Gói thầu: Xây lắp và thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220887369-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/09/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn xây dựng và Quản lý dự án Phương Nam
Tên gói thầu Xây lắp và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220864620
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách Thị xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-07 15:51:00 đến ngày 2022-09-17 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,401,444,024 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7102166E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.420433E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng đồng thi công công trình dân dụng tương tự gói thầu về bản chất và độ phức tạp, từ cấp III trở lên bằng 02 hoặc khác 02, có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu > 7.981.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 15.962.000.000 VND.Lưu ý - Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình theo hợp đồng hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng có kèm theo hóa đơn tài chính) trong quá trình đánh giá E-HSDT;- Các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện;- Tương tự gói thầu về bản chất và độ phức tạp: Bao gồm hạng mục kết cấu móng, cột, dầm, sàn bê tông cốt thép; hạng mục điện; hạng mục cấp thoát nước và phần thiết bị kèm theo xây lắp;- Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét (cấp III), quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề > 7.981.000.000 VND VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự;- Đối với trường hợp nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải có ít nhất 01 hợp đồng, từ cấp III (hoặc 02 hợp đồng, cấp IV) và mỗi hợp đồng có giá trị > 7.981.000.000 VND (X) tỷ lệ % thành viên đó tham gia trong liên danh (tổng giá trị hợp đồng của tất cả các thành viên liên danh phải ≥ 15.962.000.000 VND). Nhưng phần tương tự gói thầu về bản chất và độ phức thì từng hợp đồng của các thành viên liên danh phải đáp ứng theo yêu cầu.Tài liệu chứng minh(Xem chi tiết tại file đính kèm)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.981.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.962.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc lĩnh vực Xây dựng dân dụng (hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng).- Đã tham gia trong vai trò chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự gói thầu về bản chất và độ phức tạp, từ cấp III trở lên tính đến thời điểm đóng thầua. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc các lĩnh vực Xây dựng dân dụng (hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng);- Đã tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên tính đến thời điểm đóng thầua. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách thi công phần kiến trúc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc các lĩnh vực Xây dựng dân dụng (hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng);- Đã tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên tính đến thời điểm đóng thầua. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách thi công hệ thống điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực Kỹ thuật điện (hoặc Cung cấp điện hoặc Hệ thống điện hoặc Điện công nghiệp học Điện - điện tử);- Đã tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hệ thống điện thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên tính đến thời điểm đóng thầua. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách thi công hệ thống cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực Cấp thoát nước (hoặc Thủy lợi hoặc Đô thị chuyên ngành Cấp thoát nước hoặc Kỹ thuật môi trường);- Đã tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hệ thống cấp thoát nước thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên tính đến thời điểm đóng thầua. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ sư quản lý an toàn lao động - vệ sinh môi trường và an toàn PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc lĩnh vực Bảo hộ an toàn lao động (hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc Quản lý xây dựng);- Giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động thuộc nhóm II còn hiệu lực;- Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy thuộc cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực;- Đã tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần an toàn lao động - vệ sinh môi trường và PCCC thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên tính đến thời điểm đóng thầua. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào > 0,4m3(*)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi > 108 CV (*)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh thép > 16T (*)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ > 5T (*)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt uốn cốt thép (hoặc 01 máy cắt thép + 01 máy uốn thép)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm dùi bê tông
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 4
9-Máy đầm bàn bê tông
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy trộn bê tông, trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 4
13-Tời điện - sức kéo công suất 3HP
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
14-Giàn dáo (kèm theo giằng chéo)
- Đặc điểm thiết bị Đơn vị: 500 bộ (mỗi bộ giàn giáo gồm 2 chân và 2 giằng chéo)
- Số lượng tối thiểu 500
15-Cốp pha (kèm theo cây chống)
- Đặc điểm thiết bị Đơn vị: m2
- Số lượng tối thiểu 1000
16-Máy thuỷ bình (*)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy toàn đạc (hoặc kinh vĩ) (*)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn xây dựng và Quản lý dự án Phương Nam
E-CDNT 1.2 Xây lắp và thiết bị
Xây dựng bổ sung hạng mục thể dục, thể thao trong khuôn viên Ban Chỉ huy Quân sự thị xã
270 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách Thị xã
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng và Quản lý dự án Phương Nam , địa chỉ: Số 24B, đường D5, phường 25, Quận Bình Thạnh, Thành Phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng thị xã Bến Cát. Địa chỉ: Đường 30/4, khu phố 2, phường Mỹ Phước, thị xã Bến Cát, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: (0274) 3 565 685 - Fax: (0274) 3 558 123
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Công ty TNHH Một thành viên Hoàng Phúc. Địa chỉ: Số 782, đường Lý Thái Tổ, phường Hòa Phú, Tp.Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế - dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Kỹ thuật Xây dựng Đô thị Liên Thành. Địa chỉ: Số 24A, đường D5, phường 25, quận Bình Thạnh, thành phố Hồ Chí Minh; + Cơ quan thẩm định hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Phòng Quản lý Đô thị thị xã Bến Cát. Địa chỉ: Khu phố 2, phường Mỹ Phước, thị xã Bến Cát, tỉnh Bình Dương; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng và Quản lý dự án Phương Nam. Địa chỉ: Số 24B, đường D5, phường 25, quận Bình Thạnh, Tp.HCM. + Tư vấn thẩm định E- HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn Giao thông, Hạ tầng, Xây dựng số 7. Địa chỉ: Số 94, đường Nguyễn Văn Trỗi, khu phố 7, phường Hiệp Thành, Tp. Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng và Quản lý dự án Phương Nam , địa chỉ: Số 24B, đường D5, phường 25, Quận Bình Thạnh, Thành Phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng thị xã Bến Cát. Địa chỉ: Đường 30/4, khu phố 2, phường Mỹ Phước, thị xã Bến Cát, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: (0274) 3 565 685 - Fax: (0274) 3 558 123


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu độc lập (kể cả các thành viên trong liên danh) phải scan màu từ bản gốc Chứng chỉ năng lực của tổ chức về lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng, từ hạng III trở lên còn hiệu lực theo quy định hiện hành tính đến thời điểm đóng thầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng thị xã Bến Cát. Địa chỉ: Đường 30/4, khu phố 2, phường Mỹ Phước, thị xã Bến Cát, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: (0274) 3 565 685 - Fax: (0274) 3 558 123
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thị xã Bến Cát. + Địa chỉ: Đường 30/4, khu phố 2, phường Mỹ Phước, thị xã Bến Cát, tỉnh Bình Dương. + Điện thoại: (0274) 3 564 663 - Fax: (0274) 3 564 185
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính Kế hoạch thị xã Bến Cát. + Địa chỉ: Khu phố 2, phường Mỹ Phước, thị xã Bến Cát, tỉnh Bình Dương. + Điện thoại: (0274) 3 564 341 - Fax: (0274) 3 565 191
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính Kế hoạch thị xã Bến Cát. + Địa chỉ: Khu phố 2, phường Mỹ Phước, thị xã Bến Cát, tỉnh Bình Dương. + Điện thoại: (0274) 3 564 341 - Fax: (0274) 3 565 191
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Khu bể bơi, Khối phục vụ bể bơi
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng mục III chương V9,3823100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng mục III chương V0,2074100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Đáp ứng mục III chương V9,1749100m3
4Rải giấy dầu lớp cách lyĐáp ứng mục III chương V4,7838100m2
5Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Đáp ứng mục III chương V32,7798m3
6Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Đáp ứng mục III chương V135,4533m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiĐáp ứng mục III chương V0,5774100m2
8Xây gạch không nung XMCL 4x8x18, xây móng chiều dày Đáp ứng mục III chương V2,16m3
9Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Đáp ứng mục III chương V64,6493m3
10Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao Đáp ứng mục III chương V4,6909100m2
11Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Đáp ứng mục III chương V4,4232m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V0,7427tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V2,7723tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V5,3734tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V17,9497tấn
16Thi công tấm waterstop rộng 200mm, dày 3-5mm, mạch ngừng thi côngĐáp ứng mục III chương V117m
17Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Đáp ứng mục III chương V612,91m2
18Lát nền, sàn, gạch Mosaic kt 300x300mm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V375m2
19Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Mosaic kt 300x300, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V126,04m2
20Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch men trắng kt 250x250, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V67,84m2
21Lát nền, sàn, gạch Viglacera kt 600x600 màu trắng (hoặc tương đương), vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V36,9m2
22Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Viglacera kt 300x600 (hoặc tương đương), vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V75,37m2
23Keo dán gạch, đá Sika Ceram 3.125kg/m2 (hoặc tương đương)Đáp ứng mục III chương V2.013,2813kg
24Nắp mương: tấm nhựa dạng cuộn Transversal models, rộng 300mmĐáp ứng mục III chương V84,8m
25Cung cấp lắp đặt thang hồ bơi tay vịn thép không gỉ D43, bậc sử dụng thép không gỉ AISI-316 không trơn trượt, chụp inox SUS 304 (4 bậc)Đáp ứng mục III chương V2cái
26Cung cấp lắp đặt thang hồ bơi tay vịn thép không gỉ D43, bậc sử dụng thép không gỉ AISI-316 không trơn trượt, chụp inox SUS 304 (5 bậc)Đáp ứng mục III chương V2cái
27Cung cấp lắp đặt thang hồ bơi tay vịn thép không gỉ D43, bậc sử dụng thép không gỉ AISI-316 không trơn trượt, chụp inox SUS 304 (6 bậc)Đáp ứng mục III chương V2cái
28Cung cấp lắp đặt bục nhảy xuất phát (thân và chân đế inox 304, chiều cao bục 400mm, kích thước mặt bục 500x500mm, sơn epoxy)Đáp ứng mục III chương V5cái
29Cung cấp lắp đặt dây phao phân làn (D110, nhựa nguyên sinh, dây cáp inox 304)Đáp ứng mục III chương V100m
30Cung cấp lắp đặt thang leo bể cân bằng, thanh đứng ống inox SUS 304 D50 dày 1.2mm, bậc thnag ống inox SUS 304 D34 dày 1.2mm, mặt bích inox SUS 304 dày 5mm rộng 400mm, bu lông nở D12 inox SUS 304Đáp ứng mục III chương V1,6m
31Cung cấp lắp đặt nắp che bể cân bằng tấm inox SUS 304 dày 1mm, hàn vào khung (2 V50x50x5mm inox SUS 304 hàn thành hộp), bản lề cối D10 inox SUS 304, kích thước 1200x1200Đáp ứng mục III chương V1bộ
32Cung cấp ổ khóaĐáp ứng mục III chương V2cái
33Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng mục III chương V1,3092100m3
34Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng mục III chương V1,0642100m3
35Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Đáp ứng mục III chương V0,245100m3
36Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Đáp ứng mục III chương V4,1196m3
37Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Đáp ứng mục III chương V18,8852m3
38Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtĐáp ứng mục III chương V0,4712100m2
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V0,5793tấn
40Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 150Đáp ứng mục III chương V4,8822m3
41Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Đáp ứng mục III chương V26,1161m3
42Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiĐáp ứng mục III chương V1,7917100m2
43Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Đáp ứng mục III chương V1,3539100m2
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V0,8379tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V2,5831tấn
46Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng mục III chương V1,031100m3
47Rải giấy dầu lớp cách lyĐáp ứng mục III chương V1,9405100m2
48Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Đáp ứng mục III chương V11,5518m3
49Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Đáp ứng mục III chương V37,4244m3
50Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Đáp ứng mục III chương V3,6596100m2
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V3,032tấn
52Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Đáp ứng mục III chương V6,7064m3
53Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Đáp ứng mục III chương V1,2908100m2
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V0,1879tấn
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V1,2954tấn
56Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Đáp ứng mục III chương V11,6151m3
57Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanĐáp ứng mục III chương V1,4099100m2
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V0,8198tấn
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Đáp ứng mục III chương V0,4704tấn
60Gia công xà gồ thép tráng kẽmĐáp ứng mục III chương V1,0477tấn
61Lắp dựng xà gồ thép tráng kẽmĐáp ứng mục III chương V1,0477tấn
62Xây gạch không nung XMCL 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng mục III chương V0,5264m3
63Xây gạch không nung XMCL 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Đáp ứng mục III chương V1,0614m3
64Xây gạch không nung XMCL 8x8x18 câu gạch XMCL 4x8x18, xây tường chiều cao Đáp ứng mục III chương V7,6619m3
65Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch AAC (20x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao Đáp ứng mục III chương V69,42m3
66Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Đáp ứng mục III chương V14,9789m3
67Xây gạch không nung XMCL 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng mục III chương V3,3872m3
68Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungĐáp ứng mục III chương V79,82m2
69Bát neo L liên kết tương gạch không nungĐáp ứng mục III chương V687,6669cái
70Keo bọt nở foam chèn khe tường gạch AAC (1 chai 750ml khi nở lên 30 lần)Đáp ứng mục III chương V64,0531chai
71Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V339,3067m2
72Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V524,768m2
73Trát xà dầm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V33,86m2
74Trát trần, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V97,9624m2
75Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V12,9m2
76Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V231,355m2
77Bả bằng bột bả vào tường ngoàiĐáp ứng mục III chương V485,53m2
78Bả bằng bột bả vào tường trongĐáp ứng mục III chương V445,454m2
79Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnĐáp ứng mục III chương V199,61m2
80Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn giả đá, 1 lớp sơn lót kháng kiềm, sơn giả đá phủ lớp keo bóng nướcĐáp ứng mục III chương V156,325m2
81Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục III chương V329,205m2
82Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục III chương V645,064m2
83Láng nền sàn không đánh mầu, dày 0.5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V197,87m2
84Lát nền, sàn, gạch Viglacera 600x600 (hoặc tương đương), vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V97,3m2
85Lát nền, sàn, gạch Viglacera 600x600 (hoặc tương đương), vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V60,56m2
86Lát nền, sàn, gạch Viglacera nhám 600x600 (hoặc tương đương), vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V38,63m2
87Lát đá granite dày 20mm (khổ nhỏ), vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V5,038m2
88Lát đá granite đen kim sa trung dày 20mm (khổ lớn), vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V3,627m2
89Lát đá granite đen kim sa trung dày 20mm (khổ nhỏ), bậc tam cấp, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V7,8555m2
90Cắt joint chống trượt bậc cấpĐáp ứng mục III chương V52,2m
91Công tác ốp đá granite đen kim sa trung dày 20mm (khổ nhỏ) vào giá đỡ lavabo, sử dụng keo dánĐáp ứng mục III chương V5,42m2
92Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Viglacera kt 300x600 màu M1 (hoặc tương đương), vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V47,52m2
93Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Viglacera kt 300x600 màu M2 (hoặc tương đương), vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V10,44m2
94Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Viglacera kt 300x600 màu M3 (hoặc tương đương), vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V62,082m2
95Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, đá tự nhiên kích thước 100x200 (không ố màu theo thời gian), vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V28,4566m2
96Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch Viglacera 100x600 (hoặc tương đương)Đáp ứng mục III chương V10,53m2
97Keo dán gạch, đá Sika Ceram 3.125kg/m2 (hoặc tương đương)Đáp ứng mục III chương V464,0582kg
98Láng seno không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V89,2m2
99Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Đáp ứng mục III chương V150,265m2
100Kẻ joint trang trí tường rộng 20, sâu 30Đáp ứng mục III chương V129,35m
101Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V266,15m
102GCLD giá đỡ lavabo: khung bằng thanh inox vuông 40x40x2ly gồm 3 thanh dọc theo chiều dài bệ; các giữ cố định lavabo: thanh đứng cao 250; các thanh xiên dài 670, các thanh ngang rộng 600; đầy đủ phụ kiện bulon nở bắt vào tườngĐáp ứng mục III chương V6,2m
103Móc treo đồ inox SUS 304 dài 800Đáp ứng mục III chương V9cái
104Gương tráng thủy dày 5mm, khung nhôm 9745A, bát inox BBF 1010 kt30mmĐáp ứng mục III chương V6,2m2
105Đóng trần khung nổi tấm nhựa tổng hợp kt 600x600x5Đáp ứng mục III chương V39,55m2
106Đóng trần thạch cao khung chìm, ti treo sắt tráng kẽm D6 cách khoảng 200x200, khung xương sắt tráng kẽm 30x30x1.2ly cách khoảng 1000x1000Đáp ứng mục III chương V54,8876m2
107Cung cấp cửa đi nhôm hệ 55 dày 2mm, kính trong cường lực dày 8mm, phụ kiện đồng bộĐáp ứng mục III chương V14,82m2
108Cung cấp cửa nhôm hệ 55 dày 2mm, tấm nhôm lamriĐáp ứng mục III chương V1,26m2
109Cung cấp cửa đi nhôm hệ 55 dày 2mm, kính mờ cường lực dày 8mm, phụ kiện đồng bộĐáp ứng mục III chương V3,52m2
110Cung cấp cửa sổ trượt nhôm hệ 55 dày 1.2mm, kính trong cường lực dày 8mm, phụ kiện đồng bộĐáp ứng mục III chương V38,76m2
111Cung cấp cửa sổ lật nhôm hệ 55 dày 1.4mm, kính mờ cường lực dày 8mm, phụ kiện đồng bộĐáp ứng mục III chương V4,68m2
112Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômĐáp ứng mục III chương V63,04m2
113GCLD song sắt cửa sổ: sắt la 50x5mm, sắt tròn đặc D16, sắt V50 chẻ bát ngàm vào tườngĐáp ứng mục III chương V43,44m2
114Sơn song sắt cửa sổ 1 lớp chống gỉ sét, 2 lớp phủĐáp ứng mục III chương V43,44m2
115GCLD vách ngăn tấm compact HPL dày 12mm; đầy đủ phụ kiện đồng bộ: chân đỡ inox, thanh giằng inox, bản lề, bát V liên kết, tay nắm...Đáp ứng mục III chương V46,4m2
116Lắp đặt ống thoát tràn sắt tráng kẽm D34 dày 1.5mm dài 300Đáp ứng mục III chương V0,045100m
117Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 4.5zemĐáp ứng mục III chương V2,3253100m2
118Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Đáp ứng mục III chương V3,1779100m2
119Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mĐáp ứng mục III chương V1,9649100m2
120Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Đáp ứng mục III chương V3,5219100m3
B Hạng mục: sân Tennis có mái che
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng mục III chương V1,7346100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng mục III chương V0,8614100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Đáp ứng mục III chương V0,8732100m3
4Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Đáp ứng mục III chương V6,156m3
5Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Đáp ứng mục III chương V99,3919m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtĐáp ứng mục III chương V2,9714100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V0,8576tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V5,3156tấn
9Đổ sika grout đế móng theo bản mã dày 70mmĐáp ứng mục III chương V3,6m2
10Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ Đáp ứng mục III chương V9,0123tấn
11Gia công giằng mái thépĐáp ứng mục III chương V2,8196tấn
12Gia công xà gồ thép tráng kẽmĐáp ứng mục III chương V11,6207tấn
13Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 mĐáp ứng mục III chương V9,0123tấn
14Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngĐáp ứng mục III chương V2,8196tấn
15Lắp dựng xà gồ thép tráng kẽmĐáp ứng mục III chương V11,6207tấn
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục III chương V604,7006m2
17Bulon neo M-20, L600Đáp ứng mục III chương V60cái
18Bulon M-48, L150Đáp ứng mục III chương V10cái
19Bulon M-16, L60Đáp ứng mục III chương V180cái
20Bulon M-12, L30Đáp ứng mục III chương V1.800cái
21Ti giằng xà gồ D12 (cây 2m)Đáp ứng mục III chương V116cây
22Bulon M-12, L40Đáp ứng mục III chương V144cái
23Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Đáp ứng mục III chương V38,1149m3
24Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Đáp ứng mục III chương V63,5248m3
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V1,4559tấn
26Thi công sơn sân tennis gồm 5 lớp sơn: lớp sơn Resurface hỗn hợp cao su đặc, giúp làm tạo phẳng, tạo độ nảy của sân; lơp Emulsionbitumious hỗn hợp giúp mặt sân phẳng hơn; lớp sơn Arcylic phủ mặt sân tạo độ bền và đồng màu cho sân; sơn kẻ vạch Arcylic màu trắng hoàn thiệnĐáp ứng mục III chương V635,2479m2
27Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Đáp ứng mục III chương V2,0546m3
28Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Đáp ứng mục III chương V18,37m3
29Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiĐáp ứng mục III chương V1,9726100m2
30Xây gạch không nung XMCL 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Đáp ứng mục III chương V0,4876m3
31Lát đá granite nhám bậc tam cấp, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V2,9832m2
32Đánh nhẵn bề mặt bê tôngĐáp ứng mục III chương V113,7257m2
33Sơn dầu hoàn thiện bề mặt bê tôngĐáp ứng mục III chương V113,7257m2
34Gia công lưới bảo vệ sân tenis + cửa: ống thép tráng kẽm D76 dày 4ly tạo khung dọc cách khoảng a=3000, ống D60 dày 3ly tạo khung ngang cách khoảng a=2000, ô lưới thép B40 bọc nhựa 3.5lyĐáp ứng mục III chương V724,882m2
35Lắp dựng lưới bảo vệ sân tenis, liên kết ống thép vào chân móng bằng bản mã thép tấm dày 10ly, bulon M14x200x6.6Đáp ứng mục III chương V724,882m2
36Sơn khung lưới rào bảo vệ sân tennis màu xanh sẫmĐáp ứng mục III chương V143,9231m2
37Thanh giằng khung lưới D60, dày 3ly sơn màu xanh sẫm L=1,414m, hàn liên kết vào góc 2 cạnh lưới, mối hàn cách góc mỗi cạnh là 1mĐáp ứng mục III chương V4thanh
38Trụ lưới STK D90 dày 3ly, sơn màu xanh lá sẫm, cao 1,71mĐáp ứng mục III chương V2trụ
39Lưới ngăn sân tennis S25878Đáp ứng mục III chương V1bộ
40Lợp mái che sân tenis tôn sóng vuông mạ màu 4.5zemĐáp ứng mục III chương V13,262100m2
41Diềm máng thu nước mưa bằng tôn mạ màu 4.5zem, dập tạo hình như thiết kế, lòng máng rộng 250mm, thành máng cao 200mm; sắt V30x30x3ly đỡ máng xối hàn vào xà gồ cách khoảng a=600; sắt la 30 dày 3ly giằng máng xối, liên kết vào mái bằng vít chuyên dụng, cách khoảng a=600Đáp ứng mục III chương V74,8m
42Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Đáp ứng mục III chương V2,5682100m3
C Hạng mục: Hàng rào, tường chắn đất, bậc cấp
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng mục III chương V0,8087100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng mục III chương V0,7695100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Đáp ứng mục III chương V0,0392100m3
4Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Đáp ứng mục III chương V6,4516m3
5Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Đáp ứng mục III chương V16,973m3
6Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Đáp ứng mục III chương V15,3889m3
7Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Đáp ứng mục III chương V3,0439m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtĐáp ứng mục III chương V0,218100m2
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiĐáp ứng mục III chương V0,5165100m2
10Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao Đáp ứng mục III chương V1,4673100m2
11Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Đáp ứng mục III chương V0,487100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V0,2708tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V0,7307tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V0,5262tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V1,905tấn
16Gia công cột hàng rào thép tráng kẽm D114, dày 3 lyĐáp ứng mục III chương V0,5234tấn
17Lắp dựng cột thép các loạiĐáp ứng mục III chương V0,5234tấn
18Sơn cột thép hàng rào màu xanh lá sẫmĐáp ứng mục III chương V0,4285m2
19Bulon M-12, L250Đáp ứng mục III chương V120cái
20Gia công hàng rào lưới thép nhũng kẽm D6, cách khoảng 100Đáp ứng mục III chương V120,3945m2
21Gia công cửa lưới thép nhũng kẽm D6 ô 50x100; khung là thép ống nhúng kẽm D60, dày 3ly, phụ kiện đồng bộ (bản lề, chốt cửa, khóa móc, chốt neo)Đáp ứng mục III chương V16,1672m2
22Lắp dựng hàng rào lưới thép, cửa lưới thépĐáp ứng mục III chương V136,5617m2
23Đánh nhẵn bề mặt bê tôngĐáp ứng mục III chương V55,5089m2
24Sơn dầu hoàn thiện bề mặt bê tôngĐáp ứng mục III chương V55,5089m2
25Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 150Đáp ứng mục III chương V2,8012m3
26Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Đáp ứng mục III chương V6,0405m3
27Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiĐáp ứng mục III chương V0,3514100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V0,2427tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V0,2732tấn
30Xây gạch không nung XMCL 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Đáp ứng mục III chương V2,0687m3
31Lát đá granite nhám dày 20mm bậc tam cấp, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V48,7519m2
32GCLD lan can bậc cấp: tay vịn ống thép D60, dày 3 ly sơn màu xanh; thanh chống vào bậc sử dụng thép ống D49 dày 3 ly cách khoảng 600mm; thanh ngang thép ống D21, dày 2ly sơn màu xanh; lan can cao 878mm, liên kết vào bậc bằng bản mã, bulonĐáp ứng mục III chương V13,6363m2
33Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Đáp ứng mục III chương V0,5146100m3
D Hạng mục: Bó vỉa, bồn hoa, sân đường, san nền, cây xanh
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng mục III chương V0,2414100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng mục III chương V0,0869100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Đáp ứng mục III chương V0,1545100m3
4Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Đáp ứng mục III chương V3,5789m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiĐáp ứng mục III chương V2,3211100m2
6Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Đáp ứng mục III chương V22,5299m3
7Xây gạch không nung XMCL 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng mục III chương V10,3854m3
8Đánh nhẵn bề mặt bê tông (dùng máy mài cầm tay)Đáp ứng mục III chương V72,6151m2
9Sơn dầu hoàn thiện bề mặt bê tôngĐáp ứng mục III chương V157,4378m2
10Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V51,6387m2
11Bả bằng bột bả vào tườngĐáp ứng mục III chương V51,6387m2
12Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, đá tự nhiên kt 100x200 (không ố màu theo thời gian), vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V12,7444m2
13Keo dán gạch, đá Sika Ceram 3.125kg/m2 (hoặc tương đương)Đáp ứng mục III chương V39,8263kg
14Rải giấy dầu lớp cách lyĐáp ứng mục III chương V0,0825100m2
15Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Đáp ứng mục III chương V0,495m3
16Lát nền, sàn, gạch Viglacera 300x600 nhám (hoặc tương đương), vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V9,08m2
17Rải giấy dầu lớp cách lyĐáp ứng mục III chương V8,586100m2
18Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Đáp ứng mục III chương V85,86m3
19Láng nền sàn không đánh mầu, dày 0.5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V858,6m2
20Lát nền bằng đá tự nhiên khò nhám kt 600x300 dày 30mm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V858,6m2
21Lát gạch block 8 lỗ trồng cỏĐáp ứng mục III chương V184,5183m2
22Dọn dẹp mặt bằngĐáp ứng mục III chương V29,1447100m2
23Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IĐáp ứng mục III chương V2,9144100m3
24Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Đáp ứng mục III chương V2,9144100m3
25Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IIĐáp ứng mục III chương V11,2572100m3
26San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng mục III chương V15,6667100m3
27Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng mục III chương V0,6851100m3
28Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Đáp ứng mục III chương V4,0803100m3
29Cung cấp đất hữu cơ trồng cây cỏĐáp ứng mục III chương V138,0257m3
30Trồng cỏ lá gừng tháiĐáp ứng mục III chương V6,9013100m2
31Trồng cây hồng lộc cao 1-1.2mĐáp ứng mục III chương V18cây
32Trồng cây trúc quân tử cao 1.8-2.3m, bụi 2-4 câyĐáp ứng mục III chương V7bụi
33Trồng cây huỳnh đệ leo cao 0.9-1mĐáp ứng mục III chương V8cây
34Trồng cây tùng la hán đường kính >8cm, cao >2mĐáp ứng mục III chương V3cây
35Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Đáp ứng mục III chương V1,1415100m3
E Hạng mục: Điện, nước tổng thể, chiếu sáng sân Tennis, hệ thống lọc nước hồ bơi
1Lắp đặt MCB 4P 63A, 10kAĐáp ứng mục III chương V1cái
2Lắp đặt dây CXV 1x4Cx25mm2Đáp ứng mục III chương V0,88100m
3Lắp đặt dây CV 1x1Cx16mm2Đáp ứng mục III chương V0,88100m
4Lắp đặt dây CXV 1x3Cx4.0mm2Đáp ứng mục III chương V0,6100m
5Lắp đặt ống uPVC D60, PN9Đáp ứng mục III chương V88m
6Lắp đặt ống luồn dây uPVC D32, dày 2.1mmĐáp ứng mục III chương V60m
7Lắp dựng đèn đường năng lượng mặt trời LED 120W bao gồm tấm pin NLMTĐáp ứng mục III chương V4bộ
8Lắp cần đèn D60 ống thép STK dày 2.9mm, L=480 (bao gồm bản mã, bulong...)Đáp ứng mục III chương V4cần đèn
9Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột STK D90 chiều cao cột Đáp ứng mục III chương V2cột
10Cung cấp lắp đặt bulong neo D20 trụ đèn bao gồm cốt đai sắt tròn D6Đáp ứng mục III chương V8bộ
11Lắp đặt Cọc tiếp địa trụ đèn thép mạ đồng D16, L=2.4mĐáp ứng mục III chương V2bộ
12Kéo rải cáp tiếp địa đồng trần 10mm2Đáp ứng mục III chương V2m
13Cắt đường tái lập (M=300)Đáp ứng mục III chương V28m
14Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng mục III chương V0,0079100m3
15Đào kênh mương, chiều rộng Đáp ứng mục III chương V0,5633100m3
16Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng mục III chương V0,3659100m3
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng mục III chương V0,2065100m3
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Đáp ứng mục III chương V0,3647100m3
19Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Đáp ứng mục III chương V0,324m3
20Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Đáp ứng mục III chương V1,2089m3
21Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtĐáp ứng mục III chương V0,0589100m2
22Gạch không nung XMCL 4x8x18 làm dấuĐáp ứng mục III chương V1.850viên
23Lắp đặt van khóa uPVC D60Đáp ứng mục III chương V3cái
24Lắp đặt van khoá uPVC D27Đáp ứng mục III chương V3cái
25Lắp đặt van phao cơ thân đồng DN50Đáp ứng mục III chương V1cái
26Lắp đặt ống uPVC D60, PN9Đáp ứng mục III chương V2,1100m
27Lắp đặt ống uPVC D27, PN9Đáp ứng mục III chương V0,3100m
28Lắp đặt T uPVC D60Đáp ứng mục III chương V2cái
29Lắp đặt Co uPVC D60Đáp ứng mục III chương V9cái
30Lắp đặt T giảm uPVC D60-D27Đáp ứng mục III chương V1cái
31Lắp đặt T uPVC D27Đáp ứng mục III chương V2cái
32Lắp đặt Co uPVC D27Đáp ứng mục III chương V4cái
33Đào kênh mương, chiều rộng Đáp ứng mục III chương V0,96100m3
34Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng mục III chương V0,6123100m3
35Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng mục III chương V0,3416100m3
36Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Đáp ứng mục III chương V0,6184100m3
37Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng mục III chương V2,9011100m3
38Đào kênh mương, chiều rộng Đáp ứng mục III chương V0,0455100m3
39Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng mục III chương V2,0433100m3
40Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng mục III chương V0,2104100m3
41Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Đáp ứng mục III chương V2,7362100m3
42Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Đáp ứng mục III chương V6,8551m3
43Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Đáp ứng mục III chương V0,8558m3
44Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtĐáp ứng mục III chương V0,4003100m2
45Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Đáp ứng mục III chương V11,6389m3
46Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao Đáp ứng mục III chương V1,5763100m2
47Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Đáp ứng mục III chương V0,6546m3
48Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuĐáp ứng mục III chương V18cấu kiện
49Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnĐáp ứng mục III chương V0,0705tấn
50Gia công thép (tráng kẽm) viền gốc LDC 40x4 nắp đan hố ga nước mưa:Đáp ứng mục III chương V0,0667tấn
51Gia công Inox viền gốc LDC 40x4 nắp đan hố ga nước mưa:Đáp ứng mục III chương V0,3408tấn
52Lắp đặt Lưới Inox La 40x4mm (Khung 550x220x4mm)Đáp ứng mục III chương V0,1402tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V0,9514tấn
54Lắp đặt ống cống BTLT D300-VH, đoạn ống dài 4mĐáp ứng mục III chương V54đoạn ống
55Lắp đặt gối cống D300Đáp ứng mục III chương V162cái
56Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mmĐáp ứng mục III chương V53mối nối
57Lắp đặt ống cống BTLT D600-VH, đoạn ống dài 4mĐáp ứng mục III chương V9,5đoạn ống
58Lắp đặt gối cống D600Đáp ứng mục III chương V29cái
59Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mmĐáp ứng mục III chương V9mối nối
60Lắp đặt Phễu thu sàn 150x150 (inox)Đáp ứng mục III chương V2cái
61Lắp đặt ống uPVC D90, PN9Đáp ứng mục III chương V0,14100m
62Lắp đặt Lơi uPVC D90 (loại dày)Đáp ứng mục III chương V7cái
63Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng mục III chương V0,2126100m3
64Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng mục III chương V0,1181100m3
65Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Đáp ứng mục III chương V0,0945100m3
66Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Đáp ứng mục III chương V0,318m3
67Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Đáp ứng mục III chương V0,795m3
68Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtĐáp ứng mục III chương V0,0231100m2
69Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Đáp ứng mục III chương V3,928m3
70Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao Đáp ứng mục III chương V0,3768100m2
71Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Đáp ứng mục III chương V0,427m3
72Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpĐáp ứng mục III chương V0,0194100m2
73Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnĐáp ứng mục III chương V0,0318tấn
74Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuĐáp ứng mục III chương V6cấu kiện
75Lắp đặt Bi thấm D1000, L=500Đáp ứng mục III chương V6đoạn ống
76Lắp đặt ống uPVC D114, PN9Đáp ứng mục III chương V0,04100m
77Lắp đặt Lơi uPVC D114 (loại dày)Đáp ứng mục III chương V2cái
78Lắp đặt tủ STĐ 400x500x210 (loại ngoài trời IP65)Đáp ứng mục III chương V1tủ
79Lắp đặt MCB 2P 25A, 6kAĐáp ứng mục III chương V1cái
80Lắp đặt đèn Highbay Led Daylight 150WĐáp ứng mục III chương V21bộ
81Lắp đặt ty treo D10 (treo đèn Highbay)Đáp ứng mục III chương V42m
82Lắp đặt dây CV 1Cx2.5mm2Đáp ứng mục III chương V402m
83Lắp đặt ống luồn dây uPVC D20, dày 1.55mm (đặt nổi)Đáp ứng mục III chương V134m
84Lắp đặt dây CV 1Cx4.0mm2Đáp ứng mục III chương V60m
85Lắp đặt ống luồn dây uPVC D25, dày 1.8mm (đặt nổi)Đáp ứng mục III chương V20m
86Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng mục III chương V0,0008100m3
87Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng mục III chương V0,0002100m3
88Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Đáp ứng mục III chương V0,0006100m3
89Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Đáp ứng mục III chương V0,0168m3
90Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Đáp ứng mục III chương V0,084m3
91Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtĐáp ứng mục III chương V0,0079100m2
92Lắp đặt ống uPVC D114, PN9Đáp ứng mục III chương V1,1100m
93Lắp đặt Lơi uPVC D114 (loại dày)Đáp ứng mục III chương V40cái
94Lắp đặt Cầu chắn rác inox D110Đáp ứng mục III chương V10cái
95Đào kênh mương, chiều rộng Đáp ứng mục III chương V0,3575100m3
96Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng mục III chương V0,3463100m3
97Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Đáp ứng mục III chương V0,0112100m3
98Cùm cố định ống D114+ ty D12 + tánĐáp ứng mục III chương V50bộ
99Lắp đặt ống uPVC D75 dày 3.6mmĐáp ứng mục III chương V2100m
100Lắp đặt ống uPVC D60, PN10Đáp ứng mục III chương V0,2100m
101Lắp đặt T uPVC D75 (loại dày)Đáp ứng mục III chương V18cái
102Lắp đặt Co uPVC D75 (loại dày)Đáp ứng mục III chương V22cái
103Lắp đặt nối rút uPVC D75/D60 (loại dày)Đáp ứng mục III chương V4cái
104Lắp đặt Co uPVC D60 (loại dày)Đáp ứng mục III chương V4cái
105Cung cấp lắp đặt mắt hút đáyĐáp ứng mục III chương V20cái
106Lắp đặt ống uPVC D60, PN10Đáp ứng mục III chương V1100m
107Lắp đặt Co uPVC D60 (loại dày)Đáp ứng mục III chương V16cái
108Cung cấp lắp đặt mắt trả nướcĐáp ứng mục III chương V4cái
109Lắp đặt ống uPVC D60, PN10Đáp ứng mục III chương V2100m
110Lắp đặt Co uPVC D60 (loại dày)Đáp ứng mục III chương V28cái
111Lắp đặt T uPVC D60 (loại dày)Đáp ứng mục III chương V4cái
112Cung cấp lắp đặt mắt hút vệ sinhĐáp ứng mục III chương V6cái
113Lắp đặt ống uPVC D90, PN9Đáp ứng mục III chương V0,26100m
114Lắp đặt Lơi uPVC D90 (loại dày)Đáp ứng mục III chương V12cái
115Cung cấp lắp đặt mắt thoát mương tràngĐáp ứng mục III chương V4cái
116Lắp đặt ống uPVC D60, PN10Đáp ứng mục III chương V0,24100m
117Lắp đặt Co uPVC D60 (loại dày)Đáp ứng mục III chương V16cái
118Cung cấp lắp đặt mắt hút ngược dòngĐáp ứng mục III chương V4cái
119Cung cấp lắp đặt mắt đẩy ngược dòngĐáp ứng mục III chương V4cái
120Lắp đặt ống uPVC D60 dày 3.0mmĐáp ứng mục III chương V1,6100m
121Lắp đặt Co uPVC D60 (loại dày)Đáp ứng mục III chương V12cái
122Lắp đặt van khóa uPVC D60Đáp ứng mục III chương V4cái
123Lắp đặt van 1 chiều D60Đáp ứng mục III chương V4cái
124Lắp đặt Van phao cấp nước D60Đáp ứng mục III chương V2cái
125Lắp đặt cáp CXV 1x4Cx4.0mm2Đáp ứng mục III chương V180m
126Lắp đặt ống luồn dây uPVC D32, dày 2.1mmĐáp ứng mục III chương V180m
127Lắp đèn halogen 12V-100W hồ bơiĐáp ứng mục III chương V12bộ
128Lắp đặt dây CXV 1x3Cx2.5mm2Đáp ứng mục III chương V140m
129Lắp đặt ống uPVC D25, dày 1.8mmĐáp ứng mục III chương V140m
130Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng mục III chương V0,0804100m3
131Đào kênh mương, chiều rộng Đáp ứng mục III chương V0,9298100m3
132Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng mục III chương V0,4491100m3
133Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng mục III chương V0,4924100m3
134Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Đáp ứng mục III chương V0,5178100m3
135Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Đáp ứng mục III chương V0,651m3
136Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Đáp ứng mục III chương V0,9765m3
137Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtĐáp ứng mục III chương V0,832100m2
138Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Đáp ứng mục III chương V1,0928m3
139Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao Đáp ứng mục III chương V0,1594100m2
140Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Đáp ứng mục III chương V0,3m3
141Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnĐáp ứng mục III chương V0,0222tấn
142Gia công Inox viền gốc LDC 40x4 nắp đan hố ga nước mưa:Đáp ứng mục III chương V0,134tấn
143Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuĐáp ứng mục III chương V4cấu kiện
144Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Đáp ứng mục III chương V0,2918100m3
F Hạng mục: Điện nước khối nhà phục vụ bể bơi
1Lắp đặt đèn Led M26 1.2M/40W lắp nổiĐáp ứng mục III chương V7bộ
2Lắp đặt đèn dowlight AT10 tròn bóng Led daylight 9WĐáp ứng mục III chương V43bộ
3Lắp đặt đèn ốp trần tròn D225, 18WĐáp ứng mục III chương V3bộ
4Lắp đặt quạt trần 66W - 215 m3/phút - tốc độ 150m/phútĐáp ứng mục III chương V4cái
5Lắp đặt đèn ốp trần đổi màu LN16 480/40W lắp nổiĐáp ứng mục III chương V2bộ
6Lắp đặt đèn led dây hắt trần 12W/M (Rạng Đông LD01 1000/12W (12DVC) hoặc tương đương)Đáp ứng mục III chương V16m
7Lắp đặt công tắc đơn (1 hạt 1 chiều + mặt nạ + đế âm)Đáp ứng mục III chương V3cái
8Lắp đặt công tắc đôi (2 hạt 1 chiều + mặt nạ + đế âm)Đáp ứng mục III chương V8cái
9Lắp đặt Dimmer quạt đơn 400VA (1 Dimmer + mặt nạ + đế âm)Đáp ứng mục III chương V4cái
10Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu + mặt nạ + đế âmĐáp ứng mục III chương V9cái
11Lắp đặt giá đỡ máy lạnh 1.5HP, kèm giàn nóng (ống và dây điện theo thiết kế)Đáp ứng mục III chương V1máy
12Lắp đặt ống gas D6.4/D12.7 kèm bọc cách nhiệtĐáp ứng mục III chương V0,05100m
13Lắp đặt tủ âm tường 9 module (vỏ nhựa)Đáp ứng mục III chương V1hộp
14Lắp đặt tủ STĐ 300x400x150Đáp ứng mục III chương V1tủ
15Lắp đặt MCB 4P 63A, 10kAĐáp ứng mục III chương V1cái
16Lắp đặt MCB 1P 16A, 6kAĐáp ứng mục III chương V1cái
17Lắp đặt MCB 2P 16A, 6kAĐáp ứng mục III chương V1cái
18Lắp đặt MCB 2P 25A, 6kAĐáp ứng mục III chương V1cái
19Lắp đặt MCB 4P 50A, 10kAĐáp ứng mục III chương V1cái
20Lắp đặt RCBO 2P 16A, 30mA, 4.5kAĐáp ứng mục III chương V2cái
21Lắp đặt ống luồn dây uPVC D20, dày 1.55mm (đặt chìm)Đáp ứng mục III chương V90m
22Lắp đặt ống luồn dây uPVC D20, dày 1.55mm (đặt nổi)Đáp ứng mục III chương V210m
23Lắp đặt dây CV 1Cx1.5mm2Đáp ứng mục III chương V720m
24Lắp đặt dây CV 1Cx2.5mm2Đáp ứng mục III chương V150m
25Lắp đặt dây CV 1Cx16mm2Đáp ứng mục III chương V14m
26Lắp đặt dây CVV 4Cx16mm2Đáp ứng mục III chương V14m
27Lắp đặt ống uPVC D27 kèm bọc cách nhiệtĐáp ứng mục III chương V0,1100m
28Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungĐáp ứng mục III chương V8,91m2
29Lắp đặt ống luồn dây uPVC D20, dày 1.55mm (đặt chìm)Đáp ứng mục III chương V9m
30Lắp đặt ống luồn dây uPVC D20, dày 1.55mm (đặt nổi)Đáp ứng mục III chương V21m
31Lắp đặt dây CV/Fr 1Cx1.5mm2Đáp ứng mục III chương V60m
32Lắp đặt dây CV 1Cx1.5mm2Đáp ứng mục III chương V30m
33Lắp đặt đèn thoát hiểm EXIT, bóng Led 5W có bộ lưu điện 2hĐáp ứng mục III chương V0,45 đèn
34Lắp đặt đèn sự cố emergency bóng led 2x3W có bộ lưu điện 2hĐáp ứng mục III chương V0,45 đèn
35Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungĐáp ứng mục III chương V0,72m2
36Bình chữa cháy bột MFZ (8kg)Đáp ứng mục III chương V2bình
37Bình chữa cháy CO2-MT5 (5kg)Đáp ứng mục III chương V2bình
38Bảng tiêu lệnh, nội quy PCCCĐáp ứng mục III chương V2bảng
39Tủ chứa bình chữa cháy 500x600x200Đáp ứng mục III chương V2tủ
40Bồn nước phụ 50L Inox Sus304 dùng cho mấy nước nóng NLMTĐáp ứng mục III chương V1bồn
41Lắp đặt van khóa PPR D25 (van gạt nóng)Đáp ứng mục III chương V2cái
42Lắp đặt ống PPR D25, dày 4.2mmĐáp ứng mục III chương V0,55100m
43Lắp đặt Co PPR D25, dày 4.2mmĐáp ứng mục III chương V22cái
44Lắp đặt T PPR D25, dày 4.2mmĐáp ứng mục III chương V16cái
45Lắp đặt Co ren trong (thau) PPR D20 (20x1/2"), dày 3.4mmĐáp ứng mục III chương V15cái
46Lắp đặt ống uPVC D27, PN12Đáp ứng mục III chương V0,7100m
47Lắp đặt Co uPVC D27Đáp ứng mục III chương V30cái
48Lắp đặt T uPVC D27Đáp ứng mục III chương V32cái
49Lắp đặt Co giảm ren trong uPVC D27-D21Đáp ứng mục III chương V26cái
50Lắp đặt T giảm ren trong uPVC D27-D21Đáp ứng mục III chương V26cái
51Lắp đặt van uPVC D27Đáp ứng mục III chương V4cái
52Lắp đặt nắp khóa ren ngoài uPVC D21Đáp ứng mục III chương V26cái
53Lắp đặt lavabo loại âmĐáp ứng mục III chương V7bộ
54Lắp đặt vòi cấp lavabo nóng lạnhĐáp ứng mục III chương V7bộ
55Lắp đặt bộ xả lavaboĐáp ứng mục III chương V7bộ
56Lắp đặt dây cấp nước lạnh lavaboĐáp ứng mục III chương V7bộ
57Lắp đặt dây cấp nước nóng lavaboĐáp ứng mục III chương V7bộ
58Lắp đặt chậu xí bệt (bồn cầu 1 khối)Đáp ứng mục III chương V3bộ
59Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinhĐáp ứng mục III chương V3cái
60Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhĐáp ứng mục III chương V3cái
61Lắp đặt chậu tiểu nam (loại đứng)Đáp ứng mục III chương V4bộ
62Lắp đặt vòi xả rửa sànĐáp ứng mục III chương V6cái
63Lắp đặt Phễu thu sàn 150x150 (inox)Đáp ứng mục III chương V8cái
64Lắp đặt Vòi tắm hoa sen nóng lạnhĐáp ứng mục III chương V6bộ
65Lắp đặt ống uPVC D114, PN9Đáp ứng mục III chương V0,36100m
66Lắp đặt ống uPVC D90, PN9Đáp ứng mục III chương V1,08100m
67Lắp đặt ống uPVC D60, PN9Đáp ứng mục III chương V0,3100m
68Lắp đặt Lơi uPVC D60 (loại dày)Đáp ứng mục III chương V24cái
69Lắp đặt Lơi uPVC D90 (loại dày)Đáp ứng mục III chương V59cái
70Lắp đặt Lơi uPVC D114 (loại dày)Đáp ứng mục III chương V8cái
71Lắp đặt Y uPVC D90Đáp ứng mục III chương V6cái
72Lắp đặt Y uPVC D114Đáp ứng mục III chương V3cái
73Lắp đặt Y giảm uPVC D90-D60Đáp ứng mục III chương V9cái
74Lắp đặt Y giảm uPVC D114-D60Đáp ứng mục III chương V6cái
75Lắp đặt T cong uPVC D90Đáp ứng mục III chương V2cái
76Lắp đặt thỏ uPVC D90Đáp ứng mục III chương V8cái
77Lắp đặt Cầu chắn rác inox D90Đáp ứng mục III chương V13cái
78Lắp đặt bộ nối thông tắt uPVC D114Đáp ứng mục III chương V1cái
79Lắp đặt bộ nối thông tắt uPVC D90Đáp ứng mục III chương V1cái
80Lắp đặt Co uPVC D60Đáp ứng mục III chương V8cái
81Lắp đặt T uPVC D60Đáp ứng mục III chương V2cái
82Lắp đặt T giảm uPVC D114-D60Đáp ứng mục III chương V1cái
83Lắp đặt T giảm uPVC D90-D60Đáp ứng mục III chương V1cái
84Lắp đặt bít trơn uPVC D114Đáp ứng mục III chương V3cái
85Lắp đặt bít trơn uPVC D90Đáp ứng mục III chương V21cái
86Lắp đặt bít trơn uPVC D60Đáp ứng mục III chương V11cái
G Thiết bị theo xây lắp
1Máy lạnh 1.5HP, kèm dàn nóngĐáp ứng mục III chương V1bộ
2Bộ lọc V90 hồ bơi- Lưu lượng/Flow (m3/hr): 30,54 m3/h.Đáp ứng mục III chương V4bộ
3Bơm lọc 3HP hồ bơi- Lưu lượng/Flow (m3/hr): 29,28 m3/h (H=10m)- Mã lực/Horsepower (HP): 3HP;- Nguồn cấp/Voltage : 220 – 240 VĐáp ứng mục III chương V4bộ
4Bơm ngược dòng 4kW - 71m3/h hồ bơi;- Chủng loại: Máy bơm ngược dòng- Công suất: 4kW/ 71m3/h. - Điện áp: 400 V/8.0A (3 pha);- Kết nối ống: 2½ inch;- Bảo vệ: IPX5. Trọng lượng: 59 kg.Đáp ứng mục III chương V4bộ
5Tủ điện vận hành thiết bị lọc hồ bơi- CB chống giật;- Role nhiệt và khởi động từ;- Timer tự động;- Vỏ tưt 1 lớp cánh, sơn tĩnh điệnĐáp ứng mục III chương V1tủ
6Máy Ozone 80G/H (trọn bộ phụ kiện), sản xuất theo tiêu chuẩn chất lượng ISO 9001:2015 gồm:1. Cục tạo OZONE - Sản lượng Ozone : 80 g/giờ - Nồng độ Ozone: 80-85 g/m3(Nạp bằng khí Oxy 10 l/min. Nồng độ >92%) - Áp lực khí Ozone : 0.05 mpa- Buồng ozone được làm mát bằng nước : 5l/p- Điện nguồn : AC 220V/50Hz/ 900W- Kích thước: Rộng 120 x Cao 120 x Dày 45 cm2. Cục tạo Oxy kiểu PSA ký hiệu - Sản lượng Oxy: 10 L/phút - Nồng độ Oxy: 92 %- Điện nguồn: AC 220V 50Hz 750 VA3. Bộ Van cân bằng áp kiểu LS 01I 4. Bộ Injector phi 34 chất liệu nhựa PVDF chịu ozone có van một chiều 5. Khung thép inox: loại hộp 30 x 30 mmĐáp ứng mục III chương V2máy
7Bộ trộn Ozone vào nước (trọn bộ phụ kiện)Đáp ứng mục III chương V2bộ
8Máy nước nóng năng lượng mặt trời 240LĐáp ứng mục III chương V1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7102166E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.420433E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng đồng thi công công trình dân dụng tương tự gói thầu về bản chất và độ phức tạp, từ cấp III trở lên bằng 02 hoặc khác 02, có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu > 7.981.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 15.962.000.000 VND.Lưu ý - Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình theo hợp đồng hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng có kèm theo hóa đơn tài chính) trong quá trình đánh giá E-HSDT;- Các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện;- Tương tự gói thầu về bản chất và độ phức tạp: Bao gồm hạng mục kết cấu móng, cột, dầm, sàn bê tông cốt thép; hạng mục điện; hạng mục cấp thoát nước và phần thiết bị kèm theo xây lắp;- Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét (cấp III), quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề > 7.981.000.000 VND VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự;- Đối với trường hợp nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải có ít nhất 01 hợp đồng, từ cấp III (hoặc 02 hợp đồng, cấp IV) và mỗi hợp đồng có giá trị > 7.981.000.000 VND (X) tỷ lệ % thành viên đó tham gia trong liên danh (tổng giá trị hợp đồng của tất cả các thành viên liên danh phải ≥ 15.962.000.000 VND). Nhưng phần tương tự gói thầu về bản chất và độ phức thì từng hợp đồng của các thành viên liên danh phải đáp ứng theo yêu cầu.Tài liệu chứng minh(Xem chi tiết tại file đính kèm)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.981.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.962.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc lĩnh vực Xây dựng dân dụng (hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng).- Đã tham gia trong vai trò chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự gói thầu về bản chất và độ phức tạp, từ cấp III trở lên tính đến thời điểm đóng thầua. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt)52
2 Kỹ sư phụ trách thi công phần xây dựng 1 - Tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc các lĩnh vực Xây dựng dân dụng (hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng);- Đã tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên tính đến thời điểm đóng thầua. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt)31
3 Kỹ sư phụ trách thi công phần kiến trúc 1 - Tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc các lĩnh vực Xây dựng dân dụng (hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng);- Đã tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên tính đến thời điểm đóng thầua. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt)31
4 Kỹ sư phụ trách thi công hệ thống điện 1 - Tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực Kỹ thuật điện (hoặc Cung cấp điện hoặc Hệ thống điện hoặc Điện công nghiệp học Điện - điện tử);- Đã tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hệ thống điện thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên tính đến thời điểm đóng thầua. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt)31
5 Kỹ sư phụ trách thi công hệ thống cấp thoát nước 1 - Tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực Cấp thoát nước (hoặc Thủy lợi hoặc Đô thị chuyên ngành Cấp thoát nước hoặc Kỹ thuật môi trường);- Đã tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hệ thống cấp thoát nước thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên tính đến thời điểm đóng thầua. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt)31
6 Kỹ sư quản lý an toàn lao động - vệ sinh môi trường và an toàn PCCC 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc lĩnh vực Bảo hộ an toàn lao động (hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc Quản lý xây dựng);- Giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động thuộc nhóm II còn hiệu lực;- Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy thuộc cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực;- Đã tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần an toàn lao động - vệ sinh môi trường và PCCC thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên tính đến thời điểm đóng thầua. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào > 0,4m3(*) .2
2 Máy ủi > 108 CV (*) .1
3 Máy lu bánh thép > 16T (*) .1
4 Ô tô tự đổ > 5T (*) .4
5 Máy hàn điện .2
6 Máy cắt gạch .2
7 Máy cắt uốn cốt thép (hoặc 01 máy cắt thép + 01 máy uốn thép) .1
8 Máy đầm dùi bê tông .4
9 Máy đầm bàn bê tông .2
10 Máy đầm cóc .2
11 Máy khoan .2
12 Máy trộn bê tông, trộn vữa .4
13 Tời điện - sức kéo công suất 3HP .1
14 Giàn dáo (kèm theo giằng chéo) Đơn vị: 500 bộ (mỗi bộ giàn giáo gồm 2 chân và 2 giằng chéo)500
15 Cốp pha (kèm theo cây chống) Đơn vị: m21000
16 Máy thuỷ bình (*) .2
17 Máy toàn đạc (hoặc kinh vĩ) (*) .1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->