Gói thầu: Gói thầu số 05: Sửa chữa sân khấu, nhà lớp học Trường Tiểu học Nguyễn Du
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220910151-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/09/2022 15:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Lê Chân |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Sửa chữa sân khấu, nhà lớp học Trường Tiểu học Nguyễn Du |
| Số hiệu KHLCNT | 20220885121 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-07 11:30:00 đến ngày 2022-09-17 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,264,821,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.79E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 880.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.640.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV.- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai tại Mẫu 11c của nhà thầu cho nhân sự (tương ứng với thời gian nhân sự đảm nhiệm tại các công trình trước thời điểm đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai tại Mẫu 11c của nhà thầu cho nhân sự (tương ứng với thời gian nhân sự đảm nhiệm tại các công trình trước thời điểm đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,25KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | dòng điện đầu ra ≥ 200A |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,0KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Lê Chân |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05: Sửa chữa sân khấu, nhà lớp học Trường Tiểu học Nguyễn Du Sửa chữa sân khấu, nhà lớp học Trường Tiểu học Nguyễn Du 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây (là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc bản chụp được chứng thực): a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu theo quy định. b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính: Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 và một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2021); + Báo cáo kiểm toán 2019, 2020, 2021. - Về Hợp đồng tương tự: Hợp đồng tương tự. Kèm theo các tài liệu sau: + Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành. + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc hợp đồng của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành. - Tài liệu chứng minh quy mô, tính chất, cấp công trình: Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế BVTC-TDT hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong HSMT. - Về Máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công. c/ Tài liệu về đánh giá kỹ thuật: Các tài liệu khác theo yêu cầu của HSMT tại Mục đánh giá về kỹ thuật. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 13.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Trường Tiểu học Nguyễn Du. Địa chỉ: Số 270 đường Lê Lai, phường Máy Chai, Quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng.
Bên mời thầu: Công ty cổ phần Tư vấn thiết kế và Đầu tư xây dựng Lê Chân. Địa chỉ: Số 12/17/280 Lê Lợi, Phường Lê Lợi, Quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân quận Ngô Quyền. Địa chỉ: Số 19 đường Đà Nẵng, phường Máy Tơ, Quận Ngô Quyền, Hải Phòng. Điện thoại: 02253 836 786. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch quận Ngô Quyền. Địa chỉ: Số 19 đường Đà Nẵng, phường Máy Tơ, Quận Ngô Quyền, Hải Phòng. Số điện thoại: 02253 736 769. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch quận Ngô Quyền. Địa chỉ: Số 19 đường Đà Nẵng, phường Máy Tơ, Quận Ngô Quyền, Hải Phòng. Số điện thoại: 02253 736 769. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC 1: SỬA CHỮA DÃY NHÀ C | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | TCVN, HSTK | 5,076 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | TCVN, HSTK | 3,459 | 100m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | TCVN, HSTK | 581,965 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm | TCVN, HSTK | 106,095 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt trần | TCVN, HSTK | 253,943 | m2 |
| 6 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | TCVN, HSTK | 1.152,52 | 1m2 |
| 7 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | TCVN, HSTK | 720,076 | 1m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN, HSTK | 1.872,596 | m2 |
| B | HẠNG MỤC 2: SỬA CHỮA DÃY NHÀ B | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | TCVN, HSTK | 8,578 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | TCVN, HSTK | 5,079 | 100m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ( trong nhà) | TCVN, HSTK | 200,648 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ( ngoài nhà) | TCVN, HSTK | 26,798 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | TCVN, HSTK | 59,088 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường, cột (ngoài nhà) | TCVN, HSTK | 598,679 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm (ngoài nhà) | TCVN, HSTK | 85,893 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm (trong nhà) | TCVN, HSTK | 13,709 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt trần (ngoài nhà) | TCVN, HSTK | 138,977 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt trần (Trong nhà) | TCVN, HSTK | 54,025 | m2 |
| 11 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | TCVN, HSTK | 1,773 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ | TCVN, HSTK | 5,185 | m3 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | TCVN, HSTK | 191,88 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 500x500mm, vữa XM M75 | TCVN, HSTK | 59,088 | 1m2 |
| 15 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch ceramic 500x100mm, vữa XM M75 | TCVN, HSTK | 35,306 | 1m2 |
| 16 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | TCVN, HSTK | 1.389,238 | 1m2 |
| 17 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | TCVN, HSTK | 585,208 | 1m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN, HSTK | 1.647,098 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN, HSTK | 327,348 | m2 |
| C | HẠNG MỤC 3: SỬA CHỮA NHÀ ĐA NĂNG | |||
| 1 | Gia công khung thép mi cửa sổ | TCVN, HSTK | 0,121 | tấn |
| 2 | Lắp dựng khung thép mi cửa | TCVN, HSTK | 0,121 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn tĩnh điện | TCVN, HSTK | 11,7 | m2 |
| 4 | Nở thép M16 | TCVN, HSTK | 72 | bộ |
| 5 | Gia công, lắp đặt mi cửa sổ bằng nhựa \Mika FS 8mm | TCVN, HSTK | 13,05 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | TCVN, HSTK | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | TCVN, HSTK | 3 | máy |
| D | HẠNG MỤC 4: SỬA CHỮA THƯ VIỆN | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | TCVN, HSTK | 6,48 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | TCVN, HSTK | 13,32 | m2 |
| 3 | Tháo tấm lợp tôn | TCVN, HSTK | 1,824 | 100m2 |
| 4 | Tháo dỡ máng nước hiện trạng | TCVN, HSTK | 1 | công |
| 5 | Tháo dỡ trần nhựa | TCVN, HSTK | 78,295 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | TCVN, HSTK | 8 | cái |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | TCVN, HSTK | 113,323 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | TCVN, HSTK | 73,319 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | TCVN, HSTK | 5,432 | m2 |
| 10 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | TCVN, HSTK | 1,7 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ | TCVN, HSTK | 1,7 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | TCVN, HSTK | 34,764 | m3 |
| 13 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch 300x600mm, vữa XM M75 | TCVN, HSTK | 91,584 | 1m2 |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | TCVN, HSTK | 21,739 | m2 |
| 15 | Lợp mái che tường bằng tôn múi mạ mầu liên doanh Việt Pháp ( hoặc tương đương) dày 0.45mm | TCVN, HSTK | 0,912 | 100m2 |
| 16 | Lợp mái che tường bằng tôn múi tôn tận dụng) | TCVN, HSTK | 0,912 | 100m2 |
| 17 | Gia công, lắp đặt bò góc K400 dày 0.45mm | TCVN, HSTK | 7,8 | m |
| 18 | Ke chống bão | TCVN, HSTK | 182 | bộ |
| 19 | Gia công, lắp đặt máng thoát nước inox K800 dày 0.06mm | TCVN, HSTK | 45,82 | m |
| 20 | Cầu chắn rác inox D110 | TCVN, HSTK | 6 | bộ |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa uPVC d110 | TCVN, HSTK | 0,246 | 100m |
| 22 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 500x500mm, vữa XM M75 | TCVN, HSTK | 158,285 | 1m2 |
| 23 | Gia công, lắp đặt nẹp nhôm | TCVN, HSTK | 54 | m |
| 24 | Gia công, lắp đặt trần nhựa + phào ( hoàn thiện) | TCVN, HSTK | 78,295 | m2 |
| 25 | Gia công khung xương vách | TCVN, HSTK | 0,06 | tấn |
| 26 | Lắp dựng khung xương vách | TCVN, HSTK | 0,06 | tấn |
| 27 | Thi công vách 2 mặt bằng tấm cemboard dày 6mm | TCVN, HSTK | 11,148 | m2 |
| 28 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | TCVN, HSTK | 190,673 | 1m2 |
| 29 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | TCVN, HSTK | 10,864 | 1m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN, HSTK | 201,537 | m2 |
| 31 | Gia công, sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ (Việt Pháp FV-HAL hoặc tương đương) dày 1.2mm-phụ kiện đồng bộ, kính an toàn 6.38mm | TCVN, HSTK | 5,88 | m2 |
| 32 | Gia công, sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ (Việt Pháp FV-HAL hoặc tương đương) dày 1.2mm-phụ kiện đồng bộ, kính an toàn 6.38mm | TCVN, HSTK | 1,47 | m2 |
| 33 | Hít cửa | TCVN, HSTK | 3 | bộ |
| 34 | Lắp đặt đèn led Panel âm trần 300x1200mm | TCVN, HSTK | 15 | bộ |
| 35 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | TCVN, HSTK | 8 | máy |
| E | HẠNG MỤC 5: SỬA CHỮA LÁN CỨU HỎA | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | TCVN, HSTK | 0,077 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ vách ngăn khung lưới B40 | TCVN, HSTK | 16,042 | m2 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | TCVN, HSTK | 0,018 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng | TCVN, HSTK | 0,42 | m3 |
| 5 | Bê tông nền, vữa BT M200 | TCVN, HSTK | 1,318 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, chiều dày | TCVN, HSTK | 0,769 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | TCVN, HSTK | 14,95 | m2 |
| 8 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN, HSTK | 14,95 | 1m2 |
| 9 | Tháo dỡ máy bơm, đường ống, bổ sung lắp đặt hoàn thiện lại | TCVN, HSTK | 1 | HT |
| 10 | Lắp đặt cáp CXV 4x6mm | TCVN, HSTK | 30 | m |
| 11 | Lắp đặt ống luồn dây HPDE 32/25mm | TCVN, HSTK | 0,3 | 100m |
| 12 | Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm | TCVN, HSTK | 0,107 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cột thép các loại | TCVN, HSTK | 0,107 | tấn |
| 14 | Lắp dưng bulong nở thép M16 | TCVN, HSTK | 24 | bộ |
| 15 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | TCVN, HSTK | 0,019 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | TCVN, HSTK | 0,019 | tấn |
| 17 | Gia công khung lưới | TCVN, HSTK | 0,054 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | TCVN, HSTK | 0,054 | tấn |
| 19 | Lợp mái che tường bằng tôn mạ mầu liên doanh (Việt Pháp hoặc tương đương) dày 0.45mm | TCVN, HSTK | 0,159 | 100m2 |
| 20 | Ke chống bão | TCVN, HSTK | 12 | bộ |
| 21 | Gia công, lắp đặt bò góc K400 dày 0.45mm | TCVN, HSTK | 3,1 | m |
| 22 | Gia công, lắp đặt bò mái K300 dày 0.45mm | TCVN, HSTK | 5,1 | m |
| 23 | Gia công, lắp đặt lưới B40 | TCVN, HSTK | 2,295 | m2 |
| 24 | Gia công cửa sắt | TCVN, HSTK | 0,064 | tấn |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN, HSTK | 4,54 | m2 |
| 26 | Bản lề thép D16 | TCVN, HSTK | 4 | bộ |
| 27 | Khoá cài | TCVN, HSTK | 1 | cái |
| 28 | Lắp dựng cửa khung sắt | TCVN, HSTK | 2,64 | m2 |
| F | HẠNG MỤC 6: NHÀ ĐỂ XE MÁY | |||
| 1 | Gia công giằng thưng tôn bằng thép mạ kẽm | TCVN, HSTK | 0,126 | tấn |
| 2 | Lắp dựng giằng thưng tôn bằng thép mạ kẽm | TCVN, HSTK | 0,126 | tấn |
| 3 | Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu dày 0.45mm | TCVN, HSTK | 0,537 | 100m2 |
| 4 | Diềm tôn khổ K600 dày 0.45mm | TCVN, HSTK | 47,4 | m |
| G | HẠNG MỤC 7: SÂN KHẤU | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | TCVN, HSTK | 19,305 | m2 |
| 2 | Đào nền sân trường hiện trạng | TCVN, HSTK | 3,861 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ | TCVN, HSTK | 4,455 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót, đá 2x4, mác 150 | TCVN, HSTK | 1,931 | m3 |
| 5 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | TCVN, HSTK | 7,299 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | TCVN, HSTK | 7,631 | m2 |
| 7 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | TCVN, HSTK | 23,306 | m2 |
| 8 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | TCVN, HSTK | 5,593 | m2 |
| 9 | Chỉ động mặt bậc tam cấp | TCVN, HSTK | 99,6 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.79E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 880.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.640.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV.- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai tại Mẫu 11c của nhà thầu cho nhân sự (tương ứng với thời gian nhân sự đảm nhiệm tại các công trình trước thời điểm đóng thầu) | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai tại Mẫu 11c của nhà thầu cho nhân sự (tương ứng với thời gian nhân sự đảm nhiệm tại các công trình trước thời điểm đóng thầu) | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan cầm tay | ≥ 0,5KW | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | ≥ 1,25KW | 1 |
| 3 | Máy trộn vữa | ≥ 80L | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | ≥ 250L | 1 |
| 5 | Máy hàn | dòng điện đầu ra ≥ 200A | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn | ≥ 1,0KW | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ | ≥ 5 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi