thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
57Lắp đặt cà rá thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính 49/42mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
58Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,005100m
E Hệ thống nước sạch cụm dân cư Đội 11/Cty Bình Dương
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,45m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05m3
3Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (9x13x20), chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,068m3
4Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V, đã bao gồm ván khuôn và cây chống0,025m3
5Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V11 cấu kiện
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,002tấn
7Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
8Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
9Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
10Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 100m đến Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
11Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 100m đến Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
12Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng từ 100 đến 150m, đường kính ống lọc Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8m
13Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 140mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,75100m
14Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,9100m
15Công khoan lưới lọcMô tả kỹ thuật theo chương V25công
16Nắp lỗ khoan (miếng bít bơm)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
17Lắp đặt van khóa, đường kính van 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
18Dây cáp D12Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
19Lắp đặt tủ điện điều khiển máy bơmMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
20Máy bơm chìm R95-BF-18 Mastra 3HPMô tả kỹ thuật theo chương V1máy
21Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V140m
22Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
23Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
24Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V9,274m3
25Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9m3
26Bê tông đá 4x6, vữa XM PCB40 M50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,676m3
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V,2,043m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V, đã bao gồm ván khuôn và cây chống0,612m3
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V, đã bao gồm ván khuôn và cây chống0,094m3
30Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V, đã bao gồm ván khuôn và cây chống0,045m3
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,009tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,123tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,017tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,064tấn
35Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,002tấn
36Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (9x13x20), chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,135m3
37Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,314m2
38Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V11 cấu kiện
39Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,09100m3
40Thép D12Mô tả kỹ thuật theo chương V22,29kg
41Thép D16Mô tả kỹ thuật theo chương V31,57kg
42Thép D18Mô tả kỹ thuật theo chương V30,37kg
43Bu lông D20, L=350Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
44Gia công thang sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,084tấn
45Lắp dựng thang thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,084tấn
46Gia công hệ khung dànMô tả kỹ thuật theo chương V1,039tấn
47Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V1,039tấn
48Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V43,843m2
49Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
50Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,505100m
51Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
52Lắp đặt lơi thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
53Lắp đặt rắc co thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
54Lắp đặt van, đường kính van 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
55Lắp đặt măng sông thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
56Lắp đặt nối gai ngoài thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
57Lắp đặt cà rá thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính 49/42mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
58Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,005100m
F Hệ thống nước sạch cụm dân cư Đội 12/Cty Bình Dương
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,45m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05m3
3Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (9x13x20), chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,068m3
4Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V, đã bao gồm ván khuôn và cây chống0,025m3
5Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V11 cấu kiện
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,002tấn
7Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
8Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
9Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
10Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 100m đến Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
11Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 100m đến Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
12Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng từ 100 đến 150m, đường kính ống lọc Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8m
13Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 140mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,75100m
14Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,9100m
15Công khoan lưới lọcMô tả kỹ thuật theo chương V25công
16Nắp lỗ khoan (miếng bít bơm)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
17Lắp đặt van khóa, đường kính van 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
18Dây cáp D12Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
19Lắp đặt tủ điện điều khiển máy bơmMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
20Máy bơm chìm R95-BF-18 Mastra 3HPMô tả kỹ thuật theo chương V1máy
21Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V140m
22Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
23Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
24Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V9,274m3
25Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9m3
26Bê tông đá 4x6, vữa XM PCB40 M50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,676m3
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,043m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V, đã bao gồm ván khuôn và cây chống0,612m3
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V, đã bao gồm ván khuôn và cây chống0,094m3
30Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V, đã bao gồm ván khuôn và cây chống0,045m3
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,009tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,123tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,017tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,064tấn
35Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,002tấn
36Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (9x13x20), chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,135m3
37Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,314m2
38Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V11 cấu kiện
39Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,09100m3
40Thép D12Mô tả kỹ thuật theo chương V22,29kg
41Thép D16Mô tả kỹ thuật theo chương V31,57kg
42Thép D18Mô tả kỹ thuật theo chương V30,37kg
43Bu lông D20, L=350Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
44Gia công thang sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,084tấn
45Lắp dựng thang thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,084tấn
46Gia công hệ khung dànMô tả kỹ thuật theo chương V1,039tấn
47Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V1,039tấn
48Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V43,843m2
49Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
50Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,505100m
51Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
52Lắp đặt lơi thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
53Lắp đặt rắc co thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
54Lắp đặt van, đường kính van 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
55Lắp đặt măng sông thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
56Lắp đặt nối gai ngoài thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
57Lắp đặt cà rá thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính 49/42mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
58Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,005100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.399E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
số lượng hợp đồng là 01 có giá trị tối thiểu là 4,6 tỷ đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Chỉ huy trưởng (Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng công trình tương tự; Có tối thiểu 05 năm liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình dân dụng; Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp IV, Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng cấp, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Biên bản nghiệm thu hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư về việc đã đã làm chỉ huy trưởng công trình.53
2 Kỹ thuật công trình 4 Kỹ thuật công trình (trình độ trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên; Đã làm ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp IV; Có tối thiểu 02 năm liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình dân dụng); có tài liệu chứng minh về công việc tương tự đã thực hiện: Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình…32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 + Máy đào đất dung tích >=0,5m3: cái3
2 + Ôtô tự đổ >=7 tấn: cái3
3 + Máy trộn bê tông >=80lít: cái6
4 + Cây chống thép: cây300
5 + Giàn giáo thép: bộ350
6 + Máy đầm cóc: cái3
7 + Xe cút kít: cái30
8 + Máy khoan xoay 54CV cái2
9 + Máy nén diezen 660m3/h cái2
10 + Máy kinh vĩ: cái3
11 + Máy thủy bình cái3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->