Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây lắp (đã bao gồm thuế, phí và lệ phí)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220905226-01
Thời điểm đóng mở thầu 15/09/2022 17:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án huyện Ea Kar
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Xây lắp (đã bao gồm thuế, phí và lệ phí)
Số hiệu KHLCNT 20220880115
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-05 17:05:00 đến ngày 2022-09-15 17:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Lăk
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,648,667,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 87,000,000 VNĐ ((Tám mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.59E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành 80% khối lượng công việc của hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):* Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng: Công trình giao thông cấp IV, có hạng mục mặt đường bê tông xi măng hoặc láng nhựa.* Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 50% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét. (Kèm theo tài liệu chứng minh bằng hợp đồng và biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng của hợp đồng công trình được chứng thực;* Đối với nhà thầu liên danh, thì tổng năng lực các thành viên liên danh phải đạt tiêu chí này. Trong đó từng thành viên trong liên danh phải chứng minh năng lực và kinh nghiệm của mình là đáp ứng yêu cầu của HSMT tương ứng với giá trị, khối lượng cho phần việc được phân công thực hiện trong liên danh.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.325.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ đại học chuyên ngành cầu đường- Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV có tính chất tương tự. Sẵn sàng tham gia huy động để thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu.Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng:- Bằng tốt nghiệp.- Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực- Quyết định bổ nhiệm hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.- Hợp đồng lao động với nhà thầu.* Nếu là Nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải đạt tiêu chí này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ cao đẳng chuyên ngành cầu đường hoặc cao hơn- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV; Sẵn sàng tham gia huy động để thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu.Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng:- Bằng tốt nghiệp.- Quyết định bổ nhiệm hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.- Hợp đồng lao động với nhà thầu.* Nếu là Nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải đạt tiêu chí này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị 12 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
4-Ô tô tưới nước hoặc có gắng bồn để tưới nước dung tích
- Đặc điểm thiết bị 5m3
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị 12 KW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông, trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị 250L
- Số lượng tối thiểu 4
7-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị 5 KW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị 23 KW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 4
12-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị 70Kg
- Số lượng tối thiểu 4
13-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1,0KW
- Số lượng tối thiểu 4
14-Máy cẩu
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy lu tỉnh
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị tốt
- Số lượng tối thiểu 1
17-Thiết bị nấu nhựa
- Đặc điểm thiết bị tốt
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy tưới nhựa công suất
- Đặc điểm thiết bị 190CV
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án huyện Ea Kar
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Xây lắp (đã bao gồm thuế, phí và lệ phí)
Chỉnh trang đường giao thông nội thị xã Cư Ni, huyện Ea Kar
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án huyện Ea Kar , địa chỉ: Số 09 - Trần Hưng Đạo - Thị trấn Ea Kar - huyện Ea Kar - Tỉnh Đăk Lăk
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ea Kar. Địa chỉ: 09 Trần Hưng Đạo, khối 2B, TT Ea Kar, huyện Ea Kar
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH xây dựng Quang Huy. Địa chỉ: Huyện Ea Kar, tỉnh Đắk Lắk + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Ea Kar. Địa chỉ: 09 Trần Hưng Đạo, khối 2B, TT Ea Kar, huyện Ea Kar; + Lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ea Kar. Địa chỉ: 09 Trần Hưng Đạo, khối 2B, TT Ea Kar, huyện Ea Kar; + Thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ea Kar. Địa chỉ: 09 Trần Hưng Đạo, khối 2B, TT Ea Kar, huyện Ea Kar; - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ea Kar. Địa chỉ: 09 Trần Hưng Đạo, khối 2B, TT Ea Kar, huyện Ea Kar;


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án huyện Ea Kar , địa chỉ: Số 09 - Trần Hưng Đạo - Thị trấn Ea Kar - huyện Ea Kar - Tỉnh Đăk Lăk
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ea Kar. Địa chỉ: 09 Trần Hưng Đạo, khối 2B, TT Ea Kar, huyện Ea Kar


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Có văn bản xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế của cơ quan thuế (bản chính kèm theo). Đối với những trường hợp đang nợ thuế thì đánh giá không đủ năng lực tài chính để tham gia dự thầu (theo danh sách do cơ quan quản lý thuế cung cấp hoặc không có văn bản xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế) theo Kế hoạch số 1614/KH-UBND, ngày 26/02/2021 của UBND tỉnh Đắk Lắk. Tiêu chí này sẽ được Bên mời thầu đánh giá (đạt - không đạt) theo mục 2.1 Kết quả hoạt động tài chính Mẫu số 3 Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 87.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ea Kar. Địa chỉ: 09 Trần Hưng Đạo, khối 2B, TT Ea Kar, huyện Ea Kar
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND huyện Ea Kar; + Địa chỉ: Số 09 Trần Hưng Đạo, Khối 2B, TT Ea Kar, huyện Ea Kar, + Số điện thoại: 02623.625.128 Fax: 02623.625.128
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Ea Kar. + Địa chỉ: Số 09 Trần Hưng Đạo, khối 2B, TT Ea Kar, huyện Ea Kar, + Số điện thoại: 02623.624127 Fax: 02623.624127
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Ea Kar + Địa chỉ: Số 09 Trần Hưng Đạo, khối 2B, TT Ea Kar, huyện Ea Kar, + Số điện thoại: 02623.624127 Fax: 02623.624127
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: ĐƯỜNG THÔN 1A XÃ CƯ NI ĐI XÃ EA ĐAR
B NỀN ĐƯỜNG
1Phá dỡ nền bê tông không cốt thépMục 2, chương V77,7419m3
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mục 2, chương V5,238m3
3Phá dỡ hàng rào thépMục 2, chương V89,52m2
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mMục 2, chương V82,9799m3
5Vận chuyển phế thải tiếp 1kmMục 2, chương V82,9799m3
6Đào nền đường, đất cấp IMục 2, chương V0,8985100m3
7Vận chuyển đất đổ đi trong phạm vi Mục 2, chương V0,8985100m3
8Vận chuyển đất đổ đi 1km tiếp theo, đất cấp IMục 2, chương V0,8985100m3/1km
9Đào vỉa bằng máy, đất cấp IIIMục 2, chương V2,1906100m3
10Đào nền đường trong phạm vi Mục 2, chương V2,9201100m3
11Đào nền đường, đất cấp IIMục 2, chương V10,659100m3
12Vận chuyển đất đổ đi trong phạm vi Mục 2, chương V11,7543100m3
13Vận chuyển đất đổ đi 1km tiếp theo, đất cấp IIMục 2, chương V11,7543100m3/1km
14Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục 2, chương V2,5842100m3
15Lu lèn nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục 2, chương V29,0238100m2
C MẶT ĐƯỜNG
1Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Mục 2, chương V36,4132100m2
2Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14cmMục 2, chương V36,9794100m2
3Thi công móng cấp phối đá dăm Dmax37,5Mục 2, chương V4,6278100m3
4Bê tông vỉa, đá 1x2, mác 150Mục 2, chương V198,0746m3
5Ván khuôn thi công vỉaMục 2, chương V9,2317100m2
6Thi công lớp đá đệm móngMục 2, chương V94,626m3
D HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
E CỐNG THOÁT NƯỚC
1Đào móng, đất cấp IIMục 2, chương V13,3261100m3
2Đắp đất hoàn thiện, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục 2, chương V7,4243100m3
3Vận chuyển đất đổ đi trong phạm vi Mục 2, chương V7,4243100m3
4Vận chuyển đất đổ đi 1km tiếp theo, đất cấp IIMục 2, chương V7,4243100m3/1km
5Thi công lớp đá đệm móngMục 2, chương V1,404m3
6Ván khuôn móngMục 2, chương V0,0432100m2
7Ván khuôn tườngMục 2, chương V0,3231100m2
8Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Mục 2, chương V3,348m3
9Bê tông tường, đá 1x2, mác 200Mục 2, chương V3,2299m3
10Thi công lớp móng cống đá CPDD Dmax37.5Mục 2, chương V257,7907m3
11Bốc xếp cấu kiện ống cống D400, L=1mMục 2, chương V7cấu kiện
12Bốc xếp cấu kiện ống cống D400, L=4m và D600, L=4mMục 2, chương V209cấu kiện
13Vận chuyển ống cống bê tông, cự ly vận chuyển Mục 2, chương V25,747310 tấn/1km
14Vận chuyển ống cống bê tông, cự ly vận chuyển 9kmMục 2, chương V25,747310 tấn/1km
15Vận chuyển ống cống bê tông, cự ly vận chuyển 60kmMục 2, chương V25,747310 tấn/1km
16Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính D400mmMục 2, chương V7đoạn ống
17Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính D400mmMục 2, chương V7đoạn ống
18Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính D600mmMục 2, chương V202đoạn ống
19Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mmMục 2, chương V7mối nối
20Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mmMục 2, chương V188mối nối
F HỐ THU
1Đào móng, đất cấp IIIMục 2, chương V0,7343100m3
2Đắp đất hoàn thiện, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục 2, chương V0,301100m3
3Vận chuyển đất đổ đi trong phạm vi Mục 2, chương V0,3942100m3
4Vận chuyển đất đổ đi 1km tiếp theo, đất cấp IIIMục 2, chương V0,3942100m3/1km
5Thi công lớp đá đệm móngMục 2, chương V3,528m3
6Ván khuôn móngMục 2, chương V0,3528100m2
7Ván khuôn tườngMục 2, chương V1,632100m2
8Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Mục 2, chương V7,056m3
9Bê tông tường, đá 1x2, mác 200Mục 2, chương V19,6376m3
10Ván khuôn tấm đanMục 2, chương V0,112100m2
11Cốt thép tấm đan, đường kính Mục 2, chương V0,0283tấn
12Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mmMục 2, chương V0,1512tấn
13Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mục 2, chương V2,688m3
14Lắp đặt tấm đanMục 2, chương V14cấu kiện
15Gia công lưới chắn rácMục 2, chương V1,4687tấn
16Lắp đặt lưới chắn rácMục 2, chương V1,4687tấn
17Bê tông vỉa đổ sau, đá 1x2, mác 150Mục 2, chương V0,567m3
18Ván khuôn vỉaMục 2, chương V0,0756100m2
G HẠNG MỤC: ĐƯỜNG TỪ ĐƯỜNG TRẦN HUY LIỆU ĐI HỘI TRƯỜNG THÔN 3, XÃ CƯ NI
H NỀN ĐƯỜNG
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mục 2, chương V14,5062m3
2Phá dỡ hàng rào thépMục 2, chương V645,48m2
3Phá dỡ nền bê tông không cốt thépMục 2, chương V47,9495m3
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mMục 2, chương V47,9495m3
5Vận chuyển phế thải tiếp 1kmMục 2, chương V47,9495m3
6Đào nền đường, đất cấp IMục 2, chương V2,4558100m3
7Vận chuyển đất đổ đi trong phạm vi Mục 2, chương V2,4558100m3
8Vận chuyển đất đổ đi 1km tiếp theo, đất cấp IMục 2, chương V2,4558100m3/1km
9Đào vỉa bằng máy, đất cấp IIIMục 2, chương V1,2127100m3
10Đào nền đường trong phạm vi Mục 2, chương V5,4209100m3
11Đào nền đường, đất cấp IIIMục 2, chương V0,4369100m3
12Vận chuyển đất đổ đi trong phạm vi Mục 2, chương V0,4369100m3
13Vận chuyển đất đổ đi 1km tiếp theo, đất cấp IIIMục 2, chương V0,4369100m3/1km
14Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục 2, chương V5,8704100m3
15Lu lèn nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục 2, chương V20,8486100m2
I MẶT ĐƯỜNG
1Bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 250Mục 2, chương V435,592m3
2Rải giấy dầu lớp cách lyMục 2, chương V27,2245100m2
3Thi công móng cấp phối đá dăm Dmax37.5Mục 2, chương V3,2669100m3
4Ván khuôn mặt đườngMục 2, chương V0,896100m2
5Bê tông vỉa, đá 1x2, mác 150Mục 2, chương V162,7657m3
6Ván khuôn thi công vỉaMục 2, chương V7,5723100m2
7Thi công lớp đá đệm móngMục 2, chương V78,117m3
J CỐNG THOÁT NƯỚC
1Đào móng, đất cấp IIIMục 2, chương V0,4024100m3
2Đắp đất hoàn thiện, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục 2, chương V0,2736100m3
3Thi công lớp đá đệm móngMục 2, chương V4,1936m3
4Ván khuôn móngMục 2, chương V0,1375100m2
5Ván khuôn tườngMục 2, chương V0,8181100m2
6Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Mục 2, chương V12,009m3
7Bê tông tường, đá 1x2, mác 200Mục 2, chương V11,0432m3
8Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mục 2, chương V2,17m3
9Cốt thép tấm đan, đường kính Mục 2, chương V0,1857tấn
10Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mmMục 2, chương V0,2199tấn
11Ván khuôn tấm đanMục 2, chương V0,0854100m2
12Lắp đặt tấm đanMục 2, chương V16cấu kiện
13Bê tông phủ mặt bản, đá 0.5x1, mác 300Mục 2, chương V1,44m3
14Gia công lưới chắn rácMục 2, chương V0,1391tấn
15Lắp đặt lưới chắn rácMục 2, chương V0,002tấn
K HẠNG MỤC: ĐƯỜNG TRẦN HUY LIỆU NỐI DÀI
L NỀN ĐƯỜNG
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mục 2, chương V35,3685m3
2Phá dỡ hàng rào thépMục 2, chương V790,152m2
3Phá dỡ nền bê tông không cốt thépMục 2, chương V66,0032m3
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mMục 2, chương V66,0032m3
5Vận chuyển phế thải tiếp 1kmMục 2, chương V66,0032m3
6Đào nền đường, đất cấp IMục 2, chương V6,466100m3
7Vận chuyển đất đổ đi trong phạm vi Mục 2, chương V6,466100m3
8Vận chuyển đất đổ đi 1km tiếp theo, đất cấp IMục 2, chương V6,466100m3/1km
9Đào rãnh, đất cấp IIIMục 2, chương V5,9315100m3
10Đào nền đường trong phạm vi Mục 2, chương V11,7515100m3
11Đào nền đường, đất cấp IIMục 2, chương V2,5616100m3
12Vận chuyển đất đổ đi trong phạm vi Mục 2, chương V6,7136100m3
13Vận chuyển đất đổ đi 1km tiếp theo, đất cấp IIMục 2, chương V6,7136100m3/1km
14Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục 2, chương V15,6487100m3
15Lu lèn nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục 2, chương V18,6975100m2
M MẶT ĐƯỜNG
1Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Mục 2, chương V26,5162100m2
2Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày 14cmMục 2, chương V26,5162100m2
3Thi công móng cấp phối đá dăm Dmax37,5Mục 2, chương V2,8592100m3
N HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Đào móng, đất cấp IIIMục 2, chương V0,4953100m3
2Đắp đất hoàn thiện, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục 2, chương V0,2269100m3
3Thi công lớp đá đệm móngMục 2, chương V4,2326m3
4Ván khuôn móngMục 2, chương V0,1184100m2
5Ván khuôn tườngMục 2, chương V0,6381100m2
6Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Mục 2, chương V11,2811m3
7Bê tông tường, đá 1x2, mác 200Mục 2, chương V7,9774m3
8Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mục 2, chương V2,38m3
9Cốt thép tấm đan, đường kính Mục 2, chương V0,0642tấn
10Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mmMục 2, chương V0,2199tấn
11Ván khuôn tấm đanMục 2, chương V0,128100m2
12Lắp đặt tấm đanMục 2, chương V14cấu kiện
13Bê tông phủ mặt bản, đá 0.5x1, mác 300Mục 2, chương V1,152m3
O HẠNG MỤC: ĐƯỜNG BỜ ĐẬP EA KAR ĐI THÔN 7, XÃ CƯ NI (NGÃ TƯ TRƯỜNG TRẦN PHÚ)
P NỀN ĐƯỜNG
1Phá dỡ nền bê tông không cốt thépMục 2, chương V40,3956m3
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mục 2, chương V1,363m3
3Phá dỡ hàng rào thépMục 2, chương V472,908m2
4Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựaMục 2, chương V7,416100m2
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mMục 2, chương V41,7586m3
6Vận chuyển phế thải tiếp 1kmMục 2, chương V41,7586m3
7Đào nền đường, đất cấp IMục 2, chương V1,4102100m3
8Vận chuyển đất đổ đi trong phạm vi Mục 2, chương V1,4102100m3
9Vận chuyển đất đổ đi 1km tiếp theo, đất cấp IMục 2, chương V1,4102100m3/1km
10Đào vỉa bằng máy, đất cấp IIIMục 2, chương V0,5014100m3
11Đào rãnh, đất cấp IIIMục 2, chương V2,2599100m3
12Đào nền đường trong phạm vi Mục 2, chương V2,4351100m3
13Đào nền đường, đất cấp IIIMục 2, chương V3,4872100m3
14Vận chuyển đất đổ đi trong phạm vi Mục 2, chương V3,4872100m3
15Vận chuyển đất đổ đi 1km tiếp theo, đất cấp IIIMục 2, chương V3,4872100m3/1km
16Đào nền đường, đất cấp IVMục 2, chương V1,1392100m3
17Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục 2, chương V4,5986100m3
18Lu lèn nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục 2, chương V15,9173100m2
Q MẶT ĐƯỜNG
1Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Mục 2, chương V10,4263100m2
2Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày 14cmMục 2, chương V10,4263100m2
3Bê tông vỉa, đá 1x2, mác 150Mục 2, chương V58,0041m3
4Ván khuôn vỉaMục 2, chương V2,7069100m2
5Thi công lớp đá đệm móngMục 2, chương V27,621m3
6Bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 250Mục 2, chương V351,4922m3
7Rải giấy dầu lớp cách lyMục 2, chương V21,6792100m2
8Thi công móng cấp phối đá dăm Dmax37,5Mục 2, chương V3,4289100m3
9Ván khuôn mặt đườngMục 2, chương V1,6956100m2
R HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
S CỐNG BẢN Lo=80CM
1Đào móng, đất cấp IIIMục 2, chương V1,3457100m3
2Đắp đất hoàn thiện, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục 2, chương V0,7311100m3
3Thi công lớp đá đệm móngMục 2, chương V6,192m3
4Ván khuôn móngMục 2, chương V0,1576100m2
5Ván khuôn tườngMục 2, chương V1,3289100m2
6Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Mục 2, chương V16,544m3
7Bê tông tường, đá 1x2, mác 200Mục 2, chương V17,3495m3
8Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mục 2, chương V4,55m3
9Cốt thép tấm đan, đường kính Mục 2, chương V0,1207tấn
10Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mmMục 2, chương V0,4397tấn
11Ván khuôn tấm đanMục 2, chương V0,2134100m2
12Lắp đặt tấm đanMục 2, chương V28cấu kiện
13Bê tông phủ mặt bản, đá 0.5x1, mác 300Mục 2, chương V2,544m3
T CỐNG TRÒN D=80CM
1Đào móng, đất cấp IIIMục 2, chương V0,3846100m3
2Đắp đất hoàn thiện, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục 2, chương V0,1883100m3
3Thi công lớp đá đệm móngMục 2, chương V0,88m3
4Ván khuôn móngMục 2, chương V0,0416100m2
5Ván khuôn tườngMục 2, chương V0,3589100m2
6Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Mục 2, chương V2,544m3
7Bê tông tường, đá 1x2, mác 200Mục 2, chương V3,5634m3
8Thi công lớp móng cống đá CPDD Dmax37.5Mục 2, chương V5,831m3
9Bốc xếp cấu kiện ống cống D800Mục 2, chương V6cấu kiện
10Vận chuyển ống cống bê tông, cự ly vận chuyển Mục 2, chương V0,995310 tấn/1km
11Vận chuyển ống cống bê tông, cự ly vận chuyển 9kmMục 2, chương V0,995310 tấn/1km
12Vận chuyển ống cống bê tông, cự ly vận chuyển 60kmMục 2, chương V0,995310 tấn/1km
13Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính D800mmMục 2, chương V2đoạn ống
14Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính D800mmMục 2, chương V4đoạn ống
15Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính D800mmMục 2, chương V6mối nối
U RÃNH CHỮ NHẬT
1Đào móng, đất cấp IIIMục 2, chương V0,3665100m3
2Đắp đất hoàn thiện, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục 2, chương V0,3665100m3
3Thi công lớp đá đệm móngMục 2, chương V11,52m3
4Ván khuôn móngMục 2, chương V0,288100m2
5Ván khuôn tườngMục 2, chương V2,8416100m2
6Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Mục 2, chương V28,8m3
7Bê tông tường, đá 1x2, mác 200Mục 2, chương V25,728m3
8Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mục 2, chương V4,48m3
9Cốt thép tấm đan, đường kính Mục 2, chương V1,3868100m2
10Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mmMục 2, chương V0,6282tấn
11Ván khuôn tấm đanMục 2, chương V0,0202tấn
12Lắp đặt tấm đanMục 2, chương V40cấu kiện
V RÃNH HÌNH THANG
1Bê tông móng, đá 1x2, mác 150Mục 2, chương V14,28m3
2Đệm móng dày 3cm, vữa XM mác 50Mục 2, chương V151,2m2
3Bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2, mác 250Mục 2, chương V15,8054m3
4Ván khuôn tấm đanMục 2, chương V1,1101100m2
5Lắp đặt tấm đanMục 2, chương V672cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.59E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành 80% khối lượng công việc của hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):* Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng: Công trình giao thông cấp IV, có hạng mục mặt đường bê tông xi măng hoặc láng nhựa.* Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 50% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét. (Kèm theo tài liệu chứng minh bằng hợp đồng và biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng của hợp đồng công trình được chứng thực;* Đối với nhà thầu liên danh, thì tổng năng lực các thành viên liên danh phải đạt tiêu chí này. Trong đó từng thành viên trong liên danh phải chứng minh năng lực và kinh nghiệm của mình là đáp ứng yêu cầu của HSMT tương ứng với giá trị, khối lượng cho phần việc được phân công thực hiện trong liên danh.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.325.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 có trình độ đại học chuyên ngành cầu đường- Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV có tính chất tương tự. Sẵn sàng tham gia huy động để thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu.Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng:- Bằng tốt nghiệp.- Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực- Quyết định bổ nhiệm hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.- Hợp đồng lao động với nhà thầu.* Nếu là Nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải đạt tiêu chí này.33
2 Kỹ thuật thi công 1 có trình độ cao đẳng chuyên ngành cầu đường hoặc cao hơn- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV; Sẵn sàng tham gia huy động để thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu.Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng:- Bằng tốt nghiệp.- Quyết định bổ nhiệm hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.- Hợp đồng lao động với nhà thầu.* Nếu là Nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải đạt tiêu chí này.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào 0,8 m32
2 Ô tô tự đổ 12 tấn2
3 Ô tô tự đổ 7 tấn2
4 Ô tô tưới nước hoặc có gắng bồn để tưới nước dung tích 5m31
5 Máy phát điện 12 KW2
6 Máy trộn bê tông, trộn vữa 250L4
7 Máy cắt, uốn thép 5 KW1
8 Máy hàn 23 KW1
9 Máy ủi 110CV1
10 Máy thủy bình tốt1
11 Đầm dùi 1,5KW4
12 Đầm cóc 70Kg4
13 Đầm bàn 1,0KW4
14 Máy cẩu 1
15 Máy lu tỉnh 2
16 Máy lu rung tốt1
17 Thiết bị nấu nhựa tốt1
18 Máy tưới nhựa công suất 190CV1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->