Gói thầu: Gói thầu số 03: Chi phí xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220911786-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/09/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Quảng Điền
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Chi phí xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220894198
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-07 11:20:00 đến ngày 2022-09-28 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thừa Thiên Huế
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,963,630,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 78,000,000 VNĐ ((Bảy mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.788E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là 03 hoặc khác 03 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp III trở lên trong đó:- Có tối thiểu 01 hợp đồng có giá trị ≥ 4.170.000.000 đồng.- Tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.510.000.000 đồng.- Hợp đồng tương tự là công trình dân dụng, phải có các tính chất công việc tương đương với nhà thi đấu đa năng (tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu như: Kết cấu khung, bước cột, chiều cao, diện tích sàn thi đấu, sàn khán giả v..v…).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.170.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.510.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình:Trong trường hợp liên danh, nhân sự chỉ huy trưởng công trình có thể chỉ là một người duy nhất.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Số lượng: 01 người;- Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Xây dựng dân dụng cấp III trở lên;- Đã trực tiếp là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình Xây dựng dân dụng cấp III trở lên;(Kinh nghiệm được chứng minh bằng thời gian trên bằng cấp và hợp đồng lao động)(Kinh nghiệm được chứng minh bằng xác nhận của chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp (phụ trách phần xây dựng). Trong trường hợp liên danh, các thành viên trong liên danh phải bố trí đủ các chức danh trên tương ứng với các phần việc đã được phân chia theo t
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Số lượng: 01 người;- Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng;- Đã trực tiếp là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình Xây dựng dân dụng cấp III trở lên;(Kinh nghiệm được chứng minh bằng thời gian trên bằng cấp và hợp đồng lao động)(Kinh nghiệm được chứng minh bằng xác nhận của chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp (phụ trách phần điện):
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Số lượng: 01 người;- Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;- Đã trực tiếp là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình Xây dựng dân dụng cấp III trở lên;(Kinh nghiệm được chứng minh bằng thời gian trên bằng cấp và hợp đồng lao động)(Kinh nghiệm được chứng minh bằng xác nhận của chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Số lượng: 01 người;- Là kỹ sư/cao đẳng xây dựng;- Có giấy Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động.(Kinh nghiệm được chứng minh bằng thời gian trên bằng cấp và hợp đồng lao động)(Kinh nghiệm được chứng minh bằng thời gian trên bằng cấp và hợp đồng lao động)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu 25T
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Xe nâng người (thi công trên cao)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Quảng Điền
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Chi phí xây lắp
Nhà đa năng Trường THCS Đặng Dung
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Quảng Điền , địa chỉ: 53 Nguyễn Kim Thành, thị trấn Sịa, huyện Quảng Điền
- Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD khu vực huyện Quảng Điền; địa chỉ: 53 Nguyễn Kim Thành, thị trấn Sịa, huyện Quảng Điền, tỉnh TT-Huế
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng kinh tế - Hạ tầng huyện Quảng Điền. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Tổ chuyên gia đấu thầu thuộc Ban QLDA ĐTXD khu vực huyện Quảng Điền. + Tư vấn thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu thuộc Ban QLDA ĐTXD khu vực huyện Quảng Điền. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với Ban QLDA ĐTXD khu vực huyện Quảng Điền. Địa chỉ: 53 Nguyễn Kim Thành, thị trấn Sịa, huyện Quảng Điền, Thừa Thiên Huế.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Quảng Điền , địa chỉ: 53 Nguyễn Kim Thành, thị trấn Sịa, huyện Quảng Điền
- Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD khu vực huyện Quảng Điền; địa chỉ: 53 Nguyễn Kim Thành, thị trấn Sịa, huyện Quảng Điền, tỉnh TT-Huế


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
1. Nhà thầu có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công xây dựng tương tự hạng III trở lên theo Khoản 2; Điều 83 của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 của Chính phủ Quy định chi tiết một số nội dung về Quản lý dự án đầu tư đầu tư xây dựng. 2. Hồ sơ tài liệu để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. 3. Các hợp đồng tương tự phải kèm theo biên bản hoàn thành bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc hóa đơn tài chính để chứng minh. 4. Nhà thầu phải hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến thời điểm đóng thầu có xác nhận của cơ quan thuế.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 78.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD khu vực huyện Quảng Điền; địa chỉ: 53 Nguyễn Kim Thành, thị trấn Sịa, huyện Quảng Điền, tỉnh TT-Huế
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Quảng Điền, Địa chỉ: thị trấn Sịa, huyện Quảng Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA ĐTXD khu vực huyện Quảng Điền, địa chỉ: 53 Nguyễn Kim Thành, thị trấn Sịa, huyện Quảng Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế Thiên Huế; Số điện thoại: 0234 3 554 227.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính-Kế hoạch huyện Quảng Điền; Địa chỉ: thị trấn Sịa, huyện Quảng Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần móng
1Đào móng bằng máy đào Theo chỉ dẫn KT1.742,7881 m3
2Đắp bột đá công trình = máy đầm đất 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.95Theo chỉ dẫn KT135,9361 m3
3Ván khuôn bê tông lót móng cột ván khuôn thépTheo chỉ dẫn KT35,281 m2
4Ván khuôn bê tông lót móng tường ván khuôn thépTheo chỉ dẫn KT78,3051 m2
5Bê tông đá dăm lót móng, RTheo chỉ dẫn KT29,7481 m3
6Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép dTheo chỉ dẫn KT0,531Tấn
7Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép dTheo chỉ dẫn KT3,257Tấn
8Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d>18mmTheo chỉ dẫn KT1,125Tấn
9Ván khuôn móng cột ván khuôn thépTheo chỉ dẫn KT90,441 m2
10Bê tông móng chiều rộng RTheo chỉ dẫn KT60,931 m3
11Ván khuôn thép, khung xương thép ...Ván khuôn cổ cột vuôngTheo chỉ dẫn KT171,981 m2
12Bê tông cột có tiết diện Theo chỉ dẫn KT8,1471 m3
13Bê tông cột có tiết diện > 0.1 m2 Cao Theo chỉ dẫn KT7,0381 m3
14Xây móng tường gạch bờ lô 10x20x30 Dày 20cm, cao Theo chỉ dẫn KT106,7581 m3
15Ván khuôn móng dài ván khuôn thépTheo chỉ dẫn KT346,581 m2
16Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép dTheo chỉ dẫn KT0,731Tấn
17Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép dTheo chỉ dẫn KT2,834Tấn
18Bê tông móng chiều rộng RTheo chỉ dẫn KT35,8721 m3
19Đắp đất móng công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.85Theo chỉ dẫn KT1.465,1721 m3
20Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.85 (đất tận dụng)Theo chỉ dẫn KT277,6161 m3
21Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.85(50% khối lượng)Theo chỉ dẫn KT643,5091 m3
22Đắp bột đá công trình = máy đầm đất 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.85Theo chỉ dẫn KT115,051 m3
23San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16TĐộ chặt yêu cầu K=0.85 (50% khối lượng)Theo chỉ dẫn KT643,5091 m3
24Mua, vận chuyển đất đắp cấp phối K=0.85 về chân công trìnhTheo chỉ dẫn KT1.377,109m3
25Bê tông nềnVữa bê tông đá 2x4 M100 - Cát nghiềnTheo chỉ dẫn KT44,4791 m3
26Bê tông nềnVữa bê tông đá 2x4M200Theo chỉ dẫn KT88,8861 m3
27Cắt khe co giãn nền sân thi đấuTheo chỉ dẫn KT1810 m
B Phần thân
1Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép dTheo chỉ dẫn KT0,915Tấn
2Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép dTheo chỉ dẫn KT3,143Tấn
3Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d>18 mm,caoTheo chỉ dẫn KT2,145Tấn
4Ván khuôn thép, khung xương thép ...Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, caoTheo chỉ dẫn KT442,0081 m2
5Bê tông cột có tiết diện Theo chỉ dẫn KT15,251 m3
6Bê tông cột có tiết diện > 0.1 m2 Cao Theo chỉ dẫn KT19,0551 m3
7Ván khuôn thép, khung xương thép ...Ván khuôn xà dầm, giằng, Cao Theo chỉ dẫn KT524,9011 m2
8Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép dTheo chỉ dẫn KT1,427Tấn
9Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép dTheo chỉ dẫn KT5,46Tấn
10Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d>18 mm,caoTheo chỉ dẫn KT1,693Tấn
11Bê tông xà, dầm, giằng, sàn mái tầng 1Vữa BT đổ=máy bơm đá 1x2 M300Theo chỉ dẫn KT30,3471 m3
12Bê tông xà, dầm, giằng, sàn mái tầng 2Vữa BT đổ=máy bơm đá 1x2 M300Theo chỉ dẫn KT17,0811 m3
13Ván khuôn thép, khung xương thép ...Ván khuôn sàn mái, Cao Theo chỉ dẫn KT575,9421 m2
14Gia công cốt thép sàn máiĐ/kính cốt thép dTheo chỉ dẫn KT5,967Tấn
15Bê tông xà, dầm, giằng, sàn mái tầng 1Vữa BT đổ=máy bơm đá 1x2 M300Theo chỉ dẫn KT54,7031 m3
16Bê tông xà, dầm, giằng, sàn mái tầng 2Vữa BT đổ=máy bơm đá 1x2 M300Theo chỉ dẫn KT10,3021 m3
17Ván khuôn thép, khung xương thép ...Ván khuôn cầu thang, Cao Theo chỉ dẫn KT138,7821 m2
18Gia công cốt thép cầu thang Đ/kính cốt thép dTheo chỉ dẫn KT0,906Tấn
19Bê tông cầu thang, bậc cấp tầng 1Vữa BT đổ=máy bơm đá 1x2 M300Theo chỉ dẫn KT13,8191 m3
20Ván khuôn thép, khung xương thép ...Ván khuôn lanh tô, ô văng, Cao Theo chỉ dẫn KT132,4721 m2
21Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt...Đ/kính cốt thép dTheo chỉ dẫn KT0,511Tấn
22Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt...Đ/kính cốt thép d> 10 mm,caoTheo chỉ dẫn KT0,379Tấn
23Bê tông lanh tô mái hắtmáng nước,tấm đan, ô văng,VM300Theo chỉ dẫn KT11,0221 m3
24Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớnKhẩu độ 18 - 24mTheo chỉ dẫn KT6,348Tấn
25Gia công giằngmái, giằng xà gồ bằng thépTheo chỉ dẫn KT0,786Tấn
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn KT240,071m2
27Lắp dựng vì kèo thép Khẩu độ >18mTheo chỉ dẫn KT6,348Tấn
28Lắp dựng giằng thép Liên kết bằng bu lôngTheo chỉ dẫn KT0,786Tấn
29Lắp dựng xà gồ thépC mạ kẽmTheo chỉ dẫn KT6,877Tấn
30Lợp mái tôn sóng vuông dày 0.45mmke chống bãoTheo chỉ dẫn KT1.371,0761 m2
31Lắp đặt quả cầu thông gió inox mái tôn 600x600Theo chỉ dẫn KT6Cái
32Lắp dựng khung xương thép hộp mạ kẽm 50x50x1.2mmTheo chỉ dẫn KT1,066Tấn
33ốp Aluminium độ dày tầm 3.0mm ngoài nhà PVDF EV3001 nhôm dầy 0.21mmTheo chỉ dẫn KT125,3341 m2
34Lợp máng xối thu nước mưa tôn phẳng dày 0.5mm thép lập là 40x4 (0.614km/m2)Theo chỉ dẫn KT70,561 m2
C Phần kiến trúc
1Xây bậc cấp bằng gạch (9.5x6x20)cm cao Theo chỉ dẫn KT11,5091 m3
2Xây tường bao bằng gạch (9.5x6x20)cm cao Theo chỉ dẫn KT138,7551 m3
3Xây tường ngăn bằng gạch 6 lỗ (9.5x13.5x20) Dày Theo chỉ dẫn KT8,1291 m3
4Xây tường ngăn bằng gạch 6 lỗ (9.5x13.5x20) Dày > 10cm,Cao Theo chỉ dẫn KT37,5011 m3
5Xây gen thoát nước, cột bằng gạch (9.5x6x20)cm cao Theo chỉ dẫn KT16,2941 m3
6Ôp tường, trụ, cộtGạch Viglacera GA402 (hoặc tương đương)Theo chỉ dẫn KT155,2241 m2
7Ôp tường, trụ, cột Gạch ceramic 300x600, VXM M75Theo chỉ dẫn KT142,5751 m2
8Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thườngtrát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm-M75Theo chỉ dẫn KT879,0321 m2
9Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thườngtrát tường trong, chiều dày trát 1.5cm-M75Theo chỉ dẫn KT1.109,1351 m2
10Trát trụ, cột và lam đứng cầu thang Dày 1.5 cm, Vữa XM M75Theo chỉ dẫn KT449,7971 m2
11Trát xà dầm, không bả lớp bám dính Vữa XM M75Theo chỉ dẫn KT457,1041 m2
12Trát trần, có bả lớp bám dínhVữa XM M75Theo chỉ dẫn KT580,431 m2
13Trát gờ chỉ tường sân khấu Vữa XM M75, KT 50x25Theo chỉ dẫn KT810,751 m
14Căng lưới thép gia cố tường không nungTheo chỉ dẫn KT451,3321 m2
15Quét nước xi măng 2 nước lưới chống nứtTheo chỉ dẫn KT451,3321 m2
16Miết mạch tường gạch loại lõm kích thước 30x15Theo chỉ dẫn KT163,4451 m2
17Quét dung dịch chống thấm mái sê nô, ô văng...Theo chỉ dẫn KT115,2751 m2
18Láng nền, sàn không đánh màu Dày 3 cm , Vữa M75Theo chỉ dẫn KT80,3551 m2
19Trát gờ chỉ sê nô Vữa XM M75Theo chỉ dẫn KT161,51 m
20Sơn tường ngoài nhà không bả1 nước lót,2 nước phủTheo chỉ dẫn KT1.778,1081m2
21Sơn gai dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn KT353,6021m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bảsơn giả gỗ LotusTheo chỉ dẫn KT137,8881m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả1 nước lót,2 nước phủTheo chỉ dẫn KT619,1251m2
24Lát nền, sànGạch ceramic 300x300, XM cát mịn M75Theo chỉ dẫn KT66,171 m2
25Lát nền, sàn Gạch ceramic 600x600, XM cát mịn M75Theo chỉ dẫn KT533,4461 m2
26Láng nền, sàn không đánh màuDày 1.5 cm , Vữa M75Theo chỉ dẫn KT260,8751 m2
27Thi công mặt nền sân thi đấu Sikafloor chapdurTheo chỉ dẫn KT557,16m2
28Sơn vạch sân bằng thủ côngTheo chỉ dẫn KT18,021 m2
29Lát đá granite tự nhiên tím hoa càTiết diện đá Theo chỉ dẫn KT31,7641 m2
30Lát đá granite tự nhiên tím hoa cà Bệ bếp, bệ bàn, bệ Lavabo, VXM M75Theo chỉ dẫn KT7,8451 m2
31Gia công lan canthép ống mạ kẽmTheo chỉ dẫn KT1,344Tấn
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn KT92,6541m2
33Gia công tay vịn vệ sinh khuyết tật Inox sus 304, d40Theo chỉ dẫn KT0,107Tấn
34Lắp dựng lan canVữa XM cát vàng M75Theo chỉ dẫn KT119,196m2
35Lắp dựng vách ngăn vệ sinh compact chống ẩm, phụ kiện inox dày 12mmTheo chỉ dẫn KT33,4m2
36Lắp dựng vách kính khung nhựa uPVC kính an toàn 6.38mmTheo chỉ dẫn KT141,89m2
37Lắp dựng cửa đi khung nhựa uPVC kính an toàn 6.38mm + cả phụ kiệnTheo chỉ dẫn KT31,005m2
38Lắp dựng cửa đi khung nhựa uPVC kính an toàn mờ 6.38mm + cả phụ kiệnTheo chỉ dẫn KT8,8m2
39Lắp dựng cửa sổ khung nhựa uPVC kính an toàn 6.38mm + cả phụ kiệnTheo chỉ dẫn KT26,33m2
40Lắp dựng cửa sổ khung nhựa uPVCkính an toàn 6.38mm + cả phụ kiệnTheo chỉ dẫn KT2,08m2
D Thang thép kỹ thuật, khung biểu ngữ
1Gia công thang sắt thép hình, thép tấmTheo chỉ dẫn KT0,956Tấn
2Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, thang thépTheo chỉ dẫn KT0,957Tấn
3Ốp Aluminium trong nhàTheo chỉ dẫn KT19,021 m2
4Dòng chữ Mica mạ vàng Quốc hiệuTheo chỉ dẫn KT1Bộ
E Hầm tự hoại
1Đào móng bằng máy đào Theo chỉ dẫn KT22,1521 m3
2Ván khuôn móng dài ván khuôn thépTheo chỉ dẫn KT4,11 m2
3Bê tông đá dăm lót móng, RTheo chỉ dẫn KT1,1281 m3
4Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép dTheo chỉ dẫn KT0,025Tấn
5Bê tông nền Vữa bê tông đá 1x2 M200Theo chỉ dẫn KT1,3921 m3
6Xây tường thẳng bằng gạch (9.5x6x20)cm cao Theo chỉ dẫn KT3,7831 m3
7Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép dTheo chỉ dẫn KT0,032Tấn
8Ván khuôn giằng móng dài ván khuôn thépTheo chỉ dẫn KT5,761 m2
9Bê tông xà, dầm, giằng bểChiều cao Theo chỉ dẫn KT0,4321 m3
10Cốt thép tấm đan, hàng rào,cửa sổlá chớp, nan hoa, con sơnTheo chỉ dẫn KT0,0941 tấn
11Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KLVán khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chỉ dẫn KT4,681 m2
12Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200Theo chỉ dẫn KT0,921 m3
13LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩuTrọng lượng >50KgTheo chỉ dẫn KT101 c/kiện
14Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thườngtrát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm-M75Theo chỉ dẫn KT22,011 m2
15Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thườngtrát tường ngoài, chiều dày trát 1.0cm-M75Theo chỉ dẫn KT22,011 m2
16Quét nước xi măng 2 nướcTheo chỉ dẫn KT22,011 m2
17Láng nền, sàn có đánh màu Dày 2.5 cm , Vữa M75Theo chỉ dẫn KT3,841 m2
18Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.85Theo chỉ dẫn KT6,2121 m3
19LĐ ống nhựa uPVC nối = PP dán keo Đkính ống 49x2.5mmTheo chỉ dẫn KT81 m
20LĐ ống nhựa uPVC nối = PP dán keo Đkính ống 125x3.0mmTheo chỉ dẫn KT21 m
21LĐ ống nhựa uPVC nối = PP dán keoĐkính ống 140x5.0mmTheo chỉ dẫn KT21 m
22LĐ cút nhựa uPVC nối=PP dán keo Đkính cút 49mmTheo chỉ dẫn KT3Cái
23LĐ tê nhựa uPVC nối=PP dán keo Đkính tê 49mmTheo chỉ dẫn KT1Cái
24LĐ tê nhựa uPVC nối=PP dán keo Đkính tê 125mmTheo chỉ dẫn KT2Cái
25LĐ cút nhựa uPVC nối=PP dán keo Đkính cút 140mmTheo chỉ dẫn KT2Cái
26Lắp chụp thông hơi Đkính 49mmTheo chỉ dẫn KT1Cái
27Colie bắt giữ ống nhựa inox d49mmTheo chỉ dẫn KT7cái
F Hệ thống cấp, thoát nước, TB vệ sinh
1Lắp đặt chậu xí bệt cả phụ kiện (cấp nước, van 3 ngả, hang xịt)Theo chỉ dẫn KT81 Bộ
2Lắp đặt chậu rửa 1 vòi âm bàn cả phụ kiệnTheo chỉ dẫn KT101 Bộ
3Lắp đặt chậu tiểu nam cả phụ kiệnTheo chỉ dẫn KT61 Bộ
4Lắp phễu thu inox KT 150x150Theo chỉ dẫn KT12Cái
5Lắp vòi rửa vệ sinhTheo chỉ dẫn KT2Cái
6Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn d=20mm, Chiều dày 2.3mm L=6mTheo chỉ dẫn KT321 m
7Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn d=25mm, Chiều dày 2.8mm L=6mTheo chỉ dẫn KT631 m
8Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong Đkính 20mmTheo chỉ dẫn KT30Cái
9LĐặt cút nhựa PPR = PP hàn d20mm chiều dày 2.3mmTheo chỉ dẫn KT30Cái
10LĐặt tê nhựa PPR = PP hàn d20mm chiều dày 2.3mmTheo chỉ dẫn KT10Cái
11LĐặt côn nhựa PPR = PP hàn d25/20mm chiều dày 2.8mmTheo chỉ dẫn KT2Cái
12LĐặt tê nhựa PPR = PP hàn d25/20mm chiều dày 2.8mmTheo chỉ dẫn KT5Cái
13LĐặt cút nhựa PPR = PP hàn d25mmchiều dày 2.8mmTheo chỉ dẫn KT25Cái
14LĐặt tê nhựa PPR = PP hàn d25mm chiều dày 2.8mmTheo chỉ dẫn KT20Cái
15Lắp đặt van nhựa PPRĐ kính van 20mmTheo chỉ dẫn KT3Cái
16Lắp đặt van nhựa PPRĐ kính van 25mmTheo chỉ dẫn KT3Cái
17LĐ ống thép tráng kẽm nối = PP MS Đkính ống 100/114mmTheo chỉ dẫn KT51 m
18Đào móng bằng máy đào Theo chỉ dẫn KT19,841 m3
19Đắp bột đá công trình = máy đầm đất 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.85Theo chỉ dẫn KT7,441 m3
20Rải băng tín hiệu HDPE cấp nướcTheo chỉ dẫn KT62m
21Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.85Theo chỉ dẫn KT12,41 m3
22LĐ ống nhựa uPVC nối = PP dán keo Đkính ống 34x2.6mmTheo chỉ dẫn KT151 m
23LĐ ống nhựa uPVC nối = PP dán keo Đkính ống 76x2.9mmTheo chỉ dẫn KT501 m
24LĐ ống nhựa uPVC nối = PP dán keo Đkính ống 90x3.5mmTheo chỉ dẫn KT221 m
25LĐ ống nhựa uPVC nối = PP dán keo Đkính ống 114x4.2mmTheo chỉ dẫn KT151 m
26LĐ cút nhựa uPVC nối=PP dán keo Đkính cút 34mmTheo chỉ dẫn KT8Cái
27LĐ cút nhựa uPVC nối=PP dán keo Đkính cút 76/34mmTheo chỉ dẫn KT5Cái
28LĐ tê nhựa uPVC nối=PP dán keo Đkính tê 76/34mmTheo chỉ dẫn KT10Cái
29LĐ cút nhựa uPVC nối=PP dán keo Đkính cút 76mm, 135 độTheo chỉ dẫn KT35Cái
30LĐ Y nhựa uPVC nối=PP dán keo Đkính Y 76mmTheo chỉ dẫn KT20Cái
31LĐ cút nhựa uPVC nối=PP dán keo Đkính cút 90mm, 135 độTheo chỉ dẫn KT2Cái
32LĐ Y nhựa uPVC nối=PP dán keo Đkính Y 90mmTheo chỉ dẫn KT2Cái
33LĐ cút nhựa uPVC nối=PP dán keo Đkính cút 114mm, 135 độTheo chỉ dẫn KT28Cái
34LĐ Y nhựa uPVC nối=PP dán keo Đkính Y 114mmTheo chỉ dẫn KT6Cái
35Lắp quả cầu chắn rácD90mmTheo chỉ dẫn KT33Cái
36LĐ ống nhựa uPVC nối = PP dán keo Đkính ống 90x3.5mmTheo chỉ dẫn KT355,91 m
37LĐ ống nhựa uPVC nối = PP dán keo Đkính ống 27x2.6mmTheo chỉ dẫn KT3,51 m
38LĐ ống nhựa uPVC nối = PP dán keo Đkính ống 34x2.6mmTheo chỉ dẫn KT0,331 m
G Hệ thống nối đất an toàn
1Gia công và đóng cọc chống sét cọc mạ đồng D14.2, dài 2.4mTheo chỉ dẫn KT10Cọc
2Mối hàn hóa nhiệt ThermoweldTheo chỉ dẫn KT10Mối
3Kéo rải dây chống sét dưới mương đất cáp đồng trần M25Theo chỉ dẫn KT50m
4Đo điện trởnối đất RTheo chỉ dẫn KT1Điểm
5Đào móng bằng máy đào Theo chỉ dẫn KT201 m3
6Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kgĐộ chặt yêu cầu K=0.85Theo chỉ dẫn KT201 m3
H Hệ thống chống sét
1Lắp đặt kim thu sét + phụ kiện tia tiên đạo, bán kính bảo vệ 25mTheo chỉ dẫn KT1Cái
2Gia công và đóng cọc chống sét cọc mạ đồng D14.2, dài 2.4mTheo chỉ dẫn KT10Cọc
3Mối hàn hóa nhiệt ThermoweldTheo chỉ dẫn KT10Mối
4Kéo rải dây chống sét dưới mương đấtcáp thoát sét CXV 1x35mm2Theo chỉ dẫn KT20m
5Kéo rải dây chống sét theo tường,cột cáp đồng trần M35Theo chỉ dẫn KT40m
6Đo điện trở nối đất RTheo chỉ dẫn KT1Điểm
7Đào móng bằng máy đào Theo chỉ dẫn KT161 m3
8Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.85Theo chỉ dẫn KT161 m3
I Hệ thống điện chiếu sáng
1Lắp đặt cần đèn D60 Chiều dài cần đèn 0.75mTheo chỉ dẫn KT61 Cần
2Lắp đặt chóa đèn pha led 150WTheo chỉ dẫn KT61 Bộ
3Lắp đặt đèn ống L=1.2m Loại hộp đèn 1 bóng led 20wTheo chỉ dẫn KT261 Bộ
4Lắp đặt đèn sân thi đấu 155WGreen Perform Highbay HT BY689P (hoặc tương đương)Theo chỉ dẫn KT681 Bộ
5Lắp đặt đèn trang trí nổi ốp trần KT 300x300, 20WTheo chỉ dẫn KT201 Bộ
6Lắp đặt quạt treo tườngTC16/450/45W (hoặc tương đương)Theo chỉ dẫn KT13Cái
7Lắp đặt ổ cắm âm tườngLoại ổ cắm đơn 10ATheo chỉ dẫn KT14Cái
8Lắp đặt ổ cắm âm tường Loại ổ cắm đôi 10ATheo chỉ dẫn KT24Cái
9Lắp đặt công tắc + mặt che + đế âm tường Loại công tắc 1 hạt 10ATheo chỉ dẫn KT2Cái
10Lắp đặt công tắc + mặt che + đế âm tường Loại công tắc 2 hạt 10ATheo chỉ dẫn KT11Cái
11Lắp đặt công tắc + mặt che + đế âm tường Loại công tắc 3 hạt 10ATheo chỉ dẫn KT3Cái
12Lắp đặt quạt thông gió trên tường KT 200x200Theo chỉ dẫn KT3Cái
13Lđặt tủ điện âm tường chứa 2-4 modulTheo chỉ dẫn KT5Hộp
14Lắp đặt MBC 1 pha Cường độ dòng điện 16A-6KATheo chỉ dẫn KT7Cái
15Lắp đặt MBC 1 pha 2 cực Cường độ dòng điện 20A-6KATheo chỉ dẫn KT7Cái
16Lắp đặt dây đơn Loại dây CV 1x1.5mm2Theo chỉ dẫn KT8001m
17Lắp đặt dây đơn Loại dây CV 1x2.5mm2Theo chỉ dẫn KT1.8001m
18Lắp đặt dây đơn Loại dây CV 1x4.0mm2Theo chỉ dẫn KT6001m
19Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Loại dây CXV/DSTA 4x25mm2Theo chỉ dẫn KT1401m
20LĐ ống nhựa SP nổi bảo hộ dây dẫn Đường kính ống 20mmTheo chỉ dẫn KT5601 m
21LĐ ống nhựa SP đặt chìm bảo hộ dây dẫn Đường kính ống 20mmTheo chỉ dẫn KT2401 m
22LĐ ống nhựa HDPE/TFP đặt nổi bảo hộ dây dẫnĐường kính ống 65/50mmTheo chỉ dẫn KT1401 m
23Đào móng bằng máy đào Theo chỉ dẫn KT44,81 m3
24Đắp bột đá công trình = máy đầm đất 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.85Theo chỉ dẫn KT16,81 m3
25Rải băng tín hiệu báo hiệu cáp ngầmTheo chỉ dẫn KT140m
26Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.85Theo chỉ dẫn KT281 m3
27Lđặt vỏ tủ điện kim loại K/thước 800x600x220Theo chỉ dẫn KT1Hộp
28Lắp đặt MCCB 3 pha Cường độ dòng điện 63A-18KATheo chỉ dẫn KT1Cái
29Lắp đặt MCCB 3 pha Cường độ dòng điện 32A-6KATheo chỉ dẫn KT2Cái
30Lắp đặt MCB 2 pha Cường độ dòng điện 20A-6KATheo chỉ dẫn KT7Cái
31Lắp đặt MCB 2 pha Cường độ dòng điện 10A-6KATheo chỉ dẫn KT1Cái
32Lắp đặt cầu chì ống2ATheo chỉ dẫn KT3Cái
33Lắp đặt đèn báo phaxanh - đỏ - vàngTheo chỉ dẫn KT3Cái
34Lắp đặt đồng hồ Vol kế0-500VTheo chỉ dẫn KT1Cái
35Lắp đặt chuyển mạchVolTheo chỉ dẫn KT1Cái
J Hệ thống chiếu sáng sự cố
1Lắp đặt đèn thoát hiểm chiếu sáng 2hTheo chỉ dẫn KT61 Bộ
2Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố chiếu sáng 2hTheo chỉ dẫn KT71 Bộ
3Lắp đặt Automat 2 pha Cường độ dòng điện 10A-6KATheo chỉ dẫn KT1Cái
4Lắp đặt ổ cắm âm tường Loại ổ cắm đơn 10ATheo chỉ dẫn KT13Cái
5Lắp đặt dây đơn Loại dây CV 1x1.5mm2Theo chỉ dẫn KT2001m
6LĐ ống nhựa SP đặt chìm bảo hộ dây dẫn Đường kính ống 20mmTheo chỉ dẫn KT1001 m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.788E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là 03 hoặc khác 03 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp III trở lên trong đó:- Có tối thiểu 01 hợp đồng có giá trị ≥ 4.170.000.000 đồng.- Tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.510.000.000 đồng.- Hợp đồng tương tự là công trình dân dụng, phải có các tính chất công việc tương đương với nhà thi đấu đa năng (tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu như: Kết cấu khung, bước cột, chiều cao, diện tích sàn thi đấu, sàn khán giả v..v…).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.170.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.510.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình:Trong trường hợp liên danh, nhân sự chỉ huy trưởng công trình có thể chỉ là một người duy nhất. 1 - Số lượng: 01 người;- Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Xây dựng dân dụng cấp III trở lên;- Đã trực tiếp là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình Xây dựng dân dụng cấp III trở lên;(Kinh nghiệm được chứng minh bằng thời gian trên bằng cấp và hợp đồng lao động)(Kinh nghiệm được chứng minh bằng xác nhận của chủ đầu tư)54
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp (phụ trách phần xây dựng). Trong trường hợp liên danh, các thành viên trong liên danh phải bố trí đủ các chức danh trên tương ứng với các phần việc đã được phân chia theo t 1 - Số lượng: 01 người;- Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng;- Đã trực tiếp là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình Xây dựng dân dụng cấp III trở lên;(Kinh nghiệm được chứng minh bằng thời gian trên bằng cấp và hợp đồng lao động)(Kinh nghiệm được chứng minh bằng xác nhận của chủ đầu tư)43
3 Kỹ thuật thi công trực tiếp (phụ trách phần điện): 1 - Số lượng: 01 người;- Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;- Đã trực tiếp là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình Xây dựng dân dụng cấp III trở lên;(Kinh nghiệm được chứng minh bằng thời gian trên bằng cấp và hợp đồng lao động)(Kinh nghiệm được chứng minh bằng xác nhận của chủ đầu tư)43
4 Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường: 1 - Số lượng: 01 người;- Là kỹ sư/cao đẳng xây dựng;- Có giấy Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động.(Kinh nghiệm được chứng minh bằng thời gian trên bằng cấp và hợp đồng lao động)(Kinh nghiệm được chứng minh bằng thời gian trên bằng cấp và hợp đồng lao động)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu 25T Sử dụng tốt2
2 Xe nâng người (thi công trên cao) Sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->