Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220912711-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/09/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư và dịch vụ công cộng huyện Lâm Thao
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220912539
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện Lâm Thao và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 570 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-07 15:23:00 đến ngày 2022-09-27 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 23,081,027,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.551E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.644E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, kể từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị công việc xây lắp ≥ 16.200.000.000 đồng;+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ, cấp IV trở lên; có kết cấu mặt đường bằng bê tông nhựa chặt.(nhà thầu phải đính kèm theo hợp đồng và các tài liệu chứng minh về tính chất tương tự và tiến độ thực hiện hợp đồng có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tương đương)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 16.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ Đại học trở lên, thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ, đạt hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường hoàn thành ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên;+ Đã trực tiếp tham gia thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ từ cấp IV trở lên;+ Có giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư để chứng minh nhân sự đã hoàn thành các công trình tương tự, kèm theo tài liệu chứng minh cấp, loại công trình;+ Là nhân sự của nhà thầu đứng đầu liên danh (trong trường hợp nhà thầu liên danh để tham gia đấu thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ Đại học trở lên, thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông;+ Đã trực tiếp tham gia thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ từ cấp IV trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác thanh, quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ Đại học trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành kỹ thuật xây dựng/ kế toán/ kinh tế xây dựng;+ Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ từ cấp IV trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám sát về chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ Đại học trở lên, thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông;+ Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ từ cấp IV trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách về công tác an toàn, vệ sinh lao động, bảo vệ môi trường và công tác đảm bảo an toàn giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực hoặc được đào tạo chuyên ngành về công tác bảo hộ lao động;+ Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ từ cấp IV trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy lu rung 10T - 25T
- Đặc điểm thiết bị Có đăng kí và đăng kiểm/kiểm định còn thời hạn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy lu bánh thép 6T - 12T
- Đặc điểm thiết bị Có đăng kí và đăng kiểm/kiểm định còn thời hạn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh lốp ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị Có đăng kí và đăng kiểm/kiểm định còn thời hạn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi ≥70CV
- Đặc điểm thiết bị Có đăng kí và đăng kiểm/kiểm định còn thời hạn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào ≥0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Có đăng kí và đăng kiểm/kiểm định còn thời hạn
- Số lượng tối thiểu 2
6-Ô tô tự đổ ≥7T
- Đặc điểm thiết bị Có đăng kí và đăng kiểm/kiểm định còn thời hạn
- Số lượng tối thiểu 4
7-Ô tô tải có cẩu ≥ 3T
- Đặc điểm thiết bị Có đăng kí và đăng kiểm/kiểm định còn thời hạn
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy rải BTN ≥130CV
- Đặc điểm thiết bị Có đăng kí và đăng kiểm/kiểm định còn thời hạn
- Số lượng tối thiểu 1
9-Trạm trộn BTN ≥80T/h
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định còn thời hạn
- Số lượng tối thiểu 1
10-Thiết bị tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn BTXM ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
13-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
14-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
17-Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng
- Đặc điểm thiết bị Được cơ quan có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành về xây dựng, có danh mục các phép thử phù hợp với yêu cầu của gói thầu; có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư và dịch vụ công cộng huyện Lâm Thao
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Cải tạo, nâng cấp tuyến đường DH06 huyện Lâm Thao, đoạn từ ga Tiên Kiên (km7+650 QL32C) đi Xuân Huy (km35+700 Quốc lộ 2D)
570 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện Lâm Thao và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư và dịch vụ công cộng huyện Lâm Thao , địa chỉ: Khu Lâm Thao, thị trấn Lâm Thao, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: UBND huyện Lâm Thao; Ban Quản lý dự án đầu tư và dịch vụ công cộng huyện Lâm Thao (Địa chỉ: Khu Lâm Thao, thị trấn Lâm Thao, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ; Điện thoại: 02103.825.757 (02103.782.828); Email: [email protected]).
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát, lập Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng: Công ty cổ phần tư vấn công nghệ xây dựng 868 (Địa chỉ: 368 Nguyễn Trãi, phường Trung Văn, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội); + Tư vấn khảo sát, lập thiết kế BVTC, dự toán công trình: Công ty TNHH 668 Phú Thọ (Địa chỉ: Khu 10, Thị trấn Hùng Sơn, Huyện Lâm Thao, Phú Thọ); + Tư vấn lập E-HSMT; đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần xây dựng Toàn Phát Phú Thọ (Địa chỉ: Khu 1, xã Sơn Vi, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ); + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế: Sở Giao thông vận tải Phú Thọ (Địa chỉ: Số 1508, đường Hùng Vương, phường Gia Cẩm, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ); + Đơn vị thẩm định dự toán: Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Lâm Thao (Địa chỉ: Khu Lâm Thao, thị trấn Lâm Thao, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ); + Đơn vị thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Lâm Thao (Địa chỉ: Khu Lâm Thao, thị trấn Lâm Thao, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ).


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư và dịch vụ công cộng huyện Lâm Thao , địa chỉ: Khu Lâm Thao, thị trấn Lâm Thao, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: UBND huyện Lâm Thao; Ban Quản lý dự án đầu tư và dịch vụ công cộng huyện Lâm Thao (Địa chỉ: Khu Lâm Thao, thị trấn Lâm Thao, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ; Điện thoại: 02103.825.757 (02103.782.828); Email: [email protected]).


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
+ Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ đạt hạng III trở lên; + Báo cáo tài chính các năm 2019, 2020, 2021 và kèm một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; Báo cáo kiểm toán (nếu có); + Các hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét; + Bằng cấp, chứng chỉ chứng minh năng lực các nhân sự chủ chốt; tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động nhân sự cho gói thầu; + Đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn thiết bị, kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầu; + Các tài liệu khác có liên quan (xác nhận của chủ đầu tư về hợp đồng tương tự, nhân sự ... theo yêu cầu của E-HSMT); tài liệu về năng lực kỹ thuật; * Các tài liệu nêu trên phải là bản gốc hoặc chứng thực của cơ quan, đơn vị có thẩm quyền.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 500.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Lâm Thao; Ban Quản lý dự án đầu tư và dịch vụ công cộng huyện Lâm Thao (Địa chỉ: Khu Lâm Thao, thị trấn Lâm Thao, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ; Điện thoại: 02103.825.757 (02103.782.828); Email: [email protected]).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Phú Thọ (Địa chỉ: Đường Trần Phú, phường Tân Dân, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ; Điện thoại: 02103.846.647, Fax: 02103.846 .816).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Phú Thọ (Địa chỉ: Đường Trần Phú, phường Tân Dân, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ; Điện thoại: 02103.846.581, Fax: 02103.840.955).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Đào nền đường, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V150,4m3
2Đào cấp nền đường, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V438,6m3
3Đào khuôn đường, rãnh thoát nước hình thang, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1.506,7m3
4Đắp nền đường, độ chặt K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.085,1m3
5Vận chuyển đất đổ bỏ đi, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V438,6m3
6Đào xúc, vận chuyển đổ đi mặt đường BTN cũMô tả kỹ thuật theo Chương V213,1m3
7Đào xúc đất để đắp, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V66,2m3
8Vận chuyển đất về đắp, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V66,2m3
9Vận chuyển đất không tận dụng được đổ bỏ đi, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V497,1m3
B MẶT ĐƯỜNG
1Bê tông mặt đường, dày 35 cm, đá 2x4, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.130,81m3
2Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít CRS-1, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 (trên mặt đường nhựa cũ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V13.394,1m2
3Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu MC70, lượng nhựa 0,5 kg/m2 (trên mặt đường BTXM)Mô tả kỹ thuật theo Chương V9.569,7m2
4Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít CRS-1, lượng nhũ tương 0,3 kg/m2 (trên lớp bù vênh BTN)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7.226,8m2
5Thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5, dày 7 cmMô tả kỹ thuật theo Chương V22.963,8m2
6Thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5, dày 5 cmMô tả kỹ thuật theo Chương V7.226,8m2
C VỈA HÈ
D Lát vỉa hè
1Lát vỉa hè gạch Terrazzo (40x40x3,5)cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V961,96m2
2Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V961,96m2
3Bê tông móng, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V67,34m3
E Bó vỉa hè
1Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,19m3
2Ván đổ bê tông bó vỉaMô tả kỹ thuật theo Chương V391,1m2
3Lắp đặt bó vỉa, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V426,55m
4Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V36,43m3
5Đệm vữa, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V127,97m2
6Ván khuôn đổ bê tông móngMô tả kỹ thuật theo Chương V136,5m2
F Khoá vai vỉa hè
1Ván khuôn đổ bê tông móngMô tả kỹ thuật theo Chương V167,8m2
2Đắp cát nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V2,1m3
3Bê tông bó hè, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,39m3
G Rãnh tam giác
1Bê tông tấm rãnh tam giác, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,69m3
2Ván khuôn đổ bê tông tấm đan rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V32m2
3Lắp đặt tấm đan rãnh tam giác KT(250x500x50)mmMô tả kỹ thuật theo Chương V426,55m
H Cửa thu nước vỉa hè
1Lớp đá đệm móng, đá DmaxMô tả kỹ thuật theo Chương V7,4m3
2Xây gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,35m3
3Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,87m3
4Cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.525kg
5Cốt thép móng, đường kính > 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V237kg
6Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,01m3
7Cốt thép panen, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V120kg
8Cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V995kg
9Ván khuôn đổ bê tông nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V28,6m2
10Ván khuôn đổ bê tông móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V127,3m2
11Tấm chắn rác Composite KT(85x42x5)cmMô tả kỹ thuật theo Chương V20bộ
12Bộ nắp ga thu CompositeMô tả kỹ thuật theo Chương V20bộ
13Trát tường hố ga, dày 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V74,4m2
I HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
J Rãnh dọc
1Đào kênh mương, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V998,6m3
2Đắp đất bù xung quanh rãnh dọc, độ chặt K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V34m3
3Phá dỡ kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo Chương V190,92m3
4Tháo dỡ tấm đan cũMô tả kỹ thuật theo Chương V4.067cấu kiện
5Đào xúc, vận chuyển kết cấu gạch đá đổ đi, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V190,9m3
6Lớp đá đệm móng, đá DmaxMô tả kỹ thuật theo Chương V143,04m3
7Bê tông panen 3 mặt, rãnh đúc sẵn, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V899,99m3
8Ván khuôn đổ bê tông rãnh đúc sãnMô tả kỹ thuật theo Chương V7.080,5m2
9Cốt thép cống, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V28.107kg
10Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen, cống đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V1.788cái
11Ván khuôn đổ bê tông nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V2.945,3m2
12Cốt thép tấm đan, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V46.963kg
13Cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V42.927kg
14Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V614,58m3
15Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V5.374cấu kiện
16Bê tông gia cố chiều cao mũ tường rãnh cũ, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V111,17m3
17Đắp cát nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V168,54m3
18Xây gạch đất sét nung (5x10x20)cm, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,4m3
19Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,6m2
20Nạo vét lòng rãnh cũMô tả kỹ thuật theo Chương V10công
21Cốt thép tường, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V10.435kg
K Hố ga rãnh cọc P16
1Lớp đá đệm móng, đá DmaxMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3m3
2Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,82m3
3Xây gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,19m3
4Cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V69kg
5Cốt thép móng, đường kính > 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12kg
6Ván khuôn đổ bê tông nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2m2
7Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,25m3
8Cốt thép tấm đan, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V19kg
9Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V2cấu kiện
L Cống thoát nước B75, D100, D75 và cống B60
1Đào móng cống, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V605,8m3
2Đắp đất công trình, độ chặt K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V201,9m3
3Đắp cát nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V33,31m3
4Bê tông cống, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V161,2m3
5Ván khuôn đổ bê tông nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V183,6m2
6Cốt thép tấm đan, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V5.101kg
7Cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V103kg
8Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V43,47m3
9Bê tông bảo vệ bản, mũ tường cống, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,64m3
10Ván khuôn đổ bê tông cống các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V936,4m2
11Cốt thép cống, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V6.992kg
12Lắp đặt tấm đan các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V299cấu kiện
13Cốt thép ống cống, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V168kg
14Ván khuôn đổ bê tông ống cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V38,6m2
15Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,1m3
16Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V6đoạn ống
17Xây gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, xây tường thẳng, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,29m3
18Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V13m2
19Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V6,751m2
M AN TOÀN GIAO THÔNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V43,171m3
2Bê tông móng, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,2m3
3Ván khuôn đổ bê tông móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V89,6m2
4Đắp đất nền móngMô tả kỹ thuật theo Chương V31,971m3
5Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo Chương V46cái
6Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, vuông (60x60)cmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
7Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật (160x100)cmMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
8Sản xuất, lắp đặt cột biển báo sơn trắng đỏMô tả kỹ thuật theo Chương V64cái
9Bulong D14Mô tả kỹ thuật theo Chương V128cái
10Sơn biển báo, cột biển báo bằng thép, 3 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V100m2
11Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày 1,0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V213,66m2
12Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày 3,0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V210m2
N THUẾ TÀI NGUYÊN VÀ PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
1Thuế tài nguyên và phí bảo vệ môi trườngMô tả kỹ thuật theo Chương V66,2m3
O CHI PHÍ ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1Chi phí đảm bảo an toàn giao thôngMô tả kỹ thuật theo Chương V1khoản
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh3%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.551E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.644E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, kể từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị công việc xây lắp ≥ 16.200.000.000 đồng;+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ, cấp IV trở lên; có kết cấu mặt đường bằng bê tông nhựa chặt.(nhà thầu phải đính kèm theo hợp đồng và các tài liệu chứng minh về tính chất tương tự và tiến độ thực hiện hợp đồng có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tương đương)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 16.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + Có trình độ Đại học trở lên, thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ, đạt hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường hoàn thành ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên;+ Đã trực tiếp tham gia thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ từ cấp IV trở lên;+ Có giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư để chứng minh nhân sự đã hoàn thành các công trình tương tự, kèm theo tài liệu chứng minh cấp, loại công trình;+ Là nhân sự của nhà thầu đứng đầu liên danh (trong trường hợp nhà thầu liên danh để tham gia đấu thầu).43
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 + Có trình độ Đại học trở lên, thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông;+ Đã trực tiếp tham gia thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ từ cấp IV trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư).32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác thanh, quyết toán công trình 1 + Có trình độ Đại học trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành kỹ thuật xây dựng/ kế toán/ kinh tế xây dựng;+ Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ từ cấp IV trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư).32
4 Cán bộ giám sát về chất lượng công trình 1 + Có trình độ Đại học trở lên, thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông;+ Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ từ cấp IV trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư).43
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách về công tác an toàn, vệ sinh lao động, bảo vệ môi trường và công tác đảm bảo an toàn giao thông 1 - Có trình độ Đại học trở lên;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực hoặc được đào tạo chuyên ngành về công tác bảo hộ lao động;+ Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ từ cấp IV trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy lu rung 10T - 25T Có đăng kí và đăng kiểm/kiểm định còn thời hạn2
2 Máy lu bánh thép 6T - 12T Có đăng kí và đăng kiểm/kiểm định còn thời hạn1
3 Máy lu bánh lốp ≥ 16T Có đăng kí và đăng kiểm/kiểm định còn thời hạn1
4 Máy ủi ≥70CV Có đăng kí và đăng kiểm/kiểm định còn thời hạn1
5 Máy đào ≥0,4m3 Có đăng kí và đăng kiểm/kiểm định còn thời hạn2
6 Ô tô tự đổ ≥7T Có đăng kí và đăng kiểm/kiểm định còn thời hạn4
7 Ô tô tải có cẩu ≥ 3T Có đăng kí và đăng kiểm/kiểm định còn thời hạn1
8 Máy rải BTN ≥130CV Có đăng kí và đăng kiểm/kiểm định còn thời hạn1
9 Trạm trộn BTN ≥80T/h Có giấy kiểm định còn thời hạn1
10 Thiết bị tưới nhựa Có tài liệu chứng minh sở hữu1
11 Máy trộn BTXM ≥ 250L Có tài liệu chứng minh sở hữu2
12 Máy cắt uốn thép Có tài liệu chứng minh sở hữu1
13 Đầm cóc Có tài liệu chứng minh sở hữu2
14 Đầm dùi Có tài liệu chứng minh sở hữu2
15 Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ Có tài liệu chứng minh sở hữu1
16 Máy thủy bình Có tài liệu chứng minh sở hữu2
17 Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng Được cơ quan có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành về xây dựng, có danh mục các phép thử phù hợp với yêu cầu của gói thầu; có tài liệu chứng minh sở hữu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->