Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng các hạng mục thuộc Tiểu đoàn 256

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220908492-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/09/2022 11:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CỤC HẬU CẦN, QUÂN ĐOÀN 1
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây dựng các hạng mục thuộc Tiểu đoàn 256
Số hiệu KHLCNT 20220730753
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSQP
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-07 11:27:00 đến ngày 2022-09-17 11:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 16,182,238,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 242,000,000 VNĐ ((Hai trăm bốn mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.42E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.85E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự. Yêu cầu nhà thầu nộp bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:- Hợp đồng (có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền);- Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc Bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn) hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh được phần công việc mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng.- Hoá đơn VAT đã xuất cho Chủ đầu tư
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥33.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có bồi dưỡng chỉ huy trưởng và chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng.- Đã từng chỉ huy trưởng 02 gói thầu tương tự. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng thi công, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau kèm theo để chứng minh:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoặc đang thực hiện gói thầu;- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư xây dựng – Phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Đã từng phụ trách kỹ thuật 02 gói thầu tương tự. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng thi công, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoặc đang thực hiện gói thầu;- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện- Đã từng là kỹ thuật 02 gói thầu tương tự. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng thi công, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoặc đang thực hiện gói thầu;- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước- Đã từng phụ trách kỹ thuật 02 gói thầu tương tự. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng thi công, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoặc đang thực hiện gói thầu;- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên nghành xây dựng hoặc bảo hộ lao động, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ- Đã từng phụ trách an toàn lao động 02 gói thầu tương tự. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng thi công, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoặc đang thực hiện gói thầu;- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ định giá xây dựng – phụ trách hợp đồng, thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học- Đã từng phụ trách hợp đồng, thanh quyết toán 02 gói thầu tương tự. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng thi công, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoặc đang thực hiện gói thầu;- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu01 Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ định giá xây dựng – phụ trách hợp đồng, thanh quyết toán.- Tốt nghiệp đại học- Đã từng phụ trách hợp đồng, thanh quyết toán 02 gói thầu tương tự. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng thi công, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoặc đang thực hiện gói thầu;- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật:
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Công nhân tham gia thi công gói thầu có ngành nghề phù hợp với số lượng tối thiểu 20 công nhân trở lên, có chứng chỉ nghề hoặc giấy chứng nhận đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ của tổ chức đào tạo nghề. Trong đó, phải chỉ rõ danh tính tổ trưởng các tổ đội và tối thiểu bố trí công nhân cho các vị trí sau:-Thợ nề; Thợ cấp thoát nước; Thợ điện; Thợ hàn; Thợ mộc, Thợ sơn, thợ cơ khí…Toàn bộ công nhân bố trí cho các vị trí nêu trên phải đáp ứng được các yêu cầu sau:+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động công nhân cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Có chứng chỉ nghề hoặc bằng tốt nghiệp nghề tương ứng với vị trí được bố trí trong gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông 180L
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông 180L
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn vữa 150L
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa 150L
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy hàn điện 23 Kw
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện 23 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị Máy thuỷ bình
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt uốn thép 3Kw
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép 3Kw
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn nhiệt cầm tay
- Số lượng tối thiểu 2
7-Ô tô vận chuyển (7-8)T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô vận chuyển (7-8)T
- Số lượng tối thiểu 4
8-Máy khoan bê tông cầm tay 0,62kW
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông cầm tay 0,62kW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đào đất 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào đất 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm bàn 1 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn 1 kW
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm đất cầm tay 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm đất cầm tay 70 kg
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CỤC HẬU CẦN, QUÂN ĐOÀN 1
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05: Thi công xây dựng các hạng mục thuộc Tiểu đoàn 256
Xây dựng Doanh trại Tiểu đoàn 256, Tiểu đoàn 879 (giai đoạn 2)/Cục Kỹ thuật/Quân đoàn 1
300 Ngày
E-CDNT 3 NSQP
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CỤC HẬU CẦN, QUÂN ĐOÀN 1 , địa chỉ: PHƯỜNG TRUNG SƠN, TP. TAM ĐIỆP, TỈNH NINH BÌNH
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Ban Quản lý dự án Quân đoàn 1 Địa chỉ: TP Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần dịch vụ tư vấn và đầu tư xây dựng đô thị Việt Nam + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Đại Sơn


- Bên mời thầu: CỤC HẬU CẦN, QUÂN ĐOÀN 1 , địa chỉ: PHƯỜNG TRUNG SƠN, TP. TAM ĐIỆP, TỈNH NINH BÌNH
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Ban Quản lý dự án Quân đoàn 1 Địa chỉ: TP Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải scan nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Để tạo điều kiện thuận lợi cho Bên mời thầu đánh giá hồ sơ dự thầu cũng như kiểm tra đối chiếu tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của Nhà thầu trước khi thương thảo hợp đồng, Nhà thầu scan bản gốc hoặc chứng thực bản sao các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm cùng E-HSDT. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV. - Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao chứng thực còn hiệu lực và phải scan đính kèm cùng E-HSDT. - Toàn bộ nhân sự (trừ công nhân kỹ thuật) phải có scan bản gốc CMND hoặc photo công chứng. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê – có bản photo hóa đơn tài chính mua thiết bị, hoặc hợp đồng thuê thiết bị) Trong quá trình đánh giá E-HSDT, bên mời thầu, tổ chuyên gia có nghi ngờ về tính trung thực của các tài liệu đính kèm trong E-HSDT sẽ tiến hành làm rõ E-HSDT và nhà thầu phải cung cấp bản gốc các tài liệu trên theo nội dung làm rõ E-HSDT để bên mời thầu, tổ chuyên gia xác minh nhằm bảo đảm lựa chọn được nhà thầu có đủ năng lực và kinh nghiệm, có giải pháp khả thi để thực hiện gói thầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 242.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Ban Quản lý dự án Quân đoàn 1 Địa chỉ: TP Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ban Quản lý dự án Quân đoàn 1. Địa chỉ: TP Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Doanh trại/CHC/QĐ1, TP Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: BTL Quân đoàn 1. Địa chỉ: TP Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ Ở ĐẠI ĐỘI 55
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6934100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V33,4292m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V7,6095m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V30,9337m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V2,4305100m2
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V2,8038100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8187tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V5,5872tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,1062tấn
10Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V134,6448m3
11Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V73,3568m3
12Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,6669100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5111tấn
14Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V7,3357m3
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1547100m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9491100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9491100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,9491100m3
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6128tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5466tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,763tấn
22Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V5,0083100m2
23Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V31,0464m3
24Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V6,9017100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,257tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V6,613tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3989tấn
28Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V57,2752m3
29Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V11,7048100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V13,8103tấn
31Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V124,7888m3
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,633100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9215tấn
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30)Mô tả kỹ thuật theo chương V10,6324m3
35Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3798100m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5252tấn
37Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V3,9846m3
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V263,9952m2
39Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V3,0145tấn
40Bu lông D12Mô tả kỹ thuật theo chương V476bộ
41Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V3,0145tấn
42Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V463,248m2
43Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V4,8302tấn
44Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V4,8302tấn
45Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V16,8319m3
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8053m3
47Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V8,1811m3
48Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1448100m3
49Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0932100m2
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6284tấn
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V8,9459m3
52Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V31,9699m3
53Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V267,4095m3
54Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V28,5565m3
55Gạch gốm lấy sáng màu đỏMô tả kỹ thuật theo chương V172viên
56Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chưng áp (AAC)Mô tả kỹ thuật theo chương V943,29m2
57Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V374,1135m2
58Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V572,4336m2
59Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2.495,1454m2
60Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V590,9792m2
61Làm trần thạch cao chịu ẩm dày 9mm Đơn giá sơn bả hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V54,1728m2
62Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.116,3072m2
63Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V51,53m
64Kẻ chỉ lõm 20x70 thân cộtMô tả kỹ thuật theo chương V131,44m
65Đắp họa tiết trang trí đỉnh cộtMô tả kỹ thuật theo chương V27cấu kiện
66Đắp phào đơn, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.026,312m
67Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 300x600, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V318,672m2
68Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch Ceramic 150x600Mô tả kỹ thuật theo chương V85,614m2
69Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V946,5471m2
70Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V3.207,1666m2
71Lam chớp bê tông cửa tường thu hồiMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
72Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,485m3
73Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V48,2792m2
74Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V37,98m2
75Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V37,98m2
76Sản xuất lan can tay vịn cầu thang, lan can inox , tay vịn gỗMô tả kỹ thuật theo chương V21,1618m2
77Lắp dựng lan can inox tay vịn gỗMô tả kỹ thuật theo chương V21,1618m2
78Sản xuất và lắp dựng thép thang thăm máiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
79Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3139100m3
80Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V51,7686m3
81Lát nền, sàn, gạch Ceramic 600x600, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V946,4299m2
82Quét dung dịch Sik chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V174,8328m2
83Lát nền, sàn, gạch Ceramic chống trơn 300x300, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V110,8728m2
84Quét dung dịch Sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V32,304m2
85Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM PCB30 mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V32,304m2
86Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V7,7439100m2
87Sản xuất và lắp dựng lan can Inox hộp 30x60x1, tay vịn 40x80x1Mô tả kỹ thuật theo chương V114,924m2
88Sản xuất cửa đi khung nhôm Xingfa hệ 55 mở 2 cánh mở, kính an toàn 6,38mm, ( Hệ khung nhôm sơn tĩnh điện không sần, kính Việt nhật, phụ kiện đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V84,24m2
89Sản xuất cửa đi khung nhôm Xingfa 55 mở 1 cánh mở, kính an toàn 6,38mm, ( Hệ khung nhôm sơn tĩnh điện không sần, kính Việt nhật, phụ kiện đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V103,86m2
90Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V188,1m2
91Sản xuất cửa sổ khung nhôm Xingfa 55 mở 2 cánh mở trượt, kính an toàn 6,38mm, ( Hệ khung nhôm sơn tĩnh điện không sần, kính Việt nhật, phụ kiện đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V49,248m2
92Sản xuất cửa sổ khung nhôm Xingfa 55 mở 1 cánh lật, kính an toàn 6,38mm,( Hệ khung nhôm sơn tĩnh điện không sần, kính Việt nhật, phụ kiện đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V17,28m2
93Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V66,528m2
94Sản xuất hoa inox cửa sổ, vách kính, Inox 304 hộp 12x12x0.8mmMô tả kỹ thuật theo chương V30,144kg
95Lắp dựng hoa Inox cửaMô tả kỹ thuật theo chương V8,64m2
96Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V13,8544100m2
97Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V5,421100m2
98Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V6,7623m3
99Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V27,5596m2
100Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V27,5596m2
101Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V88,9898m2
102Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7648m3
103Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6912m3
104Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6136m3
105Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,776m2
106Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0092100m3
107Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0184100m3
108Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0184100m3
109Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0184100m3
110Đắp đất hữu cơ bồn hoaMô tả kỹ thuật theo chương V7,0632m3
111Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0891100m3
112Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V8,9072m3
113Láng hè dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V89,072m2
B HẠNG MỤC: NHÀ Ở ĐẠI ĐỘI 55 - PHẦN ĐIỆN; PHẦN NƯỚC
1Tủ điện tôn sơn tĩnh điện 700x500x150Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
2Đèn báo pha đỏ vàng xanhMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
3Cầu chì ống 2AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
4MCCB 3P-150A-22KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5MCB 3P-80A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6MCB 2P-40A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
7MCB 2P-32A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
8MCB 2P-25A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9MCB 1P-10A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Tủ tôn sơn tĩnh điện 600x500x100Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
11MCB 3P-80A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12MCB 2P-40A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
13MCB 2P-32A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
14MCB 1P-10A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15Tủ điện âm tường 10 moduleMô tả kỹ thuật theo chương V9hộp
16MCB 2P-40A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
17MCB 1P-10A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
18RCBO 2P-20A-6KA-30mAMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
19RCBO 2P-16A-6KA-30mAMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
20Tủ điện âm tường 8 moduleMô tả kỹ thuật theo chương V6hộp
21MCB 2P-32A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
22MCB 1P-10A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
23RCBO 2P-20A-6KA-30mAMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
24RCBO 2P-16A-6KA-30mAMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
25Tủ điện âm tường 6 moduleMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
26MCB 2P-25A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
27MCB 1P-10A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
28RCBO 2P-16A-6KA-30mAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
29Đèn tuýp led đơn 1,2m 30WMô tả kỹ thuật theo chương V52bộ
30Đèn led ốp trần 20WMô tả kỹ thuật theo chương V73bộ
31Đèn led đui xoáy 10WMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
32Quạt trần + hộp sốMô tả kỹ thuật theo chương V25cái
33Quạt hút mùi âm tường 29WMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
34Công tắc hạt đơn âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V55cái
35Công tắc hạt đôi âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
36Công tắc đảo chiều đơnMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
37Công tắc 2 cực 20AMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
38Ổ cắm đôi 3 chấuMô tả kỹ thuật theo chương V91cái
39CXV 4x35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
40E25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
41CXV 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V327m
42E6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V327m
43CXV 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V265m
44E4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V265m
45CV 2(1x2.5mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.233m
46E2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.233m
47CV 2(1x1.5mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V2.000m
48E1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2.000m
49Ống PVC chống cháy D40Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
50Ống PVC chống cháy D32Mô tả kỹ thuật theo chương V327m
51Ống PVC chống cháy D25Mô tả kỹ thuật theo chương V265m
52Ống PVC chống cháy D20Mô tả kỹ thuật theo chương V1.233m
53Ống PVC chống cháy D16Mô tả kỹ thuật theo chương V2.000m
54Kim thu sét thép mạ kẽm D18 L=0,6mMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
55Cọc tiếp địa L63x63x6 L=2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V15cọc
56Hộp kiểm tra tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
57Cáp đồng M50Mô tả kỹ thuật theo chương V25m
58Thép mạ kẽm D10Mô tả kỹ thuật theo chương V300m
59Thép mạ kẽm D14Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
60Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V20,4m3
61Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,204100m3
62Chậu xí bệt + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
63Vòi xịtMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
64Hộp để giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
65Lavabo + xi phôngMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
66Vòi đôi lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
67Sen tắmMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
68Bình nước nóng 30 lítMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
69Phụ kiện 8 món vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
70Máy bơm Q=5m3/h; H=25mMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
71Bơm tăng áp Q=2m3/h H=10mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
72Két nước inox 3000 lítMô tả kỹ thuật theo chương V2bể
73Vòi nước, D14Mô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
74Ống PPR cấp nước lạnh D50Mô tả kỹ thuật theo chương V1,87100m
75Ống PPR cấp nước lạnh D32Mô tả kỹ thuật theo chương V1,76100m
76Ống PPR cấp nước lạnh D25Mô tả kỹ thuật theo chương V0,77100m
77Ống PPR cấp nước lạnh D20Mô tả kỹ thuật theo chương V0,96100m
78Ống PPR cấp nước nóng D20Mô tả kỹ thuật theo chương V1,32100m
79Cút PPR 90 D20Mô tả kỹ thuật theo chương V115cái
80Cút PPR 90 D50Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
81Cút PPR 90 D32Mô tả kỹ thuật theo chương V22cái
82Cút PPR 90 D25Mô tả kỹ thuật theo chương V50cái
83Cút PPR 90 D20Mô tả kỹ thuật theo chương V86cái
84Cút ren trong 90 D20Mô tả kỹ thuật theo chương V168cái
85Tê PPR D50Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
86Tê PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
87Tê PPR D50x32Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
88Tê PPR D32x25Mô tả kỹ thuật theo chương V17cái
89Tê PPR D25x20Mô tả kỹ thuật theo chương V86cái
90Nối giảm D50x32Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
91Nối giảm D25x20Mô tả kỹ thuật theo chương V29cái
92Măng sông PPR D50Mô tả kỹ thuật theo chương V47cái
93Măng sông PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V44cái
94Măng sông PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V19cái
95Măng sông PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
96Van chặn 16bar D50Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
97Van chặn 16bar D32Mô tả kỹ thuật theo chương V19cái
98Van chặn 16bar D25Mô tả kỹ thuật theo chương V29cái
99Van phao cơ D32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
100Van điện D50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
101Đai thép chữ U ôm ống đứngMô tả kỹ thuật theo chương V38cái
102Ống UPVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V1,78100m
103Ống UPVC D76Mô tả kỹ thuật theo chương V1,61100m
104Ống UPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,81100m
105Ống UPVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V2,66100m
106Ống UPVC D160Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
107Cút UPVC 90 D42Mô tả kỹ thuật theo chương V29cái
108Cút UPVC 90 D90Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
109Cút UPVC 45 D42Mô tả kỹ thuật theo chương V86cái
110Cút UPVC 45 D76Mô tả kỹ thuật theo chương V144cái
111Cút UPVC 45 D90Mô tả kỹ thuật theo chương V17cái
112Cút UPVC 45 D110Mô tả kỹ thuật theo chương V113cái
113Cút UPVC 45 D160Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
114Tê UPVC 135 D42Mô tả kỹ thuật theo chương V48cái
115Tê UPVC 135 D76Mô tả kỹ thuật theo chương V58cái
116Tê UPVC 135 D90Mô tả kỹ thuật theo chương V29cái
117Tê UPVC 135 D110Mô tả kỹ thuật theo chương V43cái
118Tê UPVC 135 D160Mô tả kỹ thuật theo chương V13cái
119Tê giảm UPVC 135 D110x42Mô tả kỹ thuật theo chương V17cái
120Tê giảm UPVC 135 D90x42Mô tả kỹ thuật theo chương V31cái
121Tê UPVC 90 D90Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
122Côn UPVC D76x42Mô tả kỹ thuật theo chương V29cái
123Côn UPVC D90x42Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
124Côn UPVC D90x76Mô tả kỹ thuật theo chương V29cái
125Côn UPVC D110x90Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
126Côn UPVC D160x110Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
127Măng sông UPVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V45cái
128Măng sông UPVC D76Mô tả kỹ thuật theo chương V40cái
129Măng sông UPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V45cái
130Măng sông UPVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V66cái
131Măng sông UPVC D160Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
132Đầu bịt thông tắc D160Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
133Đầu bịt thông tắc D110Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
134Đầu bịt thông tắc D76Mô tả kỹ thuật theo chương V29cái
135Con thỏ - xi phông D76Mô tả kỹ thuật theo chương V29cái
136Phễu thu D76Mô tả kỹ thuật theo chương V29cái
137Đầu thông hơi D90Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
138Đai thép chữ U ôm ống đứngMô tả kỹ thuật theo chương V72cái
139Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m3
140Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V4,45m3
141Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,139m3
142Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,11100m2
143Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02tấn
144Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,301tấn
145Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,603m3
146Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,265m3
147Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,096100m2
148Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,017tấn
149Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,075tấn
150Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,976m3
151Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,044100m2
152Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,938m3
153Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,051tấn
154Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V8cấu kiện
155Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V45,7m2
156Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V38,64m2
157Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,457m2
158Ngâm xi măng chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V15,836m3
159Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,143100m3
160Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,302100m3
161Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,302100m3
162Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,949m3
163Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,26m3
164Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,009100m2
165Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,018tấn
166Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,26m3
167Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,507m3
168Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,023100m2
169Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,025tấn
170Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,19m3
171Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V6,636m2
172Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,005100m2
173Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,059m3
174Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,005tấn
175Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V4cấu kiện
176Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,003100m3
177Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,016100m3
178Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,016100m3
179Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,287100m3
180Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,185m3
181Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,225m3
182Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m2
183Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,003tấn
184Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,139tấn
185Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,05m3
186Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,348100m2
187Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,024tấn
188Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,529tấn
189Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,825m3
190Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,071100m2
191Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,584m3
192Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,083tấn
193Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V8cấu kiện
194Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V18m2
195Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V18m2
196Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V8m2
197Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V24,768m2
198Ngâm xi măng chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V12m3
199Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,106100m3
200Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,212100m3
201Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,212100m3
C HẠNG MỤC: NHÀ ĂN
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7321100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V8,1339m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,688m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,6406100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0786tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,249tấn
7Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V18,8715m3
8Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V22,4639m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1354m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5074tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8801tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6412tấn
13Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V8,6222m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,075m3
15Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V6,2251m3
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6857100m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3524100m3
18Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7401100m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V23,3592m3
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1265tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1185tấn
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,0994100m2
23Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V6,3373m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,5484100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3075tấn
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,8915m3
27Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0691100m2
28Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0792tấn
29Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6336m3
30Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V24cấu kiện
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,1179100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0686tấn
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9179m3
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,9795100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,004tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5566tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2079tấn
38Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V21,3698m3
39Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V3,0601100m2
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9801tấn
41Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V29,6468m3
42Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V151,9795m2
43Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,6258tấn
44Bu lông D12Mô tả kỹ thuật theo chương V220bộ
45Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,6258tấn
46Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V239,208m2
47Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,5009tấn
48Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,5009tấn
49Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V7,0666m3
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1777m3
51Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4347m3
52Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0556100m3
53Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0381100m2
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1856tấn
55Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8019m3
56Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,4329m3
57Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V100,8652m3
58Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V10,8095m3
59Xây tường gạch hoa gốm, gạch kích thước 200x200Mô tả kỹ thuật theo chương V19,658m2
60Gạch gốm lấy sáng màu đỏMô tả kỹ thuật theo chương V28viên
61Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chưng áp (AAC)Mô tả kỹ thuật theo chương V277,935m2
62Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V31,264m2
63Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V560,1734m2
64Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V489,9517m2
65Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V265,747m2
66Đắp phào kép, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V232,98m
67Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V37,8m
68Đắp họa tiết trang trí đỉnh cộtMô tả kỹ thuật theo chương V5cấu kiện
69Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V361,067m2
70Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V755,6987m2
71Đóng trần thạch cao chịu ẩm cả bả + sơnMô tả kỹ thuật theo chương V2,8704m2
72Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch Ceramic 150x600Mô tả kỹ thuật theo chương V12,1545m2
73Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 300x600, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V115,2516m2
74Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 300x600, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V17,18m2
75Lát nền, sàn, gạch Ceramic 600x600, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V212,4572m2
76Lát nền, sàn,gạch Ceramic 600x600 chống trơn, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V57,0368m2
77Lát nền, sàn, gạch Ceramic 300x300mm, chống trơn, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8704m2
78Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2046m2
79Quét dung dịch Sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V22,916m2
80Lát gạch đất nung 400x400, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V22,916m2
81Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4824100m2
82Dán ngói bò đỉnh mái, viền mái KT 315x215x270x330Mô tả kỹ thuật theo chương V118,1394viên
83Lợp mái che tường bằng tôn chống nóng 3 lớp, dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2694100m2
84Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,8982m3
85Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,622m2
86Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V4,622m2
87Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V37,916m2
88Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1411m3
89Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0158100m2
90Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3775m3
91Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2827m3
92Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3316m2
93Láng hè dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3204m2
94Xẻ rãnh chống trơn đường dốcMô tả kỹ thuật theo chương V7,67m
95Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3881m3
96Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 300x600, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,6104m2
97Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6528m2
98Bàn đá chậu rửa ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V1,912m2
99Gia công lắp dựng giá inox đỡ chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
100Sản xuất hoa inox cửa sổ bằng inox vuông 12x12Mô tả kỹ thuật theo chương V171,2277kg
101Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V32,278m2
102Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm Xingfa, pano kính an toàn 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V22,68m2
103Cửa 1 đi cánh mở quay, cửa nhôm Xingfa, pano kính an toàn 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V16,12m2
104Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm Xingfa, pano kính an toàn 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V14,01m2
105Cửa sổ 2 cánh mở quay, mở hất, cửa nhôm Xingfa, pano kính an toàn 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V24,798m2
106Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,4566100m2
107Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V8,5984100m2
108Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4736m3
109Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,7362m2
110Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V17,9047m3
111Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0597100m3
112Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,626m3
113Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0151100m2
114Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0263tấn
115Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9391m3
116Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,8723m3
117Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,023100m2
118Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0277tấn
119Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4232m3
120Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V23,0365m2
121Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2706m2
122Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V5cấu kiện
123Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V6,6248m3
124Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,392m3
125Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0144100m2
126Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,588m3
127Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6386m3
128Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0144100m2
129Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0086tấn
130Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2856m3
131Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V2cấu kiện
132Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,904m2
133Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1552m2
134Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,6987m3
135Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V10,192m3
136Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1019100m3
137Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,56m3
138Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,029100m2
139Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0533tấn
140Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0552tấn
141Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8762m3
142Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,0492m3
143Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9376m2
144Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,096m2
145Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0105100m2
146Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0314tấn
147Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4335m3
148Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
149Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,948m3
150Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1792m3
151Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4,3236m3
152Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,0375m2
153Lát gạch thẻ, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V34,2515m2
154Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0098100m3
155Đắp đất hữu cơ bồn hoaMô tả kỹ thuật theo chương V26,6727m3
156Bình bột chữa cháy ABC loại 4KgMô tả kỹ thuật theo chương V2bình
157Bình bột chữa cháy C02 loại 5KgMô tả kỹ thuật theo chương V1bình
158Bảng nội quy, tiêu lệnhMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
D HẠNG MỤC: NHÀ ĂN - PHẦN ĐIỆN NƯỚC
1Tủ điện tôn sơn tĩnh điện 600x500x150Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
2Đèn báo đỏ vàng xanhMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
3Cầu chì ống 2AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
4MCB 3P-40A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5MCB 3P-20A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6MCB 1P-16A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
7RCBO 2P-25A-6KA-30mAMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
8RCBO 2P-20A-6KA-30mAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Đèn tuýp led 1,2m 30WMô tả kỹ thuật theo chương V32bộ
10Đèn led ốp trần 15WMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
11Quạt trần + hộp sốMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
12Quạt hút mùi âm tường 29WMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Quạt ly tâm D600 3P-0,8KWMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
14Công tắc hạt đơn âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
15Công tắc 2 cực 20AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
16Ổ cắm đôi 3 chấuMô tả kỹ thuật theo chương V19cái
17CXV 4x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
18E2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
19CV 2(1x4mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
20E4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
21CV 2(1x2.5mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V435m
22E2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V435m
23Ống PVC chống cháy D25Mô tả kỹ thuật theo chương V240m
24Ống PVC chống cháy D20Mô tả kỹ thuật theo chương V435m
25Kim thu sét thép mạ kẽm D18 L=0,6mMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
26Cọc tiếp địa L63x63x6 L=2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V9cọc
27Thép mạ kẽm D10Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
28Thép mạ kẽm D14Mô tả kỹ thuật theo chương V25m
29Hộp kiểm tra tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
30Cáp đồng M25Mô tả kỹ thuật theo chương V25m
31Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V13,6m3
32Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,136100m3
33Ống nước lạnh PPR PN10 D50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,22100m
34Ống nước lạnh PPR PN10 D40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
35Ống nước lạnh PPR PN10 D32Mô tả kỹ thuật theo chương V0,21100m
36Ống nước lạnh PPR PN10 D25Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
37Ống nước lạnh PPR PN10 D20Mô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
38Măng sông nhựa PPR D50Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
39Măng sông nhựa PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
40Măng sông nhựa PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
41Măng sông nhựa PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
42Măng sông nhựa PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
43Van nhựa PPR D50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
44Van nhựa PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
45Van nhựa PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
46Van nhựa PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
47Van nhựa PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
48Tê PPR D50/50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
49Tê PPR D40/32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
50Tê PPR D40/20Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
51Tê PPR D32/20Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
52Cút PPR D50Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
53Cút PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
54Cút PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
55Cút PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
56Cút PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
57Côn PPR D40/25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
58Côn PPR D32/20Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
59Cút ren trongMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
60Bơm sinh hoạt Q=3m3/h; H=10mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
61Téc nước inox 4m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
62Ống nhựa uPVC PN6 D140Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
63Ống nhựa uPVC PN6 D110Mô tả kỹ thuật theo chương V0,29100m
64Ống nhựa uPVC PN6 D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
65Ống nhựa uPVC PN6 D60Mô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
66Y uPVC D110/110Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
67Y uPVC D110/90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
68Y uPVC D110/60Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
69Y uPVC D90/90Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
70Chếch uPVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
71Chếch uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
72Chếch uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
73Cút uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
74Bịt tê thông tắc D110Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
75Xi phông D42Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
76Xi phông D110Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
77Lavabo + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
78Vòi lavabo nóng lạnhMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
79Bộ gương soi 7 chi tiếtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
80Chậu xí bệt + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
81Hộp giấyMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
82Vòi xịt DN15Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
83Phụ kiện 8 món vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
84Vòi nước, D14Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
85Ống nước lạnh PPR PN10 D20Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
86Ống nước nóng PPR PN20 D20Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
87Măng sông nhựa D20Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
88Van nhựa PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
89Van 1 chiều D15Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
90Tê PPR D20/20Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
91Cút PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
92Cút ren trong D20Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
93Nút bịt DN15Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
94Kép thép DN15Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
95Lơ D20Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
96Ống nhựa uPVC PN8 D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m
97Ống nhựa uPVC PN8 D60Mô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m
98Phễu thu sàn vệ sinh DN60Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
99Si phông D60Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
100Si phông D42Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
101Y uPVC D110/110Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
102Y uPVC D90/60Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
103Chếch uPVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
104Chếch uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
105Bịt tê thông tắc D110Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
106Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,197100m3
107Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,192m3
108Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,777m3
109Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,048100m2
110Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,152tấn
111Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,104tấn
112Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,421m3
113Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,137m3
114Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,083100m2
115Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,105tấn
116Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,047tấn
117Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,819m3
118Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V28,224m2
119Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V23,184m2
120Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,93m2
121Ngâm xi măng chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V8,873m3
122Nắp bể bằng tôn dày 3mm khung thép L50x50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
123Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,062100m3
124Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,157100m3
125Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,157100m3
126Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,015m3
127Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,26m3
128Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m2
129Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,022tấn
130Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,26m3
131Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,538m3
132Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,022100m2
133Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,016tấn
134Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,19m3
135Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,844m2
136Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,008100m2
137Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,137m3
138Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,007tấn
139Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V4cấu kiện
140Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,004100m3
141Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,016100m3
142Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,016100m3
143Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,237100m3
144Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,635m3
145Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,934m3
146Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,052100m2
147Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,311tấn
148Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,111tấn
149Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,68m3
150Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,846m3
151Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,099100m2
152Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,111tấn
153Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05tấn
154Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,295m3
155Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V18,72m2
156Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V25,171m2
157Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,242m2
158Ngâm xi măng chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V11,235m3
159Nắp bể bằng tôn dày 3mm khung thép L50x50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
160Khoá nắp bểMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
161Thanh sắt d16 cài móc khoá bểMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
162Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,073100m3
163Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,19100m3
164Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,19100m3
E HẠNG MỤC: PHÒNG HỒ CHÍ MINH - PHẦN XÂY DỰNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2033100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V10,216m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1536m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V11,9315m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,8903100m2
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V1,3484100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4664tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V3,9487tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,333tấn
10Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V45,5287m3
11Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4553100m3
12Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 10,7m3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4553100m3
13Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V23,5019m3
14Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,3601100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2803tấn
16Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,9611m3
17Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0396100m3
18Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 10,7m3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0396100m3
19Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,738100m3
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,599100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,599100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,599100m3
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,292tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8304tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5624tấn
26Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5919100m2
27Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V9,559m3
28Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0956100m3
29Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 10,7m3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0956100m3
30Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4712100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6538tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3276tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,856tấn
34Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V31,6309m3
35Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3163100m3
36Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 10,7m3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3163100m3
37Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3443100m2
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V3,504tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,843tấn
40Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V37,3813m3
41Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3738100m3
42Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 10,7m3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3738100m3
43Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,4639100m2
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2646tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0588tấn
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6356m3
47Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V151,8234m2
48Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,7661tấn
49Bu lông D12Mô tả kỹ thuật theo chương V292bộ
50Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,7661tấn
51Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V305,97m2
52Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V3,2784tấn
53Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V3,2784tấn
54Thang sắt sàn lửngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
55Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,9749m3
56Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1625m3
57Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5363m3
58Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0576100m3
59Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0426100m2
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2429tấn
61Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9733m3
62Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V22,3666m3
63Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V78,1556m3
64Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8127m3
65Gạch gốm lấy sáng màu đỏMô tả kỹ thuật theo chương V266viên
66Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,2256100m2
67Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1135tấn
68Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6844m3
69Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chưng áp (AAC)Mô tả kỹ thuật theo chương V358,8m2
70Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V267,0574m2
71Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V544,0211m2
72Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V217,1042m2
73Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V223,4365m2
74Làm trần thạch cao khung xương chìm dày 9mm Đơn giá sơn bả hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V156,1084m2
75Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V178,3216m2
76Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V108,81m
77Kẻ chỉ lõm 20x70 thân cộtMô tả kỹ thuật theo chương V42,42m
78Đắp họa tiết trang trí đỉnh cộtMô tả kỹ thuật theo chương V21cấu kiện
79Đắp phào đơn, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V134,48m
80Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 300x600, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V54,975m2
81Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch Ceramic 150x600Mô tả kỹ thuật theo chương V10,5792m2
82Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V811,0785m2
83Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V329,8716m2
84Lam chớp bê tông cửa tường thu hồiMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
85Vách ngăn compact vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V23,2135m2
86Sản xuất và lắp dựng thép thang thăm máiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
87Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0088100m3
88Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V31,8034m3
89Lát nền, sàn, gạch Ceramic 600x600, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V323,1616m2
90Lát nền, sàn, gạch Ceramic chống trơn 300x300, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,957m2
91Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8405100m2
92Sản xuất và lắp dựng lan can Inox hộp 30x60x1, tay vịn 40x80x1Mô tả kỹ thuật theo chương V5,004m2
93Sản xuất cửa đi khung nhôm Xingfa hệ 55 mở 2 cánh mở, kính an toàn 6,38mm, ( Hệ khung nhôm sơn tĩnh điện không sần, kính Việt nhật, phụ kiện đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V40,284m2
94Sản xuất cửa đi khung nhôm Xingfa 55 mở 1 cánh mở, kính an toàn 6,38mm, ( Hệ khung nhôm sơn tĩnh điện không sần, kính Việt nhật, phụ kiện đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,68m2
95Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V44,964m2
96Sản xuất cửa sổ khung nhôm Xingfa 55 mở 2 cánh mở trượt, kính an toàn 6,38mm, ( Hệ khung nhôm sơn tĩnh điện không sần, kính Việt nhật, phụ kiện đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,39m2
97Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V4,39m2
98Sản xuất hoa inox cửa sổ, vách kính, Inox 304 hộp 14x14x1.0mmMô tả kỹ thuật theo chương V13,8738kg
99Lắp dựng hoa Inox cửaMô tả kỹ thuật theo chương V2,7m2
100Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V6,381100m2
101Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V3,1905100m2
102Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5698m3
103Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,964m2
104Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V9,964m2
105Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V43,663m2
106Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6205m3
107Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4051m3
108Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9245m3
109Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V16,7112m2
110Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0054100m3
111Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0108100m3
112Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0108100m3
113Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0108100m3
114Đắp đất hữu cơ bồn hoaMô tả kỹ thuật theo chương V2,1806m3
115Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0785100m3
116Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V7,8496m3
117Láng hè dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V78,496m2
F HẠNG MỤC: PHÒNG HỒ CHÍ MINH - PHẦN ĐIỆN, NƯỚC
1Tủ điện tôn sơn tĩnh điện 600x500x150Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
2Đèn báo đỏ vàng xanhMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
3Cầu chì ống 2AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
4MCB 3P-32A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5MCB 1P-25A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6MCB 1P-16A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
7RCBO 2P-20A-6KA-30mAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8Đèn tuýp led 1,2m 30WMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
9Đèn tuýp led đôi gắn trần 2x18W choá inox phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
10Đèn led ốp trần 20WMô tả kỹ thuật theo chương V19bộ
11Quạt trần + hộp sốMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
12Quạt hút mùi âm tường 29WMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
13Công tắc hạt đơn âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
14Công tắc hạt đôi âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
15Công tắc hạt ba âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
16Ổ cắm đôi 3 chấuMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
17CV 2(1x4mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V42m
18E4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V42m
19CV 2(1x2.5mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V560m
20E2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V560m
21Ống PVC chống cháy D20Mô tả kỹ thuật theo chương V560m
22Kim thu sét thép mạ kẽm D18 L=0,6mMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
23Cọc tiếp địa L63x63x6 L=2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V11cọc
24Thép mạ kẽm D10Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
25Thép mạ kẽm D14Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
26Hộp kiểm tra tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
27Cáp đồng M25Mô tả kỹ thuật theo chương V25m
28Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V15,2m3
29Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,152100m3
30Lavabo + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
31Vòi đôi lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
32Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
33Lắp đặt giá treoMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
34Hộp xà phòngMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
35Phụ kiện 8 món vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
36Vòi nước, D14Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
37Chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
38Van xả tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
39Chậu xí bệt + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
40Vòi xịtMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
41Hộp cuộn giấyMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
42Phễu thu inox kt 110x110Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
43Bồn inox nằm ngang 1,5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
44Bảng tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
45Hộp chữa cháy 2 bìnhMô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
46Bình khí CO2Mô tả kỹ thuật theo chương V4bình
47Bình bột MFZ-4Mô tả kỹ thuật theo chương V4bình
48Ống cấp nước PPR PN10 D40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
49Ống cấp nước PPR PN10 D25Mô tả kỹ thuật theo chương V0,44100m
50Ống cấp nước PPR PN10 D20Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
51Van phao cơ DN25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
52Van chặn PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
53Van chặn PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
54Bộ ba PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
55Bộ ba PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
56Cút PPR ren trong D40Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
57Cút PPR ren trong D32Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
58Cút PPR ren trong D25Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
59Cút PPR ren trong D20Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
60Cút PPR ren ngoài D20Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
61Tê PPR ren trong D40/32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
62Tê PPR ren trong D40/25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
63Tê PPR ren trong D32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
64Tê PPR ren trong D40/20Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
65Tê PPR ren trong D25/25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
66Tê PPR ren trong D25/20Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
67Tê PPR ren ngoài D25/20Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
68Tê PPR ren ngoài D20/20Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
69Côn thu D25/20Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
70Nút bịt D32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
71Nút bịt D25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
72Ống nhựa PVC D200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
73Ống nhựa PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
74Ống nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
75Ống nhựa PVC D76Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
76Ống nhựa PVC D48Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
77Ống nhựa PVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m
78Tê nhựa 45 D125/125Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
79Tê nhựa 45 D125/110Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
80Tê nhựa 45 D90/90Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
81Tê nhựa 45 D90/76Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
82Tê nhựa 45 D76/76Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
83Tê nhựa 90 D125/125Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
84Tê nhựa 90 D90/42Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
85Tê nhựa 90 D76/42Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
86Cút nhựa 135 D125Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
87Cút nhựa 135 D110Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
88Cút nhựa 135 D90Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
89Cút nhựa 135 D76Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
90Cút nhựa 90 D76Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
91Cút nhựa 90 D48Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
92Cút nhựa 90 D42Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
93Nút bịt nhựa D90Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
94Nút bịt nhựa D76Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
95Nút thông tắc D125Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
96Côn thu D125/76Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
97Keo dán 200grMô tả kỹ thuật theo chương V7tuýp
98Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,145100m3
99Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,613m3
100Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,636m3
101Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,015100m2
102Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,026tấn
103Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,954m3
104Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,594m3
105Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,024100m2
106Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,526m3
107Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,03tấn
108Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V7cấu kiện
109Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V19,792m2
110Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V31,552m2
111Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,188m2
112Ngâm xi măng chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V5,511m3
113Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,065100m3
114Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,096100m3
115Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,096100m3
116Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,614m3
117Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,231m3
118Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,007100m2
119Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,505m3
120Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,017100m2
121Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,008tấn
122Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,137m3
123Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V6,024m2
124Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,003100m2
125Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,056m3
126Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,003tấn
127Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1cấu kiện
128Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,004100m3
129Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,012100m3
130Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,012100m3
G HẠNG MỤC: NHÀ KHO, ĐỂ XE
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2647100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,9415m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,057m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2992100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1394tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2261tấn
7Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,3177m3
8Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V13,7488m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,281m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,7331100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1569tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,927tấn
13Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V7,8478m3
14Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5753m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,1561100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1218tấn
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7169m3
18Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1824100m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3648100m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,6059100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,068tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5357tấn
23Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3323m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,0571100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3841tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2107tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0303tấn
28Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V12,3014m3
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,3016100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0635tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1845tấn
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0057m3
33Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0483100m2
34Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0688tấn
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4928m3
36Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V16cấu kiện
37Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,3613100m2
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2294tấn
39Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8533m3
40Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V273,7139m2
41Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,9261tấn
42Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,9261tấn
43Bu lông D12Mô tả kỹ thuật theo chương V144bộ
44Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7908m3
45Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V50,7893m3
46Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2244m3
47Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chưng áp (AAC)Mô tả kỹ thuật theo chương V147,35m2
48Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V28,49m2
49Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V164,1482m2
50Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V110,7796m2
51Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V230,9424m2
52Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V109,0456m2
53Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V165,2164m2
54Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V505,2044m2
55Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V192,6382m2
56Thi công trần bằng tấm nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V127,6224m2
57Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4781100m3
58Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V16,6194m3
59Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V42,4384m2
60Lát nền, sàn, gạch Ceramic 600x600, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V62,9888m2
61Kẻ chỉ lõm 30x10 chống trơnMô tả kỹ thuật theo chương V61,2m
62Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5845m3
63Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6467m3
64Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,8332m2
65Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1213100m2
66Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài Mô tả kỹ thuật theo chương V0,036100m2
67Sản xuất cửa đi khung thép hộp 80x40x3, tôn gò huỳnh dày 1mm, sơn màu xanh (Đơn giá bao gồm phụ kiên hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V12,96m2
68Sản xuất cửa đi khung thép tròn D50x5, song thép hộp 25x25x2, sơn màu xanh, bịt tôn dày 1mm, sơn màu xanh (Đơn giá bao gồm phụ kiên hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,9m2
69Chốt + Khóa cửaMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
70Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V20,86m2
71Gia công cửa lưới thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,7m2
72Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V2,7m2
73Sản xuất cửa sổ khung thép hộp 80x40x3, tôn gò huỳnh dày 1mm, sơn màu xanh (Đơn giá bao gồm phụ kiên hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,48m2
74Chốt + Khóa cửaMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
75Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V6,48m2
76Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,8363100m2
77Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,3477100m2
78Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,624m3
79Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V26,24m2
80Bình bọt chữa cháy CO2 loại 5kgMô tả kỹ thuật theo chương V1bình
81Bình chữa cháy ABC loại 4kgMô tả kỹ thuật theo chương V2bình
82Bảng nội quy, tiêu lệnhMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
H HẠNG MỤC: NHÀ KHO, ĐỂ XE - PHẦN ĐIỆN
1Tủ điện 6 moduleMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
2MCB 2P-20A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3MCB 1P-10A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4RCBO 2P-16A-6KA-30mAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Đèn tuýp led 1,2m 25WMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
6Đèn led ốp trần 15WMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
7Công tắc hạt đơn âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
8Ổ cắm đôi 3 chấu âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
9CXV/DSTA 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V75m
10CV 2(1x2.5mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V45m
11E2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V45m
12CV 2(1x1.5mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
13E1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
14Ống PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V45m
15Ống PVC D16Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
16Ống HDPE D40/32Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
17Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V22,8m3
18Gạch chỉ đặc 210x100x60Mô tả kỹ thuật theo chương V600viên
19Băng báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V60m
20Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,078100m3
21Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m3
22Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,078100m3
23Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,078100m3
24Kim thu sét thép mạ kẽm D18 L=0,6mMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
25Cọc tiếp địa L63x63x6 L=2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V10cọc
26Thép mạ kẽm D10Mô tả kỹ thuật theo chương V110m
27Thép mạ kẽm D14Mô tả kỹ thuật theo chương V25m
28Hộp kiểm tra tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
29Cáp đồng M25Mô tả kỹ thuật theo chương V25m
30Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V13,2m3
31Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,132100m3
I HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ CHỈ HUY
1Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V8,1m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V407,7269m2
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V678,373m2
7Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V434,9288m2
8Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V10,1804100m2
9Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,5963100m2
10Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6083m3
11Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,06m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V407,7269m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.124,3618m2
14Chậu xí bệt (V37 Nano -PK 2N rời êm)Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
15Vòi rửa vệ sinh (CFV-102A)Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
16Chậu rửa (VTL2)Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
17Bộ gương soi 7 chi tiếtMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
18Vòi rửa tự trộn 1 lỗ (MH: VG101)Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
19Vòi tắm có vò tự hòa trôn với giá treo (VG504)Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
20Sản xuất cửa đi khung nhôm Xingfa hệ 55 mở 2 cánh mở, kính an toàn 6,38mm, ( Hệ khung nhôm sơn tĩnh điện không sần, kính Việt nhật, phụ kiện đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,1m2
21Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V8,1m2
J HẠNG MỤC: SAN NỀN
1Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V77,1106100m3
2Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,525100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V75,5856100m3
4Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V14,6785100m3
5Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0047100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V13,6738100m3
K HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG XI MĂNG, SÂN LÁT GẠCH, BÓ VỈA
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,78100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V109,2m3
3Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗMô tả kỹ thuật theo chương V30,92710m
4Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗMô tả kỹ thuật theo chương V5,80810m
5Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,131100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,131100m3
7Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1885100m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V26,39m3
9Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗMô tả kỹ thuật theo chương V35,99210m
10Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗMô tả kỹ thuật theo chương V4,28710m
11Lát gạch đất nung 400x400mm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V377m2
12Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V65,2956m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V27,2975m3
14Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 23x26x100cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V358m
15Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,6874100m2
16Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,444m3
17Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V716cấu kiện
18Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2177100m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4354100m3
20Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V17,64m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,3m3
22Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V14,85m3
23Lát gạch thẻ, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V78m2
24Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0588100m3
25Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1176100m3
L HẠNG MỤC: ĐƯỜNG BTXM
1Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,4425100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4425100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1475100m3
4Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V11,4751100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V137,7012m3
6Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗMô tả kỹ thuật theo chương V20,6610m
7Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗMô tả kỹ thuật theo chương V24,82210m
M HẠNG MỤC: ỐP MÁI TALUY H=4,94M (L=80.0M)
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,688100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,312100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V45,92m3
4Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V26,4m3
5Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày 2 m, vữa XM PCB30, cát vàng, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V118,4m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,376100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,376100m3
8Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m3
9Ống PVC, D60Mô tả kỹ thuật theo chương V0,56100m
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0768tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,284tấn
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8m3
N HẠNG MỤC: TAM CẤP LÊN SÂN (L=8,7M; SỐ LƯỢNG 2 BỘ)
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,201100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,067100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3938m3
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,5411m3
5Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V16,5572m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8574100m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,2949100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4432tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2184tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V12,932m3
11Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V6,6033m3
12Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5582m3
13Lát gạch đỏ 400x400 chống trơn , vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V105,27m2
14Lát gạch thẻ, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V17,3576m2
O HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN NGOÀI NHÀ
1AXV/DSTA 4x70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
2Ống HDPE xoắn D105/80Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7100m
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V26,6m3
4Gạch chỉ đặc 210x100x60Mô tả kỹ thuật theo chương V700viên
5Băng báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V70m
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,091100m3
7Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,175100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,091100m3
9Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,091100m3
10Mốc sứ báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
11AXV/DSTA 4x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V93m
12Ống HDPE xoắn D65/50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,83100m
13Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V31,54m3
14Gạch chỉ đặc 210x100x60Mô tả kỹ thuật theo chương V830viên
15Băng báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V83m
16Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,108100m3
17Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,207100m3
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,108100m3
19Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,108100m3
20Mốc sứ báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
21AXV/DSTA 4x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V136m
22Ống HDPE xoắn D65/50Mô tả kỹ thuật theo chương V1,26100m
23Ống PVC chống cháy D25Mô tả kỹ thuật theo chương V42m
24Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V47,88m3
25Gạch chỉ đặc 210x100x60Mô tả kỹ thuật theo chương V1.260viên
26Băng báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V126m
27Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,164100m3
28Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,315100m3
29Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,164100m3
30Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,164100m3
31Mốc sứ báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
32MCB 2P-20A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
33CXV/DSTA 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
34E4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
35CV 2(1x2,5mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
36E2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
37Ống nhựa HDPE, D40/32Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
38Rãnh cáp hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V170m
39Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V3cột
40Cột đèn chiếu sáng liền cần thép mạ kẽm 7mMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
41Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,496m3
42Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,096100m2
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,92m3
44Khung bu lông móng M24x240x240x675Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
45Lắp bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V3bảng
46Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,008100m3
47Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,008100m3
48Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,008100m3
P HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC MẠNG NGOÀI
1Ống cấp nước PPR, D50-PN16Mô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m
2Ống cấp nước PPR, D63-PN16Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3100m
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V121,992m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2199100m3
5Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,915100m3
6Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V10,167m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0316100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V6,016m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,1438100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1646tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0456tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0944tấn
13Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V13,735m3
14Sản xuất và lắp dựng vách ngăn xử lý mạch ngừng thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V7,7m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,055tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2126tấn
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9183100m2
18Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V8,7811m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,5645100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5242tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,062tấn
22Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V8,148m3
23Ngâm nước xi măng chông thấm bể nướcMô tả kỹ thuật theo chương V71,3904m3
24Quét dung dịch Sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V304,74m2
25Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V47,58m2
26Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V47,58m2
27Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V49,5m2
28Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V46,3704m2
29Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3024100m3
30Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7143100m3
31Ống nhựa uPVC, D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,006100m
32Thau rửa bể đưa vào sử dụngMô tả kỹ thuật theo chương V1toàn bộ
33Sản xuất và lắp dựng nắp bể bằng tôn KT: 800x800, tôn dày 0,42mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
34Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2019m3
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1693m3
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1862m3
37Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0155100m2
38Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2308m3
39Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0041100m2
40Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0079tấn
41Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PCB30)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0373m3
42Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V2cấu kiện
43Đai khởi thủy D110x2''Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
44Đồng hồ đo nước kiểu tuốc bin BK50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
45Cút PPR, D63Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
46Tê PPR, D63Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
47Máy bơm nước Q=8,5m3/h; H=32mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
48Nút bịt, D63Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
Q HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC MẠNG NGOÀI
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2795100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0438100m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1593100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,6003m3
5Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V18,9725m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,1395100m2
7Bậc thang thép d18 L=1,24m (đơn giá hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V59,472kg
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1745tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1926m3
10Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V92,8255m2
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0872100m2
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,1742tấn
13Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7307m3
14Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V20cấu kiện
15Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0767100m2
16Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,3186tấn
17Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4433m3
18Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V6cấu kiện
19Cung cấp nắp đặt tấm nắp ga gang KT 970x440Mô tả kỹ thuật theo chương V6tấm
20Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,1486100m2
21Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0486tấn
22Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB30)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6468m3
23Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V7cấu kiện
24Lưới chắn rác thép hộp, quy cách theo thiết kế (đơn giá hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V77,616kg
25Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0729100m2
26Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0326tấn
27Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7085m3
28Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V7cấu kiện
29Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7113100m3
30Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5907100m3
31Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,476100m3
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V8,136m3
33Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V6,9608m3
34Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM PCB30 mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V97,18m2
35Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,2373100m2
36Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8367tấn
37Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,955m3
38Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V226cấu kiện
39Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1889100m3
40Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2871100m3
41Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1211100m3
42Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V23,568m3
43Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V13,98100m3
44Cống thoát nước BTCT, D400, tải trọng AMô tả kỹ thuật theo chương V181m
45Cống thoát nước BTCT, D400, tải trọng CMô tả kỹ thuật theo chương V52m
46Đế cống, D400Mô tả kỹ thuật theo chương V279,6cái
47Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D400Mô tả kỹ thuật theo chương V93,2đoạn ống
48Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0642100m3
49Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2926100m3
50Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2003100m3
51Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2253m3
52Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,32100m3
53Cống thoát nước BTCT, D600, tải trọng AMô tả kỹ thuật theo chương V6m
54Cống thoát nước BTCT, D600, tải trọng CMô tả kỹ thuật theo chương V16m
55Đế cống, D600Mô tả kỹ thuật theo chương V26,4cái
56Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D600Mô tả kỹ thuật theo chương V8,8đoạn ống
57Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1604100m3
58Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0622100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.42E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.85E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự. Yêu cầu nhà thầu nộp bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:- Hợp đồng (có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền);- Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc Bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn) hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh được phần công việc mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng.- Hoá đơn VAT đã xuất cho Chủ đầu tư
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥33.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có bồi dưỡng chỉ huy trưởng và chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng.- Đã từng chỉ huy trưởng 02 gói thầu tương tự. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng thi công, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau kèm theo để chứng minh:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoặc đang thực hiện gói thầu;- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.53
2 Kỹ sư xây dựng – Phụ trách kỹ thuật 2 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Đã từng phụ trách kỹ thuật 02 gói thầu tương tự. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng thi công, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoặc đang thực hiện gói thầu;- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu53
3 Kỹ sư điện 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện- Đã từng là kỹ thuật 02 gói thầu tương tự. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng thi công, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoặc đang thực hiện gói thầu;- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu53
4 Kỹ sư cấp thoát nước 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước- Đã từng phụ trách kỹ thuật 02 gói thầu tương tự. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng thi công, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoặc đang thực hiện gói thầu;- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu53
5 Kỹ sư phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên nghành xây dựng hoặc bảo hộ lao động, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ- Đã từng phụ trách an toàn lao động 02 gói thầu tương tự. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng thi công, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoặc đang thực hiện gói thầu;- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu53
6 Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ định giá xây dựng – phụ trách hợp đồng, thanh quyết toán 1 - Tốt nghiệp đại học- Đã từng phụ trách hợp đồng, thanh quyết toán 02 gói thầu tương tự. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng thi công, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoặc đang thực hiện gói thầu;- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu01 Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ định giá xây dựng – phụ trách hợp đồng, thanh quyết toán.- Tốt nghiệp đại học- Đã từng phụ trách hợp đồng, thanh quyết toán 02 gói thầu tương tự. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng thi công, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoặc đang thực hiện gói thầu;- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu53
7 Công nhân kỹ thuật: 20 Công nhân tham gia thi công gói thầu có ngành nghề phù hợp với số lượng tối thiểu 20 công nhân trở lên, có chứng chỉ nghề hoặc giấy chứng nhận đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ của tổ chức đào tạo nghề. Trong đó, phải chỉ rõ danh tính tổ trưởng các tổ đội và tối thiểu bố trí công nhân cho các vị trí sau:-Thợ nề; Thợ cấp thoát nước; Thợ điện; Thợ hàn; Thợ mộc, Thợ sơn, thợ cơ khí…Toàn bộ công nhân bố trí cho các vị trí nêu trên phải đáp ứng được các yêu cầu sau:+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động công nhân cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Có chứng chỉ nghề hoặc bằng tốt nghiệp nghề tương ứng với vị trí được bố trí trong gói thầu.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông 180L Máy trộn bê tông 180L2
2 Máy trộn vữa 150L Máy trộn vữa 150L2
3 Máy hàn điện 23 Kw Máy hàn điện 23 Kw2
4 Máy thuỷ bình Máy thuỷ bình2
5 Máy cắt uốn thép 3Kw Máy cắt uốn thép 3Kw2
6 Máy hàn nhiệt cầm tay Máy hàn nhiệt cầm tay2
7 Ô tô vận chuyển (7-8)T Ô tô vận chuyển (7-8)T4
8 Máy khoan bê tông cầm tay 0,62kW Máy khoan bê tông cầm tay 0,62kW2
9 Máy đào đất 0,8m3 Máy đào đất 0,8m32
10 Máy đầm bàn 1 kW Máy đầm bàn 1 kW2
11 Máy đầm đất cầm tay 70 kg Máy đầm đất cầm tay 70 kg2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->