Gói thầu: Gói thầu nâng cấp đường từ trung tâm xã đến đường huyện, đường liên xã

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220912191-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/09/2022 14:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Kiến Thụy
Tên gói thầu Gói thầu nâng cấp đường từ trung tâm xã đến đường huyện, đường liên xã
Số hiệu KHLCNT 20220636723
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-07 12:45:00 đến ngày 2022-09-17 14:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 15,906,564,990 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.92E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng tốt nghiệp chuyên ngành giao thông.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần giao thông và thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng tốt nghiệp chuyên ngành giao thông hoặc cấp thoát nướcTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành giao thông hoặc cấp thoát nước- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần hệ thống và thiết bị điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư tốt nghiệp chuyên ngành điện, điện tửTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành điện.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách giám sát kỹ thuật và an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
2-Xe lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu thép
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô xi téc
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
7-Xe cẩu tự hành
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Kiến Thụy
E-CDNT 1.2 Gói thầu nâng cấp đường từ trung tâm xã đến đường huyện, đường liên xã
Nâng cấp đường giao thông thực hiện xây dựng xã nông thôn mới kiểu mẫu tại xã Đại Đồng, huyện Kiến Thụy
365 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Kiến Thụy , địa chỉ: Tiểu khu Cẩm Xuân, Thị trấn Núi Đối, Huyện Kiến Thụy, TP. Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Kiến Thụy – Địa chỉ: Thị trấn Núi Đối, huyện Kiến Thụy, Thành phố Hải Phòng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị tư vấn thiết kế: Liên danh Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và Đầu tư xây dựng Lê Chân và Công ty cổ phần Kiến trúc Hoàng Phát + Đơn vị thẩm định: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Kiến Thụy - Địa chỉ: Thị trấn Núi Đối, huyện Kiến Thụy, Tp Hải PHòng + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: - Đơn vị lập: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm - Địa chỉ: số 636 Ngô Gia Tự, Quận Hải An, Tp Hải Phòng - Đơn vị thẩm định: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Kiến Thụy + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định KQLCN nhà thầu: - Đơn vị lập: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm - Địa chỉ: số 636 Ngô Gia Tự, Quận Hải An, Tp Hải Phòng - Đơn vị thẩm định: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Kiến Thụy


- Bên mời thầu: Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Kiến Thụy , địa chỉ: Tiểu khu Cẩm Xuân, Thị trấn Núi Đối, Huyện Kiến Thụy, TP. Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Kiến Thụy – Địa chỉ: Thị trấn Núi Đối, huyện Kiến Thụy, Thành phố Hải Phòng


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận ĐKKD . - Chứng chỉ NLHĐTCXD công trình giao thông hạng III trở lên. b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về báo cáo tài chính: Scan bản chụp BCTC kèm theo Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (Đối với báo cáo tài chính kê khai qua cơ quan thuế) Trường hợp báo cáo tài chính được kiểm toán cần chứng minh HĐ thuê dịch vụ kiểm toán của nhà thầu đối với đơn vị kiểm toán và chứng chỉ hành nghề kiểm toán của người xác lập báo cáo kiểm toán. - Hợp đồng cung cấp tín dụng còn hiệu lực có giá trị lớn hơn giá trị đảm bảo nguồn lực tài chính cho gói thầu được ký với tổ chức tín dụng nơi nhà thầu giao dịch trong quan hệ cấp bảo lãnh dự thầu và cam kết cung cấp nguồn lực tài chính cho gói thầu theo quy định của Thông tư 07/2015/TT-NHNN. - Về Hợp đồng: Bản scan Hợp đồng được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền kèm theo các tài liệu chứng minh công trình (Đối với nhà thầu độc lập) hoặc hợp đồng của nhà thầu chính và kết quả lựa chọn nhà thầu chính (nếu là nhà thầu phụ)+ BBNT bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng . - Về nhân sự: Scan các bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong E-HSDT, thỏa thuận quan hệ lao động giữa doanh nghiệp với người lao động theo quy định của Luật Lao động số 45/2019/QH14. - Về thiết bị: Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ thi công, trạng thái hoạt động của thiết bị. Đăng ký thiết bị theo quy định của TT số 22/2019/TT-BGTVT, và kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng theo quy định tại TT số 46/2015/TT-BGTVT. - Bảng chiết tính đơn giá dự thầu thể hiện đơn giá áp dụng, các khoản chi phí cấu thành đơn giá dự thầu bao gồm cả phần giảm giá (nếu có) - Các tài liệu yêu cầu tại Mục 3 Chương III Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật, Bản scan thuyết minh BPTC, bản vẽ BPTC, biểu tiến độ có đóng dấu của nhà thầu). Lưu ý: Việc sử dụng tài liệu trong việc nộp E-HSDT là tài liệu được chứng thực.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Kiến Thụy – Địa chỉ: Thị trấn Núi Đối, huyện Kiến Thụy, Thành phố Hải Phòng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Kiến Thụy, thành phố Hải Phòng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm – Số 636 Ngô Gia Tự, quận Hải An, Thành phố Hải Phòng – Số điện thoại: (+84) 02253.670677
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch, huyện Kiến Thụy, TP Hải Phòng Trường hợp cần thiết, liên hệ với đường dây nóng của của Báo Đấu thầu theo số điện thoại (+84) 0243.768.6611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: NÂNG CẤP TUYẾN ĐƯỜNG 401 TỪ NHÀ ÔNG KHUÊ ĐẾN GIÁP ĐÔNG PHƯƠNG (TUYẾN 1.1) ( phần xây dựng)
1Phá dỡ tường rào hiện trạng bằng máyTheo yêu cầu kỹ thuật3,366m3
2Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,034100m3
3Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,034100m3/1km
4Đào khuôn đường bằng máy đàoTheo yêu cầu kỹ thuật8,598100m3
5Đào hữu cơ + đánh cấp bằng máy đàoTheo yêu cầu kỹ thuật0,754100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật12,969100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật12,969100m3/1km
8Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật1,865100m3
9Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo yêu cầu kỹ thuật1,865100m3
10Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo yêu cầu kỹ thuật2,236100m3
11Mua đất núi đắp nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật259,348m3
12Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo yêu cầu kỹ thuật2,236100m3
13Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo yêu cầu kỹ thuật7,7100m3
14Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật48,876100m2
15Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo yêu cầu kỹ thuật48,876100m2
16Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 7 tấnTheo yêu cầu kỹ thuật8,294100tấn
17Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, ôtô tự đổ 7 tấnTheo yêu cầu kỹ thuật8,294100tấn
18Đắp lề, nền hè đất tận dụng bằng máyTheo yêu cầu kỹ thuật3,07100m3
19Ván khuôn móng bó vỉa, rãnh tam giácTheo yêu cầu kỹ thuật1,976100m2
20Bê tông móng M100 đá 4x6Theo yêu cầu kỹ thuật69,16m3
21Ván khuôn bê tông bó vỉaTheo yêu cầu kỹ thuật8,309100m2
22Bê tông bó vỉa M250 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật60,268m3
23Lắp đặt bó vỉaTheo yêu cầu kỹ thuật988m
24Ván khuôn đan rãnh tam giácTheo yêu cầu kỹ thuật1,897100m2
25Bê tông đan rãnh tam giác M250 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật17,784m3
26Lắp đặt đan rãnh tam giácTheo yêu cầu kỹ thuật296,4m2
27Lớt nilon chống mất nước xi măngTheo yêu cầu kỹ thuật16,699100m2
28Ván khuôn bê tông móng vỉa hèTheo yêu cầu kỹ thuật1,976100m2
29Bê tông vỉa hè M200 đá 1x2 dày 10cmTheo yêu cầu kỹ thuật166,99m3
30Lát hè bằng gạch Terrazzo KT 40x40cmTheo yêu cầu kỹ thuật1.669,901m2
31Ván khuôn móng bê tông lót bó hèTheo yêu cầu kỹ thuật2,184100m2
32Bê tông lót bó hèTheo yêu cầu kỹ thuật21,84m3
33Ván khuôn viên bó hèTheo yêu cầu kỹ thuật4,805100m2
34Bê tông viên bó hè M250 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật21,84m3
35Lót VXM M75 dày 2cmTheo yêu cầu kỹ thuật109,2m2
36Lắp đặt viên bó hèTheo yêu cầu kỹ thuật1.0921 cấu kiện
37Đào móng trụ biển báoTheo yêu cầu kỹ thuật2,592m3
38Bê tông móng trụ biển báoTheo yêu cầu kỹ thuật4,608m3
39Biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmTheo yêu cầu kỹ thuật16cái
40Cột biển báo thép tròn D90 mm L=3mTheo yêu cầu kỹ thuật16cái
41Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmTheo yêu cầu kỹ thuật16cái
42Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật0,778m3
43Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm, sơn đườngTheo yêu cầu kỹ thuật211,874m2
44Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mm, sơn gờ giảm tốcTheo yêu cầu kỹ thuật44,8m2
45Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm, người đi bộ qua đườngTheo yêu cầu kỹ thuật38,4m2
46Đào móng ga bằng máy (90%KL)Theo yêu cầu kỹ thuật1,23100m3
47Đào móng ga bằng thủ công (10%KL)Theo yêu cầu kỹ thuật13,7m3
48Lấp đất móng hố ga K=0,95; 50% đất tận dụngTheo yêu cầu kỹ thuật0,41100m3
49Mua đất núi để đắp (50%KL)Theo yêu cầu kỹ thuật20,41m3
50Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật1,17100m3
51Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật1,17100m3
52BTXM lót M100, đá 4x6 dày 10cmTheo yêu cầu kỹ thuật5,75m3
53Bê tông móng mác M200 đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật8,63m3
54Bê tông đáy ga mác M200 đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật1,98m3
55Ván khuôn BT móng gaTheo yêu cầu kỹ thuật0,22100m2
56Bê tông M250 đá 1x2 đổ tại chỗTheo yêu cầu kỹ thuật1,94m3
57Ván khuôn cổ gaTheo yêu cầu kỹ thuật0,2100m2
58Sản xuất thép góc L70x70x5 cổ gaTheo yêu cầu kỹ thuật0,27tấn
59Lắp đặt thép góc L70x70x5 cổ gaTheo yêu cầu kỹ thuật0,27tấn
60Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật33,39m3
61Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật122,74m2
62Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật2,4m3
63Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,1100m2
64Thép tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,24tấn
65Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật24cấu kiện
66Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật0,96m3
67Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,06100m2
68Thép tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,13tấn
69Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật0,39tấn
70Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật0,39tấn
71Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật24cấu kiện
72Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật1,32m3
73Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật22,75m2
74Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật9,77m2
75Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật0,56m3
76Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật0,12100m2
77Đổ bê tông bó vỉa hàm ếch, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật1,44m3
78Ván khuôn bó vỉa miệng thu nướcTheo yêu cầu kỹ thuật0,37100m2
79Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bóa vỉa miệng thu nướcTheo yêu cầu kỹ thuật24cấu kiện
80Tấm lưới chắn rác + khung đỡ bằng composite, tải trọng 250KN, kích thước 880x380Theo yêu cầu kỹ thuật24cái
81Đào móng cống, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (90% KL)Theo yêu cầu kỹ thuật8,5100m3
82Đào móng cống, bằng thủ công đất cấp II (10% KL)Theo yêu cầu kỹ thuật94,43m3
83BTXM lót M100, đá 4x6 dày 10cmTheo yêu cầu kỹ thuật44,28m3
84Bê tông móng cống M200 đá 1x2 đúc sẵnTheo yêu cầu kỹ thuật42,07m3
85Thép móng cốngTheo yêu cầu kỹ thuật1,68tấn
86Ván khuôn móng cốngTheo yêu cầu kỹ thuật2,51100m2
87Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 600mmTheo yêu cầu kỹ thuật738cái
88Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D600mmTheo yêu cầu kỹ thuật246đoạn ống
89Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mmTheo yêu cầu kỹ thuật225mối nối
90Đắp đất lưng cống K=0,95; 50% đất tận dụngTheo yêu cầu kỹ thuật5,51100m3
91Mua đất núi đắp cống (50%KL)Theo yêu cầu kỹ thuật275,34m3
92BTXM lót M100, đá 4x6 dày 10cmTheo yêu cầu kỹ thuật5,22m3
93Bê tông móng cống M200 đá 1x2 đúc sẵnTheo yêu cầu kỹ thuật4,96m3
94Thép móng cốngTheo yêu cầu kỹ thuật0,2tấn
95Ván khuôn móng cốngTheo yêu cầu kỹ thuật0,3100m2
96Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400mmTheo yêu cầu kỹ thuật87cái
97Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 400mmTheo yêu cầu kỹ thuật29đoạn ống
98Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mmTheo yêu cầu kỹ thuật12mối nối
99Bê tông M250 đá 1x2 đổ tại chỗ cổ rãnhTheo yêu cầu kỹ thuật1,44m3
100Ván khuôn cổ rãnhTheo yêu cầu kỹ thuật0,12100m2
101Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật1,2m3
102Ván khuônTheo yêu cầu kỹ thuật0,07100m2
103Thép tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,122tấn
104Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật30cấu kiện
105Xây gạch đất sét không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật0,88m3
106Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật15,17m2
107Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật6,51m2
108Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật0,37m3
109Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật0,08100m2
110Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật1,5m3
111Ván khuônTheo yêu cầu kỹ thuật0,06100m2
112Thép tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,151tấn
113Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật151 cấu kiện
114Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật0,9m3
115Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật0,23100m2
116Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật15cấu kiện
117Tấm lưới chắn rác + khung đỡ bằng composite, tải trọng 250KN, kích thước 880x380Theo yêu cầu kỹ thuật15cái
B Hạng mục 2: NÂNG CẤP TUYẾN ĐƯỜNG 401 TỪ NHÀ ÔNG KHUÊ ĐẾN GIÁP ĐÔNG PHƯƠNG (TUYẾN 1.1) ( phần điện chiếu sáng)
1Đào đất móng, ga tủ điện chiếu sángTheo yêu cầu kỹ thuật0,638m3
2Cốt thép bệ tủ, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật0,006tấn
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng tủ điệnTheo yêu cầu kỹ thuật0,017100m2
4Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật0,235m3
5Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật0,134m3
6Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật0,25m2
7Trát tường hố ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật3,488m2
8Bulong M14x250Theo yêu cầu kỹ thuật4bộ
9Lấp móngTheo yêu cầu kỹ thuật0,288m3
10Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D65/50 bảo vệ cápTheo yêu cầu kỹ thuật5,592100m
11Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D50/40 bảo vệ cápTheo yêu cầu kỹ thuật9,85100m
12Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2Theo yêu cầu kỹ thuật561,2m
13Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2. Trọng lượng cáp Theo yêu cầu kỹ thuật5,612100m
14Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2Theo yêu cầu kỹ thuật1.028,863m
15Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2. Trọng lượng cáp Theo yêu cầu kỹ thuật10,289100m
16Dây đồng trần M10 tiếp địa liên hoànTheo yêu cầu kỹ thuật1.028,863m
17Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Theo yêu cầu kỹ thuật10,289100m
18Đầu cốt M25Theo yêu cầu kỹ thuật8cái
19Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo yêu cầu kỹ thuật0,810 đầu cốt
20Đầu cốt M10Theo yêu cầu kỹ thuật176cái
21Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo yêu cầu kỹ thuật17,610 đầu cốt
22Đầu cốt M1,5Theo yêu cầu kỹ thuật132cái
23Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo yêu cầu kỹ thuật13,210 đầu cốt
24Lắp đặt aptomat 3 pha MCCB 3P - 20ATheo yêu cầu kỹ thuật2cái
25Lắp aptomat 1 pha MCB 1P - 10ATheo yêu cầu kỹ thuật9cái
26Lắp aptomat 1 pha MCB 1P - 6ATheo yêu cầu kỹ thuật22cái
27Đào hố tiếp địa, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật4,347m3
28Lấp đất hố tiếp địaTheo yêu cầu kỹ thuật4,347m3
29Cọc tiếp địa L63x63x6, h=2.5mTheo yêu cầu kỹ thuật23cọc
30Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmTheo yêu cầu kỹ thuật57,5m
31Bulong M14x40Theo yêu cầu kỹ thuật23bộ
32Đào rãnh tiếp địa đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật7,209m3
33Lấp đất rãnh tiếp địaTheo yêu cầu kỹ thuật7,209m3
34Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại thép dẹt 100x40x4Theo yêu cầu kỹ thuật15,6m
35Thép dẹt 40x4Theo yêu cầu kỹ thuật19,62kg
36Cọc tiếp địa L63x63x6, h=2.5mTheo yêu cầu kỹ thuật12cọc
37Lắp đặt dây CU/PVC 1x25mm2Theo yêu cầu kỹ thuật12m
38Đầu cốt M25Theo yêu cầu kỹ thuật12cái
39Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo yêu cầu kỹ thuật1,210 đầu cốt
40Bulong M14x40Theo yêu cầu kỹ thuật6bộ
41Đào móng cột đèn bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật21,544m3
42Bê tông gạch vỡ lót móng, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật1,782m3
43Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật0,616100m2
44Bê tông móng cột đèn, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật10,78m3
45Khung móng M 24(300x300x675)Theo yêu cầu kỹ thuật22bộ
46Lấp hoàn trả móngTheo yêu cầu kỹ thuật10,815m3
47Cột thép bát giác liền cần đơn 8mx3mm mạ kẽm nhúng nóngTheo yêu cầu kỹ thuật6cột
48Cột thép bát giác liền cần đơn 10mx3,5mm mạ kẽm nhúng nóngTheo yêu cầu kỹ thuật16cột
49Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột Theo yêu cầu kỹ thuật22cột
50Đèn pha LED ECO-MAX 150WTheo yêu cầu kỹ thuật16bộ
51Đèn pha LED ECO-MAX 120WTheo yêu cầu kỹ thuật6bộ
52Lắp choá đèn ở độ cao Theo yêu cầu kỹ thuật22bộ
53Luồn dây CU/PVC/PVC 3x1,5mm2 từ cáp ngầm lên đènTheo yêu cầu kỹ thuật2,3100m
54Luồn cáp ngầm cửa cộtTheo yêu cầu kỹ thuật22đầu cáp
55Bảng điện cửa cột gỗ phíp + cầu đấuTheo yêu cầu kỹ thuật22bảng
56Lắp bảng điện cửa cộtTheo yêu cầu kỹ thuật22bảng
57Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Theo yêu cầu kỹ thuật1tủ
C Hạng mục 3: NÂNG CẤP TUYẾN ĐƯỜNG 361 QUA THÔN ĐỨC PHONG ĐOẠN TỪ XÃ ĐÔNG PHƯƠNG ĐẾN THỊ TRẤN NÚI ĐỐI (TUYẾN 1.2) ( Phần xây dựng)
1Phá dỡ tường rào hiện trạng bằng máyTheo yêu cầu kỹ thuật90,882m3
2Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,909100m3
3Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,909100m3/1km
4Đào khuôn đường bằng máy đàoTheo yêu cầu kỹ thuật10,918100m3
5Đào hữu cơ + đánh cấp bằng máy đàoTheo yêu cầu kỹ thuật11,364100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật18,752100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật18,752100m3
8Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật2,339100m3
9Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo yêu cầu kỹ thuật2,339100m3
10Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo yêu cầu kỹ thuật2,798100m3
11Mua đất núi đắp nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật324,589m3
12Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo yêu cầu kỹ thuật2,798100m3
13Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo yêu cầu kỹ thuật7,49100m3
14Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật58,314100m2
15Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo yêu cầu kỹ thuật58,314100m2
16Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 7 tấnTheo yêu cầu kỹ thuật9,896100tấn
17Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, ôtô tự đổ 7 tấnTheo yêu cầu kỹ thuật9,896100tấn
18Đắp lề, nền hè đất tận dụng bằng máyTheo yêu cầu kỹ thuật18,028100m3
19Ván khuôn móng bó vỉa, rãnh tam giácTheo yêu cầu kỹ thuật3,818100m2
20Bê tông móng M100 đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật133,63m3
21Ván khuôn bê tông bó vỉaTheo yêu cầu kỹ thuật16,054100m2
22Bê tông bó vỉa M250 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật116,449m3
23Lắp đặt bó vỉaTheo yêu cầu kỹ thuật1.909m
24Ván khuôn đan rãnh tam giácTheo yêu cầu kỹ thuật3,665100m2
25Bê tông đan rãnh tam giác M250 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật34,362m3
26Lắp đặt đan rãnh tam giácTheo yêu cầu kỹ thuật612,6m2
27Lớt nilon chống mất nước xi măngTheo yêu cầu kỹ thuật43,035100m2
28Ván khuôn bê tông móng vỉa hèTheo yêu cầu kỹ thuật3,948100m2
29Bê tông nền, đá 1x2, mác 200, dày 10cmTheo yêu cầu kỹ thuật430,351m3
30Lát hè bằng gạch Terrazzo KT 40x40cmTheo yêu cầu kỹ thuật4.303,514m2
31Ván khuôn bê tông lót khóa vỉa hèTheo yêu cầu kỹ thuật8,168100m2
32Bê tông lót móng, đá 2x4, vữa mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật40,84m3
33Ván khuôn viên bó hèTheo yêu cầu kỹ thuật8,985100m2
34Bê tông viên bó hè M250 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật40,84m3
35Lót VXM M75 dày 2cmTheo yêu cầu kỹ thuật204,2m2
36Lắp đặt viên bó hèTheo yêu cầu kỹ thuật2.0421 cấu kiện
37Đào móng trụ biển báoTheo yêu cầu kỹ thuật3,791m3
38Bê tông móng trụ biển báoTheo yêu cầu kỹ thuật5,184m3
39Biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmTheo yêu cầu kỹ thuật18cái
40Cột biển báo thép tròn D90 mm L=3mTheo yêu cầu kỹ thuật18cái
41Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmTheo yêu cầu kỹ thuật18cái
42Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật0,875m3
43Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm, sơn đườngTheo yêu cầu kỹ thuật502,75m2
44Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mm, sơn gờ giảm tốcTheo yêu cầu kỹ thuật44,8m2
45Đào móng kè bằng máy (90%KL)Theo yêu cầu kỹ thuật0,744100m3
46Đào móng kè bằng thủ công (10%KL)Theo yêu cầu kỹ thuật8,272m3
47Cọc tre móng kè D6-D8; L=2,8m; 25 cọc/m2Theo yêu cầu kỹ thuật27,72100m
48Đá dăm lót móng DmaxTheo yêu cầu kỹ thuật3,96m3
49Xây móng kè đá hộc VXM M100Theo yêu cầu kỹ thuật21,12m3
50Xếp đá hộc khan móng kè phía ngoàiTheo yêu cầu kỹ thuật11,88m3
51Vải địa kỹ thuật không dệt 12kN/m, Ltb=4,2m ôm mái taluyTheo yêu cầu kỹ thuật0,924100m2
52Đá dăm lót mái kè DmaxTheo yêu cầu kỹ thuật9,24m3
53Xây mái kè đá hộc VXM M100 dày 30cmTheo yêu cầu kỹ thuật29,7m3
54Khe phòng lún 4m/khe, bằng vật liệu bao tải tẩm nhựa đườngTheo yêu cầu kỹ thuật4,05m2
55Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,532100m3
56Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theoTheo yêu cầu kỹ thuật0,532100m3/1km
57Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng Theo yêu cầu kỹ thuật4,688m3
58Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng Theo yêu cầu kỹ thuật0,422100m3
59Mua đất núi đắp đê (50% tận dụng)Theo yêu cầu kỹ thuật26,484m3
60Cọc tre chân đê quai, L=4m, 5 cặp cọc/2Theo yêu cầu kỹ thuật10100m
61Phên nứa đan chân đê quaiTheo yêu cầu kỹ thuật37,5
62Nhổ cọc tre (NC*0.75)Theo yêu cầu kỹ thuật10100m
63Đào bỏ đê quai sau khi thi côngTheo yêu cầu kỹ thuật0,469100m3
64Đào móng ga bằng máy (90%KL)Theo yêu cầu kỹ thuật3,12100m3
65Đào móng ga bằng thủ công (10%KL)Theo yêu cầu kỹ thuật34,62m3
66Lấp đất móng hố ga K=0,95; 50% đất tận dụngTheo yêu cầu kỹ thuật1,5100m3
67Mua đất núi để đắp (50%KL)Theo yêu cầu kỹ thuật74,91m3
68Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật3,11100m3
69Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật3,11100m3
70BTXM lót M100, đá 4x6 dày 10cmTheo yêu cầu kỹ thuật11,75m3
71Bê tông móng mác M200 đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật17,62m3
72Bê tông đáy ga mác M200 đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật4,03m3
73Ván khuôn BT móng gaTheo yêu cầu kỹ thuật0,46100m2
74Bê tông M250 đá 1x2 đổ tại chỗTheo yêu cầu kỹ thuật3,96m3
75Ván khuôn cổ gaTheo yêu cầu kỹ thuật0,4100m2
76Sản xuất thép góc L70x70x5 cổ gaTheo yêu cầu kỹ thuật0,54tấn
77Lắp đặt thép góc L70x70x5 cổ gaTheo yêu cầu kỹ thuật0,54tấn
78Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật74,58m3
79Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật276,16m2
80Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật4,89m3
81Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,2100m2
82Thép tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,49tấn
83Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật49cấu kiện
84Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật1,96m3
85Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,12100m2
86Thép tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,28tấn
87Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật0,09tấn
88Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,25tấn
89Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật0,9tấn
90Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật0,9tấn
91Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật49cấu kiện
92Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật2,7m3
93Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật46,45m2
94Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật19,94m2
95Bê tông cổ cửa thu đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật1,14m3
96Ván khuôn cổ cửa thuTheo yêu cầu kỹ thuật0,24100m2
97Đổ bê tông bó vỉa hàm ếch, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật2,94m3
98Ván khuôn bó vỉa miệng thu nướcTheo yêu cầu kỹ thuật0,75100m2
99Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bóa vỉa miệng thu nướcTheo yêu cầu kỹ thuật49cấu kiện
100Tấm lưới chắn rác + khung đỡ bằng composite, tải trọng 250KN, kích thước 880x380Theo yêu cầu kỹ thuật49cái
101Đào móng cống, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (90% KL)Theo yêu cầu kỹ thuật18,16100m3
102Đào móng cống, bằng thủ công đất cấp II (10% KL)Theo yêu cầu kỹ thuật201,75m3
103BTXM lót M100, đá 4x6 dày 10cmTheo yêu cầu kỹ thuật121,32m3
104Bê tông móng cống M200 đá 1x2 đúc sẵnTheo yêu cầu kỹ thuật115,25m3
105Thép móng cốngTheo yêu cầu kỹ thuật4,59tấn
106Ván khuôn móng cốngTheo yêu cầu kỹ thuật6,87100m2
107Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 600mmTheo yêu cầu kỹ thuật2.022cái
108Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D600mmTheo yêu cầu kỹ thuật674đoạn ống
109Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mmTheo yêu cầu kỹ thuật625mối nối
110Đắp đất lưng cống K=0,95; 50% đất tận dụngTheo yêu cầu kỹ thuật10,98100m3
111Mua đất núi đắp cống (50%KL)Theo yêu cầu kỹ thuật549,01m3
112Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2,8m, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật0,924100m
113Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu kỹ thuật0,13m3
114Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật0,53m3
115Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móngTheo yêu cầu kỹ thuật0,036100m2
116Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật0,41m3
117Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật3,59m2
118Đào móng ga, đất cấp 2, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (90% KL)Theo yêu cầu kỹ thuật1,01100m3
119Đào móng ga, đất cấp 2, bằng thủ công, đất cấp II (10% KL)Theo yêu cầu kỹ thuật11,19m3
120Lấp đất móng hố ga K=0,95; 50% đất tận dụngTheo yêu cầu kỹ thuật0,36100m3
121Mua đất núi để đắpTheo yêu cầu kỹ thuật17,89m3
122Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,94100m3
123Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,94100m3/1km
124BTXM lót M100, đá 4x6 dày 10cmTheo yêu cầu kỹ thuật4,56m3
125Bê tông móng mác M200 đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật6,83m3
126Bê tông đáy ga mác M200 đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật1,56m3
127Ván khuôn BT móng gaTheo yêu cầu kỹ thuật0,18100m2
128Bê tông M250 đá 1x2 đổ tại chỗTheo yêu cầu kỹ thuật1,53m3
129Ván khuôn cổ gaTheo yêu cầu kỹ thuật0,16100m2
130Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, Thép góc L90x90x6Theo yêu cầu kỹ thuật0,21tấn
131Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, Thép góc L90x90x6Theo yêu cầu kỹ thuật0,21tấn
132Xây gạch thân ga VXM M75Theo yêu cầu kỹ thuật25,38m3
133Trát trong VXM M75 dày 2cmTheo yêu cầu kỹ thuật83,94m2
134Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật1,9m3
135Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,08100m2
136Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,19tấn
137Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật19cấu kiện
138Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật0,76m3
139Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,05100m2
140Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,11tấn
141Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, Thép góc L90x90x6Theo yêu cầu kỹ thuật0,31tấn
142Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, Thép góc L90x90x6Theo yêu cầu kỹ thuật0,31tấn
143Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật19cấu kiện
144Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật1,05m3
145Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật18,01m2
146Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật7,73m2
147Bê tổng cổ cửa thu đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật0,44m3
148Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông cổ cửa thuTheo yêu cầu kỹ thuật0,09100m2
149Đổ bê tông bó vỉa hàm ếch, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật1,14m3
150Ván khuôn bó vỉa miệng thu nướcTheo yêu cầu kỹ thuật0,29100m2
151Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bóa vỉa miệng thu nướcTheo yêu cầu kỹ thuật19cấu kiện
152Tấm lưới chắn rác + khung đỡ bằng composite, tải trọng 250KN, kích thước 880x380Theo yêu cầu kỹ thuật19cái
153Đào đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật0,455100m3
154Đắp đất hoàn trảTheo yêu cầu kỹ thuật0,14100m3
155Lớp cát đen đệmTheo yêu cầu kỹ thuật10,5m3
156Lắp ống nhựa uPVC D340Theo yêu cầu kỹ thuật0,7100m
157Vận chuyển đổ thải 1kmTheo yêu cầu kỹ thuật0,32100m3
158Vận chuyển đổ thải 2km tiếp theoTheo yêu cầu kỹ thuật0,32100m3/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.92E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là kỹ sư xây dựng tốt nghiệp chuyên ngành giao thông.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 201953
2 Cán bộ kỹ thuật thi công phần giao thông và thoát nước 1 Là kỹ sư xây dựng tốt nghiệp chuyên ngành giao thông hoặc cấp thoát nướcTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành giao thông hoặc cấp thoát nước- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 201953
3 Cán bộ kỹ thuật thi công phần hệ thống và thiết bị điện 1 Là kỹ sư tốt nghiệp chuyên ngành điện, điện tửTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành điện.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 201932
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách giám sát kỹ thuật và an toàn lao động 1 Là kỹ sư tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 201932
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥0,4m3 Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị2
2 Xe lu bánh lốp Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị1
3 Máy lu thép Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị1
4 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị2
5 Máy rải bê tông nhựa Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị1
6 Ô tô xi téc Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị1
7 Xe cẩu tự hành Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->