Gói thầu: Gói thầu số 05: Chi phí xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220906657-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/09/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220579866
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố hỗ trợ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-07 11:51:00 đến ngày 2022-09-17 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,688,073,560 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 160,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6032E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.206E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Yêu cầu:- Hợp đồng tương tự là hợp đồng Thi công về công trình tu bổ di tích văn hóa (Đền, Đình, Chùa hoặc tương đương).- Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: + Quyết định hoặc thông báo trúng thầu hoặc hóa đơn GTGT;+ Hợp đồng và phụ lục đơn giá hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn). * Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Nhà thầu chính, Chủ đầu tư xác nhận hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.* Đối với các dự án không sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu, văn bản của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án như: Giấy chứng nhận đầu tư hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.482.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.964.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng Dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích.- Có Chứng chỉ giám sát công trình Dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài tương đương hợp pháp khác)- Đã làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình về Tu bổ di tích (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương);- Tài liệu chứng minh: Kê khai trên hệ thống Webform và Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình của nhà thầu. Trong trường hợp cần thiết có thể yêu cầu Scan hợp đồng thi công kèm theo để chứng minh.- Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu.Ghi chú: Số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ năm tốt nghiệp Đại học trở lên có cùng chuyên ngành yêu cầu theo E-HSMT.+ Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh. Trong đó phải có ít nhất 01 nhân sự đáp ứng theo yêu cầu trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - 01 cán bộ kỹ thuật có trình độ Đại học trở lên, có chuyên ngành xây dựng Dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình và có chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích;+ Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình về Tu bổ di tích (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu.- 01 cán bộ kỹ thuật có trình độ Đại học trở lên, có chuyên ngành xây dựng Dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình;+ Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình về công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu.- 01 người có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Điện hoặc hệ thống điện;+ Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng về Điện của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - 01 cán bộ kỹ thuật có trình độ Đại học trở lên, có chuyên ngành xây dựng Dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực;+ Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình về Tu bổ di tích (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu.Ghi chú: Số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ năm tốt nghiệp Đại học trở lên có cùng chuyên ngành yêu cầu theo E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học trở lên Chuyên ngành bảo hộ lao độngHoặc trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng và có chứng chỉ/chứng nhận an toàn vệ sinh lao động, còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia phụ trách an toàn lao động của ít nhất 01 công trình Dân dụng (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu.Ghi chú: Số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ năm tốt nghiệp Đại học trở lên có cùng chuyên ngành yêu cầu theo E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích >= 250L . Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích >= 80L . Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cưa gỗ
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy bào gỗ
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy tời
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 70Kg. Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hóa =
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu 0,2m3-:- 0,8m3. Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu. Kèm theo giấy kiểm tra ATKT/Kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy thủy bình hoặc Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05: Chi phí xây dựng
Tu bổ, tôn tạo di tích đình Kiều Đông
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố hỗ trợ
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng , địa chỉ: thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Xuyên.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Công ty TNHH thiết kế Kiến trúc và xây dựng công trình văn hóa Việt Nam. (Địa chỉ: Nhà 10, Liền kề 26, khu đô thị Văn Phú , Phường Phú La, Quận Hà Đông, thành phố Hà Nội). + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Công ty cổ phần tư vấn văn hóa và đầu tư xây dựng Quang Phúc (Địa chỉ: Khu 11, xóm Sổ, thôn Bồng Mạc, Xã Liên Mạc, Huyện Mê Linh, Thành phố Hà Nội). + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn kiến trúc xây dựng Hải Phong. (Địa chỉ: Số 14, ngõ 146 đường 19/5, Phường Văn Quán, Quận Hà Đông, thành phố Hà Nội). + Tư vấn thẩm định HSMT, kết quả LCNT: Công ty cổ phần đầu tư phát triển xây dựng thương mại Thành Phát. (Địa chỉ: LK27-27 khu ĐTM Văn Phú, Phường Phú La, Quận Hà Đông, thành phố Hà Nội).


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng , địa chỉ: thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Xuyên.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ File scan bản gốc hoặc file scan bản sao chứng thực của tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” và Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSDT theo nội dung kê khai trên Webform của nhà thầu khi tham dự. + Bản cam kết sẵn sàng chuẩn bị tất cả các tài liệu gốc nộp cùng E-HSDT để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu. (Ghi chú: Đối với nhà thầu trúng thầu: Nộp 01 bộ gốc + 03 bộ chụp hồ sơ dự thầu)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 160.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Xuyên.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Phú Xuyên. Địa chỉ: thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng tài chính kế hoạch huyện Phú Xuyên. Địa chỉ: thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NGHI MÔN (XDCN + XDCB)
1Hạ giải con giống đầu trụChương V - E-HSMT10con
2Hạ giải cột, trụ, Gạch cổ khácChương V - E-HSMT5,575m3
3Tu bổ, phục hồi phượng, nghê đầu trụChương V - E-HSMT10con
4Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô daChương V - E-HSMT6,485m2
5Tu bổ, phục hồi mặt hổ phùChương V - E-HSMT8mặt thú
6Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụChương V - E-HSMT5,35m2
7Tu bổ, phục hồi đá bậc, đá ngưỡngChương V - E-HSMT0,829m3
8Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tôngChương V - E-HSMT0,912m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IVChương V - E-HSMT0,967100m3
10Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - E-HSMT0,309100m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - E-HSMT1,634m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - E-HSMT0,025tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - E-HSMT0,201tấn
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V - E-HSMT0,18100m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - E-HSMT2,874m3
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - E-HSMT0,018tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - E-HSMT0,134tấn
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V - E-HSMT0,067100m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V - E-HSMT1,008m3
20Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V - E-HSMT9,426m3
21Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - E-HSMT0,103100m3
22Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIIChương V - E-HSMT0,206100m3
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V - E-HSMT0,029tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V - E-HSMT0,133tấn
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V - E-HSMT0,186100m2
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V - E-HSMT1,022m3
27Xây gạch 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V - E-HSMT6,567m3
28Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - E-HSMT48,376m2
29Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V - E-HSMT404,323m
30Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - E-HSMT48,376m2
B HẠNG MỤC ĐẠI ĐÌNH (XDCN)
1Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm, loại không có ô hộcChương V - E-HSMT41,508m
2Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 1Chương V - E-HSMT303,746m2
3Hạ giải con giống các loại rồng khác, dàiChương V - E-HSMT15con
4Hạ giải con giống các loại rồng khác, dài>=0,7m, Tô vữaChương V - E-HSMT2con
5Hạ giải nền, GạchChương V - E-HSMT186,142m2
6Hạ giải bậc cấp đá xanhChương V - E-HSMT2,47m3
7Hạ giải chân tảng đá xanhChương V - E-HSMT1,016m3
8Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao Chương V - E-HSMT28,312m3
9Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao Chương V - E-HSMT23,343m3
10Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính DChương V - E-HSMT9,92m3
11Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính DChương V - E-HSMT0,083m3
12Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ vuông, chữ nhậtChương V - E-HSMT0,399m3
13Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ vuông, chữ nhậtChương V - E-HSMT0,068m3
14Tu bổ, phục hồi vì kèo các loạiChương V - E-HSMT1,123m3
15Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự (loại đơn giản)Chương V - E-HSMT0,612m3
16Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự (loại phức tạp)Chương V - E-HSMT1,093m3
17Tu bổ, phục hồi con chồng, chồng rường, đấu trụ và các cấu kiện tương tự (loại phức tạp)Chương V - E-HSMT1,548m3
18Tu bổ, phục hồi đầu dư, Loại phức tạpChương V - E-HSMT0,344m3
19Tu bổ, phục hồi con chồng, chồng rường, đấu trụ và các cấu kiện tương tự (loại đơn giản)Chương V - E-HSMT0,369m3
20Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnChương V - E-HSMT1,55m3
21Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạpChương V - E-HSMT4,018m3
22Tu bổ, phục hồi các kết cấu trạm khắc gỗ ( phức tạp)Chương V - E-HSMT8,27m2
23Tu bổ, phục hồi các loại xà gỗ loại đơn giảnChương V - E-HSMT4,547m3
24Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhậtChương V - E-HSMT2,903m3
25Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, TrònChương V - E-HSMT10,218m3
26Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự (đơn giản)Chương V - E-HSMT4,058m3
27Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự (đơn giản)Chương V - E-HSMT1,299m3
28Tu bổ, phục hồi tàu góc đao,(đơn giản)Chương V - E-HSMT0,677m3
29Tu bổ, phục hồi các loại ván dong dày 6 cmChương V - E-HSMT5,729m2
30Tu bổ, phục hồi các loại ván dong dày 10 cmChương V - E-HSMT1,963m2
31Tu bổ, phục hồi các loại ván gió, ván ngạch dày 3cmChương V - E-HSMT6,852m2
32Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tựChương V - E-HSMT1,145m3
33Tu bổ, phục hồi bạo cửa và các cấu kiện tương tự (loại đơn giản)Chương V - E-HSMT0,371m3
34Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn và các loại cửa tương tự (phần vật tư)Chương V - E-HSMT1,189m3
35Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn và các loại cửa tương tự (phần nhân công)Chương V - E-HSMT26,328m2
36Tu bổ, phục hồi cửa đi thượng song hạ (phần vật tư)Chương V - E-HSMT0,478m3
37Tu bổ, phục hồi cửa đi thượng song hạ bản (phần nhân công)Chương V - E-HSMT10,08m2
38Tu bổ, phục hồi cửa sổ đẩy kính khung gỗChương V - E-HSMT1,476m2
39Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩyChương V - E-HSMT29,53m3
40Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khácChương V - E-HSMT8,208m3
41Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoànhChương V - E-HSMT17,179m3
42Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khácChương V - E-HSMT2,81m3
43Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, nối váChương V - E-HSMT0,467m3
44Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, thay cốt ốp mangChương V - E-HSMT1,396m3
45Căn chỉnh, định vị lại hệ khung mái - Hệ khungChương V - E-HSMT2hệ khung
46Căn chỉnh, định vị lại hệ máiChương V - E-HSMT6bộ vì
47Giàn giáo ngoài - Chiều cao Chương V - E-HSMT4,2100m2
48Giàn giáo trong- Chiều cao Chương V - E-HSMT2,096100m2
49Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quétChương V - E-HSMT1.606,54m2
50Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bảnChương V - E-HSMT41,2m
51Trát, tu bổ, phục hồi bờ máiChương V - E-HSMT44,138m2
52Mái lợp ngói mũi hài, lợp mái, tận dụng 30% ngói mũi hài, ngói chiếu, ngói lót thay mới 100%Chương V - E-HSMT96,203m2
53Mái lợp ngói mũi hài, lợp mái, 70% ngói mũi hài mới, ngói chiếu, ngói lót thay mới 100%Chương V - E-HSMT224,474m2
54Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữaChương V - E-HSMT14hiện vật
55Tu bổ, phục đấu nóc, loại Đắp vữaChương V - E-HSMT3hiện vật
56Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô daChương V - E-HSMT1,365m2
57Chân đá tảng bằng đá xanhChương V - E-HSMT0,077m3
58Tu bổ, phục hồi đá bậc, đá ngưỡngChương V - E-HSMT2,972m3
59Tu bổ, phục hồi đá bậc, đá ngưỡngChương V - E-HSMT3,426m3
60Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết chặn bậcChương V - E-HSMT1,183m2
61Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát 300x300x50 mạch chữ côngChương V - E-HSMT198,575m2
62Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô daChương V - E-HSMT2,426m2
63Tu bổ, phục hồi hệ khung hương án bằng gỗ dổiChương V - E-HSMT0,194m3
64Gia công ván nhang án, gỗ dổiChương V - E-HSMT5,007m2
65Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Phức tạpChương V - E-HSMT3,753m2
66Lắp dựng cấu kiện nhang ánChương V - E-HSMT0,343m3
67Sơn son thếp bạc phủ hoàn kim nhang ánChương V - E-HSMT3,71m2
68Gia công cửa võng bằng gỗ dổiChương V - E-HSMT0,348m3
69Tu bổ, phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Phức tạpChương V - E-HSMT5,73m2
70Sơn son thếp bạc phủ hoàn kim cửa võngChương V - E-HSMT5,73m2
71Tu bổ, phục hồi các loại ván câu đối gỗ dổiChương V - E-HSMT0,31m3
72Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giảnChương V - E-HSMT2,586m2
73Sơn son thếp bạc phủ hoàn kim câu đốiChương V - E-HSMT2,586m2
C HẠNG MỤC ĐẠI ĐÌNH (XDCB)
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V - E-HSMT25,326m2
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tôngChương V - E-HSMT23,124m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tôngChương V - E-HSMT19,189m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IVChương V - E-HSMT0,423100m3
5Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗChương V - E-HSMT144,12m2
6Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V - E-HSMT261 cấu kiện
7Vệ sinh bề mặt đá giữ lạiChương V - E-HSMT32,267m2
8Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - E-HSMT1,689100m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - E-HSMT15,22m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E-HSMT0,555100m2
11Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V - E-HSMT60,099m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - E-HSMT0,213tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - E-HSMT1,518tấn
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V - E-HSMT0,625100m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V - E-HSMT6,864m3
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - E-HSMT0,563100m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150Chương V - E-HSMT19,76m3
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIIChương V - E-HSMT1,126100m3
19Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - E-HSMT24,27m3
20Gạch hoa chanh KT 300x300Chương V - E-HSMT6viên
21Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - E-HSMT112,02m2
22Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - E-HSMT134,548m2
23Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V - E-HSMT91,96m
24Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - E-HSMT112,02m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - E-HSMT178,686m2
26Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoàiChương V - E-HSMT15,22m3
27Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hàoChương V - E-HSMT24,75m3
28Phòng mối nền công trình xây mớiChương V - E-HSMT151,171m2
29Xử lý tường, phần móng công trìnhChương V - E-HSMT247,648m2
30Tủ điện tổngChương V - E-HSMT1hộp
31Lắp đặt ổ cắm đôiChương V - E-HSMT8cái
32Lắp đặt đèn compact 100w, ánh sáng vàngChương V - E-HSMT5bộ
33Lắp đặt đèn chùa treo tại cột hiên (dưới bảy)Chương V - E-HSMT4bộ
34Lắp đặt đèn tuyp LED bán nguyệt 36WChương V - E-HSMT2bộ
35Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V - E-HSMT2cái
36Lắp đặt Aptomat 1 pha 32AmpeChương V - E-HSMT1cái
37Lắp đặt Aptomat 1 pha 16AmpeChương V - E-HSMT1cái
38Lắp đặt Aptomat 1 pha 10AmpeChương V - E-HSMT1cái
39Lắp đặt dây dẫn 2x10mm2Chương V - E-HSMT50m
40Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2Chương V - E-HSMT60m
41Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2Chương V - E-HSMT200m
42Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmChương V - E-HSMT260m
43Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZL6Chương V - E-HSMT12bộ
44Lắp đặt bình khí CO2-MT3Chương V - E-HSMT4bộ
45Lắp đặt tủ đựng bình chữa cháyChương V - E-HSMT4cái
46Lắp đặt bảng nội qui tiêu lệnh PCCCChương V - E-HSMT4cái
D TỔNG THỂ ( XDCN + XDCB)
1Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát 300x300x50 mạch chữ côngChương V - E-HSMT322,4m2
2Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanhChương V - E-HSMT0,356m3
3Soi chỉ đá bó cột cờChương V - E-HSMT5,161m2
4Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - E-HSMT0,071100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - E-HSMT1,769m3
6Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V - E-HSMT2,781m3
7Bó vỉa bằng đá 15x20x100cmChương V - E-HSMT42,13m
8Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tôngChương V - E-HSMT20,46m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IVChương V - E-HSMT0,205100m3
10Phá dỡ hàng rào lan can sắtChương V - E-HSMT27m2
11Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - E-HSMT0,438100m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - E-HSMT4,819m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E-HSMT0,127100m2
14Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V - E-HSMT14,076m3
15Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V - E-HSMT11,58m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V - E-HSMT4,378m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V - E-HSMT0,37100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - E-HSMT0,083tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - E-HSMT0,609tấn
20Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - E-HSMT14,39m3
21Xây gạch 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V - E-HSMT4,737m3
22Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V - E-HSMT596,4m
23Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - E-HSMT183,838m2
24Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - E-HSMT61,134m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - E-HSMT244,972m2
26Gia công hàng rào sắtChương V - E-HSMT0,719tấn
27Lắp dựng hàng rào sắtChương V - E-HSMT33,858m2
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - E-HSMT40,532m2
29Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tôngChương V - E-HSMT32,24m3
30Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IVChương V - E-HSMT0,322100m3
31Đào san đất, đất cấp IIIChương V - E-HSMT0,258100m3
32Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIIChương V - E-HSMT0,258100m3
33Rải nilon làm móng công trìnhChương V - E-HSMT3,224100m2
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150Chương V - E-HSMT32,24m3
35Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tôngChương V - E-HSMT2,875m3
36Tháo dỡ cột cờ bằng thépChương V - E-HSMT2cái
37Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IVChương V - E-HSMT0,029100m3
38Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V - E-HSMT3,385m3
39Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - E-HSMT0,011100m3
40Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIIChương V - E-HSMT0,023100m3
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - E-HSMT0,372m3
42Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E-HSMT0,01100m2
43Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V - E-HSMT1,866m3
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - E-HSMT0,005tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - E-HSMT0,01tấn
46Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V - E-HSMT0,024100m2
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - E-HSMT0,18m3
48Gia công cột cờ bằng inoxChương V - E-HSMT0,104tấn
49Lắp dựng cột cờ bằng inoxChương V - E-HSMT0,104tấn
50Phụ kiên cột cờ inox (dây cáp, bánh xe quay...)Chương V - E-HSMT2bộ
51Lắp đặt tiếp địaChương V - E-HSMT2bộ
E HẠNG MỤC: LẦU HÓA VÀNG (XDCN + XDCB)
1Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bảnChương V - E-HSMT6,01m
2Trát, tu bổ, phục hồi bờ máiChương V - E-HSMT2,524m2
3Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô daChương V - E-HSMT0,281m2
4Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hàiChương V - E-HSMT5,866m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - E-HSMT0,484m3
6Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - E-HSMT1,936m3
7Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V - E-HSMT1,282m3
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - E-HSMT0,179tấn
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V - E-HSMT0,048100m2
10Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V - E-HSMT21 cấu kiện
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V - E-HSMT0,096tấn
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V - E-HSMT0,049100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V - E-HSMT0,492m3
14Gạch hoa chanh KT 300x300Chương V - E-HSMT4viên
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - E-HSMT8,802m2
16Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - E-HSMT5,957m2
17Trát trần, vữa XM mác 75Chương V - E-HSMT4,9m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - E-HSMT8,802m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - E-HSMT10,857m2
F HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH (XDCN + XDCB)
1Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bảnChương V - E-HSMT16,752m
2Trát, tu bổ, phục hồi các kết cấu tương tựChương V - E-HSMT18,745m2
3Tu bổ, phục đấu nóc, loại Đắp vữaChương V - E-HSMT6hiện vật
4Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát 300x300x50 mạch chữ côngChương V - E-HSMT2,709m2
5Tu bổ, phục hồi đá bó hèChương V - E-HSMT0,252m3
6Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, dán ngói trên bê tôngChương V - E-HSMT26,355m2
7Giàn giáo ngoài, chiều cao Chương V - E-HSMT0,932100m2
8Giàn giáo trong, chiều cao Chương V - E-HSMT0,172100m2
9Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - E-HSMT0,266100m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - E-HSMT2,011m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E-HSMT0,059100m2
12Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V - E-HSMT6,135m3
13Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V - E-HSMT2,59m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - E-HSMT0,009tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - E-HSMT0,162tấn
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V - E-HSMT0,095100m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - E-HSMT1,646m3
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - E-HSMT0,029tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - E-HSMT0,205tấn
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - E-HSMT0,977m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V - E-HSMT0,089100m2
22Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - E-HSMT0,089100m3
23Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIIChương V - E-HSMT0,177100m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150Chương V - E-HSMT1,421m3
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V - E-HSMT0,024tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V - E-HSMT0,15tấn
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V - E-HSMT0,161100m2
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V - E-HSMT0,886m3
29Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - E-HSMT13,103m3
30Gạch hoa chanh KT 300x300Chương V - E-HSMT13viên
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V - E-HSMT0,004tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - E-HSMT0,025tấn
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - E-HSMT0,037100m2
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V - E-HSMT0,199m3
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - E-HSMT0,037tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - E-HSMT0,17tấn
37Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V - E-HSMT0,198100m2
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V - E-HSMT1,585m3
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V - E-HSMT0,127tấn
40Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V - E-HSMT0,226100m2
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V - E-HSMT2,265m3
42Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - E-HSMT55,62m2
43Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - E-HSMT30,114m2
44Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V - E-HSMT19,886m2
45Trát trần, vữa XM mác 75Chương V - E-HSMT22,646m2
46Công tác ốp gạch vào tường khu vệ sinh, vữa XM mác 75Chương V - E-HSMT37,8m2
47Lát nền khu vệ sinh, gạch ceramic KT300x300, vữa XM mác 75Chương V - E-HSMT14,213m2
48Thép chữ I120x60x6 đỡ bể nướcChương V - E-HSMT52,9kg
49Vách ngăn bằng tầm COMPACT và phụ kiệnChương V - E-HSMT10,937m2
50SX cửa đi 1 cánh, cửa nhôm,kính 2 lớp 6.38mm,pano thanh bản lề cối, ổ khóa, tay nắm, thanh chốt, cánh phụ dài trên dướiChương V - E-HSMT3,444m3
51Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V - E-HSMT3,444m2
52Thi công trần bằng tấm nhựaChương V - E-HSMT15,044m2
53Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - E-HSMT74,365m2
54Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - E-HSMT72,646m2
55Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V - E-HSMT20,77m3
56Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - E-HSMT0,069100m3
57Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIIChương V - E-HSMT0,138100m3
58Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Chương V - E-HSMT0,94m3
59Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E-HSMT0,012100m2
60Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Chương V - E-HSMT1,617m3
61Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V - E-HSMT0,052100m2
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - E-HSMT0,15tấn
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - E-HSMT0,093tấn
64Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 100Chương V - E-HSMT3,255m3
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - E-HSMT0,005tấn
66Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - E-HSMT0,047tấn
67Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V - E-HSMT0,024100m2
68Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V - E-HSMT0,258m3
69Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V - E-HSMT0,708m3
70Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmChương V - E-HSMT0,033tấn
71Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V - E-HSMT0,034100m2
72Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - E-HSMT19,691m2
73Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V - E-HSMT19,691m2
74Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - E-HSMT15,66m2
75Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V - E-HSMT23,916m2
76Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V - E-HSMT81 cấu kiện
77Tủ điện tổngChương V - E-HSMT1hộp
78Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20 AmpeChương V - E-HSMT3cái
79Lắp đặt ổ cắm đôiChương V - E-HSMT1cái
80Đèn led ốp trần D200-12wChương V - E-HSMT2bộ
81Đèn tuýp LED 18wChương V - E-HSMT4bộ
82Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V - E-HSMT3cái
83Quạt thông gió 1 chiều gắn tường 200x200Chương V - E-HSMT2cái
84Cáp CU/XLPE/PVC ( 2x4)Chương V - E-HSMT25m
85Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2Chương V - E-HSMT60m
86ống nhựa cứng luồn dây PVC D20Chương V - E-HSMT85m
87Lắp đặt lavaboChương V - E-HSMT2bộ
88Si phông chậu rửa LAVABOChương V - E-HSMT2cái
89Lắp đặt gương soiChương V - E-HSMT2cái
90Lắp đặt giá treo khănChương V - E-HSMT2cái
91Lắp đặt hộp đựng xà phòngChương V - E-HSMT2cái
92Giá đỡ lavaboChương V - E-HSMT2cái
93Lắp đặt vòi lavaboChương V - E-HSMT2bộ
94Lắp đặt chậu xí bệtChương V - E-HSMT3bộ
95Lắp đặt vòi xịt rửaChương V - E-HSMT3bộ
96Lắp đặt giá treoChương V - E-HSMT3cái
97Lắp đặt chậu tiểu namChương V - E-HSMT2bộ
98Bộ xả tiêu namChương V - E-HSMT2bộ
99Phễu thu sàn inox D90Chương V - E-HSMT4cái
100Siphong con thỏ D90Chương V - E-HSMT4cái
101Vòi D20Chương V - E-HSMT2bộ
102Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Chương V - E-HSMT1bể
103Van phao D25Chương V - E-HSMT2cái
104Van chặn 2 chiều PPR D40Chương V - E-HSMT2cái
105Van chặn 2 chiều PPR D30Chương V - E-HSMT1cái
106Van chặn 2 chều PPR D20Chương V - E-HSMT3cái
107Ống nhựa PPR D40. PN16Chương V - E-HSMT0,55100m
108Ống nhựa PPR D32. PN16Chương V - E-HSMT0,06100m
109Ống nhựa PPR D20. PN16Chương V - E-HSMT0,25100m
110Cút 90 độ D20x20Chương V - E-HSMT6cái
111Tê D20x20Chương V - E-HSMT6cái
112Cút 90 độ D32x32Chương V - E-HSMT4cái
113Tê D32x32Chương V - E-HSMT3cái
114Tê D32x20Chương V - E-HSMT2cái
115Cút 90 độ D40x40Chương V - E-HSMT2cái
116Rắc co PPR D40Chương V - E-HSMT2cái
117Rắc co PPR D32Chương V - E-HSMT1cái
118Cút ren trong PPR D20Chương V - E-HSMT7cái
119Măng xông PPR D20Chương V - E-HSMT1cái
120Van điện D25Chương V - E-HSMT1cái
121Lắp đặt rọ bơmChương V - E-HSMT1cái
122Cút ren trong D20x20Chương V - E-HSMT2cái
123Máy bơm nướcChương V - E-HSMT1máy
124Ống uPVC D110Chương V - E-HSMT0,61100m
125Ống uPVC D40Chương V - E-HSMT0,07100m
126Cút 90 độ D110x110Chương V - E-HSMT12cái
127Cút 90 độ D40x40Chương V - E-HSMT12cái
128Tê 90 độ D110x110Chương V - E-HSMT9cái
129Tê 90 độ D110x40Chương V - E-HSMT2cái
G HẠNG MỤC: NHÀ BAO CHE
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V - E-HSMT4,5m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - E-HSMT0,45m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V - E-HSMT0,151100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - E-HSMT2,007m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - E-HSMT0,015100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIIChương V - E-HSMT0,03100m3
7Gia công cột bằng thép hình (Hao phí vật tư 60%)Chương V - E-HSMT1,476tấn
8Gia công cột bằng thép tấm (Giá trị vật liệu thu hồi 60%)Chương V - E-HSMT0,144tấn
9Bu lông chân cột D20mmChương V - E-HSMT32cái
10Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m (Hao phí vật tư 60%)Chương V - E-HSMT2,446tấn
11Gia công xà gồ thép (Hao phí vật tư 60%)Chương V - E-HSMT1,912tấn
12Gia công giằng thép (Hao phí vật tư 60%)Chương V - E-HSMT0,382tấn
13Lắp dựng cột thép các loạiChương V - E-HSMT1,62tấn
14Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V - E-HSMT2,446tấn
15Lắp dựng xà gồ thépChương V - E-HSMT1,912tấn
16Lắp dựng giằng thép liên kết bằng đinh tánChương V - E-HSMT0,382tấn
17Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V - E-HSMT3,844100m2
18Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V - E-HSMT384,4m2
19Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồChương V - E-HSMT4,74tấn
20Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thépChương V - E-HSMT1,62tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6032E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.206E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Yêu cầu:- Hợp đồng tương tự là hợp đồng Thi công về công trình tu bổ di tích văn hóa (Đền, Đình, Chùa hoặc tương đương).- Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: + Quyết định hoặc thông báo trúng thầu hoặc hóa đơn GTGT;+ Hợp đồng và phụ lục đơn giá hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn). * Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Nhà thầu chính, Chủ đầu tư xác nhận hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.* Đối với các dự án không sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu, văn bản của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án như: Giấy chứng nhận đầu tư hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.482.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.964.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng Dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích.- Có Chứng chỉ giám sát công trình Dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài tương đương hợp pháp khác)- Đã làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình về Tu bổ di tích (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương);- Tài liệu chứng minh: Kê khai trên hệ thống Webform và Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình của nhà thầu. Trong trường hợp cần thiết có thể yêu cầu Scan hợp đồng thi công kèm theo để chứng minh.- Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu.Ghi chú: Số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ năm tốt nghiệp Đại học trở lên có cùng chuyên ngành yêu cầu theo E-HSMT.+ Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh. Trong đó phải có ít nhất 01 nhân sự đáp ứng theo yêu cầu trên.52
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 3 - 01 cán bộ kỹ thuật có trình độ Đại học trở lên, có chuyên ngành xây dựng Dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình và có chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích;+ Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình về Tu bổ di tích (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu.- 01 cán bộ kỹ thuật có trình độ Đại học trở lên, có chuyên ngành xây dựng Dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình;+ Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình về công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu.- 01 người có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Điện hoặc hệ thống điện;+ Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng về Điện của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu.32
3 Cán bộ giám sát chất lượng 1 - 01 cán bộ kỹ thuật có trình độ Đại học trở lên, có chuyên ngành xây dựng Dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực;+ Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình về Tu bổ di tích (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu.Ghi chú: Số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ năm tốt nghiệp Đại học trở lên có cùng chuyên ngành yêu cầu theo E-HSMT.32
4 Cán bộ phụ trách ATLĐ 1 - Trình độ Đại học trở lên Chuyên ngành bảo hộ lao độngHoặc trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng và có chứng chỉ/chứng nhận an toàn vệ sinh lao động, còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia phụ trách an toàn lao động của ít nhất 01 công trình Dân dụng (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu.Ghi chú: Số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ năm tốt nghiệp Đại học trở lên có cùng chuyên ngành yêu cầu theo E-HSMT.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Dung tích >= 250L . Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu2
2 Máy trộn vữa Dung tích >= 80L . Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu2
3 Máy cưa gỗ Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu2
4 Máy bào gỗ Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu2
5 Máy tời Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu2
6 Máy nén khí Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
7 Máy khoan cầm tay Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
8 Máy cắt gạch đá Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
9 Đầm cóc Công suất >= 70Kg. Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
10 Ô tô tự đổ Tải trọng hàng hóa =1
11 Máy đào Dung tích gầu 0,2m3-:- 0,8m3. Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu. Kèm theo giấy kiểm tra ATKT/Kiểm định còn hiệu lực.1
12 Máy thủy bình hoặc Máy toàn đạc điện tử Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->