Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220909510-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy bân nhân dân thị trấn Rừng Thông
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220909411
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị trấn và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 4 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-07 11:13:00 đến ngày 2022-09-18 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,509,204,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.763806E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.527612E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Thi công xây dựng công trình giao thông
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.756.443.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành giao thông;- Có chứng chỉ giám sát công trình giao thông hạng III trở lên- Kinh nghiệm: Từng tham gia 01 công trình đã hoàn thành có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét với vai trò là Chỉ huy trưởng;- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (Xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - 01 người Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành giao thông;- 01 người Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện;- Kinh nghiệm: Từng tham gia 01 công trình đã hoàn thành có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét với vai trò là Cán bộ kỹ thuật thi công;- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (Xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng (KCS)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình hạng III trở lên còn hiệu lực- Kinh nghiệm: Từng tham gia 01 công trình đã hoàn thành có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét với vai trò là Cán bộ quản lý chất lượng (KCS);- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (Xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ - VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm: Từng tham gia 01 công trình đã hoàn thành có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét với vai trò là Cán bộ phụ trách ATLĐ- VSMT;- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (Xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy lu tĩnh ≥ 8,0 tấn
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu này
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu rung ≥ 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu này
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào ≥ 0,4 m3
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu này
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu này
- Số lượng tối thiểu 1
5-Xe ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu này
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy tưới nhựa (hoặc ôtô tưới nhựa)
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu này
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu này
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu này
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn vữa ≥ 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu này
- Số lượng tối thiểu 1
10-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu này
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu này
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy bân nhân dân thị trấn Rừng Thông
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Nâng cấp, mở rộng đường giao thông Hàm Hạ đoạn từ cầu Hàm Hạ đi khu di tích Phạm Văn Huống,thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn - Giai đoạn 2
4 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách thị trấn và các nguồn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy bân nhân dân thị trấn Rừng Thông , địa chỉ: khối 4 Thị trấn Rừng Thông, Huyện Đông Sơn, Tỉnh Thanh Hoá
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị trấn Rừng Thông; Địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng thương mại Ngọc Sơn Thành; + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán đầu tư xây dựng công trình: Phòng KT&HT huyện Đông Sơn; Địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa; + Tư vấn lập E-HSMT, Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần xây dựng và thương mại Phát Lộc Thành; Địa chỉ: Số 06, đường Lê Thế Long, thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn; + Thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng TCKH huyện Đông Sơn; Địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa;


- Bên mời thầu: Ủy bân nhân dân thị trấn Rừng Thông , địa chỉ: khối 4 Thị trấn Rừng Thông, Huyện Đông Sơn, Tỉnh Thanh Hoá
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị trấn Rừng Thông; Địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
* Về Hợp đồng tương tự: Scan bản gốc của: Hợp đồng; BBNT hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Các quyết định liên quan: Phê duyệt dự án hoặc TKBVTC-DT hoặc Báo cáo KTKT * Về tài chính: Nộp Báo cáo tài chính 03 năm 2019; 2020; 2021 và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: * Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến hết năm 2021 * Nhân sự: Scan Bằng cấp; Chứng chỉ liên quan còn hiệu lực; Có xác nhận năng lực kinh nghiệm của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh * Máy móc thiết bị: Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng đồng thời trình bản gốc để đối chiếu bao gồm (các hóa đơn VAT)
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị trấn Rừng Thông; Địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Đông Sơn; Địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Khi cần sẽ thành lập
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đông Sơn; Địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền mặt đường
1Đào nền đường - Cấp đất ITheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,4323100m3
2Đào nền đường, đánh cấp - Cấp đất IIITheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT3,327100m3
3Phá dỡ rãnh xây gạch cũTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT14,25m3
4Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT3,2437100m3
5Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT2,1227100m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,8347100m3
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT1,1453100m3
8Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT8,4881100m2
9Láng mặt đường, láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT8,4881100m2
10Rải thảm mặt đường bê tông nhựa - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT8,4881100m2
11Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 80T/hTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT1,0393100tấn
12Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa, ô tô tự đổ 10TTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT1,0393100tấn
B Rãnh thoát nước
1Đào rãnh thoát nước - Cấp đất IIITheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT110,731m3
2Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT11,556m3
3Bê tông móng rãnh nước, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT17,334m3
4Ván khuôn móngTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,321100m2
5Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, vữa xi măng mác 75Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT28,248m3
6Trát tường rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT128,4m2
7Bê tông giằng rãnh, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT8,239m3
8Lắp dựng cốt thép giằng rãnh, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,1562tấn
9Lắp dựng cốt thép giằng rãnh, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,5703tấn
10Ván khuôn gỗ giằng rãnhTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT1,07100m2
11Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT10,2912m3
12Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,7022tấn
13Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT1,1819tấn
14Ván khuôn gỗ tấm đanTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,5789100m2
15Lắp đặt tấm đan đúc sẵnTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT1341cấu kiện
16Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,3691100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T - Cấp đất ITheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,4323100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT4,4343100m3
19Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5TTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,1425100m3
20Mua đất về đắpTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT735,3255m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T - Cấp đất IIITheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT7,3533100m3
C Tường rào
1Đào móng - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT3,1698100m3
2Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT17,202m3
3Xây móng bằng gạch không nung đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, vữa xi măng mác 75, PCB40Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT139,849m3
4Bê tông giằng móng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT7,711m3
5Ván khuôn gỗ giằng móngTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,701100m2
6Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,5655tấn
7Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,0654tấn
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT1,0566100m3
9Xây tường gạch không nung đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, vữa xi măng mác 75, PCB40Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT37,087m3
10Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT523,503m2
11Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT523,503m2
12Sản xuất lắp dựng ô thoáng bê tông hàng rào đúc sẵn (Lắp dựng hoàn chỉnh)Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT177,6md
13Sơn ô thoáng bê tông, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT390,721m2
14Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT78,503m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT3,1698100m3
16Vận chuyển phế thải đổ đi, ô tô 5TTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,785100m3
17Đào móng cột, trụ - Cấp đất IIITheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT5,1841m3
18Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,25m3
19Bê tông móng cột M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,965m3
20Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,118100m2
21Lắp dựng cốt thép móng cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,0181tấn
22Lắp dựng cốt thép móng cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,2324tấn
23Xây bao móng gạch không nung đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, vữa xi măng mác 75, PCB40Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT1,785m3
24Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,0173100m3
25Bê tông cột cổng M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,92m3
26Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,184100m2
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,0362tấn
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,211tấn
29Xây bao cột gạch không nung đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, vữa xi măng mác 75, PCB40Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT4,83m3
30Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT56,26m2
31Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT56,26m2
32Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT3,348m3
33Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, vữa xi măng mác 75Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT27,28m3
34Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT57,04m2
D Hoàn trả nhà
1Đào móng - Cấp đất IIITheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,4189100m3
2Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT5,7525m3
3Xây móng bằng gạch không nung: (6x10,5x22)cm, vữa xi măng mác 75, PCB40Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT29,553m3
4Bê tông giằng nhà SX bằng máy trộn, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT2,684m3
5Ván khuôn gỗ giằng móngTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,244100m2
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,0402tấn
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,1658tấn
8Xây bao móng gạch không nung kích thước: (6x10,5x22)cm, vữa xi măng mác 75Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT2,596m3
9Trát bao móng dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT18,414m2
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,1398100m3
11Xây tường thẳng gạch không nung kích thước: (6x10,5x22)cm, vữa xi măng mác 75Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT46,3754m3
12Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT224,652m2
13Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT222,575m2
14Quét nước xi măng 2 nướcTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT216,6m2
15Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT222,575m2
16Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT4,1656m3
17Lát nền, sàn - Gạch lát 500x500mm, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT85,0789m2
18Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,3665tấn
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT39,21m2
20Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,3665tấn
21Gia công xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,8075tấn
22Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,8075tấn
23Lợp mái che tường bằng tôn múi, dày 0,4mmTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT1,1724100m2
24Phụ kiện tôn mạ màu + lắp dựngTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT18,94m
25Ke chống bãoTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT99cái
26Cửa đi Pa nô (Cửa gỗ nhóm IV) + Lắp dựngTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT12,15m2
27Cửa sổ Pa nô (Cửa gỗ nhóm IV) + Lắp dựngTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT4m2
28Hoa sắt cửa sổTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT4m2
29Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,947m3
30Xây tường gạch không nung đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT2,1308m3
31Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT24,6932m2
32Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT55m
33Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT35m
34Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT55m
35Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT5bộ
36Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT3cái
37Lắp đặt ổ cắm baTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT4cái
38Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT2cái
E Phá dỡ
1Phá dỡ nhà giải phóng mặt bằngTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT2cái
F Phần đường dây hạ áp XDM
1Cột LT 8,5 NPC.5.0 ngọn 190 x gốc 303Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT3cột
2Móng cột MT-2 dùng cho cột đơn LT 8,5m sâu 1,3mTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT3móng
3Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột tròn đơn CDVX-1TTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT10bộ
4Kẹp hãm 4x750Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT10cái
5Kẹp hãm 2x235Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT5cái
6Dây dẫn cáp vặn xoắn ABC-4x25mm2 thay mớiTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT116m
7Dây dẫn cáp vặn xoắn ABC-4x70mm2 thay mớiTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT172m
8Tiếp địa hạ thế cột tròn RC-2-TTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT1bộ
9Bịt đầu cáp SRE 2Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT8cái
10Ghíp nhôm đấu dây GN-4Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT20Cái
11Ghíp nhôm hòm công tơ 2BL(25-150)Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT6Cái
12Dây nguồn công tơ Cu/XLPE/PVC-2x25mm2Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT9m
13Lắp mới Hòm công tơ H2 thay mớiTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT1Hòm
14Lắp mới Hòm công tơ H4 thay mớiTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT2Hòm
15Gông treo hòm công tơ cột tròn đơnTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT6cái
16Băng dính cách điệnTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT12cái
17Cần đơn đèn chiếu sáng dài 2m, độ vươn cần 1,5mTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT3bộ
18Bóng đèn led chiếu sáng 100W (loại 1 cấp công suất)Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT3bộ
19Dây lên đèn Cu/XLPE/PVC-2x2,5mm2Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT15m
20Vận chuyển đường dàiTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT1ca
21Chi phí đấu nốiTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT1toàn bộ
G Phần đường dây hạ áp thu hồi
1Hạ cột BT H6,5mTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT3cột
2Thu hồi dây nhôm ABC-4x25Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT116m
3Thu hồi dây nhôm ABC-4x70Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT172m
4Đèn chiếu sáng Thu hồiTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT3bộ
H Phần thí nghiệm
1Thí nghiệm tiếp đất cột điện, cột thu lôi ( cột bê tông )Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT1Bộ
2Thí nghiệm cáp lực, điện áp Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT2sợi
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.763806E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.527612E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Thi công xây dựng công trình giao thông
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.756.443.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành giao thông;- Có chứng chỉ giám sát công trình giao thông hạng III trở lên- Kinh nghiệm: Từng tham gia 01 công trình đã hoàn thành có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét với vai trò là Chỉ huy trưởng;- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (Xác nhận của Chủ đầu tư).51
2 Cán bộ phụ trách thi công 2 - 01 người Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành giao thông;- 01 người Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện;- Kinh nghiệm: Từng tham gia 01 công trình đã hoàn thành có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét với vai trò là Cán bộ kỹ thuật thi công;- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (Xác nhận của Chủ đầu tư).31
3 Cán bộ quản lý chất lượng (KCS) 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình hạng III trở lên còn hiệu lực- Kinh nghiệm: Từng tham gia 01 công trình đã hoàn thành có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét với vai trò là Cán bộ quản lý chất lượng (KCS);- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (Xác nhận của Chủ đầu tư).31
4 Cán bộ phụ trách ATLĐ - VSMT 1 - Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm: Từng tham gia 01 công trình đã hoàn thành có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét với vai trò là Cán bộ phụ trách ATLĐ- VSMT;- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (Xác nhận của Chủ đầu tư).31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy lu tĩnh ≥ 8,0 tấn Đang hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu này1
2 Máy lu rung ≥ 16 tấn Đang hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu này1
3 Máy đào ≥ 0,4 m3 Đang hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu này1
4 Máy ủi Đang hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu này1
5 Xe ô tô tự đổ Đang hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu này2
6 Máy tưới nhựa (hoặc ôtô tưới nhựa) Đang hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu này1
7 Máy rải bê tông nhựa Đang hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu này1
8 Máy đầm bê tông, đầm dùi Đang hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu này2
9 Máy trộn vữa ≥ 80 lít Đang hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu này1
10 Đầm cóc Đang hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu này1
11 Máy cắt uốn thép Đang hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu này1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->