Gói thầu: Duy tu, sửa chữa cầu trên địa bàn huyện Hòa An, tỉnh Cao Bằng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220912991-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/09/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Kinh tế và Hạ Tầng huyện Hòa An, tỉnh Cao Bằng |
| Tên gói thầu | Duy tu, sửa chữa cầu trên địa bàn huyện Hòa An, tỉnh Cao Bằng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220890185 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn sự nghiệp kinh tế |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-07 15:43:00 đến ngày 2022-09-17 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Cao Bằng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,564,410,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.347E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.69E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.096.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành giao thông, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III (hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông cấp IV trở lên) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có trình độ từ trung cấp trở lên, chuyên ngành giao thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn vữa hoặc trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ hoặc thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Kinh tế và Hạ Tầng huyện Hòa An, tỉnh Cao Bằng |
| E-CDNT 1.2 |
Duy tu, sửa chữa cầu trên địa bàn huyện Hòa An, tỉnh Cao Bằng Duy tu, sửa chữa cầu trên địa bàn huyện Hòa An, tỉnh Cao Bằng 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn sự nghiệp kinh tế |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Bên mời thầu: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Hòa An; Địa chỉ: Thị trấn Nước Hai, huyện Hòa An, tỉnh Cao Bằng.
- Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Hòa An; Địa chỉ: Thị trấn Nước Hai, huyện Hòa An, tỉnh Cao Bằng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Hòa An, địa chỉ: Thị trấn Nước Hai, huyện Hòa An, tỉnh Cao Bằng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Hòa An, địa chỉ: Thị trấn Nước Hai, huyện Hòa An, tỉnh Cao Bằng. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Hòa An; địa chỉ: Thị trấn Nước Hai, huyện Hòa An, tỉnh Cao Bằng. Đường dây nóng của Báo Đấu thầu 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Cầu Bó Bấn - Roạc Mạ xóm Lũng Cút, xã Nguyễn Huệ ( L= 3,6m;B=4,2m) ( đường huyện) | |||
| 1 | Sơn lan can cầu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,416 | m2 |
| 2 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,44 | 10m2 |
| 3 | Vệ sinh mố cầu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,24 | m2 |
| 4 | Vệ sinh lan can cầu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,134 | 100 m dài |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 200 PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1363 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0456 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0428 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | 1 cấu kiện |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,25 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,16 | m3 |
| 11 | Thay thế biển báo | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1 cái |
| 12 | Thay thế cột biển báo, vữa BT M150 PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1 cột |
| 13 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| B | Cầu Nà Cà - Cốc Phát, xã Nguyễn Huệ ( L=6,6m; B=5,6m) ( Đường huyện) | |||
| 1 | Sơn lan can cầu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17,04 | m2 |
| 2 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,3 | 10m2 |
| 3 | Vệ sinh mố cầu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,64 | m2 |
| 4 | Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m2 |
| 5 | Vệ sinh lan can cầu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,264 | 100 m dài |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 200 PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0422 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0176 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0196 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1 cấu kiện |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,25 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,16 | m3 |
| 12 | Thay thế biển báo | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1 cái |
| 13 | Thay thế cột biển báo, vữa BT M150 PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1 cột |
| 14 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| C | Cầu Nà Danh, xã Nguyễn Huệ ( L= 3,7m;B=4,4 m) ( đường tỉnh) | |||
| 1 | Sơn lan can cầu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18,22 | m2 |
| 2 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,444 | 10m2 |
| 3 | Vệ sinh mố cầu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,4 | m2 |
| 4 | Vệ sinh lan can cầu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,18 | 100 m dài |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,25 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,16 | m3 |
| 7 | Thay thế biển báo | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1 cái |
| 8 | Thay thế cột biển báo, vữa BT M150 PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1 cột |
| 9 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| D | Cầu Chang Tổng - Cốc Chia, xóm Cốc Phát, xã Nguyễn Huệ ( L=4,5m; B=3,5m) | |||
| 1 | Sơn lan can cầu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20,868 | m2 |
| 2 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,9 | 10m2 |
| 3 | Vệ sinh mố cầu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | m2 |
| 4 | Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m2 |
| 5 | Vệ sinh lan can cầu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100 m dài |
| E | Cầu Thang Ký - Cốc Chia, xóm Cốc Phát, xã Nguyễn Huệ ( L=5,7m; B=5,5m) | |||
| 1 | Sơn lan can cầu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,682 | m2 |
| 2 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,135 | 10m2 |
| 3 | Vệ sinh mố cầu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,078 | m2 |
| 4 | Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m2 |
| 5 | Vệ sinh lan can cầu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,11 | 100 m dài |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 200 PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2202 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0573 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | 1 cấu kiện |
| F | Cầu Cốc Tú - Nà Danh, xóm Nà Danh, xã Nguyễn Huệ ( L= 3,7m;B=3,6m) ( đường xã) | |||
| 1 | Sơn lan can cầu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17,472 | m2 |
| 2 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,332 | 10m2 |
| 3 | Vệ sinh mố cầu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,808 | m2 |
| 4 | Vệ sinh lan can cầu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,174 | 100 m dài |
| G | Cầu Cốc Trí - Nà Danh, xóm Nà Danh, xã Nguyễn Huệ ( L= 3,9m;B=3,5 m) ( đường xã) | |||
| 1 | Sơn lan can cầu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20,418 | m2 |
| 2 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,295 | 10m2 |
| 3 | Vệ sinh mố cầu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,098 | m2 |
| 4 | Vệ sinh lan can cầu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,204 | 100 m dài |
| H | Cầu Cốc Cai - Nà Danh, xóm Nà Danh, xã Nguyễn Huệ ( L= 3,5m;B=3,5 m) ( đường xã) | |||
| 1 | Sơn lan can cầu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16,168 | m2 |
| 2 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,225 | 10m2 |
| 3 | Vệ sinh mố cầu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | m2 |
| 4 | Vệ sinh lan can cầu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,161 | 100 m dài |
| I | Cầu Án Lại- Bãi Rác, xóm Án Lại, xã Nguyễn Huệ ( L= 8,1m;B=2,2 m) ( đường xã) | |||
| 1 | Sơn lan can cầu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16,944 | m2 |
| 2 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,782 | 10m2 |
| 3 | Vệ sinh mố cầu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,776 | m2 |
| 4 | Vệ sinh lan can cầu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,169 | 100 m dài |
| 5 | Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m2 |
| J | Cầu Chang Tổng - Khau Chang, xóm Nà Danh, xã Nguyễn Huệ ( L= 5,6m;B=3,7 m) ( đường xã) | |||
| 1 | Sơn lan can cầu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25,832 | m2 |
| 2 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,072 | 10m2 |
| 3 | Vệ sinh mố cầu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,76 | m2 |
| 4 | Vệ sinh lan can cầu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,258 | 100 m dài |
| 5 | Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m2 |
| K | Cầu Thua Tổng, xóm Thua Bó, xã Nguyễn Huệ ( L= 9,2m;B=3,5 m) ( đường xã) | |||
| 1 | Sơn lan can cầu (chất liệu lan can bằng thép), lan can bảo vệ 2 lớp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,432 | m2 |
| 2 | Sơn lan can cầu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25,9456 | m2 |
| 3 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,76 | 10m2 |
| 4 | Vệ sinh mố cầu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,8096 | m2 |
| 5 | Vệ sinh lan can cầu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,383 | 100 m dài |
| L | Cầu Nặm Loát1, xóm Nặm Loát, xã Nguyễn Huệ ( L= 5,8m;B=2,4 m) ( đường xã) | |||
| 1 | Sơn lan can cầu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 28,28 | m2 |
| 2 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,276 | 10m2 |
| 3 | Vệ sinh mố cầu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,264 | m2 |
| 4 | Vệ sinh lan can cầu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,282 | 100 m dài |
| 5 | Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m2 |
| M | Cầu Nặm Loát 2, xóm Nặm Loát, xã Nguyễn Huệ ( L= 10,5m;B=2,3 m) ( đường xã) | |||
| 1 | Sơn lan can cầu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 36,936 | m2 |
| 2 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,415 | 10m2 |
| 3 | Vệ sinh mố cầu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,12 | m2 |
| 4 | Vệ sinh lan can cầu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,369 | 100 m dài |
| N | Cầu Bản Cải, xóm Bản Cải, xã Nguyễn Huệ ( L=4,5m; B=3,5m) | |||
| 1 | Sơn lan can cầu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20,868 | m2 |
| 2 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,9 | 10m2 |
| 3 | Vệ sinh mố cầu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | m2 |
| 4 | Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m2 |
| 5 | Vệ sinh lan can cầu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100 m dài |
| O | Cầu Nà Ngạn, xóm Bản Gủn, xã Ngũ Lão ( L= 5,6m;B=4,4m) ( đường xã) | |||
| 1 | Sơn lan can cầu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,344 | m2 |
| 2 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,464 | 10m2 |
| 3 | Vệ sinh mố cầu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,584 | m2 |
| 4 | Vệ sinh lan can cầu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,153 | 100 m dài |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 200 PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3866 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1312 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,124 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | 1 cấu kiện |
| P | Cầu Củm Ỏ, xóm Bản Gủn, xã Ngũ Lão ( L= 4,6m;B=4,7m) ( đường xã) | |||
| 1 | Sơn lan can cầu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,24 | m2 |
| 2 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,162 | 10m2 |
| 3 | Vệ sinh mố cầu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,944 | m2 |
| 4 | Vệ sinh lan can cầu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,184 | 100 m dài |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 200 PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1779 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0592 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0554 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | 1 cấu kiện |
| Q | Cầu Cốc Co, xóm Khuổi Quân, xã Ngũ Lão ( L= 3,6m;B=4,4m) ( đường xã) | |||
| 1 | Sơn lan can cầu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,56 | m2 |
| 2 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,584 | 10m2 |
| 3 | Vệ sinh mố cầu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,52 | m2 |
| 4 | Vệ sinh lan can cầu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,095 | 100 m dài |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 200 PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1256 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0472 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0464 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | 1 cấu kiện |
| R | Cầu Cốc Lùng, xóm Khuổi Quân, xã Ngũ Lão ( L= 6,3m;B=4,4m) ( đường huyện) | |||
| 1 | Sơn lan can cầu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22,376 | m2 |
| 2 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,772 | 10m2 |
| 3 | Vệ sinh mố cầu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,67 | m2 |
| 4 | Vệ sinh lan can cầu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,227 | 100 m dài |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,25 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,16 | m3 |
| 7 | Thay thế biển báo | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1 cái |
| 8 | Thay thế cột biển báo, vữa BT M150 PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1 cột |
| 9 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| S | Cầu Mùi, xóm Khuổi Quân, xã Ngũ Lão ( L= 13m;B=4,5m) ( đường huyện) | |||
| 1 | Sơn lan can cầu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 42,24 | m2 |
| 2 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,85 | 10m2 |
| 3 | Vệ sinh mố cầu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,67 | m2 |
| 4 | Vệ sinh lan can cầu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,422 | 100 m dài |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,25 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,16 | m3 |
| 7 | Thay thế biển báo | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1 cái |
| 8 | Thay thế cột biển báo, vữa BT M150 PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1 cột |
| 9 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 200 PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0676 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0296 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0292 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | 1 cấu kiện |
| T | Cầu Khuổi Páng, xóm Khuổi Quân, xã Ngũ Lão ( L= 5,5m;B=5,4m) ( đường huyện) | |||
| 1 | Sơn lan can cầu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18,622 | m2 |
| 2 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,97 | 10m2 |
| 3 | Vệ sinh mố cầu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,51 | m2 |
| 4 | Vệ sinh lan can cầu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,186 | 100 m dài |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,25 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,16 | m3 |
| 7 | Thay thế biển báo | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1 cái |
| 8 | Thay thế cột biển báo, vữa BT M150 PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1 cột |
| 9 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| U | Cầu Cốc Ràm, xóm Nà Tủ, xã Ngũ Lão ( L= 5,5m;B=4,0m) ( đường huyện) | |||
| 1 | Sơn lan can cầu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 21,2 | m2 |
| 2 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,2 | 10m2 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,25 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,16 | m3 |
| 5 | Thay thế biển báo | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1 cái |
| 6 | Thay thế cột biển báo, vữa BT M150 PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1 cột |
| 7 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| V | Cầu Cốc Chia , xóm Nà mấn, xã Ngũ Lão ( L= 5,7m;B=3,6m) ( đường huyện) | |||
| 1 | Sơn lan can cầu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 28,8 | m2 |
| 2 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,052 | 10m2 |
| 3 | Vệ sinh mố cầu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,48 | m2 |
| 4 | Vệ sinh lan can cầu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,288 | 100 m dài |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,25 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,16 | m3 |
| 7 | Thay thế biển báo | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1 cái |
| 8 | Thay thế cột biển báo, vữa BT M150 PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1 cột |
| 9 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 200 PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3488 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1408 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1342 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | 1 cấu kiện |
| W | Cầu Nà Tú - Cốc Nghịu, xóm Nà Tú, xã Ngũ Lão ( L= 5,8m;B=4,4m) ( đường huyện) | |||
| 1 | Sơn lan can cầu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16,94 | m2 |
| 2 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,552 | 10m2 |
| 3 | Vệ sinh mố cầu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,988 | m2 |
| 4 | Vệ sinh lan can cầu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,169 | 100 m dài |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,25 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,16 | m3 |
| 7 | Thay thế biển báo | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1 cái |
| 8 | Thay thế cột biển báo, vữa BT M150 PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1 cột |
| 9 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 200 PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0612 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0216 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0209 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | 1 cấu kiện |
| X | Cầu Nặm Thoong, xóm Bản Phấy xã Ngũ Lão ( L= 6,6m;B=4,5m) ( đường huyện) | |||
| 1 | Sơn lan can cầu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 37,592 | m2 |
| 2 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,97 | 10m2 |
| 3 | Vệ sinh mố cầu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,072 | m2 |
| 4 | Vệ sinh lan can cầu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,375 | 100 m dài |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,25 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,16 | m3 |
| 7 | Thay thế biển báo | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1 cái |
| 8 | Thay thế cột biển báo, vữa BT M150 PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1 cột |
| 9 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| Y | Cầu Nà Dảo, xóm Bản Phấy, xã Ngũ Lão ( L= 2,5m;B=4,5m) ( đường huyện) | |||
| 1 | Sơn lan can cầu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,956 | m2 |
| 2 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,125 | 10m2 |
| 3 | Vệ sinh lan can cầu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,169 | 100 m dài |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,25 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,16 | m3 |
| 6 | Thay thế biển báo | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1 cái |
| 7 | Thay thế cột biển báo, vữa BT M150 PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1 cột |
| 8 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 200 PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2592 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0816 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0765 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14 | 1 cấu kiện |
| Z | Cầu Ca Rài, xóm Bản Phấy, xã Ngũ Lão ( L= 2,5m;B=4,5m) ( đường huyện) | |||
| 1 | Sơn lan can cầu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,956 | m2 |
| 2 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,125 | 10m2 |
| 3 | Vệ sinh lan can cầu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,169 | 100 m dài |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,25 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,16 | m3 |
| 6 | Thay thế biển báo | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1 cái |
| 7 | Thay thế cột biển báo, vữa BT M150 PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1 cột |
| 8 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 200 PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2592 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0816 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0745 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14 | 1 cấu kiện |
| AA | Cầu Khuổi Khoang, xóm Khuổi Khoang, xã Quang Trung ( L= 5,8m;B=4,5m) ( đường huyện) | |||
| 1 | Sơn lan can cầu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25,1184 | m2 |
| 2 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,61 | 10m2 |
| 3 | Vệ sinh mố cầu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,832 | m2 |
| 4 | Vệ sinh lan can cầu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,25 | 100 m dài |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,25 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,16 | m3 |
| 7 | Thay thế biển báo | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1 cái |
| 8 | Thay thế cột biển báo, vữa BT M150 PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1 cột |
| 9 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 10 | Bulông neo D10, L12cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| AB | Cầu Phan Thanh xóm Phan Thanh, ( Ngã 3) xã Quang Trung ( L= 6,9m;B=4,5m) ( đường huyện) | |||
| 1 | Sơn lan can cầu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 26,184 | m2 |
| 2 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,105 | 10m2 |
| 3 | Vệ sinh mố cầu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,44 | m2 |
| 4 | Vệ sinh lan can cầu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,261 | 100 m dài |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,25 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,16 | m3 |
| 7 | Thay thế biển báo | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1 cái |
| 8 | Thay thế cột biển báo, vữa BT M150 PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1 cột |
| 9 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 10 | Bulông neo D10, L12cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| AC | Cầu Roọng Lại, xóm Phan Thanh, xã Quang Trung ( L= 2,7m;B=5,1m) ( đường huyện) | |||
| 1 | Sơn lan can cầu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,234 | m2 |
| 2 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,81 | 10m2 |
| 3 | Vệ sinh mố cầu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,13 | m2 |
| 4 | Vệ sinh lan can cầu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,122 | 100 m dài |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,25 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,16 | m3 |
| 7 | Thay thế biển báo | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1 cái |
| 8 | Thay thế cột biển báo, vữa BT M150 PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1 cột |
| 9 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 10 | Bulông neo D10, L12cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| AD | Cầu Phan Thanh 3 , xóm Phan Thanh, xã Quang Trung ( L= 2,7m;B=5,1m) ( đường huyện) | |||
| 1 | Sơn lan can cầu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,886 | m2 |
| 2 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,81 | 10m2 |
| 3 | Vệ sinh mố cầu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,562 | m2 |
| 4 | Vệ sinh lan can cầu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,118 | 100 m dài |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,25 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,16 | m3 |
| 7 | Thay thế biển báo | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1 cái |
| 8 | Thay thế cột biển báo, vữa BT M150 PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1 cột |
| 9 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 10 | Bulông neo D10, L12cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 200 PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0288 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0096 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0022 | tấn |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 cấu kiện |
| AE | Cầu Nặm Tàn - Nà Lại 1, xóm Nà Lại, xã Quang Trung ( L= 3,5m;B=5,5m) ( đường huyện) | |||
| 1 | Sơn lan can cầu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,892 | m2 |
| 2 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,925 | 10m2 |
| 3 | Vệ sinh mố cầu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,44 | m2 |
| 4 | Vệ sinh lan can cầu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,148 | 100 m dài |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,25 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,16 | m3 |
| 7 | Thay thế biển báo | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1 cái |
| 8 | Thay thế cột biển báo, vữa BT M150 PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1 cột |
| 9 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 10 | Bulông neo D10, L12cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| AF | Cầu Nặm Tàn - Nà Lại 2, xóm Nà Lại, xã Quang Trung ( L= 2,4m;B=4,5m) ( đường huyện) | |||
| 1 | Sơn lan can cầu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,676 | m2 |
| 2 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,08 | 10m2 |
| 3 | Vệ sinh mố cầu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,224 | m2 |
| 4 | Vệ sinh lan can cầu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,096 | 100 m dài |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,25 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,16 | m3 |
| 7 | Thay thế biển báo | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1 cái |
| 8 | Thay thế cột biển báo, vữa BT M150 PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1 cột |
| 9 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 10 | Bulông neo D10, L12cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| AG | Cầu Thoong Mặn - Khuổi Lừa , xóm Khuổi Lừa, xã Quang Trung ( L= 17,8m;B=4,5m) ( đường huyện) | |||
| 1 | Sơn lan can cầu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 63,676 | m2 |
| 2 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,12 | 10m2 |
| 3 | Vệ sinh mố cầu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 28,124 | m2 |
| 4 | Vệ sinh lan can cầu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,636 | 100 m dài |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,25 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,16 | m3 |
| 7 | Thay thế biển báo | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1 cái |
| 8 | Thay thế cột biển báo, vữa BT M150 PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1 cột |
| 9 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 10 | Bulông neo D10, L12cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| AH | Cầu Khuổi Lừa 2 , xóm Khuổi Lừa, xã Quang Trung ( L= 4,6m;B=5,5m) ( đường huyện) | |||
| 1 | Sơn lan can cầu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18,06 | m2 |
| 2 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,346 | 10m2 |
| 3 | Vệ sinh mố cầu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,556 | m2 |
| 4 | Vệ sinh lan can cầu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1806 | 100 m dài |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,25 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,16 | m3 |
| 7 | Thay thế biển báo | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1 cái |
| 8 | Thay thế cột biển báo, vữa BT M150 PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1 cột |
| 9 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 10 | Bulông neo D10, L12cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| AI | Cầu Cốc Tém, xóm Phan Thanh, xã Quang Trung ( L= 6,6m;B=5,6m) ( đường huyện) | |||
| 1 | Sơn lan can cầu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 61,596 | m2 |
| 2 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,432 | 10m2 |
| 3 | Vệ sinh mố cầu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,144 | m2 |
| 4 | Vệ sinh lan can cầu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,615 | 100 m dài |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,25 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,16 | m3 |
| 7 | Thay thế biển báo | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1 cái |
| 8 | Thay thế cột biển báo, vữa BT M150 PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1 cột |
| 9 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 10 | Bulông neo D10, L12cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| AJ | Cầu Khuổi Cáp, xóm Pàn Kèng, xã Quang Trung ( L= 6,6m;B=5,6m) ( đường huyện) | |||
| 1 | Sơn lan can cầu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 61,596 | m2 |
| 2 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,432 | 10m2 |
| 3 | Vệ sinh mố cầu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,144 | m2 |
| 4 | Vệ sinh lan can cầu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,615 | 100 m dài |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,25 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,16 | m3 |
| 7 | Thay thế biển báo | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1 cái |
| 8 | Thay thế cột biển báo, vữa BT M150 PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1 cột |
| 9 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 10 | Bulông neo D10, L12cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| AK | Cầu Khuổi Da, xóm Pàn Kèng, xã Quang Trung ( L= 6,6m;B=5,6m) ( đường huyện) | |||
| 1 | Sơn lan can cầu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 61,596 | m2 |
| 2 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,432 | 10m2 |
| 3 | Vệ sinh mố cầu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,144 | m2 |
| 4 | Vệ sinh lan can cầu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,615 | 100 m dài |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,25 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,16 | m3 |
| 7 | Thay thế biển báo | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1 cái |
| 8 | Thay thế cột biển báo, vữa BT M150 PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1 cột |
| 9 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 10 | Bulông neo D10, L12cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| AL | Cầu Khau súng, xóm KHau Súng, xã Quang Trung( L=4,7m; B=4,7m) đường xã | |||
| 1 | Sơn lan can cầu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19,6916 | m2 |
| 2 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,115 | 10m2 |
| 3 | Vệ sinh mố cầu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,434 | m2 |
| 4 | Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m2 |
| 5 | Vệ sinh lan can cầu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,196 | 100 m dài |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 200 PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,027 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,018 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0188 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | 1 cấu kiện |
| AM | Cầu Nà Nhảo, xóm Khuổi Khoang ( L= 3,5 m;B=3,5 m) ( đường xã) | |||
| 1 | Sơn lan can cầu (chất liệu lan can bằng thép), lan can bảo vệ 2 lớp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,4 | m2 |
| 2 | Sơn lan can cầu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,64 | m2 |
| 3 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,225 | 10m2 |
| AN | Cầu Co Hủ, xóm Nặm Tàn, xã Quang Trung ( L=4,5m; B=7m) | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 200 PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3776 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,128 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1103 | tấn |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | 1 cấu kiện |
| AO | Cầu Nặm Tàn 2, xóm Nặm Tàn, xã Quang Trung ( L=4,5m; B=5,1m) | |||
| 1 | Sơn lan can cầu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,104 | m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 200 PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3776 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,128 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1103 | tấn |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | 1 cấu kiện |
| AP | Cầu Nà Lại, xóm Nà Lại, xã Quang Trung( L=6,8m; B=4,1m) đường xã | |||
| 1 | Sơn lan can cầu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 29,296 | m2 |
| 2 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,788 | 10m2 |
| 3 | Vệ sinh mố cầu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,144 | m2 |
| 4 | Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m2 |
| 5 | Vệ sinh lan can cầu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,292 | 100 m dài |
| AQ | Cầu Khuổi Lừa 2, xóm Khuổi Lừai, xã Quang Trung( L=2,4m; B=5m) đường xã | |||
| 1 | Sơn lan can cầu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,304 | m2 |
| 2 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,2 | 10m2 |
| 3 | Vệ sinh mố cầu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,896 | m2 |
| 4 | Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m2 |
| 5 | Vệ sinh lan can cầu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,103 | 100 m dài |
| AR | Cầu Kẹm Coỏng, xóm Sông Bằng, xã Hồng Nam ( L= 20,1 m; B= 4,5 m) ( đường Huyện) | |||
| 1 | Sơn lan can cầu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 60,72 | m2 |
| 2 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,045 | 10m2 |
| 3 | Vệ sinh mố cầu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19,2 | m2 |
| 4 | Vệ sinh lan can cầu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,525 | 100 m dài |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,25 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,16 | m3 |
| 7 | Thay thế biển báo | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1 cái |
| 8 | Thay thế cột biển báo, vữa BT M150 PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1 cột |
| 9 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| AS | Cầu Nà Lìn, xóm Nà Tổng, xã Hồng Nam ( L= 15,4 m; B= 5,4 m) ( đường Huyện) | |||
| 1 | Sơn lan can cầu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 51,94 | m2 |
| 2 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,316 | 10m2 |
| 3 | Vệ sinh mố cầu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,8 | m2 |
| 4 | Vệ sinh lan can cầu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5194 | 100 m dài |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,25 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,16 | m3 |
| 7 | Thay thế biển báo | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1 cái |
| 8 | Thay thế cột biển báo, vữa BT M150 PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1 cột |
| 9 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| AT | Cầu Pác Khuổi, xóm Nà Tổng, xã Hồng Nam ( L= 3,6 m; B= 4,4 m) ( đường huyện) | |||
| 1 | Sơn lan can cầu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17,196 | m2 |
| 2 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,584 | 10m2 |
| 3 | Vệ sinh mố cầu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,24 | m2 |
| 4 | Vệ sinh lan can cầu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,171 | 100 m dài |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,25 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,16 | m3 |
| 7 | Thay thế biển báo | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1 cái |
| 8 | Thay thế cột biển báo, vữa BT M150 PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1 cột |
| 9 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| AU | Cầu Pác Kép, xóm Nà Tổng, xã Hồng Nam ( L= 4,6 m; B= 4,5 m) ( đường huyện) | |||
| 1 | Sơn lan can cầu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,76 | m2 |
| 2 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,07 | 10m2 |
| 3 | Vệ sinh mố cầu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,14 | m2 |
| 4 | Vệ sinh lan can cầu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,157 | 100 m dài |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,25 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,16 | m3 |
| 7 | Thay thế biển báo | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1 cái |
| 8 | Thay thế cột biển báo, vữa BT M150 PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1 cột |
| 9 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 200 PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0224 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0046 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 cấu kiện |
| AV | Cầu cầu Dả Tắp cầu số 5, xóm khuổi Linh, xã Hồng Nam ( L= 2,6 m; B= 4,4 m) ( đường huyện) | |||
| 1 | Sơn lan can cầu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,806 | m2 |
| 2 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,144 | 10m2 |
| 3 | Vệ sinh lan can cầu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,098 | 100 m dài |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,25 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,16 | m3 |
| 6 | Thay thế biển báo | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1 cái |
| 7 | Thay thế cột biển báo, vữa BT M150 PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1 cột |
| 8 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| AW | Cầu cầu Dả Tắp cầu số 6, xóm khuổi Linh, xã Hồng Nam ( L= 2,6 m; B= 4,4 m) ( đường huyện) | |||
| 1 | Sơn lan can cầu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,806 | m2 |
| 2 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,144 | 10m2 |
| 3 | Vệ sinh lan can cầu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,098 | 100 m dài |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,25 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,16 | m3 |
| 6 | Thay thế biển báo | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1 cái |
| 7 | Thay thế cột biển báo, vữa BT M150 PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1 cột |
| 8 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| AX | Cầu Bản Nọc cầu số 7, xóm khuổi Linh, xã Hồng Nam ( L= 2,6 m; B= 4,4 m) ( đường huyện) | |||
| 1 | Sơn lan can cầu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,806 | m2 |
| 2 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,144 | 10m2 |
| 3 | Vệ sinh lan can cầu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,098 | 100 m dài |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,25 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,16 | m3 |
| 6 | Thay thế biển báo | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1 cái |
| 7 | Thay thế cột biển báo, vữa BT M150 PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1 cột |
| 8 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| AY | Cầu Nà Tổng, xóm Nà Tổng, xã Hồng Nam ( L= 10 m; B= 2,3 m) ( đường xã) | |||
| 1 | Sơn cầu sắt, sơn 1 lớp chống gỉ, 2 lớp sơn màu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,16 | m2 |
| AZ | Cầu Rỏng Cháo, xóm Khuổi Linh, xã Hồng Nam ( L= 12 m; B= 3,5 m) ( đường xã) | |||
| 1 | Sơn lan can cầu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 40,948 | m2 |
| 2 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,2 | 10m2 |
| 3 | Vệ sinh mố cầu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,6 | m2 |
| 4 | Vệ sinh lan can cầu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,409 | 100 m dài |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 200 PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,92 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0172 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0155 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | 1 cấu kiện |
| BA | Cầu Nà Rài, xóm Khuổi Linh, xã Hồng Nam ( L= 3 m; B= 3,5 m) ( đường xã) | |||
| 1 | Sơn lan can cầu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,512 | m2 |
| 2 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,05 | 10m2 |
| 3 | Vệ sinh lan can cầu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,045 | 100 m dài |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 200 PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,04 | m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0439 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0464 | 100m2 |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | 1 cấu kiện |
| BB | Cầu Khổi Trá, xóm Nà Tổng, xã Hồng Nam ( L= 6,6 m; B= 2,0 m) ( đường xã) | |||
| 1 | Sơn cầu sắt, sơn 1 lớp chống gỉ, 2 lớp sơn màu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,184 | m2 |
| BC | Cầu Nà Cương, xóm Khuổi Linh, xã Hồng Nam ( L= 14 m; B= 5 m) ( đường xã) | |||
| 1 | Sơn lan can cầu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 48,616 | m2 |
| 2 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | 10m2 |
| 3 | Vệ sinh mố cầu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,04 | m2 |
| 4 | Vệ sinh lan can cầu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,486 | 100 m dài |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 200 PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,006 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0063 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 cấu kiện |
| BD | Cầu Khuổi Sàng, xóm Khuổi Linh, xã Hồng Nam ( L= 2,6 m; B= 4,4 m) ( đường xã) | |||
| 1 | Sơn lan can cầu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,596 | m2 |
| 2 | Vệ sinh lan can cầu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,105 | 100 m dài |
| BE | Cầu Nà Cương, xóm Khuổi Linh, xã Hồng Nam ( L= 6,6 m; B= 6 m) ( đường xã) | |||
| 1 | Sơn lan can cầu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 26,218 | m2 |
| 2 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,96 | 10m2 |
| 3 | Vệ sinh mố cầu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,2 | m2 |
| 4 | Vệ sinh lan can cầu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,262 | 100 m dài |
| BF | Cầu Cốc Trí, xóm Khuổi Linh, xã Hồng Nam ( L= 3 m; B= 3,5 m) ( đường xã) | |||
| 1 | Sơn lan can cầu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,976 | m2 |
| 2 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,05 | 10m2 |
| 3 | Vệ sinh lan can cầu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0511 | 100 m dài |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 200 PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,976 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0464 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0787 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14 | 1 cấu kiện |
| BG | Cầu Treo Bằng Giang xã Hồng Nam ( L= 111 m;B=2,5 m) ( đường xã) | |||
| 1 | Sơn cầu sắt, sơn 1 lớp chống gỉ, 2 lớp sơn màu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 445,5 | m2 |
| 2 | Bôi mỡ gối cầu thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 226 | gối cầu |
| 3 | Hàn lại các vị trí mối nối hàn cầu cũ bong bật | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | công |
| 4 | Căn chỉnh tăng đơ dây treo+ Lắp tăng đơ + cáp+ khóa cáp chống lắc dọc - lắc ngang | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Công |
| 5 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 445,5 | m2 |
| 6 | Nhựa đường quét cáp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 7 | Củi đun | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 8 | Mỡ Lap bôi trơn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 9 | Công quét nhựa đường + mỡ láp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18 | Công |
| 10 | Kiểm tra, bắt xiết bu lông cầu thép, dàn thép, liên hợp thép – bê tông cốt thép - có dàn giáo | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,5 | 10 bu lông |
| BH | Cầu Pác Cam, xóm Pác Khuổi, xã Lê Chung ( L= 9,0m; B= 4,3 m) ( đường xã) | |||
| 1 | Sơn lan can cầu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 37,56 | m2 |
| 2 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,87 | 10m2 |
| 3 | Vệ sinh mố cầu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | m2 |
| 4 | Vệ sinh lan can cầu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3756 | 100 m dài |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 200 PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3296 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,104 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1057 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | 1 cấu kiện |
| BI | Cầu Pác Vài, xóm Pác Khuổi, xã Lê Chung ( L= 3,6m; B= 4,5 m) ( đường xã) | |||
| 1 | Sơn lan can cầu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,248 | m2 |
| 2 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,62 | 10m2 |
| 3 | Vệ sinh mố cầu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,52 | m2 |
| 4 | Vệ sinh lan can cầu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,102 | 100 m dài |
| BJ | Cầu Cốc Phầy, xóm Pác Khuổi, xã Lê Chung ( L= 5,7m; B= 4,0 m) ( đường xã) | |||
| 1 | Sơn lan can cầu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19,546 | m2 |
| 2 | Vệ sinh mố cầu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,13 | m2 |
| 3 | Vệ sinh lan can cầu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1954 | 100 m dài |
| 4 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,28 | 10m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 200 PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4096 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1312 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1348 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | 1 cấu kiện |
| BK | Cầu Khuổi Diện - Nà Mười 1, xóm khuổi Diện, xã Lê Chung ( L= 4,4m; B= 4,2 m) ( đường xã) | |||
| 1 | Sơn lan can cầu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,408 | m2 |
| 2 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,848 | 10m2 |
| 3 | Vệ sinh mố cầu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,08 | m2 |
| 4 | Vệ sinh lan can cầu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,4 | 100 m dài |
| BL | Cầu Khuổi Diện - Nà Mười 2, xóm khuổi Diện, xã Lê Chung ( L= 3,7m; B= 4,5 m) ( đường xã) | |||
| 1 | Sơn lan can cầu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,644 | m2 |
| 2 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,665 | 10m2 |
| 3 | Vệ sinh mố cầu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,2 | m2 |
| 4 | Vệ sinh lan can cầu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,116 | 100 m dài |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 200 PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0675 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0188 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0173 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | 1 cấu kiện |
| BM | Cầu Khuổi Diện - Nà Mười 3, xóm khuổi Diện, xã Lê Chung ( L= 5,4m; B= 4,0 m) ( đường xã) | |||
| 1 | Sơn lan can cầu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,732 | m2 |
| 2 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,16 | 10m2 |
| 3 | Vệ sinh mố cầu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,6 | m2 |
| 4 | Vệ sinh lan can cầu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,157 | 100 m dài |
| BN | Cầu Khuổi Thán1, xóm khuổi Diện, xã Lê Chung ( L= 67m; B= 3,5 m) ( đường xã) | |||
| 1 | Sơn lan can cầu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20,24 | m2 |
| 2 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,1 | 10m2 |
| 3 | Vệ sinh mố cầu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | m2 |
| 4 | Vệ sinh lan can cầu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,202 | 100 m dài |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 200 PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,24 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1408 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1348 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | 1 cấu kiện |
| BO | Cầu Khuổi Thán 2, xóm khuổi Diện, xã Lê Chung ( L= 3,6m; B= 4,0 m) ( đường xã) | |||
| 1 | Sơn lan can cầu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 36,36 | m2 |
| 2 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,44 | 10m2 |
| 3 | Vệ sinh mố cầu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,2 | m2 |
| 4 | Vệ sinh lan can cầu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,119 | 100 m dài |
| BP | Cầu Goòng Nưa, xóm Goòng Nưa, xã Lê Chung ( L= 6,6m; B= 2,9 m) ( đường xã) | |||
| 1 | Sơn lan can cầu (chất liệu lan can bằng thép), lan can bảo vệ 2 lớp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,728 | m2 |
| 2 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,914 | 10m2 |
| 3 | Vệ sinh lan can cầu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,077 | 100 m dài |
| BQ | Cầu Nà Mẩn 1 , xóm Nà Mẩn, xã Lê Chung ( L= 6,9m; B= 4,6m) ( đường xã) | |||
| 1 | Sơn lan can cầu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 23,14 | m2 |
| 2 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,174 | 10m2 |
| 3 | Vệ sinh mố cầu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,9 | m2 |
| 4 | Vệ sinh lan can cầu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 23,1 | 100 m dài |
| BR | Cầu Nà Mẩn 2, xóm Nà Mẩn, xã Lê Chung ( L= 6,8m; B= 4,6m) ( đường xã) | |||
| 1 | Sơn lan can cầu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 23,14 | m2 |
| 2 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,128 | 10m2 |
| 3 | Vệ sinh mố cầu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,9 | m2 |
| 4 | Vệ sinh lan can cầu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 23,14 | 100 m dài |
| BS | Cầu Nà Bon, xóm Héc Chang, xã Đại Tiến ( L= 6,6 m; B= 4,9 m) ( đường Huyện) | |||
| 1 | Sơn lan can cầu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 26,676 | m2 |
| 2 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,234 | 10m2 |
| 3 | Vệ sinh mố cầu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,8 | m2 |
| 4 | Vệ sinh lan can cầu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,266 | 100 m dài |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,25 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,16 | m3 |
| 7 | Thay thế biển báo | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1 cái |
| 8 | Thay thế cột biển báo, vữa BT M150 PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1 cột |
| 9 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| BT | Cầu Nà Bon, xóm Héc Chang, xã Đại Tiến ( L= 4,6 m; B= 3,5 m) ( đường Huyện) | |||
| 1 | Sơn lan can cầu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,028 | m2 |
| 2 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,61 | 10m2 |
| 3 | Vệ sinh mố cầu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,6 | m2 |
| 4 | Vệ sinh lan can cầu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1402 | 100 m dài |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,25 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,16 | m3 |
| 7 | Thay thế biển báo | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1 cái |
| 8 | Thay thế cột biển báo, vữa BT M150 PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1 cột |
| 9 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| BU | Cầu Na Khan - Khau Lềm, xóm Nà Khan, xã Đại Tiến ( L= 13,5 m; B= 3,9 m) ( đường xã) | |||
| 1 | Sơn lan can cầu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 50,89 | m2 |
| 2 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,86 | 10m2 |
| 3 | Vệ sinh mố cầu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,5 | m2 |
| 4 | Vệ sinh lan can cầu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,508 | 100 m dài |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 200 PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0416 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0128 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,007 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,25 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,16 | m3 |
| 12 | Thay thế biển báo | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1 cái |
| 13 | Thay thế cột biển báo, vữa BT M150 PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1 cột |
| 14 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| BV | Cầu Na Khan 2, xóm Nà Khan, xã Đại Tiến ( L= 14,2 m; B= 4 m) ( đường xã) | |||
| 1 | Sơn lan can cầu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 60,17 | m2 |
| 2 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,68 | 10m2 |
| 3 | Vệ sinh mố cầu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 26,9 | m2 |
| 4 | Vệ sinh lan can cầu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6017 | 100 m dài |
| BW | Cầu Má Chang, xóm Má Chang, xã Đại Tiến ( L= 4 m; B= 2,5 m) ( đường xã) | |||
| 1 | Sơn lan can cầu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 21,796 | m2 |
| 2 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 10m2 |
| 3 | Vệ sinh mố cầu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,4 | m2 |
| 4 | Vệ sinh lan can cầu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,21 | 100 m dài |
| BX | Cầu Nà Bon, xóm Má Chang, xã Đại Tiến ( L= 6,6 m; B= 4,9 m) ( đường xã) | |||
| 1 | Sơn lan can cầu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,36 | m2 |
| 2 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,234 | 10m2 |
| 3 | Vệ sinh lan can cầu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,15 | 100 m dài |
| BY | Cầu Phai Quan - Héc Chang, xóm Héc Chang, xã Đại Tiến ( L= 10,6 m; B= 2,5 m) ( đường xã) | |||
| 1 | Sơn chống ăn mòn vào cầu thang, lan can, sàn thao tác | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,016 | m2 |
| 2 | Vệ sinh lan can cầu bằng thép mạ kẽm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| BZ | Cầu Vài Pải- Héc Chang, xóm Héc Chang, xã Đại Tiến ( L= 10,3 m; B= 2,6 m) ( đường xã) | |||
| 1 | Sơn chống ăn mòn vào cầu thang, lan can, sàn thao tác | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,016 | m2 |
| 2 | Vệ sinh lan can cầu bằng thép mạ kẽm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| CA | Cầu Quyết Tiến, xóm Quyết Tiến, xã Đại Tiến ( L= 6,8 m; B= 4,1 m) ( đường xã) | |||
| 1 | Sơn lan can cầu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 29,56 | m2 |
| 2 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,788 | 10m2 |
| 3 | Vệ sinh lan can cầu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,295 | 100 m dài |
| CB | Cầu Héc Nưa, xóm Héc Nưa, xã Đại Tiến ( L= 20 m; B= 3 m) ( đường xã) | |||
| 1 | Sơn lan can cầu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 66,96 | m2 |
| 2 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | 10m2 |
| 3 | Vệ sinh mố cầu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20,4 | m2 |
| 4 | Vệ sinh lan can cầu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,04 | 100 m dài |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,25 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,16 | m3 |
| 7 | Thay thế biển báo | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1 cái |
| 8 | Thay thế cột biển báo, vữa BT M150 PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1 cột |
| 9 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| CC | Cầu Bẻng, xóm xóm 3 Bế Triều, Thị trấn Nước Hai ( L= 13,2 m; B= 4,5 m) ( đường Huyện) | |||
| 1 | Sơn lan can cầu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 61,184 | m2 |
| 2 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,468 | 10m2 |
| 3 | Vệ sinh mố cầu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 29,04 | m2 |
| 4 | Vệ sinh lan can cầu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,611 | 100 m dài |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,25 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,16 | m3 |
| 7 | Thay thế biển báo | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1 cái |
| 8 | Thay thế cột biển báo, vữa BT M150 PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1 cột |
| 9 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| CD | Cầu Nà Mòng, xóm 3 Bế Triều, Thị trấn Nước Hai ( L= 5 m; B= 6 m) ( đường Huyện) | |||
| 1 | Sơn lan can cầu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18,956 | m2 |
| 2 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | 10m2 |
| 3 | Vệ sinh mố cầu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,5 | m2 |
| 4 | Vệ sinh lan can cầu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,189 | 100 m dài |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,25 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,16 | m3 |
| 7 | Thay thế biển báo | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1 cái |
| 8 | Thay thế cột biển báo, vữa BT M150 PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1 cột |
| 9 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| CE | CầuThị Trấn - Hồng Việt, Thị Trấn Nước Hai ( L= 114,4 m; B= 4,9 m) ( đường Huyện) | |||
| 1 | Sơn lan can cầu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 441,12 | m2 |
| 2 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20,592 | 10m2 |
| 3 | Vệ sinh mố cầu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22,2 | m2 |
| 4 | Vệ sinh lan can cầu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,502 | 100 m dài |
| 5 | Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 9,5) bằng phương pháp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0853 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 200 PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,093 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0336 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0419 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | 1 cấu kiện |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,25 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,16 | m3 |
| 12 | Thay thế biển báo | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1 cái |
| 13 | Thay thế cột biển báo, vữa BT M150 PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1 cột |
| 14 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| CF | Cầu Khau Gạm, xóm Thái Cường, Thị Trấn Nước Hai ( L= 6,6 m; B= 4,5 m) ( đường huyện) | |||
| 1 | Sơn lan can cầu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 23,208 | m2 |
| 2 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,97 | 10m2 |
| 3 | Vệ sinh mố cầu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,7 | m2 |
| 4 | Vệ sinh lan can cầu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,232 | 100 m dài |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,25 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,16 | m3 |
| 7 | Thay thế biển báo | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1 cái |
| 8 | Thay thế cột biển báo, vữa BT M150 PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1 cột |
| 9 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| CG | Cầu Khau Hoa, xóm 3 Bế Triều, Thị Trấn Nước Hai ( L= 11,8 m; B= 4,5 m) ( đường xã) | |||
| 1 | Sơn lan can cầu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 63,292 | m2 |
| 2 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,31 | 10m2 |
| 3 | Vệ sinh mố cầu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 26,4 | m2 |
| 4 | Vệ sinh lan can cầu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,632 | 100 m dài |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,25 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,16 | m3 |
| 7 | Thay thế biển báo | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1 cái |
| 8 | Thay thế cột biển báo, vữa BT M150 PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1 cột |
| 9 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| CH | Cầu Nà Vài, xóm 11 Bế Triều, Thị Trấn Nước Hai ( L= 5,6 m; B= 4,5 m) ( đường xã) | |||
| 1 | Sơn lan can cầu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 34,7 | m2 |
| 2 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,52 | 10m2 |
| 3 | Vệ sinh mố cầu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,3 | m2 |
| 4 | Vệ sinh lan can cầu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,347 | 100 m dài |
| CI | Cầu Nà Bưa 4, xóm 8 Bế Triều, Thị Trấn Nước Hai ( L= 7,5 m; B= 4,9 m) ( đường xã) | |||
| 1 | Sơn lan can cầu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17,4 | m2 |
| 2 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,675 | 10m2 |
| 3 | Vệ sinh lan can cầu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,174 | 100 m dài |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 200 PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17,4 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1136 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1348 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | 1 cấu kiện |
| CJ | Cầu Nà Sai, xóm 9 Bế Triều, Thị Trấn Nước Hai ( L= 6 m; B= 4,5 m) ( đường xã) | |||
| 1 | Sơn lan can cầu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24,96 | m2 |
| 2 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,7 | 10m2 |
| 3 | Vệ sinh mố cầu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | m2 |
| 4 | Vệ sinh lan can cầu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,249 | 100 m dài |
| CK | Cầu Treo Thái Cường Thị trấn Nước Hai ( L= 54,5m;B=1,85m) ( đường xã) | |||
| 1 | Sơn cầu sắt, sơn 1 lớp chống gỉ, 2 lớp sơn màu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 117,625 | m2 |
| 2 | Hàn lại các vị trí mối nối hàn cầu cũ bong bật | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | vị trí |
| 3 | Căn chỉnh tăng đơ dây treo+ Lắp tăng đơ + cáp+ khóa cáp chống lắc dọc - lắc ngang | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | vị trí |
| 4 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 100,825 | m2 |
| 5 | Nhựa đường quét cáp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 6 | Củi đun | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 50 | cái |
| 7 | Mỡ Lap bôi trơn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 8 | Công quét nhựa đường + mỡ láp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | Công |
| 9 | Kiểm tra, bắt xiết bu lông cầu thép, dàn thép, liên hợp thép – bê tông cốt thép - có dàn giáo | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,5 | 10 bu lông |
| CL | Cầu Nà Niền 1, xóm Nà Niền, xã Đức Long ( L=10,8m; B= 5,4 m) ( đường Huyện) | |||
| 1 | Sơn lan can cầu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 37,872 | m2 |
| 2 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,832 | 10m2 |
| 3 | Vệ sinh mố cầu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19,4 | m2 |
| 4 | Vệ sinh lan can cầu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,378 | 100 m dài |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,25 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,16 | m3 |
| 7 | Thay thế biển báo | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1 cái |
| 8 | Thay thế cột biển báo, vữa BT M150 PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1 cột |
| 9 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| CM | Cầu Nà Bản - Nà Niền 2, xóm Nà Niền, xã Đức Long ( L= 3,5m; B= 4,3 m) ( đường Huyện) | |||
| 1 | Sơn lan can cầu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,962 | m2 |
| 2 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,505 | 10m2 |
| 3 | Vệ sinh mố cầu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,2 | m2 |
| 4 | Vệ sinh lan can cầu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,129 | 100 m dài |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,25 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,16 | m3 |
| 7 | Thay thế biển báo | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1 cái |
| 8 | Thay thế cột biển báo, vữa BT M150 PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1 cột |
| 9 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| CN | Cầu Cốc Rầy - Nà Niền 3, xóm Nà Niền, xã Đức Long ( L= 14,8m; B= 4,4 m) ( đường Huyện) | |||
| 1 | Sơn lan can cầu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 50,36 | m2 |
| 2 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,512 | 10m2 |
| 3 | Vệ sinh mố cầu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22,2 | m2 |
| 4 | Vệ sinh lan can cầu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5036 | 100 m dài |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 200 PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,151 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0552 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0525 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | 1 cấu kiện |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,25 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,16 | m3 |
| 11 | Thay thế biển báo | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1 cái |
| 12 | Thay thế cột biển báo, vữa BT M150 PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1 cột |
| 13 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| CO | Cầu Thốc Bốc - Nà Niền 4, xóm Nà Niền, xã Đức Long ( L= 3,8m; B= 4,2 m) ( đường Huyện) | |||
| 1 | Sơn lan can cầu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,42 | m2 |
| 2 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,596 | 10m2 |
| 3 | Vệ sinh mố cầu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,7 | m2 |
| 4 | Vệ sinh lan can cầu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,144 | 100 m dài |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,25 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,16 | m3 |
| 7 | Thay thế biển báo | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1 cái |
| 8 | Thay thế cột biển báo, vữa BT M150 PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1 cột |
| 9 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| CP | Cầu Ràng Mu - Nà Đuốc 1, xóm Đoàn Kết , xã Đức Long ( L= 9,7m; B= 4,3 m) ( đường Huyện) | |||
| 1 | Sơn lan can cầu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 32,982 | m2 |
| 2 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,171 | 10m2 |
| 3 | Vệ sinh mố cầu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,5 | m2 |
| 4 | Vệ sinh lan can cầu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4171 | 100 m dài |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,25 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,16 | m3 |
| 7 | Thay thế biển báo | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1 cái |
| 8 | Thay thế cột biển báo, vữa BT M150 PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1 cột |
| 9 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 200 PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1118 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,044 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0437 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | 1 cấu kiện |
| CQ | Cầu Ràng Mu ỷ - Nà Đuốc 2, xóm Đoàn Kết, xã Đức Long ( L= 3,6m; B= 4,3 m) ( đường Huyện) | |||
| 1 | Sơn lan can cầu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,368 | m2 |
| 2 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,548 | 10m2 |
| 3 | Vệ sinh mố cầu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,4 | m2 |
| 4 | Vệ sinh lan can cầu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,133 | 100 m dài |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 200 PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,26 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0269 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0265 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | 1 cấu kiện |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,25 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,16 | m3 |
| 11 | Thay thế biển báo | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1 cái |
| 12 | Thay thế cột biển báo, vữa BT M150 PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1 cột |
| 13 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| CR | Cầu Nà Đuốc 3, xóm Đoàn Kết, xã Đức Long ( L= 4m; B= 5,5 m) ( đường Huyện) | |||
| 1 | Sơn lan can cầu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,632 | m2 |
| 2 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,2 | 10m2 |
| 3 | Vệ sinh lan can cầu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,116 | 100 m dài |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,25 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,16 | m3 |
| 6 | Thay thế biển báo | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1 cái |
| 7 | Thay thế cột biển báo, vữa BT M150 PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1 cột |
| 8 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| CS | Cầu Nà Đuốc 4, xóm Đoàn Kết, xã Đức Long ( L= 3,6m; B= 5,3 m) ( đường Huyện) | |||
| 1 | Sơn lan can cầu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,632 | m2 |
| 2 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,908 | 10m2 |
| 3 | Vệ sinh lan can cầu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,116 | 100 m dài |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,25 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,16 | m3 |
| 6 | Thay thế biển báo | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1 cái |
| 7 | Thay thế cột biển báo, vữa BT M150 PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1 cột |
| 8 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| CT | Cầu Thông Gà, xóm Nà Niền, xã Đức Long ( L= 5,7 m; B= 4,5 m) ( đường Huyện) | |||
| 1 | Sơn lan can cầu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,408 | m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 200 PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2712 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1104 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,102 | tấn |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14 | 1 cấu kiện |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,25 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,16 | m3 |
| 8 | Thay thế biển báo | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1 cái |
| 9 | Thay thế cột biển báo, vữa BT M150 PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1 cột |
| 10 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| CU | Cầu Sung Túc, xóm Cốc Lùng, xã Đức Long ( L= 13,5m; B= 5,4m) ( đường xã) | |||
| 1 | Sơn lan can cầu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 48,778 | m2 |
| 2 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,29 | 10m2 |
| 3 | Vệ sinh mố cầu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20,2 | m2 |
| 4 | Vệ sinh lan can cầu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,487 | 100 m dài |
| CV | Cầu Thoong Tẹn, xóm Cốc Lùng, xã Đức Long ( L= 13,8m; B= 5,4m) ( đường xã) | |||
| 1 | Sơn lan can cầu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 48,778 | m2 |
| 2 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,29 | 10m2 |
| 3 | Vệ sinh mố cầu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20,2 | m2 |
| 4 | Vệ sinh lan can cầu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,487 | 100 m dài |
| CW | Cầu Thua Phai, xóm Long Khang, xã Đức Long ( L= 6,7m; B= 5,4m) ( đường xã) | |||
| 1 | Sơn lan can cầu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 23,778 | m2 |
| 2 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,618 | 10m2 |
| 3 | Vệ sinh mố cầu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m2 |
| 4 | Vệ sinh lan can cầu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,237 | 100 m dài |
| CX | Cầu Thua Phai, xóm Long Khang, xã Đức Long ( L= 6,7m; B= 5,4m) ( đường xã) | |||
| 1 | Sơn lan can cầu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 51,818 | m2 |
| 2 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,69 | 10m2 |
| 3 | Vệ sinh mố cầu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 27,306 | m2 |
| 4 | Vệ sinh lan can cầu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,818 | 100 m dài |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,25 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,16 | m3 |
| 7 | Thay thế biển báo | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1 cái |
| 8 | Thay thế cột biển báo, vữa BT M150 PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1 cột |
| 9 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| CY | Cầu Nà Khao, xóm Đông Giang 2, xã Nam Tuấn ( L= 28,5m;B=3,8m) ( đường xã) | |||
| 1 | Sơn lan can cầu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 99,02 | m2 |
| 2 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,975 | 10m2 |
| 3 | Vệ sinh mố cầu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 28,5 | m2 |
| 4 | Vệ sinh lan can cầu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,99 | 100 m dài |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 200 PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3168 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0976 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1096 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | 1 cấu kiện |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,16 | m3 |
| 10 | Thay thế biển báo | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1 cái |
| 11 | Thay thế cột biển báo, vữa BT M150 PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1 cột |
| 12 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| CZ | Cầu Vò Khuốt, xã Nam Tuấn ( L= 44,19m;B=3m) ( đường xã) | |||
| 1 | Sơn lan can cầu (chất liệu lan can bằng thép), lan can bảo vệ 2 lớp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 105,84 | m2 |
| 2 | Sơn lan can cầu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 112,958 | m2 |
| 3 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,23 | 10m2 |
| 4 | Vệ sinh mố cầu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 48,51 | m2 |
| 5 | Vệ sinh lan can cầu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,17 | 100 m dài |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 200 PCB30 cột tiêu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,14 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,008 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0091 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1 cấu kiện |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,25 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,16 | m3 |
| 12 | Thay thế biển báo | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1 cái |
| 13 | Thay thế cột biển báo, vữa BT M150 PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1 cột |
| 14 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| DA | Cầu Nà Đán, xã Nam Tuấn ( L= 21,6m;B=3,4m) ( đường xã) | |||
| 1 | Sơn lan can cầu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 109,248 | m2 |
| 2 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,48 | 10m2 |
| 3 | Vệ sinh mố cầu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 43,2 | m2 |
| 4 | Vệ sinh lan can cầu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,09 | 100 m dài |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,25 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,16 | m3 |
| 7 | Thay thế biển báo | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1 cái |
| 8 | Thay thế cột biển báo, vữa BT M150 PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1 cột |
| 9 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| DB | Cầu Sam Luồng, xóm Sam Luồng, xã Trương Lương ( L= 45,3 m; B= 4,5 m) ( đường Huyện) | |||
| 1 | Sơn lan can cầu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 52,908 | m2 |
| 2 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20,385 | 10m2 |
| 3 | Vệ sinh mố cầu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,2 | m2 |
| 4 | Vệ sinh lan can cầu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,529 | 100 m dài |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 200 PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3091 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1008 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0951 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13 | 1 cấu kiện |
| DC | Cầu Nà Mừa, xóm Lũng Diệu, xã Trương Lương ( L= 5,6 m; B= 4,5 m) ( đường Huyện) | |||
| 1 | Sơn lan can cầu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24,46 | m2 |
| 2 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,52 | 10m2 |
| 3 | Vệ sinh mố cầu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,2 | m2 |
| 4 | Vệ sinh lan can cầu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,244 | 100 m dài |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,25 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,16 | m3 |
| 7 | Thay thế biển báo | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1 cái |
| 8 | Thay thế cột biển báo, vữa BT M150 PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1 cột |
| 9 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| DD | Cầu Nà Sâm, xóm Lũng Diểu, xã Trương Lương ( L= 4,6 m; B= 4,9 m) ( đường Huyện) | |||
| 1 | Sơn lan can cầu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,392 | m2 |
| 2 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,254 | 10m2 |
| 3 | Vệ sinh mố cầu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,3 | m2 |
| 4 | Vệ sinh lan can cầu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2254 | 100 m dài |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,25 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,16 | m3 |
| 7 | Thay thế biển báo | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1 cái |
| 8 | Thay thế cột biển báo, vữa BT M150 PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1 cột |
| 9 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| DE | Cầu Nà Bon, xóm Lũng Diểu, xã Trương Lương ( L= 4,7 m; B= 5,1 m) ( đường Huyện) | |||
| 1 | Sơn lan can cầu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16,912 | m2 |
| 2 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22,797 | 10m2 |
| 3 | Vệ sinh mố cầu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,4 | m2 |
| 4 | Vệ sinh lan can cầu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,169 | 100 m dài |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,25 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,16 | m3 |
| 7 | Thay thế biển báo | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1 cái |
| 8 | Thay thế cột biển báo, vữa BT M150 PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1 cột |
| 9 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| DF | Cầu Hoàng Ngườm, xóm Nà Chang, xã Trương Lương ( L= 4,6 m; B= 5,6 m) ( đường Huyện) | |||
| 1 | Sơn lan can cầu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,408 | m2 |
| 2 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,576 | 10m2 |
| 3 | Vệ sinh mố cầu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,7 | m2 |
| 4 | Vệ sinh lan can cầu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,134 | 100 m dài |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,25 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,16 | m3 |
| 7 | Thay thế biển báo | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1 cái |
| 8 | Thay thế cột biển báo, vữa BT M150 PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1 cột |
| 9 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 200 PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1661 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0552 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0525 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | 1 cấu kiện |
| DG | Cầu Giản Đảy, xóm Nà Chang, xã Trương Lương ( L= 42,3 m; B= 3,9 m) ( đường Huyện) | |||
| 1 | Sơn lan can cầu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 74,944 | m2 |
| 2 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16,497 | 10m2 |
| 3 | Vệ sinh mố cầu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 36,3 | m2 |
| 4 | Vệ sinh lan can cầu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,749 | 100 m dài |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,25 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,16 | m3 |
| 7 | Thay thế biển báo | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1 cái |
| 8 | Thay thế cột biển báo, vữa BT M150 PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1 cột |
| 9 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 200 PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,063 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0216 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,024 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | 1 cấu kiện |
| DH | Cầu Cốc Đông, xóm Nà Chang, xã Trương Lương ( L= 6,6 m; B= 4,4 m) ( đường Huyện) | |||
| 1 | Sơn lan can cầu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20,168 | m2 |
| 2 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,904 | 10m2 |
| 3 | Vệ sinh mố cầu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,8 | m2 |
| 4 | Vệ sinh lan can cầu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,201 | 100 m dài |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,25 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,16 | m3 |
| 7 | Thay thế biển báo | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1 cái |
| 8 | Thay thế cột biển báo, vữa BT M150 PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1 cột |
| 9 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| DI | Cầu Rẽ Kéo Tằm, xóm Kéo Tằm, xã Trương Lương ( L= 3,5 m; B= 3,5 m) ( đường xã) | |||
| 1 | Sơn lan can cầu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,2 | m2 |
| 2 | Vệ sinh lan can cầu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100 m dài |
| DJ | Cầu Treo Giang Lâm - Kéo Tằm xã Trương Lương ( L= 29,5m;B=2,3m) ( đường xã) | |||
| 1 | Sơn cầu sắt, sơn 1 lớp chống gỉ, 2 lớp sơn màu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 84,65 | m2 |
| 2 | Hàn lại các vị trí mối nối hàn cầu cũ bong bật | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | vị trí |
| 3 | Căn chỉnh tăng đơ dây treo+ Lắp tăng đơ + cáp+ khóa cáp chống lắc dọc - lắc ngang | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | vị trí |
| 4 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 67,85 | m2 |
| 5 | Nhựa đường quét cáp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 100 | cái |
| 6 | Củi đun | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 50 | cái |
| 7 | Mỡ Lap bôi trơn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 8 | Công quét nhựa đường + mỡ láp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | Công |
| DK | Cầu Treo Giang Lâm - Kéo Tằm xã Trương Lương ( L= 61,2m;B=1,7m) ( đường xã) | |||
| 1 | Sơn cầu sắt, sơn 1 lớp chống gỉ, 2 lớp sơn màu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 120,84 | m2 |
| 2 | Hàn lại các vị trí mối nối hàn cầu cũ bong bật | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | vị trí |
| 3 | Căn chỉnh tăng đơ dây treo+ Lắp tăng đơ + cáp+ khóa cáp chống lắc dọc - lắc ngang | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | vị trí |
| 4 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 104,04 | m2 |
| 5 | Nhựa đường quét cáp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 50 | cái |
| 6 | Củi đun | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 40 | cái |
| 7 | Mỡ Lap bôi trơn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 8 | Công quét nhựa đường + mỡ láp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | Công |
| DL | Cầu Treo Pác Guồng-Nà Mừa, xã Trương Lương ( L= 30,2m;B=2,2m) ( đường xã) | |||
| 1 | Sơn cầu sắt, sơn 1 lớp chống gỉ, 2 lớp sơn màu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 83,24 | m2 |
| 2 | Hàn lại các vị trí mối nối hàn cầu cũ bong bật | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | vị trí |
| 3 | Căn chỉnh tăng đơ dây treo+ Lắp tăng đơ + cáp+ khóa cáp chống lắc dọc - lắc ngang | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | vị trí |
| 4 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 66,44 | m2 |
| 5 | Nhựa đường quét cáp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 6 | Củi đun | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 7 | Mỡ Lap bôi trơn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 8 | Công quét nhựa đường + mỡ láp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | Công |
| DM | Cầu bản Hoá - Nà Nhừ, xã Dân Chủ ( đường huyện) ( L= 11,2m;B=3,5) | |||
| 1 | Sơn lan can cầu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 37,04 | m2 |
| 2 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,32 | 10m2 |
| 3 | Vệ sinh mố cầu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,2 | m2 |
| 4 | Vệ sinh trụ cầu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | m2 |
| 5 | Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m2 |
| 6 | Vệ sinh lan can cầu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3704 | 100 m dài |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,25 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,16 | m3 |
| 9 | Thay thế biển báo | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1 cái |
| 10 | Thay thế cột biển báo, vữa BT M150 PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1 cột |
| 11 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| DN | Cầu Dân Chủ -Quý Quân1, xã Dân Chủ ( đường huyện) ( L= 5 m;B=3,5) | |||
| 1 | Sơn lan can cầu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25,52 | m2 |
| 2 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | 10m2 |
| 3 | Vệ sinh mố cầu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | m2 |
| 4 | Vệ sinh trụ cầu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,5 | m2 |
| 5 | Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m2 |
| 6 | Vệ sinh lan can cầu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2552 | 100 m dài |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,25 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,16 | m3 |
| 9 | Thay thế biển báo | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1 cái |
| 10 | Thay thế cột biển báo, vữa BT M150 PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1 cột |
| DO | Cầu Dân Chủ -Quý Quân1, xã Dân Chủ ( đường huyện) ( L= 4 m;B=3,5) | |||
| 1 | Sơn lan can cầu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25,52 | m2 |
| 2 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,48 | 10m2 |
| 3 | Vệ sinh mố cầu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,8 | m2 |
| 4 | Vệ sinh trụ cầu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,5 | m2 |
| 5 | Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m2 |
| 6 | Vệ sinh lan can cầu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2552 | 100 m dài |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,25 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,16 | m3 |
| 9 | Thay thế biển báo | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1 cái |
| 10 | Thay thế cột biển báo, vữa BT M150 PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1 cột |
| 11 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| DP | Cầu Bản Mạ, xã Dân Chủ ( đường xã) ( L=5,6m; B=3m) | |||
| 1 | Sơn lan can cầu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 21,52 | m2 |
| 2 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,672 | 10m2 |
| 3 | Vệ sinh mố cầu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,72 | m2 |
| 4 | Vệ sinh lan can cầu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,224 | 100 m dài |
| DQ | Cầu Bản Chang, xã Dân chủ( đường xã ) ( L= 13m;B=3 m) | |||
| 1 | Sơn lan can cầu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 38,796 | m2 |
| 2 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,256 | 10m2 |
| 3 | Vệ sinh mố cầu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,52 | m2 |
| 4 | Vệ sinh lan can cầu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,387 | 100 m dài |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 200 PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0665 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0184 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0182 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | 1 cấu kiện |
| DR | Cầu Hoằng Súm, xã Dân chủ (đường xã) ( L= 5,9 m;B=3 m) | |||
| 1 | Sơn lan can cầu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 21,416 | m2 |
| 2 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,18 | 10m2 |
| 3 | Vệ sinh mố cầu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,54 | m2 |
| 4 | Vệ sinh lan can cầu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,214 | 100 m dài |
| DS | Cầu Treo Nà Hoá - Nà Mạ, xã Dân chủ ( L=51,12; B=1,7) ( đường xã) | |||
| 1 | Sơn cầu sắt, sơn 1 lớp chống gỉ, 2 lớp sơn màu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 103,704 | m2 |
| 2 | Bôi mỡ gối cầu thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25 | Kg |
| 3 | Hàn lại các vị trí mối nối hàn cầu cũ bong bật | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | vị trí |
| 4 | Căn chỉnh tăng đơ dây treo+ Lắp tăng đơ + cáp+ khóa cáp chống lắc dọc - lắc ngang | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | vị trí |
| 5 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 86,904 | m2 |
| 6 | Nhựa đường quét cáp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 120 | cái |
| 7 | Củi đun | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 60 | cái |
| 8 | Mỡ Lap bôi trơn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 9 | Công quét nhựa đường + mỡ láp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | Công |
| 10 | Kiểm tra, bắt xiết bu lông cầu thép, dàn thép, liên hợp thép – bê tông cốt thép - có dàn giáo | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,8 | 10 bu lông |
| DT | Cầu Cầu Pác Ngườm - Lam Sơn Thượng, xóm Lam Sơn Hạ , xã Hoàng Tung ( L= 11,6m;B=5,3m) ( đường huyện) | |||
| 1 | Sơn lan can cầu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 61,016 | m2 |
| 2 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,148 | 10m2 |
| 3 | Vệ sinh mố cầu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22,04 | m2 |
| 4 | Vệ sinh lan can cầu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,61 | 100 m dài |
| 5 | Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | 100m2 |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,25 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,16 | m3 |
| 8 | Thay thế biển báo | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1 cái |
| 9 | Thay thế cột biển báo, vữa BT M150 PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1 cột |
| 10 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 11 | Bulông neo D10, L12cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| DU | Cầu Thâm Huyện, xóm Lam Sơn Hạ , xã Hồng Việt ( L= 6,6m;B=5,3m) ( đường huyện) | |||
| 1 | Sơn lan can cầu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 46,616 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,032 | m2 |
| 3 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,498 | 10m2 |
| 4 | Vệ sinh mố cầu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22,04 | m2 |
| 5 | Vệ sinh lan can cầu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,466 | 100 m dài |
| 6 | Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | 100m2 |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,25 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,16 | m3 |
| 9 | Thay thế biển báo | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1 cái |
| 10 | Thay thế cột biển báo, vữa BT M150 PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1 cột |
| 11 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 12 | Bulông neo D10, L12cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| DV | Cầu Bản Giàng - Sơn Hạ, xã Hồng Việt ( L= 5,4m;B=5,9m) ( đường xã) | |||
| 1 | Sơn lan can cầu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19,968 | m2 |
| 2 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,186 | 10m2 |
| 3 | Vệ sinh mố cầu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,64 | m2 |
| 4 | Vệ sinh lan can cầu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,199 | 100 m dài |
| DW | Cầu Na Xả, xã Hồng Việt ( L= 5,8m;B=3,5m) ( đường xã) | |||
| 1 | Sơn lan can cầu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,7 | m2 |
| 2 | Sơn lan can cầu (chất liệu lan can bằng thép), lan can bảo vệ 2 lớp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,928 | m2 |
| 3 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,03 | 10m2 |
| 4 | Vệ sinh mố cầu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,2 | m2 |
| 5 | Vệ sinh lan can cầu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,117 | 100 m dài |
| DX | Cầu Treo Nà Bát, xã Hồng Việt ( L= 58m;B=3,5m) ( đường xã) | |||
| 1 | Sơn lan can cầu (chất liệu lan can bằng thép), lan can bảo vệ 2 lớp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 219,8 | m2 |
| 2 | Bôi mỡ gối cầu thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | gối cầu |
| 3 | Hàn lại các vị trí mối nối hàn cầu cũ bong bật | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | vị trí |
| 4 | Căn chỉnh tăng đơ dây treo+ Lắp tăng đơ + cáp+ khóa cáp chống lắc dọc - lắc ngang | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | vị trí |
| 5 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 203 | m2 |
| 6 | Nhựa đường quét cáp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 50 | cái |
| 7 | Củi đun | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 8 | Mỡ Lap bôi trơn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 9 | Công quét nhựa đường + mỡ láp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | Công |
| 10 | Kiểm tra, bắt xiết bu lông cầu thép, dàn thép, liên hợp thép – bê tông cốt thép - có dàn giáo | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | 10 bu lông |
| DY | Cầu Nà Bản - Hào Lịch, xóm Hào Lịch, xã Hoàng Tung ( L= 3,7m;B=4,4m) ( đường huyện) | |||
| 1 | Sơn lan can cầu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25,218 | m2 |
| 2 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,628 | 10m2 |
| 3 | Vệ sinh mố cầu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,33 | m2 |
| 4 | Vệ sinh lan can cầu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,252 | 100 m dài |
| 5 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,8 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,28 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,28 | m2 |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,25 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,16 | m3 |
| 10 | Thay thế biển báo | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1 cái |
| 11 | Thay thế cột biển báo, vữa BT M150 PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1 cột |
| 12 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 13 | Bulông neo D10, L12cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| DZ | Cầu Bó Lếch, xóm Bó Lếch, xã Hoàng Tung ( L= 4,3m;B= 6,4m) ( đường huyện) | |||
| 1 | Sơn lan can cầu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 23,206 | m2 |
| 2 | Vệ sinh lan can cầu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,233 | 100 m dài |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,2 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,12 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,1 | m2 |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,25 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,16 | m3 |
| 8 | Thay thế biển báo | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1 cái |
| 9 | Thay thế cột biển báo, vữa BT M150 PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1 cột |
| 10 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 11 | Bulông neo D10, L12cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| EA | Cầu Nà Tanh, xóm Bến Đò, xã Hoàng Tung ( L= 4,8m;B= 6,4m) ( đường huyện) | |||
| 1 | Sơn lan can cầu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 31,246 | m2 |
| 2 | Vệ sinh lan can cầu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,312 | 100 m dài |
| 3 | Vệ sinh mố cầu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,176 | m2 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,25 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,16 | m3 |
| 6 | Thay thế biển báo | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1 cái |
| 7 | Thay thế cột biển báo, vữa BT M150 PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1 cột |
| 8 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 9 | Bulông neo D10, L12cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| EB | Cầu Bản Giài, xóm Cao Minh, xã Hoàng Tung ( L= 5,8m;B=5,4m) ( đường xã) | |||
| 1 | Sơn lan can cầu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16,884 | m2 |
| 2 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,9 | 10m2 |
| 3 | Vệ sinh mố cầu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,22 | m2 |
| 4 | Vệ sinh lan can cầu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,168 | 100 m dài |
| EC | Cầu Phai Vúa - Cao Minh, xóm Cao Minh, xã Hoàng Tung ( L= 3,6m;B=4,5m) ( đường xã) | |||
| 1 | Sơn lan can cầu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 28,552 | m2 |
| 2 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,62 | 10m2 |
| 3 | Vệ sinh mố cầu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,456 | m2 |
| 4 | Vệ sinh lan can cầu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,285 | 100 m dài |
| ED | Cầu Tiệp, xóm Đoàn Kết, xã Hoàng Tung ( L= 14m;B=3,8m) ( đường xã) | |||
| 1 | Sơn lan can cầu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,4 | m2 |
| 2 | Sơn lan can cầu (chất liệu lan can bằng thép), lan can bảo vệ 2 lớp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,752 | m2 |
| 3 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,32 | 10m2 |
| 4 | Vệ sinh mố cầu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,4 | m2 |
| 5 | Vệ sinh lan can cầu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,154 | 100 m dài |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | m2 |
| EE | Cầu Vẻ, xóm Na Lữ, xã Hoàng Tung ( L= 4,8m;B=4,4m) ( đường xã) | |||
| 1 | Sơn lan can cầu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 57,096 | m2 |
| 2 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,112 | 10m2 |
| 3 | Vệ sinh mố cầu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,376 | m2 |
| 4 | Vệ sinh lan can cầu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5709 | 100 m dài |
| EF | Cầu Thin Tẳng, xóm Thin Tẳng, xã Bình Dương ( L= 2,7m; B= 4,5 m) ( đường Huyện) | |||
| 1 | Sơn lan can cầu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,764 | m2 |
| 2 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,215 | 10m2 |
| 3 | Vệ sinh mố cầu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,7 | m2 |
| 4 | Vệ sinh lan can cầu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,107 | 100 m dài |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 200 PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2712 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0976 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0889 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14 | 1 cấu kiện |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,25 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,16 | m3 |
| 11 | Thay thế biển báo | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1 cái |
| 12 | Thay thế cột biển báo, vữa BT M150 PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1 cột |
| 13 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| EG | Cầu Mận Mu, xóm Thin Tẳng, xã Bình Dương ( L= 3,6m; B= 4,1m) ( đường Huyện) | |||
| 1 | Sơn lan can cầu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,368 | m2 |
| 2 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,476 | 10m2 |
| 3 | Vệ sinh mố cầu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,6 | m2 |
| 4 | Vệ sinh lan can cầu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,139 | 100 m dài |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 200 PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2712 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0976 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0889 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14 | 1 cấu kiện |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,25 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,16 | m3 |
| 11 | Thay thế biển báo | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1 cái |
| 12 | Thay thế cột biển báo, vữa BT M150 PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1 cột |
| 13 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| EH | Cầu Thang Cảng, xóm Nà Hoan, xã Bình Dương ( L= 3,7m; B= 4,4 m) ( đường Huyện) | |||
| 1 | Sơn lan can cầu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,808 | m2 |
| 2 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,628 | 10m2 |
| 3 | Vệ sinh mố cầu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,4 | m2 |
| 4 | Vệ sinh lan can cầu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,139 | 100 m dài |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 200 PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2712 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0976 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0889 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14 | 1 cấu kiện |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,25 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,16 | m3 |
| 11 | Thay thế biển báo | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1 cái |
| 12 | Thay thế cột biển báo, vữa BT M150 PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1 cột |
| 13 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| EI | Cầu Hoằng Khăm, xóm Nà Vường, xã Bình Dương ( L= 15,1m; B= 4,0 m) ( đường xã) | |||
| 1 | Sơn lan can cầu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 44,316 | m2 |
| 2 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,04 | 10m2 |
| 3 | Vệ sinh mố cầu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,1 | m2 |
| 4 | Vệ sinh lan can cầu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,693 | 100 m dài |
| EJ | Cầu Cốc Sổng, xóm Bó Mỵ, xã Bình Dương ( L= 13,4m; B= 4,0 m) ( đường xã) | |||
| 1 | Sơn lan can cầu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 42,5896 | m2 |
| 2 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,36 | 10m2 |
| 3 | Vệ sinh mố cầu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,7 | m2 |
| 4 | Vệ sinh lan can cầu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,425 | 100 m dài |
| EK | Cầu Cốc Sa, xóm Bó Mỵ, xã Bình Dương ( L= 15m; B= 3,4 m) ( đường xã) | |||
| 1 | Sơn lan can cầu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 44,316 | m2 |
| 2 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,1 | 10m2 |
| 3 | Vệ sinh mố cầu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,1 | m2 |
| 4 | Vệ sinh lan can cầu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,443 | 100 m dài |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 200 PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 28,32 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2816 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2581 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 40 | 1 cấu kiện |
| EL | Cầu Trạm xã Cũ, xóm Thin Tẳng, xã Bình Dương ( L= 3,5m; B= 4,5m) ( đường xã) | |||
| 1 | Sơn lan can cầu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,258 | m2 |
| 2 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,575 | 10m2 |
| 3 | Vệ sinh mố cầu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,5 | m2 |
| 4 | Vệ sinh lan can cầu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,132 | 100 m dài |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 200 PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2712 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0976 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0889 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14 | 1 cấu kiện |
| EM | Cầu Nà Phung, xóm Thin Tẳng, xã Bình Dương ( L= 3,6m; B= 4,5m) ( đường xã) | |||
| 1 | Sơn lan can cầu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,368 | m2 |
| 2 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,62 | 10m2 |
| 3 | Vệ sinh mố cầu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,6 | m2 |
| 4 | Vệ sinh lan can cầu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,133 | 100 m dài |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 200 PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2712 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0976 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0889 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14 | 1 cấu kiện |
| EN | Cầu Đang Sáu, xóm Khuổi Kỳ, xã Bình Dương ( L= 3,6m; B= 4,5m) ( đường xã) | |||
| 1 | Sơn lan can cầu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,368 | m2 |
| 2 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,62 | 10m2 |
| 3 | Vệ sinh mố cầu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,6 | m2 |
| 4 | Vệ sinh lan can cầu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,133 | 100 m dài |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 200 PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2712 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0976 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0889 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14 | 1 cấu kiện |
| EO | Cầu Pác Rẻo, xóm Khuổi Kỳ, xã Bình Dương ( L= 3,8m; B= 4,3m) ( đường xã) | |||
| 1 | Sơn lan can cầu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,26 | m2 |
| 2 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,71 | 10m2 |
| 3 | Vệ sinh mố cầu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,8 | m2 |
| 4 | Vệ sinh lan can cầu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,142 | 100 m dài |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 200 PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2712 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0976 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0889 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14 | 1 cấu kiện |
| EP | Cầu Dốc Nặm, xóm Khuổi Kỳ, xã Bình Dương ( L= 5m; B= 3m) ( đường xã) | |||
| 1 | Sơn lan can cầu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,26 | m2 |
| 2 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,71 | 10m2 |
| 3 | Vệ sinh mố cầu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,8 | m2 |
| 4 | Vệ sinh lan can cầu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,142 | 100 m dài |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 200 PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2712 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0976 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0889 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14 | 1 cấu kiện |
| EQ | Cầu Khuổi Tẻ, xóm Nà Niển, xã Bình Dương ( L= 4,5m; B= 3,5m) ( đường xã) | |||
| 1 | Sơn lan can cầu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,4 | m2 |
| 2 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,575 | 10m2 |
| 3 | Vệ sinh lan can cầu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,084 | 100 m dài |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 200 PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1356 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0488 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0445 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | 1 cấu kiện |
| ER | Cầu treo Hoàng Hoẳn xã Bình Dương ( L= 54,3m;B=2m) ( đường xã) | |||
| 1 | Sơn cầu sắt, sơn 1 lớp chống gỉ, 2 lớp sơn màu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 125,4 | m2 |
| 2 | Bôi mỡ gối cầu thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | gối cầu |
| 3 | Hàn lại các vị trí mối nối hàn cầu cũ bong bật | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | vị trí |
| 4 | Căn chỉnh tăng đơ dây treo+ Lắp tăng đơ + cáp+ khóa cáp chống lắc dọc - lắc ngang | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | vị trí |
| 5 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 104,04 | m2 |
| 6 | Nhựa đường quét cáp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 7 | Củi đun | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 8 | Mỡ Lap bôi trơn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 9 | Công quét nhựa đường + mỡ láp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | Công |
| 10 | Kiểm tra, bắt xiết bu lông cầu thép, dàn thép, liên hợp thép – bê tông cốt thép - có dàn giáo | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,5 | 10 bu lông |
| ES | Cầu treo Hoàng Rài xã Bình Dương ( L= 54,3m;B=2m) ( đường xã) | |||
| 1 | Sơn cầu sắt, sơn 1 lớp chống gỉ, 2 lớp sơn màu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 125,4 | m2 |
| 2 | Bôi mỡ gối cầu thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | gối cầu |
| 3 | Hàn lại các vị trí mối nối hàn cầu cũ bong bật | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | vị trí |
| 4 | Căn chỉnh tăng đơ dây treo+ Lắp tăng đơ + cáp+ khóa cáp chống lắc dọc - lắc ngang | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | vị trí |
| 5 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 104,04 | m2 |
| 6 | Nhựa đường quét cáp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 7 | Củi đun | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,9 | cái |
| 8 | Mỡ Lap bôi trơn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 9 | Công quét nhựa đường + mỡ láp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | Công |
| 10 | Kiểm tra, bắt xiết bu lông cầu thép, dàn thép, liên hợp thép – bê tông cốt thép - có dàn giáo | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,5 | 10 bu lông |
| ET | Cầu Bốc Thượng 2, xóm Bốc Thượng, xã Bạch Đằng ( L= 13,1m; B=4,4m) ( đường xã) | |||
| 1 | Sơn lan can cầu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 115,492 | m2 |
| 2 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,764 | 10m2 |
| 3 | Vệ sinh mố cầu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,48 | m2 |
| 4 | Vệ sinh lan can cầu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,1549 | 100 m dài |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 200 PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0627 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0224 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0215 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | 1 cấu kiện |
| EU | Cầu Tà Hồ Sìn, xóm Bốc Thượng, xã Bạch Đằng ( L= 6,6m;B=5,4m) ( đường xã) | |||
| 1 | Sơn lan can cầu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 21,9088 | m2 |
| 2 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,864 | 10m2 |
| 3 | Vệ sinh mố cầu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,864 | m2 |
| 4 | Vệ sinh lan can cầu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,219 | 100 m dài |
| EV | Cầu Bản Sẳng 1,xóm Bản Sẳng, xã Bạch Đằng ( L= 3,6m;B=4,9) ( đường xã) | |||
| 1 | Sơn lan can cầu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,376 | m2 |
| 2 | Vệ sinh mố cầu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,52 | m2 |
| 3 | Vệ sinh lan can cầu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,123 | 100 m dài |
| EW | Cầu Bản Sẳng 2,xóm Bản Sẳng, xã Bạch Đằng ( L= 3,6m;B=5,8m) ( đường xã) | |||
| 1 | Sơn lan can cầu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 28,196 | m2 |
| 2 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,088 | 10m2 |
| 3 | Vệ sinh mố cầu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,528 | m2 |
| 4 | Vệ sinh lan can cầu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,281 | 100 m dài |
| EX | Cầu Bản Sẳng 3,xóm Bản Sẳng, xã Bạch Đằng ( L= 6,6m;B=4,3m) ( đường xã) | |||
| 1 | Sơn lan can cầu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18,696 | m2 |
| 2 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,838 | 10m2 |
| 3 | Vệ sinh mố cầu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,6 | m2 |
| 4 | Vệ sinh lan can cầu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,186 | 100 m dài |
| EY | Cầu Nà Roác, xóm Bản Sẳng, xã Bạch Đằng ( L= 4,6m;B=6,1m) ( đường xã) | |||
| 1 | Sơn lan can cầu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,568 | m2 |
| 2 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,806 | 10m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 200 PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0599 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0224 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0215 | tấn |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | 1 cấu kiện |
| EZ | Cầu Treo Phiêng Lừa xã Bạch Đằng ( L= 60,6m;B=1,7m) ( đường xã) | |||
| 1 | Sơn cầu sắt, sơn 1 lớp chống gỉ, 2 lớp sơn màu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 119,82 | m2 |
| 2 | Bôi mỡ gối cầu thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | gối cầu |
| 3 | Hàn lại các vị trí mối nối hàn cầu cũ bong bật | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | vị trí |
| 4 | Căn chỉnh tăng đơ dây treo+ Lắp tăng đơ + cáp+ khóa cáp chống lắc dọc - lắc ngang | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | vị trí |
| 5 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 119,82 | m2 |
| 6 | Nhựa đường quét cáp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 7 | Củi đun | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 8 | Mỡ Lap bôi trơn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 9 | Công quét nhựa đường + mỡ láp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | Công |
| 10 | Kiểm tra, bắt xiết bu lông cầu thép, dàn thép, liên hợp thép – bê tông cốt thép - có dàn giáo | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,5 | 10 bu lông |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.347E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.69E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.096.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành giao thông, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III (hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông cấp IV trở lên) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Yêu cầu có trình độ từ trung cấp trở lên, chuyên ngành giao thông. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy hàn điện | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy trộn vữa hoặc trộn bê tông | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ hoặc thủy bình | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi