Gói thầu: Gói thầu nâng cấp đường ngõ xóm

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220912223-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/09/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Kiến Thụy
Tên gói thầu Gói thầu nâng cấp đường ngõ xóm
Số hiệu KHLCNT 20220636723
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-07 13:00:00 đến ngày 2022-09-17 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,892,493,789 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng tốt nghiệp chuyên ngành giao thông.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần giao thông và thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng tốt nghiệp chuyên ngành giao thông hoặc cấp thoát nướcTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành giao thông hoặc cấp thoát nước- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần hệ thống và thiết bị điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư tốt nghiệp chuyên ngành điện, điện tửTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành điện.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách giám sát kỹ thuật và an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
2-Xe lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu thép
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô xi téc
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
7-Xe cẩu tự hành
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Kiến Thụy
E-CDNT 1.2 Gói thầu nâng cấp đường ngõ xóm
Nâng cấp đường giao thông thực hiện xây dựng xã nông thôn mới kiểu mẫu tại xã Đại Đồng, huyện Kiến Thụy
365 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Kiến Thụy , địa chỉ: Tiểu khu Cẩm Xuân, Thị trấn Núi Đối, Huyện Kiến Thụy, TP. Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Kiến Thụy – Địa chỉ: Thị trấn Núi Đối, huyện Kiến Thụy, Thành phố Hải Phòng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị tư vấn thiết kế: Liên danh Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và Đầu tư xây dựng Lê Chân và Công ty cổ phần Kiến trúc Hoàng Phát + Đơn vị thẩm định: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Kiến Thụy - Địa chỉ: Thị trấn Núi Đối, huyện Kiến Thụy, Tp Hải PHòng + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: - Đơn vị lập: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm - Địa chỉ: số 636 Ngô Gia Tự, Quận Hải An, Tp Hải Phòng - Đơn vị thẩm định: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Kiến Thụy + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định KQLCN nhà thầu: - Đơn vị lập: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm - Địa chỉ: số 636 Ngô Gia Tự, Quận Hải An, Tp Hải Phòng - Đơn vị thẩm định: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Kiến Thụy


- Bên mời thầu: Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Kiến Thụy , địa chỉ: Tiểu khu Cẩm Xuân, Thị trấn Núi Đối, Huyện Kiến Thụy, TP. Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Kiến Thụy – Địa chỉ: Thị trấn Núi Đối, huyện Kiến Thụy, Thành phố Hải Phòng


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận ĐKKD . - Chứng chỉ NLHĐTCXD công trình giao thông hạng III trở lên. b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về báo cáo tài chính: Scan bản chụp BCTC kèm theo Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (Đối với báo cáo tài chính kê khai qua cơ quan thuế) Trường hợp báo cáo tài chính được kiểm toán cần chứng minh HĐ thuê dịch vụ kiểm toán của nhà thầu đối với đơn vị kiểm toán và chứng chỉ hành nghề kiểm toán của người xác lập báo cáo kiểm toán. - Hợp đồng cung cấp tín dụng còn hiệu lực có giá trị lớn hơn giá trị đảm bảo nguồn lực tài chính cho gói thầu được ký với tổ chức tín dụng nơi nhà thầu giao dịch trong quan hệ cấp bảo lãnh dự thầu và cam kết cung cấp nguồn lực tài chính cho gói thầu theo quy định của Thông tư 07/2015/TT-NHNN. - Về Hợp đồng: Bản scan Hợp đồng được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền kèm theo các tài liệu chứng minh công trình (Đối với nhà thầu độc lập) hoặc hợp đồng của nhà thầu chính và kết quả lựa chọn nhà thầu chính (nếu là nhà thầu phụ)+ BBNT bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng . - Về nhân sự: Scan các bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong E-HSDT, thỏa thuận quan hệ lao động giữa doanh nghiệp với người lao động theo quy định của Luật Lao động số 45/2019/QH14. - Về thiết bị: Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ thi công, trạng thái hoạt động của thiết bị. Đăng ký thiết bị theo quy định của TT số 22/2019/TT-BGTVT, và kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng theo quy định tại TT số 46/2015/TT-BGTVT. - Bảng chiết tính đơn giá dự thầu thể hiện đơn giá áp dụng, các khoản chi phí cấu thành đơn giá dự thầu bao gồm cả phần giảm giá (nếu có) - Các tài liệu yêu cầu tại Mục 3 Chương III Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật, Bản scan thuyết minh BPTC, bản vẽ BPTC, biểu tiến độ có đóng dấu của nhà thầu). Lưu ý: Việc sử dụng tài liệu trong việc nộp E-HSDT là tài liệu được chứng thực.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Kiến Thụy – Địa chỉ: Thị trấn Núi Đối, huyện Kiến Thụy, Thành phố Hải Phòng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Kiến Thụy, thành phố Hải Phòng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm – Số 636 Ngô Gia Tự, quận Hải An, Thành phố Hải Phòng – Số điện thoại: (+84) 02253.670677
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch, huyện Kiến Thụy, TP Hải Phòng Trường hợp cần thiết, liên hệ với đường dây nóng của của Báo Đấu thầu theo số điện thoại (+84) 0243.768.6611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: NÂNG CẤP ĐƯỜNG NGÕ XÓM PHONG CẦU 2 ĐOẠN TỪ CẦU ĐÁ RỒNG ĐẾN NHÀ ÔNG ÚT (TUYẾN 4.1) ( Phần xây dựng)
1Cắt khe bê tông nền đường hiện trạng để đào cốngTheo yêu cầu kỹ thuật26,35610m
2Đào khuôn đường bằng máy đàoTheo yêu cầu kỹ thuật0,552100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật2,267100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật2,267100m3/1km
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật0,394100m3
6Mua đất núi đắp nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật44,474m3
7Móng cấp phối đá dămTheo yêu cầu kỹ thuật0,138100m3
8Lót nilon chống mất nước xi măngTheo yêu cầu kỹ thuật2,7100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo yêu cầu kỹ thuật267,091m3
10Đắp lề, nền hè đất tận dụng bằng máyTheo yêu cầu kỹ thuật0,063100m3
11Đào móng trụ biển báoTheo yêu cầu kỹ thuật0,632m3
12Bê tông móng trụ biển báoTheo yêu cầu kỹ thuật0,864m3
13Biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmTheo yêu cầu kỹ thuật3cái
14Cột biển báo thép tròn D90 mm L=3mTheo yêu cầu kỹ thuật3cái
15Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmTheo yêu cầu kỹ thuật3cái
16Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật0,146m3
17Đào móng cống, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (90% KL)Theo yêu cầu kỹ thuật1,6100m3
18Đào móng cống, bằng thủ công đất cấp II (10% KL)Theo yêu cầu kỹ thuật17,78m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật1,78100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật1,78100m3/1km
21Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu kỹ thuật24,02m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật48,05m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băngTheo yêu cầu kỹ thuật1,09100m2
24Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật72,07m3
25Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật327,6m2
26Láng rãnh không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật109,2m2
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ rãnhTheo yêu cầu kỹ thuật2,18100m2
28Bê tông cổ rãnh đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật20,2m3
29Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật19,66m3
30Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật1,44100m2
31Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật4,401tấn
32Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật546cấu kiện
B Hạng mục 2: NÂNG CẤP ĐƯỜNG NGÕ XÓM PHONG CẦU 2 ĐOẠN TỪ CẦU ĐÁ RỒNG ĐẾN NHÀ ÔNG ÚT (TUYẾN 4.1) ( Phần điện chiếu sáng)
1Đào đất móng, ga tủ điện chiếu sángTheo yêu cầu kỹ thuật0,638m3
2Cốt thép bệ tủ, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật0,006tấn
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng tủ điệnTheo yêu cầu kỹ thuật0,017100m2
4Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật0,235m3
5Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật0,134m3
6Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật0,25m2
7Trát tường hố ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật3,488m2
8Bulong M14x250Theo yêu cầu kỹ thuật4bộ
9Lấp móngTheo yêu cầu kỹ thuật0,288m3
10Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D65/50 bảo vệ cápTheo yêu cầu kỹ thuật2,646100m
11Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D50/40 bảo vệ cápTheo yêu cầu kỹ thuật2,91100m
12Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2Theo yêu cầu kỹ thuật266,62m
13Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2. Trọng lượng cáp Theo yêu cầu kỹ thuật2,666100m
14Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2Theo yêu cầu kỹ thuật310,796m
15Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2. Trọng lượng cáp Theo yêu cầu kỹ thuật3,108100m
16Dây đồng trần M10 tiếp địa liên hoànTheo yêu cầu kỹ thuật310,796m
17Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Theo yêu cầu kỹ thuật3,108100m
18Đầu cốt M25Theo yêu cầu kỹ thuật8cái
19Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo yêu cầu kỹ thuật0,810 đầu cốt
20Đầu cốt M10Theo yêu cầu kỹ thuật80cái
21Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo yêu cầu kỹ thuật810 đầu cốt
22Đầu cốt M1,5Theo yêu cầu kỹ thuật60cái
23Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo yêu cầu kỹ thuật610 đầu cốt
24Lắp đặt aptomat 3 pha MCCB 3P - 20ATheo yêu cầu kỹ thuật2cái
25Lắp aptomat 1 pha MCB 1P - 10ATheo yêu cầu kỹ thuật3cái
26Lắp aptomat 1 pha MCB 1P - 6ATheo yêu cầu kỹ thuật10cái
27Đào hố tiếp địa, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật2,079m3
28Lấp đất hố tiếp địaTheo yêu cầu kỹ thuật2,079m3
29Cọc tiếp địa L63x63x6, h=2.5mTheo yêu cầu kỹ thuật11cọc
30Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmTheo yêu cầu kỹ thuật27,5m
31Bulong M14x40Theo yêu cầu kỹ thuật11bộ
32Đào rãnh tiếp địa đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật2,403m3
33Lấp đất rãnh tiếp địaTheo yêu cầu kỹ thuật2,403m3
34Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại thép dẹt 100x40x4Theo yêu cầu kỹ thuật5,2m
35Thép dẹt 40x4Theo yêu cầu kỹ thuật6,54kg
36Cọc tiếp địa L63x63x6, h=2.5mTheo yêu cầu kỹ thuật4cọc
37Lắp đặt dây CU/PVC 1x25mm2Theo yêu cầu kỹ thuật4m
38Đầu cốt M25Theo yêu cầu kỹ thuật4cái
39Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo yêu cầu kỹ thuật0,410 đầu cốt
40Bulong M14x40Theo yêu cầu kỹ thuật2bộ
41Đào móng cột đèn bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật9,793m3
42Bê tông gạch vỡ lót móng, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật0,81m3
43Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật0,28100m2
44Bê tông móng cột đèn, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật4,9m3
45Khung móng M 24(300x300x675)Theo yêu cầu kỹ thuật10bộ
46Lấp hoàn trả móngTheo yêu cầu kỹ thuật4,916m3
47Cột thép bát giác liền cần đơn 7mx3mm mạ kẽm nhúng nóngTheo yêu cầu kỹ thuật10cột
48Đèn pha LED ECO-MAX 120WTheo yêu cầu kỹ thuật10bộ
49Lắp choá đèn ở độ cao Theo yêu cầu kỹ thuật10bộ
50Luồn dây CU/PVC/PVC 3x1,5mm2 từ cáp ngầm lên đènTheo yêu cầu kỹ thuật0,9100m
51Luồn cáp ngầm cửa cộtTheo yêu cầu kỹ thuật10đầu cáp
52Bảng điện cửa cột gỗ phíp + cầu đấuTheo yêu cầu kỹ thuật10bảng
53Lắp bảng điện cửa cộtTheo yêu cầu kỹ thuật10bảng
54Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Theo yêu cầu kỹ thuật1tủ
C Hạng mục 3: NÂNG CẤP ĐƯỜNG NGÕ XÓM TỪ NHÀ ÔNG NÙNG ĐẾN NHÀ ÔNG ĐẰNG (TUYẾN 4.2) ( phần xây dựng )
1Đào khuôn đường bằng máy đàoTheo yêu cầu kỹ thuật1,194100m3
2Đào hữu cơ + đánh cấp bằng máy đàoTheo yêu cầu kỹ thuật1,358100m3
3Vét bùn bằng máy đàoTheo yêu cầu kỹ thuật1,384100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật5,469100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật5,469100m3/1km
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật2,697100m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật1,912100m3
8Mua đất núi đắp nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật216,097m3
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo yêu cầu kỹ thuật2,727100m3
10Lót nilon chống mất nước xi măngTheo yêu cầu kỹ thuật6,679100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo yêu cầu kỹ thuật132,057m3
12Đắp lề, nền hè đất tận dụng bằng máyTheo yêu cầu kỹ thuật1,146100m3
13Đào móng trụ biển báoTheo yêu cầu kỹ thuật0,842m3
14Bê tông móng trụ biển báoTheo yêu cầu kỹ thuật1,152m3
15Biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmTheo yêu cầu kỹ thuật4cái
16Cột biển báo thép tròn D90 mm L=3mTheo yêu cầu kỹ thuật4cái
17Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmTheo yêu cầu kỹ thuật4cái
18Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật0,194m3
19Đào móng cống, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (90% KL)Theo yêu cầu kỹ thuật3,02100m3
20Đào móng cống, bằng thủ công đất cấp II (10% KL)Theo yêu cầu kỹ thuật33,58m3
21Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật1,41100m3
22Mua đất núi đắp nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật70,5m3
23Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật2,65100m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật2,65100m3/1km
25Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu kỹ thuật39,34m3
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật64,11m3
27Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật115,4m3
28Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật524,53m2
29Láng rãnh không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật145,7m2
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ rãnhTheo yêu cầu kỹ thuật2,91100m2
31Bê tông cổ rãnh, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật26,96m3
32Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật26,24m3
33Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật1,92100m2
34Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật5,876tấn
35Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật729cấu kiện
D Hạng mục 4: NÂNG CẤP ĐƯỜNG NGÕ XÓM TỪ NHÀ ÔNG NÙNG ĐẾN NHÀ ÔNG ĐẰNG (TUYẾN 4.2) ( phần điện chiếu sáng)
1Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D50/40 bảo vệ cápTheo yêu cầu kỹ thuật4,19100m
2Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2Theo yêu cầu kỹ thuật442,542m
3Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2. Trọng lượng cáp Theo yêu cầu kỹ thuật4,425100m
4Dây đồng trần M10 tiếp địa liên hoànTheo yêu cầu kỹ thuật442,542m
5Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Theo yêu cầu kỹ thuật4,425100m
6Đầu cốt M10Theo yêu cầu kỹ thuật96cái
7Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo yêu cầu kỹ thuật9,610 đầu cốt
8Đầu cốt M1,5Theo yêu cầu kỹ thuật72cái
9Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo yêu cầu kỹ thuật7,210 đầu cốt
10Lắp aptomat 1 pha MCB 1P - 10ATheo yêu cầu kỹ thuật3cái
11Lắp aptomat 1 pha MCB 1P - 6ATheo yêu cầu kỹ thuật12cái
12Đào hố tiếp địa, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật2,268m3
13Lấp đất hố tiếp địaTheo yêu cầu kỹ thuật2,268m3
14Cọc tiếp địa L63x63x6, h=2.5mTheo yêu cầu kỹ thuật12cọc
15Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmTheo yêu cầu kỹ thuật30m
16Bulong M14x40Theo yêu cầu kỹ thuật12bộ
17Đào rãnh tiếp địa đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật2,403m3
18Lấp đất rãnh tiếp địaTheo yêu cầu kỹ thuật2,403m3
19Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại thép dẹt 100x40x4Theo yêu cầu kỹ thuật5,2m
20Thép dẹt 40x4Theo yêu cầu kỹ thuật6,54kg
21Cọc tiếp địa L63x63x6, h=2.5mTheo yêu cầu kỹ thuật4cọc
22Lắp đặt dây CU/PVC 1x25mm2Theo yêu cầu kỹ thuật4m
23Đầu cốt M25Theo yêu cầu kỹ thuật4cái
24Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo yêu cầu kỹ thuật0,410 đầu cốt
25Bulong M14x40Theo yêu cầu kỹ thuật2bộ
26Đào móng cột đèn bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật11,751m3
27Bê tông gạch vỡ lót móng, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật0,972m3
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật0,336100m2
29Bê tông móng cột đèn, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật5,88m3
30Khung móng M 24(300x300x675)Theo yêu cầu kỹ thuật12bộ
31Lấp hoàn trả móngTheo yêu cầu kỹ thuật5,899m3
32Cột thép bát giác liền cần đơn 7mx3mm mạ kẽm nhúng nóngTheo yêu cầu kỹ thuật12cột
33Đèn pha LED ECO-MAX 120WTheo yêu cầu kỹ thuật12bộ
34Lắp choá đèn ở độ cao Theo yêu cầu kỹ thuật12bộ
35Luồn dây CU/PVC/PVC 3x1,5mm2 từ cáp ngầm lên đènTheo yêu cầu kỹ thuật1,08100m
36Luồn cáp ngầm cửa cộtTheo yêu cầu kỹ thuật12đầu cáp
37Bảng điện cửa cột gỗ phíp + cầu đấuTheo yêu cầu kỹ thuật12bảng
38Lắp bảng điện cửa cộtTheo yêu cầu kỹ thuật12bảng
E Hạng mục 5: NÂNG CẤP ĐƯỜNG TRỤC THÔN ĐỨC PHONG TỪ CÂY XĂNG QUA NHÀ ÔNG LUẬN ĐẾN NHÀ ÔNG MIỄN (TUYẾN 4.3) ( phần thoát nước)
1Đào móng cống, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (90% KL)Theo yêu cầu kỹ thuật2,24100m3
2Đào móng cống, bằng thủ công đất cấp II (10% KL)Theo yêu cầu kỹ thuật24,92m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật0,96100m3
4Mua đất núi đắp nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật47,96m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật2,49100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật2,49100m3/1km
7Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu kỹ thuật14,9m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật24,29m3
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật54,65m3
10Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật248,4m2
11Láng rãnh không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật55,2m2
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật1,1100m2
13Bê tông cổ rãnh, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật10,21m3
14Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật9,94m3
15Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,73100m2
16Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật2,225tấn
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật276cấu kiện
F Hạng mục 6: NÂNG CẤP ĐƯỜNG TRỤC THÔN ĐỨC PHONG TỪ CÂY XĂNG QUA NHÀ ÔNG LUẬN ĐẾN NHÀ ÔNG MIỄN (TUYẾN 4.3) ( phần điện chiếu sáng)
1Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D65/50 bảo vệ cápTheo yêu cầu kỹ thuật5,17100m
2Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D50/40 bảo vệ cápTheo yêu cầu kỹ thuật4,19100m
3Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2Theo yêu cầu kỹ thuật518,97m
4Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2. Trọng lượng cáp Theo yêu cầu kỹ thuật5,19100m
5Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2Theo yêu cầu kỹ thuật447,392m
6Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2. Trọng lượng cáp Theo yêu cầu kỹ thuật4,474100m
7Dây đồng trần M10 tiếp địa liên hoànTheo yêu cầu kỹ thuật447,392m
8Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Theo yêu cầu kỹ thuật4,474100m
9Đầu cốt M25Theo yêu cầu kỹ thuật8cái
10Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo yêu cầu kỹ thuật0,810 đầu cốt
11Đầu cốt M10Theo yêu cầu kỹ thuật112cái
12Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo yêu cầu kỹ thuật11,210 đầu cốt
13Đầu cốt M1,5Theo yêu cầu kỹ thuật84cái
14Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo yêu cầu kỹ thuật8,410 đầu cốt
15Lắp đặt aptomat 3 pha MCCB 3P - 20ATheo yêu cầu kỹ thuật2cái
16Lắp aptomat 1 pha MCB 1P - 10ATheo yêu cầu kỹ thuật6cái
17Lắp aptomat 1 pha MCB 1P - 6ATheo yêu cầu kỹ thuật14cái
18Đào hố tiếp địa, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật2,835m3
19Lấp đất hố tiếp địaTheo yêu cầu kỹ thuật2,835m3
20Cọc tiếp địa L63x63x6, h=2.5mTheo yêu cầu kỹ thuật15cọc
21Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmTheo yêu cầu kỹ thuật37,5m
22Bulong M14x40Theo yêu cầu kỹ thuật15bộ
23Đào rãnh tiếp địa đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật3,605m3
24Lấp đất rãnh tiếp địaTheo yêu cầu kỹ thuật3,605m3
25Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại thép dẹt 100x40x4Theo yêu cầu kỹ thuật7,8m
26Thép dẹt 40x4Theo yêu cầu kỹ thuật9,81kg
27Cọc tiếp địa L63x63x6, h=2.5mTheo yêu cầu kỹ thuật4cọc
28Lắp đặt dây CU/PVC 1x25mm2Theo yêu cầu kỹ thuật6m
29Đầu cốt M25Theo yêu cầu kỹ thuật6cái
30Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo yêu cầu kỹ thuật0,610 đầu cốt
31Bulong M14x40Theo yêu cầu kỹ thuật3bộ
32Đào móng cột đèn bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật13,71m3
33Bê tông gạch vỡ lót móng, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật1,134m3
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật0,392100m2
35Bê tông móng cột đèn, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật6,86m3
36Khung móng M 24(300x300x675)Theo yêu cầu kỹ thuật14bộ
37Lấp hoàn trả móngTheo yêu cầu kỹ thuật6,882m3
38Cột thép bát giác liền cần đơn 7mx3mm mạ kẽm nhúng nóngTheo yêu cầu kỹ thuật14cột
39Đèn pha LED ECO-MAX 120WTheo yêu cầu kỹ thuật14bộ
40Lắp choá đèn ở độ cao Theo yêu cầu kỹ thuật14bộ
41Luồn dây CU/PVC/PVC 3x1,5mm2 từ cáp ngầm lên đènTheo yêu cầu kỹ thuật1,26100m
42Luồn cáp ngầm cửa cộtTheo yêu cầu kỹ thuật14đầu cáp
43Bảng điện cửa cột gỗ phíp + cầu đấuTheo yêu cầu kỹ thuật14bảng
44Lắp bảng điện cửa cộtTheo yêu cầu kỹ thuật14bảng
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là kỹ sư xây dựng tốt nghiệp chuyên ngành giao thông.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 201953
2 Cán bộ kỹ thuật thi công phần giao thông và thoát nước 1 Là kỹ sư xây dựng tốt nghiệp chuyên ngành giao thông hoặc cấp thoát nướcTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành giao thông hoặc cấp thoát nước- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 201953
3 Cán bộ kỹ thuật thi công phần hệ thống và thiết bị điện 1 Là kỹ sư tốt nghiệp chuyên ngành điện, điện tửTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành điện.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 201932
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách giám sát kỹ thuật và an toàn lao động 1 Là kỹ sư tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 201932
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥0,4m3 Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị2
2 Xe lu bánh lốp Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị1
3 Máy lu thép Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị1
4 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị2
5 Máy rải bê tông nhựa Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị1
6 Ô tô xi téc Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị1
7 Xe cẩu tự hành Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->