Gói thầu: Xây lắp và thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220887369-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/09/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn xây dựng và Quản lý dự án Phương Nam |
| Tên gói thầu | Xây lắp và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220864620 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách Thị xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-07 15:51:00 đến ngày 2022-09-17 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,401,444,024 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7102166E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.420433E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng đồng thi công công trình dân dụng tương tự gói thầu về bản chất và độ phức tạp, từ cấp III trở lên bằng 02 hoặc khác 02, có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu > 7.981.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 15.962.000.000 VND.Lưu ý - Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình theo hợp đồng hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng có kèm theo hóa đơn tài chính) trong quá trình đánh giá E-HSDT;- Các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện;- Tương tự gói thầu về bản chất và độ phức tạp: Bao gồm hạng mục kết cấu móng, cột, dầm, sàn bê tông cốt thép; hạng mục điện; hạng mục cấp thoát nước và phần thiết bị kèm theo xây lắp;- Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét (cấp III), quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề > 7.981.000.000 VND VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự;- Đối với trường hợp nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải có ít nhất 01 hợp đồng, từ cấp III (hoặc 02 hợp đồng, cấp IV) và mỗi hợp đồng có giá trị > 7.981.000.000 VND (X) tỷ lệ % thành viên đó tham gia trong liên danh (tổng giá trị hợp đồng của tất cả các thành viên liên danh phải ≥ 15.962.000.000 VND). Nhưng phần tương tự gói thầu về bản chất và độ phức thì từng hợp đồng của các thành viên liên danh phải đáp ứng theo yêu cầu.Tài liệu chứng minh(Xem chi tiết tại file đính kèm) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.981.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.962.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc lĩnh vực Xây dựng dân dụng (hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng).- Đã tham gia trong vai trò chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự gói thầu về bản chất và độ phức tạp, từ cấp III trở lên tính đến thời điểm đóng thầua. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc các lĩnh vực Xây dựng dân dụng (hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng);- Đã tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên tính đến thời điểm đóng thầua. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách thi công phần kiến trúc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc các lĩnh vực Xây dựng dân dụng (hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng);- Đã tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên tính đến thời điểm đóng thầua. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách thi công hệ thống điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực Kỹ thuật điện (hoặc Cung cấp điện hoặc Hệ thống điện hoặc Điện công nghiệp học Điện - điện tử);- Đã tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hệ thống điện thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên tính đến thời điểm đóng thầua. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách thi công hệ thống cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực Cấp thoát nước (hoặc Thủy lợi hoặc Đô thị chuyên ngành Cấp thoát nước hoặc Kỹ thuật môi trường);- Đã tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hệ thống cấp thoát nước thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên tính đến thời điểm đóng thầua. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư quản lý an toàn lao động - vệ sinh môi trường và an toàn PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc lĩnh vực Bảo hộ an toàn lao động (hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc Quản lý xây dựng);- Giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động thuộc nhóm II còn hiệu lực;- Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy thuộc cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực;- Đã tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần an toàn lao động - vệ sinh môi trường và PCCC thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên tính đến thời điểm đóng thầua. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào > 0,4m3(*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy ủi > 108 CV (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu bánh thép > 16T (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ > 5T (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt uốn cốt thép (hoặc 01 máy cắt thép + 01 máy uốn thép) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm dùi bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Máy đầm bàn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy trộn bê tông, trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 13-Tời điện - sức kéo công suất 3HP | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Giàn dáo (kèm theo giằng chéo) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đơn vị: 500 bộ (mỗi bộ giàn giáo gồm 2 chân và 2 giằng chéo) |
| - Số lượng tối thiểu | 500 |
| 15-Cốp pha (kèm theo cây chống) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đơn vị: m2 |
| - Số lượng tối thiểu | 1000 |
| 16-Máy thuỷ bình (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy toàn đạc (hoặc kinh vĩ) (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn xây dựng và Quản lý dự án Phương Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp và thiết bị Xây dựng bổ sung hạng mục thể dục, thể thao trong khuôn viên Ban Chỉ huy Quân sự thị xã 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách Thị xã |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu độc lập (kể cả các thành viên trong liên danh) phải scan màu từ bản gốc Chứng chỉ năng lực của tổ chức về lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng, từ hạng III trở lên còn hiệu lực theo quy định hiện hành tính đến thời điểm đóng thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng thị xã Bến Cát. Địa chỉ: Đường 30/4, khu phố 2, phường Mỹ Phước, thị xã Bến Cát, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: (0274) 3 565 685 - Fax: (0274) 3 558 123 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thị xã Bến Cát. + Địa chỉ: Đường 30/4, khu phố 2, phường Mỹ Phước, thị xã Bến Cát, tỉnh Bình Dương. + Điện thoại: (0274) 3 564 663 - Fax: (0274) 3 564 185 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính Kế hoạch thị xã Bến Cát. + Địa chỉ: Khu phố 2, phường Mỹ Phước, thị xã Bến Cát, tỉnh Bình Dương. + Điện thoại: (0274) 3 564 341 - Fax: (0274) 3 565 191 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính Kế hoạch thị xã Bến Cát. + Địa chỉ: Khu phố 2, phường Mỹ Phước, thị xã Bến Cát, tỉnh Bình Dương. + Điện thoại: (0274) 3 564 341 - Fax: (0274) 3 565 191 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Khu bể bơi, Khối phục vụ bể bơi | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng mục III chương V | 9,3823 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng mục III chương V | 0,2074 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Đáp ứng mục III chương V | 9,1749 | 100m3 |
| 4 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Đáp ứng mục III chương V | 4,7838 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Đáp ứng mục III chương V | 32,7798 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng mục III chương V | 135,4533 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Đáp ứng mục III chương V | 0,5774 | 100m2 |
| 8 | Xây gạch không nung XMCL 4x8x18, xây móng chiều dày | Đáp ứng mục III chương V | 2,16 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Đáp ứng mục III chương V | 64,6493 | m3 |
| 10 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 4,6909 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng mục III chương V | 4,4232 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 0,7427 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 2,7723 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 5,3734 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 17,9497 | tấn |
| 16 | Thi công tấm waterstop rộng 200mm, dày 3-5mm, mạch ngừng thi công | Đáp ứng mục III chương V | 117 | m |
| 17 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Đáp ứng mục III chương V | 612,91 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn, gạch Mosaic kt 300x300mm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 375 | m2 |
| 19 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Mosaic kt 300x300, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 126,04 | m2 |
| 20 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch men trắng kt 250x250, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 67,84 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn, gạch Viglacera kt 600x600 màu trắng (hoặc tương đương), vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 36,9 | m2 |
| 22 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Viglacera kt 300x600 (hoặc tương đương), vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 75,37 | m2 |
| 23 | Keo dán gạch, đá Sika Ceram 3.125kg/m2 (hoặc tương đương) | Đáp ứng mục III chương V | 2.013,2813 | kg |
| 24 | Nắp mương: tấm nhựa dạng cuộn Transversal models, rộng 300mm | Đáp ứng mục III chương V | 84,8 | m |
| 25 | Cung cấp lắp đặt thang hồ bơi tay vịn thép không gỉ D43, bậc sử dụng thép không gỉ AISI-316 không trơn trượt, chụp inox SUS 304 (4 bậc) | Đáp ứng mục III chương V | 2 | cái |
| 26 | Cung cấp lắp đặt thang hồ bơi tay vịn thép không gỉ D43, bậc sử dụng thép không gỉ AISI-316 không trơn trượt, chụp inox SUS 304 (5 bậc) | Đáp ứng mục III chương V | 2 | cái |
| 27 | Cung cấp lắp đặt thang hồ bơi tay vịn thép không gỉ D43, bậc sử dụng thép không gỉ AISI-316 không trơn trượt, chụp inox SUS 304 (6 bậc) | Đáp ứng mục III chương V | 2 | cái |
| 28 | Cung cấp lắp đặt bục nhảy xuất phát (thân và chân đế inox 304, chiều cao bục 400mm, kích thước mặt bục 500x500mm, sơn epoxy) | Đáp ứng mục III chương V | 5 | cái |
| 29 | Cung cấp lắp đặt dây phao phân làn (D110, nhựa nguyên sinh, dây cáp inox 304) | Đáp ứng mục III chương V | 100 | m |
| 30 | Cung cấp lắp đặt thang leo bể cân bằng, thanh đứng ống inox SUS 304 D50 dày 1.2mm, bậc thnag ống inox SUS 304 D34 dày 1.2mm, mặt bích inox SUS 304 dày 5mm rộng 400mm, bu lông nở D12 inox SUS 304 | Đáp ứng mục III chương V | 1,6 | m |
| 31 | Cung cấp lắp đặt nắp che bể cân bằng tấm inox SUS 304 dày 1mm, hàn vào khung (2 V50x50x5mm inox SUS 304 hàn thành hộp), bản lề cối D10 inox SUS 304, kích thước 1200x1200 | Đáp ứng mục III chương V | 1 | bộ |
| 32 | Cung cấp ổ khóa | Đáp ứng mục III chương V | 2 | cái |
| 33 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng mục III chương V | 1,3092 | 100m3 |
| 34 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng mục III chương V | 1,0642 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Đáp ứng mục III chương V | 0,245 | 100m3 |
| 36 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Đáp ứng mục III chương V | 4,1196 | m3 |
| 37 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Đáp ứng mục III chương V | 18,8852 | m3 |
| 38 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Đáp ứng mục III chương V | 0,4712 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 0,5793 | tấn |
| 40 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 150 | Đáp ứng mục III chương V | 4,8822 | m3 |
| 41 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng mục III chương V | 26,1161 | m3 |
| 42 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Đáp ứng mục III chương V | 1,7917 | 100m2 |
| 43 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 1,3539 | 100m2 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 0,8379 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 2,5831 | tấn |
| 46 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng mục III chương V | 1,031 | 100m3 |
| 47 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Đáp ứng mục III chương V | 1,9405 | 100m2 |
| 48 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Đáp ứng mục III chương V | 11,5518 | m3 |
| 49 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng mục III chương V | 37,4244 | m3 |
| 50 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 3,6596 | 100m2 |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 3,032 | tấn |
| 52 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Đáp ứng mục III chương V | 6,7064 | m3 |
| 53 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 1,2908 | 100m2 |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 0,1879 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 1,2954 | tấn |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng mục III chương V | 11,6151 | m3 |
| 57 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng mục III chương V | 1,4099 | 100m2 |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 0,8198 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 0,4704 | tấn |
| 60 | Gia công xà gồ thép tráng kẽm | Đáp ứng mục III chương V | 1,0477 | tấn |
| 61 | Lắp dựng xà gồ thép tráng kẽm | Đáp ứng mục III chương V | 1,0477 | tấn |
| 62 | Xây gạch không nung XMCL 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng mục III chương V | 0,5264 | m3 |
| 63 | Xây gạch không nung XMCL 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 1,0614 | m3 |
| 64 | Xây gạch không nung XMCL 8x8x18 câu gạch XMCL 4x8x18, xây tường chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 7,6619 | m3 |
| 65 | Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch AAC (20x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 69,42 | m3 |
| 66 | Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 14,9789 | m3 |
| 67 | Xây gạch không nung XMCL 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng mục III chương V | 3,3872 | m3 |
| 68 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Đáp ứng mục III chương V | 79,82 | m2 |
| 69 | Bát neo L liên kết tương gạch không nung | Đáp ứng mục III chương V | 687,6669 | cái |
| 70 | Keo bọt nở foam chèn khe tường gạch AAC (1 chai 750ml khi nở lên 30 lần) | Đáp ứng mục III chương V | 64,0531 | chai |
| 71 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 339,3067 | m2 |
| 72 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 524,768 | m2 |
| 73 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 33,86 | m2 |
| 74 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 97,9624 | m2 |
| 75 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 12,9 | m2 |
| 76 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 231,355 | m2 |
| 77 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Đáp ứng mục III chương V | 485,53 | m2 |
| 78 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Đáp ứng mục III chương V | 445,454 | m2 |
| 79 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đáp ứng mục III chương V | 199,61 | m2 |
| 80 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn giả đá, 1 lớp sơn lót kháng kiềm, sơn giả đá phủ lớp keo bóng nước | Đáp ứng mục III chương V | 156,325 | m2 |
| 81 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III chương V | 329,205 | m2 |
| 82 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III chương V | 645,064 | m2 |
| 83 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 0.5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 197,87 | m2 |
| 84 | Lát nền, sàn, gạch Viglacera 600x600 (hoặc tương đương), vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 97,3 | m2 |
| 85 | Lát nền, sàn, gạch Viglacera 600x600 (hoặc tương đương), vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 60,56 | m2 |
| 86 | Lát nền, sàn, gạch Viglacera nhám 600x600 (hoặc tương đương), vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 38,63 | m2 |
| 87 | Lát đá granite dày 20mm (khổ nhỏ), vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 5,038 | m2 |
| 88 | Lát đá granite đen kim sa trung dày 20mm (khổ lớn), vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 3,627 | m2 |
| 89 | Lát đá granite đen kim sa trung dày 20mm (khổ nhỏ), bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 7,8555 | m2 |
| 90 | Cắt joint chống trượt bậc cấp | Đáp ứng mục III chương V | 52,2 | m |
| 91 | Công tác ốp đá granite đen kim sa trung dày 20mm (khổ nhỏ) vào giá đỡ lavabo, sử dụng keo dán | Đáp ứng mục III chương V | 5,42 | m2 |
| 92 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Viglacera kt 300x600 màu M1 (hoặc tương đương), vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 47,52 | m2 |
| 93 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Viglacera kt 300x600 màu M2 (hoặc tương đương), vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 10,44 | m2 |
| 94 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Viglacera kt 300x600 màu M3 (hoặc tương đương), vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 62,082 | m2 |
| 95 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, đá tự nhiên kích thước 100x200 (không ố màu theo thời gian), vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 28,4566 | m2 |
| 96 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch Viglacera 100x600 (hoặc tương đương) | Đáp ứng mục III chương V | 10,53 | m2 |
| 97 | Keo dán gạch, đá Sika Ceram 3.125kg/m2 (hoặc tương đương) | Đáp ứng mục III chương V | 464,0582 | kg |
| 98 | Láng seno không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 89,2 | m2 |
| 99 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Đáp ứng mục III chương V | 150,265 | m2 |
| 100 | Kẻ joint trang trí tường rộng 20, sâu 30 | Đáp ứng mục III chương V | 129,35 | m |
| 101 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 266,15 | m |
| 102 | GCLD giá đỡ lavabo: khung bằng thanh inox vuông 40x40x2ly gồm 3 thanh dọc theo chiều dài bệ; các giữ cố định lavabo: thanh đứng cao 250; các thanh xiên dài 670, các thanh ngang rộng 600; đầy đủ phụ kiện bulon nở bắt vào tường | Đáp ứng mục III chương V | 6,2 | m |
| 103 | Móc treo đồ inox SUS 304 dài 800 | Đáp ứng mục III chương V | 9 | cái |
| 104 | Gương tráng thủy dày 5mm, khung nhôm 9745A, bát inox BBF 1010 kt30mm | Đáp ứng mục III chương V | 6,2 | m2 |
| 105 | Đóng trần khung nổi tấm nhựa tổng hợp kt 600x600x5 | Đáp ứng mục III chương V | 39,55 | m2 |
| 106 | Đóng trần thạch cao khung chìm, ti treo sắt tráng kẽm D6 cách khoảng 200x200, khung xương sắt tráng kẽm 30x30x1.2ly cách khoảng 1000x1000 | Đáp ứng mục III chương V | 54,8876 | m2 |
| 107 | Cung cấp cửa đi nhôm hệ 55 dày 2mm, kính trong cường lực dày 8mm, phụ kiện đồng bộ | Đáp ứng mục III chương V | 14,82 | m2 |
| 108 | Cung cấp cửa nhôm hệ 55 dày 2mm, tấm nhôm lamri | Đáp ứng mục III chương V | 1,26 | m2 |
| 109 | Cung cấp cửa đi nhôm hệ 55 dày 2mm, kính mờ cường lực dày 8mm, phụ kiện đồng bộ | Đáp ứng mục III chương V | 3,52 | m2 |
| 110 | Cung cấp cửa sổ trượt nhôm hệ 55 dày 1.2mm, kính trong cường lực dày 8mm, phụ kiện đồng bộ | Đáp ứng mục III chương V | 38,76 | m2 |
| 111 | Cung cấp cửa sổ lật nhôm hệ 55 dày 1.4mm, kính mờ cường lực dày 8mm, phụ kiện đồng bộ | Đáp ứng mục III chương V | 4,68 | m2 |
| 112 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Đáp ứng mục III chương V | 63,04 | m2 |
| 113 | GCLD song sắt cửa sổ: sắt la 50x5mm, sắt tròn đặc D16, sắt V50 chẻ bát ngàm vào tường | Đáp ứng mục III chương V | 43,44 | m2 |
| 114 | Sơn song sắt cửa sổ 1 lớp chống gỉ sét, 2 lớp phủ | Đáp ứng mục III chương V | 43,44 | m2 |
| 115 | GCLD vách ngăn tấm compact HPL dày 12mm; đầy đủ phụ kiện đồng bộ: chân đỡ inox, thanh giằng inox, bản lề, bát V liên kết, tay nắm... | Đáp ứng mục III chương V | 46,4 | m2 |
| 116 | Lắp đặt ống thoát tràn sắt tráng kẽm D34 dày 1.5mm dài 300 | Đáp ứng mục III chương V | 0,045 | 100m |
| 117 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 4.5zem | Đáp ứng mục III chương V | 2,3253 | 100m2 |
| 118 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 3,1779 | 100m2 |
| 119 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Đáp ứng mục III chương V | 1,9649 | 100m2 |
| 120 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Đáp ứng mục III chương V | 3,5219 | 100m3 |
| B | Hạng mục: sân Tennis có mái che | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng mục III chương V | 1,7346 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng mục III chương V | 0,8614 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Đáp ứng mục III chương V | 0,8732 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Đáp ứng mục III chương V | 6,156 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Đáp ứng mục III chương V | 99,3919 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Đáp ứng mục III chương V | 2,9714 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 0,8576 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 5,3156 | tấn |
| 9 | Đổ sika grout đế móng theo bản mã dày 70mm | Đáp ứng mục III chương V | 3,6 | m2 |
| 10 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ | Đáp ứng mục III chương V | 9,0123 | tấn |
| 11 | Gia công giằng mái thép | Đáp ứng mục III chương V | 2,8196 | tấn |
| 12 | Gia công xà gồ thép tráng kẽm | Đáp ứng mục III chương V | 11,6207 | tấn |
| 13 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 m | Đáp ứng mục III chương V | 9,0123 | tấn |
| 14 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Đáp ứng mục III chương V | 2,8196 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép tráng kẽm | Đáp ứng mục III chương V | 11,6207 | tấn |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III chương V | 604,7006 | m2 |
| 17 | Bulon neo M-20, L600 | Đáp ứng mục III chương V | 60 | cái |
| 18 | Bulon M-48, L150 | Đáp ứng mục III chương V | 10 | cái |
| 19 | Bulon M-16, L60 | Đáp ứng mục III chương V | 180 | cái |
| 20 | Bulon M-12, L30 | Đáp ứng mục III chương V | 1.800 | cái |
| 21 | Ti giằng xà gồ D12 (cây 2m) | Đáp ứng mục III chương V | 116 | cây |
| 22 | Bulon M-12, L40 | Đáp ứng mục III chương V | 144 | cái |
| 23 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Đáp ứng mục III chương V | 38,1149 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng mục III chương V | 63,5248 | m3 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 1,4559 | tấn |
| 26 | Thi công sơn sân tennis gồm 5 lớp sơn: lớp sơn Resurface hỗn hợp cao su đặc, giúp làm tạo phẳng, tạo độ nảy của sân; lơp Emulsionbitumious hỗn hợp giúp mặt sân phẳng hơn; lớp sơn Arcylic phủ mặt sân tạo độ bền và đồng màu cho sân; sơn kẻ vạch Arcylic màu trắng hoàn thiện | Đáp ứng mục III chương V | 635,2479 | m2 |
| 27 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Đáp ứng mục III chương V | 2,0546 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Đáp ứng mục III chương V | 18,37 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Đáp ứng mục III chương V | 1,9726 | 100m2 |
| 30 | Xây gạch không nung XMCL 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 0,4876 | m3 |
| 31 | Lát đá granite nhám bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 2,9832 | m2 |
| 32 | Đánh nhẵn bề mặt bê tông | Đáp ứng mục III chương V | 113,7257 | m2 |
| 33 | Sơn dầu hoàn thiện bề mặt bê tông | Đáp ứng mục III chương V | 113,7257 | m2 |
| 34 | Gia công lưới bảo vệ sân tenis + cửa: ống thép tráng kẽm D76 dày 4ly tạo khung dọc cách khoảng a=3000, ống D60 dày 3ly tạo khung ngang cách khoảng a=2000, ô lưới thép B40 bọc nhựa 3.5ly | Đáp ứng mục III chương V | 724,882 | m2 |
| 35 | Lắp dựng lưới bảo vệ sân tenis, liên kết ống thép vào chân móng bằng bản mã thép tấm dày 10ly, bulon M14x200x6.6 | Đáp ứng mục III chương V | 724,882 | m2 |
| 36 | Sơn khung lưới rào bảo vệ sân tennis màu xanh sẫm | Đáp ứng mục III chương V | 143,9231 | m2 |
| 37 | Thanh giằng khung lưới D60, dày 3ly sơn màu xanh sẫm L=1,414m, hàn liên kết vào góc 2 cạnh lưới, mối hàn cách góc mỗi cạnh là 1m | Đáp ứng mục III chương V | 4 | thanh |
| 38 | Trụ lưới STK D90 dày 3ly, sơn màu xanh lá sẫm, cao 1,71m | Đáp ứng mục III chương V | 2 | trụ |
| 39 | Lưới ngăn sân tennis S25878 | Đáp ứng mục III chương V | 1 | bộ |
| 40 | Lợp mái che sân tenis tôn sóng vuông mạ màu 4.5zem | Đáp ứng mục III chương V | 13,262 | 100m2 |
| 41 | Diềm máng thu nước mưa bằng tôn mạ màu 4.5zem, dập tạo hình như thiết kế, lòng máng rộng 250mm, thành máng cao 200mm; sắt V30x30x3ly đỡ máng xối hàn vào xà gồ cách khoảng a=600; sắt la 30 dày 3ly giằng máng xối, liên kết vào mái bằng vít chuyên dụng, cách khoảng a=600 | Đáp ứng mục III chương V | 74,8 | m |
| 42 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Đáp ứng mục III chương V | 2,5682 | 100m3 |
| C | Hạng mục: Hàng rào, tường chắn đất, bậc cấp | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng mục III chương V | 0,8087 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng mục III chương V | 0,7695 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Đáp ứng mục III chương V | 0,0392 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Đáp ứng mục III chương V | 6,4516 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Đáp ứng mục III chương V | 16,973 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Đáp ứng mục III chương V | 15,3889 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Đáp ứng mục III chương V | 3,0439 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Đáp ứng mục III chương V | 0,218 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Đáp ứng mục III chương V | 0,5165 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 1,4673 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 0,487 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 0,2708 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 0,7307 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 0,5262 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 1,905 | tấn |
| 16 | Gia công cột hàng rào thép tráng kẽm D114, dày 3 ly | Đáp ứng mục III chương V | 0,5234 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cột thép các loại | Đáp ứng mục III chương V | 0,5234 | tấn |
| 18 | Sơn cột thép hàng rào màu xanh lá sẫm | Đáp ứng mục III chương V | 0,4285 | m2 |
| 19 | Bulon M-12, L250 | Đáp ứng mục III chương V | 120 | cái |
| 20 | Gia công hàng rào lưới thép nhũng kẽm D6, cách khoảng 100 | Đáp ứng mục III chương V | 120,3945 | m2 |
| 21 | Gia công cửa lưới thép nhũng kẽm D6 ô 50x100; khung là thép ống nhúng kẽm D60, dày 3ly, phụ kiện đồng bộ (bản lề, chốt cửa, khóa móc, chốt neo) | Đáp ứng mục III chương V | 16,1672 | m2 |
| 22 | Lắp dựng hàng rào lưới thép, cửa lưới thép | Đáp ứng mục III chương V | 136,5617 | m2 |
| 23 | Đánh nhẵn bề mặt bê tông | Đáp ứng mục III chương V | 55,5089 | m2 |
| 24 | Sơn dầu hoàn thiện bề mặt bê tông | Đáp ứng mục III chương V | 55,5089 | m2 |
| 25 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 150 | Đáp ứng mục III chương V | 2,8012 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng mục III chương V | 6,0405 | m3 |
| 27 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Đáp ứng mục III chương V | 0,3514 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 0,2427 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 0,2732 | tấn |
| 30 | Xây gạch không nung XMCL 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 2,0687 | m3 |
| 31 | Lát đá granite nhám dày 20mm bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 48,7519 | m2 |
| 32 | GCLD lan can bậc cấp: tay vịn ống thép D60, dày 3 ly sơn màu xanh; thanh chống vào bậc sử dụng thép ống D49 dày 3 ly cách khoảng 600mm; thanh ngang thép ống D21, dày 2ly sơn màu xanh; lan can cao 878mm, liên kết vào bậc bằng bản mã, bulon | Đáp ứng mục III chương V | 13,6363 | m2 |
| 33 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Đáp ứng mục III chương V | 0,5146 | 100m3 |
| D | Hạng mục: Bó vỉa, bồn hoa, sân đường, san nền, cây xanh | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng mục III chương V | 0,2414 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng mục III chương V | 0,0869 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Đáp ứng mục III chương V | 0,1545 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Đáp ứng mục III chương V | 3,5789 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Đáp ứng mục III chương V | 2,3211 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Đáp ứng mục III chương V | 22,5299 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung XMCL 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng mục III chương V | 10,3854 | m3 |
| 8 | Đánh nhẵn bề mặt bê tông (dùng máy mài cầm tay) | Đáp ứng mục III chương V | 72,6151 | m2 |
| 9 | Sơn dầu hoàn thiện bề mặt bê tông | Đáp ứng mục III chương V | 157,4378 | m2 |
| 10 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 51,6387 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng mục III chương V | 51,6387 | m2 |
| 12 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, đá tự nhiên kt 100x200 (không ố màu theo thời gian), vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 12,7444 | m2 |
| 13 | Keo dán gạch, đá Sika Ceram 3.125kg/m2 (hoặc tương đương) | Đáp ứng mục III chương V | 39,8263 | kg |
| 14 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Đáp ứng mục III chương V | 0,0825 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Đáp ứng mục III chương V | 0,495 | m3 |
| 16 | Lát nền, sàn, gạch Viglacera 300x600 nhám (hoặc tương đương), vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 9,08 | m2 |
| 17 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Đáp ứng mục III chương V | 8,586 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Đáp ứng mục III chương V | 85,86 | m3 |
| 19 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 0.5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 858,6 | m2 |
| 20 | Lát nền bằng đá tự nhiên khò nhám kt 600x300 dày 30mm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 858,6 | m2 |
| 21 | Lát gạch block 8 lỗ trồng cỏ | Đáp ứng mục III chương V | 184,5183 | m2 |
| 22 | Dọn dẹp mặt bằng | Đáp ứng mục III chương V | 29,1447 | 100m2 |
| 23 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Đáp ứng mục III chương V | 2,9144 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Đáp ứng mục III chương V | 2,9144 | 100m3 |
| 25 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II | Đáp ứng mục III chương V | 11,2572 | 100m3 |
| 26 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng mục III chương V | 15,6667 | 100m3 |
| 27 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng mục III chương V | 0,6851 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Đáp ứng mục III chương V | 4,0803 | 100m3 |
| 29 | Cung cấp đất hữu cơ trồng cây cỏ | Đáp ứng mục III chương V | 138,0257 | m3 |
| 30 | Trồng cỏ lá gừng thái | Đáp ứng mục III chương V | 6,9013 | 100m2 |
| 31 | Trồng cây hồng lộc cao 1-1.2m | Đáp ứng mục III chương V | 18 | cây |
| 32 | Trồng cây trúc quân tử cao 1.8-2.3m, bụi 2-4 cây | Đáp ứng mục III chương V | 7 | bụi |
| 33 | Trồng cây huỳnh đệ leo cao 0.9-1m | Đáp ứng mục III chương V | 8 | cây |
| 34 | Trồng cây tùng la hán đường kính >8cm, cao >2m | Đáp ứng mục III chương V | 3 | cây |
| 35 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Đáp ứng mục III chương V | 1,1415 | 100m3 |
| E | Hạng mục: Điện, nước tổng thể, chiếu sáng sân Tennis, hệ thống lọc nước hồ bơi | |||
| 1 | Lắp đặt MCB 4P 63A, 10kA | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt dây CXV 1x4Cx25mm2 | Đáp ứng mục III chương V | 0,88 | 100m |
| 3 | Lắp đặt dây CV 1x1Cx16mm2 | Đáp ứng mục III chương V | 0,88 | 100m |
| 4 | Lắp đặt dây CXV 1x3Cx4.0mm2 | Đáp ứng mục III chương V | 0,6 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống uPVC D60, PN9 | Đáp ứng mục III chương V | 88 | m |
| 6 | Lắp đặt ống luồn dây uPVC D32, dày 2.1mm | Đáp ứng mục III chương V | 60 | m |
| 7 | Lắp dựng đèn đường năng lượng mặt trời LED 120W bao gồm tấm pin NLMT | Đáp ứng mục III chương V | 4 | bộ |
| 8 | Lắp cần đèn D60 ống thép STK dày 2.9mm, L=480 (bao gồm bản mã, bulong...) | Đáp ứng mục III chương V | 4 | cần đèn |
| 9 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột STK D90 chiều cao cột | Đáp ứng mục III chương V | 2 | cột |
| 10 | Cung cấp lắp đặt bulong neo D20 trụ đèn bao gồm cốt đai sắt tròn D6 | Đáp ứng mục III chương V | 8 | bộ |
| 11 | Lắp đặt Cọc tiếp địa trụ đèn thép mạ đồng D16, L=2.4m | Đáp ứng mục III chương V | 2 | bộ |
| 12 | Kéo rải cáp tiếp địa đồng trần 10mm2 | Đáp ứng mục III chương V | 2 | m |
| 13 | Cắt đường tái lập (M=300) | Đáp ứng mục III chương V | 28 | m |
| 14 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng mục III chương V | 0,0079 | 100m3 |
| 15 | Đào kênh mương, chiều rộng | Đáp ứng mục III chương V | 0,5633 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng mục III chương V | 0,3659 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng mục III chương V | 0,2065 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Đáp ứng mục III chương V | 0,3647 | 100m3 |
| 19 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Đáp ứng mục III chương V | 0,324 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Đáp ứng mục III chương V | 1,2089 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Đáp ứng mục III chương V | 0,0589 | 100m2 |
| 22 | Gạch không nung XMCL 4x8x18 làm dấu | Đáp ứng mục III chương V | 1.850 | viên |
| 23 | Lắp đặt van khóa uPVC D60 | Đáp ứng mục III chương V | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt van khoá uPVC D27 | Đáp ứng mục III chương V | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt van phao cơ thân đồng DN50 | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống uPVC D60, PN9 | Đáp ứng mục III chương V | 2,1 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống uPVC D27, PN9 | Đáp ứng mục III chương V | 0,3 | 100m |
| 28 | Lắp đặt T uPVC D60 | Đáp ứng mục III chương V | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt Co uPVC D60 | Đáp ứng mục III chương V | 9 | cái |
| 30 | Lắp đặt T giảm uPVC D60-D27 | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt T uPVC D27 | Đáp ứng mục III chương V | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt Co uPVC D27 | Đáp ứng mục III chương V | 4 | cái |
| 33 | Đào kênh mương, chiều rộng | Đáp ứng mục III chương V | 0,96 | 100m3 |
| 34 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng mục III chương V | 0,6123 | 100m3 |
| 35 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng mục III chương V | 0,3416 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Đáp ứng mục III chương V | 0,6184 | 100m3 |
| 37 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng mục III chương V | 2,9011 | 100m3 |
| 38 | Đào kênh mương, chiều rộng | Đáp ứng mục III chương V | 0,0455 | 100m3 |
| 39 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng mục III chương V | 2,0433 | 100m3 |
| 40 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng mục III chương V | 0,2104 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Đáp ứng mục III chương V | 2,7362 | 100m3 |
| 42 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Đáp ứng mục III chương V | 6,8551 | m3 |
| 43 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Đáp ứng mục III chương V | 0,8558 | m3 |
| 44 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Đáp ứng mục III chương V | 0,4003 | 100m2 |
| 45 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Đáp ứng mục III chương V | 11,6389 | m3 |
| 46 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 1,5763 | 100m2 |
| 47 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng mục III chương V | 0,6546 | m3 |
| 48 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Đáp ứng mục III chương V | 18 | cấu kiện |
| 49 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Đáp ứng mục III chương V | 0,0705 | tấn |
| 50 | Gia công thép (tráng kẽm) viền gốc LDC 40x4 nắp đan hố ga nước mưa: | Đáp ứng mục III chương V | 0,0667 | tấn |
| 51 | Gia công Inox viền gốc LDC 40x4 nắp đan hố ga nước mưa: | Đáp ứng mục III chương V | 0,3408 | tấn |
| 52 | Lắp đặt Lưới Inox La 40x4mm (Khung 550x220x4mm) | Đáp ứng mục III chương V | 0,1402 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 0,9514 | tấn |
| 54 | Lắp đặt ống cống BTLT D300-VH, đoạn ống dài 4m | Đáp ứng mục III chương V | 54 | đoạn ống |
| 55 | Lắp đặt gối cống D300 | Đáp ứng mục III chương V | 162 | cái |
| 56 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm | Đáp ứng mục III chương V | 53 | mối nối |
| 57 | Lắp đặt ống cống BTLT D600-VH, đoạn ống dài 4m | Đáp ứng mục III chương V | 9,5 | đoạn ống |
| 58 | Lắp đặt gối cống D600 | Đáp ứng mục III chương V | 29 | cái |
| 59 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | Đáp ứng mục III chương V | 9 | mối nối |
| 60 | Lắp đặt Phễu thu sàn 150x150 (inox) | Đáp ứng mục III chương V | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt ống uPVC D90, PN9 | Đáp ứng mục III chương V | 0,14 | 100m |
| 62 | Lắp đặt Lơi uPVC D90 (loại dày) | Đáp ứng mục III chương V | 7 | cái |
| 63 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng mục III chương V | 0,2126 | 100m3 |
| 64 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng mục III chương V | 0,1181 | 100m3 |
| 65 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Đáp ứng mục III chương V | 0,0945 | 100m3 |
| 66 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Đáp ứng mục III chương V | 0,318 | m3 |
| 67 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Đáp ứng mục III chương V | 0,795 | m3 |
| 68 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Đáp ứng mục III chương V | 0,0231 | 100m2 |
| 69 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Đáp ứng mục III chương V | 3,928 | m3 |
| 70 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 0,3768 | 100m2 |
| 71 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng mục III chương V | 0,427 | m3 |
| 72 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Đáp ứng mục III chương V | 0,0194 | 100m2 |
| 73 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Đáp ứng mục III chương V | 0,0318 | tấn |
| 74 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Đáp ứng mục III chương V | 6 | cấu kiện |
| 75 | Lắp đặt Bi thấm D1000, L=500 | Đáp ứng mục III chương V | 6 | đoạn ống |
| 76 | Lắp đặt ống uPVC D114, PN9 | Đáp ứng mục III chương V | 0,04 | 100m |
| 77 | Lắp đặt Lơi uPVC D114 (loại dày) | Đáp ứng mục III chương V | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt tủ STĐ 400x500x210 (loại ngoài trời IP65) | Đáp ứng mục III chương V | 1 | tủ |
| 79 | Lắp đặt MCB 2P 25A, 6kA | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt đèn Highbay Led Daylight 150W | Đáp ứng mục III chương V | 21 | bộ |
| 81 | Lắp đặt ty treo D10 (treo đèn Highbay) | Đáp ứng mục III chương V | 42 | m |
| 82 | Lắp đặt dây CV 1Cx2.5mm2 | Đáp ứng mục III chương V | 402 | m |
| 83 | Lắp đặt ống luồn dây uPVC D20, dày 1.55mm (đặt nổi) | Đáp ứng mục III chương V | 134 | m |
| 84 | Lắp đặt dây CV 1Cx4.0mm2 | Đáp ứng mục III chương V | 60 | m |
| 85 | Lắp đặt ống luồn dây uPVC D25, dày 1.8mm (đặt nổi) | Đáp ứng mục III chương V | 20 | m |
| 86 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng mục III chương V | 0,0008 | 100m3 |
| 87 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng mục III chương V | 0,0002 | 100m3 |
| 88 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Đáp ứng mục III chương V | 0,0006 | 100m3 |
| 89 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Đáp ứng mục III chương V | 0,0168 | m3 |
| 90 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Đáp ứng mục III chương V | 0,084 | m3 |
| 91 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Đáp ứng mục III chương V | 0,0079 | 100m2 |
| 92 | Lắp đặt ống uPVC D114, PN9 | Đáp ứng mục III chương V | 1,1 | 100m |
| 93 | Lắp đặt Lơi uPVC D114 (loại dày) | Đáp ứng mục III chương V | 40 | cái |
| 94 | Lắp đặt Cầu chắn rác inox D110 | Đáp ứng mục III chương V | 10 | cái |
| 95 | Đào kênh mương, chiều rộng | Đáp ứng mục III chương V | 0,3575 | 100m3 |
| 96 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng mục III chương V | 0,3463 | 100m3 |
| 97 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Đáp ứng mục III chương V | 0,0112 | 100m3 |
| 98 | Cùm cố định ống D114+ ty D12 + tán | Đáp ứng mục III chương V | 50 | bộ |
| 99 | Lắp đặt ống uPVC D75 dày 3.6mm | Đáp ứng mục III chương V | 2 | 100m |
| 100 | Lắp đặt ống uPVC D60, PN10 | Đáp ứng mục III chương V | 0,2 | 100m |
| 101 | Lắp đặt T uPVC D75 (loại dày) | Đáp ứng mục III chương V | 18 | cái |
| 102 | Lắp đặt Co uPVC D75 (loại dày) | Đáp ứng mục III chương V | 22 | cái |
| 103 | Lắp đặt nối rút uPVC D75/D60 (loại dày) | Đáp ứng mục III chương V | 4 | cái |
| 104 | Lắp đặt Co uPVC D60 (loại dày) | Đáp ứng mục III chương V | 4 | cái |
| 105 | Cung cấp lắp đặt mắt hút đáy | Đáp ứng mục III chương V | 20 | cái |
| 106 | Lắp đặt ống uPVC D60, PN10 | Đáp ứng mục III chương V | 1 | 100m |
| 107 | Lắp đặt Co uPVC D60 (loại dày) | Đáp ứng mục III chương V | 16 | cái |
| 108 | Cung cấp lắp đặt mắt trả nước | Đáp ứng mục III chương V | 4 | cái |
| 109 | Lắp đặt ống uPVC D60, PN10 | Đáp ứng mục III chương V | 2 | 100m |
| 110 | Lắp đặt Co uPVC D60 (loại dày) | Đáp ứng mục III chương V | 28 | cái |
| 111 | Lắp đặt T uPVC D60 (loại dày) | Đáp ứng mục III chương V | 4 | cái |
| 112 | Cung cấp lắp đặt mắt hút vệ sinh | Đáp ứng mục III chương V | 6 | cái |
| 113 | Lắp đặt ống uPVC D90, PN9 | Đáp ứng mục III chương V | 0,26 | 100m |
| 114 | Lắp đặt Lơi uPVC D90 (loại dày) | Đáp ứng mục III chương V | 12 | cái |
| 115 | Cung cấp lắp đặt mắt thoát mương tràng | Đáp ứng mục III chương V | 4 | cái |
| 116 | Lắp đặt ống uPVC D60, PN10 | Đáp ứng mục III chương V | 0,24 | 100m |
| 117 | Lắp đặt Co uPVC D60 (loại dày) | Đáp ứng mục III chương V | 16 | cái |
| 118 | Cung cấp lắp đặt mắt hút ngược dòng | Đáp ứng mục III chương V | 4 | cái |
| 119 | Cung cấp lắp đặt mắt đẩy ngược dòng | Đáp ứng mục III chương V | 4 | cái |
| 120 | Lắp đặt ống uPVC D60 dày 3.0mm | Đáp ứng mục III chương V | 1,6 | 100m |
| 121 | Lắp đặt Co uPVC D60 (loại dày) | Đáp ứng mục III chương V | 12 | cái |
| 122 | Lắp đặt van khóa uPVC D60 | Đáp ứng mục III chương V | 4 | cái |
| 123 | Lắp đặt van 1 chiều D60 | Đáp ứng mục III chương V | 4 | cái |
| 124 | Lắp đặt Van phao cấp nước D60 | Đáp ứng mục III chương V | 2 | cái |
| 125 | Lắp đặt cáp CXV 1x4Cx4.0mm2 | Đáp ứng mục III chương V | 180 | m |
| 126 | Lắp đặt ống luồn dây uPVC D32, dày 2.1mm | Đáp ứng mục III chương V | 180 | m |
| 127 | Lắp đèn halogen 12V-100W hồ bơi | Đáp ứng mục III chương V | 12 | bộ |
| 128 | Lắp đặt dây CXV 1x3Cx2.5mm2 | Đáp ứng mục III chương V | 140 | m |
| 129 | Lắp đặt ống uPVC D25, dày 1.8mm | Đáp ứng mục III chương V | 140 | m |
| 130 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng mục III chương V | 0,0804 | 100m3 |
| 131 | Đào kênh mương, chiều rộng | Đáp ứng mục III chương V | 0,9298 | 100m3 |
| 132 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng mục III chương V | 0,4491 | 100m3 |
| 133 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng mục III chương V | 0,4924 | 100m3 |
| 134 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Đáp ứng mục III chương V | 0,5178 | 100m3 |
| 135 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Đáp ứng mục III chương V | 0,651 | m3 |
| 136 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Đáp ứng mục III chương V | 0,9765 | m3 |
| 137 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Đáp ứng mục III chương V | 0,832 | 100m2 |
| 138 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Đáp ứng mục III chương V | 1,0928 | m3 |
| 139 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 0,1594 | 100m2 |
| 140 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng mục III chương V | 0,3 | m3 |
| 141 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Đáp ứng mục III chương V | 0,0222 | tấn |
| 142 | Gia công Inox viền gốc LDC 40x4 nắp đan hố ga nước mưa: | Đáp ứng mục III chương V | 0,134 | tấn |
| 143 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Đáp ứng mục III chương V | 4 | cấu kiện |
| 144 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Đáp ứng mục III chương V | 0,2918 | 100m3 |
| F | Hạng mục: Điện nước khối nhà phục vụ bể bơi | |||
| 1 | Lắp đặt đèn Led M26 1.2M/40W lắp nổi | Đáp ứng mục III chương V | 7 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn dowlight AT10 tròn bóng Led daylight 9W | Đáp ứng mục III chương V | 43 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn ốp trần tròn D225, 18W | Đáp ứng mục III chương V | 3 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt trần 66W - 215 m3/phút - tốc độ 150m/phút | Đáp ứng mục III chương V | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt đèn ốp trần đổi màu LN16 480/40W lắp nổi | Đáp ứng mục III chương V | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn led dây hắt trần 12W/M (Rạng Đông LD01 1000/12W (12DVC) hoặc tương đương) | Đáp ứng mục III chương V | 16 | m |
| 7 | Lắp đặt công tắc đơn (1 hạt 1 chiều + mặt nạ + đế âm) | Đáp ứng mục III chương V | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc đôi (2 hạt 1 chiều + mặt nạ + đế âm) | Đáp ứng mục III chương V | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt Dimmer quạt đơn 400VA (1 Dimmer + mặt nạ + đế âm) | Đáp ứng mục III chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu + mặt nạ + đế âm | Đáp ứng mục III chương V | 9 | cái |
| 11 | Lắp đặt giá đỡ máy lạnh 1.5HP, kèm giàn nóng (ống và dây điện theo thiết kế) | Đáp ứng mục III chương V | 1 | máy |
| 12 | Lắp đặt ống gas D6.4/D12.7 kèm bọc cách nhiệt | Đáp ứng mục III chương V | 0,05 | 100m |
| 13 | Lắp đặt tủ âm tường 9 module (vỏ nhựa) | Đáp ứng mục III chương V | 1 | hộp |
| 14 | Lắp đặt tủ STĐ 300x400x150 | Đáp ứng mục III chương V | 1 | tủ |
| 15 | Lắp đặt MCB 4P 63A, 10kA | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt MCB 1P 16A, 6kA | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt MCB 2P 16A, 6kA | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt MCB 2P 25A, 6kA | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt MCB 4P 50A, 10kA | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt RCBO 2P 16A, 30mA, 4.5kA | Đáp ứng mục III chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống luồn dây uPVC D20, dày 1.55mm (đặt chìm) | Đáp ứng mục III chương V | 90 | m |
| 22 | Lắp đặt ống luồn dây uPVC D20, dày 1.55mm (đặt nổi) | Đáp ứng mục III chương V | 210 | m |
| 23 | Lắp đặt dây CV 1Cx1.5mm2 | Đáp ứng mục III chương V | 720 | m |
| 24 | Lắp đặt dây CV 1Cx2.5mm2 | Đáp ứng mục III chương V | 150 | m |
| 25 | Lắp đặt dây CV 1Cx16mm2 | Đáp ứng mục III chương V | 14 | m |
| 26 | Lắp đặt dây CVV 4Cx16mm2 | Đáp ứng mục III chương V | 14 | m |
| 27 | Lắp đặt ống uPVC D27 kèm bọc cách nhiệt | Đáp ứng mục III chương V | 0,1 | 100m |
| 28 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Đáp ứng mục III chương V | 8,91 | m2 |
| 29 | Lắp đặt ống luồn dây uPVC D20, dày 1.55mm (đặt chìm) | Đáp ứng mục III chương V | 9 | m |
| 30 | Lắp đặt ống luồn dây uPVC D20, dày 1.55mm (đặt nổi) | Đáp ứng mục III chương V | 21 | m |
| 31 | Lắp đặt dây CV/Fr 1Cx1.5mm2 | Đáp ứng mục III chương V | 60 | m |
| 32 | Lắp đặt dây CV 1Cx1.5mm2 | Đáp ứng mục III chương V | 30 | m |
| 33 | Lắp đặt đèn thoát hiểm EXIT, bóng Led 5W có bộ lưu điện 2h | Đáp ứng mục III chương V | 0,4 | 5 đèn |
| 34 | Lắp đặt đèn sự cố emergency bóng led 2x3W có bộ lưu điện 2h | Đáp ứng mục III chương V | 0,4 | 5 đèn |
| 35 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Đáp ứng mục III chương V | 0,72 | m2 |
| 36 | Bình chữa cháy bột MFZ (8kg) | Đáp ứng mục III chương V | 2 | bình |
| 37 | Bình chữa cháy CO2-MT5 (5kg) | Đáp ứng mục III chương V | 2 | bình |
| 38 | Bảng tiêu lệnh, nội quy PCCC | Đáp ứng mục III chương V | 2 | bảng |
| 39 | Tủ chứa bình chữa cháy 500x600x200 | Đáp ứng mục III chương V | 2 | tủ |
| 40 | Bồn nước phụ 50L Inox Sus304 dùng cho mấy nước nóng NLMT | Đáp ứng mục III chương V | 1 | bồn |
| 41 | Lắp đặt van khóa PPR D25 (van gạt nóng) | Đáp ứng mục III chương V | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt ống PPR D25, dày 4.2mm | Đáp ứng mục III chương V | 0,55 | 100m |
| 43 | Lắp đặt Co PPR D25, dày 4.2mm | Đáp ứng mục III chương V | 22 | cái |
| 44 | Lắp đặt T PPR D25, dày 4.2mm | Đáp ứng mục III chương V | 16 | cái |
| 45 | Lắp đặt Co ren trong (thau) PPR D20 (20x1/2"), dày 3.4mm | Đáp ứng mục III chương V | 15 | cái |
| 46 | Lắp đặt ống uPVC D27, PN12 | Đáp ứng mục III chương V | 0,7 | 100m |
| 47 | Lắp đặt Co uPVC D27 | Đáp ứng mục III chương V | 30 | cái |
| 48 | Lắp đặt T uPVC D27 | Đáp ứng mục III chương V | 32 | cái |
| 49 | Lắp đặt Co giảm ren trong uPVC D27-D21 | Đáp ứng mục III chương V | 26 | cái |
| 50 | Lắp đặt T giảm ren trong uPVC D27-D21 | Đáp ứng mục III chương V | 26 | cái |
| 51 | Lắp đặt van uPVC D27 | Đáp ứng mục III chương V | 4 | cái |
| 52 | Lắp đặt nắp khóa ren ngoài uPVC D21 | Đáp ứng mục III chương V | 26 | cái |
| 53 | Lắp đặt lavabo loại âm | Đáp ứng mục III chương V | 7 | bộ |
| 54 | Lắp đặt vòi cấp lavabo nóng lạnh | Đáp ứng mục III chương V | 7 | bộ |
| 55 | Lắp đặt bộ xả lavabo | Đáp ứng mục III chương V | 7 | bộ |
| 56 | Lắp đặt dây cấp nước lạnh lavabo | Đáp ứng mục III chương V | 7 | bộ |
| 57 | Lắp đặt dây cấp nước nóng lavabo | Đáp ứng mục III chương V | 7 | bộ |
| 58 | Lắp đặt chậu xí bệt (bồn cầu 1 khối) | Đáp ứng mục III chương V | 3 | bộ |
| 59 | Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinh | Đáp ứng mục III chương V | 3 | cái |
| 60 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Đáp ứng mục III chương V | 3 | cái |
| 61 | Lắp đặt chậu tiểu nam (loại đứng) | Đáp ứng mục III chương V | 4 | bộ |
| 62 | Lắp đặt vòi xả rửa sàn | Đáp ứng mục III chương V | 6 | cái |
| 63 | Lắp đặt Phễu thu sàn 150x150 (inox) | Đáp ứng mục III chương V | 8 | cái |
| 64 | Lắp đặt Vòi tắm hoa sen nóng lạnh | Đáp ứng mục III chương V | 6 | bộ |
| 65 | Lắp đặt ống uPVC D114, PN9 | Đáp ứng mục III chương V | 0,36 | 100m |
| 66 | Lắp đặt ống uPVC D90, PN9 | Đáp ứng mục III chương V | 1,08 | 100m |
| 67 | Lắp đặt ống uPVC D60, PN9 | Đáp ứng mục III chương V | 0,3 | 100m |
| 68 | Lắp đặt Lơi uPVC D60 (loại dày) | Đáp ứng mục III chương V | 24 | cái |
| 69 | Lắp đặt Lơi uPVC D90 (loại dày) | Đáp ứng mục III chương V | 59 | cái |
| 70 | Lắp đặt Lơi uPVC D114 (loại dày) | Đáp ứng mục III chương V | 8 | cái |
| 71 | Lắp đặt Y uPVC D90 | Đáp ứng mục III chương V | 6 | cái |
| 72 | Lắp đặt Y uPVC D114 | Đáp ứng mục III chương V | 3 | cái |
| 73 | Lắp đặt Y giảm uPVC D90-D60 | Đáp ứng mục III chương V | 9 | cái |
| 74 | Lắp đặt Y giảm uPVC D114-D60 | Đáp ứng mục III chương V | 6 | cái |
| 75 | Lắp đặt T cong uPVC D90 | Đáp ứng mục III chương V | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt thỏ uPVC D90 | Đáp ứng mục III chương V | 8 | cái |
| 77 | Lắp đặt Cầu chắn rác inox D90 | Đáp ứng mục III chương V | 13 | cái |
| 78 | Lắp đặt bộ nối thông tắt uPVC D114 | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt bộ nối thông tắt uPVC D90 | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt Co uPVC D60 | Đáp ứng mục III chương V | 8 | cái |
| 81 | Lắp đặt T uPVC D60 | Đáp ứng mục III chương V | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt T giảm uPVC D114-D60 | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt T giảm uPVC D90-D60 | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt bít trơn uPVC D114 | Đáp ứng mục III chương V | 3 | cái |
| 85 | Lắp đặt bít trơn uPVC D90 | Đáp ứng mục III chương V | 21 | cái |
| 86 | Lắp đặt bít trơn uPVC D60 | Đáp ứng mục III chương V | 11 | cái |
| G | Thiết bị theo xây lắp | |||
| 1 | Máy lạnh 1.5HP, kèm dàn nóng | Đáp ứng mục III chương V | 1 | bộ |
| 2 | Bộ lọc V90 hồ bơi- Lưu lượng/Flow (m3/hr): 30,54 m3/h. | Đáp ứng mục III chương V | 4 | bộ |
| 3 | Bơm lọc 3HP hồ bơi- Lưu lượng/Flow (m3/hr): 29,28 m3/h (H=10m)- Mã lực/Horsepower (HP): 3HP;- Nguồn cấp/Voltage : 220 – 240 V | Đáp ứng mục III chương V | 4 | bộ |
| 4 | Bơm ngược dòng 4kW - 71m3/h hồ bơi;- Chủng loại: Máy bơm ngược dòng- Công suất: 4kW/ 71m3/h. - Điện áp: 400 V/8.0A (3 pha);- Kết nối ống: 2½ inch;- Bảo vệ: IPX5. Trọng lượng: 59 kg. | Đáp ứng mục III chương V | 4 | bộ |
| 5 | Tủ điện vận hành thiết bị lọc hồ bơi- CB chống giật;- Role nhiệt và khởi động từ;- Timer tự động;- Vỏ tưt 1 lớp cánh, sơn tĩnh điện | Đáp ứng mục III chương V | 1 | tủ |
| 6 | Máy Ozone 80G/H (trọn bộ phụ kiện), sản xuất theo tiêu chuẩn chất lượng ISO 9001:2015 gồm:1. Cục tạo OZONE - Sản lượng Ozone : 80 g/giờ - Nồng độ Ozone: 80-85 g/m3(Nạp bằng khí Oxy 10 l/min. Nồng độ >92%) - Áp lực khí Ozone : 0.05 mpa- Buồng ozone được làm mát bằng nước : 5l/p- Điện nguồn : AC 220V/50Hz/ 900W- Kích thước: Rộng 120 x Cao 120 x Dày 45 cm2. Cục tạo Oxy kiểu PSA ký hiệu - Sản lượng Oxy: 10 L/phút - Nồng độ Oxy: 92 %- Điện nguồn: AC 220V 50Hz 750 VA3. Bộ Van cân bằng áp kiểu LS 01I 4. Bộ Injector phi 34 chất liệu nhựa PVDF chịu ozone có van một chiều 5. Khung thép inox: loại hộp 30 x 30 mm | Đáp ứng mục III chương V | 2 | máy |
| 7 | Bộ trộn Ozone vào nước (trọn bộ phụ kiện) | Đáp ứng mục III chương V | 2 | bộ |
| 8 | Máy nước nóng năng lượng mặt trời 240L | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7102166E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.420433E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng đồng thi công công trình dân dụng tương tự gói thầu về bản chất và độ phức tạp, từ cấp III trở lên bằng 02 hoặc khác 02, có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu > 7.981.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 15.962.000.000 VND.Lưu ý - Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình theo hợp đồng hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng có kèm theo hóa đơn tài chính) trong quá trình đánh giá E-HSDT;- Các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện;- Tương tự gói thầu về bản chất và độ phức tạp: Bao gồm hạng mục kết cấu móng, cột, dầm, sàn bê tông cốt thép; hạng mục điện; hạng mục cấp thoát nước và phần thiết bị kèm theo xây lắp;- Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét (cấp III), quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề > 7.981.000.000 VND VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự;- Đối với trường hợp nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải có ít nhất 01 hợp đồng, từ cấp III (hoặc 02 hợp đồng, cấp IV) và mỗi hợp đồng có giá trị > 7.981.000.000 VND (X) tỷ lệ % thành viên đó tham gia trong liên danh (tổng giá trị hợp đồng của tất cả các thành viên liên danh phải ≥ 15.962.000.000 VND). Nhưng phần tương tự gói thầu về bản chất và độ phức thì từng hợp đồng của các thành viên liên danh phải đáp ứng theo yêu cầu.Tài liệu chứng minh(Xem chi tiết tại file đính kèm) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.981.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.962.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc lĩnh vực Xây dựng dân dụng (hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng).- Đã tham gia trong vai trò chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự gói thầu về bản chất và độ phức tạp, từ cấp III trở lên tính đến thời điểm đóng thầua. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt) | 5 | 2 |
| 2 | Kỹ sư phụ trách thi công phần xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc các lĩnh vực Xây dựng dân dụng (hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng);- Đã tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên tính đến thời điểm đóng thầua. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt) | 3 | 1 |
| 3 | Kỹ sư phụ trách thi công phần kiến trúc | 1 | - Tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc các lĩnh vực Xây dựng dân dụng (hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng);- Đã tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên tính đến thời điểm đóng thầua. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt) | 3 | 1 |
| 4 | Kỹ sư phụ trách thi công hệ thống điện | 1 | - Tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực Kỹ thuật điện (hoặc Cung cấp điện hoặc Hệ thống điện hoặc Điện công nghiệp học Điện - điện tử);- Đã tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hệ thống điện thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên tính đến thời điểm đóng thầua. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt) | 3 | 1 |
| 5 | Kỹ sư phụ trách thi công hệ thống cấp thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực Cấp thoát nước (hoặc Thủy lợi hoặc Đô thị chuyên ngành Cấp thoát nước hoặc Kỹ thuật môi trường);- Đã tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hệ thống cấp thoát nước thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên tính đến thời điểm đóng thầua. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt) | 3 | 1 |
| 6 | Kỹ sư quản lý an toàn lao động - vệ sinh môi trường và an toàn PCCC | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc lĩnh vực Bảo hộ an toàn lao động (hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc Quản lý xây dựng);- Giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động thuộc nhóm II còn hiệu lực;- Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy thuộc cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực;- Đã tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần an toàn lao động - vệ sinh môi trường và PCCC thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên tính đến thời điểm đóng thầua. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào > 0,4m3(*) | . | 2 |
| 2 | Máy ủi > 108 CV (*) | . | 1 |
| 3 | Máy lu bánh thép > 16T (*) | . | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ > 5T (*) | . | 4 |
| 5 | Máy hàn điện | . | 2 |
| 6 | Máy cắt gạch | . | 2 |
| 7 | Máy cắt uốn cốt thép (hoặc 01 máy cắt thép + 01 máy uốn thép) | . | 1 |
| 8 | Máy đầm dùi bê tông | . | 4 |
| 9 | Máy đầm bàn bê tông | . | 2 |
| 10 | Máy đầm cóc | . | 2 |
| 11 | Máy khoan | . | 2 |
| 12 | Máy trộn bê tông, trộn vữa | . | 4 |
| 13 | Tời điện - sức kéo công suất 3HP | . | 1 |
| 14 | Giàn dáo (kèm theo giằng chéo) | Đơn vị: 500 bộ (mỗi bộ giàn giáo gồm 2 chân và 2 giằng chéo) | 500 |
| 15 | Cốp pha (kèm theo cây chống) | Đơn vị: m2 | 1000 |
| 16 | Máy thuỷ bình (*) | . | 2 |
| 17 | Máy toàn đạc (hoặc kinh vĩ) (*) | . | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi