Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220912711-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/09/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư và dịch vụ công cộng huyện Lâm Thao |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220912539 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện Lâm Thao và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 570 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-07 15:23:00 đến ngày 2022-09-27 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Thọ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 23,081,027,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.551E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.644E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, kể từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị công việc xây lắp ≥ 16.200.000.000 đồng;+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ, cấp IV trở lên; có kết cấu mặt đường bằng bê tông nhựa chặt.(nhà thầu phải đính kèm theo hợp đồng và các tài liệu chứng minh về tính chất tương tự và tiến độ thực hiện hợp đồng có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tương đương) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 16.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ Đại học trở lên, thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ, đạt hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường hoàn thành ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên;+ Đã trực tiếp tham gia thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ từ cấp IV trở lên;+ Có giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư để chứng minh nhân sự đã hoàn thành các công trình tương tự, kèm theo tài liệu chứng minh cấp, loại công trình;+ Là nhân sự của nhà thầu đứng đầu liên danh (trong trường hợp nhà thầu liên danh để tham gia đấu thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ Đại học trở lên, thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông;+ Đã trực tiếp tham gia thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ từ cấp IV trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác thanh, quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ Đại học trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành kỹ thuật xây dựng/ kế toán/ kinh tế xây dựng;+ Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ từ cấp IV trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát về chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ Đại học trở lên, thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông;+ Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ từ cấp IV trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách về công tác an toàn, vệ sinh lao động, bảo vệ môi trường và công tác đảm bảo an toàn giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực hoặc được đào tạo chuyên ngành về công tác bảo hộ lao động;+ Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ từ cấp IV trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy lu rung 10T - 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng kí và đăng kiểm/kiểm định còn thời hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy lu bánh thép 6T - 12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng kí và đăng kiểm/kiểm định còn thời hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu bánh lốp ≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng kí và đăng kiểm/kiểm định còn thời hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi ≥70CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng kí và đăng kiểm/kiểm định còn thời hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào ≥0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng kí và đăng kiểm/kiểm định còn thời hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Ô tô tự đổ ≥7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng kí và đăng kiểm/kiểm định còn thời hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Ô tô tải có cẩu ≥ 3T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng kí và đăng kiểm/kiểm định còn thời hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy rải BTN ≥130CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng kí và đăng kiểm/kiểm định còn thời hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Trạm trộn BTN ≥80T/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định còn thời hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Thiết bị tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn BTXM ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Được cơ quan có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành về xây dựng, có danh mục các phép thử phù hợp với yêu cầu của gói thầu; có tài liệu chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư và dịch vụ công cộng huyện Lâm Thao |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp tuyến đường DH06 huyện Lâm Thao, đoạn từ ga Tiên Kiên (km7+650 QL32C) đi Xuân Huy (km35+700 Quốc lộ 2D) 570 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện Lâm Thao và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | + Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ đạt hạng III trở lên; + Báo cáo tài chính các năm 2019, 2020, 2021 và kèm một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; Báo cáo kiểm toán (nếu có); + Các hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét; + Bằng cấp, chứng chỉ chứng minh năng lực các nhân sự chủ chốt; tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động nhân sự cho gói thầu; + Đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn thiết bị, kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầu; + Các tài liệu khác có liên quan (xác nhận của chủ đầu tư về hợp đồng tương tự, nhân sự ... theo yêu cầu của E-HSMT); tài liệu về năng lực kỹ thuật; * Các tài liệu nêu trên phải là bản gốc hoặc chứng thực của cơ quan, đơn vị có thẩm quyền. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 500.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND huyện Lâm Thao; Ban Quản lý dự án đầu tư và dịch vụ công cộng huyện Lâm Thao (Địa chỉ: Khu Lâm Thao, thị trấn Lâm Thao, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ; Điện thoại: 02103.825.757 (02103.782.828); Email: [email protected]). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Phú Thọ (Địa chỉ: Đường Trần Phú, phường Tân Dân, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ; Điện thoại: 02103.846.647, Fax: 02103.846 .816). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Phú Thọ (Địa chỉ: Đường Trần Phú, phường Tân Dân, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ; Điện thoại: 02103.846.581, Fax: 02103.840.955). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150,4 | m3 |
| 2 | Đào cấp nền đường, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 438,6 | m3 |
| 3 | Đào khuôn đường, rãnh thoát nước hình thang, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.506,7 | m3 |
| 4 | Đắp nền đường, độ chặt K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.085,1 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đổ bỏ đi, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 438,6 | m3 |
| 6 | Đào xúc, vận chuyển đổ đi mặt đường BTN cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 213,1 | m3 |
| 7 | Đào xúc đất để đắp, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,2 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất về đắp, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,2 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất không tận dụng được đổ bỏ đi, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 497,1 | m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Bê tông mặt đường, dày 35 cm, đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.130,81 | m3 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít CRS-1, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 (trên mặt đường nhựa cũ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13.394,1 | m2 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu MC70, lượng nhựa 0,5 kg/m2 (trên mặt đường BTXM) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9.569,7 | m2 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít CRS-1, lượng nhũ tương 0,3 kg/m2 (trên lớp bù vênh BTN) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7.226,8 | m2 |
| 5 | Thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5, dày 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22.963,8 | m2 |
| 6 | Thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5, dày 5 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7.226,8 | m2 |
| C | VỈA HÈ | |||
| D | Lát vỉa hè | |||
| 1 | Lát vỉa hè gạch Terrazzo (40x40x3,5)cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 961,96 | m2 |
| 2 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 961,96 | m2 |
| 3 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,34 | m3 |
| E | Bó vỉa hè | |||
| 1 | Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,19 | m3 |
| 2 | Ván đổ bê tông bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 391,1 | m2 |
| 3 | Lắp đặt bó vỉa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 426,55 | m |
| 4 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,43 | m3 |
| 5 | Đệm vữa, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 127,97 | m2 |
| 6 | Ván khuôn đổ bê tông móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 136,5 | m2 |
| F | Khoá vai vỉa hè | |||
| 1 | Ván khuôn đổ bê tông móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 167,8 | m2 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1 | m3 |
| 3 | Bê tông bó hè, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,39 | m3 |
| G | Rãnh tam giác | |||
| 1 | Bê tông tấm rãnh tam giác, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,69 | m3 |
| 2 | Ván khuôn đổ bê tông tấm đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | m2 |
| 3 | Lắp đặt tấm đan rãnh tam giác KT(250x500x50)mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 426,55 | m |
| H | Cửa thu nước vỉa hè | |||
| 1 | Lớp đá đệm móng, đá Dmax | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,4 | m3 |
| 2 | Xây gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,35 | m3 |
| 3 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,87 | m3 |
| 4 | Cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.525 | kg |
| 5 | Cốt thép móng, đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 237 | kg |
| 6 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,01 | m3 |
| 7 | Cốt thép panen, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | kg |
| 8 | Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 995 | kg |
| 9 | Ván khuôn đổ bê tông nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,6 | m2 |
| 10 | Ván khuôn đổ bê tông móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 127,3 | m2 |
| 11 | Tấm chắn rác Composite KT(85x42x5)cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | bộ |
| 12 | Bộ nắp ga thu Composite | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | bộ |
| 13 | Trát tường hố ga, dày 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,4 | m2 |
| I | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| J | Rãnh dọc | |||
| 1 | Đào kênh mương, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 998,6 | m3 |
| 2 | Đắp đất bù xung quanh rãnh dọc, độ chặt K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 190,92 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ tấm đan cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.067 | cấu kiện |
| 5 | Đào xúc, vận chuyển kết cấu gạch đá đổ đi, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 190,9 | m3 |
| 6 | Lớp đá đệm móng, đá Dmax | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 143,04 | m3 |
| 7 | Bê tông panen 3 mặt, rãnh đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 899,99 | m3 |
| 8 | Ván khuôn đổ bê tông rãnh đúc sãn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7.080,5 | m2 |
| 9 | Cốt thép cống, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28.107 | kg |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen, cống đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.788 | cái |
| 11 | Ván khuôn đổ bê tông nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.945,3 | m2 |
| 12 | Cốt thép tấm đan, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46.963 | kg |
| 13 | Cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42.927 | kg |
| 14 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 614,58 | m3 |
| 15 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5.374 | cấu kiện |
| 16 | Bê tông gia cố chiều cao mũ tường rãnh cũ, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 111,17 | m3 |
| 17 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 168,54 | m3 |
| 18 | Xây gạch đất sét nung (5x10x20)cm, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,6 | m2 |
| 20 | Nạo vét lòng rãnh cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | công |
| 21 | Cốt thép tường, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10.435 | kg |
| K | Hố ga rãnh cọc P16 | |||
| 1 | Lớp đá đệm móng, đá Dmax | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | m3 |
| 2 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,82 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,19 | m3 |
| 4 | Cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69 | kg |
| 5 | Cốt thép móng, đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | kg |
| 6 | Ván khuôn đổ bê tông nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | m2 |
| 7 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | m3 |
| 8 | Cốt thép tấm đan, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | kg |
| 9 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cấu kiện |
| L | Cống thoát nước B75, D100, D75 và cống B60 | |||
| 1 | Đào móng cống, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 605,8 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 201,9 | m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,31 | m3 |
| 4 | Bê tông cống, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 161,2 | m3 |
| 5 | Ván khuôn đổ bê tông nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 183,6 | m2 |
| 6 | Cốt thép tấm đan, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5.101 | kg |
| 7 | Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 103 | kg |
| 8 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,47 | m3 |
| 9 | Bê tông bảo vệ bản, mũ tường cống, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,64 | m3 |
| 10 | Ván khuôn đổ bê tông cống các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 936,4 | m2 |
| 11 | Cốt thép cống, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6.992 | kg |
| 12 | Lắp đặt tấm đan các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 299 | cấu kiện |
| 13 | Cốt thép ống cống, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 168 | kg |
| 14 | Ván khuôn đổ bê tông ống cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,6 | m2 |
| 15 | Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1 | m3 |
| 16 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | đoạn ống |
| 17 | Xây gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, xây tường thẳng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,29 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | m2 |
| 19 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,751 | m2 |
| M | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,171 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,2 | m3 |
| 3 | Ván khuôn đổ bê tông móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89,6 | m2 |
| 4 | Đắp đất nền móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,971 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46 | cái |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, vuông (60x60)cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật (160x100)cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cột biển báo sơn trắng đỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64 | cái |
| 9 | Bulong D14 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 128 | cái |
| 10 | Sơn biển báo, cột biển báo bằng thép, 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m2 |
| 11 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày 1,0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 213,66 | m2 |
| 12 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày 3,0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 210 | m2 |
| N | THUẾ TÀI NGUYÊN VÀ PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG | |||
| 1 | Thuế tài nguyên và phí bảo vệ môi trường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,2 | m3 |
| O | CHI PHÍ ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Chi phí đảm bảo an toàn giao thông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | khoản |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 3% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.551E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.644E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, kể từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị công việc xây lắp ≥ 16.200.000.000 đồng;+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ, cấp IV trở lên; có kết cấu mặt đường bằng bê tông nhựa chặt.(nhà thầu phải đính kèm theo hợp đồng và các tài liệu chứng minh về tính chất tương tự và tiến độ thực hiện hợp đồng có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tương đương) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 16.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | + Có trình độ Đại học trở lên, thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ, đạt hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường hoàn thành ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên;+ Đã trực tiếp tham gia thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ từ cấp IV trở lên;+ Có giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư để chứng minh nhân sự đã hoàn thành các công trình tương tự, kèm theo tài liệu chứng minh cấp, loại công trình;+ Là nhân sự của nhà thầu đứng đầu liên danh (trong trường hợp nhà thầu liên danh để tham gia đấu thầu). | 4 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | + Có trình độ Đại học trở lên, thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông;+ Đã trực tiếp tham gia thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ từ cấp IV trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác thanh, quyết toán công trình | 1 | + Có trình độ Đại học trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành kỹ thuật xây dựng/ kế toán/ kinh tế xây dựng;+ Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ từ cấp IV trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư). | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ giám sát về chất lượng công trình | 1 | + Có trình độ Đại học trở lên, thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông;+ Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ từ cấp IV trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư). | 4 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách về công tác an toàn, vệ sinh lao động, bảo vệ môi trường và công tác đảm bảo an toàn giao thông | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực hoặc được đào tạo chuyên ngành về công tác bảo hộ lao động;+ Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ từ cấp IV trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy lu rung 10T - 25T | Có đăng kí và đăng kiểm/kiểm định còn thời hạn | 2 |
| 2 | Máy lu bánh thép 6T - 12T | Có đăng kí và đăng kiểm/kiểm định còn thời hạn | 1 |
| 3 | Máy lu bánh lốp ≥ 16T | Có đăng kí và đăng kiểm/kiểm định còn thời hạn | 1 |
| 4 | Máy ủi ≥70CV | Có đăng kí và đăng kiểm/kiểm định còn thời hạn | 1 |
| 5 | Máy đào ≥0,4m3 | Có đăng kí và đăng kiểm/kiểm định còn thời hạn | 2 |
| 6 | Ô tô tự đổ ≥7T | Có đăng kí và đăng kiểm/kiểm định còn thời hạn | 4 |
| 7 | Ô tô tải có cẩu ≥ 3T | Có đăng kí và đăng kiểm/kiểm định còn thời hạn | 1 |
| 8 | Máy rải BTN ≥130CV | Có đăng kí và đăng kiểm/kiểm định còn thời hạn | 1 |
| 9 | Trạm trộn BTN ≥80T/h | Có giấy kiểm định còn thời hạn | 1 |
| 10 | Thiết bị tưới nhựa | Có tài liệu chứng minh sở hữu | 1 |
| 11 | Máy trộn BTXM ≥ 250L | Có tài liệu chứng minh sở hữu | 2 |
| 12 | Máy cắt uốn thép | Có tài liệu chứng minh sở hữu | 1 |
| 13 | Đầm cóc | Có tài liệu chứng minh sở hữu | 2 |
| 14 | Đầm dùi | Có tài liệu chứng minh sở hữu | 2 |
| 15 | Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ | Có tài liệu chứng minh sở hữu | 1 |
| 16 | Máy thủy bình | Có tài liệu chứng minh sở hữu | 2 |
| 17 | Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng | Được cơ quan có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành về xây dựng, có danh mục các phép thử phù hợp với yêu cầu của gói thầu; có tài liệu chứng minh sở hữu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi