Gói thầu: Xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220867813-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/09/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Đầu tư xây dựng Nhật Đức |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220867806 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện 2022-2023 (Sự nghiệp giáo dục) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-07 07:58:00 đến ngày 2022-09-17 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,847,027,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.77054E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.54108E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm (kèm theo bản scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các hợp đồng thi công xây dựng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III trở lên, có hạng mục: Kết cấu nhà khung BTCT. - Trường hợp trong hợp đồng của nhà thầu không đủ các hạng mục như trên thì nhà thầu phải đảm bảo đã thực hiện từng hạng mục còn thiếu tại các hợp đồng riêng (nhưng vẫn phải đảm bảo có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình có giá trị ≥1.292.918.000 đồng). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.292.918.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.585.836.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng: 01 người;- Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc có tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư đã đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách Kỹ thuật thi công xây dựng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Số lượng: ≥01 người;- Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.- Đã là tham gia phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.(Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng với vị trí đảm nhận cán bộ kỹ thuật)- Đối với nhà thầu Liên danh: Từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng được nội dung này tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh, quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Số lượng: ≥ 01 người:- Tốt nghiệp Trung cấp trở lên ngành kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng III trở lên do cơ quan quản lý Xây dựng cấp còn hiệu lực (nếu nhân sự tốt nghiệp chuyên ngành kinh tế xây dựng thì không yêu cầu chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Số lượng: ≥ 01 người- Tốt nghiệp trung cấp trở lên ngành kỹ thuật hoặc ngành bảo hộ lao động.- Có chứng nhận bồi dưỡng ATLĐ, VSMT (với trường hợp nếu tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động thì không cần chứng nhận) hoặc có tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư đã phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn tốt; Ghi chú:Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh được khả năng huy động máy móc để đáp ứng yêu cầu của gói thầu bằng các tài liệu sau: Đăng ký xe, máy hoặc hóa đơn mua thiết bị (bản photo phải được công chứng hợp lệ).... Nếu đi thuê thì ngoài giấy tờ chứng minh trên phải có thêm hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết cho thuê máy và kèm theo giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê bản công chứng hợp lệ. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn tốt; Ghi chú:Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh được khả năng huy động máy móc để đáp ứng yêu cầu của gói thầu bằng các tài liệu sau: Đăng ký xe, máy hoặc hóa đơn mua thiết bị (bản photo phải được công chứng hợp lệ).... Nếu đi thuê thì ngoài giấy tờ chứng minh trên phải có thêm hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết cho thuê máy và kèm theo giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê bản công chứng hợp lệ. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn tốt; Ghi chú:Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh được khả năng huy động máy móc để đáp ứng yêu cầu của gói thầu bằng các tài liệu sau: Đăng ký xe, máy hoặc hóa đơn mua thiết bị (bản photo phải được công chứng hợp lệ).... Nếu đi thuê thì ngoài giấy tờ chứng minh trên phải có thêm hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết cho thuê máy và kèm theo giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê bản công chứng hợp lệ. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Đầm đất cầm tay/đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn tốt; Ghi chú:Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh được khả năng huy động máy móc để đáp ứng yêu cầu của gói thầu bằng các tài liệu sau: Đăng ký xe, máy hoặc hóa đơn mua thiết bị (bản photo phải được công chứng hợp lệ).... Nếu đi thuê thì ngoài giấy tờ chứng minh trên phải có thêm hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết cho thuê máy và kèm theo giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê bản công chứng hợp lệ. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Trộn vữa các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn tốt; Ghi chú:Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh được khả năng huy động máy móc để đáp ứng yêu cầu của gói thầu bằng các tài liệu sau: Đăng ký xe, máy hoặc hóa đơn mua thiết bị (bản photo phải được công chứng hợp lệ).... Nếu đi thuê thì ngoài giấy tờ chứng minh trên phải có thêm hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết cho thuê máy và kèm theo giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê bản công chứng hợp lệ. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn tốt; Ghi chú:Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh được khả năng huy động máy móc để đáp ứng yêu cầu của gói thầu bằng các tài liệu sau: Đăng ký xe, máy hoặc hóa đơn mua thiết bị (bản photo phải được công chứng hợp lệ).... Nếu đi thuê thì ngoài giấy tờ chứng minh trên phải có thêm hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết cho thuê máy và kèm theo giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê bản công chứng hợp lệ. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn tốt; Ghi chú:Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh được khả năng huy động máy móc để đáp ứng yêu cầu của gói thầu bằng các tài liệu sau: Đăng ký xe, máy hoặc hóa đơn mua thiết bị (bản photo phải được công chứng hợp lệ).... Nếu đi thuê thì ngoài giấy tờ chứng minh trên phải có thêm hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết cho thuê máy và kèm theo giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê bản công chứng hợp lệ. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn tốt; Ghi chú:Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh được khả năng huy động máy móc để đáp ứng yêu cầu của gói thầu bằng các tài liệu sau: Đăng ký xe, máy hoặc hóa đơn mua thiết bị (bản photo phải được công chứng hợp lệ).... Nếu đi thuê thì ngoài giấy tờ chứng minh trên phải có thêm hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết cho thuê máy và kèm theo giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê bản công chứng hợp lệ. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn tốt; Ghi chú:Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh được khả năng huy động máy móc để đáp ứng yêu cầu của gói thầu bằng các tài liệu sau: Đăng ký xe, máy hoặc hóa đơn mua thiết bị (bản photo phải được công chứng hợp lệ).... Nếu đi thuê thì ngoài giấy tờ chứng minh trên phải có thêm hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết cho thuê máy và kèm theo giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê bản công chứng hợp lệ. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy khoan/đục phá bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn tốt; Ghi chú:Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh được khả năng huy động máy móc để đáp ứng yêu cầu của gói thầu bằng các tài liệu sau: Đăng ký xe, máy hoặc hóa đơn mua thiết bị (bản photo phải được công chứng hợp lệ).... Nếu đi thuê thì ngoài giấy tờ chứng minh trên phải có thêm hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết cho thuê máy và kèm theo giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê bản công chứng hợp lệ. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy thủy bình/kinh vỹ/toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn tốt; Ghi chú:Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh được khả năng huy động máy móc để đáp ứng yêu cầu của gói thầu bằng các tài liệu sau: Đăng ký xe, máy hoặc hóa đơn mua thiết bị (bản photo phải được công chứng hợp lệ).... Nếu đi thuê thì ngoài giấy tờ chứng minh trên phải có thêm hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết cho thuê máy và kèm theo giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê bản công chứng hợp lệ. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Đầu tư xây dựng Nhật Đức |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp tầng 3 nhà lớp học 8 phòng thành 12 phòng trường TH Cẩm Đàn, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện 2022-2023 (Sự nghiệp giáo dục) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Đăng ký kinh doanh, Báo cáo tài chính. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên Chủ đầu tư: Trường Tiểu học Cẩm Đàn, huyện Sơn Động; địa chỉ: xã Cẩm Đàn, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang.
Bên mời thầu là: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Nhật Đức. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch, UBND huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch, UBND huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 359,2186 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,484 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ bể nước, hệ thống chống sét | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | công |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 19,8866 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9,0938 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 28,9804 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 57,9607 | m3 |
| B | CẢI TẠO | |||
| 1 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 160 | 1 lỗ khoan |
| 2 | KEO RAMSET EPCON G5V650ml (12 lỗ/tuýp): | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 13,3333 | tuyp |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1254 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,2994 | tấn |
| 5 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,0193 | 100m2 |
| 6 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6,9696 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,6244 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,7895 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,6658 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,7416 | 100m2 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 18,7484 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,7059 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,4103 | 100m2 |
| 14 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 33,4573 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2493 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,5432 | 100m2 |
| 17 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,0973 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,4074 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1046 | tấn |
| 20 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2611 | 100m2 |
| 21 | Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,6182 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 69,871 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,0423 | m3 |
| 24 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,3681 | m3 |
| 25 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,8613 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 126,0296 | m2 |
| 27 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 397,4 | m2 |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 154,3064 | m2 |
| 29 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 341,0324 | m2 |
| 30 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 70,774 | m2 |
| 31 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 36,8445 | m2 |
| 32 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 94,302 | m2 |
| 33 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 89,882 | m2 |
| 34 | Màng chống thấm Glasdan 48P-Pod Danoss (TBN) dày 4mm (bao gồm chi phí chống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tại công trình) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 89,882 | m2 |
| 35 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 134,64 | m |
| 36 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 223,0244 | m2 |
| 37 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 70,774 | m2 |
| 38 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 397,4 | m2 |
| 39 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 532,1828 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 196,804 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 929,5828 | m2 |
| 42 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 256,568 | m2 |
| 43 | Láng granitô cầu thang | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 24,3352 | m2 |
| 44 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M100, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 38,28 | m |
| 45 | Gia công lan can cầu thang | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0923 | tấn |
| 46 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8,532 | m2 |
| 47 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,4844 | tấn |
| 48 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,5922 | 100m2 |
| 49 | Vách kính cố định hệ Xingfa 55, nhôm dày 1,8- 2mm. Kính dán an toàn dày 6,38mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 20,3708 | m2 |
| 50 | Cửa sổ mở quay, mở hất hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mm. Kính dán an toàn dày 6,38mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 52,9192 | m2 |
| 51 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2 cánh(gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm,thanh cài) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 24 | bộ |
| 52 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1 cánh(gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm,thanh cài) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | bộ |
| 53 | Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm. Kính dán an toàn dày 6,38mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 25,92 | m2 |
| 54 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | bộ |
| 55 | Hoa sắt vuông 12 x 12, trọng lượng 18kg/m 2 -:-22 Kg/m 2 , cả lắp dựng, sơn 3 nước. | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 47,52 | m2 |
| 56 | Gia công lan can | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2436 | tấn |
| 57 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 32 | m2 |
| 58 | Gia công thang sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0144 | tấn |
| 59 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,8 | m2 |
| 60 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,4069 | 1m2 |
| 61 | Cửa lên mái+ tôn úp mái | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 62 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9,1022 | 100m2 |
| 63 | biển chữ " TRƯỜNG TIỂU HỌC CẨM ĐÀN " | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 64 | Lo gô gắn trên biển chữ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| C | THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,32 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 24 | cái |
| 4 | Lắp đặt Chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 24 | cái |
| 5 | Cầu chắn rác d90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12 | cái |
| D | PHẦN NƯỚC CẤP LÊN MÁI | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,09 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,5 | 100m |
| 3 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn thu D50/32 nhựa PPR nối bằng p/p hàn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 ( tính cho công lắp đặt) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bể |
| E | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng (2x36W)( đèn chiếu sáng lớp học) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 16 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp (18W) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 4 | Con sơn sắt đón điện L60x60x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat 2 pha75A | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 16 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc 1 hạt đảo chiều | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt tủ điện bằng tôn 300x400x150 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | hộp |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột cu/xlpe/dsta/pvc 2x16mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 88 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột cu/xlpe/dsta/pvc 2x10mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột cu/xlpe/pvc 2x6mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 66 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột cu/pvc 2x2.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 140 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột cu/pvc 2x1.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 310 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 300 | m |
| 20 | Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạch | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 21 | Lắp đặt hộp nối KT 10x10cm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | hộp |
| 22 | Cọc tiếp địa mạ đồng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| F | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 2 | Hồ lô sứ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 3 | Kẹp tiếp địa | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 4 | Mũi tôn chống dột ở kim thu sét | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 5 | Thuê máy kiểm tra điện trở | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | ca |
| 6 | Bu lông đai ốc M12x25 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 7 | Đệm chì lá | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | m |
| 8 | Bọc hồ lô sứ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | m |
| 9 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 54 | m |
| G | PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt bình khí chữa cháy CO2 MT3 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | bình |
| 3 | Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZ4 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | bình |
| 4 | Nội quy phòng cháy chữa cháy (4 chiếc/bộ) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.77054E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.54108E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm (kèm theo bản scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các hợp đồng thi công xây dựng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III trở lên, có hạng mục: Kết cấu nhà khung BTCT. - Trường hợp trong hợp đồng của nhà thầu không đủ các hạng mục như trên thì nhà thầu phải đảm bảo đã thực hiện từng hạng mục còn thiếu tại các hợp đồng riêng (nhưng vẫn phải đảm bảo có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình có giá trị ≥1.292.918.000 đồng). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.292.918.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.585.836.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường: | 1 | - Số lượng: 01 người;- Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc có tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư đã đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên; | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách Kỹ thuật thi công xây dựng: | 1 | Số lượng: ≥01 người;- Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.- Đã là tham gia phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.(Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng với vị trí đảm nhận cán bộ kỹ thuật)- Đối với nhà thầu Liên danh: Từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng được nội dung này tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh, quyết toán | 1 | Số lượng: ≥ 01 người:- Tốt nghiệp Trung cấp trở lên ngành kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng III trở lên do cơ quan quản lý Xây dựng cấp còn hiệu lực (nếu nhân sự tốt nghiệp chuyên ngành kinh tế xây dựng thì không yêu cầu chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng). | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | Số lượng: ≥ 01 người- Tốt nghiệp trung cấp trở lên ngành kỹ thuật hoặc ngành bảo hộ lao động.- Có chứng nhận bồi dưỡng ATLĐ, VSMT (với trường hợp nếu tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động thì không cần chứng nhận) hoặc có tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư đã phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ các loại | còn tốt; Ghi chú:Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh được khả năng huy động máy móc để đáp ứng yêu cầu của gói thầu bằng các tài liệu sau: Đăng ký xe, máy hoặc hóa đơn mua thiết bị (bản photo phải được công chứng hợp lệ).... Nếu đi thuê thì ngoài giấy tờ chứng minh trên phải có thêm hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết cho thuê máy và kèm theo giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê bản công chứng hợp lệ. | 1 |
| 2 | Đầm bàn | còn tốt; Ghi chú:Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh được khả năng huy động máy móc để đáp ứng yêu cầu của gói thầu bằng các tài liệu sau: Đăng ký xe, máy hoặc hóa đơn mua thiết bị (bản photo phải được công chứng hợp lệ).... Nếu đi thuê thì ngoài giấy tờ chứng minh trên phải có thêm hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết cho thuê máy và kèm theo giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê bản công chứng hợp lệ. | 1 |
| 3 | Đầm dùi | còn tốt; Ghi chú:Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh được khả năng huy động máy móc để đáp ứng yêu cầu của gói thầu bằng các tài liệu sau: Đăng ký xe, máy hoặc hóa đơn mua thiết bị (bản photo phải được công chứng hợp lệ).... Nếu đi thuê thì ngoài giấy tờ chứng minh trên phải có thêm hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết cho thuê máy và kèm theo giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê bản công chứng hợp lệ. | 1 |
| 4 | Đầm đất cầm tay/đầm cóc | còn tốt; Ghi chú:Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh được khả năng huy động máy móc để đáp ứng yêu cầu của gói thầu bằng các tài liệu sau: Đăng ký xe, máy hoặc hóa đơn mua thiết bị (bản photo phải được công chứng hợp lệ).... Nếu đi thuê thì ngoài giấy tờ chứng minh trên phải có thêm hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết cho thuê máy và kèm theo giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê bản công chứng hợp lệ. | 1 |
| 5 | Trộn vữa các loại | còn tốt; Ghi chú:Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh được khả năng huy động máy móc để đáp ứng yêu cầu của gói thầu bằng các tài liệu sau: Đăng ký xe, máy hoặc hóa đơn mua thiết bị (bản photo phải được công chứng hợp lệ).... Nếu đi thuê thì ngoài giấy tờ chứng minh trên phải có thêm hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết cho thuê máy và kèm theo giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê bản công chứng hợp lệ. | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông các loại | còn tốt; Ghi chú:Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh được khả năng huy động máy móc để đáp ứng yêu cầu của gói thầu bằng các tài liệu sau: Đăng ký xe, máy hoặc hóa đơn mua thiết bị (bản photo phải được công chứng hợp lệ).... Nếu đi thuê thì ngoài giấy tờ chứng minh trên phải có thêm hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết cho thuê máy và kèm theo giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê bản công chứng hợp lệ. | 1 |
| 7 | Máy cắt gạch đá | còn tốt; Ghi chú:Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh được khả năng huy động máy móc để đáp ứng yêu cầu của gói thầu bằng các tài liệu sau: Đăng ký xe, máy hoặc hóa đơn mua thiết bị (bản photo phải được công chứng hợp lệ).... Nếu đi thuê thì ngoài giấy tờ chứng minh trên phải có thêm hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết cho thuê máy và kèm theo giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê bản công chứng hợp lệ. | 1 |
| 8 | Máy cắt, uốn thép | còn tốt; Ghi chú:Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh được khả năng huy động máy móc để đáp ứng yêu cầu của gói thầu bằng các tài liệu sau: Đăng ký xe, máy hoặc hóa đơn mua thiết bị (bản photo phải được công chứng hợp lệ).... Nếu đi thuê thì ngoài giấy tờ chứng minh trên phải có thêm hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết cho thuê máy và kèm theo giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê bản công chứng hợp lệ. | 1 |
| 9 | Máy hàn | còn tốt; Ghi chú:Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh được khả năng huy động máy móc để đáp ứng yêu cầu của gói thầu bằng các tài liệu sau: Đăng ký xe, máy hoặc hóa đơn mua thiết bị (bản photo phải được công chứng hợp lệ).... Nếu đi thuê thì ngoài giấy tờ chứng minh trên phải có thêm hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết cho thuê máy và kèm theo giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê bản công chứng hợp lệ. | 1 |
| 10 | Máy khoan/đục phá bê tông | còn tốt; Ghi chú:Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh được khả năng huy động máy móc để đáp ứng yêu cầu của gói thầu bằng các tài liệu sau: Đăng ký xe, máy hoặc hóa đơn mua thiết bị (bản photo phải được công chứng hợp lệ).... Nếu đi thuê thì ngoài giấy tờ chứng minh trên phải có thêm hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết cho thuê máy và kèm theo giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê bản công chứng hợp lệ. | 1 |
| 11 | Máy thủy bình/kinh vỹ/toàn đạc | còn tốt; Ghi chú:Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh được khả năng huy động máy móc để đáp ứng yêu cầu của gói thầu bằng các tài liệu sau: Đăng ký xe, máy hoặc hóa đơn mua thiết bị (bản photo phải được công chứng hợp lệ).... Nếu đi thuê thì ngoài giấy tờ chứng minh trên phải có thêm hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết cho thuê máy và kèm theo giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê bản công chứng hợp lệ. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi