Gói thầu: Gói thầu số 03: Chi phí xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220911786-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/09/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Quảng Điền |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Chi phí xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220894198 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-07 11:20:00 đến ngày 2022-09-28 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,963,630,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 78,000,000 VNĐ ((Bảy mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.788E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 03 hoặc khác 03 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp III trở lên trong đó:- Có tối thiểu 01 hợp đồng có giá trị ≥ 4.170.000.000 đồng.- Tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.510.000.000 đồng.- Hợp đồng tương tự là công trình dân dụng, phải có các tính chất công việc tương đương với nhà thi đấu đa năng (tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu như: Kết cấu khung, bước cột, chiều cao, diện tích sàn thi đấu, sàn khán giả v..v…). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.170.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.510.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình:Trong trường hợp liên danh, nhân sự chỉ huy trưởng công trình có thể chỉ là một người duy nhất. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng: 01 người;- Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Xây dựng dân dụng cấp III trở lên;- Đã trực tiếp là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình Xây dựng dân dụng cấp III trở lên;(Kinh nghiệm được chứng minh bằng thời gian trên bằng cấp và hợp đồng lao động)(Kinh nghiệm được chứng minh bằng xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp (phụ trách phần xây dựng). Trong trường hợp liên danh, các thành viên trong liên danh phải bố trí đủ các chức danh trên tương ứng với các phần việc đã được phân chia theo t |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng: 01 người;- Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng;- Đã trực tiếp là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình Xây dựng dân dụng cấp III trở lên;(Kinh nghiệm được chứng minh bằng thời gian trên bằng cấp và hợp đồng lao động)(Kinh nghiệm được chứng minh bằng xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp (phụ trách phần điện): |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng: 01 người;- Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;- Đã trực tiếp là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình Xây dựng dân dụng cấp III trở lên;(Kinh nghiệm được chứng minh bằng thời gian trên bằng cấp và hợp đồng lao động)(Kinh nghiệm được chứng minh bằng xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng: 01 người;- Là kỹ sư/cao đẳng xây dựng;- Có giấy Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động.(Kinh nghiệm được chứng minh bằng thời gian trên bằng cấp và hợp đồng lao động)(Kinh nghiệm được chứng minh bằng thời gian trên bằng cấp và hợp đồng lao động) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Xe nâng người (thi công trên cao) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Quảng Điền |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Chi phí xây lắp Nhà đa năng Trường THCS Đặng Dung 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | 1. Nhà thầu có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công xây dựng tương tự hạng III trở lên theo Khoản 2; Điều 83 của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 của Chính phủ Quy định chi tiết một số nội dung về Quản lý dự án đầu tư đầu tư xây dựng. 2. Hồ sơ tài liệu để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. 3. Các hợp đồng tương tự phải kèm theo biên bản hoàn thành bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc hóa đơn tài chính để chứng minh. 4. Nhà thầu phải hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến thời điểm đóng thầu có xác nhận của cơ quan thuế. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 78.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA ĐTXD khu vực huyện Quảng Điền; địa chỉ: 53 Nguyễn Kim Thành, thị trấn Sịa, huyện Quảng Điền, tỉnh TT-Huế -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Quảng Điền, Địa chỉ: thị trấn Sịa, huyện Quảng Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA ĐTXD khu vực huyện Quảng Điền, địa chỉ: 53 Nguyễn Kim Thành, thị trấn Sịa, huyện Quảng Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế Thiên Huế; Số điện thoại: 0234 3 554 227. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính-Kế hoạch huyện Quảng Điền; Địa chỉ: thị trấn Sịa, huyện Quảng Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào | Theo chỉ dẫn KT | 1.742,788 | 1 m3 |
| 2 | Đắp bột đá công trình = máy đầm đất 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Theo chỉ dẫn KT | 135,936 | 1 m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông lót móng cột ván khuôn thép | Theo chỉ dẫn KT | 35,28 | 1 m2 |
| 4 | Ván khuôn bê tông lót móng tường ván khuôn thép | Theo chỉ dẫn KT | 78,305 | 1 m2 |
| 5 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Theo chỉ dẫn KT | 29,748 | 1 m3 |
| 6 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d | Theo chỉ dẫn KT | 0,531 | Tấn |
| 7 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d | Theo chỉ dẫn KT | 3,257 | Tấn |
| 8 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d>18mm | Theo chỉ dẫn KT | 1,125 | Tấn |
| 9 | Ván khuôn móng cột ván khuôn thép | Theo chỉ dẫn KT | 90,44 | 1 m2 |
| 10 | Bê tông móng chiều rộng R | Theo chỉ dẫn KT | 60,93 | 1 m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép ...Ván khuôn cổ cột vuông | Theo chỉ dẫn KT | 171,98 | 1 m2 |
| 12 | Bê tông cột có tiết diện | Theo chỉ dẫn KT | 8,147 | 1 m3 |
| 13 | Bê tông cột có tiết diện > 0.1 m2 Cao | Theo chỉ dẫn KT | 7,038 | 1 m3 |
| 14 | Xây móng tường gạch bờ lô 10x20x30 Dày 20cm, cao | Theo chỉ dẫn KT | 106,758 | 1 m3 |
| 15 | Ván khuôn móng dài ván khuôn thép | Theo chỉ dẫn KT | 346,58 | 1 m2 |
| 16 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d | Theo chỉ dẫn KT | 0,731 | Tấn |
| 17 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d | Theo chỉ dẫn KT | 2,834 | Tấn |
| 18 | Bê tông móng chiều rộng R | Theo chỉ dẫn KT | 35,872 | 1 m3 |
| 19 | Đắp đất móng công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Theo chỉ dẫn KT | 1.465,172 | 1 m3 |
| 20 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.85 (đất tận dụng) | Theo chỉ dẫn KT | 277,616 | 1 m3 |
| 21 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.85(50% khối lượng) | Theo chỉ dẫn KT | 643,509 | 1 m3 |
| 22 | Đắp bột đá công trình = máy đầm đất 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Theo chỉ dẫn KT | 115,05 | 1 m3 |
| 23 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16TĐộ chặt yêu cầu K=0.85 (50% khối lượng) | Theo chỉ dẫn KT | 643,509 | 1 m3 |
| 24 | Mua, vận chuyển đất đắp cấp phối K=0.85 về chân công trình | Theo chỉ dẫn KT | 1.377,109 | m3 |
| 25 | Bê tông nềnVữa bê tông đá 2x4 M100 - Cát nghiền | Theo chỉ dẫn KT | 44,479 | 1 m3 |
| 26 | Bê tông nềnVữa bê tông đá 2x4M200 | Theo chỉ dẫn KT | 88,886 | 1 m3 |
| 27 | Cắt khe co giãn nền sân thi đấu | Theo chỉ dẫn KT | 18 | 10 m |
| B | Phần thân | |||
| 1 | Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d | Theo chỉ dẫn KT | 0,915 | Tấn |
| 2 | Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d | Theo chỉ dẫn KT | 3,143 | Tấn |
| 3 | Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d>18 mm,cao | Theo chỉ dẫn KT | 2,145 | Tấn |
| 4 | Ván khuôn thép, khung xương thép ...Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao | Theo chỉ dẫn KT | 442,008 | 1 m2 |
| 5 | Bê tông cột có tiết diện | Theo chỉ dẫn KT | 15,25 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông cột có tiết diện > 0.1 m2 Cao | Theo chỉ dẫn KT | 19,055 | 1 m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép ...Ván khuôn xà dầm, giằng, Cao | Theo chỉ dẫn KT | 524,901 | 1 m2 |
| 8 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d | Theo chỉ dẫn KT | 1,427 | Tấn |
| 9 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d | Theo chỉ dẫn KT | 5,46 | Tấn |
| 10 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d>18 mm,cao | Theo chỉ dẫn KT | 1,693 | Tấn |
| 11 | Bê tông xà, dầm, giằng, sàn mái tầng 1Vữa BT đổ=máy bơm đá 1x2 M300 | Theo chỉ dẫn KT | 30,347 | 1 m3 |
| 12 | Bê tông xà, dầm, giằng, sàn mái tầng 2Vữa BT đổ=máy bơm đá 1x2 M300 | Theo chỉ dẫn KT | 17,081 | 1 m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép ...Ván khuôn sàn mái, Cao | Theo chỉ dẫn KT | 575,942 | 1 m2 |
| 14 | Gia công cốt thép sàn máiĐ/kính cốt thép d | Theo chỉ dẫn KT | 5,967 | Tấn |
| 15 | Bê tông xà, dầm, giằng, sàn mái tầng 1Vữa BT đổ=máy bơm đá 1x2 M300 | Theo chỉ dẫn KT | 54,703 | 1 m3 |
| 16 | Bê tông xà, dầm, giằng, sàn mái tầng 2Vữa BT đổ=máy bơm đá 1x2 M300 | Theo chỉ dẫn KT | 10,302 | 1 m3 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép ...Ván khuôn cầu thang, Cao | Theo chỉ dẫn KT | 138,782 | 1 m2 |
| 18 | Gia công cốt thép cầu thang Đ/kính cốt thép d | Theo chỉ dẫn KT | 0,906 | Tấn |
| 19 | Bê tông cầu thang, bậc cấp tầng 1Vữa BT đổ=máy bơm đá 1x2 M300 | Theo chỉ dẫn KT | 13,819 | 1 m3 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép ...Ván khuôn lanh tô, ô văng, Cao | Theo chỉ dẫn KT | 132,472 | 1 m2 |
| 21 | Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt...Đ/kính cốt thép d | Theo chỉ dẫn KT | 0,511 | Tấn |
| 22 | Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt...Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao | Theo chỉ dẫn KT | 0,379 | Tấn |
| 23 | Bê tông lanh tô mái hắtmáng nước,tấm đan, ô văng,VM300 | Theo chỉ dẫn KT | 11,022 | 1 m3 |
| 24 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớnKhẩu độ 18 - 24m | Theo chỉ dẫn KT | 6,348 | Tấn |
| 25 | Gia công giằngmái, giằng xà gồ bằng thép | Theo chỉ dẫn KT | 0,786 | Tấn |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn KT | 240,07 | 1m2 |
| 27 | Lắp dựng vì kèo thép Khẩu độ >18m | Theo chỉ dẫn KT | 6,348 | Tấn |
| 28 | Lắp dựng giằng thép Liên kết bằng bu lông | Theo chỉ dẫn KT | 0,786 | Tấn |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thépC mạ kẽm | Theo chỉ dẫn KT | 6,877 | Tấn |
| 30 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 0.45mmke chống bão | Theo chỉ dẫn KT | 1.371,076 | 1 m2 |
| 31 | Lắp đặt quả cầu thông gió inox mái tôn 600x600 | Theo chỉ dẫn KT | 6 | Cái |
| 32 | Lắp dựng khung xương thép hộp mạ kẽm 50x50x1.2mm | Theo chỉ dẫn KT | 1,066 | Tấn |
| 33 | ốp Aluminium độ dày tầm 3.0mm ngoài nhà PVDF EV3001 nhôm dầy 0.21mm | Theo chỉ dẫn KT | 125,334 | 1 m2 |
| 34 | Lợp máng xối thu nước mưa tôn phẳng dày 0.5mm thép lập là 40x4 (0.614km/m2) | Theo chỉ dẫn KT | 70,56 | 1 m2 |
| C | Phần kiến trúc | |||
| 1 | Xây bậc cấp bằng gạch (9.5x6x20)cm cao | Theo chỉ dẫn KT | 11,509 | 1 m3 |
| 2 | Xây tường bao bằng gạch (9.5x6x20)cm cao | Theo chỉ dẫn KT | 138,755 | 1 m3 |
| 3 | Xây tường ngăn bằng gạch 6 lỗ (9.5x13.5x20) Dày | Theo chỉ dẫn KT | 8,129 | 1 m3 |
| 4 | Xây tường ngăn bằng gạch 6 lỗ (9.5x13.5x20) Dày > 10cm,Cao | Theo chỉ dẫn KT | 37,501 | 1 m3 |
| 5 | Xây gen thoát nước, cột bằng gạch (9.5x6x20)cm cao | Theo chỉ dẫn KT | 16,294 | 1 m3 |
| 6 | Ôp tường, trụ, cộtGạch Viglacera GA402 (hoặc tương đương) | Theo chỉ dẫn KT | 155,224 | 1 m2 |
| 7 | Ôp tường, trụ, cột Gạch ceramic 300x600, VXM M75 | Theo chỉ dẫn KT | 142,575 | 1 m2 |
| 8 | Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thườngtrát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm-M75 | Theo chỉ dẫn KT | 879,032 | 1 m2 |
| 9 | Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thườngtrát tường trong, chiều dày trát 1.5cm-M75 | Theo chỉ dẫn KT | 1.109,135 | 1 m2 |
| 10 | Trát trụ, cột và lam đứng cầu thang Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn KT | 449,797 | 1 m2 |
| 11 | Trát xà dầm, không bả lớp bám dính Vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn KT | 457,104 | 1 m2 |
| 12 | Trát trần, có bả lớp bám dínhVữa XM M75 | Theo chỉ dẫn KT | 580,43 | 1 m2 |
| 13 | Trát gờ chỉ tường sân khấu Vữa XM M75, KT 50x25 | Theo chỉ dẫn KT | 810,75 | 1 m |
| 14 | Căng lưới thép gia cố tường không nung | Theo chỉ dẫn KT | 451,332 | 1 m2 |
| 15 | Quét nước xi măng 2 nước lưới chống nứt | Theo chỉ dẫn KT | 451,332 | 1 m2 |
| 16 | Miết mạch tường gạch loại lõm kích thước 30x15 | Theo chỉ dẫn KT | 163,445 | 1 m2 |
| 17 | Quét dung dịch chống thấm mái sê nô, ô văng... | Theo chỉ dẫn KT | 115,275 | 1 m2 |
| 18 | Láng nền, sàn không đánh màu Dày 3 cm , Vữa M75 | Theo chỉ dẫn KT | 80,355 | 1 m2 |
| 19 | Trát gờ chỉ sê nô Vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn KT | 161,5 | 1 m |
| 20 | Sơn tường ngoài nhà không bả1 nước lót,2 nước phủ | Theo chỉ dẫn KT | 1.778,108 | 1m2 |
| 21 | Sơn gai dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn KT | 353,602 | 1m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bảsơn giả gỗ Lotus | Theo chỉ dẫn KT | 137,888 | 1m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả1 nước lót,2 nước phủ | Theo chỉ dẫn KT | 619,125 | 1m2 |
| 24 | Lát nền, sànGạch ceramic 300x300, XM cát mịn M75 | Theo chỉ dẫn KT | 66,17 | 1 m2 |
| 25 | Lát nền, sàn Gạch ceramic 600x600, XM cát mịn M75 | Theo chỉ dẫn KT | 533,446 | 1 m2 |
| 26 | Láng nền, sàn không đánh màuDày 1.5 cm , Vữa M75 | Theo chỉ dẫn KT | 260,875 | 1 m2 |
| 27 | Thi công mặt nền sân thi đấu Sikafloor chapdur | Theo chỉ dẫn KT | 557,16 | m2 |
| 28 | Sơn vạch sân bằng thủ công | Theo chỉ dẫn KT | 18,02 | 1 m2 |
| 29 | Lát đá granite tự nhiên tím hoa càTiết diện đá | Theo chỉ dẫn KT | 31,764 | 1 m2 |
| 30 | Lát đá granite tự nhiên tím hoa cà Bệ bếp, bệ bàn, bệ Lavabo, VXM M75 | Theo chỉ dẫn KT | 7,845 | 1 m2 |
| 31 | Gia công lan canthép ống mạ kẽm | Theo chỉ dẫn KT | 1,344 | Tấn |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn KT | 92,654 | 1m2 |
| 33 | Gia công tay vịn vệ sinh khuyết tật Inox sus 304, d40 | Theo chỉ dẫn KT | 0,107 | Tấn |
| 34 | Lắp dựng lan canVữa XM cát vàng M75 | Theo chỉ dẫn KT | 119,196 | m2 |
| 35 | Lắp dựng vách ngăn vệ sinh compact chống ẩm, phụ kiện inox dày 12mm | Theo chỉ dẫn KT | 33,4 | m2 |
| 36 | Lắp dựng vách kính khung nhựa uPVC kính an toàn 6.38mm | Theo chỉ dẫn KT | 141,89 | m2 |
| 37 | Lắp dựng cửa đi khung nhựa uPVC kính an toàn 6.38mm + cả phụ kiện | Theo chỉ dẫn KT | 31,005 | m2 |
| 38 | Lắp dựng cửa đi khung nhựa uPVC kính an toàn mờ 6.38mm + cả phụ kiện | Theo chỉ dẫn KT | 8,8 | m2 |
| 39 | Lắp dựng cửa sổ khung nhựa uPVC kính an toàn 6.38mm + cả phụ kiện | Theo chỉ dẫn KT | 26,33 | m2 |
| 40 | Lắp dựng cửa sổ khung nhựa uPVCkính an toàn 6.38mm + cả phụ kiện | Theo chỉ dẫn KT | 2,08 | m2 |
| D | Thang thép kỹ thuật, khung biểu ngữ | |||
| 1 | Gia công thang sắt thép hình, thép tấm | Theo chỉ dẫn KT | 0,956 | Tấn |
| 2 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, thang thép | Theo chỉ dẫn KT | 0,957 | Tấn |
| 3 | Ốp Aluminium trong nhà | Theo chỉ dẫn KT | 19,02 | 1 m2 |
| 4 | Dòng chữ Mica mạ vàng Quốc hiệu | Theo chỉ dẫn KT | 1 | Bộ |
| E | Hầm tự hoại | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào | Theo chỉ dẫn KT | 22,152 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn móng dài ván khuôn thép | Theo chỉ dẫn KT | 4,1 | 1 m2 |
| 3 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Theo chỉ dẫn KT | 1,128 | 1 m3 |
| 4 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d | Theo chỉ dẫn KT | 0,025 | Tấn |
| 5 | Bê tông nền Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Theo chỉ dẫn KT | 1,392 | 1 m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch (9.5x6x20)cm cao | Theo chỉ dẫn KT | 3,783 | 1 m3 |
| 7 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d | Theo chỉ dẫn KT | 0,032 | Tấn |
| 8 | Ván khuôn giằng móng dài ván khuôn thép | Theo chỉ dẫn KT | 5,76 | 1 m2 |
| 9 | Bê tông xà, dầm, giằng bểChiều cao | Theo chỉ dẫn KT | 0,432 | 1 m3 |
| 10 | Cốt thép tấm đan, hàng rào,cửa sổlá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chỉ dẫn KT | 0,094 | 1 tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KLVán khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chỉ dẫn KT | 4,68 | 1 m2 |
| 12 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200 | Theo chỉ dẫn KT | 0,92 | 1 m3 |
| 13 | LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩuTrọng lượng >50Kg | Theo chỉ dẫn KT | 10 | 1 c/kiện |
| 14 | Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thườngtrát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm-M75 | Theo chỉ dẫn KT | 22,01 | 1 m2 |
| 15 | Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thườngtrát tường ngoài, chiều dày trát 1.0cm-M75 | Theo chỉ dẫn KT | 22,01 | 1 m2 |
| 16 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chỉ dẫn KT | 22,01 | 1 m2 |
| 17 | Láng nền, sàn có đánh màu Dày 2.5 cm , Vữa M75 | Theo chỉ dẫn KT | 3,84 | 1 m2 |
| 18 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Theo chỉ dẫn KT | 6,212 | 1 m3 |
| 19 | LĐ ống nhựa uPVC nối = PP dán keo Đkính ống 49x2.5mm | Theo chỉ dẫn KT | 8 | 1 m |
| 20 | LĐ ống nhựa uPVC nối = PP dán keo Đkính ống 125x3.0mm | Theo chỉ dẫn KT | 2 | 1 m |
| 21 | LĐ ống nhựa uPVC nối = PP dán keoĐkính ống 140x5.0mm | Theo chỉ dẫn KT | 2 | 1 m |
| 22 | LĐ cút nhựa uPVC nối=PP dán keo Đkính cút 49mm | Theo chỉ dẫn KT | 3 | Cái |
| 23 | LĐ tê nhựa uPVC nối=PP dán keo Đkính tê 49mm | Theo chỉ dẫn KT | 1 | Cái |
| 24 | LĐ tê nhựa uPVC nối=PP dán keo Đkính tê 125mm | Theo chỉ dẫn KT | 2 | Cái |
| 25 | LĐ cút nhựa uPVC nối=PP dán keo Đkính cút 140mm | Theo chỉ dẫn KT | 2 | Cái |
| 26 | Lắp chụp thông hơi Đkính 49mm | Theo chỉ dẫn KT | 1 | Cái |
| 27 | Colie bắt giữ ống nhựa inox d49mm | Theo chỉ dẫn KT | 7 | cái |
| F | Hệ thống cấp, thoát nước, TB vệ sinh | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt cả phụ kiện (cấp nước, van 3 ngả, hang xịt) | Theo chỉ dẫn KT | 8 | 1 Bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi âm bàn cả phụ kiện | Theo chỉ dẫn KT | 10 | 1 Bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu tiểu nam cả phụ kiện | Theo chỉ dẫn KT | 6 | 1 Bộ |
| 4 | Lắp phễu thu inox KT 150x150 | Theo chỉ dẫn KT | 12 | Cái |
| 5 | Lắp vòi rửa vệ sinh | Theo chỉ dẫn KT | 2 | Cái |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn d=20mm, Chiều dày 2.3mm L=6m | Theo chỉ dẫn KT | 32 | 1 m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn d=25mm, Chiều dày 2.8mm L=6m | Theo chỉ dẫn KT | 63 | 1 m |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong Đkính 20mm | Theo chỉ dẫn KT | 30 | Cái |
| 9 | LĐặt cút nhựa PPR = PP hàn d20mm chiều dày 2.3mm | Theo chỉ dẫn KT | 30 | Cái |
| 10 | LĐặt tê nhựa PPR = PP hàn d20mm chiều dày 2.3mm | Theo chỉ dẫn KT | 10 | Cái |
| 11 | LĐặt côn nhựa PPR = PP hàn d25/20mm chiều dày 2.8mm | Theo chỉ dẫn KT | 2 | Cái |
| 12 | LĐặt tê nhựa PPR = PP hàn d25/20mm chiều dày 2.8mm | Theo chỉ dẫn KT | 5 | Cái |
| 13 | LĐặt cút nhựa PPR = PP hàn d25mmchiều dày 2.8mm | Theo chỉ dẫn KT | 25 | Cái |
| 14 | LĐặt tê nhựa PPR = PP hàn d25mm chiều dày 2.8mm | Theo chỉ dẫn KT | 20 | Cái |
| 15 | Lắp đặt van nhựa PPRĐ kính van 20mm | Theo chỉ dẫn KT | 3 | Cái |
| 16 | Lắp đặt van nhựa PPRĐ kính van 25mm | Theo chỉ dẫn KT | 3 | Cái |
| 17 | LĐ ống thép tráng kẽm nối = PP MS Đkính ống 100/114mm | Theo chỉ dẫn KT | 5 | 1 m |
| 18 | Đào móng bằng máy đào | Theo chỉ dẫn KT | 19,84 | 1 m3 |
| 19 | Đắp bột đá công trình = máy đầm đất 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Theo chỉ dẫn KT | 7,44 | 1 m3 |
| 20 | Rải băng tín hiệu HDPE cấp nước | Theo chỉ dẫn KT | 62 | m |
| 21 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Theo chỉ dẫn KT | 12,4 | 1 m3 |
| 22 | LĐ ống nhựa uPVC nối = PP dán keo Đkính ống 34x2.6mm | Theo chỉ dẫn KT | 15 | 1 m |
| 23 | LĐ ống nhựa uPVC nối = PP dán keo Đkính ống 76x2.9mm | Theo chỉ dẫn KT | 50 | 1 m |
| 24 | LĐ ống nhựa uPVC nối = PP dán keo Đkính ống 90x3.5mm | Theo chỉ dẫn KT | 22 | 1 m |
| 25 | LĐ ống nhựa uPVC nối = PP dán keo Đkính ống 114x4.2mm | Theo chỉ dẫn KT | 15 | 1 m |
| 26 | LĐ cút nhựa uPVC nối=PP dán keo Đkính cút 34mm | Theo chỉ dẫn KT | 8 | Cái |
| 27 | LĐ cút nhựa uPVC nối=PP dán keo Đkính cút 76/34mm | Theo chỉ dẫn KT | 5 | Cái |
| 28 | LĐ tê nhựa uPVC nối=PP dán keo Đkính tê 76/34mm | Theo chỉ dẫn KT | 10 | Cái |
| 29 | LĐ cút nhựa uPVC nối=PP dán keo Đkính cút 76mm, 135 độ | Theo chỉ dẫn KT | 35 | Cái |
| 30 | LĐ Y nhựa uPVC nối=PP dán keo Đkính Y 76mm | Theo chỉ dẫn KT | 20 | Cái |
| 31 | LĐ cút nhựa uPVC nối=PP dán keo Đkính cút 90mm, 135 độ | Theo chỉ dẫn KT | 2 | Cái |
| 32 | LĐ Y nhựa uPVC nối=PP dán keo Đkính Y 90mm | Theo chỉ dẫn KT | 2 | Cái |
| 33 | LĐ cút nhựa uPVC nối=PP dán keo Đkính cút 114mm, 135 độ | Theo chỉ dẫn KT | 28 | Cái |
| 34 | LĐ Y nhựa uPVC nối=PP dán keo Đkính Y 114mm | Theo chỉ dẫn KT | 6 | Cái |
| 35 | Lắp quả cầu chắn rácD90mm | Theo chỉ dẫn KT | 33 | Cái |
| 36 | LĐ ống nhựa uPVC nối = PP dán keo Đkính ống 90x3.5mm | Theo chỉ dẫn KT | 355,9 | 1 m |
| 37 | LĐ ống nhựa uPVC nối = PP dán keo Đkính ống 27x2.6mm | Theo chỉ dẫn KT | 3,5 | 1 m |
| 38 | LĐ ống nhựa uPVC nối = PP dán keo Đkính ống 34x2.6mm | Theo chỉ dẫn KT | 0,33 | 1 m |
| G | Hệ thống nối đất an toàn | |||
| 1 | Gia công và đóng cọc chống sét cọc mạ đồng D14.2, dài 2.4m | Theo chỉ dẫn KT | 10 | Cọc |
| 2 | Mối hàn hóa nhiệt Thermoweld | Theo chỉ dẫn KT | 10 | Mối |
| 3 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất cáp đồng trần M25 | Theo chỉ dẫn KT | 50 | m |
| 4 | Đo điện trởnối đất R | Theo chỉ dẫn KT | 1 | Điểm |
| 5 | Đào móng bằng máy đào | Theo chỉ dẫn KT | 20 | 1 m3 |
| 6 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kgĐộ chặt yêu cầu K=0.85 | Theo chỉ dẫn KT | 20 | 1 m3 |
| H | Hệ thống chống sét | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét + phụ kiện tia tiên đạo, bán kính bảo vệ 25m | Theo chỉ dẫn KT | 1 | Cái |
| 2 | Gia công và đóng cọc chống sét cọc mạ đồng D14.2, dài 2.4m | Theo chỉ dẫn KT | 10 | Cọc |
| 3 | Mối hàn hóa nhiệt Thermoweld | Theo chỉ dẫn KT | 10 | Mối |
| 4 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đấtcáp thoát sét CXV 1x35mm2 | Theo chỉ dẫn KT | 20 | m |
| 5 | Kéo rải dây chống sét theo tường,cột cáp đồng trần M35 | Theo chỉ dẫn KT | 40 | m |
| 6 | Đo điện trở nối đất R | Theo chỉ dẫn KT | 1 | Điểm |
| 7 | Đào móng bằng máy đào | Theo chỉ dẫn KT | 16 | 1 m3 |
| 8 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Theo chỉ dẫn KT | 16 | 1 m3 |
| I | Hệ thống điện chiếu sáng | |||
| 1 | Lắp đặt cần đèn D60 Chiều dài cần đèn 0.75m | Theo chỉ dẫn KT | 6 | 1 Cần |
| 2 | Lắp đặt chóa đèn pha led 150W | Theo chỉ dẫn KT | 6 | 1 Bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn ống L=1.2m Loại hộp đèn 1 bóng led 20w | Theo chỉ dẫn KT | 26 | 1 Bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn sân thi đấu 155WGreen Perform Highbay HT BY689P (hoặc tương đương) | Theo chỉ dẫn KT | 68 | 1 Bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn trang trí nổi ốp trần KT 300x300, 20W | Theo chỉ dẫn KT | 20 | 1 Bộ |
| 6 | Lắp đặt quạt treo tườngTC16/450/45W (hoặc tương đương) | Theo chỉ dẫn KT | 13 | Cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm âm tườngLoại ổ cắm đơn 10A | Theo chỉ dẫn KT | 14 | Cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm âm tường Loại ổ cắm đôi 10A | Theo chỉ dẫn KT | 24 | Cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc + mặt che + đế âm tường Loại công tắc 1 hạt 10A | Theo chỉ dẫn KT | 2 | Cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc + mặt che + đế âm tường Loại công tắc 2 hạt 10A | Theo chỉ dẫn KT | 11 | Cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc + mặt che + đế âm tường Loại công tắc 3 hạt 10A | Theo chỉ dẫn KT | 3 | Cái |
| 12 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường KT 200x200 | Theo chỉ dẫn KT | 3 | Cái |
| 13 | Lđặt tủ điện âm tường chứa 2-4 modul | Theo chỉ dẫn KT | 5 | Hộp |
| 14 | Lắp đặt MBC 1 pha Cường độ dòng điện 16A-6KA | Theo chỉ dẫn KT | 7 | Cái |
| 15 | Lắp đặt MBC 1 pha 2 cực Cường độ dòng điện 20A-6KA | Theo chỉ dẫn KT | 7 | Cái |
| 16 | Lắp đặt dây đơn Loại dây CV 1x1.5mm2 | Theo chỉ dẫn KT | 800 | 1m |
| 17 | Lắp đặt dây đơn Loại dây CV 1x2.5mm2 | Theo chỉ dẫn KT | 1.800 | 1m |
| 18 | Lắp đặt dây đơn Loại dây CV 1x4.0mm2 | Theo chỉ dẫn KT | 600 | 1m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Loại dây CXV/DSTA 4x25mm2 | Theo chỉ dẫn KT | 140 | 1m |
| 20 | LĐ ống nhựa SP nổi bảo hộ dây dẫn Đường kính ống 20mm | Theo chỉ dẫn KT | 560 | 1 m |
| 21 | LĐ ống nhựa SP đặt chìm bảo hộ dây dẫn Đường kính ống 20mm | Theo chỉ dẫn KT | 240 | 1 m |
| 22 | LĐ ống nhựa HDPE/TFP đặt nổi bảo hộ dây dẫnĐường kính ống 65/50mm | Theo chỉ dẫn KT | 140 | 1 m |
| 23 | Đào móng bằng máy đào | Theo chỉ dẫn KT | 44,8 | 1 m3 |
| 24 | Đắp bột đá công trình = máy đầm đất 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Theo chỉ dẫn KT | 16,8 | 1 m3 |
| 25 | Rải băng tín hiệu báo hiệu cáp ngầm | Theo chỉ dẫn KT | 140 | m |
| 26 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Theo chỉ dẫn KT | 28 | 1 m3 |
| 27 | Lđặt vỏ tủ điện kim loại K/thước 800x600x220 | Theo chỉ dẫn KT | 1 | Hộp |
| 28 | Lắp đặt MCCB 3 pha Cường độ dòng điện 63A-18KA | Theo chỉ dẫn KT | 1 | Cái |
| 29 | Lắp đặt MCCB 3 pha Cường độ dòng điện 32A-6KA | Theo chỉ dẫn KT | 2 | Cái |
| 30 | Lắp đặt MCB 2 pha Cường độ dòng điện 20A-6KA | Theo chỉ dẫn KT | 7 | Cái |
| 31 | Lắp đặt MCB 2 pha Cường độ dòng điện 10A-6KA | Theo chỉ dẫn KT | 1 | Cái |
| 32 | Lắp đặt cầu chì ống2A | Theo chỉ dẫn KT | 3 | Cái |
| 33 | Lắp đặt đèn báo phaxanh - đỏ - vàng | Theo chỉ dẫn KT | 3 | Cái |
| 34 | Lắp đặt đồng hồ Vol kế0-500V | Theo chỉ dẫn KT | 1 | Cái |
| 35 | Lắp đặt chuyển mạchVol | Theo chỉ dẫn KT | 1 | Cái |
| J | Hệ thống chiếu sáng sự cố | |||
| 1 | Lắp đặt đèn thoát hiểm chiếu sáng 2h | Theo chỉ dẫn KT | 6 | 1 Bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố chiếu sáng 2h | Theo chỉ dẫn KT | 7 | 1 Bộ |
| 3 | Lắp đặt Automat 2 pha Cường độ dòng điện 10A-6KA | Theo chỉ dẫn KT | 1 | Cái |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm âm tường Loại ổ cắm đơn 10A | Theo chỉ dẫn KT | 13 | Cái |
| 5 | Lắp đặt dây đơn Loại dây CV 1x1.5mm2 | Theo chỉ dẫn KT | 200 | 1m |
| 6 | LĐ ống nhựa SP đặt chìm bảo hộ dây dẫn Đường kính ống 20mm | Theo chỉ dẫn KT | 100 | 1 m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.788E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 03 hoặc khác 03 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp III trở lên trong đó:- Có tối thiểu 01 hợp đồng có giá trị ≥ 4.170.000.000 đồng.- Tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.510.000.000 đồng.- Hợp đồng tương tự là công trình dân dụng, phải có các tính chất công việc tương đương với nhà thi đấu đa năng (tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu như: Kết cấu khung, bước cột, chiều cao, diện tích sàn thi đấu, sàn khán giả v..v…). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.170.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.510.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình:Trong trường hợp liên danh, nhân sự chỉ huy trưởng công trình có thể chỉ là một người duy nhất. | 1 | - Số lượng: 01 người;- Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Xây dựng dân dụng cấp III trở lên;- Đã trực tiếp là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình Xây dựng dân dụng cấp III trở lên;(Kinh nghiệm được chứng minh bằng thời gian trên bằng cấp và hợp đồng lao động)(Kinh nghiệm được chứng minh bằng xác nhận của chủ đầu tư) | 5 | 4 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp (phụ trách phần xây dựng). Trong trường hợp liên danh, các thành viên trong liên danh phải bố trí đủ các chức danh trên tương ứng với các phần việc đã được phân chia theo t | 1 | - Số lượng: 01 người;- Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng;- Đã trực tiếp là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình Xây dựng dân dụng cấp III trở lên;(Kinh nghiệm được chứng minh bằng thời gian trên bằng cấp và hợp đồng lao động)(Kinh nghiệm được chứng minh bằng xác nhận của chủ đầu tư) | 4 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công trực tiếp (phụ trách phần điện): | 1 | - Số lượng: 01 người;- Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;- Đã trực tiếp là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình Xây dựng dân dụng cấp III trở lên;(Kinh nghiệm được chứng minh bằng thời gian trên bằng cấp và hợp đồng lao động)(Kinh nghiệm được chứng minh bằng xác nhận của chủ đầu tư) | 4 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường: | 1 | - Số lượng: 01 người;- Là kỹ sư/cao đẳng xây dựng;- Có giấy Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động.(Kinh nghiệm được chứng minh bằng thời gian trên bằng cấp và hợp đồng lao động)(Kinh nghiệm được chứng minh bằng thời gian trên bằng cấp và hợp đồng lao động) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu 25T | Sử dụng tốt | 2 |
| 2 | Xe nâng người (thi công trên cao) | Sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi