Gói thầu: Gói thầu XD-01: Xây dựng các hạng mục tại khu A

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220912819-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/09/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Kỹ Thuật/ Bộ Tư Lệnh Phòng Không Không Quân
Tên gói thầu Gói thầu XD-01: Xây dựng các hạng mục tại khu A
Số hiệu KHLCNT 20220237756
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSNN
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-07 15:52:00 đến ngày 2022-09-27 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 41,112,687,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 600,000,000 VNĐ ((Sáu trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.111E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.23E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên có hạng mục: Xây lắp.+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh cấp, loại công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 28.770.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥86.310.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng công trường, chứng chỉ hành nghề theo quy định hoặc tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên chỉ huy trưởng), chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai theo Mẫu số 11C (có kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai (có kèm theo tài liệu chứng minh).- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai (có kèm theo tài liệu chứng minh).- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư cấp, thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai (có kèm theo tài liệu chứng minh).- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc HTKT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai (có kèm theo tài liệu chứng minh).- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc + Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực hoặc kỹ sư bảo hộ lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai (có kèm theo tài liệu chứng minh).- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 3
2-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 3
3-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy toàn đạc hoặc máy thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đào hoặc máy xúc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
13-Cần cẩu ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy ủi ≥ 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
17-Ô tô tự đổ ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
18-Phòng thí nghiệm xây dựng, thiết bị và kiểm định xây dựng hợp chuẩn
- Đặc điểm thiết bị Có quyết định của Bộ Xây dựng về việc công nhận các phép thử của phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn. Nếu trường hợp đi thuê, Nhà thầu phải ký hợp đồng nguyên tắc thí nghiệm vật tư, vật liệu, kiểm định chất lượng công trình với đơn vị có năng lực kinh nghiệm, uy tín và đã có quyết định của Bộ Xây dựng về việc công nhận các phép thử của phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn. Yêu cầu bản chụp được chứng thực giấy phép kinh doanh và quyết định của Bộ Xây dựng về việc công nhận các phép thử của phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Cục Kỹ Thuật/ Bộ Tư Lệnh Phòng Không Không Quân
E-CDNT 1.2 Gói thầu XD-01: Xây dựng các hạng mục tại khu A
Xây dựng, nâng cấp doanh trại K332/Quân chủng PK-KQ
150 Ngày
E-CDNT 3 NSNN
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Cục Kỹ Thuật/ Bộ Tư Lệnh Phòng Không Không Quân , địa chỉ: 171 Trường Chinh, Quận Thanh Xuân, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Quân chủng PK-KQ - Số 171, quận Thanh Xuân, Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với Quân chủng PK-KQ, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập, hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần đầu tư xây dựng và thương mại Nhật Việt. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng và môi trường Việt Nam + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng và quản lý dự án Lâm Giang - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Quân chủng PK-KQ.


- Bên mời thầu: Cục Kỹ Thuật/ Bộ Tư Lệnh Phòng Không Không Quân , địa chỉ: 171 Trường Chinh, Quận Thanh Xuân, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Quân chủng PK-KQ - Số 171, quận Thanh Xuân, Hà Nội


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Các tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cục quản lý hoạt động xây dựng Bộ Xây dựng cấp hoặc Sở Xây dựng địa phương cấp, lĩnh vực - Thi công công trình dân dụng hạng III trở lên. (Trường hợp trúng thầu nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trước khi được trao hợp đồng). - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc (bản cứng) các tài liệu của E-HSDT để sắn sàng làm rõ, đối chiếu khi bên mời thầu yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 600.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Quân chủng PK-KQ - Số 171, quận Thanh Xuân, Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Quân chủng PK-KQ - Số 171, quận Thanh Xuân, Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Quân chủng PK-KQ - Số 171, quận Thanh Xuân, Hà Nội
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Quân chủng PK-KQ - Số 171, quận Thanh Xuân, Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: KHO CHỨA ZSU -23 KHU TRUNG TÂM KHO K13
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT17,0762m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT7,2676m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1,5368100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT15,7116m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,2848100m2
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,2038100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT50,9623m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1,1306100m2
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,9805100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,79tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT3,768tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,6768tấn
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1,2585100m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,5217100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,5217100m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT6,2339m3
17Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,9274100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,1532tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT2,0195tấn
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT13,2607m3
21Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1,6475100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,2911tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT2,6376tấn
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1,008m3
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,4166100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,1879tấn
27Gia công xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT8,0156tấn
28Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT8,0156tấn
29Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT21,8899tấn
30Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 mTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT21,8899tấn
31Gia công giằng mái, giằng cột, giằng đứng, giằng xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT3,9787tấn
32Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT3,9787tấn
33Gia công cột bằng thép hìnhTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT13,3934tấn
34Lắp dựng cột thép các loạiTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT13,3934tấn
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT2.279,7518m2
36Xây gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT50,0192m3
37Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,6235m3
38Thi công đóng lưới thép chống nứt tường và dầm, cột (lưới thép f1 a10)Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT106,456m2
39Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT239,804m2
40Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT262,26m2
41Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT93,104m2
42Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT206,41m2
43Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT67,2m
44Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT801,578m2
45Lợp mái che tường bằng tôn 3 lớp Tôn/Pu/ Bạc chiều dài bất kỳ dày 0.45mmTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT14,6227100m2
46Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.45mmTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT5,5067100m2
47Ke chống bão (bao gồm ke + vít nở)Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT3.080cái
48Máng nước inox kích thước theo BVTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT81,28md
B PHẦN CỬA
1Gia công lắp dựng cửa cánh tôn phẳng dập huỳnh dày 1mm sơn 1 lớp lót hai lớp phủ khung thép hộp 40x80x2 nan thép đặc 14x14 ( hoàn thiện+ lắp dựng)Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT328,864m2
2Khóa cửa + móc khóaTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT16bộ
3Vách kính khung nhôm kính 2 lớp dày 6.38mmTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT10,8m2
4Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT10,8m2
5Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,1939tấn
6Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT10,8m2
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT7,056m2
8Cửa lưới chắn côn trùng ( đã bao gồm công lắp dựng)Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT18,1623m2
9Cửa sắt xếp sơn màu ghi vào lán chữa cháyTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT8,704m2
C PHẦN NỀN NHÀ
1Lu lèn đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 chiều sâu tác dụng 30cmTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT3,8699100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT2,58100m3
3Rải ni lông chống mất nướcTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT14,5254100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT261,3492m3
5Thi công khe co giãnTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT256,8m
6Tăng cứng nền bê tông bằng hardener hoặc tương đươngTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1.465,7856m2
D PHẦN Ụ CHẶN XE
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,576m3
2Xây gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22, xây ụ chặn xe, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1,431m3
3Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT18,09m2
4Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT18,09m2
E GIÀN GIÁO
1Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao 3,6mTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT12,864100m2
2Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT64,32100m2
3Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT9,0364100m2
F BỂ NƯỚC, BỂ CÁT ( 2 BỂ)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT8,272m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,008100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,0747100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,0747100m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,0276100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT2,068m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,0774100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,1224tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,1003tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy bể, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1,7537m3
11Xây gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT4,8154m3
12Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT61,8552m2
13Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT27,5352m2
14Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT39,516m2
15Đánh màu bằng xi măng nguyên chấtTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT39,516m2
G PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt tủ điện chiếu sáng KT300x200x150x1.2 sơn tĩnh điện 1 tầng cánhTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1hộp
2Lắp đặt MCB 2P-25A-6KATheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1cái
3Lắp đặt MCB 1P-20A-6KATheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT2cái
4Lắp đặt MCB 1P-16A-6KATheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT2cái
5Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x6mm2Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT18m
6Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x4mm2Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT75m
7Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT135m
8Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x1.5mm2Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT270m
9Lắp đặt cáp đồng trần M6Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT13m
10Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mmTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT260m
11Lắp đặt ống nhựa gen cứng D25Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT133m
12Lắp đặt ống nhựa mềm đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mmTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT44m
13Lắp đặt hộp nối dây 110x110Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT24hộp
14Kẹo xà gồTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT24cái
15Ty ren M10Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT96cái
16Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc + đế + mặt + hạt ( công tắc phòng nổ)Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT8cái
17Lắp đặt đèn Led cao áp treo trần Hibay 100WTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT24bộ
18Đóng cọc chống sét đã có sẵn L63x63x2.5Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT4cọc
H CHỐNG SÉT
1Tủ kiểm tra điện trởTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT8bộ
2Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm mạ kẽmTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT486m
3Thép bản mạ kẽm L40x4Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT52md
4Đào đất đặt tiếp địa, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT24,96m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT24,96m3
6Đóng cọc chống sét đã có sẵn L63x63x2.5Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT6cọc
7Lắp đặt kim thu sét D16 dài 1m, đầu mạ đồngTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT18cái
I PHẦN NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PVC D90 C2Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,52100m
2Lắp đặt chếch PVC D90Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT32cái
3Cầu chắn rác PVC D110Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT8cái
J HẠNG MỤC : KHO CẤT CHỨA VTKT KHU TRUNG TÂM ÁP DỤNG CHO KHO K14
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT11,583m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT6,3352m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1,0424100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT11,7584m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,2456100m2
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,1576100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT37,8383m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,9782100m2
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,8008100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,6755tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT3,2289tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,5801tấn
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,8511100m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,3705100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,3705100m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT7,3181m3
17Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1,2701100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,1313tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT2,1341tấn
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT15,1047m3
21Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1,8766100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,3318tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT3,0374tấn
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT5,9976m3
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1,9109100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,9166tấn
27Gia công xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT5,3328tấn
28Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT5,3328tấn
29Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT15,3812tấn
30Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 mTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT15,3812tấn
31Gia công giằng mái, giằng cột, giằng đứng, giằng xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT3,5174tấn
32Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT3,5174tấn
33Gia công cột bằng thép hìnhTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT10,354tấn
34Lắp dựng cột thép các loạiTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT10,354tấn
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1.639,8132m2
36Xây gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT116,2524m3
37Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,3118m3
38Thi công đóng lưới thép chống nứt tường và dầm, cột (lưới thép f1 a10)Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT230,784m2
39Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT595,758m2
40Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT556,998m2
41Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT157,248m2
42Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT378,75m2
43Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT302,4m
44Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1.688,754m2
45Trần tôn lạnh ( Bao gồm hệ khung đỡ)Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT958,986m2
46Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.45mmTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT12,9594100m2
47Ke chống bão (bao gồm ke + vít nở)Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT2.544cái
48Máng nước inox kích thước theo BVTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT78,28md
K PHẦN CỬA
1Gia công lắp dựng cửa cánh tôn phẳng dập huỳnh dày 1mm sơn 1 lớp lót hai lớp phủ khung thép hộp 40x80x2 nan thép đặc 14x14 ( hoàn thiện+ lắp dựng)Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT58,05m2
2Cửa chớp tôn thông gió máiTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT4,5m2
3Khóa cửa + móc khóaTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT3bộ
4Vách kính khung nhôm kính 2 lớp dày 6.38mmTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT45,36m2
5Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT45,36m2
6Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,8433tấn
7Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT45,36m2
8Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT30,6936m2
9Cửa lưới chắn côn trùng ( đã bao gồm công lắp dựng)Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT80,8388m2
L PHẦN NỀN NHÀ
1Lu lèn đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 chiều sâu tác dụng 30cmTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT2,877100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1,918100m3
3Rải ni lông chống mất nướcTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT9,9328100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT148,9914m3
5Thi công khe co giãnTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT303,48m
6Tăng cứng nền bê tông bằng hardener hoặc tương đươngTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT996,246m2
M GIÀN GIÁO
1Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao 3,6mTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT9,5899100m2
2Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT38,3594100m2
3Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT9,3772100m2
N BỂ NƯỚC, BỂ CÁT
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT4,136m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,0041100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,0373100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,0373100m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,0138100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1,034m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,0387100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,0612tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,0502tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy bể, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,8769m3
11Xây gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT2,4076m3
12Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT31,0992m2
13Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT13,9392m2
14Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT19,9296m2
15Đánh màu bằng xi măng nguyên chấtTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT19,9296m2
O PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt tủ điện chiếu sáng KT300x200x150x1.2 sơn tĩnh điện 1 tầng cánhTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1hộp
2Lắp đặt MCB 2P-25A-6KATheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1cái
3Lắp đặt MCB 1P-16A-6KATheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1cái
4Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x4mm2Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT60m
5Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT30m
6Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x1.5mm2Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT110m
7Lắp đặt cáp đồng trần M6Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT13m
8Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mmTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT130m
9Lắp đặt ống nhựa mềm đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mmTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT16m
10Lắp đặt hộp nối dây 110x110Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT12hộp
11Kẹo xà gồTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT12cái
12Ty ren M10Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT36cái
13Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc + đế + mặt + hạtTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT3cái
14Lắp đặt đèn led cao áp treo trần Hibay 100WTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT9bộ
15Đóng cọc chống sét đã có sẵn L63x63x2.5Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT4cọc
P CHỐNG SÉT
1Tủ kiểm tra điện trởTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT6bộ
2Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm mạ kẽmTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT261m
3Thép bản mạ kẽm L40x4Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT49,26md
4Đào đất đặt tiếp địa, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT18,72m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT18,72m3
6Đóng cọc chống sét đã có sẵn L63x63x2.5Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT6cọc
7Lắp đặt kim thu sét D16 dài 1m, đầu mạ đồngTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT5cái
Q PHẦN NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PVC D90 C2Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,52100m
2Lắp đặt chếch PVC D90Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT32cái
3Cầu chắn rác PVC D110Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT8cái
R HẠNG MỤC : KHO CẤT CHỨA VTKT KHU TRUNG TÂM ÁP DỤNG CHO KHO K15
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT11,583m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT6,3352m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1,0424100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT11,7584m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,2456100m2
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,1576100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT37,8383m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,9782100m2
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,8008100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,6755tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT3,2289tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,5801tấn
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,8511100m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,3705100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,3705100m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT7,3181m3
17Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1,2701100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,1313tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT2,1341tấn
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT15,1047m3
21Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1,8766100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,3318tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT3,0374tấn
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT5,9976m3
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1,9109100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,9166tấn
27Gia công xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT5,3328tấn
28Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT5,3328tấn
29Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT15,3812tấn
30Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 mTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT15,3812tấn
31Gia công giằng mái, giằng cột, giằng đứng, giằng xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT3,5174tấn
32Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT3,5174tấn
33Gia công cột bằng thép hìnhTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT10,354tấn
34Lắp dựng cột thép các loạiTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT10,354tấn
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1.639,8132m2
36Xây gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT116,2524m3
37Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,3118m3
38Thi công đóng lưới thép chống nứt tường và dầm, cột (lưới thép f1 a10)Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT230,784m2
39Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT595,758m2
40Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT556,998m2
41Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT157,248m2
42Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT378,75m2
43Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT302,4m
44Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1.688,754m2
45Trần tôn lạnh ( Bao gồm hệ khung đỡ)Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT958,986m2
46Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.45mmTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT12,9594100m2
47Ke chống bão (bao gồm ke + vít nở)Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT2.544cái
48Máng nước inox kích thước theo BVTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT78,28md
S PHẦN CỬA
1Gia công lắp dựng cửa cánh tôn phẳng dập huỳnh dày 1mm sơn 1 lớp lót hai lớp phủ khung thép hộp 40x80x2 nan thép đặc 14x14 ( hoàn thiện+ lắp dựng)Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT58,05m2
2Cửa chớp tôn thông gió máiTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT4,5m2
3Khóa cửa + móc khóaTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT3bộ
4Vách kính khung nhôm kính 2 lớp dày 6.38mmTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT45,36m2
5Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT45,36m2
6Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,8433tấn
7Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT45,36m2
8Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT30,6936m2
9Cửa lưới chắn côn trùng ( đã bao gồm công lắp dựng)Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT80,8388m2
T PHẦN NỀN NHÀ
1Lu lèn đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 chiều sâu tác dụng 30cmTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT2,877100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1,918100m3
3Rải ni lông chống mất nướcTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT9,9328100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT148,9914m3
5Thi công khe co giãnTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT303,48m
6Tăng cứng nền bê tông bằng hardener hoặc tương đươngTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT996,246m2
U GIÀN GIÁO
1Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao 3,6mTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT9,5899100m2
2Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT38,3594100m2
3Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT9,3772100m2
V BỂ NƯỚC, BỂ CÁT
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT4,136m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,0041100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,0373100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,0373100m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,0138100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1,034m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,0387100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,0612tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,0502tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy bể, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,8769m3
11Xây gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT2,4076m3
12Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT31,0992m2
13Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT13,9392m2
14Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT19,9296m2
15Đánh màu bằng xi măng nguyên chấtTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT19,9296m2
W PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt tủ điện chiếu sáng KT300x200x150x1.2 sơn tĩnh điện 1 tầng cánhTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1hộp
2Lắp đặt MCB 2P-25A-6KATheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1cái
3Lắp đặt MCB 1P-16A-6KATheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1cái
4Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x4mm2Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT60m
5Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT30m
6Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x1.5mm2Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT110m
7Lắp đặt cáp đồng trần M6Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT13m
8Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mmTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT130m
9Lắp đặt ống nhựa mềm đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mmTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT16m
10Lắp đặt hộp nối dây 110x110Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT12hộp
11Kẹo xà gồTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT12cái
12Ty ren M10Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT36cái
13Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc + đế + mặt + hạtTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT3cái
14Lắp đặt đèn led cao áp treo trần Hibay 100WTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT9bộ
15Đóng cọc chống sét đã có sẵn L63x63x2.5Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT4cọc
X CHỐNG SÉT
1Tủ kiểm tra điện trởTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT6bộ
2Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm mạ kẽmTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT261m
3Thép bản mạ kẽm L40x4Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT49,26md
4Đào đất đặt tiếp địa, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT18,72m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT18,72m3
6Đóng cọc chống sét đã có sẵn L63x63x2.5Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT6cọc
7Lắp đặt kim thu sét D16 dài 1m, đầu mạ đồngTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT5cái
Y PHẦN NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PVC D90 C2Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,52100m
2Lắp đặt chếch PVC D90Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT32cái
3Cầu chắn rác PVC D110Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT8cái
Z HẠNG MỤC : KHO CẤT CHỨA VTKT KHU TRUNG TÂM ÁP DỤNG CHO KHO K16
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT11,583m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT6,3352m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1,0424100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT11,7584m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,2456100m2
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,1576100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT37,8383m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,9782100m2
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,8008100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,6755tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT3,2289tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,5801tấn
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,8511100m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,3705100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,3705100m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT7,3181m3
17Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1,2701100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,1313tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT2,1341tấn
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT15,1047m3
21Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1,8766100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,3318tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT3,0374tấn
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT5,9976m3
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1,9109100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,9166tấn
27Gia công xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT5,3328tấn
28Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT5,3328tấn
29Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT15,3812tấn
30Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 mTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT15,3812tấn
31Gia công giằng mái, giằng cột, giằng đứng, giằng xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT3,5174tấn
32Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT3,5174tấn
33Gia công cột bằng thép hìnhTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT10,354tấn
34Lắp dựng cột thép các loạiTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT10,354tấn
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1.639,8132m2
36Xây gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT116,2524m3
37Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,3118m3
38Thi công đóng lưới thép chống nứt tường và dầm, cột (lưới thép f1 a10)Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT230,784m2
39Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT595,758m2
40Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT556,998m2
41Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT157,248m2
42Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT378,75m2
43Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT302,4m
44Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1.688,754m2
45Trần tôn lạnh ( Bao gồm hệ khung đỡ)Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT958,986m2
46Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.45mmTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT12,9594100m2
47Ke chống bão (bao gồm ke + vít nở)Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT2.544cái
48Máng nước inox kích thước theo BVTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT78,28md
AA PHẦN CỬA
1Gia công lắp dựng cửa cánh tôn phẳng dập huỳnh dày 1mm sơn 1 lớp lót hai lớp phủ khung thép hộp 40x80x2 nan thép đặc 14x14 ( hoàn thiện+ lắp dựng)Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT58,05m2
2Cửa chớp tôn thông gió máiTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT4,5m2
3Khóa cửa + móc khóaTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT3bộ
4Vách kính khung nhôm kính 2 lớp dày 6.38mmTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT45,36m2
5Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT45,36m2
6Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,8433tấn
7Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT45,36m2
8Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT30,6936m2
9Cửa lưới chắn côn trùng ( đã bao gồm công lắp dựng)Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT80,8388m2
AB PHẦN NỀN NHÀ
1Lu lèn đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 chiều sâu tác dụng 30cmTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT2,877100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1,918100m3
3Rải ni lông chống mất nướcTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT9,9328100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT148,9914m3
5Thi công khe co giãnTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT303,48m
6Tăng cứng nền bê tông bằng hardener hoặc tương đươngTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT996,246m2
AC GIÀN GIÁO
1Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao 3,6mTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT9,5899100m2
2Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT38,3594100m2
3Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT9,3772100m2
AD BỂ NƯỚC, BỂ CÁT
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT4,136m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,0041100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,0373100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,0373100m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,0138100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1,034m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,0387100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,0612tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,0502tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy bể, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,8769m3
11Xây gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT2,4076m3
12Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT31,0992m2
13Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT13,9392m2
14Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT19,9296m2
15Đánh màu bằng xi măng nguyên chấtTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT19,9296m2
AE PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt tủ điện chiếu sáng KT300x200x150x1.2 sơn tĩnh điện 1 tầng cánhTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1hộp
2Lắp đặt MCB 2P-25A-6KATheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1cái
3Lắp đặt MCB 1P-16A-6KATheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1cái
4Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x4mm2Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT60m
5Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT30m
6Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x1.5mm2Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT110m
7Lắp đặt cáp đồng trần M6Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT13m
8Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mmTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT130m
9Lắp đặt ống nhựa mềm đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mmTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT16m
10Lắp đặt hộp nối dây 110x110Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT12hộp
11Kẹo xà gồTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT12cái
12Ty ren M10Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT36cái
13Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc + đế + mặt + hạtTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT3cái
14Lắp đặt đèn led cao áp treo trần Hibay 100WTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT9bộ
15Đóng cọc chống sét đã có sẵn L63x63x2.5Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT4cọc
AF CHỐNG SÉT
1Tủ kiểm tra điện trởTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT6bộ
2Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm mạ kẽmTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT261m
3Thép bản mạ kẽm L40x4Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT49,26md
4Đào đất đặt tiếp địa, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT18,72m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT18,72m3
6Đóng cọc chống sét đã có sẵn L63x63x2.5Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT6cọc
7Lắp đặt kim thu sét D16 dài 1m, đầu mạ đồngTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT5cái
AG PHẦN NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PVC D90 C2Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,52100m
2Lắp đặt chếch PVC D90Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT32cái
3Cầu chắn rác PVC D110Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT8cái
AH HẠNG MỤC : KHO CẤT CHỨA VTKT KHU TRUNG TÂM ÁP DỤNG CHO KHO K17
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT11,583m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT6,3352m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1,0424100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT11,7584m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,2456100m2
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,1576100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT37,8383m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,9782100m2
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,8008100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,6755tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT3,2289tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,5801tấn
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,8511100m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,3705100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,3705100m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT7,3181m3
17Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1,2701100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,1313tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT2,1341tấn
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT15,1047m3
21Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1,8766100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,3318tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT3,0374tấn
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT5,9976m3
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1,9109100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,9166tấn
27Gia công xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT5,3328tấn
28Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT5,3328tấn
29Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT15,3812tấn
30Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 mTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT15,3812tấn
31Gia công giằng mái, giằng cột, giằng đứng, giằng xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT3,5174tấn
32Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT3,5174tấn
33Gia công cột bằng thép hìnhTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT10,354tấn
34Lắp dựng cột thép các loạiTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT10,354tấn
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1.639,8132m2
36Xây gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT116,2524m3
37Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,3118m3
38Thi công đóng lưới thép chống nứt tường và dầm, cột (lưới thép f1 a10)Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT230,784m2
39Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT595,758m2
40Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT556,998m2
41Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT157,248m2
42Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT378,75m2
43Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT302,4m
44Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1.688,754m2
45Trần tôn lạnh ( Bao gồm hệ khung đỡ)Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT958,986m2
46Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.45mmTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT12,9594100m2
47Ke chống bão (bao gồm ke + vít nở)Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT2.544cái
48Máng nước inox kích thước theo BVTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT78,28md
AI PHẦN CỬA
1Gia công lắp dựng cửa cánh tôn phẳng dập huỳnh dày 1mm sơn 1 lớp lót hai lớp phủ khung thép hộp 40x80x2 nan thép đặc 14x14 ( hoàn thiện+ lắp dựng)Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT58,05m2
2Cửa chớp tôn thông gió máiTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT4,5m2
3Khóa cửa + móc khóaTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT3bộ
4Vách kính khung nhôm kính 2 lớp dày 6.38mmTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT45,36m2
5Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT45,36m2
6Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,8433tấn
7Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT45,36m2
8Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT30,6936m2
9Cửa lưới chắn côn trùng ( đã bao gồm công lắp dựng)Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT80,8388m2
AJ PHẦN NỀN NHÀ
1Lu lèn đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 chiều sâu tác dụng 30cmTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT2,877100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1,918100m3
3Rải ni lông chống mất nướcTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT9,9328100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT148,9914m3
5Thi công khe co giãnTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT303,48m
6Tăng cứng nền bê tông bằng hardener hoặc tương đươngTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT996,246m2
AK GIÀN GIÁO
1Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao 3,6mTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT9,5899100m2
2Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT38,3594100m2
3Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT9,3772100m2
AL BỂ NƯỚC, BỂ CÁT
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT4,136m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,0041100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,0373100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,0373100m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,0138100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1,034m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,0387100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,0612tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,0502tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy bể, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,8769m3
11Xây gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT2,4076m3
12Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT31,0992m2
13Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT13,9392m2
14Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT19,9296m2
15Đánh màu bằng xi măng nguyên chấtTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT19,9296m2
AM PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt tủ điện chiếu sáng KT300x200x150x1.2 sơn tĩnh điện 1 tầng cánhTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1hộp
2Lắp đặt MCB 2P-25A-6KATheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1cái
3Lắp đặt MCB 1P-16A-6KATheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1cái
4Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x4mm2Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT60m
5Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT30m
6Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x1.5mm2Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT110m
7Lắp đặt cáp đồng trần M6Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT13m
8Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mmTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT130m
9Lắp đặt ống nhựa mềm đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mmTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT16m
10Lắp đặt hộp nối dây 110x110Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT12hộp
11Kẹo xà gồTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT12cái
12Ty ren M10Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT36cái
13Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc + đế + mặt + hạtTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT3cái
14Lắp đặt đèn led cao áp treo trần Hibay 100WTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT9bộ
15Đóng cọc chống sét đã có sẵn L63x63x2.5Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT4cọc
AN CHỐNG SÉT
1Tủ kiểm tra điện trởTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT6bộ
2Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm mạ kẽmTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT261m
3Thép bản mạ kẽm L40x4Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT49,26md
4Đào đất đặt tiếp địa, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT18,72m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT18,72m3
6Đóng cọc chống sét đã có sẵn L63x63x2.5Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT6cọc
7Lắp đặt kim thu sét D16 dài 1m, đầu mạ đồngTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT5cái
AO PHẦN NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PVC D90 C2Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,52100m
2Lắp đặt chếch PVC D90Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT32cái
3Cầu chắn rác PVC D110Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT8cái
AP HẠNG MỤC : KHO CẤT CHỨA VTKT KHU TRUNG TÂM ÁP DỤNG CHO KHO K18
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT11,583m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT6,3352m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1,0424100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT11,7584m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,2456100m2
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,1576100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT37,8383m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,9782100m2
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,8008100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,6755tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT3,2289tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,5801tấn
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,8511100m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,3705100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,3705100m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT7,3181m3
17Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1,2701100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,1313tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT2,1341tấn
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT15,1047m3
21Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1,8766100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,3318tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT3,0374tấn
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT5,9976m3
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1,9109100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,9166tấn
27Gia công xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT5,3328tấn
28Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT5,3328tấn
29Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT15,3812tấn
30Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 mTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT15,3812tấn
31Gia công giằng mái, giằng cột, giằng đứng, giằng xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT3,5174tấn
32Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT3,5174tấn
33Gia công cột bằng thép hìnhTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT10,354tấn
34Lắp dựng cột thép các loạiTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT10,354tấn
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1.639,8132m2
36Xây gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT116,2524m3
37Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,3118m3
38Thi công đóng lưới thép chống nứt tường và dầm, cột (lưới thép f1 a10)Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT230,784m2
39Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT595,758m2
40Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT556,998m2
41Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT157,248m2
42Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT378,75m2
43Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT302,4m
44Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1.688,754m2
45Trần tôn lạnh ( Bao gồm hệ khung đỡ)Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT958,986m2
46Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.45mmTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT12,9594100m2
47Ke chống bão (bao gồm ke + vít nở)Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT2.544cái
48Máng nước inox kích thước theo BVTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT78,28md
AQ PHẦN CỬA
1Gia công lắp dựng cửa cánh tôn phẳng dập huỳnh dày 1mm sơn 1 lớp lót hai lớp phủ khung thép hộp 40x80x2 nan thép đặc 14x14 ( hoàn thiện+ lắp dựng)Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT58,05m2
2Cửa chớp tôn thông gió máiTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT4,5m2
3Khóa cửa + móc khóaTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT3bộ
4Vách kính khung nhôm kính 2 lớp dày 6.38mmTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT45,36m2
5Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT45,36m2
6Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,8433tấn
7Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT45,36m2
8Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT30,6936m2
9Cửa lưới chắn côn trùng ( đã bao gồm công lắp dựng)Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT80,8388m2
AR PHẦN NỀN NHÀ
1Lu lèn đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 chiều sâu tác dụng 30cmTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT2,877100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1,918100m3
3Rải ni lông chống mất nướcTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT9,9328100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT148,9914m3
5Thi công khe co giãnTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT303,48m
6Tăng cứng nền bê tông bằng hardener hoặc tương đươngTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT996,246m2
AS GIÀN GIÁO
1Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao 3,6mTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT9,5899100m2
2Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT38,3594100m2
3Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT9,3772100m2
AT BỂ NƯỚC, BỂ CÁT
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT4,136m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,0041100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,0373100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,0373100m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,0138100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1,034m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,0387100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,0612tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,0502tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy bể, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,8769m3
11Xây gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT2,4076m3
12Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT31,0992m2
13Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT13,9392m2
14Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT19,9296m2
15Đánh màu bằng xi măng nguyên chấtTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT19,9296m2
AU PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt tủ điện chiếu sáng KT300x200x150x1.2 sơn tĩnh điện 1 tầng cánhTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1hộp
2Lắp đặt MCB 2P-25A-6KATheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1cái
3Lắp đặt MCB 1P-16A-6KATheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1cái
4Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x4mm2Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT60m
5Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT30m
6Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x1.5mm2Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT110m
7Lắp đặt cáp đồng trần M6Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT13m
8Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mmTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT130m
9Lắp đặt ống nhựa mềm đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mmTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT16m
10Lắp đặt hộp nối dây 110x110Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT12hộp
11Kẹo xà gồTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT12cái
12Ty ren M10Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT36cái
13Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc + đế + mặt + hạtTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT3cái
14Lắp đặt đèn led cao áp treo trần Hibay 100WTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT9bộ
15Đóng cọc chống sét đã có sẵn L63x63x2.5Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT4cọc
AV CHỐNG SÉT
1Tủ kiểm tra điện trởTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT6bộ
2Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm mạ kẽmTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT261m
3Thép bản mạ kẽm L40x4Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT49,26md
4Đào đất đặt tiếp địa, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT18,72m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT18,72m3
6Đóng cọc chống sét đã có sẵn L63x63x2.5Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT6cọc
7Lắp đặt kim thu sét D16 dài 1m, đầu mạ đồngTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT5cái
AW PHẦN NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PVC D90 C2Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,52100m
2Lắp đặt chếch PVC D90Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT32cái
3Cầu chắn rác PVC D110Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT8cái
AX HẠNG MỤC : KHO CẤT CHỨA VTKT KHU TRUNG TÂM ÁP DỤNG CHO KHO K19
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT11,583m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT6,3352m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1,0424100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT11,7584m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,2456100m2
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,1576100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT37,8383m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,9782100m2
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,8008100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,6755tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT3,2289tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,5801tấn
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,8511100m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,3705100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,3705100m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT7,3181m3
17Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1,2701100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,1313tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT2,1341tấn
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT15,1047m3
21Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1,8766100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,3318tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT3,0374tấn
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT5,9976m3
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1,9109100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,9166tấn
27Gia công xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT5,3328tấn
28Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT5,3328tấn
29Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT15,3812tấn
30Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 mTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT15,3812tấn
31Gia công giằng mái, giằng cột, giằng đứng, giằng xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT3,5174tấn
32Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT3,5174tấn
33Gia công cột bằng thép hìnhTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT10,354tấn
34Lắp dựng cột thép các loạiTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT10,354tấn
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1.639,8132m2
36Xây gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT116,2524m3
37Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,3118m3
38Thi công đóng lưới thép chống nứt tường và dầm, cột (lưới thép f1 a10)Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT230,784m2
39Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT595,758m2
40Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT556,998m2
41Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT157,248m2
42Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT378,75m2
43Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT302,4m
44Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1.688,754m2
45Trần tôn lạnh ( Bao gồm hệ khung đỡ)Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT958,986m2
46Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.45mmTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT12,9594100m2
47Ke chống bão (bao gồm ke + vít nở)Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT2.544cái
48Máng nước inox kích thước theo BVTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT78,28md
AY PHẦN CỬA
1Gia công lắp dựng cửa cánh tôn phẳng dập huỳnh dày 1mm sơn 1 lớp lót hai lớp phủ khung thép hộp 40x80x2 nan thép đặc 14x14 ( hoàn thiện+ lắp dựng)Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT58,05m2
2Cửa chớp tôn thông gió máiTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT4,5m2
3Khóa cửa + móc khóaTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT3bộ
4Vách kính khung nhôm kính 2 lớp dày 6.38mmTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT45,36m2
5Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT45,36m2
6Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,8433tấn
7Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT45,36m2
8Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT30,6936m2
9Cửa lưới chắn côn trùng ( đã bao gồm công lắp dựng)Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT80,8388m2
AZ PHẦN NỀN NHÀ
1Lu lèn đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 chiều sâu tác dụng 30cmTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT2,877100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1,918100m3
3Rải ni lông chống mất nướcTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT9,9328100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT148,9914m3
5Thi công khe co giãnTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT303,48m
6Tăng cứng nền bê tông bằng hardener hoặc tương đươngTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT996,246m2
BA GIÀN GIÁO
1Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao 3,6mTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT9,5899100m2
2Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT38,3594100m2
3Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT9,3772100m2
BB BỂ NƯỚC, BỂ CÁT
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT4,136m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,0041100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,0373100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,0373100m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,0138100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1,034m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,0387100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,0612tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,0502tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy bể, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,8769m3
11Xây gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT2,4076m3
12Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT31,0992m2
13Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT13,9392m2
14Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT19,9296m2
15Đánh màu bằng xi măng nguyên chấtTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT19,9296m2
BC PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt tủ điện chiếu sáng KT300x200x150x1.2 sơn tĩnh điện 1 tầng cánhTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1hộp
2Lắp đặt MCB 2P-25A-6KATheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1cái
3Lắp đặt MCB 1P-16A-6KATheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1cái
4Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x4mm2Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT60m
5Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT30m
6Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x1.5mm2Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT110m
7Lắp đặt cáp đồng trần M6Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT13m
8Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mmTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT130m
9Lắp đặt ống nhựa mềm đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mmTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT16m
10Lắp đặt hộp nối dây 110x110Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT12hộp
11Kẹo xà gồTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT12cái
12Ty ren M10Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT36cái
13Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc + đế + mặt + hạtTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT3cái
14Lắp đặt đèn led cao áp treo trần Hibay 100WTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT9bộ
15Đóng cọc chống sét đã có sẵn L63x63x2.5Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT4cọc
BD CHỐNG SÉT
1Tủ kiểm tra điện trởTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT6bộ
2Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm mạ kẽmTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT261m
3Thép bản mạ kẽm L40x4Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT49,26md
4Đào đất đặt tiếp địa, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT18,72m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT18,72m3
6Đóng cọc chống sét đã có sẵn L63x63x2.5Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT6cọc
7Lắp đặt kim thu sét D16 dài 1m, đầu mạ đồngTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT5cái
BE PHẦN NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PVC D90 C2Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,52100m
2Lắp đặt chếch PVC D90Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT32cái
3Cầu chắn rác PVC D110Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT8cái
BF HẠNG MỤC : KHO CẤT CHỨA VTKT KHU TRUNG TÂM ÁP DỤNG CHO KHO K20
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT11,583m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT6,3352m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1,0424100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT11,7584m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,2456100m2
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,1576100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT37,8383m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,9782100m2
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,8008100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,6755tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT3,2289tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,5801tấn
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,8511100m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,3705100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,3705100m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT7,3181m3
17Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1,2701100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,1313tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT2,1341tấn
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT15,1047m3
21Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1,8766100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,3318tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT3,0374tấn
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT5,9976m3
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1,9109100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,9166tấn
27Gia công xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT5,3328tấn
28Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT5,3328tấn
29Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT15,3812tấn
30Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 mTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT15,3812tấn
31Gia công giằng mái, giằng cột, giằng đứng, giằng xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT3,5174tấn
32Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT3,5174tấn
33Gia công cột bằng thép hìnhTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT10,354tấn
34Lắp dựng cột thép các loạiTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT10,354tấn
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1.639,8132m2
36Xây gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT116,2524m3
37Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,3118m3
38Thi công đóng lưới thép chống nứt tường và dầm, cột (lưới thép f1 a10)Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT230,784m2
39Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT595,758m2
40Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT556,998m2
41Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT157,248m2
42Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT378,75m2
43Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT302,4m
44Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1.688,754m2
45Trần tôn lạnh ( Bao gồm hệ khung đỡ)Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT958,986m2
46Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.45mmTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT12,9594100m2
47Ke chống bão (bao gồm ke + vít nở)Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT2.544cái
48Máng nước inox kích thước theo BVTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT78,28md
BG PHẦN CỬA
1Gia công lắp dựng cửa cánh tôn phẳng dập huỳnh dày 1mm sơn 1 lớp lót hai lớp phủ khung thép hộp 40x80x2 nan thép đặc 14x14 ( hoàn thiện+ lắp dựng)Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT58,05m2
2Cửa chớp tôn thông gió máiTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT4,5m2
3Khóa cửa + móc khóaTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT3bộ
4Vách kính khung nhôm kính 2 lớp dày 6.38mmTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT45,36m2
5Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT45,36m2
6Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,8433tấn
7Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT45,36m2
8Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT30,6936m2
9Cửa lưới chắn côn trùng ( đã bao gồm công lắp dựng)Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT80,8388m2
BH PHẦN NỀN NHÀ
1Lu lèn đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 chiều sâu tác dụng 30cmTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT2,877100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1,918100m3
3Rải ni lông chống mất nướcTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT9,9328100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT148,9914m3
5Thi công khe co giãnTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT303,48m
6Tăng cứng nền bê tông bằng hardener hoặc tương đươngTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT996,246m2
BI GIÀN GIÁO
1Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao 3,6mTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT9,5899100m2
2Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT38,3594100m2
3Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT9,3772100m2
BJ BỂ NƯỚC, BỂ CÁT
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT4,136m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,0041100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,0373100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,0373100m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,0138100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1,034m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,0387100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,0612tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,0502tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy bể, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,8769m3
11Xây gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT2,4076m3
12Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT31,0992m2
13Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT13,9392m2
14Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT19,9296m2
15Đánh màu bằng xi măng nguyên chấtTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT19,9296m2
BK PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt tủ điện chiếu sáng KT300x200x150x1.2 sơn tĩnh điện 1 tầng cánhTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1hộp
2Lắp đặt MCB 2P-25A-6KATheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1cái
3Lắp đặt MCB 1P-16A-6KATheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1cái
4Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x4mm2Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT60m
5Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT30m
6Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x1.5mm2Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT110m
7Lắp đặt cáp đồng trần M6Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT13m
8Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mmTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT130m
9Lắp đặt ống nhựa mềm đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mmTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT16m
10Lắp đặt hộp nối dây 110x110Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT12hộp
11Kẹo xà gồTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT12cái
12Ty ren M10Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT36cái
13Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc + đế + mặt + hạtTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT3cái
14Lắp đặt đèn led cao áp treo trần Hibay 100WTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT9bộ
15Đóng cọc chống sét đã có sẵn L63x63x2.5Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT4cọc
BL CHỐNG SÉT
1Tủ kiểm tra điện trởTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT6bộ
2Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm mạ kẽmTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT261m
3Thép bản mạ kẽm L40x4Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT49,26md
4Đào đất đặt tiếp địa, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT18,72m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT18,72m3
6Đóng cọc chống sét đã có sẵn L63x63x2.5Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT6cọc
7Lắp đặt kim thu sét D16 dài 1m, đầu mạ đồngTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT5cái
BM PHẦN NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PVC D90 C2Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,52100m
2Lắp đặt chếch PVC D90Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT32cái
3Cầu chắn rác PVC D110Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT8cái
BN HẠNG MỤC : KHO K4 (KHO ĐẠN A89, A87)
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT6,8385m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT23,7803m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT9,2062m3
4Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT9,9475m3
5Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,8286100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT10,4899m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,2063100m2
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,148100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT27,6428m3
10Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1,0314100m2
11Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,6102100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,6859tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,3054tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1,2069tấn
15Xây gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT7,9079m3
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,7641100m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,256100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,256100m3
19Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,3062100m3
20Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,3062100m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT2,1596m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT6,93m3
23Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1,2999100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,1785tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,4248tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1,5042tấn
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT8,6459m3
28Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,8543100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,3478tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1,0578tấn
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT8,6115m3
32Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,7337100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1,1486tấn
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT2,2216m3
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,3178100m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,089tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,1634tấn
38Gia công xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1,1012tấn
39Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1,1012tấn
40Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT2,3541tấn
41Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT2,3541tấn
42Gia công giằng mái thépTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,5334tấn
43Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,5334tấn
44Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT111,9665m2
45Xây gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT62,1262m3
46Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT2,4337m3
47Thi công đóng lưới thép chống nứt tường và dầm, cột (lưới thép f1 a10)Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT165,088m2
48Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT313,8324m2
49Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT361,7424m2
50Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT69,8528m2
51Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT117,21m2
52Trát trần, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT57,6708m2
53Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT27,12m
54Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT920,3084m2
55Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT81,344m2
56Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT102,96m2
57Trần tôn lạnh ( Bao gồm hệ khung đỡ)Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT314,2484m2
58Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.45mmTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT3,3469100m2
59Ke chống bão (bao gồm ke + vít nở)Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT763cái
BO PHẦN CỬA
1Gia công lắp dựng cửa cánh tôn phẳng dập huỳnh dày 1mm sơn 1 lớp lót hai lớp phủ khung thép hộp 25x50x2 nan thép đặc 14x14 ( hoàn thiện+ lắp dựng)Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT41,76m2
2Khóa cửa + móc khóaTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT4bộ
3Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,4505tấn
4Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT25,92m2
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT16,3968m2
6Cửa lưới chắn côn trùng ( đã bao gồm công lắp dựng)Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT6,0518m2
BP PHẦN NỀN NHÀ, TAM CẤP
1Tạo nhám về mặt bê tông hiện trạngTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT314,2484m2
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1,4141100m3
3Rải ni lông chống mất nướcTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT3,1425100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT47,1373m3
5Thi công khe co giãnTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT46,54m
6Tăng cứng nền bê tông bằng hardener hoặc tương đươngTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT315,8324m2
7Xây gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT3,2238m3
8Xây gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,8862m3
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT23,4284m2
10Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT6,1552m2
11Lát gạch đỏ KT300x300, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT17,2732m2
BQ PHẦN SÂN
1Cắt nền bê tông hiện trạngTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT75,26md
2Tạo nhám về mặt bê tông hiện trạngTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT728m2
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1,6324100m3
4Rải ni lông chống mất nướcTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT7,28100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT84,56m3
6Thi công khe co giãnTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT102m
BR PHẦN Ụ CHẶN XE
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,144m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1,296m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,32m3
4Xây gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22, xây ụ chặn xe, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1,4052m3
5Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT6,616m2
6Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT6,616m2
BS GIÀN GIÁO
1Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao 3,6mTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT3,1702100m2
2Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT6,3403100m2
3Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT4,092100m2
BT BỂ NƯỚC, BỂ CÁT
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT4,136m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,0041100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,0373100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,0373100m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,0138100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1,034m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,0387100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,0612tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,0502tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy bể, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,8769m3
11Xây gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT2,4076m3
12Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT31,0992m2
13Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT13,9392m2
14Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT19,9296m2
15Đánh màu bằng xi măng nguyên chấtTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT19,9296m2
BU PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt tủ điện chiếu sáng KT400x500x150x1.2 sơn tĩnh điện 1 tầng cánhTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1hộp
2Lắp đặt MCB 3C-25A-6KATheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1cái
3Lắp đặt MCB 2C-32A-6KATheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1cái
4Lắp đặt MCB 1C-20A-6KATheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT2cái
5Lắp đặt MCB 1C-16A-6KATheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1cái
6Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc + đế + mặt + hạtTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT2cái
7Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 4x6Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT20m
8Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT120m
9Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x1.5mm2Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT12m
10Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2.5 mm2Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT24m
11Lắp đặt cáp đồng trần M6Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT12m
12Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mmTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT80m
13Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D32mmTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT3m
14Đóng cọc chống sét đã có sẵn L63x63x2.5Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT4cọc
15Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE gân xoắn D32/25Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,18100m
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x1.5mm2Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT24m
17Lắp đặt các loại đèn led nhà xưởng đèn pha led 50W chống nướcTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT2bộ
18Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,0175m3
19Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,0016100m3
20Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,014100m2
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,175m3
BV CỘT ĐÈN CHIẾU SÁNG LIỀN CẦN 7M
1Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, chiều cao cột 7mTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1cột
2Lắp đặt khung móng cho cột thép KT khung M16x240x240x525Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1bộ
3Lắp bảng điện cửa cộtTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1bảng
4Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 6AmpeTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1cái
5Làm đầu cáp khôTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT2đầu cáp
6Luồn cáp ngầm cửa cộtTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT2đầu cáp
7Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT2bộ
8Thép V4 làm xà treo đènTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT2md
BW CHỐNG SÉT
1Hộp kiểm tra điện trởTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT2bộ
2Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT150m
3Thép bản mạ kẽm L40x4Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT58md
4Đào đất đặt tiếp địa, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT13,6224m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT13,6224m3
BX CỘT CHỐNG SÉT ĐỘC LẬP 2 CỘT
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,28m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT2,7m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,504m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,0471tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,0064tấn
6Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT2cái
7Ống thép D32, dày 2,5mm, mạ kẽm, L=1mTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT2cái
8Ống thép D40, dày 2,5mm, mạ kẽm, L=3mTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT6cái
9Ống thép D50, dày 2,5mm, mạ kẽm, L=3mTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT7cái
10Lắp đặt kim thu sét D16 dài 1m, đầu mạ đồngTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT2cái
11Đóng cọc chống sét đã có sẵn L63x63x2.5Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT12cọc
BY PHẦN THOÁT NƯỚC MƯA VÀ TƯỚI NƯỚC LÀM MÁT MÁI TUẦN HOÀN
1Lắp đặt ống nhựa PVC D90 C2Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT2100m
2Lắp đặt chếch PVC D90Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT27cái
3Lắp đặt y PVC D90Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT7cái
4Lắp đặt cút PVC D90Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT10cái
5Cầu chắn rác PVC D110Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT8cái
6Đai ôm ống D90Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT43cái
7Ống inox xuyên sàn D90Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT8cái
8Quạt thông gió gắn tường 2280m3/h - 50PaTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT4cái
9Béc phun sương đồng chân ren D21Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT12cái
10Lắp đặt ống nhựa PVC D21 C2Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,9100m
11Khớp nối ren trong D21Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT12cái
12Lắp đặt tê PVC D21Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT11cái
13Lắp đặt cút PVC D21Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT8cái
14Máy bơm chìm 300WTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1cái
BZ BỂ NƯỚC 5m3
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT3,267m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,0043100m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,0098100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,594m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,0885100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,1166tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,0691tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy bể, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1,564m3
9Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1,886m3
10Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT12,93m2
11Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT12,93m2
12Quét dung dịch chống thấm đa năng vào bể nước ( quét 2 lớp)Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT16,29m2
13Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT12,24m2
14Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT12,24m2
15Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,0024100m2
16Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,0362m3
17Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan DTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,0042tấn
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT11 cấu kiện
CA HẠNG MỤC : KHO CẤT CHỨA VTKT KHU TRUNG TÂM KHO K6
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT17,6344m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT3,2619m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1,5871100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT18,1737m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,3133100m2
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,2452100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT58,0901m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1,5666100m2
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1,1958100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,8499tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT4,2277tấn
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1,258100m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,5381100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,5381100m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT9,7574m3
16Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1,7741100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,2806tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT3,0384tấn
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT27,096m3
20Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT3,4681100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,4817tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT2,7229tấn
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT8,3506m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT2,3633100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,8709tấn
26Gia công xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT7,1813tấn
27Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT7,1813tấn
28Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT17,2652tấn
29Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 mTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT17,2652tấn
30Gia công giằng mái, giằng cột, giằng đứng, giằng xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT6,7046tấn
31Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT6,7046tấn
32Gia công cột bằng thép hìnhTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT11,3772tấn
33Lắp dựng cột thép các loạiTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT11,3772tấn
34Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1.999,5466m2
35Xây gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT144,0762m3
36Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,3118m3
37Thi công đóng lưới thép chống nứt tường và dầm, cột (lưới thép f1 a10)Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT464,718m2
38Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT732,526m2
39Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT698,686m2
40Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT88,704m2
41Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT583,14m2
42Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT345,6m
43Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT2.103,056m2
44Trần tôn lạnh ( Bao gồm hệ khung đỡ)Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1.252m2
45Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.45mmTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT17,1185100m2
46Ke chống bão (bao gồm ke + vít nở)Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT3.483,2cái
47Máng nước inox kích thước theo BVTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT126,08md
CB PHẦN CỬA
1Gia công lắp dựng cửa cánh tôn phẳng dập huỳnh dày 1mm sơn 1 lớp lót hai lớp phủ khung thép hộp 40x80x2 nan thép đặc 14x14 ( hoàn thiện+ lắp dựng)Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT85,656m2
2Cửa chớp tôn thông gió máiTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT4,5m2
3Khóa cửa + móc khóaTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT4bộ
4Vách kính khung nhôm kính 2 lớp dày 6.38mmTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT51,84m2
5Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT51,84m2
6Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,9638tấn
7Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT51,84m2
8Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT35,0784m2
9Cửa lưới chắn côn trùng ( đã bao gồm công lắp dựng)Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT91,7443m2
10Cửa sắt xếp sơn màu ghi vào lán chữa cháyTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT4,352m2
CC PHẦN NỀN NHÀ
1Lu lèn đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 chiều sâu tác dụng 30cmTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT3,7614100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT4,7644100m3
3Rải ni lông chống mất nướcTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT12,9951100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT194,9262m3
5Thi công khe co giãnTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT287,8m
6Tăng cứng nền bê tông bằng hardener hoặc tương đươngTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1.302,1024m2
CD GIÀN GIÁO
1Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao 3,6mTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT12,52100m2
2Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT50,08100m2
3Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT12,2324100m2
CE BỂ NƯỚC, BỂ CÁT
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT4,136m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,0041100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,0373100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,0373100m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,0138100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1,034m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,0387100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,0612tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,0502tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy bể, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,8769m3
11Xây gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT2,4076m3
12Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT31,0992m2
13Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT13,9392m2
14Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT19,9296m2
15Đánh màu bằng xi măng nguyên chấtTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT19,9296m2
CF PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt tủ điện chiếu sáng KT300x200x150x1.2 sơn tĩnh điện 1 tầng cánhTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1hộp
2Lắp đặt MCB 2C-25A-6KATheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1cái
3Lắp đặt MCB 1C-16A-6KATheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1cái
4Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x4mm2Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT20m
5Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT65m
6Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x1.5mm2Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT120m
7Lắp đặt cáp đồng trần M6Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT12m
8Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mmTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT165m
9Lắp đặt ống nhựa mềm đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mmTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT16m
10Lắp đặt hộp nối dây 110x110Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT12hộp
11Kẹo xà gồTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT12cái
12Ty ren M10Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT35cái
13Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc + đế + mặt + hạt ( công tắc phòng nổ)Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT4cái
14Lắp đặt đèn led cao áp treo trần Hibay 100WTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT12bộ
15Đóng cọc chống sét đã có sẵn L63x63x2.5Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT4cọc
CG CHỐNG SÉT
1Hộp kiểm tra điện trởTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT4bộ
2Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm mạ kẽmTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT510m
3Thép bản mạ kẽm L40x4Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT70md
4Đào đất đặt tiếp địa, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT24,444m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT24,444m3
6Đóng cọc chống sét đã có sẵn L63x63x2.5Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT6cọc
7Lắp đặt kim thu sét D16 dài 1m, đầu mạ đồngTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT7cái
CH PHẦN NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PVC D90 C2Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,64100m
2Lắp đặt chếch PVC D90Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT40cái
3Cầu chắn rác PVC D110Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT10cái
CI HẠNG MỤC : Ụ CHỐNG NỔ LÂY KHO ĐẠN A89, A87
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT6,8802m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT6,8802m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT13,9871m3
4Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1,2589100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT11,9548m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT2,3537100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT59,89m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,6804100m3
9Trung chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,7184100m3
10Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,1376100m3
11Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,1376100m3
12Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT15,2269100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT11,9615tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT210,2634m3
15Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT93,425m3
16Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT2,6m3
17Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan DTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,0802tấn
18Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,104100m2
19Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT13cái
20Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT9,1822100m3
21Xúc đất đổ lên tưởng chắn bằng máy đào gầu 1,25m3, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT9,1822100m3
22Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT7,387100m3
23Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT82,078m3
24Trung chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT8,2078100m3
CJ HẠNG MỤC: SAN LẤP MẶT BẰNG KHU A KHU TRUNG TÂM
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp ITheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT11,8321100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT11,8321100m3
3Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT16,0781100m3
4Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Đất tận dụng)Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT15,5988100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,4793100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.111E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.23E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên có hạng mục: Xây lắp.+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh cấp, loại công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 28.770.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥86.310.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng công trường, chứng chỉ hành nghề theo quy định hoặc tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên chỉ huy trưởng), chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai theo Mẫu số 11C (có kèm theo tài liệu chứng minh).55
2 Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp 3 - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai (có kèm theo tài liệu chứng minh).- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận.33
3 Kỹ sư điện 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai (có kèm theo tài liệu chứng minh).- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận.33
4 Kỹ sư cấp, thoát nước 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai (có kèm theo tài liệu chứng minh).- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận.33
5 Kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc HTKT 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai (có kèm theo tài liệu chứng minh).- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận.33
6 + Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực hoặc kỹ sư bảo hộ lao động 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai (có kèm theo tài liệu chứng minh).- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm cóc Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn3
2 Đầm bàn Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn3
3 Đầm dùi Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn3
4 Máy hàn điện Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
5 Máy trộn bê tông ≥ 250l Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
6 Máy trộn vữa Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
7 Máy cắt uốn thép Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
8 Máy cắt bê tông Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
9 Máy khoan cầm tay Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
10 Máy bơm nước Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
11 Máy toàn đạc hoặc máy thuỷ bình Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực2
12 Máy đào hoặc máy xúc Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực2
13 Cần cẩu ≥ 16T Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực1
14 Máy lu bánh thép Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực1
15 Máy lu bánh lốp Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực1
16 Máy ủi ≥ 110 CV Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực1
17 Ô tô tự đổ ≥ 10T Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực2
18 Phòng thí nghiệm xây dựng, thiết bị và kiểm định xây dựng hợp chuẩn Có quyết định của Bộ Xây dựng về việc công nhận các phép thử của phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn. Nếu trường hợp đi thuê, Nhà thầu phải ký hợp đồng nguyên tắc thí nghiệm vật tư, vật liệu, kiểm định chất lượng công trình với đơn vị có năng lực kinh nghiệm, uy tín và đã có quyết định của Bộ Xây dựng về việc công nhận các phép thử của phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn. Yêu cầu bản chụp được chứng thực giấy phép kinh doanh và quyết định của Bộ Xây dựng về việc công nhận các phép thử của phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->