Gói thầu: Gói thầu số 05: Sửa chữa sân khấu, nhà lớp học Trường Tiểu học Nguyễn Du

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220910151-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/09/2022 15:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Lê Chân
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Sửa chữa sân khấu, nhà lớp học Trường Tiểu học Nguyễn Du
Số hiệu KHLCNT 20220885121
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-07 11:30:00 đến ngày 2022-09-17 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,264,821,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.79E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 880.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.640.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV.- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai tại Mẫu 11c của nhà thầu cho nhân sự (tương ứng với thời gian nhân sự đảm nhiệm tại các công trình trước thời điểm đóng thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai tại Mẫu 11c của nhà thầu cho nhân sự (tương ứng với thời gian nhân sự đảm nhiệm tại các công trình trước thời điểm đóng thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,25KW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80L
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị dòng điện đầu ra ≥ 200A
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,0KW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Lê Chân
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05: Sửa chữa sân khấu, nhà lớp học Trường Tiểu học Nguyễn Du
Sửa chữa sân khấu, nhà lớp học Trường Tiểu học Nguyễn Du
60 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Lê Chân , địa chỉ: Số 33/280 Lê Lợi, phường Lê Lợi, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Trường Tiểu học Nguyễn Du. Địa chỉ: Số 270 đường Lê Lai, phường Máy Chai, Quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng. Bên mời thầu: Công ty cổ phần Tư vấn thiết kế và Đầu tư xây dựng Lê Chân. Địa chỉ: Số 12/17/280 Lê Lợi, Phường Lê Lợi, Quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo Kinh tế - Kỹ thuật: Công ty Cổ phần Tư vấn đầu tư xây dựng số 18; Địa chỉ: Số 126 đường Lê Văn Thuyết, phường Kênh Dương, Quận Lê Chân, thành phố Hải Phòng. + Đơn vị thẩm định thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Phòng Quản lý đô thị quận Ngô Quyền. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần Tư vấn thiết kế và Đầu tư xây dựng Lê Chân. Địa chỉ: Số 12/17/280 Lê Lợi, Phường Lê Lợi, Quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng. + Đơn vị thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Kiến tạo Công trình Lộc Phát. Địa chỉ: Thôn Nam Sơn 2, xã An Thọ, Huyện An Lão, thành phố Hải Phòng.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Lê Chân , địa chỉ: Số 33/280 Lê Lợi, phường Lê Lợi, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Trường Tiểu học Nguyễn Du. Địa chỉ: Số 270 đường Lê Lai, phường Máy Chai, Quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng. Bên mời thầu: Công ty cổ phần Tư vấn thiết kế và Đầu tư xây dựng Lê Chân. Địa chỉ: Số 12/17/280 Lê Lợi, Phường Lê Lợi, Quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây (là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc bản chụp được chứng thực): a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu theo quy định. b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính: Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 và một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2021); + Báo cáo kiểm toán 2019, 2020, 2021. - Về Hợp đồng tương tự: Hợp đồng tương tự. Kèm theo các tài liệu sau: + Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành. + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc hợp đồng của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành. - Tài liệu chứng minh quy mô, tính chất, cấp công trình: Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế BVTC-TDT hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong HSMT. - Về Máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công. c/ Tài liệu về đánh giá kỹ thuật: Các tài liệu khác theo yêu cầu của HSMT tại Mục đánh giá về kỹ thuật.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 13.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Trường Tiểu học Nguyễn Du. Địa chỉ: Số 270 đường Lê Lai, phường Máy Chai, Quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng. Bên mời thầu: Công ty cổ phần Tư vấn thiết kế và Đầu tư xây dựng Lê Chân. Địa chỉ: Số 12/17/280 Lê Lợi, Phường Lê Lợi, Quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân quận Ngô Quyền. Địa chỉ: Số 19 đường Đà Nẵng, phường Máy Tơ, Quận Ngô Quyền, Hải Phòng. Điện thoại: 02253 836 786.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch quận Ngô Quyền. Địa chỉ: Số 19 đường Đà Nẵng, phường Máy Tơ, Quận Ngô Quyền, Hải Phòng. Số điện thoại: 02253 736 769.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch quận Ngô Quyền. Địa chỉ: Số 19 đường Đà Nẵng, phường Máy Tơ, Quận Ngô Quyền, Hải Phòng. Số điện thoại: 02253 736 769.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: SỬA CHỮA DÃY NHÀ C
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao TCVN, HSTK5,076100m2
2Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTCVN, HSTK3,459100m2
3Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụTCVN, HSTK581,965m2
4Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầmTCVN, HSTK106,095m2
5Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt trầnTCVN, HSTK253,943m2
6Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngTCVN, HSTK1.152,521m2
7Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnTCVN, HSTK720,0761m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTCVN, HSTK1.872,596m2
B HẠNG MỤC 2: SỬA CHỮA DÃY NHÀ B
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao TCVN, HSTK8,578100m2
2Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTCVN, HSTK5,079100m2
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ( trong nhà)TCVN, HSTK200,648m2
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ( ngoài nhà)TCVN, HSTK26,798m2
5Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTCVN, HSTK59,088m2
6Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường, cột (ngoài nhà)TCVN, HSTK598,679m2
7Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm (ngoài nhà)TCVN, HSTK85,893m2
8Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm (trong nhà)TCVN, HSTK13,709m2
9Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt trần (ngoài nhà)TCVN, HSTK138,977m2
10Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt trần (Trong nhà)TCVN, HSTK54,025m2
11Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngTCVN, HSTK1,773m3
12Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổTCVN, HSTK5,185m3
13Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75TCVN, HSTK191,88m2
14Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 500x500mm, vữa XM M75TCVN, HSTK59,0881m2
15Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch ceramic 500x100mm, vữa XM M75TCVN, HSTK35,3061m2
16Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngTCVN, HSTK1.389,2381m2
17Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnTCVN, HSTK585,2081m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTCVN, HSTK1.647,098m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTCVN, HSTK327,348m2
C HẠNG MỤC 3: SỬA CHỮA NHÀ ĐA NĂNG
1Gia công khung thép mi cửa sổTCVN, HSTK0,121tấn
2Lắp dựng khung thép mi cửaTCVN, HSTK0,121tấn
3Sơn sắt thép bằng sơn tĩnh điệnTCVN, HSTK11,7m2
4Nở thép M16TCVN, HSTK72bộ
5Gia công, lắp đặt mi cửa sổ bằng nhựa \Mika FS 8mmTCVN, HSTK13,05m2
6Tháo dỡ máy điều hoà cục bộTCVN, HSTK3cái
7Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngTCVN, HSTK3máy
D HẠNG MỤC 4: SỬA CHỮA THƯ VIỆN
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTCVN, HSTK6,48m2
2Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch caoTCVN, HSTK13,32m2
3Tháo tấm lợp tônTCVN, HSTK1,824100m2
4Tháo dỡ máng nước hiện trạngTCVN, HSTK1công
5Tháo dỡ trần nhựaTCVN, HSTK78,295m2
6Tháo dỡ máy điều hoà cục bộTCVN, HSTK8cái
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTCVN, HSTK113,323m2
8Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụTCVN, HSTK73,319m2
9Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trầnTCVN, HSTK5,432m2
10Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTCVN, HSTK1,7m3
11Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổTCVN, HSTK1,7m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150TCVN, HSTK34,764m3
13Ốp tường, trụ, cột bằng gạch 300x600mm, vữa XM M75TCVN, HSTK91,5841m2
14Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75TCVN, HSTK21,739m2
15Lợp mái che tường bằng tôn múi mạ mầu liên doanh Việt Pháp ( hoặc tương đương) dày 0.45mmTCVN, HSTK0,912100m2
16Lợp mái che tường bằng tôn múi tôn tận dụng)TCVN, HSTK0,912100m2
17Gia công, lắp đặt bò góc K400 dày 0.45mmTCVN, HSTK7,8m
18Ke chống bãoTCVN, HSTK182bộ
19Gia công, lắp đặt máng thoát nước inox K800 dày 0.06mmTCVN, HSTK45,82m
20Cầu chắn rác inox D110TCVN, HSTK6bộ
21Lắp đặt ống nhựa uPVC d110TCVN, HSTK0,246100m
22Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 500x500mm, vữa XM M75TCVN, HSTK158,2851m2
23Gia công, lắp đặt nẹp nhômTCVN, HSTK54m
24Gia công, lắp đặt trần nhựa + phào ( hoàn thiện)TCVN, HSTK78,295m2
25Gia công khung xương váchTCVN, HSTK0,06tấn
26Lắp dựng khung xương váchTCVN, HSTK0,06tấn
27Thi công vách 2 mặt bằng tấm cemboard dày 6mmTCVN, HSTK11,148m2
28Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngTCVN, HSTK190,6731m2
29Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnTCVN, HSTK10,8641m2
30Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTCVN, HSTK201,537m2
31Gia công, sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ (Việt Pháp FV-HAL hoặc tương đương) dày 1.2mm-phụ kiện đồng bộ, kính an toàn 6.38mmTCVN, HSTK5,88m2
32Gia công, sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ (Việt Pháp FV-HAL hoặc tương đương) dày 1.2mm-phụ kiện đồng bộ, kính an toàn 6.38mmTCVN, HSTK1,47m2
33Hít cửaTCVN, HSTK3bộ
34Lắp đặt đèn led Panel âm trần 300x1200mmTCVN, HSTK15bộ
35Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngTCVN, HSTK8máy
E HẠNG MỤC 5: SỬA CHỮA LÁN CỨU HỎA
1Tháo tấm lợp tônTCVN, HSTK0,077100m2
2Tháo dỡ vách ngăn khung lưới B40TCVN, HSTK16,042m2
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTCVN, HSTK0,018100m2
4Bê tông móng chiều rộng TCVN, HSTK0,42m3
5Bê tông nền, vữa BT M200TCVN, HSTK1,318m3
6Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, chiều dày TCVN, HSTK0,769m3
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75TCVN, HSTK14,95m2
8Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủTCVN, HSTK14,951m2
9Tháo dỡ máy bơm, đường ống, bổ sung lắp đặt hoàn thiện lạiTCVN, HSTK1HT
10Lắp đặt cáp CXV 4x6mmTCVN, HSTK30m
11Lắp đặt ống luồn dây HPDE 32/25mmTCVN, HSTK0,3100m
12Gia công cột bằng thép hình mạ kẽmTCVN, HSTK0,107tấn
13Lắp dựng cột thép các loạiTCVN, HSTK0,107tấn
14Lắp dưng bulong nở thép M16TCVN, HSTK24bộ
15Gia công xà gồ thép mạ kẽmTCVN, HSTK0,019tấn
16Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽmTCVN, HSTK0,019tấn
17Gia công khung lướiTCVN, HSTK0,054tấn
18Lắp dựng xà gồ thépTCVN, HSTK0,054tấn
19Lợp mái che tường bằng tôn mạ mầu liên doanh (Việt Pháp hoặc tương đương) dày 0.45mmTCVN, HSTK0,159100m2
20Ke chống bãoTCVN, HSTK12bộ
21Gia công, lắp đặt bò góc K400 dày 0.45mmTCVN, HSTK3,1m
22Gia công, lắp đặt bò mái K300 dày 0.45mmTCVN, HSTK5,1m
23Gia công, lắp đặt lưới B40TCVN, HSTK2,295m2
24Gia công cửa sắtTCVN, HSTK0,064tấn
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTCVN, HSTK4,54m2
26Bản lề thép D16TCVN, HSTK4bộ
27Khoá càiTCVN, HSTK1cái
28Lắp dựng cửa khung sắtTCVN, HSTK2,64m2
F HẠNG MỤC 6: NHÀ ĐỂ XE MÁY
1Gia công giằng thưng tôn bằng thép mạ kẽmTCVN, HSTK0,126tấn
2Lắp dựng giằng thưng tôn bằng thép mạ kẽmTCVN, HSTK0,126tấn
3Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu dày 0.45mmTCVN, HSTK0,537100m2
4Diềm tôn khổ K600 dày 0.45mmTCVN, HSTK47,4m
G HẠNG MỤC 7: SÂN KHẤU
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTCVN, HSTK19,305m2
2Đào nền sân trường hiện trạngTCVN, HSTK3,861m3
3Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổTCVN, HSTK4,455m3
4Đổ bê tông lót, đá 2x4, mác 150TCVN, HSTK1,931m3
5Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75TCVN, HSTK7,299m3
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75TCVN, HSTK7,631m2
7Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75TCVN, HSTK23,306m2
8Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTCVN, HSTK5,593m2
9Chỉ động mặt bậc tam cấpTCVN, HSTK99,6m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.79E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 880.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.640.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV.- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai tại Mẫu 11c của nhà thầu cho nhân sự (tương ứng với thời gian nhân sự đảm nhiệm tại các công trình trước thời điểm đóng thầu)31
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai tại Mẫu 11c của nhà thầu cho nhân sự (tương ứng với thời gian nhân sự đảm nhiệm tại các công trình trước thời điểm đóng thầu)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy khoan cầm tay ≥ 0,5KW1
2 Máy cắt gạch đá ≥ 1,25KW1
3 Máy trộn vữa ≥ 80L1
4 Máy trộn bê tông ≥ 250L1
5 Máy hàn dòng điện đầu ra ≥ 200A1
6 Máy đầm bàn ≥ 1,0KW1
7 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->