Gói thầu: Gói thầu nâng cấp đường từ trung tâm xã đến trung tâm các thôn đường liên thôn

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220912162-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/09/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Kiến Thụy
Tên gói thầu Gói thầu nâng cấp đường từ trung tâm xã đến trung tâm các thôn đường liên thôn
Số hiệu KHLCNT 20220636723
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-07 12:27:00 đến ngày 2022-09-17 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,584,870,737 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng tốt nghiệp chuyên ngành giao thông.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần giao thông và thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng tốt nghiệp chuyên ngành giao thông hoặc cấp thoát nướcTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành giao thông hoặc cấp thoát nước- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần hệ thống và thiết bị điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư tốt nghiệp chuyên ngành điện, điện tửTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành điện.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách giám sát kỹ thuật và an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
2-Xe lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu thép
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô xi téc
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
7-Xe cẩu tự hành
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Kiến Thụy
E-CDNT 1.2 Gói thầu nâng cấp đường từ trung tâm xã đến trung tâm các thôn đường liên thôn
Nâng cấp đường giao thông thực hiện xây dựng xã nông thôn mới kiểu mẫu tại xã Đại Đồng, huyện Kiến Thụy
365 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Kiến Thụy , địa chỉ: Tiểu khu Cẩm Xuân, Thị trấn Núi Đối, Huyện Kiến Thụy, TP. Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Kiến Thụy – Địa chỉ: Thị trấn Núi Đối, huyện Kiến Thụy, Thành phố Hải Phòng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị tư vấn thiết kế: Liên danh Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và Đầu tư xây dựng Lê Chân và Công ty cổ phần Kiến trúc Hoàng Phát + Đơn vị thẩm định: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Kiến Thụy - Địa chỉ: Thị trấn Núi Đối, huyện Kiến Thụy, Tp Hải PHòng + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: - Đơn vị lập: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm - Địa chỉ: số 636 Ngô Gia Tự, Quận Hải An, Tp Hải Phòng - Đơn vị thẩm định: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Kiến Thụy + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định KQLCN nhà thầu: - Đơn vị lập: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm - Địa chỉ: số 636 Ngô Gia Tự, Quận Hải An, Tp Hải Phòng - Đơn vị thẩm định: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Kiến Thụy.


- Bên mời thầu: Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Kiến Thụy , địa chỉ: Tiểu khu Cẩm Xuân, Thị trấn Núi Đối, Huyện Kiến Thụy, TP. Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Kiến Thụy – Địa chỉ: Thị trấn Núi Đối, huyện Kiến Thụy, Thành phố Hải Phòng


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận ĐKKD . - Chứng chỉ NLHĐTCXD công trình giao thông hạng III trở lên. b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về báo cáo tài chính: Scan bản chụp BCTC kèm theo Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (Đối với báo cáo tài chính kê khai qua cơ quan thuế) Trường hợp báo cáo tài chính được kiểm toán cần chứng minh HĐ thuê dịch vụ kiểm toán của nhà thầu đối với đơn vị kiểm toán và chứng chỉ hành nghề kiểm toán của người xác lập báo cáo kiểm toán. - Hợp đồng cung cấp tín dụng còn hiệu lực có giá trị lớn hơn giá trị đảm bảo nguồn lực tài chính cho gói thầu được ký với tổ chức tín dụng nơi nhà thầu giao dịch trong quan hệ cấp bảo lãnh dự thầu và cam kết cung cấp nguồn lực tài chính cho gói thầu theo quy định của Thông tư 07/2015/TT-NHNN. - Về Hợp đồng: Bản scan Hợp đồng được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền kèm theo các tài liệu chứng minh công trình (Đối với nhà thầu độc lập) hoặc hợp đồng của nhà thầu chính và kết quả lựa chọn nhà thầu chính (nếu là nhà thầu phụ)+ BBNT bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng . - Về nhân sự: Scan các bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong E-HSDT, thỏa thuận quan hệ lao động giữa doanh nghiệp với người lao động theo quy định của Luật Lao động số 45/2019/QH14. - Về thiết bị: Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ thi công, trạng thái hoạt động của thiết bị. Đăng ký thiết bị theo quy định của TT số 22/2019/TT-BGTVT, và kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng theo quy định tại TT số 46/2015/TT-BGTVT. - Bảng chiết tính đơn giá dự thầu thể hiện đơn giá áp dụng, các khoản chi phí cấu thành đơn giá dự thầu bao gồm cả phần giảm giá (nếu có) - Các tài liệu yêu cầu tại Mục 3 Chương III Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật, Bản scan thuyết minh BPTC, bản vẽ BPTC, biểu tiến độ có đóng dấu của nhà thầu). Lưu ý: Việc sử dụng tài liệu trong việc nộp E-HSDT là tài liệu được chứng thực.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Kiến Thụy – Địa chỉ: Thị trấn Núi Đối, huyện Kiến Thụy, Thành phố Hải Phòng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Kiến Thụy, thành phố Hải Phòng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm – Số 636 Ngô Gia Tự, quận Hải An, Thành phố Hải Phòng – Số điện thoại: (+84) 02253.670677
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch, huyện Kiến Thụy, TP Hải Phòng Trường hợp cần thiết, liên hệ với đường dây nóng của của Báo Đấu thầu theo số điện thoại (+84) 0243.768.6611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: NÂNG CẤP, CẢI TẠO ĐƯỜNG LIÊN THÔN NGÃ TƯ ĐÌNH CẦU ĐẾN CHỢ ĐÌNH CẦU (TUYẾN 2.1) (phần xây dựng)
1Phá dỡ tường rào hiện trạng bằng máyTheo yêu cầu kỹ thuật57,024m3
2Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,57100m3
3Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theoTheo yêu cầu kỹ thuật0,57100m3/1km
4Đào khuôn đường bằng máy đàoTheo yêu cầu kỹ thuật7,766100m3
5Đào hữu cơ + đánh cấp bằng máy đàoTheo yêu cầu kỹ thuật1,778100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật9,898100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật9,898100m3
8Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật1,832100m3
9Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật1,832100m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật2,196100m3
11Mua đất núi đắp nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật248,144m3
12Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo yêu cầu kỹ thuật1,972100m3
13Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo yêu cầu kỹ thuật2,646100m3
14Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật15,399100m2
15Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo yêu cầu kỹ thuật15,399100m2
16Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 7 tấnTheo yêu cầu kỹ thuật2,613100tấn
17Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, ôtô tự đổ 7 tấnTheo yêu cầu kỹ thuật2,613100tấn
18Đắp lề, nền hè đất tận dụng bằng máyTheo yêu cầu kỹ thuật2,794100m3
19Ván khuôn móng bó vỉa, rãnh tam giácTheo yêu cầu kỹ thuật0,824100m2
20Bê tông móng M100 đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật28,84m3
21Ván khuôn bê tông bó vỉaTheo yêu cầu kỹ thuật3,465100m2
22Bê tông bó vỉa M250 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật25,132m3
23Lắp đặt bó vỉaTheo yêu cầu kỹ thuật412m
24Ván khuôn đan rãnh tam giácTheo yêu cầu kỹ thuật0,791100m2
25Bê tông đan rãnh tam giác M250 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật7,416m3
26Lắp đặt đan rãnh tam giácTheo yêu cầu kỹ thuật123,6m2
27Lớt nilon chống mất nước xi măngTheo yêu cầu kỹ thuật8,061100m2
28Ván khuôn bê tông móng vỉa hèTheo yêu cầu kỹ thuật0,824100m2
29Bê tông vỉa hè M100 đá 1x2 dày 10cmTheo yêu cầu kỹ thuật80,613m3
30Lát hè bằng gạch Terrazzo KT 40x40cmTheo yêu cầu kỹ thuật806,133m2
31Ván khuôn viên bó hèTheo yêu cầu kỹ thuật1,883100m2
32Bê tông viên bó hè M250 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật8,56m3
33Lót VXM M75 dày 2cmTheo yêu cầu kỹ thuật42,8m2
34Lắp đặt viên bó hèTheo yêu cầu kỹ thuật4281 cấu kiện
35Đào móng trụ biển báoTheo yêu cầu kỹ thuật1,685m3
36Bê tông móng trụ biển báoTheo yêu cầu kỹ thuật2,304m3
37Biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmTheo yêu cầu kỹ thuật8cái
38Cột biển báo thép tròn D90 mm L=3mTheo yêu cầu kỹ thuật151,44kg
39Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmTheo yêu cầu kỹ thuật8cái
40Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật0,389m3
41Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm, sơn đườngTheo yêu cầu kỹ thuật76,734m2
42Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mm, sơn gờ giảm tốcTheo yêu cầu kỹ thuật19,6m2
43Đào móng ga bằng máy (90%KL)Theo yêu cầu kỹ thuật0,9100m3
44Đào móng ga bằng thủ công (10%KL)Theo yêu cầu kỹ thuật10,04m3
45Lấp đất móng hố ga K=0,95; 50% đất tận dụngTheo yêu cầu kỹ thuật0,36100m3
46Mua đất núi để đắp (50%KL)Theo yêu cầu kỹ thuật18,14m3
47Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,82100m3
48Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật0,82100m3
49BTXM lót M100, đá 4x6 dày 10cmTheo yêu cầu kỹ thuật3,84m3
50Bê tông móng mác M200 đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật5,75m3
51Bê tông đáy ga mác M200 đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật1,32m3
52Ván khuôn BT móng gaTheo yêu cầu kỹ thuật0,15100m2
53Bê tông M250 đá 1x2 đổ tại chỗTheo yêu cầu kỹ thuật1,29m3
54Ván khuôn cổ gaTheo yêu cầu kỹ thuật0,13100m2
55Sản xuất thép góc L70x70x5 cổ gaTheo yêu cầu kỹ thuật0,18tấn
56Lắp đặt thép góc L70x70x5 cổ gaTheo yêu cầu kỹ thuật0,18tấn
57Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật28,39m3
58Trát tường ga chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật100,2m2
59Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật1,6m3
60Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,07100m2
61Thép tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,16tấn
62Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật16cấu kiện
63Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật0,64m3
64Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,04100m2
65Thép tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,09tấn
66Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật0,26tấn
67Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật0,26tấn
68Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật16cấu kiện
69Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật0,88m3
70Trát tường cửa thu, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật15,17m2
71Láng cửa thu có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật6,51m2
72Bê tông cổ thu, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật0,37m3
73Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật0,08100m2
74Đổ bê tông bó vỉa hàm ếch, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật0,96m3
75Ván khuôn bó vỉa miệng thu nướcTheo yêu cầu kỹ thuật0,25100m2
76Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bóa vỉa miệng thu nướcTheo yêu cầu kỹ thuật16cấu kiện
77Tấm lưới chắn rác + khung đỡ bằng composite, tải trọng 250KN, kích thước 880x380Theo yêu cầu kỹ thuật16cái
78Đào móng cống, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (90% KL)Theo yêu cầu kỹ thuật3,02100m3
79Đào móng cống, bằng thủ công đất cấp II (10% KL)Theo yêu cầu kỹ thuật33,56m3
80BTXM lót M100, đá 4x6 dày 10cmTheo yêu cầu kỹ thuật18,09m3
81Bê tông móng cống M200 đá 1x2 đúc sẵnTheo yêu cầu kỹ thuật17,21m3
82Thép móng cốngTheo yêu cầu kỹ thuật0,69tấn
83Ván khuôn móng cốngTheo yêu cầu kỹ thuật1,03100m2
84Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 600mmTheo yêu cầu kỹ thuật302cái
85Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D600mmTheo yêu cầu kỹ thuật101đoạn ống
86Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mmTheo yêu cầu kỹ thuật93mối nối
87Đắp đất lưng cống K=0,95; 50% đất tận dụngTheo yêu cầu kỹ thuật1,87100m3
88Mua đất núi đắp cống (50%KL)Theo yêu cầu kỹ thuật93,41m3
89Đào móng cống, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (90% KL)Theo yêu cầu kỹ thuật0,79100m3
90Đào móng cống, bằng thủ công đất cấp II (10% KL)Theo yêu cầu kỹ thuật8,76m3
91BTXM lót M100, đá 4x6 dày 10cmTheo yêu cầu kỹ thuật4,86m3
92Bê tông móng cống M200 đá 1x2 đúc sẵnTheo yêu cầu kỹ thuật5,47m3
93Thép móng cốngTheo yêu cầu kỹ thuật0,22tấn
94Ván khuôn móng cốngTheo yêu cầu kỹ thuật0,33100m2
95Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400mmTheo yêu cầu kỹ thuật96cái
96Ống bê tông dài 2m D400mmTheo yêu cầu kỹ thuật32đoạn ống
97Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mmTheo yêu cầu kỹ thuật24mối nối
98Đắp đất lưng cống K=0,95; 50% đất tận dụngTheo yêu cầu kỹ thuật0,3100m3
99Mua đất núi đắp cống (50%KL)Theo yêu cầu kỹ thuật15m3
B Hạng mục 2: NÂNG CẤP, CẢI TẠO ĐƯỜNG LIÊN THÔN NGÃ TƯ ĐÌNH CẦU ĐẾN CHỢ ĐÌNH CẦU (TUYẾN 2.1) (phần điện chiếu sáng)
1Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D50/40 bảo vệ cápTheo yêu cầu kỹ thuật3,62100m
2Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2Theo yêu cầu kỹ thuật375,518m
3Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2. Trọng lượng cáp Theo yêu cầu kỹ thuật3,755100m
4Dây đồng trần M10 tiếp địa liên hoànTheo yêu cầu kỹ thuật375,518m
5Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Theo yêu cầu kỹ thuật3,755100m
6Đầu cốt M10Theo yêu cầu kỹ thuật56cái
7Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo yêu cầu kỹ thuật5,610 đầu cốt
8Đầu cốt M1,5Theo yêu cầu kỹ thuật42cái
9Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo yêu cầu kỹ thuật4,210 đầu cốt
10Lắp aptomat 1 pha MCB 1P - 10ATheo yêu cầu kỹ thuật3cái
11Lắp aptomat 1 pha MCB 1P - 6ATheo yêu cầu kỹ thuật7cái
12Đào hố tiếp địa, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật1,323m3
13Lấp đất hố tiếp địaTheo yêu cầu kỹ thuật1,323m3
14Cọc tiếp địa L63x63x6, h=2.5mTheo yêu cầu kỹ thuật7cọc
15Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmTheo yêu cầu kỹ thuật17,5m
16Bulong M14x40Theo yêu cầu kỹ thuật7bộ
17Đào rãnh tiếp địa đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật2,403m3
18Lấp đất rãnh tiếp địaTheo yêu cầu kỹ thuật2,403m3
19Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại thép dẹt 100x40x4Theo yêu cầu kỹ thuật5,2m
20Thép dẹt 40x4Theo yêu cầu kỹ thuật6,54kg
21Cọc tiếp địa L63x63x6, h=2.5mTheo yêu cầu kỹ thuật4cọc
22Lắp đặt dây CU/PVC 1x25mm2Theo yêu cầu kỹ thuật4m
23Đầu cốt M25Theo yêu cầu kỹ thuật4cái
24Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo yêu cầu kỹ thuật0,410 đầu cốt
25Bulong M14x40Theo yêu cầu kỹ thuật2bộ
26Đào móng cột đèn bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật6,855m3
27Bê tông gạch vỡ lót móng, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật0,567m3
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật0,196100m2
29Bê tông móng cột đèn, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật3,43m3
30Khung móng M 24(300x300x675)Theo yêu cầu kỹ thuật7bộ
31Lấp hoàn trả móngTheo yêu cầu kỹ thuật3,441m3
32Cột thép bát giác liền cần đơn 9mx3,5mm mạ kẽm nhúng nóngTheo yêu cầu kỹ thuật7cột
33Đèn pha LED ECO-MAX 150WTheo yêu cầu kỹ thuật7bộ
34Lắp choá đèn ở độ cao Theo yêu cầu kỹ thuật7bộ
35Luồn dây CU/PVC/PVC 3x1,5mm2 từ cáp ngầm lên đènTheo yêu cầu kỹ thuật0,77100m
36Luồn cáp ngầm cửa cộtTheo yêu cầu kỹ thuật7đầu cáp
37Bảng điện cửa cột gỗ phíp + cầu đấuTheo yêu cầu kỹ thuật7bảng
38Lắp bảng điện cửa cộtTheo yêu cầu kỹ thuật7bảng
39Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Theo yêu cầu kỹ thuật1tủ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là kỹ sư xây dựng tốt nghiệp chuyên ngành giao thông.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 201953
2 Cán bộ kỹ thuật thi công phần giao thông và thoát nước 1 Là kỹ sư xây dựng tốt nghiệp chuyên ngành giao thông hoặc cấp thoát nướcTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành giao thông hoặc cấp thoát nước- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 201953
3 Cán bộ kỹ thuật thi công phần hệ thống và thiết bị điện 1 Là kỹ sư tốt nghiệp chuyên ngành điện, điện tửTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành điện.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 201932
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách giám sát kỹ thuật và an toàn lao động 1 Là kỹ sư tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 201932
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥0,4m3 Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị2
2 Xe lu bánh lốp Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị1
3 Máy lu thép Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị1
4 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị2
5 Máy rải bê tông nhựa Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị1
6 Ô tô xi téc Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị1
7 Xe cẩu tự hành Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->