Gói thầu: Gói thầu nâng cấp đường từ trung tâm xã đến đường huyện, đường liên xã
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220912191-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/09/2022 14:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Kiến Thụy |
| Tên gói thầu | Gói thầu nâng cấp đường từ trung tâm xã đến đường huyện, đường liên xã |
| Số hiệu KHLCNT | 20220636723 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-07 12:45:00 đến ngày 2022-09-17 14:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 15,906,564,990 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.92E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng tốt nghiệp chuyên ngành giao thông.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần giao thông và thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng tốt nghiệp chuyên ngành giao thông hoặc cấp thoát nướcTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành giao thông hoặc cấp thoát nước- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần hệ thống và thiết bị điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư tốt nghiệp chuyên ngành điện, điện tửTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành điện.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách giám sát kỹ thuật và an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Xe lu bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô xi téc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Xe cẩu tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Kiến Thụy |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu nâng cấp đường từ trung tâm xã đến đường huyện, đường liên xã Nâng cấp đường giao thông thực hiện xây dựng xã nông thôn mới kiểu mẫu tại xã Đại Đồng, huyện Kiến Thụy 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận ĐKKD . - Chứng chỉ NLHĐTCXD công trình giao thông hạng III trở lên. b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về báo cáo tài chính: Scan bản chụp BCTC kèm theo Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (Đối với báo cáo tài chính kê khai qua cơ quan thuế) Trường hợp báo cáo tài chính được kiểm toán cần chứng minh HĐ thuê dịch vụ kiểm toán của nhà thầu đối với đơn vị kiểm toán và chứng chỉ hành nghề kiểm toán của người xác lập báo cáo kiểm toán. - Hợp đồng cung cấp tín dụng còn hiệu lực có giá trị lớn hơn giá trị đảm bảo nguồn lực tài chính cho gói thầu được ký với tổ chức tín dụng nơi nhà thầu giao dịch trong quan hệ cấp bảo lãnh dự thầu và cam kết cung cấp nguồn lực tài chính cho gói thầu theo quy định của Thông tư 07/2015/TT-NHNN. - Về Hợp đồng: Bản scan Hợp đồng được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền kèm theo các tài liệu chứng minh công trình (Đối với nhà thầu độc lập) hoặc hợp đồng của nhà thầu chính và kết quả lựa chọn nhà thầu chính (nếu là nhà thầu phụ)+ BBNT bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng . - Về nhân sự: Scan các bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong E-HSDT, thỏa thuận quan hệ lao động giữa doanh nghiệp với người lao động theo quy định của Luật Lao động số 45/2019/QH14. - Về thiết bị: Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ thi công, trạng thái hoạt động của thiết bị. Đăng ký thiết bị theo quy định của TT số 22/2019/TT-BGTVT, và kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng theo quy định tại TT số 46/2015/TT-BGTVT. - Bảng chiết tính đơn giá dự thầu thể hiện đơn giá áp dụng, các khoản chi phí cấu thành đơn giá dự thầu bao gồm cả phần giảm giá (nếu có) - Các tài liệu yêu cầu tại Mục 3 Chương III Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật, Bản scan thuyết minh BPTC, bản vẽ BPTC, biểu tiến độ có đóng dấu của nhà thầu). Lưu ý: Việc sử dụng tài liệu trong việc nộp E-HSDT là tài liệu được chứng thực. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Kiến Thụy – Địa chỉ: Thị trấn Núi Đối, huyện Kiến Thụy, Thành phố Hải Phòng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Kiến Thụy, thành phố Hải Phòng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm – Số 636 Ngô Gia Tự, quận Hải An, Thành phố Hải Phòng – Số điện thoại: (+84) 02253.670677 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch, huyện Kiến Thụy, TP Hải Phòng Trường hợp cần thiết, liên hệ với đường dây nóng của của Báo Đấu thầu theo số điện thoại (+84) 0243.768.6611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: NÂNG CẤP TUYẾN ĐƯỜNG 401 TỪ NHÀ ÔNG KHUÊ ĐẾN GIÁP ĐÔNG PHƯƠNG (TUYẾN 1.1) ( phần xây dựng) | |||
| 1 | Phá dỡ tường rào hiện trạng bằng máy | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,366 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,034 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,034 | 100m3/1km |
| 4 | Đào khuôn đường bằng máy đào | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8,598 | 100m3 |
| 5 | Đào hữu cơ + đánh cấp bằng máy đào | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,754 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12,969 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12,969 | 100m3/1km |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,865 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,865 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,236 | 100m3 |
| 11 | Mua đất núi đắp nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 259,348 | m3 |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,236 | 100m3 |
| 13 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7,7 | 100m3 |
| 14 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 48,876 | 100m2 |
| 15 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo yêu cầu kỹ thuật | 48,876 | 100m2 |
| 16 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 7 tấn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8,294 | 100tấn |
| 17 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, ôtô tự đổ 7 tấn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8,294 | 100tấn |
| 18 | Đắp lề, nền hè đất tận dụng bằng máy | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,07 | 100m3 |
| 19 | Ván khuôn móng bó vỉa, rãnh tam giác | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,976 | 100m2 |
| 20 | Bê tông móng M100 đá 4x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 69,16 | m3 |
| 21 | Ván khuôn bê tông bó vỉa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8,309 | 100m2 |
| 22 | Bê tông bó vỉa M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 60,268 | m3 |
| 23 | Lắp đặt bó vỉa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 988 | m |
| 24 | Ván khuôn đan rãnh tam giác | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,897 | 100m2 |
| 25 | Bê tông đan rãnh tam giác M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 17,784 | m3 |
| 26 | Lắp đặt đan rãnh tam giác | Theo yêu cầu kỹ thuật | 296,4 | m2 |
| 27 | Lớt nilon chống mất nước xi măng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 16,699 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn bê tông móng vỉa hè | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,976 | 100m2 |
| 29 | Bê tông vỉa hè M200 đá 1x2 dày 10cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 166,99 | m3 |
| 30 | Lát hè bằng gạch Terrazzo KT 40x40cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.669,901 | m2 |
| 31 | Ván khuôn móng bê tông lót bó hè | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,184 | 100m2 |
| 32 | Bê tông lót bó hè | Theo yêu cầu kỹ thuật | 21,84 | m3 |
| 33 | Ván khuôn viên bó hè | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,805 | 100m2 |
| 34 | Bê tông viên bó hè M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 21,84 | m3 |
| 35 | Lót VXM M75 dày 2cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 109,2 | m2 |
| 36 | Lắp đặt viên bó hè | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.092 | 1 cấu kiện |
| 37 | Đào móng trụ biển báo | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,592 | m3 |
| 38 | Bê tông móng trụ biển báo | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,608 | m3 |
| 39 | Biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 40 | Cột biển báo thép tròn D90 mm L=3m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 41 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 42 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,778 | m3 |
| 43 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm, sơn đường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 211,874 | m2 |
| 44 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mm, sơn gờ giảm tốc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 44,8 | m2 |
| 45 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm, người đi bộ qua đường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 38,4 | m2 |
| 46 | Đào móng ga bằng máy (90%KL) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,23 | 100m3 |
| 47 | Đào móng ga bằng thủ công (10%KL) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 13,7 | m3 |
| 48 | Lấp đất móng hố ga K=0,95; 50% đất tận dụng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,41 | 100m3 |
| 49 | Mua đất núi để đắp (50%KL) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 20,41 | m3 |
| 50 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,17 | 100m3 |
| 51 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,17 | 100m3 |
| 52 | BTXM lót M100, đá 4x6 dày 10cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,75 | m3 |
| 53 | Bê tông móng mác M200 đá 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8,63 | m3 |
| 54 | Bê tông đáy ga mác M200 đá 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,98 | m3 |
| 55 | Ván khuôn BT móng ga | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,22 | 100m2 |
| 56 | Bê tông M250 đá 1x2 đổ tại chỗ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,94 | m3 |
| 57 | Ván khuôn cổ ga | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m2 |
| 58 | Sản xuất thép góc L70x70x5 cổ ga | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,27 | tấn |
| 59 | Lắp đặt thép góc L70x70x5 cổ ga | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,27 | tấn |
| 60 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 33,39 | m3 |
| 61 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 122,74 | m2 |
| 62 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,4 | m3 |
| 63 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m2 |
| 64 | Thép tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,24 | tấn |
| 65 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 24 | cấu kiện |
| 66 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,96 | m3 |
| 67 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m2 |
| 68 | Thép tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,13 | tấn |
| 69 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,39 | tấn |
| 70 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,39 | tấn |
| 71 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 24 | cấu kiện |
| 72 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,32 | m3 |
| 73 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 22,75 | m2 |
| 74 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9,77 | m2 |
| 75 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,56 | m3 |
| 76 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m2 |
| 77 | Đổ bê tông bó vỉa hàm ếch, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,44 | m3 |
| 78 | Ván khuôn bó vỉa miệng thu nước | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,37 | 100m2 |
| 79 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bóa vỉa miệng thu nước | Theo yêu cầu kỹ thuật | 24 | cấu kiện |
| 80 | Tấm lưới chắn rác + khung đỡ bằng composite, tải trọng 250KN, kích thước 880x380 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 81 | Đào móng cống, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (90% KL) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8,5 | 100m3 |
| 82 | Đào móng cống, bằng thủ công đất cấp II (10% KL) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 94,43 | m3 |
| 83 | BTXM lót M100, đá 4x6 dày 10cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 44,28 | m3 |
| 84 | Bê tông móng cống M200 đá 1x2 đúc sẵn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 42,07 | m3 |
| 85 | Thép móng cống | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,68 | tấn |
| 86 | Ván khuôn móng cống | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,51 | 100m2 |
| 87 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 600mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 738 | cái |
| 88 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D600mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 246 | đoạn ống |
| 89 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 225 | mối nối |
| 90 | Đắp đất lưng cống K=0,95; 50% đất tận dụng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,51 | 100m3 |
| 91 | Mua đất núi đắp cống (50%KL) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 275,34 | m3 |
| 92 | BTXM lót M100, đá 4x6 dày 10cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,22 | m3 |
| 93 | Bê tông móng cống M200 đá 1x2 đúc sẵn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,96 | m3 |
| 94 | Thép móng cống | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | tấn |
| 95 | Ván khuôn móng cống | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100m2 |
| 96 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 87 | cái |
| 97 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 400mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 29 | đoạn ống |
| 98 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12 | mối nối |
| 99 | Bê tông M250 đá 1x2 đổ tại chỗ cổ rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,44 | m3 |
| 100 | Ván khuôn cổ rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m2 |
| 101 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,2 | m3 |
| 102 | Ván khuôn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,07 | 100m2 |
| 103 | Thép tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,122 | tấn |
| 104 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 30 | cấu kiện |
| 105 | Xây gạch đất sét không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,88 | m3 |
| 106 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 15,17 | m2 |
| 107 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,51 | m2 |
| 108 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,37 | m3 |
| 109 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | 100m2 |
| 110 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,5 | m3 |
| 111 | Ván khuôn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m2 |
| 112 | Thép tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,151 | tấn |
| 113 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 15 | 1 cấu kiện |
| 114 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,9 | m3 |
| 115 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,23 | 100m2 |
| 116 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 15 | cấu kiện |
| 117 | Tấm lưới chắn rác + khung đỡ bằng composite, tải trọng 250KN, kích thước 880x380 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| B | Hạng mục 2: NÂNG CẤP TUYẾN ĐƯỜNG 401 TỪ NHÀ ÔNG KHUÊ ĐẾN GIÁP ĐÔNG PHƯƠNG (TUYẾN 1.1) ( phần điện chiếu sáng) | |||
| 1 | Đào đất móng, ga tủ điện chiếu sáng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,638 | m3 |
| 2 | Cốt thép bệ tủ, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,006 | tấn |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng tủ điện | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,017 | 100m2 |
| 4 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,235 | m3 |
| 5 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,134 | m3 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,25 | m2 |
| 7 | Trát tường hố ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,488 | m2 |
| 8 | Bulong M14x250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 9 | Lấp móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,288 | m3 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D65/50 bảo vệ cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,592 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D50/40 bảo vệ cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9,85 | 100m |
| 12 | Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 561,2 | m |
| 13 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2. Trọng lượng cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,612 | 100m |
| 14 | Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.028,863 | m |
| 15 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2. Trọng lượng cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10,289 | 100m |
| 16 | Dây đồng trần M10 tiếp địa liên hoàn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.028,863 | m |
| 17 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10,289 | 100m |
| 18 | Đầu cốt M25 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 19 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 20 | Đầu cốt M10 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 176 | cái |
| 21 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 17,6 | 10 đầu cốt |
| 22 | Đầu cốt M1,5 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 132 | cái |
| 23 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 13,2 | 10 đầu cốt |
| 24 | Lắp đặt aptomat 3 pha MCCB 3P - 20A | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 25 | Lắp aptomat 1 pha MCB 1P - 10A | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 26 | Lắp aptomat 1 pha MCB 1P - 6A | Theo yêu cầu kỹ thuật | 22 | cái |
| 27 | Đào hố tiếp địa, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,347 | m3 |
| 28 | Lấp đất hố tiếp địa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,347 | m3 |
| 29 | Cọc tiếp địa L63x63x6, h=2.5m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 23 | cọc |
| 30 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 57,5 | m |
| 31 | Bulong M14x40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 23 | bộ |
| 32 | Đào rãnh tiếp địa đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7,209 | m3 |
| 33 | Lấp đất rãnh tiếp địa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7,209 | m3 |
| 34 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại thép dẹt 100x40x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 15,6 | m |
| 35 | Thép dẹt 40x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 19,62 | kg |
| 36 | Cọc tiếp địa L63x63x6, h=2.5m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12 | cọc |
| 37 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x25mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12 | m |
| 38 | Đầu cốt M25 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 39 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,2 | 10 đầu cốt |
| 40 | Bulong M14x40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 41 | Đào móng cột đèn bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 21,544 | m3 |
| 42 | Bê tông gạch vỡ lót móng, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,782 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,616 | 100m2 |
| 44 | Bê tông móng cột đèn, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10,78 | m3 |
| 45 | Khung móng M 24(300x300x675) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 22 | bộ |
| 46 | Lấp hoàn trả móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10,815 | m3 |
| 47 | Cột thép bát giác liền cần đơn 8mx3mm mạ kẽm nhúng nóng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | cột |
| 48 | Cột thép bát giác liền cần đơn 10mx3,5mm mạ kẽm nhúng nóng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 16 | cột |
| 49 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột | Theo yêu cầu kỹ thuật | 22 | cột |
| 50 | Đèn pha LED ECO-MAX 150W | Theo yêu cầu kỹ thuật | 16 | bộ |
| 51 | Đèn pha LED ECO-MAX 120W | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 52 | Lắp choá đèn ở độ cao | Theo yêu cầu kỹ thuật | 22 | bộ |
| 53 | Luồn dây CU/PVC/PVC 3x1,5mm2 từ cáp ngầm lên đèn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,3 | 100m |
| 54 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo yêu cầu kỹ thuật | 22 | đầu cáp |
| 55 | Bảng điện cửa cột gỗ phíp + cầu đấu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 22 | bảng |
| 56 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo yêu cầu kỹ thuật | 22 | bảng |
| 57 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| C | Hạng mục 3: NÂNG CẤP TUYẾN ĐƯỜNG 361 QUA THÔN ĐỨC PHONG ĐOẠN TỪ XÃ ĐÔNG PHƯƠNG ĐẾN THỊ TRẤN NÚI ĐỐI (TUYẾN 1.2) ( Phần xây dựng) | |||
| 1 | Phá dỡ tường rào hiện trạng bằng máy | Theo yêu cầu kỹ thuật | 90,882 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,909 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,909 | 100m3/1km |
| 4 | Đào khuôn đường bằng máy đào | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10,918 | 100m3 |
| 5 | Đào hữu cơ + đánh cấp bằng máy đào | Theo yêu cầu kỹ thuật | 11,364 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 18,752 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 18,752 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,339 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,339 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,798 | 100m3 |
| 11 | Mua đất núi đắp nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 324,589 | m3 |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,798 | 100m3 |
| 13 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7,49 | 100m3 |
| 14 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 58,314 | 100m2 |
| 15 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo yêu cầu kỹ thuật | 58,314 | 100m2 |
| 16 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 7 tấn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9,896 | 100tấn |
| 17 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, ôtô tự đổ 7 tấn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9,896 | 100tấn |
| 18 | Đắp lề, nền hè đất tận dụng bằng máy | Theo yêu cầu kỹ thuật | 18,028 | 100m3 |
| 19 | Ván khuôn móng bó vỉa, rãnh tam giác | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,818 | 100m2 |
| 20 | Bê tông móng M100 đá 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 133,63 | m3 |
| 21 | Ván khuôn bê tông bó vỉa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 16,054 | 100m2 |
| 22 | Bê tông bó vỉa M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 116,449 | m3 |
| 23 | Lắp đặt bó vỉa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.909 | m |
| 24 | Ván khuôn đan rãnh tam giác | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,665 | 100m2 |
| 25 | Bê tông đan rãnh tam giác M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 34,362 | m3 |
| 26 | Lắp đặt đan rãnh tam giác | Theo yêu cầu kỹ thuật | 612,6 | m2 |
| 27 | Lớt nilon chống mất nước xi măng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 43,035 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn bê tông móng vỉa hè | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,948 | 100m2 |
| 29 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200, dày 10cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 430,351 | m3 |
| 30 | Lát hè bằng gạch Terrazzo KT 40x40cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4.303,514 | m2 |
| 31 | Ván khuôn bê tông lót khóa vỉa hè | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8,168 | 100m2 |
| 32 | Bê tông lót móng, đá 2x4, vữa mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 40,84 | m3 |
| 33 | Ván khuôn viên bó hè | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8,985 | 100m2 |
| 34 | Bê tông viên bó hè M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 40,84 | m3 |
| 35 | Lót VXM M75 dày 2cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 204,2 | m2 |
| 36 | Lắp đặt viên bó hè | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2.042 | 1 cấu kiện |
| 37 | Đào móng trụ biển báo | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,791 | m3 |
| 38 | Bê tông móng trụ biển báo | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,184 | m3 |
| 39 | Biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 40 | Cột biển báo thép tròn D90 mm L=3m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 41 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 42 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,875 | m3 |
| 43 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm, sơn đường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 502,75 | m2 |
| 44 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mm, sơn gờ giảm tốc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 44,8 | m2 |
| 45 | Đào móng kè bằng máy (90%KL) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,744 | 100m3 |
| 46 | Đào móng kè bằng thủ công (10%KL) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8,272 | m3 |
| 47 | Cọc tre móng kè D6-D8; L=2,8m; 25 cọc/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 27,72 | 100m |
| 48 | Đá dăm lót móng Dmax | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,96 | m3 |
| 49 | Xây móng kè đá hộc VXM M100 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 21,12 | m3 |
| 50 | Xếp đá hộc khan móng kè phía ngoài | Theo yêu cầu kỹ thuật | 11,88 | m3 |
| 51 | Vải địa kỹ thuật không dệt 12kN/m, Ltb=4,2m ôm mái taluy | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,924 | 100m2 |
| 52 | Đá dăm lót mái kè Dmax | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9,24 | m3 |
| 53 | Xây mái kè đá hộc VXM M100 dày 30cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 29,7 | m3 |
| 54 | Khe phòng lún 4m/khe, bằng vật liệu bao tải tẩm nhựa đường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,05 | m2 |
| 55 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,532 | 100m3 |
| 56 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,532 | 100m3/1km |
| 57 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,688 | m3 |
| 58 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,422 | 100m3 |
| 59 | Mua đất núi đắp đê (50% tận dụng) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 26,484 | m3 |
| 60 | Cọc tre chân đê quai, L=4m, 5 cặp cọc/2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | 100m |
| 61 | Phên nứa đan chân đê quai | Theo yêu cầu kỹ thuật | 37,5 | m² |
| 62 | Nhổ cọc tre (NC*0.75) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | 100m |
| 63 | Đào bỏ đê quai sau khi thi công | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,469 | 100m3 |
| 64 | Đào móng ga bằng máy (90%KL) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,12 | 100m3 |
| 65 | Đào móng ga bằng thủ công (10%KL) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 34,62 | m3 |
| 66 | Lấp đất móng hố ga K=0,95; 50% đất tận dụng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,5 | 100m3 |
| 67 | Mua đất núi để đắp (50%KL) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 74,91 | m3 |
| 68 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,11 | 100m3 |
| 69 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,11 | 100m3 |
| 70 | BTXM lót M100, đá 4x6 dày 10cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 11,75 | m3 |
| 71 | Bê tông móng mác M200 đá 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 17,62 | m3 |
| 72 | Bê tông đáy ga mác M200 đá 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,03 | m3 |
| 73 | Ván khuôn BT móng ga | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,46 | 100m2 |
| 74 | Bê tông M250 đá 1x2 đổ tại chỗ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,96 | m3 |
| 75 | Ván khuôn cổ ga | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | 100m2 |
| 76 | Sản xuất thép góc L70x70x5 cổ ga | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,54 | tấn |
| 77 | Lắp đặt thép góc L70x70x5 cổ ga | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,54 | tấn |
| 78 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 74,58 | m3 |
| 79 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 276,16 | m2 |
| 80 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,89 | m3 |
| 81 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m2 |
| 82 | Thép tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,49 | tấn |
| 83 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 49 | cấu kiện |
| 84 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,96 | m3 |
| 85 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m2 |
| 86 | Thép tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,28 | tấn |
| 87 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,09 | tấn |
| 88 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,25 | tấn |
| 89 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,9 | tấn |
| 90 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,9 | tấn |
| 91 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 49 | cấu kiện |
| 92 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,7 | m3 |
| 93 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 46,45 | m2 |
| 94 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 19,94 | m2 |
| 95 | Bê tông cổ cửa thu đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,14 | m3 |
| 96 | Ván khuôn cổ cửa thu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,24 | 100m2 |
| 97 | Đổ bê tông bó vỉa hàm ếch, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,94 | m3 |
| 98 | Ván khuôn bó vỉa miệng thu nước | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,75 | 100m2 |
| 99 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bóa vỉa miệng thu nước | Theo yêu cầu kỹ thuật | 49 | cấu kiện |
| 100 | Tấm lưới chắn rác + khung đỡ bằng composite, tải trọng 250KN, kích thước 880x380 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 49 | cái |
| 101 | Đào móng cống, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (90% KL) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 18,16 | 100m3 |
| 102 | Đào móng cống, bằng thủ công đất cấp II (10% KL) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 201,75 | m3 |
| 103 | BTXM lót M100, đá 4x6 dày 10cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 121,32 | m3 |
| 104 | Bê tông móng cống M200 đá 1x2 đúc sẵn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 115,25 | m3 |
| 105 | Thép móng cống | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,59 | tấn |
| 106 | Ván khuôn móng cống | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,87 | 100m2 |
| 107 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 600mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2.022 | cái |
| 108 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D600mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 674 | đoạn ống |
| 109 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 625 | mối nối |
| 110 | Đắp đất lưng cống K=0,95; 50% đất tận dụng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10,98 | 100m3 |
| 111 | Mua đất núi đắp cống (50%KL) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 549,01 | m3 |
| 112 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2,8m, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,924 | 100m |
| 113 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,13 | m3 |
| 114 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,53 | m3 |
| 115 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,036 | 100m2 |
| 116 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,41 | m3 |
| 117 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,59 | m2 |
| 118 | Đào móng ga, đất cấp 2, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (90% KL) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,01 | 100m3 |
| 119 | Đào móng ga, đất cấp 2, bằng thủ công, đất cấp II (10% KL) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 11,19 | m3 |
| 120 | Lấp đất móng hố ga K=0,95; 50% đất tận dụng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,36 | 100m3 |
| 121 | Mua đất núi để đắp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 17,89 | m3 |
| 122 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,94 | 100m3 |
| 123 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,94 | 100m3/1km |
| 124 | BTXM lót M100, đá 4x6 dày 10cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,56 | m3 |
| 125 | Bê tông móng mác M200 đá 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,83 | m3 |
| 126 | Bê tông đáy ga mác M200 đá 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,56 | m3 |
| 127 | Ván khuôn BT móng ga | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,18 | 100m2 |
| 128 | Bê tông M250 đá 1x2 đổ tại chỗ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,53 | m3 |
| 129 | Ván khuôn cổ ga | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,16 | 100m2 |
| 130 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, Thép góc L90x90x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,21 | tấn |
| 131 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, Thép góc L90x90x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,21 | tấn |
| 132 | Xây gạch thân ga VXM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 25,38 | m3 |
| 133 | Trát trong VXM M75 dày 2cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 83,94 | m2 |
| 134 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,9 | m3 |
| 135 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | 100m2 |
| 136 | Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,19 | tấn |
| 137 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 19 | cấu kiện |
| 138 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,76 | m3 |
| 139 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,05 | 100m2 |
| 140 | Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,11 | tấn |
| 141 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, Thép góc L90x90x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,31 | tấn |
| 142 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, Thép góc L90x90x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,31 | tấn |
| 143 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 19 | cấu kiện |
| 144 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,05 | m3 |
| 145 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 18,01 | m2 |
| 146 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7,73 | m2 |
| 147 | Bê tổng cổ cửa thu đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,44 | m3 |
| 148 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông cổ cửa thu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,09 | 100m2 |
| 149 | Đổ bê tông bó vỉa hàm ếch, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,14 | m3 |
| 150 | Ván khuôn bó vỉa miệng thu nước | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,29 | 100m2 |
| 151 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bóa vỉa miệng thu nước | Theo yêu cầu kỹ thuật | 19 | cấu kiện |
| 152 | Tấm lưới chắn rác + khung đỡ bằng composite, tải trọng 250KN, kích thước 880x380 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 19 | cái |
| 153 | Đào đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,455 | 100m3 |
| 154 | Đắp đất hoàn trả | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,14 | 100m3 |
| 155 | Lớp cát đen đệm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10,5 | m3 |
| 156 | Lắp ống nhựa uPVC D340 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,7 | 100m |
| 157 | Vận chuyển đổ thải 1km | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,32 | 100m3 |
| 158 | Vận chuyển đổ thải 2km tiếp theo | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,32 | 100m3/1km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.92E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Là kỹ sư xây dựng tốt nghiệp chuyên ngành giao thông.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019 | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần giao thông và thoát nước | 1 | Là kỹ sư xây dựng tốt nghiệp chuyên ngành giao thông hoặc cấp thoát nướcTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành giao thông hoặc cấp thoát nước- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019 | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần hệ thống và thiết bị điện | 1 | Là kỹ sư tốt nghiệp chuyên ngành điện, điện tửTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành điện.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019 | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách giám sát kỹ thuật và an toàn lao động | 1 | Là kỹ sư tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019 | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥0,4m3 | Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị | 2 |
| 2 | Xe lu bánh lốp | Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị | 1 |
| 3 | Máy lu thép | Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị | 2 |
| 5 | Máy rải bê tông nhựa | Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị | 1 |
| 6 | Ô tô xi téc | Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị | 1 |
| 7 | Xe cẩu tự hành | Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi