Gói thầu: Duy tu, sửa chữa cầu trên địa bàn huyện Hòa An, tỉnh Cao Bằng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220912991-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/09/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Kinh tế và Hạ Tầng huyện Hòa An, tỉnh Cao Bằng
Tên gói thầu Duy tu, sửa chữa cầu trên địa bàn huyện Hòa An, tỉnh Cao Bằng
Số hiệu KHLCNT 20220890185
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn sự nghiệp kinh tế
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-07 15:43:00 đến ngày 2022-09-17 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Cao Bằng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,564,410,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.347E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.69E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.096.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành giao thông, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III (hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông cấp IV trở lên) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có trình độ từ trung cấp trở lên, chuyên ngành giao thông.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa hoặc trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ hoặc thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Phòng Kinh tế và Hạ Tầng huyện Hòa An, tỉnh Cao Bằng
E-CDNT 1.2 Duy tu, sửa chữa cầu trên địa bàn huyện Hòa An, tỉnh Cao Bằng
Duy tu, sửa chữa cầu trên địa bàn huyện Hòa An, tỉnh Cao Bằng
120 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn sự nghiệp kinh tế
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: - Bên mời thầu: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Hòa An; Địa chỉ: Thị trấn Nước Hai, huyện Hòa An, tỉnh Cao Bằng. - Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Hòa An; Địa chỉ: Thị trấn Nước Hai, huyện Hòa An, tỉnh Cao Bằng.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Trung tâm kiểm định chất lượng công trình xây dựng Cao Bằng.


- Bên mời thầu: Phòng Kinh tế và Hạ Tầng huyện Hòa An, tỉnh Cao Bằng , địa chỉ: Thị trấn Nước Hai, huyện Hòa An, tỉnh Cao Bằng
- Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Hòa An; Địa chỉ: Thị trấn Nước Hai, huyện Hòa An, tỉnh Cao Bằng. - Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Hòa An; Địa chỉ: Thị trấn Nước Hai, huyện Hòa An, tỉnh Cao Bằng.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Hòa An; Địa chỉ: Thị trấn Nước Hai, huyện Hòa An, tỉnh Cao Bằng. - Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Hòa An; Địa chỉ: Thị trấn Nước Hai, huyện Hòa An, tỉnh Cao Bằng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Hòa An, địa chỉ: Thị trấn Nước Hai, huyện Hòa An, tỉnh Cao Bằng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Hòa An, địa chỉ: Thị trấn Nước Hai, huyện Hòa An, tỉnh Cao Bằng.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Hòa An; địa chỉ: Thị trấn Nước Hai, huyện Hòa An, tỉnh Cao Bằng. Đường dây nóng của Báo Đấu thầu 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Cầu Bó Bấn - Roạc Mạ xóm Lũng Cút, xã Nguyễn Huệ ( L= 3,6m;B=4,2m) ( đường huyện)
1Sơn lan can cầuChương V - Yêu cầu kỹ thuật13,416m2
2Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nướcChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,4410m2
3Vệ sinh mố cầuChương V - Yêu cầu kỹ thuật4,24m2
4Vệ sinh lan can cầuChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,134100 m dài
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 200 PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1363m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0456100m2
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0428tấn
8Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V - Yêu cầu kỹ thuật71 cấu kiện
9Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,25m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,16m3
11Thay thế biển báoChương V - Yêu cầu kỹ thuật21 cái
12Thay thế cột biển báo, vữa BT M150 PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật21 cột
13Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
B Cầu Nà Cà - Cốc Phát, xã Nguyễn Huệ ( L=6,6m; B=5,6m) ( Đường huyện)
1Sơn lan can cầuChương V - Yêu cầu kỹ thuật17,04m2
2Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nướcChương V - Yêu cầu kỹ thuật3,310m2
3Vệ sinh mố cầuChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,64m2
4Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,04100m2
5Vệ sinh lan can cầuChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,264100 m dài
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 200 PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0422m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0176100m2
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0196tấn
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V - Yêu cầu kỹ thuật21 cấu kiện
10Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,25m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,16m3
12Thay thế biển báoChương V - Yêu cầu kỹ thuật21 cái
13Thay thế cột biển báo, vữa BT M150 PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật21 cột
14Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
C Cầu Nà Danh, xã Nguyễn Huệ ( L= 3,7m;B=4,4 m) ( đường tỉnh)
1Sơn lan can cầuChương V - Yêu cầu kỹ thuật18,22m2
2Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nướcChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,44410m2
3Vệ sinh mố cầuChương V - Yêu cầu kỹ thuật7,4m2
4Vệ sinh lan can cầuChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,18100 m dài
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,25m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,16m3
7Thay thế biển báoChương V - Yêu cầu kỹ thuật21 cái
8Thay thế cột biển báo, vữa BT M150 PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật21 cột
9Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
D Cầu Chang Tổng - Cốc Chia, xóm Cốc Phát, xã Nguyễn Huệ ( L=4,5m; B=3,5m)
1Sơn lan can cầuChương V - Yêu cầu kỹ thuật20,868m2
2Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nướcChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,910m2
3Vệ sinh mố cầuChương V - Yêu cầu kỹ thuật9m2
4Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,04100m2
5Vệ sinh lan can cầuChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2100 m dài
E Cầu Thang Ký - Cốc Chia, xóm Cốc Phát, xã Nguyễn Huệ ( L=5,7m; B=5,5m)
1Sơn lan can cầuChương V - Yêu cầu kỹ thuật11,682m2
2Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nướcChương V - Yêu cầu kỹ thuật3,13510m2
3Vệ sinh mố cầuChương V - Yêu cầu kỹ thuật3,078m2
4Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,04100m2
5Vệ sinh lan can cầuChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,11100 m dài
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 200 PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2202m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,06100m2
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0573tấn
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V - Yêu cầu kỹ thuật71 cấu kiện
F Cầu Cốc Tú - Nà Danh, xóm Nà Danh, xã Nguyễn Huệ ( L= 3,7m;B=3,6m) ( đường xã)
1Sơn lan can cầuChương V - Yêu cầu kỹ thuật17,472m2
2Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nướcChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,33210m2
3Vệ sinh mố cầuChương V - Yêu cầu kỹ thuật6,808m2
4Vệ sinh lan can cầuChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,174100 m dài
G Cầu Cốc Trí - Nà Danh, xóm Nà Danh, xã Nguyễn Huệ ( L= 3,9m;B=3,5 m) ( đường xã)
1Sơn lan can cầuChương V - Yêu cầu kỹ thuật20,418m2
2Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nướcChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,29510m2
3Vệ sinh mố cầuChương V - Yêu cầu kỹ thuật7,098m2
4Vệ sinh lan can cầuChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,204100 m dài
H Cầu Cốc Cai - Nà Danh, xóm Nà Danh, xã Nguyễn Huệ ( L= 3,5m;B=3,5 m) ( đường xã)
1Sơn lan can cầuChương V - Yêu cầu kỹ thuật16,168m2
2Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nướcChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,22510m2
3Vệ sinh mố cầuChương V - Yêu cầu kỹ thuật7m2
4Vệ sinh lan can cầuChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,161100 m dài
I Cầu Án Lại- Bãi Rác, xóm Án Lại, xã Nguyễn Huệ ( L= 8,1m;B=2,2 m) ( đường xã)
1Sơn lan can cầuChương V - Yêu cầu kỹ thuật16,944m2
2Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nướcChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,78210m2
3Vệ sinh mố cầuChương V - Yêu cầu kỹ thuật7,776m2
4Vệ sinh lan can cầuChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,169100 m dài
5Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,04100m2
J Cầu Chang Tổng - Khau Chang, xóm Nà Danh, xã Nguyễn Huệ ( L= 5,6m;B=3,7 m) ( đường xã)
1Sơn lan can cầuChương V - Yêu cầu kỹ thuật25,832m2
2Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nướcChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,07210m2
3Vệ sinh mố cầuChương V - Yêu cầu kỹ thuật11,76m2
4Vệ sinh lan can cầuChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,258100 m dài
5Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,04100m2
K Cầu Thua Tổng, xóm Thua Bó, xã Nguyễn Huệ ( L= 9,2m;B=3,5 m) ( đường xã)
1Sơn lan can cầu (chất liệu lan can bằng thép), lan can bảo vệ 2 lớpChương V - Yêu cầu kỹ thuật12,432m2
2Sơn lan can cầuChương V - Yêu cầu kỹ thuật25,9456m2
3Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nướcChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,7610m2
4Vệ sinh mố cầuChương V - Yêu cầu kỹ thuật6,8096m2
5Vệ sinh lan can cầuChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,383100 m dài
L Cầu Nặm Loát1, xóm Nặm Loát, xã Nguyễn Huệ ( L= 5,8m;B=2,4 m) ( đường xã)
1Sơn lan can cầuChương V - Yêu cầu kỹ thuật28,28m2
2Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nướcChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,27610m2
3Vệ sinh mố cầuChương V - Yêu cầu kỹ thuật6,264m2
4Vệ sinh lan can cầuChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,282100 m dài
5Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,04100m2
M Cầu Nặm Loát 2, xóm Nặm Loát, xã Nguyễn Huệ ( L= 10,5m;B=2,3 m) ( đường xã)
1Sơn lan can cầuChương V - Yêu cầu kỹ thuật36,936m2
2Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nướcChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,41510m2
3Vệ sinh mố cầuChương V - Yêu cầu kỹ thuật8,12m2
4Vệ sinh lan can cầuChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,369100 m dài
N Cầu Bản Cải, xóm Bản Cải, xã Nguyễn Huệ ( L=4,5m; B=3,5m)
1Sơn lan can cầuChương V - Yêu cầu kỹ thuật20,868m2
2Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nướcChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,910m2
3Vệ sinh mố cầuChương V - Yêu cầu kỹ thuật9m2
4Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,04100m2
5Vệ sinh lan can cầuChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2100 m dài
O Cầu Nà Ngạn, xóm Bản Gủn, xã Ngũ Lão ( L= 5,6m;B=4,4m) ( đường xã)
1Sơn lan can cầuChương V - Yêu cầu kỹ thuật15,344m2
2Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nướcChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,46410m2
3Vệ sinh mố cầuChương V - Yêu cầu kỹ thuật3,584m2
4Vệ sinh lan can cầuChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,153100 m dài
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 200 PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3866m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1312100m2
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,124tấn
8Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V - Yêu cầu kỹ thuật201 cấu kiện
P Cầu Củm Ỏ, xóm Bản Gủn, xã Ngũ Lão ( L= 4,6m;B=4,7m) ( đường xã)
1Sơn lan can cầuChương V - Yêu cầu kỹ thuật5,24m2
2Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nướcChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,16210m2
3Vệ sinh mố cầuChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,944m2
4Vệ sinh lan can cầuChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,184100 m dài
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 200 PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1779m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0592100m2
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0554tấn
8Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V - Yêu cầu kỹ thuật81 cấu kiện
Q Cầu Cốc Co, xóm Khuổi Quân, xã Ngũ Lão ( L= 3,6m;B=4,4m) ( đường xã)
1Sơn lan can cầuChương V - Yêu cầu kỹ thuật9,56m2
2Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nướcChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,58410m2
3Vệ sinh mố cầuChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,52m2
4Vệ sinh lan can cầuChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,095100 m dài
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 200 PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1256m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0472100m2
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0464tấn
8Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V - Yêu cầu kỹ thuật81 cấu kiện
R Cầu Cốc Lùng, xóm Khuổi Quân, xã Ngũ Lão ( L= 6,3m;B=4,4m) ( đường huyện)
1Sơn lan can cầuChương V - Yêu cầu kỹ thuật22,376m2
2Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nướcChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,77210m2
3Vệ sinh mố cầuChương V - Yêu cầu kỹ thuật5,67m2
4Vệ sinh lan can cầuChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,227100 m dài
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,25m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,16m3
7Thay thế biển báoChương V - Yêu cầu kỹ thuật21 cái
8Thay thế cột biển báo, vữa BT M150 PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật21 cột
9Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
S Cầu Mùi, xóm Khuổi Quân, xã Ngũ Lão ( L= 13m;B=4,5m) ( đường huyện)
1Sơn lan can cầuChương V - Yêu cầu kỹ thuật42,24m2
2Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nướcChương V - Yêu cầu kỹ thuật5,8510m2
3Vệ sinh mố cầuChương V - Yêu cầu kỹ thuật5,67m2
4Vệ sinh lan can cầuChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,422100 m dài
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,25m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,16m3
7Thay thế biển báoChương V - Yêu cầu kỹ thuật21 cái
8Thay thế cột biển báo, vữa BT M150 PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật21 cột
9Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 200 PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0676m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0296100m2
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0292tấn
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V - Yêu cầu kỹ thuật41 cấu kiện
T Cầu Khuổi Páng, xóm Khuổi Quân, xã Ngũ Lão ( L= 5,5m;B=5,4m) ( đường huyện)
1Sơn lan can cầuChương V - Yêu cầu kỹ thuật18,622m2
2Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nướcChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,9710m2
3Vệ sinh mố cầuChương V - Yêu cầu kỹ thuật4,51m2
4Vệ sinh lan can cầuChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,186100 m dài
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,25m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,16m3
7Thay thế biển báoChương V - Yêu cầu kỹ thuật21 cái
8Thay thế cột biển báo, vữa BT M150 PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật21 cột
9Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
U Cầu Cốc Ràm, xóm Nà Tủ, xã Ngũ Lão ( L= 5,5m;B=4,0m) ( đường huyện)
1Sơn lan can cầuChương V - Yêu cầu kỹ thuật21,2m2
2Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nướcChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,210m2
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,25m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,16m3
5Thay thế biển báoChương V - Yêu cầu kỹ thuật21 cái
6Thay thế cột biển báo, vữa BT M150 PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật21 cột
7Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
V Cầu Cốc Chia , xóm Nà mấn, xã Ngũ Lão ( L= 5,7m;B=3,6m) ( đường huyện)
1Sơn lan can cầuChương V - Yêu cầu kỹ thuật28,8m2
2Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nướcChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,05210m2
3Vệ sinh mố cầuChương V - Yêu cầu kỹ thuật12,48m2
4Vệ sinh lan can cầuChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,288100 m dài
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,25m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,16m3
7Thay thế biển báoChương V - Yêu cầu kỹ thuật21 cái
8Thay thế cột biển báo, vữa BT M150 PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật21 cột
9Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 200 PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3488m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1408100m2
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1342tấn
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V - Yêu cầu kỹ thuật201 cấu kiện
W Cầu Nà Tú - Cốc Nghịu, xóm Nà Tú, xã Ngũ Lão ( L= 5,8m;B=4,4m) ( đường huyện)
1Sơn lan can cầuChương V - Yêu cầu kỹ thuật16,94m2
2Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nướcChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,55210m2
3Vệ sinh mố cầuChương V - Yêu cầu kỹ thuật4,988m2
4Vệ sinh lan can cầuChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,169100 m dài
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,25m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,16m3
7Thay thế biển báoChương V - Yêu cầu kỹ thuật21 cái
8Thay thế cột biển báo, vữa BT M150 PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật21 cột
9Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 200 PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0612m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0216100m2
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0209tấn
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V - Yêu cầu kỹ thuật31 cấu kiện
X Cầu Nặm Thoong, xóm Bản Phấy xã Ngũ Lão ( L= 6,6m;B=4,5m) ( đường huyện)
1Sơn lan can cầuChương V - Yêu cầu kỹ thuật37,592m2
2Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nướcChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,9710m2
3Vệ sinh mố cầuChương V - Yêu cầu kỹ thuật6,072m2
4Vệ sinh lan can cầuChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,375100 m dài
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,25m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,16m3
7Thay thế biển báoChương V - Yêu cầu kỹ thuật21 cái
8Thay thế cột biển báo, vữa BT M150 PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật21 cột
9Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
Y Cầu Nà Dảo, xóm Bản Phấy, xã Ngũ Lão ( L= 2,5m;B=4,5m) ( đường huyện)
1Sơn lan can cầuChương V - Yêu cầu kỹ thuật7,956m2
2Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nướcChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,12510m2
3Vệ sinh lan can cầuChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,169100 m dài
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,25m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,16m3
6Thay thế biển báoChương V - Yêu cầu kỹ thuật21 cái
7Thay thế cột biển báo, vữa BT M150 PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật21 cột
8Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 200 PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2592m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0816100m2
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0765tấn
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V - Yêu cầu kỹ thuật141 cấu kiện
Z Cầu Ca Rài, xóm Bản Phấy, xã Ngũ Lão ( L= 2,5m;B=4,5m) ( đường huyện)
1Sơn lan can cầuChương V - Yêu cầu kỹ thuật7,956m2
2Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nướcChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,12510m2
3Vệ sinh lan can cầuChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,169100 m dài
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,25m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,16m3
6Thay thế biển báoChương V - Yêu cầu kỹ thuật21 cái
7Thay thế cột biển báo, vữa BT M150 PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật21 cột
8Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 200 PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2592m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0816100m2
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0745tấn
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V - Yêu cầu kỹ thuật141 cấu kiện
AA Cầu Khuổi Khoang, xóm Khuổi Khoang, xã Quang Trung ( L= 5,8m;B=4,5m) ( đường huyện)
1Sơn lan can cầuChương V - Yêu cầu kỹ thuật25,1184m2
2Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nướcChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,6110m2
3Vệ sinh mố cầuChương V - Yêu cầu kỹ thuật11,832m2
4Vệ sinh lan can cầuChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,25100 m dài
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,25m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,16m3
7Thay thế biển báoChương V - Yêu cầu kỹ thuật21 cái
8Thay thế cột biển báo, vữa BT M150 PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật21 cột
9Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
10Bulông neo D10, L12cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật16cái
AB Cầu Phan Thanh xóm Phan Thanh, ( Ngã 3) xã Quang Trung ( L= 6,9m;B=4,5m) ( đường huyện)
1Sơn lan can cầuChương V - Yêu cầu kỹ thuật26,184m2
2Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nướcChương V - Yêu cầu kỹ thuật3,10510m2
3Vệ sinh mố cầuChương V - Yêu cầu kỹ thuật10,44m2
4Vệ sinh lan can cầuChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,261100 m dài
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,25m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,16m3
7Thay thế biển báoChương V - Yêu cầu kỹ thuật21 cái
8Thay thế cột biển báo, vữa BT M150 PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật21 cột
9Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
10Bulông neo D10, L12cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật16cái
AC Cầu Roọng Lại, xóm Phan Thanh, xã Quang Trung ( L= 2,7m;B=5,1m) ( đường huyện)
1Sơn lan can cầuChương V - Yêu cầu kỹ thuật12,234m2
2Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nướcChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,8110m2
3Vệ sinh mố cầuChương V - Yêu cầu kỹ thuật5,13m2
4Vệ sinh lan can cầuChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,122100 m dài
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,25m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,16m3
7Thay thế biển báoChương V - Yêu cầu kỹ thuật21 cái
8Thay thế cột biển báo, vữa BT M150 PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật21 cột
9Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
10Bulông neo D10, L12cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật16cái
AD Cầu Phan Thanh 3 , xóm Phan Thanh, xã Quang Trung ( L= 2,7m;B=5,1m) ( đường huyện)
1Sơn lan can cầuChương V - Yêu cầu kỹ thuật11,886m2
2Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nướcChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,8110m2
3Vệ sinh mố cầuChương V - Yêu cầu kỹ thuật5,562m2
4Vệ sinh lan can cầuChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,118100 m dài
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,25m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,16m3
7Thay thế biển báoChương V - Yêu cầu kỹ thuật21 cái
8Thay thế cột biển báo, vữa BT M150 PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật21 cột
9Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
10Bulông neo D10, L12cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật16cái
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 200 PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0288m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0096100m2
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0022tấn
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V - Yêu cầu kỹ thuật11 cấu kiện
AE Cầu Nặm Tàn - Nà Lại 1, xóm Nà Lại, xã Quang Trung ( L= 3,5m;B=5,5m) ( đường huyện)
1Sơn lan can cầuChương V - Yêu cầu kỹ thuật14,892m2
2Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nướcChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,92510m2
3Vệ sinh mố cầuChương V - Yêu cầu kỹ thuật6,44m2
4Vệ sinh lan can cầuChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,148100 m dài
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,25m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,16m3
7Thay thế biển báoChương V - Yêu cầu kỹ thuật21 cái
8Thay thế cột biển báo, vữa BT M150 PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật21 cột
9Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
10Bulông neo D10, L12cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật16cái
AF Cầu Nặm Tàn - Nà Lại 2, xóm Nà Lại, xã Quang Trung ( L= 2,4m;B=4,5m) ( đường huyện)
1Sơn lan can cầuChương V - Yêu cầu kỹ thuật9,676m2
2Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nướcChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,0810m2
3Vệ sinh mố cầuChương V - Yêu cầu kỹ thuật4,224m2
4Vệ sinh lan can cầuChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,096100 m dài
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,25m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,16m3
7Thay thế biển báoChương V - Yêu cầu kỹ thuật21 cái
8Thay thế cột biển báo, vữa BT M150 PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật21 cột
9Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
10Bulông neo D10, L12cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật16cái
AG Cầu Thoong Mặn - Khuổi Lừa , xóm Khuổi Lừa, xã Quang Trung ( L= 17,8m;B=4,5m) ( đường huyện)
1Sơn lan can cầuChương V - Yêu cầu kỹ thuật63,676m2
2Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nướcChương V - Yêu cầu kỹ thuật7,1210m2
3Vệ sinh mố cầuChương V - Yêu cầu kỹ thuật28,124m2
4Vệ sinh lan can cầuChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,636100 m dài
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,25m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,16m3
7Thay thế biển báoChương V - Yêu cầu kỹ thuật21 cái
8Thay thế cột biển báo, vữa BT M150 PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật21 cột
9Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
10Bulông neo D10, L12cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật16cái
AH Cầu Khuổi Lừa 2 , xóm Khuổi Lừa, xã Quang Trung ( L= 4,6m;B=5,5m) ( đường huyện)
1Sơn lan can cầuChương V - Yêu cầu kỹ thuật18,06m2
2Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nướcChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,34610m2
3Vệ sinh mố cầuChương V - Yêu cầu kỹ thuật8,556m2
4Vệ sinh lan can cầuChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1806100 m dài
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,25m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,16m3
7Thay thế biển báoChương V - Yêu cầu kỹ thuật21 cái
8Thay thế cột biển báo, vữa BT M150 PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật21 cột
9Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
10Bulông neo D10, L12cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật16cái
AI Cầu Cốc Tém, xóm Phan Thanh, xã Quang Trung ( L= 6,6m;B=5,6m) ( đường huyện)
1Sơn lan can cầuChương V - Yêu cầu kỹ thuật61,596m2
2Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nướcChương V - Yêu cầu kỹ thuật3,43210m2
3Vệ sinh mố cầuChương V - Yêu cầu kỹ thuật12,144m2
4Vệ sinh lan can cầuChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,615100 m dài
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,25m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,16m3
7Thay thế biển báoChương V - Yêu cầu kỹ thuật21 cái
8Thay thế cột biển báo, vữa BT M150 PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật21 cột
9Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
10Bulông neo D10, L12cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật16cái
AJ Cầu Khuổi Cáp, xóm Pàn Kèng, xã Quang Trung ( L= 6,6m;B=5,6m) ( đường huyện)
1Sơn lan can cầuChương V - Yêu cầu kỹ thuật61,596m2
2Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nướcChương V - Yêu cầu kỹ thuật3,43210m2
3Vệ sinh mố cầuChương V - Yêu cầu kỹ thuật12,144m2
4Vệ sinh lan can cầuChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,615100 m dài
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,25m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,16m3
7Thay thế biển báoChương V - Yêu cầu kỹ thuật21 cái
8Thay thế cột biển báo, vữa BT M150 PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật21 cột
9Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
10Bulông neo D10, L12cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật16cái
AK Cầu Khuổi Da, xóm Pàn Kèng, xã Quang Trung ( L= 6,6m;B=5,6m) ( đường huyện)
1Sơn lan can cầuChương V - Yêu cầu kỹ thuật61,596m2
2Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nướcChương V - Yêu cầu kỹ thuật3,43210m2
3Vệ sinh mố cầuChương V - Yêu cầu kỹ thuật12,144m2
4Vệ sinh lan can cầuChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,615100 m dài
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,25m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,16m3
7Thay thế biển báoChương V - Yêu cầu kỹ thuật21 cái
8Thay thế cột biển báo, vữa BT M150 PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật21 cột
9Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
10Bulông neo D10, L12cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật16cái
AL Cầu Khau súng, xóm KHau Súng, xã Quang Trung( L=4,7m; B=4,7m) đường xã
1Sơn lan can cầuChương V - Yêu cầu kỹ thuật19,6916m2
2Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nướcChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,11510m2
3Vệ sinh mố cầuChương V - Yêu cầu kỹ thuật10,434m2
4Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,04100m2
5Vệ sinh lan can cầuChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,196100 m dài
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 200 PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,027m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,018100m2
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0188tấn
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V - Yêu cầu kỹ thuật31 cấu kiện
AM Cầu Nà Nhảo, xóm Khuổi Khoang ( L= 3,5 m;B=3,5 m) ( đường xã)
1Sơn lan can cầu (chất liệu lan can bằng thép), lan can bảo vệ 2 lớpChương V - Yêu cầu kỹ thuật8,4m2
2Sơn lan can cầuChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,64m2
3Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nướcChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,22510m2
AN Cầu Co Hủ, xóm Nặm Tàn, xã Quang Trung ( L=4,5m; B=7m)
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 200 PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3776m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,128100m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1103tấn
4Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V - Yêu cầu kỹ thuật201 cấu kiện
AO Cầu Nặm Tàn 2, xóm Nặm Tàn, xã Quang Trung ( L=4,5m; B=5,1m)
1Sơn lan can cầuChương V - Yêu cầu kỹ thuật11,104m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 200 PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3776m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,128100m2
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1103tấn
5Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V - Yêu cầu kỹ thuật201 cấu kiện
AP Cầu Nà Lại, xóm Nà Lại, xã Quang Trung( L=6,8m; B=4,1m) đường xã
1Sơn lan can cầuChương V - Yêu cầu kỹ thuật29,296m2
2Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nướcChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,78810m2
3Vệ sinh mố cầuChương V - Yêu cầu kỹ thuật14,144m2
4Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,04100m2
5Vệ sinh lan can cầuChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,292100 m dài
AQ Cầu Khuổi Lừa 2, xóm Khuổi Lừai, xã Quang Trung( L=2,4m; B=5m) đường xã
1Sơn lan can cầuChương V - Yêu cầu kỹ thuật10,304m2
2Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nướcChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,210m2
3Vệ sinh mố cầuChương V - Yêu cầu kỹ thuật4,896m2
4Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,04100m2
5Vệ sinh lan can cầuChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,103100 m dài
AR Cầu Kẹm Coỏng, xóm Sông Bằng, xã Hồng Nam ( L= 20,1 m; B= 4,5 m) ( đường Huyện)
1Sơn lan can cầuChương V - Yêu cầu kỹ thuật60,72m2
2Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nướcChương V - Yêu cầu kỹ thuật9,04510m2
3Vệ sinh mố cầuChương V - Yêu cầu kỹ thuật19,2m2
4Vệ sinh lan can cầuChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,525100 m dài
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,25m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,16m3
7Thay thế biển báoChương V - Yêu cầu kỹ thuật21 cái
8Thay thế cột biển báo, vữa BT M150 PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật21 cột
9Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
AS Cầu Nà Lìn, xóm Nà Tổng, xã Hồng Nam ( L= 15,4 m; B= 5,4 m) ( đường Huyện)
1Sơn lan can cầuChương V - Yêu cầu kỹ thuật51,94m2
2Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nướcChương V - Yêu cầu kỹ thuật8,31610m2
3Vệ sinh mố cầuChương V - Yêu cầu kỹ thuật13,8m2
4Vệ sinh lan can cầuChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,5194100 m dài
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,25m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,16m3
7Thay thế biển báoChương V - Yêu cầu kỹ thuật21 cái
8Thay thế cột biển báo, vữa BT M150 PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật21 cột
9Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
AT Cầu Pác Khuổi, xóm Nà Tổng, xã Hồng Nam ( L= 3,6 m; B= 4,4 m) ( đường huyện)
1Sơn lan can cầuChương V - Yêu cầu kỹ thuật17,196m2
2Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nướcChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,58410m2
3Vệ sinh mố cầuChương V - Yêu cầu kỹ thuật3,24m2
4Vệ sinh lan can cầuChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,171100 m dài
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,25m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,16m3
7Thay thế biển báoChương V - Yêu cầu kỹ thuật21 cái
8Thay thế cột biển báo, vữa BT M150 PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật21 cột
9Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
AU Cầu Pác Kép, xóm Nà Tổng, xã Hồng Nam ( L= 4,6 m; B= 4,5 m) ( đường huyện)
1Sơn lan can cầuChương V - Yêu cầu kỹ thuật15,76m2
2Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nướcChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,0710m2
3Vệ sinh mố cầuChương V - Yêu cầu kỹ thuật4,14m2
4Vệ sinh lan can cầuChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,157100 m dài
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,25m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,16m3
7Thay thế biển báoChương V - Yêu cầu kỹ thuật21 cái
8Thay thế cột biển báo, vữa BT M150 PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật21 cột
9Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 200 PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0224m3
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0046tấn
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V - Yêu cầu kỹ thuật11 cấu kiện
AV Cầu cầu Dả Tắp cầu số 5, xóm khuổi Linh, xã Hồng Nam ( L= 2,6 m; B= 4,4 m) ( đường huyện)
1Sơn lan can cầuChương V - Yêu cầu kỹ thuật9,806m2
2Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nướcChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,14410m2
3Vệ sinh lan can cầuChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,098100 m dài
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,25m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,16m3
6Thay thế biển báoChương V - Yêu cầu kỹ thuật21 cái
7Thay thế cột biển báo, vữa BT M150 PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật21 cột
8Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
AW Cầu cầu Dả Tắp cầu số 6, xóm khuổi Linh, xã Hồng Nam ( L= 2,6 m; B= 4,4 m) ( đường huyện)
1Sơn lan can cầuChương V - Yêu cầu kỹ thuật9,806m2
2Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nướcChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,14410m2
3Vệ sinh lan can cầuChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,098100 m dài
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,25m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,16m3
6Thay thế biển báoChương V - Yêu cầu kỹ thuật21 cái
7Thay thế cột biển báo, vữa BT M150 PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật21 cột
8Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
AX Cầu Bản Nọc cầu số 7, xóm khuổi Linh, xã Hồng Nam ( L= 2,6 m; B= 4,4 m) ( đường huyện)
1Sơn lan can cầuChương V - Yêu cầu kỹ thuật9,806m2
2Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nướcChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,14410m2
3Vệ sinh lan can cầuChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,098100 m dài
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,25m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,16m3
6Thay thế biển báoChương V - Yêu cầu kỹ thuật21 cái
7Thay thế cột biển báo, vữa BT M150 PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật21 cột
8Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
AY Cầu Nà Tổng, xóm Nà Tổng, xã Hồng Nam ( L= 10 m; B= 2,3 m) ( đường xã)
1Sơn cầu sắt, sơn 1 lớp chống gỉ, 2 lớp sơn màuChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,16m2
AZ Cầu Rỏng Cháo, xóm Khuổi Linh, xã Hồng Nam ( L= 12 m; B= 3,5 m) ( đường xã)
1Sơn lan can cầuChương V - Yêu cầu kỹ thuật40,948m2
2Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nướcChương V - Yêu cầu kỹ thuật4,210m2
3Vệ sinh mố cầuChương V - Yêu cầu kỹ thuật9,6m2
4Vệ sinh lan can cầuChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,409100 m dài
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 200 PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,92m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0172100m2
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0155tấn
8Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V - Yêu cầu kỹ thuật31 cấu kiện
BA Cầu Nà Rài, xóm Khuổi Linh, xã Hồng Nam ( L= 3 m; B= 3,5 m) ( đường xã)
1Sơn lan can cầuChương V - Yêu cầu kỹ thuật4,512m2
2Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nướcChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,0510m2
3Vệ sinh lan can cầuChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,045100 m dài
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 200 PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,04m3
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0439tấn
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0464100m2
7Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V - Yêu cầu kỹ thuật81 cấu kiện
BB Cầu Khổi Trá, xóm Nà Tổng, xã Hồng Nam ( L= 6,6 m; B= 2,0 m) ( đường xã)
1Sơn cầu sắt, sơn 1 lớp chống gỉ, 2 lớp sơn màuChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,184m2
BC Cầu Nà Cương, xóm Khuổi Linh, xã Hồng Nam ( L= 14 m; B= 5 m) ( đường xã)
1Sơn lan can cầuChương V - Yêu cầu kỹ thuật48,616m2
2Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nướcChương V - Yêu cầu kỹ thuật710m2
3Vệ sinh mố cầuChương V - Yêu cầu kỹ thuật12,04m2
4Vệ sinh lan can cầuChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,486100 m dài
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 200 PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,6m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,006100m2
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0063tấn
8Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V - Yêu cầu kỹ thuật11 cấu kiện
BD Cầu Khuổi Sàng, xóm Khuổi Linh, xã Hồng Nam ( L= 2,6 m; B= 4,4 m) ( đường xã)
1Sơn lan can cầuChương V - Yêu cầu kỹ thuật10,596m2
2Vệ sinh lan can cầuChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,105100 m dài
BE Cầu Nà Cương, xóm Khuổi Linh, xã Hồng Nam ( L= 6,6 m; B= 6 m) ( đường xã)
1Sơn lan can cầuChương V - Yêu cầu kỹ thuật26,218m2
2Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nướcChương V - Yêu cầu kỹ thuật3,9610m2
3Vệ sinh mố cầuChương V - Yêu cầu kỹ thuật5,2m2
4Vệ sinh lan can cầuChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,262100 m dài
BF Cầu Cốc Trí, xóm Khuổi Linh, xã Hồng Nam ( L= 3 m; B= 3,5 m) ( đường xã)
1Sơn lan can cầuChương V - Yêu cầu kỹ thuật5,976m2
2Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nướcChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,0510m2
3Vệ sinh lan can cầuChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0511100 m dài
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 200 PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,976m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0464100m2
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0787tấn
7Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V - Yêu cầu kỹ thuật141 cấu kiện
BG Cầu Treo Bằng Giang xã Hồng Nam ( L= 111 m;B=2,5 m) ( đường xã)
1Sơn cầu sắt, sơn 1 lớp chống gỉ, 2 lớp sơn màuChương V - Yêu cầu kỹ thuật445,5m2
2Bôi mỡ gối cầu thépChương V - Yêu cầu kỹ thuật226gối cầu
3Hàn lại các vị trí mối nối hàn cầu cũ bong bậtChương V - Yêu cầu kỹ thuật5công
4Căn chỉnh tăng đơ dây treo+ Lắp tăng đơ + cáp+ khóa cáp chống lắc dọc - lắc ngangChương V - Yêu cầu kỹ thuật4Công
5Cạo rỉ các kết cấu thépChương V - Yêu cầu kỹ thuật445,5m2
6Nhựa đường quét cápChương V - Yêu cầu kỹ thuật30cái
7Củi đunChương V - Yêu cầu kỹ thuật30cái
8Mỡ Lap bôi trơnChương V - Yêu cầu kỹ thuật14cái
9Công quét nhựa đường + mỡ lápChương V - Yêu cầu kỹ thuật18Công
10Kiểm tra, bắt xiết bu lông cầu thép, dàn thép, liên hợp thép – bê tông cốt thép - có dàn giáoChương V - Yêu cầu kỹ thuật7,510 bu lông
BH Cầu Pác Cam, xóm Pác Khuổi, xã Lê Chung ( L= 9,0m; B= 4,3 m) ( đường xã)
1Sơn lan can cầuChương V - Yêu cầu kỹ thuật37,56m2
2Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nướcChương V - Yêu cầu kỹ thuật3,8710m2
3Vệ sinh mố cầuChương V - Yêu cầu kỹ thuật9m2
4Vệ sinh lan can cầuChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3756100 m dài
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 200 PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3296m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,104100m2
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1057tấn
8Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V - Yêu cầu kỹ thuật161 cấu kiện
BI Cầu Pác Vài, xóm Pác Khuổi, xã Lê Chung ( L= 3,6m; B= 4,5 m) ( đường xã)
1Sơn lan can cầuChương V - Yêu cầu kỹ thuật10,248m2
2Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nướcChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,6210m2
3Vệ sinh mố cầuChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,52m2
4Vệ sinh lan can cầuChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,102100 m dài
BJ Cầu Cốc Phầy, xóm Pác Khuổi, xã Lê Chung ( L= 5,7m; B= 4,0 m) ( đường xã)
1Sơn lan can cầuChương V - Yêu cầu kỹ thuật19,546m2
2Vệ sinh mố cầuChương V - Yêu cầu kỹ thuật5,13m2
3Vệ sinh lan can cầuChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1954100 m dài
4Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nướcChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,2810m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 200 PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,4096m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1312100m2
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1348tấn
8Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V - Yêu cầu kỹ thuật201 cấu kiện
BK Cầu Khuổi Diện - Nà Mười 1, xóm khuổi Diện, xã Lê Chung ( L= 4,4m; B= 4,2 m) ( đường xã)
1Sơn lan can cầuChương V - Yêu cầu kỹ thuật9,408m2
2Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nướcChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,84810m2
3Vệ sinh mố cầuChương V - Yêu cầu kỹ thuật3,08m2
4Vệ sinh lan can cầuChương V - Yêu cầu kỹ thuật9,4100 m dài
BL Cầu Khuổi Diện - Nà Mười 2, xóm khuổi Diện, xã Lê Chung ( L= 3,7m; B= 4,5 m) ( đường xã)
1Sơn lan can cầuChương V - Yêu cầu kỹ thuật11,644m2
2Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nướcChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,66510m2
3Vệ sinh mố cầuChương V - Yêu cầu kỹ thuật3,2m2
4Vệ sinh lan can cầuChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,116100 m dài
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 200 PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0675m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0188100m2
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0173tấn
8Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V - Yêu cầu kỹ thuật31 cấu kiện
BM Cầu Khuổi Diện - Nà Mười 3, xóm khuổi Diện, xã Lê Chung ( L= 5,4m; B= 4,0 m) ( đường xã)
1Sơn lan can cầuChương V - Yêu cầu kỹ thuật15,732m2
2Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nướcChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,1610m2
3Vệ sinh mố cầuChương V - Yêu cầu kỹ thuật4,6m2
4Vệ sinh lan can cầuChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,157100 m dài
BN Cầu Khuổi Thán1, xóm khuổi Diện, xã Lê Chung ( L= 67m; B= 3,5 m) ( đường xã)
1Sơn lan can cầuChương V - Yêu cầu kỹ thuật20,24m2
2Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nướcChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,110m2
3Vệ sinh mố cầuChương V - Yêu cầu kỹ thuật6m2
4Vệ sinh lan can cầuChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,202100 m dài
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 200 PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật14,24m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1408100m2
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1348tấn
8Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V - Yêu cầu kỹ thuật201 cấu kiện
BO Cầu Khuổi Thán 2, xóm khuổi Diện, xã Lê Chung ( L= 3,6m; B= 4,0 m) ( đường xã)
1Sơn lan can cầuChương V - Yêu cầu kỹ thuật36,36m2
2Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nướcChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,4410m2
3Vệ sinh mố cầuChương V - Yêu cầu kỹ thuật3,2m2
4Vệ sinh lan can cầuChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,119100 m dài
BP Cầu Goòng Nưa, xóm Goòng Nưa, xã Lê Chung ( L= 6,6m; B= 2,9 m) ( đường xã)
1Sơn lan can cầu (chất liệu lan can bằng thép), lan can bảo vệ 2 lớpChương V - Yêu cầu kỹ thuật7,728m2
2Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nướcChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,91410m2
3Vệ sinh lan can cầuChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,077100 m dài
BQ Cầu Nà Mẩn 1 , xóm Nà Mẩn, xã Lê Chung ( L= 6,9m; B= 4,6m) ( đường xã)
1Sơn lan can cầuChương V - Yêu cầu kỹ thuật23,14m2
2Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nướcChương V - Yêu cầu kỹ thuật3,17410m2
3Vệ sinh mố cầuChương V - Yêu cầu kỹ thuật6,9m2
4Vệ sinh lan can cầuChương V - Yêu cầu kỹ thuật23,1100 m dài
BR Cầu Nà Mẩn 2, xóm Nà Mẩn, xã Lê Chung ( L= 6,8m; B= 4,6m) ( đường xã)
1Sơn lan can cầuChương V - Yêu cầu kỹ thuật23,14m2
2Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nướcChương V - Yêu cầu kỹ thuật3,12810m2
3Vệ sinh mố cầuChương V - Yêu cầu kỹ thuật6,9m2
4Vệ sinh lan can cầuChương V - Yêu cầu kỹ thuật23,14100 m dài
BS Cầu Nà Bon, xóm Héc Chang, xã Đại Tiến ( L= 6,6 m; B= 4,9 m) ( đường Huyện)
1Sơn lan can cầuChương V - Yêu cầu kỹ thuật26,676m2
2Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nướcChương V - Yêu cầu kỹ thuật3,23410m2
3Vệ sinh mố cầuChương V - Yêu cầu kỹ thuật12,8m2
4Vệ sinh lan can cầuChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,266100 m dài
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,25m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,16m3
7Thay thế biển báoChương V - Yêu cầu kỹ thuật21 cái
8Thay thế cột biển báo, vữa BT M150 PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật21 cột
9Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
BT Cầu Nà Bon, xóm Héc Chang, xã Đại Tiến ( L= 4,6 m; B= 3,5 m) ( đường Huyện)
1Sơn lan can cầuChương V - Yêu cầu kỹ thuật14,028m2
2Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nướcChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,6110m2
3Vệ sinh mố cầuChương V - Yêu cầu kỹ thuật4,6m2
4Vệ sinh lan can cầuChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1402100 m dài
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,25m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,16m3
7Thay thế biển báoChương V - Yêu cầu kỹ thuật21 cái
8Thay thế cột biển báo, vữa BT M150 PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật21 cột
9Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
BU Cầu Na Khan - Khau Lềm, xóm Nà Khan, xã Đại Tiến ( L= 13,5 m; B= 3,9 m) ( đường xã)
1Sơn lan can cầuChương V - Yêu cầu kỹ thuật50,89m2
2Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nướcChương V - Yêu cầu kỹ thuật4,8610m2
3Vệ sinh mố cầuChương V - Yêu cầu kỹ thuật13,5m2
4Vệ sinh lan can cầuChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,508100 m dài
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 200 PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0416m3
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0128tấn
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,007100m2
8Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
9Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
10Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,25m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,16m3
12Thay thế biển báoChương V - Yêu cầu kỹ thuật21 cái
13Thay thế cột biển báo, vữa BT M150 PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật21 cột
14Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
BV Cầu Na Khan 2, xóm Nà Khan, xã Đại Tiến ( L= 14,2 m; B= 4 m) ( đường xã)
1Sơn lan can cầuChương V - Yêu cầu kỹ thuật60,17m2
2Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nướcChương V - Yêu cầu kỹ thuật5,6810m2
3Vệ sinh mố cầuChương V - Yêu cầu kỹ thuật26,9m2
4Vệ sinh lan can cầuChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,6017100 m dài
BW Cầu Má Chang, xóm Má Chang, xã Đại Tiến ( L= 4 m; B= 2,5 m) ( đường xã)
1Sơn lan can cầuChương V - Yêu cầu kỹ thuật21,796m2
2Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nướcChương V - Yêu cầu kỹ thuật110m2
3Vệ sinh mố cầuChương V - Yêu cầu kỹ thuật6,4m2
4Vệ sinh lan can cầuChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,21100 m dài
BX Cầu Nà Bon, xóm Má Chang, xã Đại Tiến ( L= 6,6 m; B= 4,9 m) ( đường xã)
1Sơn lan can cầuChương V - Yêu cầu kỹ thuật15,36m2
2Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nướcChương V - Yêu cầu kỹ thuật3,23410m2
3Vệ sinh lan can cầuChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,15100 m dài
BY Cầu Phai Quan - Héc Chang, xóm Héc Chang, xã Đại Tiến ( L= 10,6 m; B= 2,5 m) ( đường xã)
1Sơn chống ăn mòn vào cầu thang, lan can, sàn thao tácChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,016m2
2Vệ sinh lan can cầu bằng thép mạ kẽmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,04100m
BZ Cầu Vài Pải- Héc Chang, xóm Héc Chang, xã Đại Tiến ( L= 10,3 m; B= 2,6 m) ( đường xã)
1Sơn chống ăn mòn vào cầu thang, lan can, sàn thao tácChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,016m2
2Vệ sinh lan can cầu bằng thép mạ kẽmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,04100m
CA Cầu Quyết Tiến, xóm Quyết Tiến, xã Đại Tiến ( L= 6,8 m; B= 4,1 m) ( đường xã)
1Sơn lan can cầuChương V - Yêu cầu kỹ thuật29,56m2
2Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nướcChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,78810m2
3Vệ sinh lan can cầuChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,295100 m dài
CB Cầu Héc Nưa, xóm Héc Nưa, xã Đại Tiến ( L= 20 m; B= 3 m) ( đường xã)
1Sơn lan can cầuChương V - Yêu cầu kỹ thuật66,96m2
2Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nướcChương V - Yêu cầu kỹ thuật910m2
3Vệ sinh mố cầuChương V - Yêu cầu kỹ thuật20,4m2
4Vệ sinh lan can cầuChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,04100 m dài
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,25m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,16m3
7Thay thế biển báoChương V - Yêu cầu kỹ thuật21 cái
8Thay thế cột biển báo, vữa BT M150 PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật21 cột
9Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
CC Cầu Bẻng, xóm xóm 3 Bế Triều, Thị trấn Nước Hai ( L= 13,2 m; B= 4,5 m) ( đường Huyện)
1Sơn lan can cầuChương V - Yêu cầu kỹ thuật61,184m2
2Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nướcChương V - Yêu cầu kỹ thuật6,46810m2
3Vệ sinh mố cầuChương V - Yêu cầu kỹ thuật29,04m2
4Vệ sinh lan can cầuChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,611100 m dài
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,25m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,16m3
7Thay thế biển báoChương V - Yêu cầu kỹ thuật21 cái
8Thay thế cột biển báo, vữa BT M150 PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật21 cột
9Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
CD Cầu Nà Mòng, xóm 3 Bế Triều, Thị trấn Nước Hai ( L= 5 m; B= 6 m) ( đường Huyện)
1Sơn lan can cầuChương V - Yêu cầu kỹ thuật18,956m2
2Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nướcChương V - Yêu cầu kỹ thuật310m2
3Vệ sinh mố cầuChương V - Yêu cầu kỹ thuật7,5m2
4Vệ sinh lan can cầuChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,189100 m dài
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,25m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,16m3
7Thay thế biển báoChương V - Yêu cầu kỹ thuật21 cái
8Thay thế cột biển báo, vữa BT M150 PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật21 cột
9Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
CE CầuThị Trấn - Hồng Việt, Thị Trấn Nước Hai ( L= 114,4 m; B= 4,9 m) ( đường Huyện)
1Sơn lan can cầuChương V - Yêu cầu kỹ thuật441,12m2
2Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nướcChương V - Yêu cầu kỹ thuật20,59210m2
3Vệ sinh mố cầuChương V - Yêu cầu kỹ thuật22,2m2
4Vệ sinh lan can cầuChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,502100 m dài
5Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 9,5) bằng phương pháp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0853100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 200 PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,093m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0336100m2
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0419tấn
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V - Yêu cầu kỹ thuật61 cấu kiện
10Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,25m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,16m3
12Thay thế biển báoChương V - Yêu cầu kỹ thuật21 cái
13Thay thế cột biển báo, vữa BT M150 PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật21 cột
14Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
CF Cầu Khau Gạm, xóm Thái Cường, Thị Trấn Nước Hai ( L= 6,6 m; B= 4,5 m) ( đường huyện)
1Sơn lan can cầuChương V - Yêu cầu kỹ thuật23,208m2
2Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nướcChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,9710m2
3Vệ sinh mố cầuChương V - Yêu cầu kỹ thuật9,7m2
4Vệ sinh lan can cầuChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,232100 m dài
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,25m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,16m3
7Thay thế biển báoChương V - Yêu cầu kỹ thuật21 cái
8Thay thế cột biển báo, vữa BT M150 PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật21 cột
9Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
CG Cầu Khau Hoa, xóm 3 Bế Triều, Thị Trấn Nước Hai ( L= 11,8 m; B= 4,5 m) ( đường xã)
1Sơn lan can cầuChương V - Yêu cầu kỹ thuật63,292m2
2Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nướcChương V - Yêu cầu kỹ thuật5,3110m2
3Vệ sinh mố cầuChương V - Yêu cầu kỹ thuật26,4m2
4Vệ sinh lan can cầuChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,632100 m dài
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,25m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,16m3
7Thay thế biển báoChương V - Yêu cầu kỹ thuật21 cái
8Thay thế cột biển báo, vữa BT M150 PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật21 cột
9Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
CH Cầu Nà Vài, xóm 11 Bế Triều, Thị Trấn Nước Hai ( L= 5,6 m; B= 4,5 m) ( đường xã)
1Sơn lan can cầuChương V - Yêu cầu kỹ thuật34,7m2
2Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nướcChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,5210m2
3Vệ sinh mố cầuChương V - Yêu cầu kỹ thuật12,3m2
4Vệ sinh lan can cầuChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,347100 m dài
CI Cầu Nà Bưa 4, xóm 8 Bế Triều, Thị Trấn Nước Hai ( L= 7,5 m; B= 4,9 m) ( đường xã)
1Sơn lan can cầuChương V - Yêu cầu kỹ thuật17,4m2
2Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nướcChương V - Yêu cầu kỹ thuật3,67510m2
3Vệ sinh lan can cầuChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,174100 m dài
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 200 PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật17,4m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1136100m2
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1348tấn
7Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V - Yêu cầu kỹ thuật201 cấu kiện
CJ Cầu Nà Sai, xóm 9 Bế Triều, Thị Trấn Nước Hai ( L= 6 m; B= 4,5 m) ( đường xã)
1Sơn lan can cầuChương V - Yêu cầu kỹ thuật24,96m2
2Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nướcChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,710m2
3Vệ sinh mố cầuChương V - Yêu cầu kỹ thuật12m2
4Vệ sinh lan can cầuChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,249100 m dài
CK Cầu Treo Thái Cường Thị trấn Nước Hai ( L= 54,5m;B=1,85m) ( đường xã)
1Sơn cầu sắt, sơn 1 lớp chống gỉ, 2 lớp sơn màuChương V - Yêu cầu kỹ thuật117,625m2
2Hàn lại các vị trí mối nối hàn cầu cũ bong bậtChương V - Yêu cầu kỹ thuật4vị trí
3Căn chỉnh tăng đơ dây treo+ Lắp tăng đơ + cáp+ khóa cáp chống lắc dọc - lắc ngangChương V - Yêu cầu kỹ thuật4vị trí
4Cạo rỉ các kết cấu thépChương V - Yêu cầu kỹ thuật100,825m2
5Nhựa đường quét cápChương V - Yêu cầu kỹ thuật20cái
6Củi đunChương V - Yêu cầu kỹ thuật50cái
7Mỡ Lap bôi trơnChương V - Yêu cầu kỹ thuật15cái
8Công quét nhựa đường + mỡ lápChương V - Yêu cầu kỹ thuật8Công
9Kiểm tra, bắt xiết bu lông cầu thép, dàn thép, liên hợp thép – bê tông cốt thép - có dàn giáoChương V - Yêu cầu kỹ thuật4,510 bu lông
CL Cầu Nà Niền 1, xóm Nà Niền, xã Đức Long ( L=10,8m; B= 5,4 m) ( đường Huyện)
1Sơn lan can cầuChương V - Yêu cầu kỹ thuật37,872m2
2Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nướcChương V - Yêu cầu kỹ thuật5,83210m2
3Vệ sinh mố cầuChương V - Yêu cầu kỹ thuật19,4m2
4Vệ sinh lan can cầuChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,378100 m dài
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,25m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,16m3
7Thay thế biển báoChương V - Yêu cầu kỹ thuật21 cái
8Thay thế cột biển báo, vữa BT M150 PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật21 cột
9Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
CM Cầu Nà Bản - Nà Niền 2, xóm Nà Niền, xã Đức Long ( L= 3,5m; B= 4,3 m) ( đường Huyện)
1Sơn lan can cầuChương V - Yêu cầu kỹ thuật12,962m2
2Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nướcChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,50510m2
3Vệ sinh mố cầuChương V - Yêu cầu kỹ thuật5,2m2
4Vệ sinh lan can cầuChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,129100 m dài
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,25m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,16m3
7Thay thế biển báoChương V - Yêu cầu kỹ thuật21 cái
8Thay thế cột biển báo, vữa BT M150 PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật21 cột
9Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
CN Cầu Cốc Rầy - Nà Niền 3, xóm Nà Niền, xã Đức Long ( L= 14,8m; B= 4,4 m) ( đường Huyện)
1Sơn lan can cầuChương V - Yêu cầu kỹ thuật50,36m2
2Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nướcChương V - Yêu cầu kỹ thuật6,51210m2
3Vệ sinh mố cầuChương V - Yêu cầu kỹ thuật22,2m2
4Vệ sinh lan can cầuChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,5036100 m dài
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 200 PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,151m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0552100m2
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0525tấn
8Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V - Yêu cầu kỹ thuật71 cấu kiện
9Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,25m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,16m3
11Thay thế biển báoChương V - Yêu cầu kỹ thuật21 cái
12Thay thế cột biển báo, vữa BT M150 PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật21 cột
13Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
CO Cầu Thốc Bốc - Nà Niền 4, xóm Nà Niền, xã Đức Long ( L= 3,8m; B= 4,2 m) ( đường Huyện)
1Sơn lan can cầuChương V - Yêu cầu kỹ thuật14,42m2
2Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nướcChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,59610m2
3Vệ sinh mố cầuChương V - Yêu cầu kỹ thuật5,7m2
4Vệ sinh lan can cầuChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,144100 m dài
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,25m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,16m3
7Thay thế biển báoChương V - Yêu cầu kỹ thuật21 cái
8Thay thế cột biển báo, vữa BT M150 PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật21 cột
9Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
CP Cầu Ràng Mu - Nà Đuốc 1, xóm Đoàn Kết , xã Đức Long ( L= 9,7m; B= 4,3 m) ( đường Huyện)
1Sơn lan can cầuChương V - Yêu cầu kỹ thuật32,982m2
2Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nướcChương V - Yêu cầu kỹ thuật4,17110m2
3Vệ sinh mố cầuChương V - Yêu cầu kỹ thuật14,5m2
4Vệ sinh lan can cầuChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,4171100 m dài
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,25m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,16m3
7Thay thế biển báoChương V - Yêu cầu kỹ thuật21 cái
8Thay thế cột biển báo, vữa BT M150 PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật21 cột
9Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 200 PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1118m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,044100m2
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0437tấn
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V - Yêu cầu kỹ thuật51 cấu kiện
CQ Cầu Ràng Mu ỷ - Nà Đuốc 2, xóm Đoàn Kết, xã Đức Long ( L= 3,6m; B= 4,3 m) ( đường Huyện)
1Sơn lan can cầuChương V - Yêu cầu kỹ thuật13,368m2
2Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nướcChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,54810m2
3Vệ sinh mố cầuChương V - Yêu cầu kỹ thuật5,4m2
4Vệ sinh lan can cầuChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,133100 m dài
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 200 PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,26m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0269100m2
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0265tấn
8Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V - Yêu cầu kỹ thuật41 cấu kiện
9Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,25m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,16m3
11Thay thế biển báoChương V - Yêu cầu kỹ thuật21 cái
12Thay thế cột biển báo, vữa BT M150 PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật21 cột
13Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
CR Cầu Nà Đuốc 3, xóm Đoàn Kết, xã Đức Long ( L= 4m; B= 5,5 m) ( đường Huyện)
1Sơn lan can cầuChương V - Yêu cầu kỹ thuật11,632m2
2Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nướcChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,210m2
3Vệ sinh lan can cầuChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,116100 m dài
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,25m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,16m3
6Thay thế biển báoChương V - Yêu cầu kỹ thuật21 cái
7Thay thế cột biển báo, vữa BT M150 PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật21 cột
8Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
CS Cầu Nà Đuốc 4, xóm Đoàn Kết, xã Đức Long ( L= 3,6m; B= 5,3 m) ( đường Huyện)
1Sơn lan can cầuChương V - Yêu cầu kỹ thuật11,632m2
2Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nướcChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,90810m2
3Vệ sinh lan can cầuChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,116100 m dài
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,25m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,16m3
6Thay thế biển báoChương V - Yêu cầu kỹ thuật21 cái
7Thay thế cột biển báo, vữa BT M150 PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật21 cột
8Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
CT Cầu Thông Gà, xóm Nà Niền, xã Đức Long ( L= 5,7 m; B= 4,5 m) ( đường Huyện)
1Sơn lan can cầuChương V - Yêu cầu kỹ thuật9,408m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 200 PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2712m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1104100m2
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,102tấn
5Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V - Yêu cầu kỹ thuật141 cấu kiện
6Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,25m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,16m3
8Thay thế biển báoChương V - Yêu cầu kỹ thuật21 cái
9Thay thế cột biển báo, vữa BT M150 PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật21 cột
10Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
CU Cầu Sung Túc, xóm Cốc Lùng, xã Đức Long ( L= 13,5m; B= 5,4m) ( đường xã)
1Sơn lan can cầuChương V - Yêu cầu kỹ thuật48,778m2
2Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nướcChương V - Yêu cầu kỹ thuật7,2910m2
3Vệ sinh mố cầuChương V - Yêu cầu kỹ thuật20,2m2
4Vệ sinh lan can cầuChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,487100 m dài
CV Cầu Thoong Tẹn, xóm Cốc Lùng, xã Đức Long ( L= 13,8m; B= 5,4m) ( đường xã)
1Sơn lan can cầuChương V - Yêu cầu kỹ thuật48,778m2
2Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nướcChương V - Yêu cầu kỹ thuật7,2910m2
3Vệ sinh mố cầuChương V - Yêu cầu kỹ thuật20,2m2
4Vệ sinh lan can cầuChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,487100 m dài
CW Cầu Thua Phai, xóm Long Khang, xã Đức Long ( L= 6,7m; B= 5,4m) ( đường xã)
1Sơn lan can cầuChương V - Yêu cầu kỹ thuật23,778m2
2Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nướcChương V - Yêu cầu kỹ thuật3,61810m2
3Vệ sinh mố cầuChương V - Yêu cầu kỹ thuật10m2
4Vệ sinh lan can cầuChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,237100 m dài
CX Cầu Thua Phai, xóm Long Khang, xã Đức Long ( L= 6,7m; B= 5,4m) ( đường xã)
1Sơn lan can cầuChương V - Yêu cầu kỹ thuật51,818m2
2Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nướcChương V - Yêu cầu kỹ thuật3,6910m2
3Vệ sinh mố cầuChương V - Yêu cầu kỹ thuật27,306m2
4Vệ sinh lan can cầuChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,818100 m dài
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,25m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,16m3
7Thay thế biển báoChương V - Yêu cầu kỹ thuật21 cái
8Thay thế cột biển báo, vữa BT M150 PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật21 cột
9Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
CY Cầu Nà Khao, xóm Đông Giang 2, xã Nam Tuấn ( L= 28,5m;B=3,8m) ( đường xã)
1Sơn lan can cầuChương V - Yêu cầu kỹ thuật99,02m2
2Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nướcChương V - Yêu cầu kỹ thuật9,97510m2
3Vệ sinh mố cầuChương V - Yêu cầu kỹ thuật28,5m2
4Vệ sinh lan can cầuChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,99100 m dài
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 200 PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3168m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0976100m2
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1096tấn
8Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V - Yêu cầu kỹ thuật161 cấu kiện
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,16m3
10Thay thế biển báoChương V - Yêu cầu kỹ thuật21 cái
11Thay thế cột biển báo, vữa BT M150 PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật21 cột
12Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
CZ Cầu Vò Khuốt, xã Nam Tuấn ( L= 44,19m;B=3m) ( đường xã)
1Sơn lan can cầu (chất liệu lan can bằng thép), lan can bảo vệ 2 lớpChương V - Yêu cầu kỹ thuật105,84m2
2Sơn lan can cầuChương V - Yêu cầu kỹ thuật112,958m2
3Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nướcChương V - Yêu cầu kỹ thuật13,2310m2
4Vệ sinh mố cầuChương V - Yêu cầu kỹ thuật48,51m2
5Vệ sinh lan can cầuChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,17100 m dài
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 200 PCB30 cột tiêuChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,14m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,008100m2
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0091tấn
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V - Yêu cầu kỹ thuật21 cấu kiện
10Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,25m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,16m3
12Thay thế biển báoChương V - Yêu cầu kỹ thuật21 cái
13Thay thế cột biển báo, vữa BT M150 PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật21 cột
14Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
DA Cầu Nà Đán, xã Nam Tuấn ( L= 21,6m;B=3,4m) ( đường xã)
1Sơn lan can cầuChương V - Yêu cầu kỹ thuật109,248m2
2Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nướcChương V - Yêu cầu kỹ thuật6,4810m2
3Vệ sinh mố cầuChương V - Yêu cầu kỹ thuật43,2m2
4Vệ sinh lan can cầuChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,09100 m dài
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,25m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,16m3
7Thay thế biển báoChương V - Yêu cầu kỹ thuật21 cái
8Thay thế cột biển báo, vữa BT M150 PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật21 cột
9Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
DB Cầu Sam Luồng, xóm Sam Luồng, xã Trương Lương ( L= 45,3 m; B= 4,5 m) ( đường Huyện)
1Sơn lan can cầuChương V - Yêu cầu kỹ thuật52,908m2
2Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nướcChương V - Yêu cầu kỹ thuật20,38510m2
3Vệ sinh mố cầuChương V - Yêu cầu kỹ thuật9,2m2
4Vệ sinh lan can cầuChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,529100 m dài
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 200 PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3091m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1008100m2
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0951tấn
8Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V - Yêu cầu kỹ thuật131 cấu kiện
DC Cầu Nà Mừa, xóm Lũng Diệu, xã Trương Lương ( L= 5,6 m; B= 4,5 m) ( đường Huyện)
1Sơn lan can cầuChương V - Yêu cầu kỹ thuật24,46m2
2Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nướcChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,5210m2
3Vệ sinh mố cầuChương V - Yêu cầu kỹ thuật11,2m2
4Vệ sinh lan can cầuChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,244100 m dài
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,25m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,16m3
7Thay thế biển báoChương V - Yêu cầu kỹ thuật21 cái
8Thay thế cột biển báo, vữa BT M150 PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật21 cột
9Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
DD Cầu Nà Sâm, xóm Lũng Diểu, xã Trương Lương ( L= 4,6 m; B= 4,9 m) ( đường Huyện)
1Sơn lan can cầuChương V - Yêu cầu kỹ thuật10,392m2
2Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nướcChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,25410m2
3Vệ sinh mố cầuChương V - Yêu cầu kỹ thuật3,3m2
4Vệ sinh lan can cầuChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2254100 m dài
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,25m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,16m3
7Thay thế biển báoChương V - Yêu cầu kỹ thuật21 cái
8Thay thế cột biển báo, vữa BT M150 PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật21 cột
9Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
DE Cầu Nà Bon, xóm Lũng Diểu, xã Trương Lương ( L= 4,7 m; B= 5,1 m) ( đường Huyện)
1Sơn lan can cầuChương V - Yêu cầu kỹ thuật16,912m2
2Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nướcChương V - Yêu cầu kỹ thuật22,79710m2
3Vệ sinh mố cầuChương V - Yêu cầu kỹ thuật9,4m2
4Vệ sinh lan can cầuChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,169100 m dài
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,25m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,16m3
7Thay thế biển báoChương V - Yêu cầu kỹ thuật21 cái
8Thay thế cột biển báo, vữa BT M150 PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật21 cột
9Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
DF Cầu Hoàng Ngườm, xóm Nà Chang, xã Trương Lương ( L= 4,6 m; B= 5,6 m) ( đường Huyện)
1Sơn lan can cầuChương V - Yêu cầu kỹ thuật13,408m2
2Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nướcChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,57610m2
3Vệ sinh mố cầuChương V - Yêu cầu kỹ thuật4,7m2
4Vệ sinh lan can cầuChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,134100 m dài
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,25m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,16m3
7Thay thế biển báoChương V - Yêu cầu kỹ thuật21 cái
8Thay thế cột biển báo, vữa BT M150 PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật21 cột
9Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 200 PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1661m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0552100m2
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0525tấn
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V - Yêu cầu kỹ thuật71 cấu kiện
DG Cầu Giản Đảy, xóm Nà Chang, xã Trương Lương ( L= 42,3 m; B= 3,9 m) ( đường Huyện)
1Sơn lan can cầuChương V - Yêu cầu kỹ thuật74,944m2
2Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nướcChương V - Yêu cầu kỹ thuật16,49710m2
3Vệ sinh mố cầuChương V - Yêu cầu kỹ thuật36,3m2
4Vệ sinh lan can cầuChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,749100 m dài
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,25m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,16m3
7Thay thế biển báoChương V - Yêu cầu kỹ thuật21 cái
8Thay thế cột biển báo, vữa BT M150 PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật21 cột
9Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 200 PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,063m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0216100m2
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,024tấn
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V - Yêu cầu kỹ thuật31 cấu kiện
DH Cầu Cốc Đông, xóm Nà Chang, xã Trương Lương ( L= 6,6 m; B= 4,4 m) ( đường Huyện)
1Sơn lan can cầuChương V - Yêu cầu kỹ thuật20,168m2
2Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nướcChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,90410m2
3Vệ sinh mố cầuChương V - Yêu cầu kỹ thuật5,8m2
4Vệ sinh lan can cầuChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,201100 m dài
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,25m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,16m3
7Thay thế biển báoChương V - Yêu cầu kỹ thuật21 cái
8Thay thế cột biển báo, vữa BT M150 PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật21 cột
9Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
DI Cầu Rẽ Kéo Tằm, xóm Kéo Tằm, xã Trương Lương ( L= 3,5 m; B= 3,5 m) ( đường xã)
1Sơn lan can cầuChương V - Yêu cầu kỹ thuật10,2m2
2Vệ sinh lan can cầuChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1100 m dài
DJ Cầu Treo Giang Lâm - Kéo Tằm xã Trương Lương ( L= 29,5m;B=2,3m) ( đường xã)
1Sơn cầu sắt, sơn 1 lớp chống gỉ, 2 lớp sơn màuChương V - Yêu cầu kỹ thuật84,65m2
2Hàn lại các vị trí mối nối hàn cầu cũ bong bậtChương V - Yêu cầu kỹ thuật3vị trí
3Căn chỉnh tăng đơ dây treo+ Lắp tăng đơ + cáp+ khóa cáp chống lắc dọc - lắc ngangChương V - Yêu cầu kỹ thuật3vị trí
4Cạo rỉ các kết cấu thépChương V - Yêu cầu kỹ thuật67,85m2
5Nhựa đường quét cápChương V - Yêu cầu kỹ thuật100cái
6Củi đunChương V - Yêu cầu kỹ thuật50cái
7Mỡ Lap bôi trơnChương V - Yêu cầu kỹ thuật10cái
8Công quét nhựa đường + mỡ lápChương V - Yêu cầu kỹ thuật8Công
DK Cầu Treo Giang Lâm - Kéo Tằm xã Trương Lương ( L= 61,2m;B=1,7m) ( đường xã)
1Sơn cầu sắt, sơn 1 lớp chống gỉ, 2 lớp sơn màuChương V - Yêu cầu kỹ thuật120,84m2
2Hàn lại các vị trí mối nối hàn cầu cũ bong bậtChương V - Yêu cầu kỹ thuật2vị trí
3Căn chỉnh tăng đơ dây treo+ Lắp tăng đơ + cáp+ khóa cáp chống lắc dọc - lắc ngangChương V - Yêu cầu kỹ thuật2vị trí
4Cạo rỉ các kết cấu thépChương V - Yêu cầu kỹ thuật104,04m2
5Nhựa đường quét cápChương V - Yêu cầu kỹ thuật50cái
6Củi đunChương V - Yêu cầu kỹ thuật40cái
7Mỡ Lap bôi trơnChương V - Yêu cầu kỹ thuật12cái
8Công quét nhựa đường + mỡ lápChương V - Yêu cầu kỹ thuật12Công
DL Cầu Treo Pác Guồng-Nà Mừa, xã Trương Lương ( L= 30,2m;B=2,2m) ( đường xã)
1Sơn cầu sắt, sơn 1 lớp chống gỉ, 2 lớp sơn màuChương V - Yêu cầu kỹ thuật83,24m2
2Hàn lại các vị trí mối nối hàn cầu cũ bong bậtChương V - Yêu cầu kỹ thuật2vị trí
3Căn chỉnh tăng đơ dây treo+ Lắp tăng đơ + cáp+ khóa cáp chống lắc dọc - lắc ngangChương V - Yêu cầu kỹ thuật2vị trí
4Cạo rỉ các kết cấu thépChương V - Yêu cầu kỹ thuật66,44m2
5Nhựa đường quét cápChương V - Yêu cầu kỹ thuật20cái
6Củi đunChương V - Yêu cầu kỹ thuật30cái
7Mỡ Lap bôi trơnChương V - Yêu cầu kỹ thuật10cái
8Công quét nhựa đường + mỡ lápChương V - Yêu cầu kỹ thuật10Công
DM Cầu bản Hoá - Nà Nhừ, xã Dân Chủ ( đường huyện) ( L= 11,2m;B=3,5)
1Sơn lan can cầuChương V - Yêu cầu kỹ thuật37,04m2
2Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nướcChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,3210m2
3Vệ sinh mố cầuChương V - Yêu cầu kỹ thuật13,2m2
4Vệ sinh trụ cầuChương V - Yêu cầu kỹ thuật5m2
5Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,04100m2
6Vệ sinh lan can cầuChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3704100 m dài
7Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,25m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,16m3
9Thay thế biển báoChương V - Yêu cầu kỹ thuật21 cái
10Thay thế cột biển báo, vữa BT M150 PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật21 cột
11Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
DN Cầu Dân Chủ -Quý Quân1, xã Dân Chủ ( đường huyện) ( L= 5 m;B=3,5)
1Sơn lan can cầuChương V - Yêu cầu kỹ thuật25,52m2
2Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nướcChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,610m2
3Vệ sinh mố cầuChương V - Yêu cầu kỹ thuật6m2
4Vệ sinh trụ cầuChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,5m2
5Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,04100m2
6Vệ sinh lan can cầuChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2552100 m dài
7Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,25m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,16m3
9Thay thế biển báoChương V - Yêu cầu kỹ thuật21 cái
10Thay thế cột biển báo, vữa BT M150 PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật21 cột
DO Cầu Dân Chủ -Quý Quân1, xã Dân Chủ ( đường huyện) ( L= 4 m;B=3,5)
1Sơn lan can cầuChương V - Yêu cầu kỹ thuật25,52m2
2Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nướcChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,4810m2
3Vệ sinh mố cầuChương V - Yêu cầu kỹ thuật4,8m2
4Vệ sinh trụ cầuChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,5m2
5Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,04100m2
6Vệ sinh lan can cầuChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2552100 m dài
7Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,25m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,16m3
9Thay thế biển báoChương V - Yêu cầu kỹ thuật21 cái
10Thay thế cột biển báo, vữa BT M150 PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật21 cột
11Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
DP Cầu Bản Mạ, xã Dân Chủ ( đường xã) ( L=5,6m; B=3m)
1Sơn lan can cầuChương V - Yêu cầu kỹ thuật21,52m2
2Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nướcChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,67210m2
3Vệ sinh mố cầuChương V - Yêu cầu kỹ thuật6,72m2
4Vệ sinh lan can cầuChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,224100 m dài
DQ Cầu Bản Chang, xã Dân chủ( đường xã ) ( L= 13m;B=3 m)
1Sơn lan can cầuChương V - Yêu cầu kỹ thuật38,796m2
2Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nướcChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,25610m2
3Vệ sinh mố cầuChương V - Yêu cầu kỹ thuật5,52m2
4Vệ sinh lan can cầuChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,387100 m dài
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 200 PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0665m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0184100m2
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0182tấn
8Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V - Yêu cầu kỹ thuật31 cấu kiện
DR Cầu Hoằng Súm, xã Dân chủ (đường xã) ( L= 5,9 m;B=3 m)
1Sơn lan can cầuChương V - Yêu cầu kỹ thuật21,416m2
2Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nướcChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,1810m2
3Vệ sinh mố cầuChương V - Yêu cầu kỹ thuật3,54m2
4Vệ sinh lan can cầuChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,214100 m dài
DS Cầu Treo Nà Hoá - Nà Mạ, xã Dân chủ ( L=51,12; B=1,7) ( đường xã)
1Sơn cầu sắt, sơn 1 lớp chống gỉ, 2 lớp sơn màuChương V - Yêu cầu kỹ thuật103,704m2
2Bôi mỡ gối cầu thépChương V - Yêu cầu kỹ thuật25Kg
3Hàn lại các vị trí mối nối hàn cầu cũ bong bậtChương V - Yêu cầu kỹ thuật4vị trí
4Căn chỉnh tăng đơ dây treo+ Lắp tăng đơ + cáp+ khóa cáp chống lắc dọc - lắc ngangChương V - Yêu cầu kỹ thuật4vị trí
5Cạo rỉ các kết cấu thépChương V - Yêu cầu kỹ thuật86,904m2
6Nhựa đường quét cápChương V - Yêu cầu kỹ thuật120cái
7Củi đunChương V - Yêu cầu kỹ thuật60cái
8Mỡ Lap bôi trơnChương V - Yêu cầu kỹ thuật15cái
9Công quét nhựa đường + mỡ lápChương V - Yêu cầu kỹ thuật10Công
10Kiểm tra, bắt xiết bu lông cầu thép, dàn thép, liên hợp thép – bê tông cốt thép - có dàn giáoChương V - Yêu cầu kỹ thuật5,810 bu lông
DT Cầu Cầu Pác Ngườm - Lam Sơn Thượng, xóm Lam Sơn Hạ , xã Hoàng Tung ( L= 11,6m;B=5,3m) ( đường huyện)
1Sơn lan can cầuChương V - Yêu cầu kỹ thuật61,016m2
2Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nướcChương V - Yêu cầu kỹ thuật6,14810m2
3Vệ sinh mố cầuChương V - Yêu cầu kỹ thuật22,04m2
4Vệ sinh lan can cầuChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,61100 m dài
5Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8100m2
6Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,25m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,16m3
8Thay thế biển báoChương V - Yêu cầu kỹ thuật21 cái
9Thay thế cột biển báo, vữa BT M150 PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật21 cột
10Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
11Bulông neo D10, L12cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật16cái
DU Cầu Thâm Huyện, xóm Lam Sơn Hạ , xã Hồng Việt ( L= 6,6m;B=5,3m) ( đường huyện)
1Sơn lan can cầuChương V - Yêu cầu kỹ thuật46,616m2
2Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,032m2
3Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nướcChương V - Yêu cầu kỹ thuật3,49810m2
4Vệ sinh mố cầuChương V - Yêu cầu kỹ thuật22,04m2
5Vệ sinh lan can cầuChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,466100 m dài
6Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4100m2
7Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,25m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,16m3
9Thay thế biển báoChương V - Yêu cầu kỹ thuật21 cái
10Thay thế cột biển báo, vữa BT M150 PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật21 cột
11Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
12Bulông neo D10, L12cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật16cái
DV Cầu Bản Giàng - Sơn Hạ, xã Hồng Việt ( L= 5,4m;B=5,9m) ( đường xã)
1Sơn lan can cầuChương V - Yêu cầu kỹ thuật19,968m2
2Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nướcChương V - Yêu cầu kỹ thuật3,18610m2
3Vệ sinh mố cầuChương V - Yêu cầu kỹ thuật8,64m2
4Vệ sinh lan can cầuChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,199100 m dài
DW Cầu Na Xả, xã Hồng Việt ( L= 5,8m;B=3,5m) ( đường xã)
1Sơn lan can cầuChương V - Yêu cầu kỹ thuật11,7m2
2Sơn lan can cầu (chất liệu lan can bằng thép), lan can bảo vệ 2 lớpChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,928m2
3Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nướcChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,0310m2
4Vệ sinh mố cầuChương V - Yêu cầu kỹ thuật5,2m2
5Vệ sinh lan can cầuChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,117100 m dài
DX Cầu Treo Nà Bát, xã Hồng Việt ( L= 58m;B=3,5m) ( đường xã)
1Sơn lan can cầu (chất liệu lan can bằng thép), lan can bảo vệ 2 lớpChương V - Yêu cầu kỹ thuật219,8m2
2Bôi mỡ gối cầu thépChương V - Yêu cầu kỹ thuật2gối cầu
3Hàn lại các vị trí mối nối hàn cầu cũ bong bậtChương V - Yêu cầu kỹ thuật2vị trí
4Căn chỉnh tăng đơ dây treo+ Lắp tăng đơ + cáp+ khóa cáp chống lắc dọc - lắc ngangChương V - Yêu cầu kỹ thuật3vị trí
5Cạo rỉ các kết cấu thépChương V - Yêu cầu kỹ thuật203m2
6Nhựa đường quét cápChương V - Yêu cầu kỹ thuật50cái
7Củi đunChương V - Yêu cầu kỹ thuật30cái
8Mỡ Lap bôi trơnChương V - Yêu cầu kỹ thuật15cái
9Công quét nhựa đường + mỡ lápChương V - Yêu cầu kỹ thuật10Công
10Kiểm tra, bắt xiết bu lông cầu thép, dàn thép, liên hợp thép – bê tông cốt thép - có dàn giáoChương V - Yêu cầu kỹ thuật410 bu lông
DY Cầu Nà Bản - Hào Lịch, xóm Hào Lịch, xã Hoàng Tung ( L= 3,7m;B=4,4m) ( đường huyện)
1Sơn lan can cầuChương V - Yêu cầu kỹ thuật25,218m2
2Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nướcChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,62810m2
3Vệ sinh mố cầuChương V - Yêu cầu kỹ thuật3,33m2
4Vệ sinh lan can cầuChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,252100 m dài
5Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,8m3
6Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,28m3
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,28m2
8Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,25m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,16m3
10Thay thế biển báoChương V - Yêu cầu kỹ thuật21 cái
11Thay thế cột biển báo, vữa BT M150 PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật21 cột
12Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
13Bulông neo D10, L12cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật16cái
DZ Cầu Bó Lếch, xóm Bó Lếch, xã Hoàng Tung ( L= 4,3m;B= 6,4m) ( đường huyện)
1Sơn lan can cầuChương V - Yêu cầu kỹ thuật23,206m2
2Vệ sinh lan can cầuChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,233100 m dài
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,2m3
4Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,12m3
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,1m2
6Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,25m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,16m3
8Thay thế biển báoChương V - Yêu cầu kỹ thuật21 cái
9Thay thế cột biển báo, vữa BT M150 PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật21 cột
10Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
11Bulông neo D10, L12cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật16cái
EA Cầu Nà Tanh, xóm Bến Đò, xã Hoàng Tung ( L= 4,8m;B= 6,4m) ( đường huyện)
1Sơn lan can cầuChương V - Yêu cầu kỹ thuật31,246m2
2Vệ sinh lan can cầuChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,312100 m dài
3Vệ sinh mố cầuChương V - Yêu cầu kỹ thuật10,176m2
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,25m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,16m3
6Thay thế biển báoChương V - Yêu cầu kỹ thuật21 cái
7Thay thế cột biển báo, vữa BT M150 PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật21 cột
8Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
9Bulông neo D10, L12cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật16cái
EB Cầu Bản Giài, xóm Cao Minh, xã Hoàng Tung ( L= 5,8m;B=5,4m) ( đường xã)
1Sơn lan can cầuChương V - Yêu cầu kỹ thuật16,884m2
2Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nướcChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,910m2
3Vệ sinh mố cầuChương V - Yêu cầu kỹ thuật5,22m2
4Vệ sinh lan can cầuChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,168100 m dài
EC Cầu Phai Vúa - Cao Minh, xóm Cao Minh, xã Hoàng Tung ( L= 3,6m;B=4,5m) ( đường xã)
1Sơn lan can cầuChương V - Yêu cầu kỹ thuật28,552m2
2Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nướcChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,6210m2
3Vệ sinh mố cầuChương V - Yêu cầu kỹ thuật3,456m2
4Vệ sinh lan can cầuChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,285100 m dài
ED Cầu Tiệp, xóm Đoàn Kết, xã Hoàng Tung ( L= 14m;B=3,8m) ( đường xã)
1Sơn lan can cầuChương V - Yêu cầu kỹ thuật15,4m2
2Sơn lan can cầu (chất liệu lan can bằng thép), lan can bảo vệ 2 lớpChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,752m2
3Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nướcChương V - Yêu cầu kỹ thuật5,3210m2
4Vệ sinh mố cầuChương V - Yêu cầu kỹ thuật15,4m2
5Vệ sinh lan can cầuChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,154100 m dài
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2m2
EE Cầu Vẻ, xóm Na Lữ, xã Hoàng Tung ( L= 4,8m;B=4,4m) ( đường xã)
1Sơn lan can cầuChương V - Yêu cầu kỹ thuật57,096m2
2Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nướcChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,11210m2
3Vệ sinh mố cầuChương V - Yêu cầu kỹ thuật5,376m2
4Vệ sinh lan can cầuChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,5709100 m dài
EF Cầu Thin Tẳng, xóm Thin Tẳng, xã Bình Dương ( L= 2,7m; B= 4,5 m) ( đường Huyện)
1Sơn lan can cầuChương V - Yêu cầu kỹ thuật10,764m2
2Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nướcChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,21510m2
3Vệ sinh mố cầuChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,7m2
4Vệ sinh lan can cầuChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,107100 m dài
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 200 PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2712m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0976100m2
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0889tấn
8Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V - Yêu cầu kỹ thuật141 cấu kiện
9Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,25m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,16m3
11Thay thế biển báoChương V - Yêu cầu kỹ thuật21 cái
12Thay thế cột biển báo, vữa BT M150 PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật21 cột
13Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
EG Cầu Mận Mu, xóm Thin Tẳng, xã Bình Dương ( L= 3,6m; B= 4,1m) ( đường Huyện)
1Sơn lan can cầuChương V - Yêu cầu kỹ thuật13,368m2
2Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nướcChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,47610m2
3Vệ sinh mố cầuChương V - Yêu cầu kỹ thuật3,6m2
4Vệ sinh lan can cầuChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,139100 m dài
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 200 PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2712m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0976100m2
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0889tấn
8Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V - Yêu cầu kỹ thuật141 cấu kiện
9Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,25m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,16m3
11Thay thế biển báoChương V - Yêu cầu kỹ thuật21 cái
12Thay thế cột biển báo, vữa BT M150 PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật21 cột
13Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
EH Cầu Thang Cảng, xóm Nà Hoan, xã Bình Dương ( L= 3,7m; B= 4,4 m) ( đường Huyện)
1Sơn lan can cầuChương V - Yêu cầu kỹ thuật13,808m2
2Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nướcChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,62810m2
3Vệ sinh mố cầuChương V - Yêu cầu kỹ thuật4,4m2
4Vệ sinh lan can cầuChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,139100 m dài
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 200 PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2712m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0976100m2
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0889tấn
8Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V - Yêu cầu kỹ thuật141 cấu kiện
9Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,25m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,16m3
11Thay thế biển báoChương V - Yêu cầu kỹ thuật21 cái
12Thay thế cột biển báo, vữa BT M150 PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật21 cột
13Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
EI Cầu Hoằng Khăm, xóm Nà Vường, xã Bình Dương ( L= 15,1m; B= 4,0 m) ( đường xã)
1Sơn lan can cầuChương V - Yêu cầu kỹ thuật44,316m2
2Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nướcChương V - Yêu cầu kỹ thuật6,0410m2
3Vệ sinh mố cầuChương V - Yêu cầu kỹ thuật15,1m2
4Vệ sinh lan can cầuChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,693100 m dài
EJ Cầu Cốc Sổng, xóm Bó Mỵ, xã Bình Dương ( L= 13,4m; B= 4,0 m) ( đường xã)
1Sơn lan can cầuChương V - Yêu cầu kỹ thuật42,5896m2
2Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nướcChương V - Yêu cầu kỹ thuật5,3610m2
3Vệ sinh mố cầuChương V - Yêu cầu kỹ thuật14,7m2
4Vệ sinh lan can cầuChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,425100 m dài
EK Cầu Cốc Sa, xóm Bó Mỵ, xã Bình Dương ( L= 15m; B= 3,4 m) ( đường xã)
1Sơn lan can cầuChương V - Yêu cầu kỹ thuật44,316m2
2Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nướcChương V - Yêu cầu kỹ thuật5,110m2
3Vệ sinh mố cầuChương V - Yêu cầu kỹ thuật15,1m2
4Vệ sinh lan can cầuChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,443100 m dài
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 200 PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật28,32m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2816100m2
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2581tấn
8Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V - Yêu cầu kỹ thuật401 cấu kiện
EL Cầu Trạm xã Cũ, xóm Thin Tẳng, xã Bình Dương ( L= 3,5m; B= 4,5m) ( đường xã)
1Sơn lan can cầuChương V - Yêu cầu kỹ thuật13,258m2
2Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nướcChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,57510m2
3Vệ sinh mố cầuChương V - Yêu cầu kỹ thuật3,5m2
4Vệ sinh lan can cầuChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,132100 m dài
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 200 PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2712m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0976100m2
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0889tấn
8Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V - Yêu cầu kỹ thuật141 cấu kiện
EM Cầu Nà Phung, xóm Thin Tẳng, xã Bình Dương ( L= 3,6m; B= 4,5m) ( đường xã)
1Sơn lan can cầuChương V - Yêu cầu kỹ thuật13,368m2
2Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nướcChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,6210m2
3Vệ sinh mố cầuChương V - Yêu cầu kỹ thuật3,6m2
4Vệ sinh lan can cầuChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,133100 m dài
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 200 PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2712m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0976100m2
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0889tấn
8Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V - Yêu cầu kỹ thuật141 cấu kiện
EN Cầu Đang Sáu, xóm Khuổi Kỳ, xã Bình Dương ( L= 3,6m; B= 4,5m) ( đường xã)
1Sơn lan can cầuChương V - Yêu cầu kỹ thuật13,368m2
2Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nướcChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,6210m2
3Vệ sinh mố cầuChương V - Yêu cầu kỹ thuật3,6m2
4Vệ sinh lan can cầuChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,133100 m dài
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 200 PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2712m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0976100m2
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0889tấn
8Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V - Yêu cầu kỹ thuật141 cấu kiện
EO Cầu Pác Rẻo, xóm Khuổi Kỳ, xã Bình Dương ( L= 3,8m; B= 4,3m) ( đường xã)
1Sơn lan can cầuChương V - Yêu cầu kỹ thuật14,26m2
2Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nướcChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,7110m2
3Vệ sinh mố cầuChương V - Yêu cầu kỹ thuật4,8m2
4Vệ sinh lan can cầuChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,142100 m dài
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 200 PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2712m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0976100m2
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0889tấn
8Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V - Yêu cầu kỹ thuật141 cấu kiện
EP Cầu Dốc Nặm, xóm Khuổi Kỳ, xã Bình Dương ( L= 5m; B= 3m) ( đường xã)
1Sơn lan can cầuChương V - Yêu cầu kỹ thuật14,26m2
2Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nướcChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,7110m2
3Vệ sinh mố cầuChương V - Yêu cầu kỹ thuật4,8m2
4Vệ sinh lan can cầuChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,142100 m dài
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 200 PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2712m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0976100m2
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0889tấn
8Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V - Yêu cầu kỹ thuật141 cấu kiện
EQ Cầu Khuổi Tẻ, xóm Nà Niển, xã Bình Dương ( L= 4,5m; B= 3,5m) ( đường xã)
1Sơn lan can cầuChương V - Yêu cầu kỹ thuật8,4m2
2Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nướcChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,57510m2
3Vệ sinh lan can cầuChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,084100 m dài
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 200 PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1356m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0488100m2
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0445tấn
7Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V - Yêu cầu kỹ thuật71 cấu kiện
ER Cầu treo Hoàng Hoẳn xã Bình Dương ( L= 54,3m;B=2m) ( đường xã)
1Sơn cầu sắt, sơn 1 lớp chống gỉ, 2 lớp sơn màuChương V - Yêu cầu kỹ thuật125,4m2
2Bôi mỡ gối cầu thépChương V - Yêu cầu kỹ thuật10gối cầu
3Hàn lại các vị trí mối nối hàn cầu cũ bong bậtChương V - Yêu cầu kỹ thuật2vị trí
4Căn chỉnh tăng đơ dây treo+ Lắp tăng đơ + cáp+ khóa cáp chống lắc dọc - lắc ngangChương V - Yêu cầu kỹ thuật2vị trí
5Cạo rỉ các kết cấu thépChương V - Yêu cầu kỹ thuật104,04m2
6Nhựa đường quét cápChương V - Yêu cầu kỹ thuật10cái
7Củi đunChương V - Yêu cầu kỹ thuật12cái
8Mỡ Lap bôi trơnChương V - Yêu cầu kỹ thuật11cái
9Công quét nhựa đường + mỡ lápChương V - Yêu cầu kỹ thuật10Công
10Kiểm tra, bắt xiết bu lông cầu thép, dàn thép, liên hợp thép – bê tông cốt thép - có dàn giáoChương V - Yêu cầu kỹ thuật3,510 bu lông
ES Cầu treo Hoàng Rài xã Bình Dương ( L= 54,3m;B=2m) ( đường xã)
1Sơn cầu sắt, sơn 1 lớp chống gỉ, 2 lớp sơn màuChương V - Yêu cầu kỹ thuật125,4m2
2Bôi mỡ gối cầu thépChương V - Yêu cầu kỹ thuật4gối cầu
3Hàn lại các vị trí mối nối hàn cầu cũ bong bậtChương V - Yêu cầu kỹ thuật2vị trí
4Căn chỉnh tăng đơ dây treo+ Lắp tăng đơ + cáp+ khóa cáp chống lắc dọc - lắc ngangChương V - Yêu cầu kỹ thuật2vị trí
5Cạo rỉ các kết cấu thépChương V - Yêu cầu kỹ thuật104,04m2
6Nhựa đường quét cápChương V - Yêu cầu kỹ thuật11cái
7Củi đunChương V - Yêu cầu kỹ thuật14,9cái
8Mỡ Lap bôi trơnChương V - Yêu cầu kỹ thuật11cái
9Công quét nhựa đường + mỡ lápChương V - Yêu cầu kỹ thuật10Công
10Kiểm tra, bắt xiết bu lông cầu thép, dàn thép, liên hợp thép – bê tông cốt thép - có dàn giáoChương V - Yêu cầu kỹ thuật3,510 bu lông
ET Cầu Bốc Thượng 2, xóm Bốc Thượng, xã Bạch Đằng ( L= 13,1m; B=4,4m) ( đường xã)
1Sơn lan can cầuChương V - Yêu cầu kỹ thuật115,492m2
2Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nướcChương V - Yêu cầu kỹ thuật5,76410m2
3Vệ sinh mố cầuChương V - Yêu cầu kỹ thuật10,48m2
4Vệ sinh lan can cầuChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,1549100 m dài
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 200 PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0627m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0224100m2
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0215tấn
8Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V - Yêu cầu kỹ thuật31 cấu kiện
EU Cầu Tà Hồ Sìn, xóm Bốc Thượng, xã Bạch Đằng ( L= 6,6m;B=5,4m) ( đường xã)
1Sơn lan can cầuChương V - Yêu cầu kỹ thuật21,9088m2
2Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nướcChương V - Yêu cầu kỹ thuật6,86410m2
3Vệ sinh mố cầuChương V - Yêu cầu kỹ thuật6,864m2
4Vệ sinh lan can cầuChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,219100 m dài
EV Cầu Bản Sẳng 1,xóm Bản Sẳng, xã Bạch Đằng ( L= 3,6m;B=4,9) ( đường xã)
1Sơn lan can cầuChương V - Yêu cầu kỹ thuật12,376m2
2Vệ sinh mố cầuChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,52m2
3Vệ sinh lan can cầuChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,123100 m dài
EW Cầu Bản Sẳng 2,xóm Bản Sẳng, xã Bạch Đằng ( L= 3,6m;B=5,8m) ( đường xã)
1Sơn lan can cầuChương V - Yêu cầu kỹ thuật28,196m2
2Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nướcChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,08810m2
3Vệ sinh mố cầuChương V - Yêu cầu kỹ thuật3,528m2
4Vệ sinh lan can cầuChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,281100 m dài
EX Cầu Bản Sẳng 3,xóm Bản Sẳng, xã Bạch Đằng ( L= 6,6m;B=4,3m) ( đường xã)
1Sơn lan can cầuChương V - Yêu cầu kỹ thuật18,696m2
2Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nướcChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,83810m2
3Vệ sinh mố cầuChương V - Yêu cầu kỹ thuật6,6m2
4Vệ sinh lan can cầuChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,186100 m dài
EY Cầu Nà Roác, xóm Bản Sẳng, xã Bạch Đằng ( L= 4,6m;B=6,1m) ( đường xã)
1Sơn lan can cầuChương V - Yêu cầu kỹ thuật11,568m2
2Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nướcChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,80610m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 200 PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0599m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0224100m2
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0215tấn
6Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V - Yêu cầu kỹ thuật31 cấu kiện
EZ Cầu Treo Phiêng Lừa xã Bạch Đằng ( L= 60,6m;B=1,7m) ( đường xã)
1Sơn cầu sắt, sơn 1 lớp chống gỉ, 2 lớp sơn màuChương V - Yêu cầu kỹ thuật119,82m2
2Bôi mỡ gối cầu thépChương V - Yêu cầu kỹ thuật4gối cầu
3Hàn lại các vị trí mối nối hàn cầu cũ bong bậtChương V - Yêu cầu kỹ thuật4vị trí
4Căn chỉnh tăng đơ dây treo+ Lắp tăng đơ + cáp+ khóa cáp chống lắc dọc - lắc ngangChương V - Yêu cầu kỹ thuật4vị trí
5Cạo rỉ các kết cấu thépChương V - Yêu cầu kỹ thuật119,82m2
6Nhựa đường quét cápChương V - Yêu cầu kỹ thuật20cái
7Củi đunChương V - Yêu cầu kỹ thuật30cái
8Mỡ Lap bôi trơnChương V - Yêu cầu kỹ thuật10cái
9Công quét nhựa đường + mỡ lápChương V - Yêu cầu kỹ thuật10Công
10Kiểm tra, bắt xiết bu lông cầu thép, dàn thép, liên hợp thép – bê tông cốt thép - có dàn giáoChương V - Yêu cầu kỹ thuật4,510 bu lông
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.347E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.69E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.096.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành giao thông, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III (hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông cấp IV trở lên) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV.52
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Yêu cầu có trình độ từ trung cấp trở lên, chuyên ngành giao thông.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Còn sử dụng tốt1
2 Máy hàn điện Còn sử dụng tốt1
3 Máy trộn vữa hoặc trộn bê tông Còn sử dụng tốt1
4 Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ hoặc thủy bình Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->