Gói thầu: Gói thầu số 8: Toàn bộ phần xây dựng + PCCC
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220912748-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/09/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 8: Toàn bộ phần xây dựng + PCCC |
| Số hiệu KHLCNT | 20228001351 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố hỗ trợ , ngân sách huyện Ba Vì |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 330 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-07 15:11:00 đến ngày 2022-09-27 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 25,978,164,662 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8968E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.79E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu và hạng mục PCCC. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 18.185.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥36.370.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng/kỹ thuật công trình xây dựng;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp III trở lên có tính chất tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh)Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng thực hiện gói thầu tương ứng với phần công việc đảm nhận (không bao gồm hạng mục PCCC) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng/kỹ thuật công trình xây dựng;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác)Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, phụ trách hạng mục hệ thống điện (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác);Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, phụ trách hạng mục cấp thoát nước (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác);Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc địa.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Có Chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao độngcòn hiệu lực.- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, với vị trí công việc đảm nhận tương ứng như vị trí ở gói thầu này (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác)Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành PCCC.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Có Chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao độngcòn hiệu lực.- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình/hạng mục công trình PCCC. (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Xây dựng dân dụng/kỹ thuật công trình xây dựng- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách khối lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi,…- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia làm cán bộ phụ trách khối lượng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành về xây dựng có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác)Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông ≥250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn vữa ≥80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn ≥23kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa tối đa 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 12-Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,4 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Cần trục ô tô sức nâng tối thiểu 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy bơm bê tông ≥ 50m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy vận thăng ≥ 3 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy ép cọc có lực ép tối thiểu 75T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Phòng thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu- Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 8: Toàn bộ phần xây dựng + PCCC Trường THCS Tản Lĩnh (giai đoạn 2) 330 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố hỗ trợ , ngân sách huyện Ba Vì |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | + Nhà thầu có năng lực hoạt động về xây dựng nếu được công nhận trúng thầu đáp ứng yêu cầu: Nhà thầu có Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cục quản lý hoạt động xây dựng của Bộ Xây dựng hoặc Sở xây dựng cấp. Trong đó có chức năng: Thi công/Dân dụng/Hạng III trở lên và nhà thầu phải có giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ Phòng cháy chữa cháy lĩnh vực thi công xây dựng PCCC được cảnh sát phòng cháy và chữa cháy cấp theo quy định còn hiệu lực; Nếu liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng tương ứng với phần công việc đảm nhận; + Nhà thầu có Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu đã thực hiện đầy đủ nghĩa vụ thuế hoặc không nợ thuế đến hết 30/06/2022. + Nhà thầu phải có văn bản xác nhận của cơ quản BHXH về việc không vị phạm pháp luật về BHXH, BHYT hoặc văn bản xác nhận hoàn thành nghĩa vụ bảo hiểm/không nợ bảo hiểm đến hết ngày 31/07/2022 (Thực hiện văn bản số 5755/UBND-KGVX ngày 10/12/2020 của UBND thành phố Hà Nội và văn bản số 49/UBND-VP ngày 07/01/2021 của UBND huyện Ba Vì (Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng đáp ứng yêu cầu của E-HSMT trước khi ký thương thảo hợp đồng, nếu chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu không đáp ứng yêu cầu của E-HSMT thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại). + Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 500.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Ba Vì; Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Ba Vì. Địa điểm: Thị trấn Tây Đằng, Huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội. Địa chỉ:Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội - Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258, Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LỚP HỌC 4 TẦNG 10 PHÒNG - PHẦN XD | |||
| 1 | Mua cọc bê tông cốt thép kích thước 250x250mm, mác 250# | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.102 | md |
| 2 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,78 | 100m |
| 3 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II - Ép âm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,38 | 100m |
| 4 | Cọc thép ép âm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cọc |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,75 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,048 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 3km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,048 | 100m3 |
| 8 | Đào móng băng, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 44,35 | m3 |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,992 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,942 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,494 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 3km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,494 | 100m3 |
| 13 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,421 | m3 |
| 14 | Bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 114,012 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,056 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,775 | 100m2 |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8 | tấn |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,797 | tấn |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,223 | tấn |
| 20 | Bê tông cổ cột, tiết diện cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,733 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,526 | 100m2 |
| 22 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,243 | m3 |
| 23 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m2 |
| 24 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,954 | m3 |
| 25 | Ván khuôn cho bê tông tại chỗ, ván khuôn giằng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,639 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,538 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,382 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,138 | tấn |
| 29 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40,435 | m3 |
| 30 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,75 | m3 |
| 31 | Đào móng công trình bằng máy đào, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,068 | 100m3 |
| 32 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,008 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,068 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 3km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,068 | 100m3 |
| 35 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5 | m3 |
| 36 | Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,25 | m3 |
| 37 | Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy bể | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,033 | 100m2 |
| 38 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,251 | tấn |
| 39 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,624 | m3 |
| 40 | Ván khuôn dầm móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,056 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,072 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,147 | tấn |
| 43 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,056 | m3 |
| 44 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,263 | m3 |
| 45 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 46,47 | m2 |
| 46 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 46,47 | m2 |
| 47 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,714 | m2 |
| 48 | Ngâm nước xi măng chống thấm (định mức 5kg/m3 nước) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,947 | m3 |
| 49 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 56,184 | m2 |
| 50 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 38,5 | m2 |
| 51 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,267 | m3 |
| 52 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,063 | 100m2 |
| 53 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,117 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 55 | Bê tông cột, tiết diện cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 55,942 | m3 |
| 56 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,887 | 100m2 |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,31 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,927 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,502 | tấn |
| 60 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 105,064 | m3 |
| 61 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,554 | 100m2 |
| 62 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,249 | 100m2 |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,516 | tấn |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,396 | tấn |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,852 | tấn |
| 66 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 289,476 | m3 |
| 67 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,231 | 100m2 |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 38,107 | tấn |
| 69 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,69 | m3 |
| 70 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,979 | 100m2 |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,295 | tấn |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,029 | tấn |
| 73 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,147 | m3 |
| 74 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,663 | 100m2 |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,352 | tấn |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,691 | tấn |
| 77 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,841 | m3 |
| 78 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,097 | 100m2 |
| 79 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,013 | tấn |
| 80 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,586 | tấn |
| 81 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,586 | tấn |
| 82 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 301,678 | m2 |
| 83 | Tôn úp nóc giữa 2 nhà | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,7 | md |
| 84 | Tôn úp sườn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,2 | md |
| 85 | Máng âm thu nước bằng tôn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,52 | md |
| 86 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32,824 | m3 |
| 87 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 396,289 | m3 |
| 88 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,439 | m3 |
| 89 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,474 | m3 |
| 90 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,712 | m3 |
| 91 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,71 | m3 |
| 92 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,064 | 100m3 |
| 93 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,033 | 100m3 |
| 94 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,038 | 100m3 |
| 95 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 3km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,038 | 100m3 |
| 96 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,028 | m3 |
| 97 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,886 | m3 |
| 98 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,235 | 100m2 |
| 99 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,279 | tấn |
| 100 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,198 | tấn |
| 101 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,335 | m3 |
| 102 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,054 | 100m3 |
| 103 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,494 | m3 |
| 104 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,126 | m2 |
| 105 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,126 | m2 |
| 106 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,174 | m3 |
| 107 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,061 | m3 |
| 108 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,307 | 100m3 |
| 109 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 61,886 | m3 |
| 110 | Lớp Nylon chống mất nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 618,86 | m2 |
| 111 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 87,638 | m2 |
| 112 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 962,52 | m2 |
| 113 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.690,846 | m2 |
| 114 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.273,583 | m2 |
| 115 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.036,86 | m2 |
| 116 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 855,405 | m2 |
| 117 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 319,749 | m2 |
| 118 | Căng lưới thép trát tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.132,51 | m2 |
| 119 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 158,54 | m |
| 120 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.295,716 | m2 |
| 121 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6.856,694 | m2 |
| 122 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.901,49 | m2 |
| 123 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 313,92 | m2 |
| 124 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x300mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,44 | m2 |
| 125 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm chống trơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 186,24 | m2 |
| 126 | Lắp đặt trần nhôm 600x600x0.6mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 186,24 | m2 |
| 127 | Ngâm nước xi măng chống thấm (định mức 5kg/m3 nước) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40,71 | m3 |
| 128 | Chống thấm sàn khu vệ sinh bằng Sikatop 107 (định mức 1.5kg/1m2) hoặc tương đương, quét 1 lớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 160,564 | m2 |
| 129 | Lắp đặt vách ngăn nhà vệ sinh bằng chất liệu Compact dày 12mm (Bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 211,5 | m2 |
| 130 | Khoét lỗ bàn đá | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 44 | lỗ |
| 131 | Sản xuất khung Inox lavabo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,293 | tấn |
| 132 | Lắp dựng khung Inox lavabo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,293 | tấn |
| 133 | Lát đá granite màu vàng dày 18mm mặt bệ các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28,16 | m2 |
| 134 | Ngâm nước xi măng chống thấm (định mức 5kg/m3 nước) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 192,031 | m3 |
| 135 | Quét Sikatop 107 chống thấm (định mức 1.5kg/1m2) hoặc tương đương, quét 1 lớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 156,192 | m2 |
| 136 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 124,836 | m2 |
| 137 | Lợp mái tôn màu xanh dày 0.45mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,636 | 100m2 |
| 138 | Lát đá granite bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 193,939 | m2 |
| 139 | Sản xuất lan can Inox 304 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,963 | tấn |
| 140 | Trụ tay vịn cầu thang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 141 | Lắp dựng lan can Inox 304 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 65,098 | m2 |
| 142 | Nắp chụp inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 143 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 55,562 | m2 |
| 144 | SX cửa đi cửa nhôm hệ loại cửa đi 2 cánh, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 109,35 | m2 |
| 145 | SX cửa đi cửa nhôm hệ loại cửa đi 1 cánh, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,225 | m2 |
| 146 | SX cửa sổ 2 cánh nhôm hệ loại cửa mở lùa, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 43,74 | m2 |
| 147 | SX cửa sổ 4 cánh nhôm hệ loại cửa mở lùa, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 106,92 | m2 |
| 148 | SX cửa sổ cửa nhôm hệ loại cửa sổ mở hất ra ngoài, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,8 | m2 |
| 149 | SX vách nhôm hệ, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 54,675 | m2 |
| 150 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 179,685 | m2 |
| 151 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 54,675 | m2 |
| 152 | Gia công khung thép quanh lam nhôm cửa bằng thép hộp mạ kẽm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,235 | tấn |
| 153 | Lắp dựng khung thép quanh lam nhôm cửa bằng thép hộp mạ kẽm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,235 | tấn |
| 154 | Ô thoáng lam nhôm hình thoi rộng 150 dày 1.3mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 140,4 | md |
| 155 | Lắp dựng lam chắn nắng hình thoi dày 1.3mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,06 | m2 |
| 156 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,725 | tấn |
| 157 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 211,68 | m2 |
| 158 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 211,68 | m2 |
| 159 | Sản xuất lan can Inox 304 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,17 | tấn |
| 160 | Lắp dựng lan can Inox 304 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 162,382 | m2 |
| 161 | Nắp chụp inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 51 | cái |
| 162 | Lam chắn nắng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 70,101 | m2 |
| 163 | Lắp đặt lam chắn nắng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 70,101 | m2 |
| 164 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,189 | 100m2 |
| B | NHÀ LỚP HỌC 4 TẦNG - ĐIỆN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt đèn lớp học led bóng đôi 18Wx2 + cần treo thả | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 156 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn chiếu bảng18W + cần côn sơn gắn tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn led 36W, 170-250V/50HZ lắp nổi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn ốp trần D220 công suất 18W lắp nổi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 69 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn led ốp trần D170 công suất 1x12W, 220V lắp nổi sát trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 56 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn gắn tường 195x90mm công suất 1x10W, 220V ánh sáng trắng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | bộ |
| 7 | Lắp đặt quạt trần cánh nhôm sải 1.4m - 1x75W/220V | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | cái |
| 8 | Móc treo quạt trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | cái |
| 9 | Lắp đặt quạt điện treo tường D450 công suất 1x50W/220V | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 10 | Lắt đặt quạt thông gió 1 chiều D250mm, công suất 30W gắn tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc (Đế + mặt) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc (Đế + mặt) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc (Đế + mặt) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc 10A-250V đảo chiều 1 hạt (Đế + mặt) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 38 | cái |
| 15 | Lắp đặt ổ cắm đôi 16A - 250A, lắp âm tường (Đế + mặt) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 101 | cái |
| 16 | Lắp đặt ổ cắm đôi 16A - 250A, lắp nổi (Đế + mặt) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 17 | MCB 10A-1P, ICU=6kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 18 | MCB 16A-1P, ICU =6kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | cái |
| 19 | MCB 25A-2P, ICU =6kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 20 | MCB 32A-2P, ICU =6kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 21 | MCB 50A-2P, ICU =6kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 22 | Tủ điện nhựa chứa aptomat, module 6MCB lắp âm tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | hộp |
| 23 | Tủ điện nhựa chứa aptomat, module 8MCB lắp âm tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | hộp |
| 24 | Dây điện Cu/PVC - 1x10mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 25 | Dây điện Cu/PVC 1x6mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 856 | m |
| 26 | Dây điện Cu/PVC 1x4mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 324 | m |
| 27 | Dây điện Cu/PVC - 1x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4.130 | m |
| 28 | Dây điện Cu/PVC - 1x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8.968 | m |
| 29 | Dây điện Cu/PVC - 1x10mm2 . Dây tiếp địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 30 | Dây điện Cu/PVC - 1x6mm2 . Dây tiếp địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 368 | m |
| 31 | Dây điện Cu/PVC - 1x4mm2. Dây tiếp địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 112 | m |
| 32 | Dây điện Cu/PVC - 1x2.5mm2. Dây tiếp địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.603 | m |
| 33 | Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 488 | m |
| 34 | Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.037 | m |
| 35 | Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3.996 | m |
| 36 | Lắp đặt ống gen nhựa mềm PVC D16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33 | m |
| 37 | Lắp đặt hộp nối KT 160x160x50mm, lắp âm tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34 | hộp |
| 38 | Lắp đặt hộp nối KT 110x110x50mm, lắp âm tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | hộp |
| 39 | Hộp chia ngả D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 232 | hộp |
| 40 | Hộp chia ngả D16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 774 | hộp |
| 41 | Lắp đặt ống PVC D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 42 | MCB 10A-1P, ICU=6kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 43 | MCB 16A-1P, ICU =6kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 44 | MCB 25A-2P, ICU =6kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 45 | MCB 32A-2P, ICU =6kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 46 | MCB 50A-2P, ICU =6kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 47 | MCB 32A-3P, ICU =6kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 48 | MCCB 60A-3P, ICU =18kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 49 | MCCB 150A-3P, ICU =30kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt tủ điện kim loại kích thước 550x400x200 mm lắp âm tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | hộp |
| 51 | Lắp đặt tủ điện kim loại kích thước 800x500x200 mm lắp âm tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 52 | Cáp điện CU/XLPE/PVC 4x16mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33 | m |
| 53 | Dây điện CU/PVC 1x16mm2 (Tiếp địa) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33 | m |
| 54 | Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33 | m |
| 55 | Hộp nhựa đấu nối 235x235x80 lắp âm tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | hộp |
| 56 | Đào đất đặt dây chống sét có mở mái taluy, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,14 | m3 |
| 57 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,373 | 100m3 |
| 58 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,414 | 100m3 |
| 59 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 60 | Gia công và đóng cọc tiếp đất L63x63x6, L=2.5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cọc |
| 61 | Dây thu sét mái thép tròn D10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 270 | m |
| 62 | Dây dẫn thép mái tròn D12 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 95 | m |
| 63 | Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x35mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | m |
| 64 | Thanh thép dẹt tiếp địa 40x4mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 97 | m |
| 65 | Chân bật gắn tường dây D10, L=150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 365 | cái |
| 66 | Kẹp kiểm tra | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 67 | Bulông đai ốc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 68 | Đệm chỉ lá 40x400 dày 3mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 69 | Lắp đặt hạt ổ cắm mạng lan RJ45 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 70 | Lắp đặt hạt ổ cắm HDMI loại gập 90độ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 71 | Mặt ổ cắm mạng 1 lỗ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 72 | Mặt ổ cắm mạng 2 lỗ gồm 1 mạng lan + 1 HDMI | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 73 | Mặt ổ cắm HDMI 1 lỗ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 74 | Lắp đặt đế nhựa chống cháy âm tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | hộp |
| 75 | Lắp đặt đế nhựa chống cháy lắp nổi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | hộp |
| 76 | Lắp đặt SWITCH 24 PORT | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt tủ RACK 10 U: KT: H560XW550XD500 mm sơn tĩnh điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 78 | Giá đỡ tủ Rack 6U | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 79 | Lắp đặt cáp mạng UTP CAT6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 885 | m |
| 80 | Cáp HDMI chống nhiễu loại 10m/cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 81 | Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 160 | m |
| 82 | Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 710 | m |
| 83 | Lắp đặt hộp nối KT 110x110x50mm, lắp âm tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | hộp |
| 84 | Hộp nhựa đấu nối 235x235x80 lắp âm tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 85 | Hộp chia ngả D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | hộp |
| 86 | Lắp đặt cáp mạng UTP CAT6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 640 | m |
| 87 | Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 460 | m |
| 88 | Lắp đặt hộp nối KT 235x235x80mm, lắp âm tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 89 | Lắp đặt hộp nối KT 110x110x50mm, lắp âm tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | hộp |
| 90 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | bộ |
| 91 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | cái |
| 92 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | cái |
| 93 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | bộ |
| 94 | Bộ van xả tiểu nhấn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| 95 | Lắp đặt si phông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | bộ |
| 96 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | bộ |
| 97 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | bộ |
| 98 | Lắp đặt si phông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | bộ |
| 99 | Lắp đặt gương soi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | cái |
| 100 | Lắp đặt kệ kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | cái |
| 101 | Lắp đặt vòi rửa gạt tay D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 102 | Lắp đặt phễu thu Inox DN65 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| 103 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5m3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 104 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 105 | Lắp đặt van phao điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 106 | Lắp đặt ống PPR D50 cấp nước lạnh PN10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,86 | 100m |
| 107 | Lắp đặt ống PPR D40 cấp nước lạnh PN10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 108 | Lắp đặt ống PPR D32 cấp nước lạnh PN10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,64 | 100m |
| 109 | Lắp đặt ống PPR D25 cấp nước lạnh PN10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,84 | 100m |
| 110 | Lắp đặt ống PPR cấp nước lạnh PN10 D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 111 | Van chặn PPR D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 112 | Van chặn PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 113 | Lắp đặt côn nhựa PPR D50x40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 114 | Lắp đặt côn nhựa PPR D40x32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 115 | Lắp đặt côn nhựa PPR D40x25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 116 | Lắp đặt côn nhựa PPR D50x32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 117 | Lắp đặt côn nhựa PPR D32x25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 118 | Lắp đặt côn nhựa PPR D25x20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cái |
| 119 | Lắp đặt cút nhựa PPR D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 120 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 121 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | cái |
| 122 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 123 | Cút nhựa ren trong PPR D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 82 | cái |
| 124 | Lắp đặt chếch nhựa PPR D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 125 | Lắp đặt chếch nhựa PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 126 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D25x25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 127 | Lắp đặt Tê lệch nhựa PPR D50x25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 128 | Lắp đặt Tê lệch nhựa PPR D40x25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 129 | Lắp đặt Tê lệch nhựa PPR D25x20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 65 | cái |
| 130 | Lắp đặt Tê lệch nhựa PPR ren trong D25x20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 37 | cái |
| 131 | Tê đều thép tráng kẽm D15xD15 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | cái |
| 132 | Rắc co nhựa PPR D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 133 | Rắc co nhựa PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 134 | Lắp nút bịt nhựa PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 135 | Lắp nút bịt nhựa PPR D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | cái |
| 136 | Lắp đặt kép tráng kẽm D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 137 | Lắp đặt kép tráng kẽm D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 138 | Lắp đặt kép Inox D15 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 180 | cái |
| 139 | Măng sông PPR D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 140 | Măng sông PPR D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 141 | Măng sông PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 142 | Măng sông PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 46 | cái |
| 143 | Măng sông PPR D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 144 | Dây nối mềm D15 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | cái |
| 145 | Dây dẫn CU/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 92 | m |
| 146 | Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 92 | m |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 Class 2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,54 | 100m |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 Class 2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D75 Class 2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,44 | 100m |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 Class 2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,44 | 100m |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 Class 2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,64 | 100m |
| 152 | Lắp đăt chếch 135 uPVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 110 | cái |
| 153 | Lắp đăt chếch 135 uPVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 154 | Lắp đăt chếch 135 uPVC D75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 155 | Lắp đăt chếch 135 uPVC D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 156 | Lắp đăt chếch 135 uPVC D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 140 | cái |
| 157 | Lắp đăt cút nhựa uPVC D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 198 | cái |
| 158 | Lắp đăt cút nhựa uPVC D75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 159 | Lắp đăt cút nhựa uPVC D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | cái |
| 160 | Y nhựa uPVC D110/110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 64 | cái |
| 161 | Y nhựa PVC D75/75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 162 | Y nhựa PVC D60/60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 163 | Y nhựa uPVC D110/42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 164 | Y nhựa PVC D90/75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 165 | Y nhựa PVC D75/42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 46 | cái |
| 166 | Tê nhựa uPVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 167 | Tê nhựa uPVC D75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 168 | Tê thu nhựa uPVC D110/60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 169 | Tê thu nhựa uPVC D75/60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 170 | Côn thu uPVC D110/42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 171 | Côn thu uPVC D75/42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 172 | Côn thu uPVC D90/60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 173 | Côn thu uPVC D110/60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 174 | Tê kiểm tra uPVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 175 | Tê kiểm tra uPVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 176 | Bịt thông tắc uPVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 177 | Bịt thông tắc uPVC D75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 178 | Nút bịt uPVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 53 | cái |
| 179 | Nút bịt uPVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 180 | Nút bịt uPVC D75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| 181 | Nút bịt uPVC D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 66 | cái |
| 182 | Măng sông nhựa uPVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 39 | cái |
| 183 | Măng sông nhựa uPVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 184 | Măng sông nhựa uPVC D75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cái |
| 185 | Măng sông nhựa uPVC D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 186 | Măng sông nhựa uPVC D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cái |
| 187 | Xi phong uPVC D75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| 188 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 CLASS 2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,08 | 100m |
| 189 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D75 Class 2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 190 | Lắp đăt chếch 135 uPVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 47 | cái |
| 191 | Lắp đăt chếch 135 uPVC D75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 192 | Y nhựa PVC D90/75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 193 | Lắp đăt cút nhựa uPVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 194 | Lắp đăt cút nhựa uPVC D75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 195 | Cầu chắn rác DN80 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 196 | Lắp đặt phễu thu Inox DN65 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 197 | Măng sông nhựa uPVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 51 | cái |
| 198 | Đai thép giữ ống D90 dày 2.5x1.2 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 91 | cái |
| 199 | Vít nở nhựa M8 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 182 | cái |
| C | NHÀ ĐA NĂNG (PHẦN XÂY LẮP) | |||
| 1 | Mua cọc bê tông cốt thép 250x250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 435 | m |
| 2 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,35 | 100m |
| 3 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I - Ép âm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 4 | Sản xuất cọc dẫn bằng thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,875 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,019 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 3km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,019 | 100m3 |
| 8 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30,899 | m3 |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,78 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,235 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,855 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 3km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,855 | 100m3 |
| 13 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,665 | m3 |
| 14 | Bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 78,082 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,832 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,77 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,899 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,582 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,871 | tấn |
| 20 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 53,756 | m3 |
| 21 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,95 | 100m3 |
| 22 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 69,403 | m3 |
| 23 | Lớp Nylon chống mất nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 694,024 | m2 |
| 24 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | m3 |
| 25 | Đào móng công trình bằng máy đào, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,011 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,012 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 3km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,012 | 100m3 |
| 28 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | m3 |
| 29 | Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9 | m3 |
| 30 | Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy bể | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,015 | 100m2 |
| 31 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,097 | tấn |
| 32 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,282 | m3 |
| 33 | Ván khuôn dầm móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,026 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,028 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,067 | tấn |
| 36 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,729 | m3 |
| 37 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,539 | m3 |
| 38 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,235 | m2 |
| 39 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,235 | m2 |
| 40 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,578 | m2 |
| 41 | Ngâm nước xi măng chống thấm (định mức 5kg/m3 nước) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,106 | m3 |
| 42 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,813 | m2 |
| 43 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,5 | m2 |
| 44 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,495 | m3 |
| 45 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | 100m2 |
| 46 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,045 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 48 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,95 | 100m2 |
| 49 | Bê tông cột, tiết diện cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36,565 | m3 |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,232 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,622 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,607 | tấn |
| 53 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,368 | 100m2 |
| 54 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 79,582 | m3 |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,224 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,226 | tấn |
| 57 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,382 | 100m2 |
| 58 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 51,053 | m3 |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,73 | tấn |
| 60 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,55 | m3 |
| 61 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,247 | 100m2 |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,203 | tấn |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,124 | tấn |
| 64 | Gia công xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,213 | tấn |
| 65 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,213 | tấn |
| 66 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 365,783 | m2 |
| 67 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,153 | 100m2 |
| 68 | Bu lông M12 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 768 | cái |
| 69 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,579 | tấn |
| 70 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,579 | tấn |
| 71 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 274,613 | m2 |
| 72 | Bu lông M20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 73 | Gia công giằng mái thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,246 | tấn |
| 74 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,246 | tấn |
| 75 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,152 | m3 |
| 76 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,055 | 100m2 |
| 77 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,392 | m3 |
| 78 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,224 | 100m2 |
| 79 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,736 | tấn |
| 80 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,312 | tấn |
| 81 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,339 | m3 |
| 82 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 117,415 | m2 |
| 83 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 121,636 | m3 |
| 84 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,735 | m3 |
| 85 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,05 | m3 |
| 86 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,825 | m3 |
| 87 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,062 | 100m2 |
| 88 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,343 | m3 |
| 89 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,005 | tấn |
| 90 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,028 | tấn |
| 91 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,346 | m3 |
| 92 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,111 | 100m3 |
| 93 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,078 | m3 |
| 94 | Lớp Nylon chống mất nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,775 | m2 |
| 95 | Lát gạch terrazzo đương dốc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,382 | m2 |
| 96 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,484 | m3 |
| 97 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,558 | m3 |
| 98 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,271 | m3 |
| 99 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,635 | m3 |
| 100 | Lát gạch kích thước 400x400mm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 31,331 | m2 |
| 101 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 236,882 | m2 |
| 102 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 236,882 | m2 |
| 103 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 460,227 | m2 |
| 104 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 654,063 | m2 |
| 105 | Lưới thép chống nứt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 222,8 | m2 |
| 106 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 659,235 | m2 |
| 107 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 738,48 | m2 |
| 108 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 286,627 | m2 |
| 109 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 200,416 | m2 |
| 110 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 209,945 | m2 |
| 111 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 480,832 | m2 |
| 112 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.468,808 | m2 |
| 113 | Quét Sikatop 107 chống thấm (định mức 1.5kg/1m2) hoặc tương đương, quét 1 lớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 106,855 | m2 |
| 114 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 106,855 | m2 |
| 115 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 978,42 | m |
| 116 | Gia công lan can Inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,302 | tấn |
| 117 | Lắp dựng lan can Inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36,292 | m2 |
| 118 | Nắp chụp inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 119 | Gia công khung thép mái sảnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,117 | tấn |
| 120 | Lắp dựng khung thép mái sảnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,117 | tấn |
| 121 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 56,965 | m2 |
| 122 | Bu lông M20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 123 | Bu lông M16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 124 | Hệ chân nhện đỡ mái kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 125 | Mái kính cường lực dày 12mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50,817 | m2 |
| 126 | Lắp dựng kính cường lực | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50,817 | m2 |
| 127 | Cửa đi thủy lực 2 cánh, kính cường lực dày 12mm (Bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 37,29 | m2 |
| 128 | SX cửa đi cửa nhôm hệ loại cửa đi 1 cánh, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,096 | m2 |
| 129 | SX vách nhôm hệ, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 357,115 | m2 |
| 130 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 58,386 | m2 |
| 131 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 357,115 | m2 |
| 132 | Lam nhôm chắn nắng 132S | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 455,491 | m2 |
| 133 | Lắp dựng lam nhôm chắn nắng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 455,491 | m2 |
| 134 | Sản xuất khung lam chắn nắng bằng thép hộp mã kẽm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,404 | tấn |
| 135 | Lắp dựng khung lam chắn nắng bằng thép hộp mã kẽm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,404 | tấn |
| 136 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 179,811 | m2 |
| 137 | Lát gạch kích thước gạch 400x400mm vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 665,739 | m2 |
| 138 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 84,984 | m2 |
| 139 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32,691 | m2 |
| 140 | Bộ khung đỡ bàn đá lavabo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 141 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,748 | m2 |
| 142 | Khoét lỗ bàn đá | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | lỗ |
| 143 | Lắp đặt vách ngăn nhà vệ sinh bằng chất liệu Compact dày 12mm (Bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 38,28 | m2 |
| 144 | Thi công Trần nhựa thả 600x600 khung xương nổi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 79,544 | m2 |
| 145 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,264 | 100m2 |
| 146 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao 3,6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,533 | 100m2 |
| 147 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 37,665 | 100m2 |
| D | NHÀ ĐA NĂNG - ĐIỆN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led 150W treo vào xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn tuýp led dài 1.2m công suất 1x20W gắn nổi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn led ốp trần D170 công suất 1x12W, 220V lắp nổi sát trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn gắn tường 195x90mm công suất 1x10W, 220V ánh sáng trắng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt điện treo tường D450 công suất 1x50W/220V | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt quạt treo tường công nghiệp sải cánh 650mm công suất - 1x180W/220V | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 7 | Lắt đặt quạt thông gió 1 chiều D250mm, công suất 30W gắn tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt quạt thông gió vuông 600x600x300mm công suất 1x250W, Q = 1500m3/h | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc (Đế + mặt) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc (Đế + mặt) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm đôi 16A - 250A, lắp âm tường (Đế + mặt) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 12 | MCB 10A-1P, ICU=6kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 13 | MCB 16A-1P, ICU =6kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 14 | MCB 25A-2P, ICU =6kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 15 | MCB 32A-2P, ICU =6kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 16 | Tủ điện nhựa chứa aptomat, module 6MCB lắp âm tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 17 | Lắp đặt tủ điện kim loại sơn tĩnh điện KT: 450x350x150mm (lắp âm tường) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 18 | Dây điện Cu/PVC 1x4mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 152 | m |
| 19 | Dây điện Cu/PVC - 1x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.882 | m |
| 20 | Dây điện Cu/PVC - 1x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 660 | m |
| 21 | Dây điện Cu/PVC - 1x4mm2. Dây tiếp địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 76 | m |
| 22 | Dây điện Cu/PVC - 1x2.5mm2. Dây tiếp địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 274 | m |
| 23 | Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 933 | m |
| 24 | Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 297 | m |
| 25 | Hộp chia ngả D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 94 | hộp |
| 26 | Hộp chia ngả D16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 64 | hộp |
| 27 | Lắp đặt hộp nối KT 110x110x50mm, lắp âm tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | hộp |
| 28 | Lắp đặt hộp nối KT 160x160x50mm, lắp âm tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | hộp |
| 29 | Ty thép ren suốt M12; L = 3m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 139 | m |
| 30 | Kẹp xà gồ M12 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | bộ |
| 31 | Bu lông nở sắt M12; L = 120mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | bộ |
| 32 | Đào đất đặt dây chống sét có mở mái taluy, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,25 | m3 |
| 33 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,203 | 100m3 |
| 34 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,226 | 100m3 |
| 35 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 36 | Gia công và đóng cọc tiếp đất L63x63x6, L=2.5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cọc |
| 37 | Dây thu sét mái thép tròn D10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 184 | m |
| 38 | Dây dẫn thép mái tròn D12 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 55 | m |
| 39 | Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x16mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | m |
| 40 | Thanh thép dẹt tiếp địa 40x4mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | m |
| 41 | Chân bật gắn tường dây D10, L=150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 239 | cái |
| 42 | Kẹp kiểm tra | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 43 | Bulông đai ốc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 44 | Đệm chỉ lá 40x400 dày 3mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 45 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 46 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 47 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 48 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 49 | Bộ van xả tiểu nhấn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 50 | Lắp đặt si phông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 51 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 52 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 53 | Lắp đặt si phông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 54 | Lắp đặt gương soi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 55 | Lắp đặt kệ kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 56 | Lắp đặt phễu thu Inox DN65 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 57 | Lắp đặt vòi rửa gạt tay D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 58 | Lắp đặt ống PPR D32 cấp nước lạnh PN10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,36 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống PPR D25 cấp nước lạnh PN10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,34 | 100m |
| 60 | Lắp đặt ống PPR cấp nước lạnh PN10 D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 61 | Van chặn PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt côn nhựa PPR D32x25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt côn nhựa PPR D25x20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 64 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 66 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 67 | Cút nhựa ren trong PPR D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 68 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D25x25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt Tê lệch nhựa PPR D32x25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt Tê lệch nhựa PPR D25x20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 71 | Lắp đặt Tê lệch nhựa PPR ren trong D25x20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 72 | Tê đều thép tráng kẽm D15xD15 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 73 | Lắp nút bịt nhựa PPR D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 74 | Lắp đặt kép Inox D15 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 75 | Măng sông PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 76 | Măng sông PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 77 | Măng sông PPR D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 78 | Dây nối mềm D15 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 Class 2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,32 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D75 Class 2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,44 | 100m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 Class 2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 82 | Lắp đăt chếch 135 uPVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 83 | Lắp đăt chếch 135 uPVC D75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 84 | Lắp đăt chếch 135 uPVC D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 85 | Lắp đăt cút nhựa uPVC D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 86 | Lắp đăt cút nhựa uPVC D75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 87 | Y nhựa uPVC D110/110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 88 | Y nhựa PVC D75/75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 89 | Y nhựa PVC D75/42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 90 | Tê nhựa uPVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 91 | Tê nhựa uPVC D75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 92 | Côn thu uPVC D75/42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 93 | Nút bịt uPVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 94 | Nút bịt uPVC D75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 95 | Nút bịt uPVC D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 96 | Măng sông nhựa uPVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 97 | Măng sông nhựa uPVC D75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 98 | Măng sông nhựa uPVC D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 99 | Xi phong uPVC D75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 CLASS 2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,94 | 100m |
| 101 | Lắp đăt cút nhựa uPVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 102 | Lắp đăt chếch 135 uPVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | cái |
| 103 | Y nhựa PVC D90/90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 104 | Cầu chắn rác DN80 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 105 | Măng sông nhựa uPVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 49 | cái |
| 106 | Đai thép giữ ống D90 dày 2.5x1.2 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | cái |
| 107 | Vít nở nhựa M8 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | cái |
| 108 | Chống thẩm cổ ống thoát nước D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| E | SÂN , BÓ VỈA, NHÀ XE, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,349 | 100m3 |
| 2 | Lớp Nylon chống mất nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.697 | m2 |
| 3 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | m3 |
| 4 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,55 | m3 |
| 5 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 244 | m3 |
| 6 | Lát gạch Terrazzo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4.540 | m2 |
| 7 | Thi công lớp đá bây | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,563 | 100m3 |
| 8 | Thi công lớp đá mạt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,113 | 100m3 |
| 9 | Thi công thảm cỏ nhân tạo chiều cao 50mm, mũi kim 130, mật độ 130 mũi /m2 , dtex 8800 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 375 | m2 |
| 10 | Bạt dán chuyên dùng cho sân cỏ nhân tạo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 375 | m2 |
| 11 | Keo dán cỏ nhân tạo (Định mức 0.06kg/m2) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,5 | kg |
| 12 | Đắp cát công trình bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,25 | m3 |
| 13 | Rải hạt cao su định mức 5kg/m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.875 | kg |
| 14 | Mài nhẵn nền sân bê tông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 129 | m2 |
| 15 | Thi công đường pitch sân cao su EPDM hoặc tương đương (Lớp keo PU Prime hoặc tương đương; Lớp hạt cao su SBR dày 10mm; Lớp hạt cao su EPDM dày 10mm hoặc tương đương) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 129 | m2 |
| 16 | Đào móng băng, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,944 | m3 |
| 17 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,535 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,181 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,413 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 3km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,413 | 100m3 |
| 21 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,813 | m3 |
| 22 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 47,293 | m3 |
| 23 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 234,51 | m2 |
| 24 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 117,255 | m2 |
| 25 | Ốp gạch thẻ bồn cây | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 117,255 | m2 |
| 26 | Đắp đất bồn hoa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 383,2 | m3 |
| 27 | Di chuyển cây sang vị trí mới | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 47 | cây |
| 28 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,718 | m3 |
| 29 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,334 | 100m3 |
| 30 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,192 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 3km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,192 | 100m3 |
| 33 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,104 | 100m2 |
| 35 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,64 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,832 | 100m2 |
| 37 | Gia công cột thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | tấn |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 39,571 | m2 |
| 40 | Bulông M20x600 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 104 | cái |
| 41 | Lưới chắn sân bóng ô 100mm sợi BR-PE 4mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 264 | m2 |
| 42 | Lưới chắn sân bóng ô 135mm sợi BR-PE 4mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 276 | m2 |
| 43 | Cáp D6 bọc nhựa căng lưới | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 184 | md |
| 44 | Tăng đơ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 45 | Khóa cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 46 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,668 | m3 |
| 47 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | 100m3 |
| 48 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,197 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,07 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 3km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,07 | 100m3 |
| 51 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,16 | m3 |
| 52 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,079 | 100m2 |
| 53 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,929 | m3 |
| 54 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,231 | 100m2 |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,155 | tấn |
| 56 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,136 | tấn |
| 57 | Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,777 | m3 |
| 58 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 202,449 | m2 |
| 59 | Xây gạch không nung 5x10x20, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,392 | m3 |
| 60 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 78,883 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 78,883 | m2 |
| 62 | Bu lông đặt trong bê tông M16x400 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 72 | cái |
| 63 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,664 | tấn |
| 64 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,664 | tấn |
| 65 | Sản xuất giằng mái thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,275 | tấn |
| 66 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,275 | tấn |
| 67 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,579 | tấn |
| 68 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,579 | tấn |
| 69 | Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,097 | tấn |
| 70 | Lắp đặt các loại bích đặc, khối lượng một cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,097 | tấn |
| 71 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 95,934 | m2 |
| 72 | Lợp mái tôn múi dày 0.45mm chiều dài bất kỳ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,961 | 100m2 |
| 73 | Máng tôn thu nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 51 | m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 Class 2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,22 | 100m |
| 75 | Lắp đăt chếch 135 uPVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 76 | Lắp đăt cút nhựa uPVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 77 | Cầu chắn rác DN80 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 78 | Măng sông nhựa uPVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 79 | Đai thép giữ ống D90 dày 2.5x1.2 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 80 | Vít nở nhựa M8 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cái |
| 81 | Xây gạch không nung 5x10x20, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28,086 | m3 |
| 82 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 264 | m2 |
| 83 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 264 | m2 |
| 84 | Đào móng băng, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,491 | m3 |
| 85 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,134 | 100m3 |
| 86 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,071 | 100m3 |
| 87 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,078 | 100m3 |
| 88 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 3km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,078 | 100m3 |
| 89 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,956 | m3 |
| 90 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,029 | 100m2 |
| 91 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,521 | m3 |
| 92 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,553 | m3 |
| 93 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,726 | m3 |
| 94 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,044 | 100m2 |
| 95 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,015 | tấn |
| 96 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,069 | tấn |
| 97 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,088 | m3 |
| 98 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1 | m3 |
| 99 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,399 | m3 |
| 100 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,037 | 100m2 |
| 101 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,006 | tấn |
| 102 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,025 | tấn |
| 103 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m2 |
| 104 | Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,588 | m2 |
| 105 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25,44 | m |
| 106 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,75 | m2 |
| 107 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29,338 | m2 |
| 108 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,399 | m2 |
| 109 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,324 | tấn |
| 110 | Lắp dựng hoa sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,125 | m2 |
| 111 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,713 | m2 |
| 112 | Tháo dỡ lan can thang hiện trạng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27,819 | m2 |
| 113 | Lắp dựng lan can Inox 304 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27,819 | m2 |
| 114 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,28 | m3 |
| 115 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,906 | m2 |
| 116 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,906 | m2 |
| 117 | Tháo dỡ lan can thang hiện trạng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 55,242 | m2 |
| 118 | Lắp dựng lan can Inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 55,242 | m2 |
| 119 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,555 | m3 |
| 120 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,648 | m2 |
| 121 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,648 | m2 |
| F | NHÀ BẢO VỆ + CỔNG CHÍNH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,19 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,707 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,711 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,524 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,266 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 3km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,266 | 100m3 |
| 7 | Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,65 | 100m |
| 8 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,77 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,011 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót dầm móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,087 | 100m2 |
| 11 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,519 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,057 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,427 | 100m2 |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,225 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,813 | tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,492 | tấn |
| 17 | Bê tông cột, tiết diện cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,229 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,148 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,061 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,301 | tấn |
| 21 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,831 | m3 |
| 22 | Ván khuôn cho bê tông tại chỗ, ván khuôn giằng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,057 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,073 | tấn |
| 24 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,548 | m3 |
| 25 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,939 | m3 |
| 26 | Bê tông cột, tiết diện cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,066 | m3 |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,563 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,201 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,524 | tấn |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,219 | m3 |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,893 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,31 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,45 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,314 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,012 | tấn |
| 36 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,234 | m3 |
| 37 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,373 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,56 | tấn |
| 39 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,324 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,053 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,027 | tấn |
| 42 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,776 | m3 |
| 43 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,189 | 100m2 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,142 | tấn |
| 45 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,171 | m3 |
| 46 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,446 | m3 |
| 47 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,907 | m3 |
| 48 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,189 | m3 |
| 49 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,002 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 3km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,002 | 100m3 |
| 51 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,063 | m3 |
| 52 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,002 | 100m2 |
| 53 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,108 | m3 |
| 54 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,122 | m3 |
| 55 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,059 | 100m3 |
| 56 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,954 | m3 |
| 57 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,631 | m2 |
| 58 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 152,741 | m2 |
| 59 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 43,232 | m2 |
| 60 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 142,342 | m2 |
| 61 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 137,3 | m2 |
| 62 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29,697 | m2 |
| 63 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 61,291 | m2 |
| 64 | Căng lưới thép trát tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 44,771 | m2 |
| 65 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 76,68 | m |
| 66 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 174,634 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 352,571 | m2 |
| 68 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,734 | m2 |
| 69 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48,029 | m2 |
| 70 | Chữ Inox 304 sơn hấp nhiệt màu đỏ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,912 | m2 |
| 71 | Cổng điện Inox 304 cung chính ống trúc D51, Thanh đan 20x40 uốn cong | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,92 | md |
| 72 | Bộ lưu điện cổng xếp Inox không ray | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | TB |
| 73 | Motor cổng xếp Inox không ray | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | TB |
| 74 | Gia công cổng Inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,107 | tấn |
| 75 | Lắp dựng cổng Inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,862 | m2 |
| 76 | Lắp đặt bánh xe đỡ cổng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt bản lề cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 78 | Lắp đặt khoá cửa then cài cổng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 79 | Ngâm nước xi măng chống thấm (định mức 5kg/m3 nước) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 70,095 | m3 |
| 80 | Quét Sikatop 107 chống thấm (định mức 1.5kg/1m2) hoặc tương đương, quét 1 lớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 155,628 | m2 |
| 81 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 131,967 | m2 |
| 82 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,81 | m2 |
| 83 | SX cửa đi cửa nhôm hệ loại cửa đi 1 cánh, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,025 | m2 |
| 84 | SX cửa sổ 4 cánh nhôm hệ loại cửa mở lùa, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,15 | m2 |
| 85 | SX vách nhôm hệ, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,655 | m2 |
| 86 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,175 | m2 |
| 87 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,655 | m2 |
| 88 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,277 | tấn |
| 89 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,08 | m2 |
| 90 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,2 | m2 |
| 91 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,075 | 100m2 |
| 92 | Lắp đặt đèn led dài 1.2m bóng led, CS: 1x18W, 220V lắp nổi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 93 | Lắp đặt đèn ốp trần D220 công suất 18W lắp nổi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 94 | Lắp đặt quạt trần cánh nhôm sải 1.4m - 1x75W/220V | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 95 | Móc treo quạt trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc (Đế + mặt) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt ổ cắm đôi 16A - 250A, lắp âm tường (Đế + mặt) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 98 | MCB 10A-1P, ICU=6kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 99 | MCB 16A-1P, ICU =6kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 100 | MCB 25A-2P, ICU =6kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 101 | Tủ điện kim loại sơn tĩnh điện KT: 350x250x120mm lắp âm tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 102 | Dây điện Cu/PVC - 1x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 103 | Dây điện Cu/PVC - 1x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 96 | m |
| 104 | Dây điện Cu/PVC - 1x2.5mm2. Dây tiếp địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 105 | Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 106 | Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | m |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE DN40/30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | 100m |
| 108 | Lắp đặt hộp nối KT 110x110x50mm, lắp âm tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | hộp |
| 109 | Hộp chia ngả D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | hộp |
| 110 | Hộp chia ngả D16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | hộp |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 CLASS 2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 112 | Lắp đăt cút nhựa uPVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 113 | Lắp đăt chếch 135 uPVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 114 | Rọ chắn rác DN80 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| G | BỂ PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,569 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, bằng máy đào , đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,042 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,319 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,029 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,079 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,75 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,191 | 100m2 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,121 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,987 | tấn |
| 10 | Bê tông tường, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,594 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,24 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,011 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,208 | tấn |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,469 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,35 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,581 | tấn |
| 17 | Chống thấm seno bằng Sikatop 107 (định mức 1.5kg/1m2) hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50,844 | m2 |
| 18 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Lần 1) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 124,031 | m2 |
| 19 | Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (Lần 2) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 124,031 | m2 |
| 20 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29,8 | m2 |
| 21 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 153,831 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | m2 |
| 23 | Gia công thang sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,017 | tấn |
| 24 | Làm khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao su | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48,24 | m |
| 25 | Ống thép tráng kẽm D200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 26 | Khớp nối mềm EE DN200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 27 | Ống thép D100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,015 | 100m |
| 28 | Cút thép hàn D100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 29 | Vanh thép D300 dày 3 ly | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| H | ĐIỆN NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC -0,6/1KV 4x120mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 168 | m |
| 2 | Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC -0,6/1KV 4x70mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 98 | m |
| 3 | Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC -0,6/1KV 4x6mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 39 | m |
| 4 | Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC -0,6/1KV 2x6mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | m |
| 5 | Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC -0,6/1KV 2x4mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 158 | m |
| 6 | Dây điện CU/PVC-0.6/1KV - 1x6mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 38 | m |
| 7 | Dây Cu/PVC 1x4mm2 (nối đất) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 158 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE DN105/80 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,96 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE DN50/40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,37 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE DN40/30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9 | 100m |
| 11 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 2 cực 25A, ICU=6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 2 cực 32A, ICU=6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha 3 cực 32A, ICU=6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha 3 cực 150A, ICU=30KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 15 | Đầu cốt đồng bọc nhựa M70 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 16 | Đầu cốt đồng bọc nhựa M6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 17 | Mốc sứ báo cáp ngầm D80x27mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 18 | Cắt nền sân bê tông hiện trạng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 58 | md |
| 19 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,45 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,015 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 3km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,015 | 100m3 |
| 22 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,5 | m3 |
| 23 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp bằng máy đào | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,755 | 100m3 |
| 24 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,846 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,95 | 100m3 |
| 26 | Băng báo hiệu cáp ngầm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 803 | md |
| 27 | Xếp gạch không nung rãnh đặt cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7.227 | viên |
| 28 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,45 | m3 |
| 29 | Lắp đặt đèn pha led CP06 150W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 30 | Cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 2x4mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 220 | m |
| 31 | Cáp điện CU/XLPE/PVC 2x2.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 270 | m |
| 32 | Dây điện Cu/PVC 1x4mm2. Dây nối đất | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 220 | m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE DN40/30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,08 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 270 | m |
| 35 | Mốc sứ báo cáp ngầm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 36 | Bulông + nở sắt M12x100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 37 | Lắp đặt hộp nối KT 110x110x50mm, lắp nổi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | hộp |
| 38 | Tấm bắt thiết bị cửa cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 39 | Cầu đấu dây | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 40 | Aptomat 1 pha 5A-250V | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 41 | Bu lông + Ecu M8 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | bộ |
| 42 | Bu lông + Ecu M12 + đầu cốt M12 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 43 | Cột thép liền cần đơn cao 9m, dày 3.5mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 44 | Bóng Led chiếu sáng đường phố - 150W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 45 | Dây dẫn lên đèn Cu/PVC/PVC 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 66 | m |
| 46 | Bảng điện cửa cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 47 | Lắp đặt ống gen D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 66 | m |
| 48 | Khung móng M24x300x300x675 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 49 | Gia công và đóng cọc tiếp đất L63x63x6, L=2.5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cọc |
| 50 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,4 | m |
| 51 | Thanh thép dẹt tiếp địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m |
| 52 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,84 | m3 |
| 53 | Bu lông M24x675 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | bộ |
| 54 | Thanh thép dẹt 50x5 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | m |
| 55 | Ống uPVC D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 56 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,624 | m3 |
| 57 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,056 | 100m3 |
| 58 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,062 | 100m3 |
| 59 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,8 | m3 |
| 60 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,192 | 100m2 |
| 61 | Bu long Inox M10x50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 62 | Cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 2x4mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 96 | m |
| 63 | Dây điện Cu/PVC 1x4mm2. Dây nối đất | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 96 | m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE DN40/30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,86 | 100m |
| 65 | MCB 20A-2P, ICU =6kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 66 | MCB 32A-2P, ICU =6kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 67 | Tủ điện KT: 350x250x150 vỏ kim loại chống thấm nước IP65 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 68 | Đai thép không gỉ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 69 | Cột thép bát giác, tròn côn cao 9m - D78 - 4mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 70 | Bóng đèn led pha công suất 500W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 71 | Dây dẫn lên đèn Cu/PVC/PVC 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 44 | m |
| 72 | Dây dẫn lên đèn Cu/PVC/PVC 1x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 44 | m |
| 73 | Lắp đặt ống gen D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 44 | m |
| 74 | Tấm bắt thiết bị cửa cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 75 | Cầu đấu dây | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 76 | Aptomat 1 pha 5A-250V | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 77 | Bu lông + Ecu M8 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 78 | Bu lông + Ecu M12 + đầu cốt M12 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 79 | Khung móng M24x300x300x675 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 80 | Gia công và đóng cọc tiếp đất L63x63x6, L=2.5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cọc |
| 81 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,6 | m |
| 82 | Thanh thép dẹt tiếp địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | m |
| 83 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,8 | m3 |
| 84 | Bu lông M24x750 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 85 | Thanh thép dẹt 50x5 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | m |
| 86 | Ống uPVC D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 87 | Thép V50x5 dài 1m (định mức 3.67kg/1m) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | m |
| 88 | Ống nối côn thép mạ kẽm D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 89 | Ống uPVC D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 90 | Lắp đặt cáp mạng quang 4FO loại cáp ngầm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 310 | m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE DN40/30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,04 | 100m |
| 92 | Mốc sứ báo cáp ngầm D80x27mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 93 | Lắp đặt hộp nối KT 160x160x50mm, lắp âm tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | hộp |
| 94 | Lắp đặt hộp nối KT 235x235x80mm, lắp âm tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 95 | Cắt nền sân bê tông hiện trạng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 184 | md |
| 96 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,68 | m3 |
| 97 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,037 | 100m3 |
| 98 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 3km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,037 | 100m3 |
| 99 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,68 | m3 |
| 100 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,288 | m3 |
| 101 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,116 | 100m3 |
| 102 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m3 |
| 103 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,069 | 100m3 |
| 104 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m3 |
| 105 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 3km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m3 |
| 106 | Lắp đặt van phao điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 107 | Máy bơm nước sinh hoạt Q= 3m3/h, H=40m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 108 | Máy bơm nước giếng khoan Q= 2m3/h, H=20m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 109 | Rọ hút đồng DN50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 110 | Lắp đặt ống PPR D40 cấp nước lạnh PN10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 111 | Lắp đặt ống PPR D32 cấp nước lạnh PN10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9 | 100m |
| 112 | Lắp đặt ống PPR D25 cấp nước lạnh PN10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,88 | 100m |
| 113 | Cút nhựa PPR D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 114 | Cút nhựa PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 115 | Cút nhựa PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 116 | Van đồng 1 chiều DN40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 117 | Van đồng 2 chiều DN50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 118 | Van đồng 2 chiều DN40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 119 | Rắc co nhựa PPR D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 120 | Rắc co nhựa PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 121 | Đầu bịt PPR D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 122 | Đầu bịt PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 123 | Măng sông nhựa ren trong 1 đầu PPR D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 124 | Măng sông nhựa ren trong 1 đầu PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 125 | Măng sông nhựa PPR D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 126 | Măng sông PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | cái |
| 127 | Măng sông PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 128 | Lắp đặt côn nhựa PPR D32x25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 129 | Kép tráng kẽm D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 130 | Kép tráng kẽm D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 131 | Dây điện Cu/PVC 2x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 140 | m |
| 132 | Ống nhựa xoắn HDPE - DN 40/30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,37 | 100m |
| 133 | Ống gen nhựa cứng PVC D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | m |
| 134 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,29 | m3 |
| 135 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,592 | m3 |
| 136 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,969 | 100m3 |
| 137 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,242 | 100m3 |
| 138 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,145 | m3 |
| 139 | Ván khuôn bê tông lót móng hố ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m2 |
| 140 | Ván khuôn bê tông lót móng rãnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m2 |
| 141 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,51 | m3 |
| 142 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 56,32 | m3 |
| 143 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 305,7 | m2 |
| 144 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 82,45 | m2 |
| 145 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,807 | m3 |
| 146 | Ván khuôn giằng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,674 | 100m2 |
| 147 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,063 | tấn |
| 148 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,405 | m3 |
| 149 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,667 | 100m2 |
| 150 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,152 | tấn |
| 151 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 210 | cấu kiện |
| I | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt đầu báo khói quang hệ thường loại có dây | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,4 | 10 đầu |
| 2 | Lắp đặt đầu báo nhiệt cố định hệ thường loại có dây | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt đế đầu báo cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,5 | 10 đầu |
| 4 | Lắp đặt hộp tổ hợp chuông, đèn, nút ấn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | hộp |
| 5 | Lắp đặt chuông báo cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8 | 5 chuông |
| 6 | Lắp đặt đèn báo cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8 | 5 đèn |
| 7 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8 | 5 nút |
| 8 | Lắp đặt đèn báo phòng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,8 | 5 đèn |
| 9 | Điện trở cuối đường dây | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 10 | Lắp đặt cáp tín hiệu chống nhiễu 20Px0.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 246 | m |
| 11 | Lắp đặt dây tín hiệu 1x1mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 156 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.561 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d=16mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.561 | m |
| 14 | Lắp đặt măng sông nối ống nhựa bảo hộ dây dẫn đường kính 16mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 706 | Cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D40/32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 287 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D25/32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 131 | m |
| 17 | Lắp đặt hộp chia ngả D16mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 157 | hộp |
| 18 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây kích thước hộp 110x110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | hộp |
| 19 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC, chiều dày mặt đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,26 | 100m |
| 20 | Đào đất đặt đường cáp tín hiệu, bằng máy đào đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,585 | 100m3 |
| 21 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25,08 | m3 |
| 22 | Đắp cát đường cáp tín hiệu bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,502 | 100m3 |
| 23 | Đắp đất đường cáp tín hiệu bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,334 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,334 | 100m3 |
| 25 | Di chuyển, lắp đặt tủ trung tâm báo cháy từ nhà thường trực GD1 sang nhà thường trực GD2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | HT |
| 26 | Cài đặt kết nối hệ thống báo cháy GD1 với GD2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | HT |
| 27 | Chuyển giao công nghệ và hướng dẫn vận hành hệ thống báo cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | ht |
| 28 | Lắp đặt đèn Exit | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,4 | 5 đèn |
| 29 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,4 | 5 đèn |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 630 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d=16mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 630 | m |
| 32 | Lắp đặt măng sông nối ống nhựa bảo hộ dây dẫn đường kính 16mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 370 | Cái |
| 33 | Lắp đặt hộp chia ngả D16mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 81 | hộp |
| 34 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây kích thước hộp 110x110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | hộp |
| 35 | Lắp đặt thiêt bị đóng cắt Atomat 10A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 36 | Kết nối đường ống giai đoạn 1 và giai đoạn 2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | mối |
| 37 | Tháo và di chuyển hệ thống bơm cũ giai đoạn 1 ra khỏi phòng bơm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | HT |
| 38 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,55 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống DN65mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,05 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống DN50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,97 | 100m |
| 41 | Sơn đỏ chống gỉ đường ống chữa cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 84,382 | m2 |
| 42 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,55 | 100m |
| 43 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,98 | 100m |
| 44 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính DN100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 45 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính DN65mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 46 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính DN50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 47 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính DN100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 48 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính DN65mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 49 | Lắp đặt tê thu thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính DN100/65 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 50 | Lắp đặt tê thu thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính DN100/50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 51 | Lắp đặt tê thu thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính DN65/50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 52 | Lắp đặt côn thu thép nối bằng phương pháp hàn, đường DN100/50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt côn thu thép nối bằng phương pháp hàn, đường DN65/50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 54 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt DN50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 55 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt DN65mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 56 | Lắp bích thép rỗng, đường kính ống DN100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cặp bích |
| 57 | Lắp bích thép đặc, đường kính ống DN100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cặp bích |
| 58 | Bulong M16x70 + Long đen, Ecu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 85 | Bộ |
| 59 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính kép DN50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 60 | Lắp đặt van chặn mặt bích, đường kính van DN100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt van chặn mặt bích, đường kính van DN65mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt van chặn ren, đường kính van DN25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt Van 1 chiều, đường kính van DN100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt Van 1 chiều, đường kính van DN65mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van DN25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt hộp chữa cháy vách tường 1100x600x180mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | hộp |
| 67 | Lắp đặt van góc chữa cháy chuyên dụng 16bar DN50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 68 | Lắp đặt vòi chữa cháy DN50, dài 20m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | Cuộn |
| 69 | Lắp đặt khớp nối đầu vòi DN50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | Bộ |
| 70 | Lắp đặt lăng phụ chữa cháy DN50/13 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | Cái |
| 71 | Lắp đặt hộp chữa cháy ngoài nhà 700x600x200mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 72 | Lắp đặt vòi chữa cháy DN65, dài 20m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cuộn |
| 73 | Lắp đặt khớp nối đầu vòi D65 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 74 | Lắp đặt lăng phụ chữa cháy D65/19 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| 75 | Lắp đặt giá đặt 3 bình chữa cháy 700x500x200mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | Cái |
| 76 | Lắp đặt bình chữa cháy bột ABC MFZL8 (8kg) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 84 | Bình |
| 77 | Bộ nội quy tiêu lệnh PCCC | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | Bộ |
| 78 | Hộp đựng phương tiện phá dỡ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Hộp |
| 79 | bộ dụng cụ phá dỡ thông thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 80 | Lắp đặt trụ cứu hoả 3 cửa đường kính DN100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt họng cứu hoả đường kính DN100 - 2 cửa DN65 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 82 | mua nước vận hành hệ thống chữa cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 243 | m3 |
| 83 | chuyển giao công nghệ hướng dẫn vận hành hệ thống chữa cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | HT |
| 84 | Đào đất đường ống bằng máy đào đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,456 | 100m3 |
| 85 | Đào đường ống bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 73,2 | m3 |
| 86 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,624 | 100m3 |
| 87 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,456 | 100m3 |
| 88 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,75 | m3 |
| 89 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,624 | 100m3 |
| 90 | Gia công, lắp đặt thanh tăng cường cho hệ thống chữa cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | tấn |
| 91 | Cung cấp và lắp đặt cửa chống cháy có giới hạn chịu lửa EI60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,525 | m2 |
| J | THIẾT BỊ PCCC | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy tự động 10 kênh (Đã bao gồm chi phí kiểm định) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Máy bơm nước chữa cháy động cơ điện Q ≥ 22.5l/s; H≥65m Đã bao gồm chi phí kiểm định) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Máy bơm nước chữa cháy động cơ điêzen Q ≥ 22.5l/s; H≥65m (Đã bao gồm chi phí kiểm định) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Tủ điều khiển máy bơm chữa cháy (Việt Nam/Hàn Quốc hoặc tương đương) Đã bao gồm chi phí kiểm định) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8968E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.79E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu và hạng mục PCCC. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 18.185.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥36.370.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng/kỹ thuật công trình xây dựng;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp III trở lên có tính chất tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh)Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng thực hiện gói thầu tương ứng với phần công việc đảm nhận (không bao gồm hạng mục PCCC) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng/kỹ thuật công trình xây dựng;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác)Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục điện | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, phụ trách hạng mục hệ thống điện (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác);Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục cấp thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, phụ trách hạng mục cấp thoát nước (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác);Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật trắc đạc | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc địa.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Có Chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao độngcòn hiệu lực.- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, với vị trí công việc đảm nhận tương ứng như vị trí ở gói thầu này (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác)Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công PCCC | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành PCCC.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Có Chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao độngcòn hiệu lực.- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình/hạng mục công trình PCCC. (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). | 3 | 2 |
| 7 | Cán bộ giám sát chất lượng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Xây dựng dân dụng/kỹ thuật công trình xây dựng- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). | 3 | 2 |
| 8 | Cán bộ phụ trách khối lượng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi,…- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia làm cán bộ phụ trách khối lượng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). | 3 | 2 |
| 9 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành về xây dựng có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác)Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông ≥250L | Sử dụng tốt | 2 |
| 2 | Máy trộn vữa ≥80L | Sử dụng tốt | 2 |
| 3 | Máy cắt uốn thép | Sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Máy hàn ≥23kw | Sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Đầm dùi | Sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Đầm bàn | Sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Đầm đất cầm tay | Sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Máy cắt gạch | Sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Máy thủy bình | Có giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực. | 1 |
| 10 | Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc điện tử | Có giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực. | 1 |
| 11 | Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa tối đa 10 tấn | Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 4 |
| 12 | Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,4 m3 | Có kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 13 | Cần trục ô tô sức nâng tối thiểu 5 tấn | Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 14 | Máy bơm bê tông ≥ 50m3/h | Có kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 15 | Máy vận thăng ≥ 3 tấn | Có kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 16 | Máy ép cọc có lực ép tối thiểu 75T | Có kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 17 | Phòng thí nghiệm | Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu- Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi