Gói thầu: Gói thầu số 8: Toàn bộ phần xây dựng + PCCC

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220912748-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/09/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì
Tên gói thầu Gói thầu số 8: Toàn bộ phần xây dựng + PCCC
Số hiệu KHLCNT 20228001351
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố hỗ trợ , ngân sách huyện Ba Vì
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 330 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-07 15:11:00 đến ngày 2022-09-27 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 25,978,164,662 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8968E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.79E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu và hạng mục PCCC. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 18.185.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥36.370.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng/kỹ thuật công trình xây dựng;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp III trở lên có tính chất tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh)Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng thực hiện gói thầu tương ứng với phần công việc đảm nhận (không bao gồm hạng mục PCCC)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng/kỹ thuật công trình xây dựng;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác)Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, phụ trách hạng mục hệ thống điện (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác);Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, phụ trách hạng mục cấp thoát nước (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác);Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc địa.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Có Chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao độngcòn hiệu lực.- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, với vị trí công việc đảm nhận tương ứng như vị trí ở gói thầu này (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác)Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành PCCC.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Có Chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao độngcòn hiệu lực.- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình/hạng mục công trình PCCC. (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Xây dựng dân dụng/kỹ thuật công trình xây dựng- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi,…- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia làm cán bộ phụ trách khối lượng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành về xây dựng có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác)Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông ≥250L
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn vữa ≥80L
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn ≥23kw
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Có giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Có giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa tối đa 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 4
12-Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,4 m3
- Đặc điểm thiết bị Có kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
13-Cần trục ô tô sức nâng tối thiểu 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy bơm bê tông ≥ 50m3/h
- Đặc điểm thiết bị Có kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy vận thăng ≥ 3 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy ép cọc có lực ép tối thiểu 75T
- Đặc điểm thiết bị Có kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
17-Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu- Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 8: Toàn bộ phần xây dựng + PCCC
Trường THCS Tản Lĩnh (giai đoạn 2)
330 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố hỗ trợ , ngân sách huyện Ba Vì
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì , địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Ba Vì; Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP xây dựng và thương mại HK - Công ty TNHH phòng cháy chữa cháy Gia Vũ - Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán bản vẽ thi công: Công ty cổ phần dịch vụ tư vấn xây dựng Sông Hồng - Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng quản lý đô thị huyện Ba Vì - Tư vấn lập, đánh giá HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn và xây dựng số 8; - Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - kế hoạch huyện Ba Vì


- Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì , địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Ba Vì; Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
+ Nhà thầu có năng lực hoạt động về xây dựng nếu được công nhận trúng thầu đáp ứng yêu cầu: Nhà thầu có Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cục quản lý hoạt động xây dựng của Bộ Xây dựng hoặc Sở xây dựng cấp. Trong đó có chức năng: Thi công/Dân dụng/Hạng III trở lên và nhà thầu phải có giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ Phòng cháy chữa cháy lĩnh vực thi công xây dựng PCCC được cảnh sát phòng cháy và chữa cháy cấp theo quy định còn hiệu lực; Nếu liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng tương ứng với phần công việc đảm nhận; + Nhà thầu có Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu đã thực hiện đầy đủ nghĩa vụ thuế hoặc không nợ thuế đến hết 30/06/2022. + Nhà thầu phải có văn bản xác nhận của cơ quản BHXH về việc không vị phạm pháp luật về BHXH, BHYT hoặc văn bản xác nhận hoàn thành nghĩa vụ bảo hiểm/không nợ bảo hiểm đến hết ngày 31/07/2022 (Thực hiện văn bản số 5755/UBND-KGVX ngày 10/12/2020 của UBND thành phố Hà Nội và văn bản số 49/UBND-VP ngày 07/01/2021 của UBND huyện Ba Vì (Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng đáp ứng yêu cầu của E-HSMT trước khi ký thương thảo hợp đồng, nếu chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu không đáp ứng yêu cầu của E-HSMT thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại). + Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT).
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 500.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Ba Vì; Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Ba Vì. Địa điểm: Thị trấn Tây Đằng, Huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội. Địa chỉ:Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội - Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258, Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC 4 TẦNG 10 PHÒNG - PHẦN XD
1Mua cọc bê tông cốt thép kích thước 250x250mm, mác 250#Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.102md
2Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,78100m
3Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II - Ép âmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,38100m
4Cọc thép ép âmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cọc
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nénChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,75m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,048100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 3km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,048100m3
8Đào móng băng, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật44,35m3
9Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,992100m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,942100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,494100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 3km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,494100m3
13Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật22,421m3
14Bê tông móng, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật114,012m3
15Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,056100m2
16Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,775100m2
17Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,8tấn
18Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,797tấn
19Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,223tấn
20Bê tông cổ cột, tiết diện cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,733m3
21Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,526100m2
22Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,243m3
23Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,06100m2
24Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,954m3
25Ván khuôn cho bê tông tại chỗ, ván khuôn giằng móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,639100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,538tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,382tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,138tấn
29Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật40,435m3
30Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,75m3
31Đào móng công trình bằng máy đào, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,068100m3
32Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,008100m3
33Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,068100m3
34Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 3km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,068100m3
35Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,5m3
36Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,25m3
37Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy bểChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,033100m2
38Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,251tấn
39Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,624m3
40Ván khuôn dầm móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,056100m2
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,072tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,147tấn
43Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,056m3
44Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,263m3
45Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật46,47m2
46Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật46,47m2
47Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,714m2
48Ngâm nước xi măng chống thấm (định mức 5kg/m3 nước)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,947m3
49Đánh màu bằng xi măng nguyên chấtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật56,184m2
50Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật38,5m2
51Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,267m3
52Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,063100m2
53Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,117tấn
54Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16cái
55Bê tông cột, tiết diện cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật55,942m3
56Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,887100m2
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,31tấn
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,927tấn
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,502tấn
60Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật105,064m3
61Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,554100m2
62Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,249100m2
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,516tấn
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,396tấn
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20,852tấn
66Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật289,476m3
67Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật22,231100m2
68Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật38,107tấn
69Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật22,69m3
70Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,979100m2
71Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,295tấn
72Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,029tấn
73Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,147m3
74Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,663100m2
75Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,352tấn
76Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,691tấn
77Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,841m3
78Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,097100m2
79Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,013tấn
80Sản xuất xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,586tấn
81Lắp dựng xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,586tấn
82Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật301,678m2
83Tôn úp nóc giữa 2 nhàChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,7md
84Tôn úp sườnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,2md
85Máng âm thu nước bằng tônChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,52md
86Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật32,824m3
87Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật396,289m3
88Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,439m3
89Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,474m3
90Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật24,712m3
91Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,71m3
92Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,064100m3
93Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,033100m3
94Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,038100m3
95Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 3km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,038100m3
96Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,028m3
97Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,886m3
98Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,235100m2
99Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,279tấn
100Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,198tấn
101Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,335m3
102Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,054100m3
103Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,494m3
104Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,126m2
105Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,126m2
106Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,174m3
107Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,061m3
108Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,307100m3
109Bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật61,886m3
110Lớp Nylon chống mất nướcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật618,86m2
111Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật87,638m2
112Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật962,52m2
113Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2.690,846m2
114Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.273,583m2
115Trát trần, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2.036,86m2
116Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật855,405m2
117Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật319,749m2
118Căng lưới thép trát tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.132,51m2
119Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật158,54m
120Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.295,716m2
121Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6.856,694m2
122Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.901,49m2
123Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật313,92m2
124Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x300mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,44m2
125Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm chống trơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật186,24m2
126Lắp đặt trần nhôm 600x600x0.6mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật186,24m2
127Ngâm nước xi măng chống thấm (định mức 5kg/m3 nước)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật40,71m3
128Chống thấm sàn khu vệ sinh bằng Sikatop 107 (định mức 1.5kg/1m2) hoặc tương đương, quét 1 lớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật160,564m2
129Lắp đặt vách ngăn nhà vệ sinh bằng chất liệu Compact dày 12mm (Bao gồm cả phụ kiện đi kèm)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật211,5m2
130Khoét lỗ bàn đáChương V: Yêu cầu về kỹ thuật44lỗ
131Sản xuất khung Inox lavaboChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,293tấn
132Lắp dựng khung Inox lavaboChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,293tấn
133Lát đá granite màu vàng dày 18mm mặt bệ các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật28,16m2
134Ngâm nước xi măng chống thấm (định mức 5kg/m3 nước)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật192,031m3
135Quét Sikatop 107 chống thấm (định mức 1.5kg/1m2) hoặc tương đương, quét 1 lớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật156,192m2
136Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật124,836m2
137Lợp mái tôn màu xanh dày 0.45mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,636100m2
138Lát đá granite bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật193,939m2
139Sản xuất lan can Inox 304Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,963tấn
140Trụ tay vịn cầu thangChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
141Lắp dựng lan can Inox 304Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật65,098m2
142Nắp chụp inoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
143Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật55,562m2
144SX cửa đi cửa nhôm hệ loại cửa đi 2 cánh, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật109,35m2
145SX cửa đi cửa nhôm hệ loại cửa đi 1 cánh, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,225m2
146SX cửa sổ 2 cánh nhôm hệ loại cửa mở lùa, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật43,74m2
147SX cửa sổ 4 cánh nhôm hệ loại cửa mở lùa, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật106,92m2
148SX cửa sổ cửa nhôm hệ loại cửa sổ mở hất ra ngoài, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,8m2
149SX vách nhôm hệ, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật54,675m2
150Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V: Yêu cầu về kỹ thuật179,685m2
151Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật54,675m2
152Gia công khung thép quanh lam nhôm cửa bằng thép hộp mạ kẽmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,235tấn
153Lắp dựng khung thép quanh lam nhôm cửa bằng thép hộp mạ kẽmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,235tấn
154Ô thoáng lam nhôm hình thoi rộng 150 dày 1.3mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật140,4md
155Lắp dựng lam chắn nắng hình thoi dày 1.3mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật21,06m2
156Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,725tấn
157Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật211,68m2
158Lắp dựng hoa sắt cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật211,68m2
159Sản xuất lan can Inox 304Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,17tấn
160Lắp dựng lan can Inox 304Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật162,382m2
161Nắp chụp inoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật51cái
162Lam chắn nắngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật70,101m2
163Lắp đặt lam chắn nắngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật70,101m2
164Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,189100m2
B NHÀ LỚP HỌC 4 TẦNG - ĐIỆN NƯỚC
1Lắp đặt đèn lớp học led bóng đôi 18Wx2 + cần treo thảChương V: Yêu cầu về kỹ thuật156bộ
2Lắp đặt đèn chiếu bảng18W + cần côn sơn gắn tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật32bộ
3Lắp đặt đèn led 36W, 170-250V/50HZ lắp nổiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
4Lắp đặt đèn ốp trần D220 công suất 18W lắp nổiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật69bộ
5Lắp đặt đèn led ốp trần D170 công suất 1x12W, 220V lắp nổi sát trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật56bộ
6Lắp đặt đèn gắn tường 195x90mm công suất 1x10W, 220V ánh sáng trắngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14bộ
7Lắp đặt quạt trần cánh nhôm sải 1.4m - 1x75W/220VChương V: Yêu cầu về kỹ thuật80cái
8Móc treo quạt trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật80cái
9Lắp đặt quạt điện treo tường D450 công suất 1x50W/220VChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16cái
10Lắt đặt quạt thông gió 1 chiều D250mm, công suất 30W gắn tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9cái
11Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc (Đế + mặt)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
12Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc (Đế + mặt)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13cái
13Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc (Đế + mặt)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16cái
14Lắp đặt công tắc 10A-250V đảo chiều 1 hạt (Đế + mặt)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật38cái
15Lắp đặt ổ cắm đôi 16A - 250A, lắp âm tường (Đế + mặt)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật101cái
16Lắp đặt ổ cắm đôi 16A - 250A, lắp nổi (Đế + mặt)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16cái
17MCB 10A-1P, ICU=6kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20cái
18MCB 16A-1P, ICU =6kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật60cái
19MCB 25A-2P, ICU =6kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
20MCB 32A-2P, ICU =6kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
21MCB 50A-2P, ICU =6kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
22Tủ điện nhựa chứa aptomat, module 6MCB lắp âm tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16hộp
23Tủ điện nhựa chứa aptomat, module 8MCB lắp âm tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4hộp
24Dây điện Cu/PVC - 1x10mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật100m
25Dây điện Cu/PVC 1x6mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật856m
26Dây điện Cu/PVC 1x4mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật324m
27Dây điện Cu/PVC - 1x2,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4.130m
28Dây điện Cu/PVC - 1x1,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8.968m
29Dây điện Cu/PVC - 1x10mm2 . Dây tiếp địaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật100m
30Dây điện Cu/PVC - 1x6mm2 . Dây tiếp địaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật368m
31Dây điện Cu/PVC - 1x4mm2. Dây tiếp địaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật112m
32Dây điện Cu/PVC - 1x2.5mm2. Dây tiếp địaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.603m
33Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật488m
34Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2.037m
35Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D16Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3.996m
36Lắp đặt ống gen nhựa mềm PVC D16Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật33m
37Lắp đặt hộp nối KT 160x160x50mm, lắp âm tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật34hộp
38Lắp đặt hộp nối KT 110x110x50mm, lắp âm tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15hộp
39Hộp chia ngả D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật232hộp
40Hộp chia ngả D16Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật774hộp
41Lắp đặt ống PVC D60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1100m
42MCB 10A-1P, ICU=6kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
43MCB 16A-1P, ICU =6kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
44MCB 25A-2P, ICU =6kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
45MCB 32A-2P, ICU =6kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
46MCB 50A-2P, ICU =6kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
47MCB 32A-3P, ICU =6kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
48MCCB 60A-3P, ICU =18kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7cái
49MCCB 150A-3P, ICU =30kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
50Lắp đặt tủ điện kim loại kích thước 550x400x200 mm lắp âm tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3hộp
51Lắp đặt tủ điện kim loại kích thước 800x500x200 mm lắp âm tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
52Cáp điện CU/XLPE/PVC 4x16mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật33m
53Dây điện CU/PVC 1x16mm2 (Tiếp địa)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật33m
54Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật33m
55Hộp nhựa đấu nối 235x235x80 lắp âm tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4hộp
56Đào đất đặt dây chống sét có mở mái taluy, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,14m3
57Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,373100m3
58Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,414100m3
59Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
60Gia công và đóng cọc tiếp đất L63x63x6, L=2.5mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16cọc
61Dây thu sét mái thép tròn D10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật270m
62Dây dẫn thép mái tròn D12Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật95m
63Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x35mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11m
64Thanh thép dẹt tiếp địa 40x4mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật97m
65Chân bật gắn tường dây D10, L=150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật365cái
66Kẹp kiểm traChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
67Bulông đai ốcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10bộ
68Đệm chỉ lá 40x400 dày 3mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
69Lắp đặt hạt ổ cắm mạng lan RJ45Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20cái
70Lắp đặt hạt ổ cắm HDMI loại gập 90độChương V: Yêu cầu về kỹ thuật32cái
71Mặt ổ cắm mạng 1 lỗChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
72Mặt ổ cắm mạng 2 lỗ gồm 1 mạng lan + 1 HDMIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16cái
73Mặt ổ cắm HDMI 1 lỗChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16cái
74Lắp đặt đế nhựa chống cháy âm tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20hộp
75Lắp đặt đế nhựa chống cháy lắp nổiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20hộp
76Lắp đặt SWITCH 24 PORTChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
77Lắp đặt tủ RACK 10 U: KT: H560XW550XD500 mm sơn tĩnh điệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
78Giá đỡ tủ Rack 6UChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
79Lắp đặt cáp mạng UTP CAT6Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật885m
80Cáp HDMI chống nhiễu loại 10m/cáiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16cái
81Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật160m
82Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật710m
83Lắp đặt hộp nối KT 110x110x50mm, lắp âm tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật28hộp
84Hộp nhựa đấu nối 235x235x80 lắp âm tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
85Hộp chia ngả D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật21hộp
86Lắp đặt cáp mạng UTP CAT6Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật640m
87Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật460m
88Lắp đặt hộp nối KT 235x235x80mm, lắp âm tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
89Lắp đặt hộp nối KT 110x110x50mm, lắp âm tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật48hộp
90Lắp đặt chậu xí bệtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật45bộ
91Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật45cái
92Lắp đặt hộp đựngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật45cái
93Lắp đặt chậu tiểu namChương V: Yêu cầu về kỹ thuật21bộ
94Bộ van xả tiểu nhấnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật21cái
95Lắp đặt si phôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật21bộ
96Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật45bộ
97Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật45bộ
98Lắp đặt si phôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật45bộ
99Lắp đặt gương soiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật45cái
100Lắp đặt kệ kínhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật45cái
101Lắp đặt vòi rửa gạt tay D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9bộ
102Lắp đặt phễu thu Inox DN65Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật21cái
103Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5m3Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bể
104Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bể
105Lắp đặt van phao điệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
106Lắp đặt ống PPR D50 cấp nước lạnh PN10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,86100m
107Lắp đặt ống PPR D40 cấp nước lạnh PN10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1100m
108Lắp đặt ống PPR D32 cấp nước lạnh PN10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,64100m
109Lắp đặt ống PPR D25 cấp nước lạnh PN10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,84100m
110Lắp đặt ống PPR cấp nước lạnh PN10 D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4100m
111Van chặn PPR D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
112Van chặn PPR D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
113Lắp đặt côn nhựa PPR D50x40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
114Lắp đặt côn nhựa PPR D40x32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
115Lắp đặt côn nhựa PPR D40x25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
116Lắp đặt côn nhựa PPR D50x32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
117Lắp đặt côn nhựa PPR D32x25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
118Lắp đặt côn nhựa PPR D25x20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật17cái
119Lắp đặt cút nhựa PPR D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
120Lắp đặt cút nhựa PPR D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14cái
121Lắp đặt cút nhựa PPR D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật50cái
122Lắp đặt cút nhựa PPR D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
123Cút nhựa ren trong PPR D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật82cái
124Lắp đặt chếch nhựa PPR D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
125Lắp đặt chếch nhựa PPR D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16cái
126Lắp đặt Tê nhựa PPR D25x25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
127Lắp đặt Tê lệch nhựa PPR D50x25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
128Lắp đặt Tê lệch nhựa PPR D40x25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
129Lắp đặt Tê lệch nhựa PPR D25x20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật65cái
130Lắp đặt Tê lệch nhựa PPR ren trong D25x20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật37cái
131Tê đều thép tráng kẽm D15xD15Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật45cái
132Rắc co nhựa PPR D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
133Rắc co nhựa PPR D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
134Lắp nút bịt nhựa PPR D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9cái
135Lắp nút bịt nhựa PPR D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật120cái
136Lắp đặt kép tráng kẽm D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
137Lắp đặt kép tráng kẽm D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
138Lắp đặt kép Inox D15Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật180cái
139Măng sông PPR D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật22cái
140Măng sông PPR D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
141Măng sông PPR D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16cái
142Măng sông PPR D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật46cái
143Măng sông PPR D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
144Dây nối mềm D15Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật90cái
145Dây dẫn CU/PVC/PVC 2x2.5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật92m
146Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật92m
147Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 Class 2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,54100m
148Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 Class 2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4100m
149Lắp đặt ống nhựa uPVC D75 Class 2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,44100m
150Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 Class 2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,44100m
151Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 Class 2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,64100m
152Lắp đăt chếch 135 uPVC D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật110cái
153Lắp đăt chếch 135 uPVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
154Lắp đăt chếch 135 uPVC D75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật40cái
155Lắp đăt chếch 135 uPVC D60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
156Lắp đăt chếch 135 uPVC D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật140cái
157Lắp đăt cút nhựa uPVC D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật198cái
158Lắp đăt cút nhựa uPVC D75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
159Lắp đăt cút nhựa uPVC D60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật60cái
160Y nhựa uPVC D110/110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật64cái
161Y nhựa PVC D75/75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30cái
162Y nhựa PVC D60/60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
163Y nhựa uPVC D110/42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15cái
164Y nhựa PVC D90/75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
165Y nhựa PVC D75/42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật46cái
166Tê nhựa uPVC D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
167Tê nhựa uPVC D75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
168Tê thu nhựa uPVC D110/60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18cái
169Tê thu nhựa uPVC D75/60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
170Côn thu uPVC D110/42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
171Côn thu uPVC D75/42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
172Côn thu uPVC D90/60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
173Côn thu uPVC D110/60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
174Tê kiểm tra uPVC D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
175Tê kiểm tra uPVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
176Bịt thông tắc uPVC D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18cái
177Bịt thông tắc uPVC D75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14cái
178Nút bịt uPVC D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật53cái
179Nút bịt uPVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
180Nút bịt uPVC D75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật21cái
181Nút bịt uPVC D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật66cái
182Măng sông nhựa uPVC D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật39cái
183Măng sông nhựa uPVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
184Măng sông nhựa uPVC D75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật36cái
185Măng sông nhựa uPVC D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16cái
186Măng sông nhựa uPVC D60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật36cái
187Xi phong uPVC D75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật21cái
188Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 CLASS 2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,08100m
189Lắp đặt ống nhựa uPVC D75 Class 2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,02100m
190Lắp đăt chếch 135 uPVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật47cái
191Lắp đăt chếch 135 uPVC D75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
192Y nhựa PVC D90/75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
193Lắp đăt cút nhựa uPVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
194Lắp đăt cút nhựa uPVC D75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
195Cầu chắn rác DN80Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13cái
196Lắp đặt phễu thu Inox DN65Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
197Măng sông nhựa uPVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật51cái
198Đai thép giữ ống D90 dày 2.5x1.2 mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật91cái
199Vít nở nhựa M8Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật182cái
C NHÀ ĐA NĂNG (PHẦN XÂY LẮP)
1Mua cọc bê tông cốt thép 250x250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật435m
2Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,35100m
3Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I - Ép âmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,15100m
4Sản xuất cọc dẫn bằng thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,875m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,019100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 3km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,019100m3
8Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30,899m3
9Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,78100m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,235100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,855100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 3km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,855100m3
13Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,665m3
14Bê tông móng, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật78,082m3
15Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,832100m2
16Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,77100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,899tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,582tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,871tấn
20Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật53,756m3
21Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,95100m3
22Bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật69,403m3
23Lớp Nylon chống mất nướcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật694,024m2
24Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,12m3
25Đào móng công trình bằng máy đào, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,011100m3
26Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,012100m3
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 3km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,012100m3
28Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6m3
29Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,9m3
30Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy bểChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,015100m2
31Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,097tấn
32Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,282m3
33Ván khuôn dầm móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,026100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,028tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,067tấn
36Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,729m3
37Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,539m3
38Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20,235m2
39Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20,235m2
40Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,578m2
41Ngâm nước xi măng chống thấm (định mức 5kg/m3 nước)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,106m3
42Đánh màu bằng xi măng nguyên chấtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật23,813m2
43Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,5m2
44Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,495m3
45Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,03100m2
46Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,045tấn
47Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
48Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,95100m2
49Bê tông cột, tiết diện cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật36,565m3
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,232tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,622tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,607tấn
53Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,368100m2
54Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật79,582m3
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,224tấn
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,226tấn
57Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,382100m2
58Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật51,053m3
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,73tấn
60Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,55m3
61Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,247100m2
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,203tấn
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,124tấn
64Gia công xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,213tấn
65Lắp dựng xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,213tấn
66Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật365,783m2
67Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,153100m2
68Bu lông M12Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật768cái
69Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,579tấn
70Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,579tấn
71Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật274,613m2
72Bu lông M20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật40cái
73Gia công giằng mái thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,246tấn
74Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,246tấn
75Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,152m3
76Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,055100m2
77Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,392m3
78Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,224100m2
79Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,736tấn
80Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,312tấn
81Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,339m3
82Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật117,415m2
83Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật121,636m3
84Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,735m3
85Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật24,05m3
86Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,825m3
87Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,062100m2
88Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,343m3
89Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,005tấn
90Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,028tấn
91Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,346m3
92Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,111100m3
93Bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,078m3
94Lớp Nylon chống mất nướcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20,775m2
95Lát gạch terrazzo đương dốcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,382m2
96Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20,484m3
97Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,558m3
98Bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,271m3
99Bê tông nền, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,635m3
100Lát gạch kích thước 400x400mm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật31,331m2
101Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật236,882m2
102Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật236,882m2
103Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật460,227m2
104Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật654,063m2
105Lưới thép chống nứtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật222,8m2
106Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật659,235m2
107Trát trần, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật738,48m2
108Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật286,627m2
109Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật200,416m2
110Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật209,945m2
111Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật480,832m2
112Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2.468,808m2
113Quét Sikatop 107 chống thấm (định mức 1.5kg/1m2) hoặc tương đương, quét 1 lớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật106,855m2
114Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật106,855m2
115Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật978,42m
116Gia công lan can InoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,302tấn
117Lắp dựng lan can InoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật36,292m2
118Nắp chụp inoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16cái
119Gia công khung thép mái sảnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,117tấn
120Lắp dựng khung thép mái sảnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,117tấn
121Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật56,965m2
122Bu lông M20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật40cái
123Bu lông M16Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
124Hệ chân nhện đỡ mái kínhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
125Mái kính cường lực dày 12mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật50,817m2
126Lắp dựng kính cường lựcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật50,817m2
127Cửa đi thủy lực 2 cánh, kính cường lực dày 12mm (Bao gồm cả phụ kiện đi kèm)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật37,29m2
128SX cửa đi cửa nhôm hệ loại cửa đi 1 cánh, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật21,096m2
129SX vách nhôm hệ, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật357,115m2
130Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V: Yêu cầu về kỹ thuật58,386m2
131Vách kính khung nhôm mặt tiềnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật357,115m2
132Lam nhôm chắn nắng 132SChương V: Yêu cầu về kỹ thuật455,491m2
133Lắp dựng lam nhôm chắn nắngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật455,491m2
134Sản xuất khung lam chắn nắng bằng thép hộp mã kẽmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,404tấn
135Lắp dựng khung lam chắn nắng bằng thép hộp mã kẽmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,404tấn
136Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánChương V: Yêu cầu về kỹ thuật179,811m2
137Lát gạch kích thước gạch 400x400mm vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật665,739m2
138Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật84,984m2
139Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật32,691m2
140Bộ khung đỡ bàn đá lavaboChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
141Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,748m2
142Khoét lỗ bàn đáChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5lỗ
143Lắp đặt vách ngăn nhà vệ sinh bằng chất liệu Compact dày 12mm (Bao gồm cả phụ kiện đi kèm)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật38,28m2
144Thi công Trần nhựa thả 600x600 khung xương nổiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật79,544m2
145Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,264100m2
146Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao 3,6mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,533100m2
147Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật37,665100m2
D NHÀ ĐA NĂNG - ĐIỆN NƯỚC
1Lắp đặt đèn led 150W treo vào xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật42bộ
2Lắp đặt đèn tuýp led dài 1.2m công suất 1x20W gắn nổiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
3Lắp đặt đèn led ốp trần D170 công suất 1x12W, 220V lắp nổi sát trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
4Lắp đặt đèn gắn tường 195x90mm công suất 1x10W, 220V ánh sáng trắngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
5Lắp đặt quạt điện treo tường D450 công suất 1x50W/220VChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
6Lắp đặt quạt treo tường công nghiệp sải cánh 650mm công suất - 1x180W/220VChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
7Lắt đặt quạt thông gió 1 chiều D250mm, công suất 30W gắn tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
8Lắp đặt quạt thông gió vuông 600x600x300mm công suất 1x250W, Q = 1500m3/hChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
9Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc (Đế + mặt)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7cái
10Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc (Đế + mặt)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
11Lắp đặt ổ cắm đôi 16A - 250A, lắp âm tường (Đế + mặt)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20cái
12MCB 10A-1P, ICU=6kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
13MCB 16A-1P, ICU =6kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11cái
14MCB 25A-2P, ICU =6kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
15MCB 32A-2P, ICU =6kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
16Tủ điện nhựa chứa aptomat, module 6MCB lắp âm tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
17Lắp đặt tủ điện kim loại sơn tĩnh điện KT: 450x350x150mm (lắp âm tường)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
18Dây điện Cu/PVC 1x4mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật152m
19Dây điện Cu/PVC - 1x2,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.882m
20Dây điện Cu/PVC - 1x1,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật660m
21Dây điện Cu/PVC - 1x4mm2. Dây tiếp địaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật76m
22Dây điện Cu/PVC - 1x2.5mm2. Dây tiếp địaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật274m
23Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật933m
24Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D16Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật297m
25Hộp chia ngả D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật94hộp
26Hộp chia ngả D16Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật64hộp
27Lắp đặt hộp nối KT 110x110x50mm, lắp âm tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5hộp
28Lắp đặt hộp nối KT 160x160x50mm, lắp âm tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3hộp
29Ty thép ren suốt M12; L = 3mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật139m
30Kẹp xà gồ M12Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật42bộ
31Bu lông nở sắt M12; L = 120mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật30bộ
32Đào đất đặt dây chống sét có mở mái taluy, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,25m3
33Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,203100m3
34Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,226100m3
35Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9cái
36Gia công và đóng cọc tiếp đất L63x63x6, L=2.5mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11cọc
37Dây thu sét mái thép tròn D10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật184m
38Dây dẫn thép mái tròn D12Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật55m
39Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x16mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8m
40Thanh thép dẹt tiếp địa 40x4mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật48m
41Chân bật gắn tường dây D10, L=150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật239cái
42Kẹp kiểm traChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
43Bulông đai ốcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
44Đệm chỉ lá 40x400 dày 3mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
45Lắp đặt chậu xí bệtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
46Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
47Lắp đặt hộp đựngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
48Lắp đặt chậu tiểu namChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
49Bộ van xả tiểu nhấnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
50Lắp đặt si phôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
51Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
52Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
53Lắp đặt si phôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
54Lắp đặt gương soiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
55Lắp đặt kệ kínhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
56Lắp đặt phễu thu Inox DN65Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
57Lắp đặt vòi rửa gạt tay D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
58Lắp đặt ống PPR D32 cấp nước lạnh PN10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,36100m
59Lắp đặt ống PPR D25 cấp nước lạnh PN10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,34100m
60Lắp đặt ống PPR cấp nước lạnh PN10 D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1100m
61Van chặn PPR D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
62Lắp đặt côn nhựa PPR D32x25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
63Lắp đặt côn nhựa PPR D25x20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
64Lắp đặt cút nhựa PPR D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
65Lắp đặt cút nhựa PPR D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20cái
66Lắp đặt cút nhựa PPR D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
67Cút nhựa ren trong PPR D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15cái
68Lắp đặt Tê nhựa PPR D25x25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
69Lắp đặt Tê lệch nhựa PPR D32x25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
70Lắp đặt Tê lệch nhựa PPR D25x20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11cái
71Lắp đặt Tê lệch nhựa PPR ren trong D25x20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
72Tê đều thép tráng kẽm D15xD15Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
73Lắp nút bịt nhựa PPR D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18cái
74Lắp đặt kép Inox D15Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật32cái
75Măng sông PPR D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9cái
76Măng sông PPR D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9cái
77Măng sông PPR D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
78Dây nối mềm D15Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13cái
79Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 Class 2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,32100m
80Lắp đặt ống nhựa uPVC D75 Class 2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,44100m
81Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 Class 2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1100m
82Lắp đăt chếch 135 uPVC D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20cái
83Lắp đăt chếch 135 uPVC D75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
84Lắp đăt chếch 135 uPVC D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20cái
85Lắp đăt cút nhựa uPVC D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật24cái
86Lắp đăt cút nhựa uPVC D75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
87Y nhựa uPVC D110/110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
88Y nhựa PVC D75/75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
89Y nhựa PVC D75/42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
90Tê nhựa uPVC D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
91Tê nhựa uPVC D75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
92Côn thu uPVC D75/42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
93Nút bịt uPVC D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
94Nút bịt uPVC D75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
95Nút bịt uPVC D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
96Măng sông nhựa uPVC D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
97Măng sông nhựa uPVC D75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
98Măng sông nhựa uPVC D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
99Xi phong uPVC D75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
100Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 CLASS 2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,94100m
101Lắp đăt cút nhựa uPVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
102Lắp đăt chếch 135 uPVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật50cái
103Y nhựa PVC D90/90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
104Cầu chắn rác DN80Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
105Măng sông nhựa uPVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật49cái
106Đai thép giữ ống D90 dày 2.5x1.2 mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật60cái
107Vít nở nhựa M8Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật120cái
108Chống thẩm cổ ống thoát nước D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
E SÂN , BÓ VỈA, NHÀ XE, TƯỜNG RÀO
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,349100m3
2Lớp Nylon chống mất nướcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2.697m2
3Bê tông nền, đá 2x4, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18m3
4Bê tông nền, đá 2x4, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,55m3
5Bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật244m3
6Lát gạch TerrazzoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4.540m2
7Thi công lớp đá bâyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,563100m3
8Thi công lớp đá mạtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,113100m3
9Thi công thảm cỏ nhân tạo chiều cao 50mm, mũi kim 130, mật độ 130 mũi /m2 , dtex 8800Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật375m2
10Bạt dán chuyên dùng cho sân cỏ nhân tạoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật375m2
11Keo dán cỏ nhân tạo (Định mức 0.06kg/m2)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật22,5kg
12Đắp cát công trình bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,25m3
13Rải hạt cao su định mức 5kg/m2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.875kg
14Mài nhẵn nền sân bê tôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật129m2
15Thi công đường pitch sân cao su EPDM hoặc tương đương (Lớp keo PU Prime hoặc tương đương; Lớp hạt cao su SBR dày 10mm; Lớp hạt cao su EPDM dày 10mm hoặc tương đương)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật129m2
16Đào móng băng, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,944m3
17Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,535100m3
18Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,181100m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,413100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 3km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,413100m3
21Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật19,813m3
22Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật47,293m3
23Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật234,51m2
24Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánChương V: Yêu cầu về kỹ thuật117,255m2
25Ốp gạch thẻ bồn câyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật117,255m2
26Đắp đất bồn hoaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật383,2m3
27Di chuyển cây sang vị trí mớiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật47cây
28Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,718m3
29Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,334100m3
30Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,18100m3
31Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,192100m3
32Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 3km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,192100m3
33Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,6m3
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,104100m2
35Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,64m3
36Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,832100m2
37Gia công cột thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,2tấn
38Lắp dựng cột thép các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,2tấn
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật39,571m2
40Bulông M20x600Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật104cái
41Lưới chắn sân bóng ô 100mm sợi BR-PE 4mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật264m2
42Lưới chắn sân bóng ô 135mm sợi BR-PE 4mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật276m2
43Cáp D6 bọc nhựa căng lướiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật184md
44Tăng đơChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
45Khóa cápChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
46Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,668m3
47Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,24100m3
48Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,197100m3
49Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,07100m3
50Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 3km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,07100m3
51Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,16m3
52Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,079100m2
53Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,929m3
54Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,231100m2
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,155tấn
56Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,136tấn
57Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật19,777m3
58Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật202,449m2
59Xây gạch không nung 5x10x20, xây cột, trụ, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,392m3
60Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật78,883m2
61Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật78,883m2
62Bu lông đặt trong bê tông M16x400Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật72cái
63Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,664tấn
64Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,664tấn
65Sản xuất giằng mái thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,275tấn
66Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,275tấn
67Sản xuất xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,579tấn
68Lắp dựng xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,579tấn
69Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,097tấn
70Lắp đặt các loại bích đặc, khối lượng một cái Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,097tấn
71Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật95,934m2
72Lợp mái tôn múi dày 0.45mm chiều dài bất kỳChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,961100m2
73Máng tôn thu nướcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật51m
74Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 Class 2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,22100m
75Lắp đăt chếch 135 uPVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14cái
76Lắp đăt cút nhựa uPVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7cái
77Cầu chắn rác DN80Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7cái
78Măng sông nhựa uPVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
79Đai thép giữ ống D90 dày 2.5x1.2 mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14cái
80Vít nở nhựa M8Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật28cái
81Xây gạch không nung 5x10x20, xây cột, trụ, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật28,086m3
82Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật264m2
83Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật264m2
84Đào móng băng, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,491m3
85Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,134100m3
86Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,071100m3
87Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,078100m3
88Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 3km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,078100m3
89Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,956m3
90Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,029100m2
91Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,521m3
92Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,553m3
93Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,726m3
94Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằng móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,044100m2
95Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,015tấn
96Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,069tấn
97Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,088m3
98Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,1m3
99Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,399m3
100Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,037100m2
101Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,006tấn
102Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,025tấn
103Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10m2
104Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,588m2
105Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật25,44m
106Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,75m2
107Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật29,338m2
108Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,399m2
109Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,324tấn
110Lắp dựng hoa sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,125m2
111Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,713m2
112Tháo dỡ lan can thang hiện trạngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật27,819m2
113Lắp dựng lan can Inox 304Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật27,819m2
114Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,28m3
115Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,906m2
116Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,906m2
117Tháo dỡ lan can thang hiện trạngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật55,242m2
118Lắp dựng lan can InoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật55,242m2
119Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,555m3
120Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,648m2
121Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,648m2
F NHÀ BẢO VỆ + CỔNG CHÍNH
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,19m3
2Đào móng băng, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,707m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,711100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,524100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,266100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 3km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,266100m3
7Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật24,65100m
8Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,77m3
9Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,011100m2
10Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót dầm móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,087100m2
11Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,519m3
12Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,057100m2
13Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,427100m2
14Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,225tấn
15Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,813tấn
16Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,492tấn
17Bê tông cột, tiết diện cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,229m3
18Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,148100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,061tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,301tấn
21Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,831m3
22Ván khuôn cho bê tông tại chỗ, ván khuôn giằng móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,057100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,073tấn
24Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,548m3
25Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,939m3
26Bê tông cột, tiết diện cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,066m3
27Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,563100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,201tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,524tấn
30Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,219m3
31Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,893100m2
32Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,31100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,45tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,314tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,012tấn
36Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,234m3
37Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,373100m2
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,56tấn
39Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,324m3
40Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,053100m2
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,027tấn
42Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,776m3
43Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,189100m2
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,142tấn
45Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật19,171m3
46Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật19,446m3
47Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,907m3
48Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,189m3
49Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,002100m3
50Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 3km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,002100m3
51Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,063m3
52Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,002100m2
53Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,108m3
54Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,122m3
55Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,059100m3
56Bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,954m3
57Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,631m2
58Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật152,741m2
59Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật43,232m2
60Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật142,342m2
61Trát trần, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật137,3m2
62Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật29,697m2
63Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật61,291m2
64Căng lưới thép trát tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật44,771m2
65Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật76,68m
66Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật174,634m2
67Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật352,571m2
68Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật19,734m2
69Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánChương V: Yêu cầu về kỹ thuật48,029m2
70Chữ Inox 304 sơn hấp nhiệt màu đỏChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,912m2
71Cổng điện Inox 304 cung chính ống trúc D51, Thanh đan 20x40 uốn congChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,92md
72Bộ lưu điện cổng xếp Inox không rayChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1TB
73Motor cổng xếp Inox không rayChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1TB
74Gia công cổng InoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,107tấn
75Lắp dựng cổng InoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,862m2
76Lắp đặt bánh xe đỡ cổngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
77Lắp đặt bản lề cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
78Lắp đặt khoá cửa then cài cổngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
79Ngâm nước xi măng chống thấm (định mức 5kg/m3 nước)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật70,095m3
80Quét Sikatop 107 chống thấm (định mức 1.5kg/1m2) hoặc tương đương, quét 1 lớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật155,628m2
81Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật131,967m2
82Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,81m2
83SX cửa đi cửa nhôm hệ loại cửa đi 1 cánh, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,025m2
84SX cửa sổ 4 cánh nhôm hệ loại cửa mở lùa, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,15m2
85SX vách nhôm hệ, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,655m2
86Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,175m2
87Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,655m2
88Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,277tấn
89Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,08m2
90Lắp dựng hoa sắt cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,2m2
91Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,075100m2
92Lắp đặt đèn led dài 1.2m bóng led, CS: 1x18W, 220V lắp nổiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
93Lắp đặt đèn ốp trần D220 công suất 18W lắp nổiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
94Lắp đặt quạt trần cánh nhôm sải 1.4m - 1x75W/220VChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
95Móc treo quạt trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
96Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc (Đế + mặt)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
97Lắp đặt ổ cắm đôi 16A - 250A, lắp âm tường (Đế + mặt)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
98MCB 10A-1P, ICU=6kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
99MCB 16A-1P, ICU =6kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
100MCB 25A-2P, ICU =6kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
101Tủ điện kim loại sơn tĩnh điện KT: 350x250x120mm lắp âm tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
102Dây điện Cu/PVC - 1x2,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật100m
103Dây điện Cu/PVC - 1x1,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật96m
104Dây điện Cu/PVC - 1x2.5mm2. Dây tiếp địaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật50m
105Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30m
106Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D16Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật48m
107Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE DN40/30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,18100m
108Lắp đặt hộp nối KT 110x110x50mm, lắp âm tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3hộp
109Hộp chia ngả D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5hộp
110Hộp chia ngả D16Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10hộp
111Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 CLASS 2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,12100m
112Lắp đăt cút nhựa uPVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
113Lắp đăt chếch 135 uPVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
114Rọ chắn rác DN80Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
G BỂ PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,569m3
2Đào móng công trình, bằng máy đào , đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,042100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,319100m3
4Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,029m3
5Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,079100m2
6Bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,75m3
7Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,191100m2
8Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,121tấn
9Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,987tấn
10Bê tông tường, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,594m3
11Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,24100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,011tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,208tấn
14Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,469m3
15Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,35100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,581tấn
17Chống thấm seno bằng Sikatop 107 (định mức 1.5kg/1m2) hoặc tương đươngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật50,844m2
18Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Lần 1)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật124,031m2
19Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (Lần 2)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật124,031m2
20Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật29,8m2
21Đánh màu bằng xi măng nguyên chấtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật153,831m2
22Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật70m2
23Gia công thang sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,017tấn
24Làm khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao suChương V: Yêu cầu về kỹ thuật48,24m
25Ống thép tráng kẽm D200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2100m
26Khớp nối mềm EE DN200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
27Ống thép D100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,015100m
28Cút thép hàn D100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
29Vanh thép D300 dày 3 lyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
H ĐIỆN NƯỚC TỔNG THỂ
1Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC -0,6/1KV 4x120mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật168m
2Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC -0,6/1KV 4x70mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật98m
3Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC -0,6/1KV 4x6mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật39m
4Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC -0,6/1KV 2x6mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật36m
5Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC -0,6/1KV 2x4mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật158m
6Dây điện CU/PVC-0.6/1KV - 1x6mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật38m
7Dây Cu/PVC 1x4mm2 (nối đất)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật158m
8Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE DN105/80Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,96100m
9Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE DN50/40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,37100m
10Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE DN40/30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,9100m
11Lắp đặt aptomat loại 1 pha 2 cực 25A, ICU=6KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
12Lắp đặt aptomat loại 1 pha 2 cực 32A, ICU=6KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
13Lắp đặt aptomat loại 3 pha 3 cực 32A, ICU=6KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
14Lắp đặt aptomat loại 3 pha 3 cực 150A, ICU=30KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
15Đầu cốt đồng bọc nhựa M70Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
16Đầu cốt đồng bọc nhựa M6Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14cái
17Mốc sứ báo cáp ngầm D80x27mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15cái
18Cắt nền sân bê tông hiện trạngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật58md
19Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tayChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,45m3
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,015100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 3km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,015100m3
22Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật19,5m3
23Đào đất đặt đường ống, đường cáp bằng máy đàoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,755100m3
24Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,846100m3
25Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,95100m3
26Băng báo hiệu cáp ngầmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật803md
27Xếp gạch không nung rãnh đặt cápChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7.227viên
28Bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,45m3
29Lắp đặt đèn pha led CP06 150WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7bộ
30Cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 2x4mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật220m
31Cáp điện CU/XLPE/PVC 2x2.5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật270m
32Dây điện Cu/PVC 1x4mm2. Dây nối đấtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật220m
33Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE DN40/30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,08100m
34Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật270m
35Mốc sứ báo cáp ngầmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
36Bulông + nở sắt M12x100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14cái
37Lắp đặt hộp nối KT 110x110x50mm, lắp nổiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7hộp
38Tấm bắt thiết bị cửa cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
39Cầu đấu dâyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
40Aptomat 1 pha 5A-250VChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
41Bu lông + Ecu M8Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật24bộ
42Bu lông + Ecu M12 + đầu cốt M12Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
43Cột thép liền cần đơn cao 9m, dày 3.5mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
44Bóng Led chiếu sáng đường phố - 150WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
45Dây dẫn lên đèn Cu/PVC/PVC 2 ruột 2x2,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật66m
46Bảng điện cửa cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
47Lắp đặt ống gen D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật66m
48Khung móng M24x300x300x675Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
49Gia công và đóng cọc tiếp đất L63x63x6, L=2.5mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cọc
50Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20,4m
51Thanh thép dẹt tiếp địaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6m
52Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,84m3
53Bu lông M24x675Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật24bộ
54Thanh thép dẹt 50x5Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật48m
55Ống uPVC D60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,12100m
56Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,624m3
57Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,056100m3
58Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,062100m3
59Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,8m3
60Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,192100m2
61Bu long Inox M10x50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật24cái
62Cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 2x4mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật96m
63Dây điện Cu/PVC 1x4mm2. Dây nối đấtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật96m
64Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE DN40/30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,86100m
65MCB 20A-2P, ICU =6kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
66MCB 32A-2P, ICU =6kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
67Tủ điện KT: 350x250x150 vỏ kim loại chống thấm nước IP65Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
68Đai thép không gỉChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
69Cột thép bát giác, tròn côn cao 9m - D78 - 4mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
70Bóng đèn led pha công suất 500WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
71Dây dẫn lên đèn Cu/PVC/PVC 2 ruột 2x2,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật44m
72Dây dẫn lên đèn Cu/PVC/PVC 1x2,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật44m
73Lắp đặt ống gen D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật44m
74Tấm bắt thiết bị cửa cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
75Cầu đấu dâyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
76Aptomat 1 pha 5A-250VChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
77Bu lông + Ecu M8Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16bộ
78Bu lông + Ecu M12 + đầu cốt M12Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
79Khung móng M24x300x300x675Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
80Gia công và đóng cọc tiếp đất L63x63x6, L=2.5mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cọc
81Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,6m
82Thanh thép dẹt tiếp địaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4m
83Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,8m3
84Bu lông M24x750Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16bộ
85Thanh thép dẹt 50x5Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật32m
86Ống uPVC D60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,08100m
87Thép V50x5 dài 1m (định mức 3.67kg/1m)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4m
88Ống nối côn thép mạ kẽm D60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
89Ống uPVC D60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,08100m
90Lắp đặt cáp mạng quang 4FO loại cáp ngầmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật310m
91Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE DN40/30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,04100m
92Mốc sứ báo cáp ngầm D80x27mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14cái
93Lắp đặt hộp nối KT 160x160x50mm, lắp âm tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3hộp
94Lắp đặt hộp nối KT 235x235x80mm, lắp âm tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
95Cắt nền sân bê tông hiện trạngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật184md
96Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tayChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,68m3
97Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,037100m3
98Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 3km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,037100m3
99Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,68m3
100Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,288m3
101Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,116100m3
102Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,06100m3
103Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,069100m3
104Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,06100m3
105Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 3km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,06100m3
106Lắp đặt van phao điệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
107Máy bơm nước sinh hoạt Q= 3m3/h, H=40mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
108Máy bơm nước giếng khoan Q= 2m3/h, H=20mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
109Rọ hút đồng DN50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
110Lắp đặt ống PPR D40 cấp nước lạnh PN10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,08100m
111Lắp đặt ống PPR D32 cấp nước lạnh PN10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,9100m
112Lắp đặt ống PPR D25 cấp nước lạnh PN10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,88100m
113Cút nhựa PPR D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
114Cút nhựa PPR D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20cái
115Cút nhựa PPR D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
116Van đồng 1 chiều DN40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
117Van đồng 2 chiều DN50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
118Van đồng 2 chiều DN40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
119Rắc co nhựa PPR D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
120Rắc co nhựa PPR D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
121Đầu bịt PPR D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
122Đầu bịt PPR D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
123Măng sông nhựa ren trong 1 đầu PPR D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
124Măng sông nhựa ren trong 1 đầu PPR D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
125Măng sông nhựa PPR D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
126Măng sông PPR D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật23cái
127Măng sông PPR D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật22cái
128Lắp đặt côn nhựa PPR D32x25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
129Kép tráng kẽm D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
130Kép tráng kẽm D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
131Dây điện Cu/PVC 2x2,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật140m
132Ống nhựa xoắn HDPE - DN 40/30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,37100m
133Ống gen nhựa cứng PVC D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3m
134Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,29m3
135Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20,592m3
136Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,969100m3
137Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,242100m3
138Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật22,145m3
139Ván khuôn bê tông lót móng hố gaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,04100m2
140Ván khuôn bê tông lót móng rãnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4100m2
141Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,51m3
142Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật56,32m3
143Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật305,7m2
144Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật82,45m2
145Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,807m3
146Ván khuôn giằng móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,674100m2
147Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,063tấn
148Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,405m3
149Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,667100m2
150Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,152tấn
151Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật210cấu kiện
I PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Lắp đặt đầu báo khói quang hệ thường loại có dâyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,410 đầu
2Lắp đặt đầu báo nhiệt cố định hệ thường loại có dâyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,110 đầu
3Lắp đặt đế đầu báo cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,510 đầu
4Lắp đặt hộp tổ hợp chuông, đèn, nút ấnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14hộp
5Lắp đặt chuông báo cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,85 chuông
6Lắp đặt đèn báo cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,85 đèn
7Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,85 nút
8Lắp đặt đèn báo phòngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,85 đèn
9Điện trở cuối đường dâyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10bộ
10Lắp đặt cáp tín hiệu chống nhiễu 20Px0.5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật246m
11Lắp đặt dây tín hiệu 1x1mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật156m
12Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.561m
13Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d=16mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.561m
14Lắp đặt măng sông nối ống nhựa bảo hộ dây dẫn đường kính 16mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật706Cái
15Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D40/32mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật287m
16Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D25/32mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật131m
17Lắp đặt hộp chia ngả D16mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật157hộp
18Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây kích thước hộp 110x110mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9hộp
19Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC, chiều dày mặt đường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,26100m
20Đào đất đặt đường cáp tín hiệu, bằng máy đào đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,585100m3
21Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật25,08m3
22Đắp cát đường cáp tín hiệu bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,502100m3
23Đắp đất đường cáp tín hiệu bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,334100m3
24Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,334100m3
25Di chuyển, lắp đặt tủ trung tâm báo cháy từ nhà thường trực GD1 sang nhà thường trực GD2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1HT
26Cài đặt kết nối hệ thống báo cháy GD1 với GD2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1HT
27Chuyển giao công nghệ và hướng dẫn vận hành hệ thống báo cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1ht
28Lắp đặt đèn ExitChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,45 đèn
29Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,45 đèn
30Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật630m
31Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d=16mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật630m
32Lắp đặt măng sông nối ống nhựa bảo hộ dây dẫn đường kính 16mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật370Cái
33Lắp đặt hộp chia ngả D16mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật81hộp
34Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây kích thước hộp 110x110mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5hộp
35Lắp đặt thiêt bị đóng cắt Atomat 10AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
36Kết nối đường ống giai đoạn 1 và giai đoạn 2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4mối
37Tháo và di chuyển hệ thống bơm cũ giai đoạn 1 ra khỏi phòng bơmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1HT
38Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 100mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,55100m
39Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống DN65mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,05100m
40Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống DN50mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,97100m
41Sơn đỏ chống gỉ đường ống chữa cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật84,382m2
42Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,55100m
43Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống dChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,98100m
44Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính DN100mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
45Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính DN65mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11cái
46Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính DN50mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20cái
47Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính DN100mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
48Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính DN65mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
49Lắp đặt tê thu thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính DN100/65Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
50Lắp đặt tê thu thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính DN100/50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
51Lắp đặt tê thu thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính DN65/50mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
52Lắp đặt côn thu thép nối bằng phương pháp hàn, đường DN100/50mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
53Lắp đặt côn thu thép nối bằng phương pháp hàn, đường DN65/50mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
54Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt DN50mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15cái
55Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt DN65mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
56Lắp bích thép rỗng, đường kính ống DN100mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cặp bích
57Lắp bích thép đặc, đường kính ống DN100mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cặp bích
58Bulong M16x70 + Long đen, EcuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật85Bộ
59Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính kép DN50mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
60Lắp đặt van chặn mặt bích, đường kính van DN100mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
61Lắp đặt van chặn mặt bích, đường kính van DN65mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
62Lắp đặt van chặn ren, đường kính van DN25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
63Lắp đặt Van 1 chiều, đường kính van DN100mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
64Lắp đặt Van 1 chiều, đường kính van DN65mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
65Lắp đặt van xả khí, đường kính van DN25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
66Lắp đặt hộp chữa cháy vách tường 1100x600x180mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13hộp
67Lắp đặt van góc chữa cháy chuyên dụng 16bar DN50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13cái
68Lắp đặt vòi chữa cháy DN50, dài 20mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13Cuộn
69Lắp đặt khớp nối đầu vòi DN50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13Bộ
70Lắp đặt lăng phụ chữa cháy DN50/13Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13Cái
71Lắp đặt hộp chữa cháy ngoài nhà 700x600x200mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
72Lắp đặt vòi chữa cháy DN65, dài 20mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4Cuộn
73Lắp đặt khớp nối đầu vòi D65Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4Bộ
74Lắp đặt lăng phụ chữa cháy D65/19Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4Cái
75Lắp đặt giá đặt 3 bình chữa cháy 700x500x200mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15Cái
76Lắp đặt bình chữa cháy bột ABC MFZL8 (8kg)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật84Bình
77Bộ nội quy tiêu lệnh PCCCChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14Bộ
78Hộp đựng phương tiện phá dỡChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Hộp
79bộ dụng cụ phá dỡ thông thườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
80Lắp đặt trụ cứu hoả 3 cửa đường kính DN100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
81Lắp đặt họng cứu hoả đường kính DN100 - 2 cửa DN65Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
82mua nước vận hành hệ thống chữa cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật243m3
83chuyển giao công nghệ hướng dẫn vận hành hệ thống chữa cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1HT
84Đào đất đường ống bằng máy đào đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,456100m3
85Đào đường ống bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật73,2m3
86Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,624100m3
87Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,456100m3
88Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,75m3
89Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,624100m3
90Gia công, lắp đặt thanh tăng cường cho hệ thống chữa cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,15tấn
91Cung cấp và lắp đặt cửa chống cháy có giới hạn chịu lửa EI60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,525m2
J THIẾT BỊ PCCC
1Trung tâm báo cháy tự động 10 kênh (Đã bao gồm chi phí kiểm định)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11 trung tâm
2Máy bơm nước chữa cháy động cơ điện Q ≥ 22.5l/s; H≥65m Đã bao gồm chi phí kiểm định)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
3Máy bơm nước chữa cháy động cơ điêzen Q ≥ 22.5l/s; H≥65m (Đã bao gồm chi phí kiểm định)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
4Tủ điều khiển máy bơm chữa cháy (Việt Nam/Hàn Quốc hoặc tương đương) Đã bao gồm chi phí kiểm định)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8968E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.79E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu và hạng mục PCCC. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 18.185.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥36.370.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng/kỹ thuật công trình xây dựng;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp III trở lên có tính chất tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh)Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng thực hiện gói thầu tương ứng với phần công việc đảm nhận (không bao gồm hạng mục PCCC)53
2 Cán bộ kỹ thuật 2 - Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng/kỹ thuật công trình xây dựng;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác)Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục điện 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, phụ trách hạng mục hệ thống điện (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác);Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).32
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục cấp thoát nước 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, phụ trách hạng mục cấp thoát nước (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác);Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).32
5 Cán bộ kỹ thuật trắc đạc 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc địa.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Có Chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao độngcòn hiệu lực.- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, với vị trí công việc đảm nhận tương ứng như vị trí ở gói thầu này (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác)Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).32
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công PCCC 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành PCCC.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Có Chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao độngcòn hiệu lực.- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình/hạng mục công trình PCCC. (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).32
7 Cán bộ giám sát chất lượng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Xây dựng dân dụng/kỹ thuật công trình xây dựng- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).32
8 Cán bộ phụ trách khối lượng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi,…- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia làm cán bộ phụ trách khối lượng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).32
9 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành về xây dựng có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác)Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông ≥250L Sử dụng tốt2
2 Máy trộn vữa ≥80L Sử dụng tốt2
3 Máy cắt uốn thép Sử dụng tốt2
4 Máy hàn ≥23kw Sử dụng tốt2
5 Đầm dùi Sử dụng tốt2
6 Đầm bàn Sử dụng tốt2
7 Đầm đất cầm tay Sử dụng tốt2
8 Máy cắt gạch Sử dụng tốt2
9 Máy thủy bình Có giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực.1
10 Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc điện tử Có giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực.1
11 Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa tối đa 10 tấn Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực4
12 Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,4 m3 Có kiểm định còn hiệu lực2
13 Cần trục ô tô sức nâng tối thiểu 5 tấn Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực1
14 Máy bơm bê tông ≥ 50m3/h Có kiểm định còn hiệu lực1
15 Máy vận thăng ≥ 3 tấn Có kiểm định còn hiệu lực1
16 Máy ép cọc có lực ép tối thiểu 75T Có kiểm định còn hiệu lực1
17 Phòng thí nghiệm Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu- Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->