Gói thầu: Xây dựng (gồm chi phí xây dựng và chi phí đảm bảo ATGT)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220913083-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/09/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý Đầu tư Xây dựng Công trình quận Bình Tân |
| Tên gói thầu | Xây dựng (gồm chi phí xây dựng và chi phí đảm bảo ATGT) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220908129 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-07 15:41:00 đến ngày 2022-09-17 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,426,673,827 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 118,000,000 VNĐ ((Một trăm mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.414E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.828E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 19.800.000.000 VND.(Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh: Hợp đồng thi công, Bảng giá ký hợp đồng, Hóa đơn giá trị gia tăng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, Tài liệu chứng minh quy mô, loại công trình).Ghi chú: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ (hợp đồng phải có các hạng mục: Thảm mặt đường bằng bê tông nhựa nóng; mặt đường bê thông xi măng; Hệ thống thoát nước có cống tròn D >= 400mm).- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 6.600.000.000 VND. - Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Nếu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công đường giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải tự đổ (khối lượng hàng CP TGGT) >= 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào (dung tích gàu) >= 0,5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe lu bánh thép ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Xe ủi hoặc xe ban | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Xe thảm bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông >= 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 10-Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ hoặc thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý Đầu tư Xây dựng Công trình quận Bình Tân |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng (gồm chi phí xây dựng và chi phí đảm bảo ATGT) Nâng cấp, chỉnh trang các tuyến đường, hẻm năm 2022 trên địa bàn phường An Lạc, An Lạc A, Bình Trị Đông A, Tân Tạo, Tân Tạo A 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quận |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 118.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực quận Bình Tân - Địa chỉ: Số 624/2 Kinh Dương Vương, phường An Lạc, quận Bình Tân. Điện thoại: 02862784122 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân quận Bình Tân. Địa chỉ: Số 521 Kinh Dương Vương, phường An Lạc, quận Bình Tân, Tp. Hồ Chí Minh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và Đầu tư Tp. Hồ Chí Minh. Địa chỉ: 32 Lê Thánh Tôn, quận 1, Tp. Hồ Chí Minh. - Đường dây nóng Báo đấu thầu: 0243.768.6611 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch quận Bình Tân. Số 521 Kinh Dương Vương, phường An Lạc, quận Bình Tân, Tp. Hồ Chí Minh. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC PHẦN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phát quang | Theo hồ sơ thiết kế | 4,096 | 100m2 |
| 2 | Đào nền đường làm mới bằng máy đào | Theo hồ sơ thiết kế | 3,57 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển xà bần đất dư đi đổ bằng ôtô tự đổ 5 tấn cự ly | Theo hồ sơ thiết kế | 3,57 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển xà bần đất dư đi đổ bằng ôtô tự đổ 5 tấn cự ly | Theo hồ sơ thiết kế | 3,57 | 100m3/km |
| 5 | Vận chuyển tiếp xà bần, đất đi đổ bằng ôtô tự đổ 5 tấn | Theo hồ sơ thiết kế | 3,57 | 100m3/km |
| 6 | Vét bùn, hữu cơ nền đường đi qua rạch, đất trống máy đào | Theo hồ sơ thiết kế | 0,347 | 100m3 |
| 7 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo hồ sơ thiết kế | 5,436 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng | Theo hồ sơ thiết kế | 86,739 | m3 |
| 9 | Bê tông tường thẳng, đá 1x2 dày | Theo hồ sơ thiết kế | 395,183 | m3 |
| 10 | Ván khuôn đổ bê tông tường chắn | Theo hồ sơ thiết kế | 44,179 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn bê tông mặt đường | Theo hồ sơ thiết kế | 10,083 | 100m2 |
| 12 | Gia cố cừ tràm cừ tràm | Theo hồ sơ thiết kế | 376,96 | 100m |
| 13 | Bù nền đường bằng CPĐD (0x4) | Theo hồ sơ thiết kế | 14,008 | 100m3 |
| 14 | Bù nền bằng cát san lấp | Theo hồ sơ thiết kế | 2,81 | 100m3 |
| 15 | Trải cấp phối đá dăm ( 0x4 ) lớp trên mặt đường | Theo hồ sơ thiết kế | 15,991 | 100m3 |
| 16 | Bê tông mặt đường dày | 785,535 | m3 | |
| 17 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1 kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 15,699 | 100m2 |
| 18 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn, chiều dầy mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo hồ sơ thiết kế | 15,699 | 100m2 |
| 19 | Bê tông móng đá 1x2 mác 150, rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 18,483 | m3 |
| 20 | Bê tông bó vỉa hè đá 1x2 mác 300 (Bó vỉa hè ) | Theo hồ sơ thiết kế | 62,888 | m3 |
| 21 | Bù nền vỉa hè bằng CPĐD (0x4) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,959 | 100m3 |
| 22 | Làm móng lớp trên bằng cấp phối đá dăm (0x4) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,246 | 100m3 |
| 23 | Bê tông mặt đường dày | Theo hồ sơ thiết kế | 12,355 | m3 |
| 24 | Lát gạch Terazzo màu đỏ (400x400x30)mm vũa M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 282,48 | m2 |
| 25 | Ván khuôn đổ bê tông bó vỉa | Theo hồ sơ thiết kế | 2,259 | 100m2 |
| 26 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 2,16 | m3 |
| 27 | Bê tông móng đá 1x2 mác 200, rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 2,16 | m3 |
| 28 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang loại chữ nhật 30x50cm | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 29 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ sắt ống Đk 90 | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 30 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1mm | Theo hồ sơ thiết kế | 12,15 | m2 |
| 31 | Bê tông móng đá 1x2 mác 150, rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,344 | m3 |
| 32 | Bê tông móng đá 1x2 mác 200, rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,689 | m3 |
| 33 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật (BT đổ tại chỗ) lan can | Theo hồ sơ thiết kế | 0,092 | 100m2 |
| 34 | Làm trụ đỡ sắt ống D90 L=1,40m lan can | Theo hồ sơ thiết kế | 17 | cái |
| 35 | Lắp đặt ống thép - nối bằng phương pháp hàn, đ.kính ống 42mm lan can | Theo hồ sơ thiết kế | 3,96 | 100m |
| 36 | Sơn thép hình lan can | Theo hồ sơ thiết kế | 20,178 | m2 |
| 37 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế | 144 | cái |
| 38 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2 mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 19,376 | m3 |
| 39 | BT đúc sẵn đá 1x2 M.200 nắp hầm ga | Theo hồ sơ thiết kế | 5,453 | m3 |
| 40 | Cốt thép tròn D | Theo hồ sơ thiết kế | 0,067 | tấn |
| 41 | Cốt thép tròn D | Theo hồ sơ thiết kế | 2,085 | tấn |
| 42 | Sản xuất thép tấm nắp hầm ga | Theo hồ sơ thiết kế | 0,998 | tấn |
| 43 | BT đúc sẵn đá 1x2 M.200 đà hầm | Theo hồ sơ thiết kế | 8,642 | m3 |
| 44 | Cốt thép tròn D | Theo hồ sơ thiết kế | 0,362 | tấn |
| 45 | Cốt thép tròn D | Theo hồ sơ thiết kế | 1,383 | tấn |
| 46 | Sản xuất thép hình bọc đà hầm ga | Theo hồ sơ thiết kế | 1,806 | tấn |
| 47 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại bê tông đúc sẵn - các loại cấu kiện khác | Theo hồ sơ thiết kế | 1,093 | 100m2 |
| 48 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế | 144 | cái |
| 49 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn tường thẳng, dày | Theo hồ sơ thiết kế | 2,074 | 100m2 |
| 50 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 51 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2 mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,9 | m3 |
| 52 | BT đúc sẵn đá 1x2 M.200 nắp hầm ga | Theo hồ sơ thiết kế | 0,367 | m3 |
| 53 | Cốt thép tròn D | Theo hồ sơ thiết kế | 0,068 | tấn |
| 54 | Cốt thép tròn D | Theo hồ sơ thiết kế | 0,011 | tấn |
| 55 | Sản xuất thép tấm nắp hầm ga | Theo hồ sơ thiết kế | 0,099 | tấn |
| 56 | BT đúc sẵn đá 1x2 M.200 đà hầm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,153 | m3 |
| 57 | Cốt thép tròn D | Theo hồ sơ thiết kế | 0,033 | tấn |
| 58 | Sản xuất thép hình bọc đà hầm ga | Theo hồ sơ thiết kế | 0,055 | tấn |
| 59 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại bê tông đúc sẵn - các loại cấu kiện khác | Theo hồ sơ thiết kế | 0,023 | 100m2 |
| 60 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 61 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn tường thẳng, dày | Theo hồ sơ thiết kế | 0,251 | 100m2 |
| B | HẠNG MỤC THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất hầm ga | Theo hồ sơ thiết kế | 1,9 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đào thi công cống đi đổ bằng ôtô tự đổ 5 tấn cự ly | Theo hồ sơ thiết kế | 1,9 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển xà bần đất dư đi đổ bằng ôtô tự đổ 5 tấn cự ly 5km | Theo hồ sơ thiết kế | 1,9 | 100m3/km |
| 4 | Vận chuyển tiếp xà bần, đất đi đổ bằng ôtô tự đổ 5 tấn | Theo hồ sơ thiết kế | 1,9 | 100m3/km |
| 5 | Gia cố cừ tràm | Theo hồ sơ thiết kế | 94,08 | 100m |
| 6 | Lót cát đáy hầm ga K=0.95 | Theo hồ sơ thiết kế | 18,816 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng hố ga đá (1x2) M150 | Theo hồ sơ thiết kế | 18,816 | m3 |
| 8 | Bê tông đá 1x2 M200 thân hầm ga | Theo hồ sơ thiết kế | 62,11 | m3 |
| 9 | BT đúc sẵn đá 1x2 M250 nắp hầm ga | Theo hồ sơ thiết kế | 3,888 | m3 |
| 10 | Cốt thép tròn D | Theo hồ sơ thiết kế | 0,052 | tấn |
| 11 | Cốt thép tròn D | Theo hồ sơ thiết kế | 1,478 | tấn |
| 12 | Sản xuất thép tấm nắp hầm ga | Theo hồ sơ thiết kế | 0,692 | tấn |
| 13 | BT đúc sẵn đá 1x2 M200 đà hầm | Theo hồ sơ thiết kế | 6,768 | m3 |
| 14 | Cốt thép tròn D | Theo hồ sơ thiết kế | 0,288 | tấn |
| 15 | Cốt thép tròn D | Theo hồ sơ thiết kế | 0,98 | tấn |
| 16 | Sản xuất thép hình bọc đà hầm ga | Theo hồ sơ thiết kế | 1,306 | tấn |
| 17 | Cốt thép tròn D | Theo hồ sơ thiết kế | 5,068 | tấn |
| 18 | Cốt thép tròn D | Theo hồ sơ thiết kế | 0,272 | tấn |
| 19 | Lắp đặt đà hầm ga, nắp hầm ga | Theo hồ sơ thiết kế | 96 | cái |
| 20 | Bê tông lót móng đá 1x2 M150 rãnh đan miệng thu | Theo hồ sơ thiết kế | 0,48 | m3 |
| 21 | Bê tông đá dăm 1x2 M200 rãnh đan miệng thu | Theo hồ sơ thiết kế | 0,704 | m3 |
| 22 | Thép lưới chắn rác D | Theo hồ sơ thiết kế | 0,053 | tấn |
| 23 | Sơn thép hình lưới chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế | 0,281 | m2 |
| 24 | Lắp đặt lưới chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 25 | Gia công lắp dựng thép tấm lưới chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế | 0,281 | tấn |
| 26 | Sản xuất thép hình khung, tấm ngăn mùi các loại bằng thép nhúng kẽm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,294 | tấn |
| 27 | Lắp đặt tấm ngăn mùi | Theo hồ sơ thiết kế | 0,294 | tấn |
| 28 | Đinh tán D14x74 (chỉ tính vật liệu) | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 29 | Đinh tán D14x54 (chỉ tính vật liệu) | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 30 | Bu lông neo M16x250mm (chỉ tính vật liệu) | Theo hồ sơ thiết kế | 32 | Cái |
| 31 | Ván khuôn đổ bê tông hầm ga | Theo hồ sơ thiết kế | 5,366 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn cấu kiện đúc sẵn nắp khuôn hầm ga | Theo hồ sơ thiết kế | 0,768 | 100m2 |
| 33 | Đắp cát hầm ga | Theo hồ sơ thiết kế | 0,785 | 100m3 |
| 34 | Đào xúc đất băng máy đào | Theo hồ sơ thiết kế | 5,89 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất đào thi công cống đi đổ bằng ôtô tự đổ 5 tấn cự ly | Theo hồ sơ thiết kế | 5,89 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển xà bần đất dư đi đổ bằng ôtô tự đổ 5 tấn cự ly | Theo hồ sơ thiết kế | 5,89 | 100m3/km |
| 37 | Vận chuyển tiếp xà bần, đất đi đổ bằng ôtô tự đổ 5 tấn | Theo hồ sơ thiết kế | 5,89 | 100m3/km |
| 38 | Gia cố cừ tràm | Theo hồ sơ thiết kế | 61,152 | 100m |
| 39 | Đắp cát đệm móng cống | Theo hồ sơ thiết kế | 54,9 | m3 |
| 40 | BT đá 1x2 M150 móng cống | Theo hồ sơ thiết kế | 82,351 | m3 |
| 41 | BT đá 1x2 M200 chèn móng cống | Theo hồ sơ thiết kế | 73,23 | m3 |
| 42 | Cung cấp lắp đặt gối cống, đường kính 400mm | Theo hồ sơ thiết kế | 294 | cái |
| 43 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính 400mm dưới đường | Theo hồ sơ thiết kế | 41 | đoạn ống |
| 44 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính 400mm dưới đường | Theo hồ sơ thiết kế | 153 | đoạn ống |
| 45 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | Theo hồ sơ thiết kế | 147 | mối nối |
| 46 | Trám mối nối | Theo hồ sơ thiết kế | 46,158 | m2 |
| 47 | Ván khuôn móng cống | Theo hồ sơ thiết kế | 3,66 | 100m2 |
| 48 | Đắp cát hong và phui cống đến cao độ hiện trạng | Theo hồ sơ thiết kế | 2,84 | 100m3 |
| 49 | Đào đất móng cống (tổng chiều dài cống 16m) vơi Hđào TB=0,9m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,341 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển đất đào thi công cống đi đổ bằng ôtô tự đổ 5 tấn cự ly | Theo hồ sơ thiết kế | 0,341 | 100m3 |
| 51 | Vận chuyển xà bần đất dư đi đổ bằng ôtô tự đổ 5 tấn cự ly | Theo hồ sơ thiết kế | 0,341 | 100m3/km |
| 52 | Vận chuyển tiếp xà bần, đất đi đổ bằng ôtô tự đổ 5 tấn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,341 | 100m3/km |
| 53 | Đắp cát đệm móng cống và đắp lưmg cống | Theo hồ sơ thiết kế | 21,534 | m3 |
| 54 | Bê tông đá 1x2 M150 lót móng cống tại vị trí gối cống | Theo hồ sơ thiết kế | 0,448 | m3 |
| 55 | BT đá 1x2 M200 chèn móng cống cống tại vị trí gối cống | Theo hồ sơ thiết kế | 3,948 | m3 |
| 56 | Cung cấp lắp đặt gối cống, đường kính 300mm | Theo hồ sơ thiết kế | 32 | cái |
| 57 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 2m - Đường kính 300mm | Theo hồ sơ thiết kế | 21 | đoạn ống |
| 58 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 300mm | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | mối nối |
| 59 | Trám mối nối | Theo hồ sơ thiết kế | 8,043 | m2 |
| 60 | Ván khuôn cống | Theo hồ sơ thiết kế | 0,21 | 100m2 |
| 61 | Đào đất hầm ga | Theo hồ sơ thiết kế | 0,151 | 100m3 |
| 62 | Vận chuyển đất đào thi công cống đi đổ bằng ôtô tự đổ 5 tấn cự ly | Theo hồ sơ thiết kế | 0,151 | 100m3 |
| 63 | Vận chuyển xà bần đất dư đi đổ bằng ôtô tự đổ 5 tấn cự ly | Theo hồ sơ thiết kế | 0,151 | 100m3/km |
| 64 | Vận chuyển tiếp xà bần, đất đi đổ bằng ôtô tự đổ 5 tấn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,151 | 100m3/km |
| 65 | Lót cát đáy hầm ga K=0.95 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,833 | m3 |
| 66 | Bê tông đá 1x2 M150 lót móng ga | Theo hồ sơ thiết kế | 0,833 | m3 |
| 67 | Bê tông đá 1x2 M200 thân hầm ga | Theo hồ sơ thiết kế | 4,96 | m3 |
| 68 | BT đúc sẵn đá 1x2 M.200 nắp hầm ga | Theo hồ sơ thiết kế | 0,489 | m3 |
| 69 | Cốt thép tròn D | Theo hồ sơ thiết kế | 0,045 | tấn |
| 70 | Cốt thép tròn D | Theo hồ sơ thiết kế | 0,244 | tấn |
| 71 | Lắp đặt nắp hầm ga | Theo hồ sơ thiết kế | 17 | cái |
| 72 | Đắp cát hầm ga | Theo hồ sơ thiết kế | 0,085 | 100m3 |
| 73 | Đục cắt cống hiện hữu đấu nối cống bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 0,195 | m3 |
| 74 | Ván khuôn gỗ đổ bê tông mối nối cống | Theo hồ sơ thiết kế | 0,02 | 100m2 |
| 75 | BT đá 1x2 M200 chèn mối nối cống tại vị trí đấu nối cống | Theo hồ sơ thiết kế | 0,19 | m3 |
| 76 | Cung Cấp và đắp bao tải chắn nước | Theo hồ sơ thiết kế | 40 | cái |
| 77 | Bơm nước cống hiện hữu thi công đấu nối cống | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | 100m3 |
| C | HẠNG MỤC RÀO CHẮN THI CÔNG | |||
| 1 | Lắp dựng thép hình | Theo hồ sơ thiết kế | 0,087 | tấn |
| 2 | Sản xuất thép hộp hình | Theo hồ sơ thiết kế | 0,026 | tấn |
| 3 | Cung cấp dây phản quang | Theo hồ sơ thiết kế | 896 | m |
| 4 | Sơn phản quang hàng rào thép ĐBGT | Theo hồ sơ thiết kế | 8,58 | m2 |
| 5 | Bê tông đá 1x2 M200 chân cột | Theo hồ sơ thiết kế | 0,324 | m3 |
| 6 | Lắp dựng thép hộp 40x40x1.6mm chân cột | Theo hồ sơ thiết kế | 0,014 | tấn |
| 7 | Sản xuất thép hộp 40x40x1.6mm chân cột | Theo hồ sơ thiết kế | 0,004 | tấn |
| 8 | Ván khuôn chân cột | Theo hồ sơ thiết kế | 0,043 | 100m2 |
| 9 | Cung cấp lắp đặt biển báo tròn | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 10 | Cung cấp lắp đặt biển báo tam giác | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 11 | Cung cấp lắp đặt biển chữ nhật (tên đường) | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 12 | Đèn tín hiệu | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.414E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.828E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 19.800.000.000 VND.(Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh: Hợp đồng thi công, Bảng giá ký hợp đồng, Hóa đơn giá trị gia tăng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, Tài liệu chứng minh quy mô, loại công trình).Ghi chú: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ (hợp đồng phải có các hạng mục: Thảm mặt đường bằng bê tông nhựa nóng; mặt đường bê thông xi măng; Hệ thống thoát nước có cống tròn D >= 400mm).- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 6.600.000.000 VND. - Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Nếu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 7 | 7 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công đường giao thông | 1 | Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 5 | 5 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 5 | 5 |
| 5 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công thoát nước | 1 | Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 5 | 5 |
| 6 | Cán bộ phụ trách trắc đạc | 1 | Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải tự đổ (khối lượng hàng CP TGGT) >= 5 tấn | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực. | 2 |
| 2 | Máy đào (dung tích gàu) >= 0,5m3 | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng. | 1 |
| 3 | Xe lu bánh thép ≥ 10 tấn | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng. | 2 |
| 4 | Xe ủi hoặc xe ban | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng. | 1 |
| 5 | Xe thảm bê tông nhựa | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng. | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông >= 250 lít | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê | 4 |
| 7 | Đầm dùi | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê | 4 |
| 8 | Máy cắt sắt | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê | 4 |
| 9 | Máy hàn | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê | 4 |
| 10 | Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ hoặc thủy bình | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi